Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Look up keyword
Like this
1Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
kỹ thuật điện tử số chương 1

kỹ thuật điện tử số chương 1

Ratings: (0)|Views: 12 |Likes:
Published by yeudiem

More info:

Categories:Types, Speeches
Published by: yeudiem on May 17, 2012
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

07/04/2013

pdf

text

original

 
 ________________________________________
Ch
ươ 
ng I : Các H
Th
ng S
I-1
 
CH
ƯƠ 
NG 1: CÁC H
TH
NG S
& MÃ
NGUYÊN LÝ C
A VI
C VI
T S
 
CÁC H
TH
NG S
 
H
c
ơ 
s
10 (th
 p phân)
H
c
ơ 
s
2 (nh
phân)
H
c
ơ 
s
8 (bát phân)
H
c
ơ 
s
16 (thâp l
c phân)
BI
N
ĐỔ
I QUA L
I GI
Ữ 
A CÁC H
TH
NG S
 
 
Đổ
i t
h
b sang h
10
 
Đổ
i t
h
10 sang h
b
 
Đổ
i t
h
b sang h
b
& ng
ượ 
c l
i
 
Đổ
i t
h
b
sang h
b
 p
 
CÁC PHÉP TOÁN S
NH
PHÂN
Phép c
ng
Phép tr 
 
Phép nhân
Phép chia
MÃ HÓA
 
Mã BCD
Mã Gray Nhu c
u v
 
đị
nh l
ượ 
ng trong quan h
gi
a con ng
ườ 
i v
ớ 
i nhau, nh
t là trong nh
ngtrao
đổ
i th
ươ 
ng m
i,
đ
ã có t
khi xã h
i hình thành.
Đ
ã có r 
t nhi
u c
g
ng trong vi
c tìmki
ế
m các v
t d
ng, các ký hi
u . . . dùng cho vi
c
đị
nh l
ượ 
ng này nh
ư
các que g
, v
sò, s
 La mã . . . Hi
n nay s
 
 p t
ra có nhi
u
ư
u
đ
i
m khi
đượ 
c s
d
ng trong
đị
nh l
ượ 
ng, tínhtoán. . . ..Vi
c s
d
ng h
th
ng s
h
ng ngày tr 
ở 
nên quá quen thu
c khi
ế
n chúng ta có th
 
đ
ãquên
đ
i s
hình thành và các qui t
c
để
vi
ế
t các con s
.Ch
ươ 
ng này nh
c l
i m
t cách s
ơ 
l
ượ 
c nguyên c
a vi
c vi
ế
t s
và gi
ớ 
i thi
u các h
 th
ng s
khác ngoài h
th
ng th
 p phân quen thu
c, ph
ươ 
ng pháp bi
ế
n
đổ
i qua l
i c
a các s
 trong các h
th
ng khác nhau. Chúng ta s
 
đặ
c bi
t quan tâm
đế
n h
th
ng nh
phân là h
 th
ng
đượ 
c dùng trong lãnh v
c
đ
i
n t
-tin h
c nh
ư
là m
t ph
ươ 
ng ti
n
để
gi
i quy
ế
t các v
n
đề
mang tính logic.Ph
n cu
i c
a ch
ươ 
ng s
gi
ớ 
i thi
u các lo
i mã thông d
ng
để
chu
n b
cho cácch
ươ 
ng k 
ế
ti
ế
 p.
1.1 Nguyên lý c
a vi
c vi
ế
t s
 
M
t s
 
đượ 
c vi
ế
t b
ng cách
đặ
t k 
nhau các
ký hi
u
,
đượ 
c ch
n trong m
t t
 p h
ợ 
 p xác
đị
nh. M
i ký hi
u trong m
t s
 
đượ 
c g
i là
s
(s
h
ng, digit).Thí d
, trong h
th
ng th
 p phân (c
ơ 
s
10) t
 p h
ợ 
 p này g
m 10 ký hi
u
t quenthu
c,
đ
ó là các con s
t
0
đế
n 9:S
10
= {0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9}
 ______________________________________________________________
Khi m
t s
g
m nhi
u s
đượ 
c vi
ế
t, giá tr 
c
a các s
mã tùy thu
c v
trí c
a trong s
 
đ
ó. Giá tr 
này
đượ 
c g
i là
tr
ng s
c
a s
mã.
 ______________________
 Nguy
n Trung L
 p__________________________ 
Ĩ
THU
T S
 
 
 ________________________________________
Ch
ươ 
ng I : Các H
Th
ng S
I-1
 
Thí d
s
1998 trong h
th
 p phân giá tr 
xác
đị
nh b
ở 
i tri
n khai theo
đ
a th
c c
a10:1998
10
= 1x10
3
+ 9x10
2
+9x10
1
+ 9x10
0
= 1000 + 900 + 90 + 8Trong tri
n khai, s
m
ũ
c
a
đ
a th
c ch
v
trí c
a m
t ký hi
u trong m
t s
v
ớ 
i qui
ướ 
cv
trí c
a hàng
đơ 
n v
là 0, các v
trí liên ti
ế
 p v
phía trái là 1, 2, 3, ... . N
ế
u có ph
n l
, v
trí
đầ
u tiên sau d
u ph
y là -1, các v
trí liên ti
ế
 p v
phía ph
i là -2, -3, ... .Ta th
y, s
9
đầ
u tiên (sau s
1) có tr 
ng s
là 900 trong khi s
9 th
hai ch
là 90.Có th
nh
n xét là v
ớ 
i 2 ký hi
u gi
ng nhau trong h
10, ký hi
u
đứ
ng tr 
ướ 
c có tr 
ngs
g
 p 10 l
n ký hi
u
đứ
ng ngay sau nó.
Đ
i
u này hoàn toàn
đ
úng cho các h
khác, thí d
,
đố
i v
ớ 
i h
nh
phân ( c
ơ 
s
2) thì t
l
này là 2.T
ng quát, m
t h
th
ng s
 
đượ 
c g
i là
h
b
s
g
m b ký hi
u trong m
t t
 p h
ợ 
 p:S
 b
= {S
0
, S
1
, S
2
, . . ., S
 b-1
}M
t s
N
đượ 
c vi
ế
t: N = (a
n
a
n-1
a
n-2
. . .a
i
. . .a
0
, a
-1
a
-2
. . .a
-m
)
 b
v
ớ 
i a
i
 
S
 b
S
có giá tr 
: N = a
n
 b
n
+ a
n-1
 b
n-1
+
 
a
n-2
 b
n-2
+ . . .+ a
i
 b
i
+. . . + a
0
 b
0
+ a
-1
 b
-1
+ a
-2
b
-2
+. . .+ a
-m
 b
-m
.=
=
nmii
i
ba
a
i
 b
i
chính là tr 
ng s
c
a m
t ký hi
u trong S
 b
 
ở 
v
trí th
i.
1.2 Các h
th
ng s
 
1.2.1 H
c
ơ 
s
10 (th
p phân, Decimal system)
H
th
 p phân là h
th
ng s
t quen thu
c, g
m 10 s
mã nh
ư
nói trên.D
ướ 
i
đ
ây là vài ví d
s
th
 p phân: N = 1998
10
= 1x10
3
+ 9x10
2
+ 9x10
1
+ 8x10
0
= 1x1000 + 9x100 + 9x10 + 8x1 N = 3,14
10
= 3x10
0
+ 1x10
-1
+4x10
-2 
= 3x1 + 1x1/10 + 4x1/100
1.2.2 H
c
ơ 
s
2 (nh
phân, Binary system)
H
nh
phân g
m hai s
mã trong t
 p h
ợ 
 pS
2
= {0, 1}M
i s
mã trong m
t s
nh
phân
đượ 
c g
i là m
t
bit
(vi
ế
t t
t c
a binary digit).S
N trong h
nh
phân: N = (a
n
a
n-1
a
n-2
. . .a
i
. . .a
0
, a
-1
a
-2
. . .a
-m
)
2
(v
ớ 
i a
i
S
2
)Có giá tr 
là: N = a
n
2
n
+ a
n-1
2
n-1
+
 
. . .+ a
i
2
i
+. . . + a
0
2
0
+ a
-1
2
-1
+ a
-2
2
-2
+ . . .+ a
-m
2
-m
a
n
là bit có
tr
ng s
l
ớ 
n nh
t
,
đượ 
c g
i là bit
MSB
(Most significant bit) và a
-m
là bit
tr
ng s
nh
nh
t, g
i là bit
LSB
(Least significant bit).
Thí d
:
 N = 1010,1
2
= 1x2
3
+ 0x2
2
+ 1x2
1
+ 0x2
0
+ 1x2
-1
= 10,5
10
1.2.3 H
c
ơ 
s
8 (bát phân ,Octal system)
H
bát phân g
m tám s
trong t
 p h
ợ 
 pS
8
= {0,1, 2, 3, 4, 5, 6, 7}.S
N trong h
bát phân: N = (a
n
a
n-1
a
n-2
. . .a
i
. . .a
0
, a
-1
a
-2
. . .a
-m
)
8
(v
ớ 
i a
i
 
S
8
)
 ______________________________________________________________ ______________________
 Nguy
n Trung L
 p__________________________ 
Ĩ
THU
T S
 
 
 ________________________________________
Ch
ươ 
ng I : Các H
Th
ng S
I-1
 
Có giá tr 
là: N = a
n
8
n
+ a
n-1
8
n-1
+
 
a
n-2
8
n-2
+. . + a
i
8
i
. . .+a
0
8
0
+ a
-1
8
-1
+ a
-2
8
-2
+. . .+ a
-m
8
-m
Thí d
:
 N = 1307,1
8
= 1x8
3
+ 3x8
2
+ 0x8
1
+ 7x8
0
+ 1x8
-1
= 711,125
10
1.2.4 H
c
ơ 
s
16 (th
p l
c phân, Hexadecimal system)
H
th
 p l
c phân
đượ 
c dùng
t thu
n ti
n
để
con ng
ườ 
i giao ti
ế
 p v
ớ 
i máy tính, h
 này g
m m
ườ 
i sáu s
trong t
 p h
ợ 
 pS
16
={0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, A, B, C, D, E, F }(A t
ươ 
ng
đươ 
ng v
ớ 
i 10
10
, B =11
10
,
 
. . . . . . , F=15
10
) .S
N trong h
th
 p l
c phân: N = (a
n
a
n-1
a
n-2
. . .a
i
. . .a
0
, a
-1
a
-2
. . .a
-m
)
16
(v
ớ 
i a
i
S
16
)Có giá tr 
là: N = a
n
16
n
+ a
n-1
16
n-1
+
 
a
n-2
16
n-2
+. . + a
i
16
i
. . .+a
0
16
0
+ a
-1
16
-1
+ a
-2
16
-2
+. . .+ a
-m
16
-m
 Ng
ườ 
i ta th
ườ 
ng dùng ch
H (hay h) sau con s
 
để
ch
s
th
 p l
c phân.
Thí d
:
 N = 20EA,8H = 20EA,8
16
= 2x16
3
+ 0x16
2
+ 14x16
1
+ 10x16
0
+ 8x16
-1
 = 4330,5
10
1.3 Bi
ế
n
đổ
i qua l
i gi
ữ 
a các h
th
ng s
 
Khi
đ
ã có nhi
u h
thông s
, vi
c xác
đị
nh giá tr 
t
ươ 
ng
đươ 
ng c
a m
t s
trong h
 này so v
ớ 
i h
kia là c
n thi
ế
t. Ph
n sau
đ
ây cho phép ta bi
ế
n
đổ
i qua l
i gi
a các s
trong b
tc
h
nào sang b
t c
h
khác trong các h
 
đ
ã
đượ 
c gi
ớ 
i thi
u.
1.3.1
Đổ
i m
t s
t
ừ 
h
b sang h
10
Để
 
đổ
i m
t s
t
h
b sang h
10 ta tri
n khai tr 
c ti
ế
 p
đ
a th
c c
a bM
t s
N trong h
b: N = (a
n
a
n-1
a
n-2
. . .a
i
. . .a
0
, a
-1
a
-2
. . .a
-m
)
 b
v
ớ 
i a
i
 
S
 b
Có giá tr 
t
ươ 
ng
đươ 
ng trong h
10 là: N = a
n
 b
n
+ a
n-1
 b
n-1
+. . .+ a
i
 b
i
+. . . + a
0
 b
0
+ a
-1
 b
-1
+ a
-2
b
-2
+. . .+ a
-m
 b
-m
. 
Thí d
:
*
Đổ
i s
10110,11
2
sang h
1010110,11
2
= 1x2
4
+ 0 + 1x2
2
+ 1x2 + 0 + 1x2
-1
+ 1x2
-2 
= 22,75
10
*
Đổ
i s
4BE,ADH sang h
104BE,ADH=4x16
2
+11x16
1
+14x16
0
+10x16
-1
+13x16
-2
= 1214,675
10
 
1.3.2
Đổ
i m
t s
t
ừ 
h
10 sang h
b
Đ
ây là bài toán tìm m
t dãy ký hi
u cho s
N vi
ế
t trong h
b.T
ng quát, m
t s
N cho
ở 
h
10, vi
ế
t sang h
b có d
ng: N = (a
n
a
n-1
. . .a
0
, a
-1
a
-2
. . .a
-m
)
 b
= (a
n
a
n-1
. . .a
0
)
 b
+ (0,a
-1
a
-2
. . .a
-m
)
 b
Trong
đ
ó(a
n
a
n-1
. . .a
0
)
 b
 = PE(N) ph
n nguyên c
a Nvà (0,a
-1
a
-2
. . .a
-m
)
 b
= PF(N) ph
n l
c
a NPh
n nguyên và ph
n l
 
đượ 
c bi
ế
n
đổ
i theo hai cách khác nhau:
 ______________________________________________________________ ______________________
 Nguy
n Trung L
 p__________________________ 
Ĩ
THU
T S
 

You're Reading a Free Preview

Download
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->