Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more ➡
Download
Standard view
Full view
of .
Add note
Save to My Library
Sync to mobile
Look up keyword
Like this
3Activity
×
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
DeThiThu_Chuyen_DHSP_Ha-Noi_Lan_6_2012

DeThiThu_Chuyen_DHSP_Ha-Noi_Lan_6_2012

Ratings: (0)|Views: 836|Likes:
Published by Ngụy Ngọc Xuân
Đề thi thử tại Đại học Sư phạm Hà Nội, lần 6 năm 2012. Bản cập nhật mới nhất. Dạng file MS Word. Đăng tại vatlyphothong.net
Đề thi thử tại Đại học Sư phạm Hà Nội, lần 6 năm 2012. Bản cập nhật mới nhất. Dạng file MS Word. Đăng tại vatlyphothong.net

More info:

Published by: Ngụy Ngọc Xuân on May 25, 2012
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, DOC, TXT or read online from Scribd
See More
See less

02/20/2013

pdf

text

original

 
TRƯỜNG ĐH SP HÀ NỘITRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 6 (2012)MÔN VẬT LÍ 
Thời gian làm bài: 90 phút 
(60 câu trắc nghiệm)Họ, tên thí sinh: …………………………………………………………………Số báo danh: ……………………………………………………………………
Cho:
Hằng số Plăng
34
6,625.10.
h J s
=
, tốc độ ánh sáng trong chân không
8
3.10/
c m s
=
;
2
1931,5
 MeV uc
=
;độ lớn điện tích nguyên tố
19
1,6.10
e
=
; số A-vô-ga-đrô
23 1
6,023.10
 A
 N mol 
=
.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)Câu 1:
Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây và một tụ xoay. Điện trở thuần củamạch là R (R có giá trị rất nhỏ). Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C
o
để bắt được sóng điện từ cótần số góc ω. Sau đó xoay tụ một góc nhỏ để suất điện động cảm ứng có giá trị hiệu dụng không đổi nhưngcường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch thì giảm xuống n lần. Hỏi điện dung của tụ thay đổi mộtlượng bao nhiêu?
A.
o
2nRC
ω 
.
B.
2
nRC
o
ω 
.
C.
2
2nRC
o
ω 
.
D.
o
nRC
ω 
.
Câu 2:
Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc 10000 rad/s. Điệntích cực đại trên tụ điện là 10
-9
C. Khi dòng điện trong mạch là 6.10
-6
A thì điện tích trên tụ điện là
A.
8.10
-10
C.
B.
4.10
-10
C.
C.
6.10
-10
C.
D.
2.10
-10
C.
Câu 3:
Phát biểu nào sau đây là đúng về điện từ trường?
A.
Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ ra không gian.
B.
Điện trường do một điện tích điểm dao động có thể lan truyền trong không gian dưới dạng sóng.
C.
Tốc độ của sóng điện từ trong chân không là nhỏ hơn tốc độ ánh sáng trong chân không.
D.
Điện tích dao động bức xạ ra không gian sóng điện từ với tần số bằng một nửa tần số dao động củanó.
Câu 4:
Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc: bứcxạ λ
1
=560 nm và bức xạ màu đỏ có bước sóng λ
2
2
nằm trong khoảng từ 650 nm đến 730 nm). Trên mànquan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 6 vân sáng màu đỏ. Giátrị của λ
2
A.
700 nm.
B.
650 nm.
C.
670 nm.
D.
720 nm.
Câu 5:
Một sóng hình sin có biên độ A (coi như không đổi) truyền theo phương Ox từ nguồn O với chu kìT, có bước sóng λ. Gọi M và N là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O sao cho
53
OM O
λ 
=
.Các phần tử môi trường tại M và N đang dao động. Tại thời điểm t, phần tử môi trường tại M có li độ 0,5Avà đang tăng. Tại thời điểm t, phần tử môi trường tại N có li độ bằng
A.
32
A
.
B.
12
A
.
C.
 A
.
D.
32
A
.
Câu 6:
X là đồng vị chất phóng xạ biến đổi thành hạt nhân Y. Ban đầu có một mẫu chất phóng xạ X tinhkhiết. Tại thời điểm t nào đó, tỉ số giữa số hạt nhân X và số hạt nhân Y trong mẫu là 1/3. Đến thời điểm sauđó 12 năm, tỉ số đó là 1/7. Chu kì bán rã của hạt nhân X là
A.
60 năm.
B.
12 năm.
C.
36 năm.
D.
4,8 năm.
Câu 7:
Trong phóng xạ β
-
luôn có sự bảo toàn
A.
số nuclôn.
B.
số nơtrôn.
C.
động năng.
D.
khối lượng.
Câu 8:
Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động thành phần cùng phương, cùng tần số;
1
4,8os(102)()2
 x c t cm
π 
= +
;
2 2
os(102)()
 x A c t cm
π 
=
. Biết tốc độ của vật tại thời điểm động năng bằng 3lần thế năng là 0,3
6
(m/s). Biên độ A
2
bằng
A.
7,2 cm.
B.
6,4 cm.
C.
3,2 cm.
D.
3,6 cm.
THPT CHUYÊN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM_THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 6_2012_Môn Vật lí
Trang 1/7 - Mã đề thi 161đề thi 161
 
Câu 9:
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I-âng, khi dùng ánh sáng có bước sóng 600 nm trênmột đoạn rộng L thuộc miền giao thoa trên màn người ta đếm được 7 vân sáng mà ở 2 mép là hai vân sáng. Nếu dùng ánh sáng có bước sóng 400 nm thì số vân sáng quan sát được trên đoạn đó
A.
10.
B.
13.
C.
11.
D.
12.
Câu 10:
Cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L mắc vào điện áp xoay chiều
2502os100()
u c t
π 
=
 thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây là 5A và dòng điện này lệch pha
3
π 
so với điện áp u. Mắcnối tiếp cuộn dây với đoạn mạch X để tạo thành đoạn mạch AB rồi lại đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điệnáp u nói trên thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là 3A và điện áp hai đầu cuộn dây vuông pha vớiđiện áp hai đầu X. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X là
A.
200 W.
B.
300 W.
C.
200
2
W.
D.
300
3
W.
Câu 11:
Trong các tập hợp hạt nhân sau, hãy chọn ra tập hợp mà trong đó tất cả các hạt nhân đều thuộccùng một họ phóng xạ tự nhiên?
A.
U
238
; Th
230
; Pb
208
; Ra
226
; Po
214
.
B.
Am
241
; Np
237
; Ra
225
; Rn
219
; Bi
207
.
C.
Th
232
; Ra
224
; Tl
206
;
 
Bi
212
; Rn
220
.
D.
 Np
237
; Ra
225
; Bi
213
; Tl
209
; Fr 
221
.
Câu 12:
Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, B, C và D. Giữahai điểm A và B chỉ có tụ điện, giữa hai điểm B và C chỉ có điện trở thuần, giữa hai điểm C và D chỉ cócuộn dây thuần cảm. Điện áp hiệu dụng hai điểm A và D là 100
3
V và cường độ hiệu dụng chạy quamạch là 1A. Điện áp tức thời trên đoạn AC và trên đoạn BD lệch pha nhau
3
π 
nhưng giá trị hiệu dụng thì bằng nhau. Dung kháng của tụ điện là
A.
40 Ω.
B.
100 Ω.
C.
50 Ω.
D.
200 Ω.
Câu 13:
Đoạn mạch AB gồm điện trở R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắcnối tiếp theo đúng thứ tự trên. Gọi M là điểm nối giữa cuộn dây và tụ điện. Vôn kế có điện trở vô cùng lớnmắc giữa A và M. Điện áp ở hai đầu mạch AB là
1002os()
 AB
u c t
ω 
=
. Biết 2LCω
2
= 1. Số chỉ của vôn kế bằng
A.
80 V.
B.
200 V.
C.
100 V.
D.
120 V.
Câu 14:
Cho mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được, tụ điệncó điện dung C và điện trở R. Có hai giá trị khác nhau của L là L
1
và L
2
thì điện áp hiệu dụng trên cuộn cảmcó cùng một giá trị. Giá trị của L để điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm cực đại là
A.
1 21 2
2
 L L L L L
=+
.
B.
1 2
2
 L L L
+=
.
C.
( )
1 21 2
2
 L L L L L
=+
.
D.
1 21 2
 L L L L L
=+
.
Câu 15:
Một sợi dây đàn hồi, dài 60 cm, một đầu cố định, đầu kia được gắn với một thiết bị rung với tần sốf. Trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng; coi hai đầu dây là hai nút sóng. Thời giangiữa 3 lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,02 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A.
v = 0,6 m/s.
B.
v = 15,0 m/s.
C.
v = 12,0 m/s.
D.
v = 22,5 m/s.
Câu 16:
Một phôtôn có năng lượng ε’ bay qua hai nguyên tử đang ở mức kích thích. Sau đó ngoài phôtônε’ còn có thêm 2 phôtôn ε
1
và ε
2
đi ra. Phôtôn ε
2
bay ngược hướng với phôtôn ε’. Sóng điện từ ứng với phôtôn ε
1
ngược pha với sóng điện từ ứng với phôtôn ε’. Phôtôn nào được phát xạ do cảm ứng?
A.
không có phôtôn nào.
B.
cả hai phôtôn ε
1
và ε
2
.
C.
 phôtôn ε
1
.
D.
 phôtôn ε
2
.
Câu 17:
Cho phản ứng hạt nhân:
2 3 41 1 2
 D T He n
+ +
. Cho biết độ hụt khối khi tạo thành các hạt nhân D, Tvà He lần lượt là
0,0024
 D
m u
=
;
0,0087
m u
=
;
0,0305
 He
m u
=
. Cho 1u=931,5MeV/c
2
. Năng lượng tỏara của phản ứng là
A.
18,07 MeV.
B.
18,02 MeV.
C.
18,16 MeV.
D.
1,81 MeV.
Câu 18:
Một vật đang dao động điều hòa. Tại vị trí động năng bằng hai lần thế năng, gia tốc của vật có độlớn a. Tại vị trí mà thế năng bằng hai lần động năng thì gia tốc của vật có độ lớn bằng
A.
2
a
.
B.
23
a
.
C.
 
33
a
.
D.
3
a
.
THPT CHUYÊN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM_THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 6_2012_Môn Vật lí
Trang 2/7 - Mã đề thi 161
 
Câu 19:
Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồmhai ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu chàm. Khi đó chùm tia khúc xạ
A.
chỉ là một chùm màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần.
B.
vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song.
C.
gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùmmàu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.
D.
gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùmmàu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.
Câu 20:
Một mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp.Gọi U
, U
L
, U
C
lần lượt là điện áp hiệu dụng giữa haiđầu điện trở R, hai đầu cuộn cảm thuần L và hai đầu tụ điện C. Biết
:
2
 R L
U
= =
. Độ lệch pha giữa điệnáp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện có đặc điểm
A.
u nhanh pha hơn i một góc
3
π 
.
B.
u chậm pha hơn i một góc
3
π 
.
C.
u nhanh pha hơn i một góc
4
π 
.
D.
u chậm pha hơn i một góc
4
π 
.
Câu 21:
Đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng. Khi tăng tần số của dòngđiện thì hệ số công suất của mạch
A.
không đổi.
B.
bằng 0.
C.
giảm.
D.
tăng.
Câu 22:
Đoạn mạch AB gồm các phần tử mắc theo thứ tự: điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C, mộthộp đen X. Điểm M ở giữa R và C, điểm N ở giữa C và X. Hai đầu NB có một dây nối có khóa K (điện trở của khóa K và dây nối không đáng kể). Cho
2os
 AB
u U c t 
ω 
=
. Khi khóa K đóng thì U
AM
=200V, U
MN
=150V.Khi khóa K ngắt thì U
AN
=150V, U
 NB
=200V. Các phần tử trong hộp X có thể là
A.
điện trở thuần.
B.
cuộn cảm thuần nối tiếp với tụ điện.
C.
điện trở thuần nối tiếp với cuộn cảm.
D.
điện trở thuần nối tiếp với tụ điện.
Câu 23:
Một nguồn âm có công suất N, phát đều ra mọi hướng trong không gian. Coi môi trường khônghấp thụ. Cường độ âm I tại điểm cách nguồn một khoảng r có độ lớn bằng
A.
2
4
 N 
π 
.
B.
 N 
.
C.
( )
2
4
 N 
π 
.
D.
2
4
π 
.
Câu 24:
Khi đưa một vật lên một hành tinh, vật ấy chỉ chịu một lực hấp dẫn bằng
14
lực hấp dẫn mà nóchịu trên mặt Trái Đất. Giả sử một đồng hồ quả lắc chạy rất chính xác trên mặt Trái Đất được đưa lên hànhtinh đó. Khi kim phút của đồng hồ này quay được một vòng thì thời gian trong thực tế là
A.
12
giờ.
B.
2 giờ.
C.
14
giờ.
D.
4 giờ.
Câu 25:
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m = 100 g và lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m daođộng điều hòa với biên độ A = 9 cm. Lấy gốc thời gian là lúc con lắc đang đi theo chiều dương của trục tọađộ, tại đó thế năng bằng ba lần động năng và có tốc độ đang giảm. Lấy π
2
= 10. Phương trình dao động củacon lắc là
A.
9os(10)()6
 x c t cm
π 
=
.
B.
9os(10)()6
 x c t cm
π 
= +
.
C.
59os(10)()6
 x c t cm
π 
=
.
D.
59os(10)()6
 x c t cm
π 
= +
.
Câu 26:
Cho vật dao động điều hòa biên độ A, chu kì T. Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trongkhoảng thời gian 5T/4 là
A.
2,5A
.
B.
5A
.
C.
A(4+3)
.
D.
A(4+2)
.
Câu 27:
Một kim loại có công thoát êlectron ra khỏi kim loại đó là 2,2 eV. Chiếu vào bề mặt tấm kim loạiđó các bức xạ có bước sóng λ
1
= 0,662 μm, λ
2
= 0,577 μm, λ
3
= 0,546 μm và λ
4
= 0,491 μm. Các bức xạ cóthể gây ra được hiện tượng quang điện đối với kim loại này là
A.
chỉ bức xạ λ
4
.
B.
cả bốn bức xạ trên.
C.
λ
2
, λ
3 
và λ
4
.
D.
λ
3 
và λ
4
.
THPT CHUYÊN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM_THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 6_2012_Môn Vật lí
Trang 3/7 - Mã đề thi 161

Activity (3)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 hundred reads
Lê Hằng added this note|
bài này khó khó
dayhoahoc liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->