Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Save to My Library
Look up keyword
Like this
1Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
Untitled

Untitled

Ratings: (0)|Views: 7 |Likes:
Published by Golden Tiny

More info:

Published by: Golden Tiny on Jun 23, 2012
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as TXT, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

11/11/2012

pdf

text

original

 
Quy trình kiểm toán Các tổ chức tài chính – ngân hàng quy ñịnh trình tự, nội dung, thủ tục tiCác tổ chức tài chính – ngân hàng.Quy trình ban hành phù hợp với các quy ñịnh của Luật kiểm toán nhà nước, Hệ thống chuẩn mựcKiểm toán Nhà nước, chế ñộ của Nhà nước và thực tiễn hoạt ñộng kiểm toán của Kiểm toán Nhà n Quy trình kiểm toán Các tổ chức tài chính – ngân hàng quy ñịnh những nội dụng cụ thể theo 4 b- Chuẩn bị kiểm toán;- Thực hiện kiểm toán;- Lập và gửi báo cáo kiểm toán;- Kiểm tra việc thực hiện kết luận, kiến nghị kiểm toán.Triển khai các bước như sau:Trình tự, thủ tục tiến hành chuẩn bị kiểm toán BCTC của ñơn vị là Các tổ chức tài chính – ngâuy ñịnh tại Chương 2 của Quy trình KTNN. Quy trình này quy ñịnh cụ thể các bước sau:Khảo sát thu thập thông tin về ñơn vị ñược kiểm toánĐánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ của ñơn vị ñược kiểm toánXác ñịnh trọng yếu và rủi ro ñược kiểm toánLập kế hoạch kiểm toán của ñoàn kiểm toánI. CHUẨN BỊ KIỂM TOÁN1. Khảo sát và thu thập thông tin về ñơn vị ñược kiểm toán1.1 Thu thập thông tin1.1.1 Thông tin về tổ chức hoạt ñộng của ñơn vịTùy thuộc vào loại hình tổ chức ñơn vị và số lần kiểm toán trước ñó, các thông tin cần thu th- Quá trình hình thành và hoạt ñộng của ñơn vị:Nhằm tìm hiểu về quá trình hình thành và những thay ñổi về tổ chức, mô hình, tính chất hoạt ñ- Mục tiêu hoạt ñộng chủ yếu, chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức:+ Tùy thuộc vào loại hình tổ chức tài chính ngân hàng (là NHTM, NHPT, NHCS, NHNN, doanh nghiệbảo hiểm…), mục tiêu hoạt ñộng chủ yếu là gì? chức năng, nhiệm vụ ñược quy ñịnh như thế nào?uộc kiểm toán phù hợp với loại hình tổ chức ñược kiểm toán.+ Tìm hiểu cơ cấu tổ chức, quy mô tổ chức hoạt ñộng ñể xác ñịnh thời gian, nhân lực cho cuộc- Đặc thù và phương thức hoạt ñộng:Để tìm hiểu phạm vi, nhiệm vụ ñược phép hoạt ñộng; những nghiệp vụ kinh doanh chính; các dịchpháp xử lý thông tin kế toán,...; phải tìm hiểu ñược những ñặc thù về hoạt ñộng của tổ chức ñháp kiểm toán thích hợp trong kế hoạch kiểm toán.- Điều lệ tổ chức và hoạt ñộng; Quy chế quản lý tài chính, tín dụng, các văn bản pháp quy kháh, kế toán, tín dụng, hoạt ñộng;Phải nghiên cứu kỹ các văn bản này ñể nắm ñược những ñặc thù riêng có của ñơn vị về cơ chế clập kế hoạch tổng quát.- Những thay ñổi hiện tại hoặc sắp tới về công nghệ, loại hình, quy trình hoạt ñộng:Thu thập thông tin về tình hình triển khai và dự ñịnh (kế hoạch, chiến lược) triển khai của tghệ, quy trình hoạt ñộng, dịch vụ, sản phẩm mới có thể cung cấp trong tương lai. Nhằm ñánh gichức.- Một số thuận lợi, khó khăn chủ yếu ảnh hưởng ñến tình hình hoạt ñộng và tình hình tài chínThông qua việc thu thập các thông tin về tình hình môi trường kinh tế- xã hội, môi trường hoạpháp, ñánh giá sơ bộ những thuận lợi và khó khăn ảnh hưởng trực tiếp và gián tiếp ñến tình ho- Một số chỉ tiêu chủ yếu về tình hình hoạt ñộng trong năm ñược kiểm toán và một số năm trướcoại hình ñơn vị, như:+ Đối với ñơn vị ñược kiểm toán là các tổ chức ngân hàng:Tổng nguồn vốn, trong ñó nguồn vốn huy ñộng; Tổng dư nợ cho vay, trong ñó có chi tiết phân lodoanh thu, thu nhập; Tổng chi phí; Tổng lợi nhuận trước thuế; Các khoản phải nộp NSNN; Số laobình quân người/ tháng…+ Đối với các tổ chức hoạt ñộng kinh doanh bảo hiểm:Tổng nguồn vốn kinh doanh, trong ñó chi tiết nguồn vốn nhà nước, nguồn khác; Nguyên giá TSCĐng ñó phí bảo hiểm gốc giữ lại; Doanh thu hoạt ñộng tài chính, doanh thu khác; Chi phí bồi thhi phí quản lý, bán hàng; Chi phí hoạt ñộng tài chính; Chi phí về trích lập dự phòng,…1.1.2 Các thông tin về hệ thống kiểm soát nội bộ- Các nhân tố kiểm soát chung như: Môi trường luật pháp quy ñịnh ñối với tổ chức ñược kiểm todoanh, quản lý tài chính- kế toán và tín dụng; các quy ñịnh về quy trình nghiệp vụ... mà ñơnthập các văn bản có liên quan và nghiên cứu kỹ từng văn bản ñể xác ñịnh những nội dung cơ b- Bộ máy kiểm soát nội bộ:+ Cơ cấu tổ chức bộ máy và tổ chức kinh doanh, hoạt ñộng, chức năng nhiệm vụ của từng bộ ph
 
Nghiên cứu ñiều lệ tổ chức hoạt ñộng và các văn bản phân cấp trong nội bộ của ñơn vị ñượcpháp, biện pháp chỉ ñạo ñoàn kiểm toán kiểm tra, ñánh giá việc thực hiện chức trách nhiệm vụg ñúng thẩm quyền: vượt hoặc chưa hết trách nhiệm,…), ñánh giá tính phù hợp , hiệu lực, hiệu+ Tổ chức công tác kế toán (tập trung hay phân tán; cơ cấu tổ chức bộ máy kế toán, hệ thốngoán):+ Hệ thống chứng từ kế toán (chứng từ bắt buộc, chứng từ do ñơn vị tự quy ñịnh hoặc tự in);+ Hệ thống tài khoản kế toán (theo hệ thống tài khoản kế toán nào; việc quy ñịnh chi tiết vñặc thù...);+ Hệ thống sổ kế toán: Theo hình thức kế toán nào (Nhật ký chứng từ, Nhật ký chung, chứng t+ Hệ thống báo cáo tài chính;+ Chính sách kế toán ñơn vị áp dụng: Phương pháp kế toán tiền mặt hay dồn tích; phân bổ chi phòng, ...+ Việc chỉ ñạo và kiểm tra công tác tài chính - kế toán.- Hệ thống cơ sở dữ liệu và thông tin, công nghệ ứng dụng trong việc xử lý, quản lý các dịcTìm hiểu các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu hoạt ñộng và tạo lập BCTC bao gồm: Quá trìnhsẻ, lưu trữ, tiếp cận,… thông tin của tổ chức (hoạt ñộng của các tổ chức tài chính ngân hàngbiệt là các cơ sở dữ liệu giao dịch, khách hàng,… )- Tổ chức và hoạt ñộng của bộ máy kiểm toán nội bộ (nếu có bộ phận kiểm toán nội bộ). Cần thu+ Các quy ñịnh về tổ chức, nhân sự, các quy ñịnh, quy chế, quy trình, hướng dẫn, thủ tục (c+ Các kết quả (báo cáo, biên bản, phát hiện,…) của kiểm toán nội bộ trong niên ñộ ñược kiểm+ Cần nghiên cứu các văn bản này ñể xác ñịnh vai trò, vị trí của kiểm toán nội bộ trong cơbộ phận kiểm toán nội bộ; xác ñịnh tính ñộc lập, khách quan của kiểm toán nội bộ; chức năng,huyên môn của kiểm toán viên nội bộ cũng như những hoạt ñộng và hiệu quả hoạt ñộng của bộ phậ1.2 Phương pháp thu thập thông tin- Nghiên cứu các hồ sơ kiểm toán trước ñó (các năm trước)- Đề nghị tổ chức cung cấp bằng văn bản (hoặc files mềm) về KTNN;- Trực tiếp tiếp xúc, phỏng vấn, trao ñổi với các nhà quản lý, các cán bộ có trách- Trực tiếp ñến quan sát quá trình hoạt ñộng kinh doanh tại Hội sở chính và một sốCần ñi sâu tìm hiểu thực tế: việc vận hành hoạt ñộng kinh doanh; Phân cấp quản lý kinh doanhực hiện các hoạt ñộng theo chỉ ñạo của Hội sở chính có gì tồn tại, vướng mắc; Mức ñộ quản lý- Thông qua các cơ quan quản lý Nhà nước chuyên ngành, Hiệp hội...- Thông qua các kênh thông tin khác như mạng Internet, báo chí,...1.3. Những vấn ñề khác cần lưu ý- Các phát hiện chủ yếu của kiểm toán (KTNN, kiểm toán ñộc lập, và kiểm toán nội bộngoài- Vấn ñề ñã ñược thanh tra, kiểm tra của các cơ quan chức năng trong năm tài chính- Những vấn ñề cần chú ý trong hoạt ñộng và quản lý tài chính, kế toán của tổ chứctố cáo,...)2. Đánh giá ban ñầu về hệ thống kiểm soát nội bộSau khi ñã phân loại thông tin thu thập ñược, tiến hành nhận xét, ñánh giá sơ bộ và rút ra cágồm các nội dung sau:- Tính ñầy ñủ và hiệu lực của bộ máy KSNB;- Tính ñầy ñủ và hiệu lực của những quy trình KSNB cụ thể;- Hoạt ñộng của bộ máy kiểm soát nội bộ;- Những hạn chế của hệ thống KSNB.3. Xác ñịnh trọng yếu và rủi ro kiểm toán3.1 Trọng yếu kiểm toánThông qua các thông tin, số liệu về ñơn vị, ñánh giá và xác ñịnh sơ bộ về những vấn ñề trọnkiểm toán phù hợp. Đánh giá sơ bộ về mức ñộ trọng yếu, các khoản mục trong BCTC có thể phải ñ3.2 Rủi ro kiểm toán- Xác ñịnh các loại rủi ro liên quan ñến hoạt ñộng và báo cáo tài chính của tổ chức: Rủi ro t- Đánh giá về rủi ro: Mức ñộ rủi ro: cao, trung bình, thấp4. Lập kế hoạch kiểm toán tổng thể4.1 Xác ñịnh mục tiêu kiểm toánTùy theo từng loại hình ñối tượng kiểm toán và ñịnh hướng mục tiêu kiểm toán năm của KTNN ñối4.1.1 Mục tiêu chung:- Xác nhận tính trung thực, hợp lý và hợp pháp của các số liệu, tài liệu, BCTC trong phạm vi- Đánh giá tính tuân thủ pháp luật, tính kinh tế, hiệu quả, hiệu lực trong quản lý, sử dụng t- Kiến nghị thích hợp với các ñơn vị ñược kiểm toán ñể khắc phục, sửa chữa sai sót, vi phạm ñtín dụng… với các cấp có thẩm quyền xử lý các vi phạm, sửa ñổi, bổ sung, cải tién chế ñộ quản
 
4.1.2 Mục tiêu cụ thể:Tùy thuộc vào tính chất, mục tiêu hoạt ñộng chung của tổ chức, tình hình hoạt ñộng của tổ chứ năm trước ñó ñể xác ñịnh các mục tiêu kiểm toán cụ thể ñối với từng loại hình kiểm toán và t+ Các ngân hàng thương mại;+ Ngân hàng chính sách, Ngân hàng phát triển;+ Ngân hàng Nhà nước (Ngân hàng trung ương);+ Các Quỹ tài chính tập trung (ngoài NSNN), như: Bảo hiểm xã hội, các Quỹ tài chính chuyên ng+ Các doanh nghiệp hoạt ñộng kinh doanh bảo hiểm;+ Các công ty tài chính phi ngân hàng khác,…4.2 Nội dung kiểm toán4.2.1 Đối với kiểm toán tài chính- Kiểm toán tài sản, nguồn vốn;- Kiểm toán thu nhập, chi phí và kết quả hoạt ñộng kinh doanh (hay chênh lệch thu-chi);- Kiểm toán báo cáo quyết toán vốn ñầu tư công trình hoàn thành hoặc hạng mục công trình (nếu- Kiểm toán việc thực hiện nghĩa vụ với NSNN.4.2.2 Đối với kiểm toán tuân thủ:Kiểm toán việc tuân thủ, chấp hành pháp luật; chính sách, chế ñộ quản lý tài chính, kế toán,4.2.3 Đối với kiểm toán hoạt ñộngTùy theo từng loại hình tổ chức, ñặc ñiểm hoạt ñộng và năng lực của Đoàn kiểm toán ñược thànhtoán hoạt ñộng tín dụng của ngân hàng thương mại, Ngân hàng Chính sách xã hội, Ngân hàng Phát(theo từng nghiệp vụ cụ thể),…4.3 Phạm vi và giới hạn kiểm toánTừ mục tiêu kiểm toán nêu trên mà dự kiến phạm vi và giới hạn kiểm toán cho phù hợp, ñảm bảotổng thể; ñể từ mẫu chọn này có thể rút ra nhận xét ñánh giá sát ñúng và phù hợp nhất.4.3.1 Phạm vi kiểm toán- Phạm vi kiểm toán: nêu những lĩnh vực hoạt ñộng cần phải kiểm toán; danh sách các ñơn vị ñưhính chủ yếu ñược kiểm toán so với tổng thể của ñơn vị ñược kiểm toán;- Danh sách các ñơn vị ñược kiểm toán;- Năm tài chính ñược kiểm toán.4.3.2 Giới hạn kiểm toánNêu những giới hạn kiểm toán không thực hiện ñược bởi những lý do khách quan.4.4 Phư¬ơng pháp kiểm toán ñối với từng nội dung cụ thể trên báo cáo tài chính ñối với từng lTrên cơ sở ñánh giá tính trọng yếu và rủi ro kiểm toán, ñánh giá mức ñộ sai sót có thể chấp ntoán ñể tiến hành kiểm toán phù hợp với việc ñánh giá tính trọng yếu và mức ñộ sai sót nhằm-
Ứng d
ụng phương pháp kiểm toán kiểm toán cơ bản: sử dụng ñể kiểm tra tính ñúng ñắn của số lvà các ước tính kế toán. Phương pháp này thực hiện thông qua áp dụng hai loại kỹ thuật kiểm;-
Ứng d
ụng phương pháp kiểm toán tuân thủ: áp dụng với kiểm toán các loại nghiệp vụ thường xuiữa hai loại kỹ thuật kiểm toán: Kiểm tra hệ thống và thử nghiệm chi tiết ñối với hệ thống ki4.5 Kế hoạch nguồn nhân lực, thời gian, ñịa ñiểm kiểm toán- Xác ñịnh ñịa ñiểm, thời gian cần thiết cho cuộc kiểm toán là số ngày theo lịch (thời gian tgian lập báo cáo, thời gian xét duyệt và phát hành báo cáo kiểm toán);- Tổ chức Đoàn kiểm toán:+ Xác ñịnh bổ nhiệm trưởng ñoàn, phó ñoàn, số Tổ (nhóm) kiểm toán và số lượng, cơ cấu kiểm to+ Bố trí nhân sự, ñịa ñiểm, thời gian cho từng tổ kiểm toán.4.6 Tập huấn bồi dưỡng nghiệp vụ cho KTV và thu thập các tài liệu luật pháp, quy ñịnh có liên- Tổ chức cho các KTV ñược nghiên cứu kỹ các qui chế áp dụng ñối với các ñơn vị ñược kiểm toáinh nghiệm về quản lý, kế toán chuyên ngành, kiểm toán, phân tích hoạt ñộng kinh tế, các chínkiểm toán... của các chuyên gia trong và ngoài ngành, trong nước và quốc tế.- Phổ biến ñể thảo luận nhằm quán triệt kế hoạch kiểm toán của ñoàn, bao gồm: những nội dungnội dung, phạm vi và thời gian của cuộc kiểm toán, tổ chức của ñoàn kiểm toán. Kiểm toán viênmột cách phù hợp, ảnh hưởng ít nhất ñến hoạt ñộng kinh doanh bình thường của ñơn vị ñược kiể4.7 Kinh phí kiểm toán và các ñiều kiện vật chất khác- Xác ñịnh kính kinh phí cụ thể cho từng tổ kiểm toán và tổng hợp chung của cả ñoàn gồm: tiền..- Các ñiều kiện vật chất khác (xe ô tô, máy tính, văn phòng phẩm...) phục vụ cho cuộc kiểm toyên gia (nếu có).4.8 Tổ chức thông báo kế hoạch kiểm toánTrước khi tiến hành kiểm toán tại ñơn vị, ñại diện Lãnh ñạo KTNN, Đoàn kiểm toán tổ chức buổihức ñược kiểm toán ñể có sự thống nhất, phối hợp chỉ ñạo thực hiện (nếu cần thiết); Tổ chức

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->