SỞ Y TẾ TỈNH ĐIỆN BIÊN
TTYT HUYỆN MƯỜNG ẢNG
2
3
Chương I: Bệnh nhiễm khuẩn và kí sinh vật - Chapter I: Certain infectious and
parasistic diseases.
Quai bị - Mumps
B26
Nhiễm Nấm da
B35
Bệnh nấm da khác
B35.8
Nhiễm nấm khác, chưa được phân loại
B48
Viêm da do nhiễm khuẩn
L30.3
Chương II: Khối u - Chapter II: Neoplasms
C00-D48
U tiền liệt tuyến -Neoplasm neoplasm of prostate
C61
khối u không xác định ở vú
N63
U da lành -Benign neoplasm of skin
D22-D23
U vú lành -Benign neoplasm of breast
D24
Chương IV: Bệnh nội tiết, dinh dưỡng chuyển hoá Chapter IV:
Endocrine,Nutritional and metabolic diseasesE00-E90
Đái tháo đường không phụ thuộc insulin
E11
Đái tháo đường phụ thuộc insulin
E10
Chương VI: Bệnh của hệ thống thần kinh - Chapter VI: Diseases of the
nervous systemG00-G99
Động kinh -Epilepsy
G40
Đau thần kinh tọa
M54.3
Đau đầu
R51
Đau nửa đầu Migraine
G43
Đau nửa đầu không tiền triệu( nhức đầu thông thường)
G43.0
Chương VII: Bệnh của mắt và phần phụ Chapter VII: Diseases of the eye
and adnexaH00-H59
Viêm mi mắt - Inflammation of eyelid
H00-H01
Viêm giác mạc
H16
Viêm kết mạc mắt do chlamydia
A74.0
Viêm kết mạc do virus
B30
Viêm kết mạc
H10
Viêm kết mạc mạn
H10.4
Các bệnh khác của mắt và phn phụ mắt - Other diseases of the eye and adnexa (H02-
H22, H34-H36,H43-H48,H51,H53-H55,H59)
H30-H32,
Chương VIII: Bệnh của tai và xương chũm Chapter VIII: Diseases of the
ear and mastoid processH60-H95
Viêm tai giữa không nưng mủ
H65
Viêm tai giữa nưng mủ cấp
H66.0
Viêm tai giữa xuất tiết nhày mạn
H65.3
Viêm tai giữa xuất tiết mạn
H65.2
Viêm xương chũm cấp
H70.0
Viêm xương chũm Mạn
H70.1
MÃ BỆNH (ICD-10)
Tên bệnh Diseases by categories
Mã ICD-10 Codo