Điều 32. Chuẩn bị đấu thầu ..........................................................................................23Điều 33. Tổ chức đấu thầu.............................................................................................24Điều 34. Làm rõ hồ sơ mời thầu ...................................................................................25Điều 35. Trình tự đánh giá hồ sơ dự thầu......................................................................25Điều 36. Làm rõ hồ sơ dự thầu......................................................................................26Điều 37. Xét duyệt trúng thầu đối với đấu thầu cung cấp dịch vụ tư vấn....................26Điều 38. Xét duyệt trúng thầu đối với đấu thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp và EPC.27Điều 39. Trình duyệt và thẩm định kết quả đấu thầu....................................................27Điều 40. Phê duyệt kết quả đấu thầu.............................................................................27Điều 41. Thông báo kết quả đấu thầu............................................................................28Điều 42. Thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng................................28MỤC 4HỦY ĐẤU THẦU VÀ LOẠI BỎ HỒ SƠ DỰ THẦU....................................................29Điều 43. Hủy đấu thầu ..................................................................................................29Điều 44. Trách nhiệm tài chính khi huỷ đấu thầu.........................................................29Điều 45. Loại bỏ hồ sơ dự thầu ....................................................................................29CHƯƠNG IIIHỢP ĐỒNG...........................................................................................................................30Điều 46. Nguyên tắc xây dựng hợp đồng .....................................................................30Điều 47. Nội dung của hợp đồng...................................................................................30Điều 48. Hình thức hợp đồng .......................................................................................31Điều 49. Hình thức trọn gói ..........................................................................................31Điều 50. Hình thức theo đơn giá ..................................................................................31Điều 51. Hình thức theo thời gian ................................................................................32Điều 52. Hình thức theo tỷ lệ phần trăm ......................................................................32Điều 53. Nhiều hợp đồng bộ phận trong một hợp đồng chung....................................32Điều 54. Ký kết hợp đồng..............................................................................................32Điều 55. Bảo đảm thực hiện hợp đồng..........................................................................33Điều 56. Bảo hành..........................................................................................................33Điều 57. Điều chỉnh hợp đồng.......................................................................................33Điều 58. Thanh toán hợp đồng......................................................................................34Điều 59. Giám sát thực hiện, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng......................................34CHƯƠNG IVQUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN TRONG ĐẤU THẦU.....................................35Điều 60. Trách nhiệm của người có thẩm quyền .........................................................35Điều 61. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư ................................................................35Điều 62. Quyền và nghĩa vụ của bên mời thầu ............................................................36Điều 63. Quyền và nghĩa vụ của tổ chuyên gia đấu thầu..............................................37Điều 64. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu.....................................................................37Điều 65. Quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức thẩm định......................................38CHƯƠNG VQUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU...............................................................................38Điều 66. Nội dung quản lý nhà nước về đấu thầu.........................................................38Điều 67. Trách nhiệm và quyền hạn của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ................39Điều 68. Trách nhiệm và quyền hạn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư................................393