Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Save to My Library
Look up keyword or section
Like this
53Activity
P. 1
Do an Mon Hoc Xu Ly Nuoc Thai_ Hoang Anh Jsc

Do an Mon Hoc Xu Ly Nuoc Thai_ Hoang Anh Jsc

Ratings: (0)|Views: 14,628|Likes:
Published by hiphm
Công ty CPTM và CNC Hoàng Anh
http://hoanganhjsc.com.vn/trangchu.aspx
Công ty CPTM và CNC Hoàng Anh
http://hoanganhjsc.com.vn/trangchu.aspx

More info:

Published by: hiphm on Mar 21, 2012
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

05/20/2014

pdf

text

original

 
ĐỒ ÁN MÔN HỌC: XỬ LÝ NƯỚC THẢICông ty CPTM CNC Hoàng Anh Tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo
1
MỤC LỤC TrangPhần I.CHUẨN BỊ SƠ SỐ LIỆU TÍNH TOÁNLỰA CHỌN DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆI. Xác định thông số tính toán ……………………………………... 21.Lưu lượng tính toán ……………………………………………. 22. Xác định nồng độ chất bẩn…………………………………….. 43. Xác định dân số tính toán ……………………………………… 5II. Xác định mức độ xử nước thải cần thiết………………………. 61.
 
Mức độ xử cần thiết của nước thải ………………………… 62.
 
Lựa chọn dây chuyền công nghệ……………………………… 10- Phương án I……………………………………………………. 14- Phương án II…………………………………………………… 15Phần II: TÍNH TOÁN CÁC CÔNG TRÌNH TRONG SƠ ĐỒ DÂYCHUYỀN CÔNG NGHỆ1.
 
 Ngăn tiếp nhận nước thải……………………………………... 152.
 
Song chắn rác………………………………………………… 163.
 
Bể lắng cát ngang……………………………………………… 184.
 
Sân phơi cát…………………………………………………… 205.
 
Bể lắng ngang đợt I…………………………………………… 216.
 
Bể Biophin cao tải ( bể sinh học )……………………………. 257.
 
Bể lắng ngang đợt II………………………………………….. 288.
 
Bể Mêtan……………………………………………………... 309.
 
Tính toán trạm khử trùng…………………………………….. 3310.
 
Tính toán máng trộn( máng trộn vách ngăn lỗ)…………... 3611.
 
Công trình bể tiếp xúc ly tâm ………………………………. 3712.
 
Thiết bị đo lưu lượng ………………………………………… 3813.
 
Sân phơi bùn………………………………………………… 39Phần III:THỐNG KÊ BỐ TRÍ MẶT BẰNGCAO TRÌNH CÔNG NGHỆ1. Mặt bằng……………………………………………………… 402. Cao trình mặt nước ……………………………………………. 41A. Xây dựng cao trình công nghệ theo tuyến nước……………… 42B. Xây dựng cao trình công nghệ theo tuyến bùn ……………… 44Phần IV: TÍNH TOÁN KINH TẾ TRẠM XỬ LÝ1.
 
Giá thành công trình xây dựng………………………………... 452.
 
Giá thành quản lý……………………………………………… 46Tài liệu tham khảo………………………………………………………. 49
 
ĐỒ ÁN MÔN HỌC: XỬ LÝ NƯỚC THẢICông ty CPTM CNC Hoàng Anh Tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo
2
Phần ICHUẨN BỊ SƠ SỐ LIỆU TÍNH TOÁNLỰA CHỌN DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ
I. Xác định các thông số tính toán:
1. Lưu lượng tính toán:* Lưu lượng nước thải sinh hoạt:- Lưu lượng nứoc thải sinh hoạt trung bình:Q
sh
=
1000.
0
q N 
( m
3
/ngđ )Với: N: Dân số thành phố, người;q
0
: tiêu chuẩn nước thải thành phố, 1/ngđ;→Q
sh
=
1000150.120000
= 18000( m
3
/ngđ )↔ Q
sh
= 750 ( m
3
/ h)↔ Q
sh
= 208 ( l
 
/ s)Tra bảng ta được hệ số không điều hoà K:
ch
= 1,4
* Lưu lượng nước thải sản xuất:
- Nhà máy I:Q
Isx
= 1200 ( m
3
/ngđ )↔ Q
Isx
= 50 ( m
3
/ h)- Nhà máy II:Q
IIsx
= 1650 ( m
3
/ngđ )↔ Q
IIsx
= 68,8 ( m
3
/ h)* Lưu lượng tính nước thải thành phố:Do không rõ tài liệu về quy luật thải nước của các xí nghiệp công nghiệp nêncoi lưu lượng nước thải sản xuất phân phối đều theo các giờ trong ngày. Và ta sẽ có:
 
ĐỒ ÁN MÔN HỌC: XỬ LÝ NƯỚC THẢICông ty CPTM CNC Hoàng Anh Tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo
3
Bảng tổng hợp lưu lượng nước thải thành phố( Bảng 1.1 )giờ % Q
sh
Q
sh
( m
3
/h) % Q
sx
Q
sx
( m
3
/h) Q
tổng
( m
3
/h)0 - 1 1.65 297 4.168 118.8 415.81 - 2 1.65 297 4.168 118.8 415.82 - 3 1.65 297 4.168 118.8 415.83 - 4 1.65 297 4.168 118.8 415.84 - 5 1.65 297 4.168 118.8 415.85 - 6 4.2 756 4.168
 
118.8 847.86 - 7 5.8 1044 4.168 118.8 1162.87 - 8 5.8 1044 4.168 118.8 1162.88 - 9 5.85 1053 4.168 118.8 1171.89 -10 5.85 1053 4.168 118.8 1171.810-11 5.85 1053 4.168 118.8 1171.811-12 5.05 909 4.168 118.8 1027.812- 13 4.2 756 4.168 118.8 874.813- 14 5.8 1044 4.168 118.8 1162.814- 15 5.8 1044 4.168 118.8 1162.815- 16 5.8 1044 4.168 118.8 1162.816- 17 5.8 1044 4.168 118.8 1162.817- 18 5.75 1035 4.168 118.8 1153.818- 19 5.2 936 4.168 118.8 1054.819- 20 4.72 849.6 4.168 118.8 968.420 -21 4.1 738 4.168 118.8 856.821- 22 2.85 513 4.168 118.8 631.822- 23 1.65 297 4.168 118.8 415.823- 24 1.65 297 4.168 118.8 415.8Tổng 100 18.000 100 2850 20850- Lưu lượng tính toán ngày đêm:Q
tt
= 18.000 + 1200 + 1650 = 20.850( m
3
/ ngđ )- Lưu lượng tính toán giờ thải nước lớn nhất:Q
hmax
= 750.1,4 + 50 + 68,8 = 1162,8 ( m
3
/ h )Ta có lưu lượng nước thải tính bằng giây lớn nhất:

Activity (53)

You've already reviewed this. Edit your review.
mstuyettrinh liked this
1 hundred reads
Ngan Nguyen liked this
Son Hoang Dinh liked this
Thanh Khan liked this
Ngoc Anh Nguyen liked this
Luan Nguyen liked this
Luan Nguyen liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->