Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more ➡
Download
Standard view
Full view
of .
Add note
Save to My Library
Sync to mobile
Look up keyword
Like this
4Activity
×
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
De Thi Thu Dai Hoc Cao Dang So 01

De Thi Thu Dai Hoc Cao Dang So 01

Ratings: (0)|Views: 1,333|Likes:
Published by canhtranphu

More info:

Categories:Types, School Work
Published by: canhtranphu on Jan 25, 2012
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, DOC, TXT or read online from Scribd
See More
See less

05/17/2012

pdf

text

original

 
http://vatlylamdong.com/
Trang 1/5 - Mã đề: 161
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOCỤC KHẢO THÍ VÀ KĐCL
ĐỀ THAM KHẢOĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2011Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề 
--------ooOoo--------
Câu 1.
Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, khi đang có dòng quang điện, nếu thiết lập hiệu điện thế đểcho dòng quang điện triệt tiêu hoàn toàn thì:
A.
Electron quang điện sau khi bứt ra khỏi catôt ngay lập tức bị hút trở về
B.
Chỉ những electron quang điện bứt ra khỏi bề mặt catốt theo phương pháp - tuyến thì mới không bị húttrở về catốt
C.
Chùm phôtôn chiếu vào catốt không bị hấp thụ
D.
Các electron không thể bứt ra khỏi bề mặt catốt
Câu 2.
 
Điện từtrường xuất hiện ở
A.
xung quanh một nơi cótia lưảđiện.
B.
xung quanh một dòng điện không đổi.
C.
xung quanh một điện tích đứng yên.
D.
trong ống dây códòng điện không đổi.
Câu 3.
Tìm câu SAI. Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật.Gọi độ dãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là Δ
0
. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứngvới biên độ là
 A (A <
Δ
0
 ).
Trong quá trình dao động, lò xo
A.
 
Bị dãn cực đại một lượng
 A +
Δ
0
 
B.
Có lúc bị nén có lúc bị dãn có lúc không biến dạng
C.
 
Lực tác dụng của lò xo lên giá treo là lực kéo
D.
Bị dãn cực tiểu một lượng là Δ
0
- A
Câu 4.
Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có N
1
= 1000 vòng, cuộn thứ cấp có N
2
= 2000 vòng. Hiệu điện thếhiệu dụng của cuộn sơ cấp là U
1
= 110V và của cuộn thứ cấp khi để hở là U
2
= 216 V. Tỉ số giữa cảm khángcủa cuộn sơ cấp và điện trở thuần của cuộn này là:
A.
0,19
B.
5,2
C.
0,1
D.
4,2
Câu 5.
 
Máy phát dao động điều hòa dùng tranzito
A.
 
làmột hệdao động cưỡng bức.
B.
cótần sốtăng cao khi máy hoạt động.
C.
là một hệ dao động duy trì.
D.
là một hệ dao động tự do.
Câu 6.
Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, có R là biến trở. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điệnthế xoay chiều có biểu thức1202cos(120)
=
π  
u
V. Biết rằng ứng với hai giá trị của biến trở : R 
1
=18
,R 
2
=32
thì công suất tiêu thụ P trên đoạn mach như nhau. Công suất của đoạn mạch có thể nhận giá trị nàosau đây:
A.
144W
B.
576W
C.
282W
D.
288W
Câu 7.
Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo thẳng đứng, chọn câu ÐÚNG
A.
hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn bằng nhau, khi vật ở vị trí lò xo có chiều dài ngắn nhất hoặc dàinhất
B.
lực đàn hồi luôn luôn cùng chiều với chiều chuyển động khi vật đi về vị trí cân bằng
C.
với mọi giá trị của biên độ, lực đàn hồi luôn ngược chiều với trọng lực
D.
lực đàn hồi đổi chiều tác dụng khi vận tốc bằng không
Câu 8.
 
Điều gìsau đây
đúng
khi nói vềphản ứng phân hạch hạt
23592
U
?
A.
Tất cảcác nơtrôn tạo thành sau phản ứng đều tiế p tục tạo ra phân hạch mới.
B.
Điều kiện xảy ra phản ứng là nhiệt độrất cao.
C.
Mỗi phản ứng toả ra năng lượng bằng 200 MeV.
D.
Sau phản ứng người ta mới biết được các hạt tạo thành.
Câu 9.
Xét nguyên tử Hidrô nhận năng lượng kích thích, các electron chuyển lên quĩ đạo M, khi các electron trở vềcác quĩđạo bên trong, nguyên tử sẽbức xạ 
A.
hai phôtôn trong dãy Banme.
B.
một phôtôn trong dãy Laiman.
C.
một phôtôn trong dãy Banme.
D.
một phôtôn trong dãy Pasen.
 
http://vatlylamdong.com/
Trang 1/5 - Mã đề: 161
Câu 10.
Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 9 cuộn dây, cho dòng điện xoay chiều ba pha cótần số 50Hz vào động cơ. Rôto lồng sóc có thể quay với tốc độ :
A.
900 vòng/phút
B.
1500 vòng/phút
C.
1000 vòng/phút
D.
3000 vòng/phút
Câu 11.
Xét êlectron quang điện có vận tốc
0max
v
đi vào vùng có từ trường đều B
(
0
v
vuông góc vớiB
).Quỹđạo chuyển động của êlectron trong từtrường này là một đường
A.
thẳng
B.
xoắn ốc
C.
tròn
D.
cong
Câu 12.
Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợ p với phương trình dao động tại nguồn : u
1
= u
2
= cos40
π
t cm. Sóng truyền với vận tốc v = 60 cm/s. Khoảng cách hai điểm kề nhau trên AB dao động với biên độcực đại bằng
A.
3 cm
B.
2,5 cm
C.
2 cm
D.
1,5 cm
Câu 13.
Một đường dây có điện trở 4Ω dẫn một dòng điện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất đến nơi tiêudùng. Hiệu điện thế hiệu dụng ở nguồn điện lúc phát ra là U = 5000V, công suất điện là 500kW. Hệ số côngsuất của mạch điện là cosφ = 0,8. Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất mát trên đường dây do tỏa nhiệt?
A.
12,5%
B.
16,4%
C.
20%
D.
10%
Câu 14.
Thực chất của phóng xạ gama là
A.
Dịch chuyển giữa các mức năng lượng ở trạng thái dừng trong nguyên tử
B.
Do tương tác giữa electron và hạt nhân làm phát ra bức xạ hãm
C.
Hạt nhân bị kích thích bức xạ phôtôn
D.
Do electron trong nguyên tử dao động bức xạ ra dưới dạng sóng điện từ
Câu 15.
Điểm giống nhau giữa dao động cưỡng bức va sự tự dao động là:
A.
Đều có tần số bằng tần số riêng của hệ
B.
Đều được bù năng lượng phù hợp
C.
Có biên độ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực
D.
Đều là dao động tắt dần
Câu 16.
 
Cho 2 dao động điều hoà
1 2
x;xcùng phương, cùng tần số có đồ thịnhư hình vẽ. Dao động tổng hợp của
1 2
x;xcó phương trình :
A.
x = 0
B.
 x62cos(t)(cm)4
π= π
C.
 x62cos(t)(cm)4
π= π +
D.
 5x62cos(t)(cm)4
π= π +
Câu 17.
Trong phóng xạ 
β
A.
hạt nhân con cósốkhối nhỏhơn sốkhối của hạt nhân mẹ.
B.
cótia phóng xạlà pôzitrôn.
C.
cósựbiến đổi một nơtrôn thành một prôtôn.
D.
cóhạt nhân con lùi một ô trong bảng phân loại tuần hoàn.
Câu 18.
 
Xét phóng xạ 
+
AA4ZZ2
X YC
. Như vậy
A.
hạt Y bền hơn hạt X
B.
C lànguyên tửHêli
C.
khối lượng hạt X nhỏhơn tổng khối lượng hạt Y vàhạt C
D.
đây làphản ứng thu năng lượng
Câu 19.
Tìm câu SAI. Biên độ của một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hòa bằng
A.
Nửa quãng đường của vật đi được trong nửa chu kỳ khi vật xuất phát từ vị trí bất kì
B.
Hai lần quãng đường của vật đi được trong 1/8 chu kỳ khi vật xuất phát từ vị trí biên
C.
Quãng đường của vật đi được trong 1/4 chu kỳ khi vật xuất phát từ vị trí cân bằng hoặc vị trí biên
D.
Hai lần quãng đường của vật đi được trong 1/12 chu kỳ khi vật xuất phát từ vị trí cân bằng
Câu 20.
Mạch dao động LC lí tưởng (C = 5
µ
F). Hiệu điện thế cực đại giưã hai bản tụ là 4 V. Năng lượng điện từcủa mạch bằng
A.
0,1
µ
J
B.
4
µ
J
C.
0,04 mJ
D.
0,01 mJ
Câu 21.
 
Trong mạch dao động bộ tụ điện gômg hai tụ điện C
1
, C
2
giống nhauđược cung cấp một năng lượng 1
J
µ
từ nguồn điện một chiều có suất điện động4V. Chuyển khoá K từ vị trí 1 sang vị trí 2. Cứ sau những khoảng thời gian như
x(cm)O6-6t(s)x
1
x
2
12
C
2
C
1
EL12
 
http://vatlylamdong.com/
Trang 1/5 - Mã đề: 161
nhau là 1
s
µ
thì năng lượng trong tụ điện và trong cuộn cảm lại bằng nhau. Xác định cường độ dòng điện cực đạitrong cuộn dây ?
A.
0,787 A
B.
0,785 A
C.
0,784 A
D.
0,786 A
Câu 22.
Tìm câu SAI. Cảm ứng từ do 3 cuộn dây gây ra tại tâm của stato của động cơ không đồng bộ ba phacó:
A.
Độ lớn không đổi
B.
Hướng quay đều
C.
Phương không đổi
D.
Tần số quay bằng tần số dòng điện
Câu 23.
Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha U
 p
= 115,5V và tần số 50Hz. Người tađưa dòng ba pha vào ba tải như nhau mắc hình tam giác, mỗi tải có điện trở thuần 12,4
và độ tự cảm 50mH.Cường độ dòng điện qua các tải là
A.
8A
B.
20A
C.
5A
D.
10A
Câu 24.
Khi tăng dần nhiệt độ của khối hiđrô thì các vạch trong quang phổ của hiđrô sẽ xuất hiện
A.
Theo thứ tự đỏ, chàm, lam, tím
B.
Đồng thời một lúc
C.
Theo thứ tự đỏ, lam, chàm, tím
D.
Theo thứ tự tím, chàm, lam, đỏ
Câu 25.
 
Cho mạch RLC có R=100
; C
4
102
=
π  
 F 
cuộn dây thuần cảm có L thay đổi được. đặt vào Hai đầu mạchđiện áp
1002os100t(V)
=
π  
uc
. Xác định L để U
LC
cực tiểu
A.
 
2
10
=
π  
 L
B.
 
1,5
=
π  
 L
C.
 
2
=
π  
 L
D.
 
1
=
π  
 L
Câu 26.
Động năng ban đầu cực đại electron quang điện càng lớn khi phôtôn ánh sáng tới có năng lượng
A.
Càng nhỏ và công thoát kim loại càng lớn
B.
Càng nhỏ và công thoát kim loại càng nhỏ
C.
Càng lớn và công thoát kim loại càng lớn
D.
Càng lớn và công thoát kim loại càng nhỏ
Câu 27.
Quang phổnào sau đây là quang phổvạch phát xạ?
A.
Ánh sáng từ chiếc nhẫn nung đỏ.
B.
Ánh sáng của Mặt Trời thu được trên Trái Đất.
C.
Ánh sáng từ đèn dây tóc nóng sáng.
D.
Ánh sáng từ bút thửđiện.
Câu 28.
Mạch điện RLC như hình vẽ đặt dưới điện áp xoay chiều ổn định. KhiK ngắt, điện áp hai đầu mạch trễ pha 45
0
so với cường độ dòng điện qua mạch.Tỉ số công suất tỏa nhiệt trên mạch trước và sau khi đóng khóa K bằng 2. Cảmkháng Z
L
có giá trị bằng mấy lần điện trở thuần R?
A.
 3
B.
0,5
C.
 
1
D.
2
Câu 29.
 
Trong thí nghiệm với tế bào quang điện : Khi U
AK 
= 0 vẫn có dòng quang điện, điều này chứng tỏ
A.
hiệu điện thế hãm phụthuộc vào bước sóng
λ
của ánh sáng kích thích.
B.
 
khi bật ra khỏi Katôt êlectron quang điện cóvận tốc ban đầu v
0
 
0.
C.
cường độdòng quang điện không phụthuộc bước sóng
λ
của ánh sáng kích thích.
D.
cường độdòng quang điện bão hòa tỉlệ thuận với cường độchùm sáng kích thích.
Câu 30.
Điện năng được truyền từ một máy biến áp ở A, ở nhà máy điện tới một máy hạ áp ở nơi tiêu thụ bằnghai dây đồng có điện trở tổng cộng là
40
. Cường độ dòng điện trên đường dây tải là I = 50A. Công suất tiêuhao trên đường dây tải bằng 5% công suất tiêu thụ ở B . Công suất tiêu thụ ở B bằng ?
A.
200kW
B.
2MW
C.
2kW
D.
200W
Câu 31.
Cho đoạn mạch xoay chiều RLC như hình vẽ với:
AB
uU2cost(V)
= ω
.R, L, C, U không đi. Tn sgóc
ω
có ththay đi đưc. Khi
1
40(rad/s)
ω = π
hoặc
2
360(rad/s)
ω =ω= π
thì dòng điện qua mạch AB cógiá trị hiệu dụng bằng nhau. Khi hiện tượng cộng hưởng xảy ra trong mạch thì tần số f của mạch có giá trị là
A.
50Hz
B.
60Hz
C.
120Hz
D.
25Hz
Câu 32.
Treo một chiếc đồng hồ quả lắc (chạy đúng) vào trần một thang máy, thang máy chuyển động thìđồng hồ chạy chậm. Phát biểu nào sau đây về chuyển động của thang máy là
đúng 
.Thang máy chuyển động.
A.
Đi xuống chậm dần đều
B.
Đi lên nhanh dần đều
C.
Đi xuống nhanh dần đều
D.
Thẳng đềuABLC
CAB
L

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->