Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Save to My Library
Look up keyword
Like this
46Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
TỔNG HỢP ĐỀ THI ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG MÔN HÓA CÁC NĂM

TỔNG HỢP ĐỀ THI ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG MÔN HÓA CÁC NĂM

Ratings:

3.0

(1)
|Views: 15,426 |Likes:
Published by Lê Ngọc Sơn

More info:

Published by: Lê Ngọc Sơn on Feb 09, 2012
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

05/17/2014

pdf

text

original

 
 
Trang 1/5 - Mã
đề
thi 182
B
GIÁO D
C VÀ
Đ
ÀO T
O
ĐỀ
CHÍNH TH
Ứ 
C
 Đề 
thi có 05 trang)
 
ĐỀ
THI TUY
N SINH
ĐẠ
I H
C, CAO
ĐẲ
NG N
Ă
M 2007Môn thi: HOÁ H
C, Kh
i A
Th
ờ 
i gian làm bài: 90 phút.
đề
thi 182
H
, tên thí sinh
:.......................................................................
...
 
S
báo danh
:............................................................................
PH
N CHUNG CHO T
T C
THÍ SINH
(44 câu, t 
ừ 
câu 1
đế 
n câu 44):
Câu 1:
Cho 4,48 lít h
n h
ợ 
 p X (
ở 
 
đ
ktc) g
m 2 hi
đ
rocacbon m
ch h
ở 
l
i t
t
qua bình ch
a 1,4 lítdung d
ch Br 
2
0,5M. Sau khi ph
n
ng hoàn toàn, s
mol Br 
2
gi
m
đ
i m
t n
a và kh
i l
ượ 
ng bìnht
ă
ng thêm 6,7 gam. Công th
c phân t
c
a 2 hi
đ
rocacbon là (cho H = 1, C = 12)
A.
C
2
H
2
và C
4
H
6
.
B.
C
2
H
2
và C
4
H
8
.
C.
C
3
H
4
và C
4
H
8
.
D.
C
2
H
2
và C
3
H
8
.
Câu 2:
Hoà tan hoàn toàn h
n h
ợ 
 p g
m 0,12 mol FeS
2
và a mol Cu
2
S vào axit HNO
3
(v
a
đủ
), thu
đượ 
c dung d
ch X (ch
ch
a hai mu
i sunfat) và khí duy nh
t NO. Giá tr 
c
a a là
A.
0,04.
B.
0,075.
C.
0,12.
D.
0,06.
Câu 3:
Nh
t
t
cho
đế
n d
ư
dung d
ch NaOH vào dung d
ch AlCl
3
. Hi
n t
ượ 
ng x
y ra là
A.
có k 
ế
t t
a keo tr 
ng, sau
đ
ó k 
ế
t t
a tan.
B.
ch
có k 
ế
t t
a keo tr 
ng.
C.
có k 
ế
t t
a keo tr 
ng và có khí bay lên.
D.
không có k 
ế
t t
a, có khí bay lên.
Câu 4:
Trong phòng thí nghi
m,
để
 
đ
i
u ch
ế
m
t l
ượ 
ng nh
khí X tinh khi
ế
t, ng
ườ 
i ta
đ
un nóng dungd
ch amoni nitrit bão hoà. Khí X là
A.
 NO.
B.
 NO
2
.
C.
 N
2
O.
D.
 N
2
.
Câu 5:
Dãy g
m các ion X
+
, Y
-
và nguyên t
Z
đề
u có c
u hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
là:
A.
 Na
+
, Cl
-
, Ar.
B.
Li
+
, F
-
, Ne.
C.
 Na
+
, F
-
, Ne.
D.
+
, Cl
-
, Ar.
Câu 6:
M
nh
đề
 
không
 
đ
úng là:
A.
CH
3
CH
2
COOCH=CH
2
cùng dãy
đồ
ng
đẳ
ng v
ớ 
i CH
2
=CHCOOCH
3
.
B.
CH
3
CH
2
COOCH=CH
2
tác d
ng v
ớ 
i dung d
ch NaOH thu
đượ 
c an
đ
ehit và mu
i.
C.
CH
3
CH
2
COOCH=CH
2
tác d
ng
đượ 
c v
ớ 
i dung d
ch Br 
2
.
D.
CH
3
CH
2
COOCH=CH
2
có th
trùng h
ợ 
 p t
o polime.
Câu 7:
Dãy các ion x
ế
 p theo chi
u gi
m d
n tính oxi hoá là (bi
ế
t trong dãy
đ
i
n hóa, c
 p Fe
3+
/Fe
2+
 
đứ
ng tr 
ướ 
c c
 p Ag
+
/Ag):
A.
Ag
+
, Cu
2+
, Fe
3+
, Fe
2+
.
B.
Fe
3+
, Cu
2+
, Ag
+
, Fe
2+
.
C.
Ag
+
, Fe
3+
, Cu
2+
, Fe
2+
.
D.
Fe
3+
, Ag
+
, Cu
2+
, Fe
2+
.
Câu 8:
Anion X
-
và cation Y
2+
đề
u có c
u hình electron l
ớ 
 p ngoài cùng là 3s
2
3p
6
. V
trí c
a cácnguyên t
trong b
ng tu
n hoàn các nguyên t
hóa h
c là:
A.
X có s
th
t
17, chu k 
4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có s
th
t
20, chu
4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).
B.
X có s
th
t
18, chu k 
3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có s
th
t
20, chu k 
 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).
C.
X có s
th
t
17, chu k 
3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có s
th
t
20, chu
4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).
D.
X có s
th
t
18, chu k 
3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có s
th
t
20, chu
3, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).
Câu 9:
Khi
đố
t cháy hoàn toàn m
t amin
đơ 
n ch
c X, thu
đượ 
c 8,4 lít khí CO
2
, 1,4 lít khí N
2
(các th
 tích khí
đ
o
ở 
 
đ
ktc) và 10,125 gam H
2
O. Công th
c phân t
c
a X là (cho H = 1, O = 16)
A.
C
3
H
7
 N.
B.
C
2
H
7
 N.
C.
C
3
H
9
 N.
D.
C
4
H
9
 N.
Câu 10:
Cho 15,6 gam h
n h
ợ 
 p hai ancol (r 
ượ 
u)
đơ 
n ch
c, k 
ế
ti
ế
 p nhau trong dãy
đồ
ng
đẳ
ng tác d
ng h
ế
tv
ớ 
i 9,2 gam Na, thu
đượ 
c 24,5 gam ch
t r 
n. Hai ancol
đ
ó là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A.
C
3
H
5
OH và C
4
H
7
OH.
B.
C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH.
C.
C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH.
D.
CH
3
OH và C
2
H
5
OH.
 
 
Trang 2/5 - Mã
đề
thi 182
Câu 11:
Cho t
t
dung d
ch ch
a a mol HCl vào dung d
ch ch
a b mol Na
2
CO
3
 
đồ
ng th
ờ 
i khu
y
đề
u, thu
đượ 
c V lít khí (
ở 
 
đ
ktc) và dung d
ch X. Khi cho d
ư
n
ướ 
c vôi trong vào dung d
ch X th
y cóxu
t hi
n k 
ế
t t
a. Bi
u th
c liên h
gi
a V v
ớ 
i a, b là:
A.
V = 22,4(a - b).
B.
V = 11,2(a - b).
C.
V = 11,2(a + b).
D.
V = 22,4(a + b).
Câu 12:
Thu
phân hoàn toàn 444 gam m
t lipit thu
đượ 
c 46 gam glixerol (glixerin) và hai lo
i axit béo. Hai lo
i axit béo
đ
ó là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
A.
C
15
H
31
COOH và C
17
H
35
COOH.
B.
C
17
H
33
COOH và C
15
H
31
COOH.
C.
C
17
H
31
COOH và C
17
H
33
COOH.
D.
C
17
H
33
COOH và C
17
H
35
COOH.
Câu 13:
Clo hoá PVC thu
đượ 
c m
t polime ch
a 63,96% clo v
kh
i l
ượ 
ng, trung bình 1 phân t
clo ph
n
ng v
ớ 
i k m
t xích trong m
ch PVC. Giá tr 
c
a k là (cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5)
A.
3.
B.
6.
C.
4.
D.
5.
Câu 14:
Ba hi
đ
rocacbon X, Y, Z k 
ế
ti
ế
 p nhau trong dãy
đồ
ng
đẳ
ng, trong
đ
ó kh
i l
ượ 
ng phân t
Zg
 p
đ
ôi kh
i l
ượ 
ng phân t
X.
Đố
t cháy 0,1 mol ch
t Y, s
n ph
m khí h
 p th
hoàn toàn vào dungd
ch Ca(OH)
2
(d
ư
), thu
đượ 
c s
gam k 
ế
t t
a là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Ca = 40)
A.
20.
B.
40.
C.
30.
D.
10.
Câu 15:
Cho các ph
n
ng sau:a) FeO + HNO
3 (
đặ
c, nóng)
 
b) FeS + H
2
SO
4 (
đặ
c, nóng)
 
 c) Al
2
O
3
+ HNO
3 (
đặ
c, nóng)
 
d) Cu + dung d
ch FeCl
3
 
 e) CH
3
CHO + H
2
 
 ⎯  ⎯ ⎯ 
o
t Ni,
f) glucoz
ơ 
+ AgNO
3
(ho
c Ag
2
O) trong dung d
ch NH
3
 
 g) C
2
H
4
+ Br 
2
 
h) glixerol (glixerin) + Cu(OH)
2
 
 Dãy g
m các ph
n
ng
đề
u thu
c lo
i ph
n
ng oxi hóa - kh
là:
A.
a, b, d, e, f, h.
B.
a, b, d, e, f, g.
C.
a, b, c, d, e, h.
D.
a, b, c, d, e, g.
Câu 16:
Khi nung h
n h
ợ 
 p các ch
t Fe(NO
3
)
2
, Fe(OH)
3
và FeCO
3
trong không khí
đế
n kh
i l
ượ 
ngkhông
đổ
i, thu
đượ 
c m
t ch
t r 
n là
A.
Fe
3
O
4
.
B.
FeO.
C.
Fe.
D.
Fe
2
O
3
.
Câu 17:
M
t hi
đ
rocacbon X c
ng h
ợ 
 p v
ớ 
i axit HCl theo t
l
mol 1:1 t
o s
n ph
m có thành ph
nkh
i l
ượ 
ng clo là 45,223%. Công th
c phân t
c
a X là (cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5)
A.
C
3
H
6
.
B.
C
3
H
4
.
C.
C
2
H
4
.
D.
C
4
H
8
.
Câu 18:
Cho 6,6 gam m
t an
đ
ehit X
đơ 
n ch
c, m
ch h
ở 
ph
n
ng v
ớ 
i l
ượ 
ng d
ư
AgNO
3
(ho
c Ag
2
O) trongdung d
ch NH
3
,
đ
un nóng. L
ượ 
ng Ag sinh ra cho ph
n
ng h
ế
t v
ớ 
i axit HNO
3
loãng, thoát ra 2,24 lít khí NO(s
n ph
m kh
duy nh
t,
đ
o
ở 
 
đ
ktc). Công th
c c
u t
o thu g
n c
a X là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
A.
CH
3
CHO.
B.
HCHO.
C.
CH
3
CH
2
CHO.
D.
CH
2
= CHCHO.
Câu 19:
Hòa tan hoàn toàn 12 gam h
n h
ợ 
 p Fe, Cu (t
l
mol 1:1) b
ng axit HNO
3
, thu
đượ 
c V lít (
ở 
 
đ
ktc) h
n h
ợ 
 p khí X (g
m NO và NO
2
) và dung d
ch Y (ch
ch
a hai mu
i và axit d
ư
). T
kh
i c
a X
đố
i v
ớ 
i H
2
b
ng 19. Giá tr 
c
a V là (cho H = 1, N = 14, O = 16, Fe = 56, Cu = 64)
A.
2,24.
B.
4,48.
C.
5,60.
D.
3,36.
Câu 20:
Hi
đ
rat hóa 2 anken ch
t
o thành 2 ancol (r 
ượ 
u). Hai anken
đ
ó là
A.
2-metylpropen và but-1-en (ho
c buten-1).
B.
 propen và but-2-en (ho
c buten-2).
C.
eten và but-2-en (ho
c buten-2).
D.
eten và but-1-en (ho
c buten-1).
Câu 21:
Tr 
n dung d
ch ch
a a mol AlCl
3
v
ớ 
i dung d
ch ch
a b mol NaOH.
Để
thu
đượ 
c k 
ế
t t
a thìc
n có t
l
 
A.
a : b = 1 : 4.
B.
a : b < 1 : 4.
C.
a : b = 1 : 5.
D.
a : b > 1 : 4.
Câu 22:
Cho t
ng ch
t: Fe, FeO, Fe(OH)
2
, Fe(OH)
3
, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
, Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
,FeCO
3
l
n l
ượ 
t ph
n
ng v
ớ 
i HNO
3
đặ
c, nóng. S
ph
n
ng thu
c lo
i ph
n
ng oxi hoá - kh
A.
8.
B.
5.
C.
7.
D.
6.
Câu 23:
Cho 0,1 mol an
đ
ehit X tác d
ng v
ớ 
i l
ượ 
ng d
ư
AgNO
3
(ho
c Ag
2
O) trong dung d
ch NH
3
,
đ
un nóng thu
đượ 
c 43,2 gam Ag. Hi
đ
ro hoá X thu
đượ 
c Y, bi
ế
t 0,1 mol Y ph
n
ng v
a
đủ
v
ớ 
i 4,6gam Na. Công th
c c
u t
o thu g
n c
a X là (cho Na = 23, Ag = 108)
A.
HCHO.
B.
CH
3
CHO.
C.
OHC-CHO.
D.
CH
3
CH(OH)CHO.
Câu 24:
H
 p th
hoàn toàn 2,688 lít khí CO
2
(
ở 
 
đ
ktc) vào 2,5 lít dung d
ch Ba(OH)
2
n
ng
độ
a mol/l,thu
đượ 
c 15,76 gam k 
ế
t t
a. Giá tr 
c
a a là (cho C = 12, O = 16, Ba = 137)
A.
0,032.
B.
0,048.
C.
0,06.
D.
0,04.
 
 
Trang 3/5 - Mã
đề
thi 182
Câu 25:
 
Để
nh
n bi
ế
t ba axit
đặ
c, ngu
i: HCl, H
2
SO
4
, HNO
3
 
đự
ng riêng bi
t trong ba l
b
m
t nhãn,ta dùng thu
c th
A.
Fe.
B.
CuO.
C.
Al.
D.
Cu.
Câu 26:
Cho s
ơ 
 
đồ
 C
6
H
6
(benzen)X
Cl
2
(tØ lÖ mol 1:1)
Y Z.
Fe, t
o
 NaOH ®Æc (d
− 
) axit HClt
o
cao, p cao
 Hai ch
t h
u c
ơ 
Y, Z l
n l
ượ 
t là:
A.
C
6
H
6
(OH)
6
, C
6
H
6
Cl
6
.
B.
C
6
H
4
(OH)
2
, C
6
H
4
Cl
2
.
C.
C
6
H
5
OH, C
6
H
5
Cl.
D.
C
6
H
5
ONa, C
6
H
5
OH.
Câu 27:
 
Đ
i
n phân dung d
ch CuCl
2
v
ớ 
i
đ
i
n c
c tr 
ơ 
, sau m
t th
ờ 
i gian thu
đượ 
c 0,32 gam Cu
ở 
catôtvà m
t l
ượ 
ng khí X
ở 
anôt. H
 p th
hoàn toàn l
ượ 
ng khí X trên vào 200 ml dung d
ch NaOH (
ở 
nhi
t
độ
th
ườ 
ng). Sau ph
n
ng, n
ng
độ
NaOH còn l
i là 0,05M (gi
thi
ế
t th
tích dung d
ch không thay
đổ
i). N
ng
độ
ban
đầ
u c
a dung d
ch NaOH là (cho Cu = 64)
A.
0,15M.
B.
0,2M.
C.
0,1M.
D.
0,05M.
Câu 28:
Nilon–6,6 là m
t lo
i
A.
t
ơ 
axetat.
B.
t
ơ 
poliamit.
C.
 polieste.
D.
t
ơ 
visco.
Câu 29:
Phát bi
u
không
 
đ
úng là:
A.
Axit axetic ph
n
ng v
ớ 
i dung d
ch NaOH, l
y dung d
ch mu
i v
a t
o ra cho tác d
ng v
ớ 
i khíCO
2
l
i thu
đượ 
c axit axetic.
B.
Phenol ph
n
ng v
ớ 
i dung d
ch NaOH, l
y mu
i v
a t
o ra cho tác d
ng v
ớ 
i dung d
ch HCl l
ithu
đượ 
c phenol.
C.
Anilin ph
n
ng v
ớ 
i dung d
ch HCl, l
y mu
i v
a t
o ra cho tác d
ng v
ớ 
i dung d
ch NaOH l
ithu
đượ 
c anilin.
D.
Dung d
ch natri phenolat ph
n
ng v
ớ 
i khí CO
2
, l
y k 
ế
t t
a v
a t
o ra cho tác d
ng v
ớ 
i dungd
ch NaOH l
i thu
đượ 
c natri phenolat.
Câu 30:
T
ng h
s
(các s
nguyên, t
i gi
n) c
a t
t c
các ch
t trong ph
ươ 
ng trình ph
n
ng gi
aCu v
ớ 
i dung d
ch HNO
3
 
đặ
c, nóng là
A.
10.
B.
11.
C.
8.
D.
9.
Câu 31:
 
α
-aminoaxit X ch
a m
t nhóm -NH
2
. Cho 10,3 gam X tác d
ng v
ớ 
i axit HCl (d
ư
), thu
đượ 
c13,95 gam mu
i khan. Công th
c c
u t
o thu g
n c
a X là (cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Cl = 35,5)
A.
H
2
 NCH
2
COOH.
B.
H
2
 NCH
2
CH
2
COOH.
C.
CH
3
CH
2
CH(NH
2
)COOH.
D.
CH
3
CH(NH
2
)COOH.
Câu 32:
Hoà tan 5,6 gam Fe b
ng dung d
ch H
2
SO
4
loãng (d
ư
), thu
đượ 
c dung d
ch X. Dung d
ch X ph
n
ng v
a
đủ
v
ớ 
i V ml dung d
ch KMnO
4
0,5M. Giá tr 
c
a V là (cho Fe = 56)
A.
80.
B.
40.
C.
20.
D.
60.
Câu 33:
Cho m gam tinh b
t lên men thành ancol (r 
ượ 
u) etylic v
ớ 
i hi
u su
t 81%. Toàn b
l
ượ 
ngCO
2
sinh ra
đượ 
c h
 p th
hoàn toàn vào dung d
ch Ca(OH)
2
, thu
đượ 
c 550 gam k 
ế
t t
a và dung d
chX.
Đ
un k 
dung d
ch X thu thêm
đượ 
c 100 gam k 
ế
t t
a. Giá tr 
c
a m là (cho H = 1, C = 12, O = 16,Ca = 40)
A.
550.
B.
810.
C.
650.
D.
750.
Câu 34:
Cho dãy các ch
t: Ca(HCO
3
)
2
, NH
4
Cl, (NH
4
)
2
CO
3
, ZnSO
4
, Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
. S
ch
t trongdãy có tính ch
t l
ưỡ 
ng tính là
A.
3.
B.
5.
C.
2.
D.
4.
Câu 35:
Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat b
ng 200 ml dung d
ch NaOH 0,2M. Sau khi ph
n
ng x
y rahoàn toàn, cô c
n dung d
ch thu
đượ 
c ch
t r 
n khan có kh
i l
ượ 
ng là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A.
8,56 gam.
B.
3,28 gam.
C.
10,4 gam.
D.
8,2 gam.
Câu 36:
H
n h
ợ 
 p X g
m axit HCOOH và axit CH
3
COOH (t
l
mol 1:1). L
y 5,3 gam h
n h
ợ 
 p X tácd
ng v
ớ 
i 5,75 gam C
2
H
5
OH (có xúc tác H
2
SO
4
 
đặ
c) thu
đượ 
c m gam h
n h
ợ 
 p este (hi
u su
t c
a các ph
n
ng este hoá
đề
u b
ng 80%). Giá tr 
c
a m là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
A.
10,12.
B.
6,48.
C.
8,10.
D.
16,20.
Câu 37:
 
Đố
t cháy hoàn toàn a mol axit h
u c
ơ 
Y
đượ 
c 2a mol CO
2
. M
t khác,
để
trung hòa a mol Yc
n v
a
đủ
2a mol NaOH. Công th
c c
u t
o thu g
n c
a Y là
A.
HOOC-CH
2
-CH
2
-COOH.
B.
C
2
H
5
-COOH.
C.
CH
3
-COOH.
D.
HOOC-COOH.

Activity (46)

You've already reviewed this. Edit your review.
BuiDat liked this
ViênPhạm liked this
Heo Nũng Nịu liked this
1 thousand reads
1 hundred reads
quang200780 liked this
Anh Duong Duong liked this
Ho Tovan liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->