Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Save to My Library
Look up keyword
Like this
23Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
Chuyen de 1 Nhiet Do Soi - Tinh Axit - Bazo

Chuyen de 1 Nhiet Do Soi - Tinh Axit - Bazo

Ratings: (0)|Views: 3,441|Likes:
Published by thangthua

More info:

Published by: thangthua on May 10, 2012
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

05/30/2013

pdf

text

original

 
Tài liệu dạy học
:
 Nhiệt độ sôi – 
Tính axit
 – 
 
 ba zơ Bm Sơn
2009Biên so
n:
Lê Đc Hạnh
 
Sơn Nam – 
 
Đông Sơn – 
B
m Sơn – 
Thanh Hóa
ĐT:
0373761405
1
I. SO TÍNH AXIT C
A CÁC H
Ợ 
P CH
T H
ỮU CƠ.
 
1. Định nghĩa.
 
-
 
So sánh tính axit c
a 1 s
h
ợ 
p ch
t h
ữu cơ là so sánh độ
 
linh độ
ng c
a nguyên t
H trongHCHC. H
ợ 
p ch
ất nào có độ
 
linh độ
ng c
a nguyên t
H càng cao thì tính axit càng m
nh.
-
 
Định nghĩa độ
 
linh độ
ng c
a nguyên t
H (hidro
)
: Là kh
 
năng phân ly ra ion H
(+) c
a h
ợ 
pch
t h
ữu cơ đó.
 
2.
Phương pháp
 
a. V
ớ 
i ch
t h
ữu cơ có cùng nhóm chứ 
c
Để
so sánh ta xét xem các h
ợ 
p ch
t h
ữu cơ (HCHC) cùng nhóm ch
c ch
a nguyên t
H
linh độ
nghay không
: như
nhóm ch
c - OH, -
COOH…)
:
-
 
N
ế
u các HCHC có cùng nhóm ch
c thì ta ph
i xét xem g
c hy
đ
rocacbon c
ủa các HCHC đó là
g
c
đẩy điệ
n t
 
hay hút điệ
n t
:
Độ
 
linh độ
ng c
a nguyên t
H (hay tính axit) c
a các HCHCcó cùng nhóm ch
c có g
c
hút điệ
n t
ử 
(
Các g
ố 
c ch
ứ 
a n
ối đôi , nối ba, vòng thơm, NO
2
 , CHO,COOH.. halogen
)
cao hơn độ
 
linh độ
ng c
a nguyên t
H (hay tính axit) c
a các HCHC có cùngnhóm ch
c có g
c
 
đẩy điệ
n t
ử 
(
Các g
ố 
c ankyl, NH 
2
)Ví d
:CH
2
=
CH ̶ COOH
> CH
3
  ̶
COOHCH
2
=
CH ̶
CH
2
  ̶
OH > CH
3
 
  ̶
CH
2
 
  ̶
CH
2
  ̶
OH
-
 
N
ế
u các HCHC có cùng nhóm ch
c, cùng liên k 
ế
t v
ớ 
i các g
ốc đẩy điệ
n t
(
Các g
ố 
c ankyl, NH 
2
) thì g
c axit gi
m d
n theo th
t
:
G
ố 
 c càng dài càng ph
ứ 
 c t
 p (càng nhi
u nhánh) thì tính axit càng gi
 m.
 
Ví d
:HCOOH > CH
3
COOH > CH
3
CH
2
COOH > CH
3
CH
2
CH
2
COOH > CH
3
CH
2
(CH
3
)COOHCH
3
OH > CH
3
CH
2
OH > CH
3
CH
2
CH
2
OH > CH
3
CH
2
(CH
3
)OH
-
 
N
ế
u các HCHC có cùng nhóm ch
c, cùng liên k 
ế
t v
ớ 
i g
ốc hút điệ
n t
 
thì độ
 
linh độ
ng c
anguyên t
H (hay tính axit) c
a HCHC gi
m d
n khi liên k 
ế
t v
ớ 
i các g
ốc hyđrocacbonsau :
 
G
ố 
 c HC có liên k
ế 
 t 3 > g
ốc HC thơm
> g
ố 
 c HC ch
ứ 
 a liên k
ết đôi 
> g
ố 
 c HC no .
-
 
N
ế
u các h
ợ 
p ch
t h
ữu cơ cùng liên kế
t v
ớ 
i các g
ốc đẩy điệ
n t
 
nhưng trong gố
c này l
i ch
các
nhóm hút điệ
n t
 
(halogen ) thì tính axit tăng
, gi
m theo th
t
sau :
 
Tài liệu dạy học
:
 Nhiệt độ sôi – 
Tính axit
 – 
 
 ba zơ Bm Sơn
2009Biên so
n:
Lê Đc Hạnh
 
Sơn Nam – 
 
Đông Sơn – 
B
m Sơn – 
Thanh Hóa
ĐT:
0373761405
2
+ Cùng 1 nguyên t
halogen , càng xa nhóm ch
c thì thì tính axit càng gi
m .Ví d
: CH
3
CH(Cl)COOH > ClCHCH
2
CH
2
COOH+ N
ế
u cùng 1 v
trí c
a nguyên t
thì khi liên k 
ế
t v
ớ 
i các halogen s
gi
m d
n theo th
t
:F > Cl > Br > IVí d
:
- - -2223
FCH- COOH > ClCH- COOH > BrCH- COOH > CH- COOH
 
b. V
ớ 
i ch
t h
ữu cơ 
khác nhóm ch
ứ 
c
 Tính
độ
 
linh độ
ng c
a nguyên t
H (hay tính axit) d
n theo th
t
:
Axit Vô Cơ 
> Axit h
ữu cơ 
> H
2
CO
3
> Phenol > >
Rượ 
u.
 
II. SO SÁNH NHI
ỆT ĐỘ
SÔI C
A ÁC H
Ợ 
P CH
T H
Ữ 
U
1. Định nghĩa :
 
-
 
Nhi
ệt độ
sôi c
a các h
ợ 
p ch
t h
ữu cơ là nhiệt độ
mà t
ại đó áp suất hơi bão hòa trên bề
m
t ch
tl
ng b
ng áp su
t khí quy
n.
2. Các yêu t
 
ảnh hưởng đế
n nhi
ệt độ
sôi c
a các h
ợ 
p ch
t h
ữu cơ.
 
-
 
Có 2 y
ế
u t
 
ảnh hưởng đên nhiệt độ
sôi là:+ Kh
ối lượ 
ng phân t
c
a HCHC+ Liên
ế
t
hiđro
c
ủa HCHC đó.
 
3. So sánh nhi
ệt độ
sôi gi
ữ 
a các h
ợ 
p ch
t.
 
-
 
N
ế
u h
ợ 
p ch
t h
ữu cơ đề
u không có liên k 
ế
t
hiđro thì chấ
t nào có kh
ối lượ 
ng phân t
l
ớn hơn
thì nhi
ệt độ
 
sôi cao hơn.
 
-
 
N
ế
u các h
ợ 
p ch
t h
ữu cơ có cùng nhóm ch
c thì ch
t nào có kh
ối lượ 
ng phân t
l
ớn hơn thì
nhi
ệt độ
 
sôi cao hơn.
 
-
 
Ch
t có liên k 
ết hiđro thi có nhiệt độ
 
sôi cao hơn chấ
t không có liên k 
ết hiđro.
 
-
 
N
ế
u các HCHC có các nhóm ch
c khác nhau thì ch
ất nào có độ
 
linh độ
ng c
a nguyên t
H l
ớ 
n
hơn thì có nhiệt độ
 
sôi cao hơn nhưng 2 hợ 
p ch
t ph
i có kh
ối lượ 
ng phân t
x
p x
nhau.
III. SO SÁNH TÍNH BA ZƠ CỦ
A CÁC H
Ợ 
P CH
T H
ỮU CƠ 
 
-
 
So sánh tính ba zơ ngượ 
c v
ớ 
i tính axit
-
 
Chú ý:+
Tính bazơ củ
a ki
m > amin b
c 2 > amin b
c 1 > NH
3
> anilin > ch
ất lưỡ 
ng tính
+ Tính bazơ củ
a ki
m > amin b
c 2 > amin b
c 1 > amin b
c 3 > anilin > ch
ất lưỡ 
ng tính
IV. CÁC BÀI T
P ÁP D
NGd
1
(ĐH khố
i A 2008): Dãy g
m các ch
ất đượ 
c x
ế
p theo chi
u nhi
ệt độ
 
sôi tăng dầ
n t
trái sangph
i là:
 
Tài liệu dạy học
:
 Nhiệt độ sôi – 
Tính axit
 – 
 
 ba zơ Bm Sơn
2009Biên so
n:
Lê Đc Hạnh
 
Sơn Nam – 
 
Đông Sơn – 
B
m Sơn – 
Thanh Hóa
ĐT:
0373761405
3
A. CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, C
2
H
6
, CH
3
COOH. B. CH
3
COOH, C
2
H
6
, CH
3
CHO, C
2
H
5
OH.C. C
2
H
6
, C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, CH
3
COOH.D. C
2
H
6
, CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, CH
3
COOH.Có các dung d
ch riêng bi
t sau:
d
2
(ĐH khố
i A 2008): C
6
H
5
-NH
3
Cl (phenylamoni clorua), H
2
N-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH,ClH
3
N-CH
2
-COOH, HOOC-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH, H
2
N-CH
2
-COONa.S
 
lượ 
ng các dung d
ch có pH < 7 làA. 2. B. 5. C. 4.D. 3.
d
3
(
kh
i A 2007): Trong s
các dung d
ch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4,C6H5ONa, nh
ngdung d
ch có pH > 7 làA. Na
2
CO
3
, C
6
H
5
ONa, CH
3
COONa. B. Na
2
CO
3
, NH
4
Cl, KCl.C. KCl, C
6
H
5
ONa, CH
3
COONa. D. NH
4
Cl, CH
3
COONa, NaHSO
4
.
Ví d
4
(ĐH khố
i B 2007): Dãy g
m các ch
ất đề
u làm gi
y qu
tím
m chuy
n sang màu xanh là:A. anilin, metyl amin, amoniac. B.
amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
 C.
anilin, amoniac, natri hiđroxit.
D. metyl amin, amoniac, natri axetat.
Ví d
5
(ĐH khố
i B 2007): Cho các lo
i h
ợ 
p ch
t: aminoaxit (X), mu
i amoni c
a axit cacboxylic (Y),amin (Z), este c
a aminoaxit (T). Dãy g
m các lo
i h
ợ 
p ch
ất đề
u tác d
ụng đượ 
c v
ớ 
i dung d
ch NaOH
và đề
u tác d
ụng đượ 
c v
ớ 
i dung d
ch HCl làA. X, Y, Z, T.B. X, Y, T. C. X, Y, Z. D. Y, Z, T.
Ví d
6
:
 
So sánh tính axit của các chất sau đây
:CH
2
Cl - CH
2
COOH (1), CH
3
COOH (2), HCOOH (3), CH
3
- CHCl - COOH (4)A. (3) > (2) > (1 ) > (4) B. (4) > (2) > (1 ) > (3)C. (4) > (1) > (3). > (2)
D. Kết quả khác
 
d
7
:
Trong các chất p.O
2
N-C
6
H
4
-OH, m.CH
3
-C
6
H
4
-OH, p.NH
2
-C
6
H
4
-CHO, m.CH
3
-C
6
H
4
-NH
2
.
Chất có lực axit mạnh nhất và chất có lực bazơ mạnh nhất tương ng là
 A. p.O
2
N-C
6
H
4
-OH và p.NH
2
-C
6
H
4
-CHOB. p.O
2
N-C
6
H
4
-OH và m.CH
3
-C
6
H
4
-NH
2
 C. m.CH
3
-C
6
H
4
-OH p.NH
2
-C
6
H
4
-CHO D. m.CH
3
-C
6
H
4
-OH và m.CH
3
-C
6
H
4
-NH
2
 
Ví d
8
:
Cho các chất sau:
 (1) C
6
H
5
NH
2
(2) C
2
H
5
NH
2
(3) (C
6
H
5
)
2
NH (4) (C
2
H
5
)
2
NH (5) NaOH (6) NH
3
Dãy nào sau đây có th tự lực bazơ giảm dần là
 A. (5), (4) ,(6) , (1) , (2) , (3) B. (5) , (6) , (2) , (1) , (3) , (4)C. (5) , (4) , (3) , (6) , (1) , (2)D. (5) , (4) , (2) , (6) , (1) , (3)

Activity (23)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 hundred reads
1 thousand reads
kanghibeung liked this
Hieu Nkt liked this
leminhtham liked this
dayhoahoc liked this
linhdoimeo liked this
tuan_717741816 liked this
Cheng Giap liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->