GV: Trần Văn Tấn (ĐT: 0984532986) BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC HOÁ 12 – LTĐHTrang 2
Câu 14:
Cho dung dịch chứa a mol Ca(OH)
2
tác dụng với dung dịch chứa b mol NaHCO
3
thu được 20 gam kếttủa. Tiếp tục cho thêm a mol Ca(OH)
2
vào dung dịch, sau phản ứng tạo ra thêm 10 gam kết tủa nữa. Giá trị của avà b lần lượt làA. 0,2 và 0,3. B. 0,3 và 0,3. C. 0,3 và 0,2. D. 0,2 và 0,2.
Câu 15:
Đốt cháy hoàn toàn 1,6 gam kim loại M thuộc nhóm IIA trong lượng dư không khí, được hỗn hợp chấtrắn X (gồm oxit và nitrua của kim loại M). Hoà tan X vào nước được dung dịch Y. Thổi CO
2
đến dư vào dungdịch Y thu được 6,48 gam muối. Kim loại M làA. Mg. B. Sr. C. Ca. D. Ba.
Câu 16:
Trong một bình kín chứa 0,02 mol Ba(OH)
2
. Sục vào bình lượng CO
2
có giá trị biến thiên trong khoảngtừ 0,005 mol đến 0,024 mol. Khối lượng kết tủa (gam) thu được biến thiên trong khoảngA. 0 đến 3,94. B. 0,985 đến 3,94. C. 0 đến 0,985. D. 0,985 đến 3,152.
Câu 17:
Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO
2
(ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)
2
0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m làA. 19,70. B. 17,73. C. 9,85. D. 11,82.
Câu 18:
Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO
2
(ở đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)
2
nồng độ a mol/l, thu được15,76 gam kết tủa. Giá trị của a làA. 0,032. B. 0,048. C. 0,06. D. 0,04.
DẠNG 2: MUỐI CACBONAT TÁC DỤNG VỚI AXIT
Câu 1:
Dung dịch X chứa 0,375 mol K
2
CO
3
và 0,3 mol KHCO
3
. Thêm từ từ dung dịch chứa 0,525 mol HCl vàodung dịch X được dung dịch Y và V lít CO
2
(đktc). Thêm dung dịch nước vôi trong dư vào dung dịch Y thấy tạothành m gam kết tủa. Giá trị của V và m làA. 3,36 và 17,5. B. 8,4 và 52,5. C. 3,36 và 52,5. D. 6,72 và 26,25.
Câu 2:
Cho từ từ dung dịch hỗn hợp chứa 0,5 mol HCl và 0,3 mol NaHSO
4
vào dung dịch chứa hỗn hợp 0,6 mol NaHCO
3
và 0,3 mol K
2
CO
3
được dung dịch X và V lít CO
2
(đktc). Thêm dung dịch Ba(OH)
2
dư vào dung dịch Xthấy tạo thành m gam kết tủa. Giá trị của V và m lần lượt làA. 11,2 và 78,8. B. 20,16 và 148,7. C. 20,16 và 78,8. D. 11,2 và 148,7.
Câu 3:
Cho từ từ dung dịch 0,015 mol HCl vào dung dịch chứa a mol K
2
CO
3
thu được dung dịch X (không chứaHCl) và 0,005 mol CO
2
. Nếu thí nghiệm trên được tiến hành ngược lại (cho từ từ K
2
CO
3
vào dung dịch HCl) thìsố mol CO
2
thu được làA. 0,005. B. 0,0075. C. 0,01. D. 0,015.
Câu 4:
Trộn 100 ml dung dịch KHCO
3
1M và K
2
CO
3
1M với 100 ml dung dịch chứa NaHCO
3
1M và Na
2
CO
3
1M vào dung dịch X. Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch Y chứa H
2
SO
4
1M và HCl 1M vào dung dịch X được V lít CO
2
(đktc) và dung dịch Z. Cho Ba(OH)
2
dư vào Z thì được m gam kết tủa. Giá trị của V và m lần lượt làA. 5,6 và 59,1. B. 2,24 và 59,1. C. 1,12 và 82,4. D. 2,24 và 82,4.
Câu 5:
Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hoá trị II thu được 6,8 gam chất rắn và khí X.Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 200 ml dung dịch NaOH 2M được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y đượcm gam chất rắn. Giá trị của m làA. 15,9. B. 12,6. C. 19,9. D. 22,6.
Câu 6:
Cho từ từ dung dịch HCl có pH = 0 vào dung dịch chứa 5,25 gam hỗn hợp muối cacbonat của 2 kim loạikiềm kế tiếp đến khi có 0,015 mol khí thoát ra thì dừng lại. Cho dung dịch thu được tác dụng với dung dịchCa(OH)
2
dư sinh ra 3 gam kết tủa. Công thức của 2 muối và thể tích dung dịch HCl đã dùng làA. Li
2
CO
3
và Na
2
CO
3
; 0,03 lít. B. Na
2
CO
3
và K
2
CO
3
; 0,03 lít.C. Li
2
CO
3
và Na
2
CO
3
; 0,06 lít. D. Na
2
CO
3
và K
2
CO
3
; 0,06 lít.
Câu 7:
Dung dịch X chứa 0,6 mol NaHCO
3
và 0,3 mol Na
2
CO
3
. Thêm rất từ từ dung dịch chứa 0,8 mol HCl vàodung dịch X thu được dung dịch Y và V lít CO
2
(đktc). Thêm nước vôi trong dư vào dung dịch Y thấy tạo thànhm gam kết tủa. Giá trị của V và m lần lượt làA. 11,2 và 40. B. 11,2 và 60. C. 16,8 và 60. D. 11,2 và 90.
Câu 8:
Có 2 cốc riêng biệt: Cốc (1) đựng dung dịch chứa 0,2 mol Na
2
CO
3
và 0,3 mol NaHCO
3
; Cốc (2) đựngdung dịch chứa 0,5 mol HCl. Khi nhỏ từ từ cốc (1) vào cốc (2) thấy thoát ra V lít khí CO
2
(đktc). Giá trị của V là