Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Save to My Library
Look up keyword
Like this
16Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
TỔNG HỢP ĐỀ THI ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG MÔN SINH CÁC NĂM

TỔNG HỢP ĐỀ THI ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG MÔN SINH CÁC NĂM

Ratings: (0)|Views: 14,855|Likes:
Published by Lê Ngọc Sơn

More info:

Published by: Lê Ngọc Sơn on Feb 09, 2012
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

11/10/2013

pdf

text

original

 
 
Trang 1/5 - Mã
đề
thi 152
B
GIÁO D
C VÀ
Đ
ÀO T
O
ĐỀ
CHÍNH TH
Ứ 
C
 Đề 
thi có 05 trang)
 
ĐỀ
THI TUY
N SINH
ĐẠ
I H
C, CAO
ĐẲ
NG N
Ă
M 2007Môn thi: SINH H
C, Kh
i B
Th
ờ 
i gian làm bài: 90 phút.
đề
thi 152
H
, tên thí sinh
:.......................................................................
...
 
S
báo danh
:............................................................................
PH
N CHUNG CHO T
T C
THÍ SINH
(43 câu, t 
ừ 
câu 1
đế 
n câu 43):
Câu 1:
Quá trình ti
ế
n hoá d
n t
ớ 
i hình thành các h
ợ 
 p ch
t h
u c
ơ 
 
đầ
u tiên trên Qu
 
đấ
t
không
có s
 tham gia c
a nh
ng ngu
n n
ă
ng l
ượ 
ng:
A.
ho
t
độ
ng núi l
a, b
c x
m
t tr 
ờ 
i.
B.
 phóng
đ
i
n trong khí quy
n, tia t
ngo
i.
C.
tia t
ngo
i, ho
t
độ
ng núi l
a.
D.
tia t
ngo
i và n
ă
ng l
ượ 
ng sinh h
c.
Câu 2:
Theo quan ni
m hi
n
đạ
i, c
ơ 
s
ở 
v
t ch
t ch
y
ế
u c
a s
s
ng là
A.
axit nuclêic và lipit.
B.
saccarit và phôtpholipit.
C.
 prôtêin và axit nuclêic.
D.
 prôtêin và lipit.
Câu 3:
Trong k 
thu
t c
y gen v
ớ 
i m
c
đ
ích s
n xu
t các ch
ế
ph
m sinh h
c trên quy mô côngnghi
 p, t
ế
bào nh
n
đượ 
c dùng ph
bi
ế
n là vi khu
n E. coli vì
A.
E. coli có t
n s
phát sinh
độ
t bi
ế
n gây h
i cao.
B.
môi tr 
ườ 
ng dinh d
ưỡ 
ng nuôi E. coli r 
t ph
c t
 p.
C.
E. coli không m
n c
m v
ớ 
i thu
c kháng sinh.
D.
E. coli có t
c
độ
sinh s
n nhanh.
Câu 4:
Hai loài sinh h
c (loài giao ph
i) thân thu
c thì
A.
cách li sinh s
n v
ớ 
i nhau trong
đ
i
u ki
n t
nhiên.
B.
hoàn toàn bi
t l
 p v
khu phân b
.
C.
giao ph
i t
do v
ớ 
i nhau trong
đ
i
u ki
n t
nhiên.
D.
hoàn toàn khác nhau v
hình thái.
Câu 5:
Tính tr 
ng s
l
ượ 
ng th
ườ 
ng
A.
có m
c ph
n
ng h
 p.
B.
do nhi
u gen quy
đị
nh.
C.
ít ch
u
nh h
ưở 
ng c
a môi tr 
ườ 
ng.
D.
có h
s
di truy
n cao.
Câu 6:
 
Đặ
c tr 
ư
ng c
ơ 
b
n
ở 
ng
ườ 
i mà
không
ở 
các loài v
ượ 
n ng
ườ 
i ngày nay là
A.
 b
não có kích th
ướ 
c l
ớ 
n.
B.
có h
th
ng tín hi
u th
2.
C.
đẻ
con và nuôi con b
ng s
a.
D.
kh
n
ă
ng bi
u l
tình c
m.
Câu 7:
Theo quan ni
m c
a Lamac, có th
gi
i thích s
hình thành
đặ
c
đ
i
m c
dài
ở 
h
ươ 
u cao c
do
A.
s
xu
t hi
n các
độ
t bi
ế
n c
dài.
B.
s
tích l
ũ
y các bi
ế
n d
c
dài b
ở 
i ch
n l
c t
nhiên.
C.
h
ươ 
u th
ườ 
ng xuyên v
ươ 
n dài c
 
để
 
ă
n các lá trên cao.
D.
s
ch
n l
c các
độ
t bi
ế
n c
dài.
Câu 8:
Nh
ng lo
i enzim nào sau
đ
ây
đượ 
c s
d
ng trong k 
 ĩ 
thu
t t
o ADN tái t
h
ợ 
 p?
A.
ADN-pôlimeraza và amilaza.
B.
Restrictaza và ligaza.
C.
Amilaza và ligaza.
D.
ARN-pôlimeraza và peptidaza.
Câu 9:
Phát bi
u nào d
ướ 
i
đ
ây
không
 
đ
úng v
ớ 
i ti
ế
n hoá nh
?
A.
Ti
ế
n hoá nh
là quá trình bi
ế
n
đổ
i t
n s
alen và t
n s
ki
u gen c
a qu
n th
qua các th
ế
h
.
B.
Ti
ế
n hoá nh
là quá trình bi
ế
n
đổ
i v
n gen c
a qu
n th
qua th
ờ 
i gian.
C.
Ti
ế
n hoá nh
di
n ra trong th
ờ 
i gian
đị
a ch
t lâu dài và ch
có th
nghiên c
u gián ti
ế
 p.
D.
Ti
ế
n hoá nh
di
n ra trong th
ờ 
i gian l
ch s
t
ươ 
ng
đố
i ng
n, ph
m vi t
ươ 
ng
đố
i h
 p.
Câu 10:
M
t qu
n th
có 100% cá th
mang ki
u gen Aa t
th
ph
n liên ti
ế
 p qua 3 th
ế
h
. Tính theolí thuy
ế
t, t
l
các ki
u gen
ở 
th
ế
h
th
ba s
là:
A.
0,2AA : 0,4Aa : 0,4aa.
B.
0,4375AA : 0,125Aa : 0,4375aa.
C.
0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa.
D.
0, 375AA : 0,25Aa : 0,375aa.
 
 
Trang 2/5 - Mã
đề
thi 152
Câu 11:
Nguyên nhân c
a hi
n t
ượ 
ng b
t th
th
ườ 
ng g
 p
ở 
con lai gi
a hai loài khác nhau là
A.
t
ế
bào c
ơ 
th
lai xa mang
đầ
y
đủ
b
nhi
m s
c th
c
a hai loài b
m
.
B.
t
ế
bào c
a c
ơ 
th
lai xa không mang các c
 p nhi
m s
c th
t
ươ 
ng
đồ
ng.
C.
t
ế
bào c
ơ 
th
lai xa có kích th
ướ 
c l
ớ 
n, c
ơ 
th
sinh tr 
ưở 
ng m
nh, thích nghi t
t.
D.
t
ế
bào c
a c
ơ 
th
lai xa ch
a b
nhi
m s
c th
t
ă
ng g
 p b
i so v
ớ 
i hai loài b
m
.
Câu 12:
Gi
ớ 
i h
n n
ă
ng su
t c
a gi
ng
đượ 
c quy
đị
nh b
ở 
i
A.
đ
i
u ki
n th
ờ 
i ti
ế
t.
B.
ch
ế
 
độ
dinh d
ưỡ 
ng.
C.
ki
u gen.
D.
thu
t canh tác.
Câu 13:
 
Độ
t bi
ế
n gen tr 
i phát sinh trong quá trình nguyên phân c
a t
ế
bào sinh d
ưỡ 
ng
không
có kh
 n
ă
ng
A.
di truy
n qua sinh s
n vô tính.
B.
nhân lên trong mô sinh d
ưỡ 
ng.
C.
di truy
n qua sinh s
n h
u tính.
D.
t
o th
kh
m.
Câu 14:
Tr 
ườ 
ng h
ợ 
 p nào sau
đ
ây có th
t
o ra h
ợ 
 p t
phát tri
n thành ng
ườ 
i m
c h
i ch
ng
Đ
ao?
A.
Giao t
ch
a 2 nhi
m s
c th
s
21 k 
ế
t h
ợ 
 p v
ớ 
i giao t
bình th
ườ 
ng.
B.
Giao t
ch
a nhi
m s
c th
s
22 b
m
t
đ
o
n k 
ế
t h
ợ 
 p v
ớ 
i giao t
bình th
ườ 
ng.
C.
Giao t
ch
a 2 nhi
m s
c th
s
23 k 
ế
t h
ợ 
 p v
ớ 
i giao t
bình th
ườ 
ng.
D.
Giao t
không ch
a nhi
m s
c th
s
21 k 
ế
t h
ợ 
 p v
ớ 
i giao t
bình th
ườ 
ng.
Câu 15:
Phát bi
u nào sau
đ
ây
không
đ
úng v
quá trình hình thành loài m
ớ 
i b
ng con
đườ 
ng
đị
a lí(hình thành loài khác khu v
c
đị
a lý)?
A.
Trong nh
ng
đ
i
u ki
n
đị
a lý khác nhau, ch
n l
c t
nhiên
đ
ã tích lu
các
độ
t bi
ế
n và bi
ế
n d
t
 h
ợ 
 p theo nh
ng h
ướ 
ng khác nhau.
B.
Hình thành loài m
ớ 
i b
ng con
đườ 
ng
đị
a lý th
ườ 
ng g
 p
ở 
c
 
độ
ng v
t và th
c v
t.
C.
Hình thành loài m
ớ 
i b
ng con
đườ 
ng
đị
a lý di
n ra ch
m ch
 p trong th
ờ 
i gian l
ch s
lâu dài.
D.
Đ
i
u ki
n
đị
a lý là nguyên nhân tr 
c ti
ế
 p gây ra nh
ng bi
ế
n
đổ
i t
ươ 
ng
ng trên c
ơ 
th
sinh v
t,t
 
đ
ó t
o ra loài m
ớ 
i.
Câu 16:
 
Để
ch
n t
o các gi
ng cây tr 
ng l
y thân, lá, r 
có n
ă
ng su
t cao, trong ch
n gi
ng ng
ườ 
i tath
ườ 
ng s
d
ng ph
ươ 
ng pháp gây
độ
t bi
ế
n
A.
đ
a b
i.
B.
m
t
đ
o
n.
C.
d
b
i.
D.
chuy
n
đ
o
n.
Câu 17:
Nhân t
làm bi
ế
n
đổ
i thành ph
n ki
u gen và t
n s
t
ươ 
ng
đố
i các alen c
a qu
n th
theom
t h
ướ 
ng xác
đị
nh là
A.
ch
n l
c t
nhiên.
B.
giao ph
i.
C.
độ
t bi
ế
n.
D.
cách li.
Câu 18:
Phát bi
u nào sau
đ
ây
sai
v
vai trò c
a quá trình giao ph
i trong ti
ế
n hoá?
A.
Giao ph
i làm trung hòa tính có h
i c
a
độ
t bi
ế
n.
B.
Giao ph
i t
o ra alen m
ớ 
i trong qu
n th
.
C.
Giao ph
i góp ph
n làm t
ă
ng tính
đ
a d
ng di truy
n.
D.
Giao ph
i cung c
 p nguyên li
u th
c
 p cho ch
n l
c t
nhiên.
Câu 19:
Trong quá trình ti
ế
n hoá nh
, s
cách li có vai trò
A.
làm thay
đổ
i t
n s
alen t
 
đ
ó hình thành loài m
ớ 
i.
B.
t
ă
ng c
ườ 
ng s
khác nhau v
ki
u gen gi
a các loài, các h
.
C.
xóa nhòa nh
ng khác bi
t v
v
n gen gi
a hai qu
n th
 
đ
ã phân li.
D.
góp ph
n thúc
đẩ
y s
phân hoá ki
u gen c
a qu
n th
g
c.
Câu 20:
M
t c
ơ 
th
có t
ế
bào ch
a c
 p nhi
m s
c th
gi
ớ 
i tính X
A
X
a
. Trong quá trình gi
m phân phátsinh giao t
,
ở 
m
t s
t
ế
bào c
 p nhi
m s
c th
này không phân li trong l
n phân bào II. Các lo
i giaot
có th
 
đượ 
c t
o ra t
c
ơ 
th
trên là:
A.
X
A
X
a
, X
a
X
a
, X
A
, X
a
, O.
B.
X
A
X
A
, X
A
X
a
, X
A
, X
a
, O.
C.
X
A
X
A
, X
a
X
a
, X
A
, X
a
, O.
D.
X
A
X
a
, O, X
A
, X
A
X
A
.
Câu 21:
 
Đ
acuyn là ng
ườ 
i
đầ
u tiên
đư
a ra khái ni
m
A.
độ
t bi
ế
n trung tính.
B.
 bi
ế
n d
t
h
ợ 
 p.
C.
 bi
ế
n d
cá th
.
D.
độ
t bi
ế
n.
Câu 22:
Ph
ươ 
ng pháp gây
độ
t bi
ế
n nhân t
o th
ườ 
ng ít
đượ 
c áp d
ng
ở 
 
A.
độ
ng v
t b
c cao.
B.
vi sinh v
t.
C.
n
m.
D.
th
c v
t.
Câu 23:
Trong ch
n gi
ng, ng
ườ 
i ta ti
ế
n hành t
th
ph
n b
t bu
c và giao ph
i c
n huy
ế
t nh
m
A.
t
ă
ng t
l
d
h
ợ 
 p.
B.
t
ă
ng bi
ế
n d
t
h
ợ 
 p.
C.
gi
m t
l
 
đồ
ng h
ợ 
 p.
D.
t
o dòng thu
n.
 
 
Trang 3/5 - Mã
đề
thi 152
Câu 24:
thu
t c
y gen hi
n nay th
ườ 
ng
không
s
d
ng
để
t
o
A.
hoocmôn sinh tr 
ưở 
ng.
B.
hoocmôn insulin.
C.
ch
t kháng sinh.
D.
th
 
đ
a b
i.
Câu 25:
B
ng ph
ươ 
ng pháp gây
độ
t bi
ế
n và ch
n l
c
không
th
t
o ra
đượ 
c các ch
ng
A.
n
m men, vi khu
n có kh
n
ă
ng sinh s
n nhanh t
o sinh kh
i l
ớ 
n.
B.
vi khu
n E. coli mang gen s
n xu
t insulin c
a ng
ườ 
i.
C.
 penicillium có ho
t tính pênixilin t
ă
ng g
 p 200 l
n ch
ng g
c.
D.
vi sinh v
t không gây b
nh
đ
óng vai trò làm kháng nguyên.
Câu 26:
Cho m
t cây cà chua t
b
i có ki
u gen AAaa lai v
ớ 
i m
t cây l
ưỡ 
ng b
i có ki
u gen Aa. Quátrình gi
m phân
ở 
các cây b
m
x
y ra bình th
ườ 
ng, các lo
i giao t
 
đượ 
c t
o ra
đề
u có kh
n
ă
ng th
 tinh. T
l
ki
u gen
đồ
ng h
ợ 
 p t
l
n
ở 
 
đờ 
i con là
A.
1/6.
B.
1/12.
C.
1/36.
D.
1/2.
Câu 27:
Trong nhóm v
ượ 
n ng
ườ 
i ngày nay, loài có quan h
g
n g
ũ
i nh
t v
ớ 
i ng
ườ 
i là
A.
tinh tinh.
B.
đườ 
i
ươ 
i.
C.
gôrila.
D.
v
ượ 
n.
Câu 28:
Phát bi
u
không
 
đ
úng v
 
độ
t bi
ế
n gen là:
A.
Độ
t bi
ế
n gen làm bi
ế
n
đổ
i m
t ho
c m
t s
c
 p nuclêôtit trong c
u trúc c
a gen.
B.
Độ
t bi
ế
n gen làm phát sinh các alen m
ớ 
i trong qu
n th
.
C.
Độ
t bi
ế
n gen làm bi
ế
n
đổ
i
độ
t ng
t m
t ho
c m
t s
tính tr 
ng nào
đ
ó trên c
ơ 
th
sinh v
t.
D.
Độ
t bi
ế
n gen làm thay
đổ
i v
trí c
a gen trên nhi
m s
c th
.
Câu 29:
Qu
n th
nào sau
đ
ây
đ
ã
đạ
t tr 
ng thái cân b
ng di truy
n?
A.
0,64 AA : 0,32 Aa : 0,04 aa.
B.
0,7 AA : 0,2 Aa : 0,1 aa.
C.
0,4 AA : 0,4 Aa : 0,2 aa.
D.
0,6 AA : 0,2 Aa : 0,2 aa.
Câu 30:
Lo
i
độ
t bi
ế
n c
u trúc nhi
m s
c th
ít gây h
u qu
nghiêm tr 
ng cho c
ơ 
th
A.
chuy
n
đ
o
n l
ớ 
n và
đả
o
đ
o
n.
B.
m
t
đ
o
n l
ớ 
n.
C.
l
 p
đ
o
n và m
t
đ
o
n l
ớ 
n.
D.
đả
o
đ
o
n.
Câu 31:
Trong ch
n gi
ng cây tr 
ng, hoá ch
t th
ườ 
ng
đượ 
c dùng
để
gây
độ
t bi
ế
n
đ
a b
i th
A.
 NMU.
B.
cônsixin.
C.
EMS.
D.
5BU.
Câu 32:
Phát bi
u nào sau
đ
ây
không
đ
úng v
ng
ườ 
i
đồ
ng sinh?
A.
 Nh
ng ng
ườ 
i
đồ
ng sinh khác tr 
ng th
ườ 
ng khác nhau
ở 
nhi
u
đặ
c
đ
i
m h
ơ 
n ng
ườ 
i
đồ
ng sinhcùng tr 
ng.
B.
 Nh
ng ng
ườ 
i
đồ
ng sinh cùng tr 
ng không hoàn toàn gi
ng nhau v
tâm lí, tu
i th
và s
bi
uhi
n các n
ă
ng khi
ế
u.
C.
 Nh
ng ng
ườ 
i
đồ
ng sinh cùng tr 
ng s
ng trong hoàn c
nh khác nhau có nh
ng tính tr 
ng khácnhau thì các tính tr 
ng
đ
ó do ki
u gen quy
đị
nh là ch
y
ế
u.
D.
 Nh
ng ng
ườ 
i
đồ
ng sinh cùng tr 
ng s
ng trong hoàn c
nh khác nhau có nh
ng tính tr 
ng khácnhau thì các tính tr 
ng
đ
ó ch
u
nh h
ưở 
ng nhi
u c
a môi tr 
ườ 
ng.
Câu 33:
S
trao
đổ
i chéo không cân gi
a 2 cromatit khác ngu
n g
c trong m
t c
 p nhi
m s
c th
 t
ươ 
ng
đồ
ng có th
làm xu
t hi
n d
ng
độ
t bi
ế
n
A.
l
 p
đ
o
n và m
t
đ
o
n.
B.
đả
o
đ
o
n và l
 p
đ
o
n.
C.
chuy
n
đ
o
n và m
t
đ
o
n.
D.
chuy
n
đ
o
n t
ươ 
ng h
.
Câu 34:
Theo quan ni
m hi
n
đạ
i, nhân t
làm trung hoà tính có h
i c
a
độ
t bi
ế
n là
A.
giao ph
i.
B.
độ
t bi
ế
n.
C.
các c
ơ 
ch
ế
cách li.
D.
ch
n l
c t
nhiên.
Câu 35:
 
ng
ườ 
i, b
nh máu khó
đ
ông do m
t gen l
n (m) n
m trên nhi
m s
c th
X không có alent
ươ 
ng
ng trên nhi
m s
c th
Y quy
đị
nh. C
 p b
m
nào sau
đ
ây có th
sinh con trai b
b
nh máukhó
đ
ông v
ớ 
i xác su
t 25%?
A.
X
m
X
m
 
×
X
m
Y.
B.
X
M
X
m
 
×
X
m
Y.
C.
X
m
X
m
 
×
X
M
Y.
D.
X
M
X
M
 
×
X
M
Y.
Câu 36:
Gen A dài 4080Å b
 
độ
t bi
ế
n thành gen a. Khi gen a t
nhân
đ
ôi m
t l
n, môi tr 
ườ 
ng n
i bào
đ
ã cung c
 p 2398 nuclêôtit.
Độ
t bi
ế
n trên thu
c d
ng
A.
m
t 1 c
 p nuclêôtít.
B.
thêm 1 c
 p nuclêôtít.
C.
thêm 2 c
 p nuclêôtít.
D.
m
t 2 c
 p nuclêôtít.
Câu 37:
Theo quan ni
m ti
ế
n hóa hi
n
đạ
i, ch
n l
c t
nhiên tác
độ
ng lên m
i c
 p
độ
t
ch
c s
ng,trong
đ
ó quan tr 
ng nh
t là s
ch
n l
c
ở 
c
 p
độ
 
A.
 phân t
và t
ế
bào.
B.
qu
n xã và h
sinh thái.
C.
qu
n th
và qu
n xã.
D.
cá th
và qu
n th
.

Activity (16)

You've already reviewed this. Edit your review.
Duc Hai Le liked this
1 thousand reads
1 hundred reads
Bun Khủng liked this
Hue Nguyen Cuu liked this
Tuyettinh Khach liked this
Nho Nguyen liked this
Duc Thanh liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->