Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Save to My Library
Look up keyword
Like this
2Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
Amin - Amino Trong de Dai Hoc

Amin - Amino Trong de Dai Hoc

Ratings: (0)|Views: 216 |Likes:
Published by robjnhai

More info:

Published by: robjnhai on Jul 05, 2012
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

05/26/2013

pdf

text

original

 
 
A HỌC 12: I TẬP AMIN AMINO - POLIME THPT TÂN CU
1. C
3
H
9
 N cóbao nhiêu đồng phân amin? 
A.
2
B.
3
C.
4
D.
52. Anilin có công thức là
A.
CH
3
COOH.
B.
C
6
H
5
OH.
C.
C
6
H
5
 NH
2
.
D.
CH
3
OH.3. Công thức chung của amin no đơn chức, mạch hở là:
A
. C
n
H
2n+1
 N
B.
C
n
H
2n+1
 NH
2
 
C
. C
n
H
2n+3
 N
D.
C
x
H
y
 N4. Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
A.
ancol etylic
.
 
B.
 benzen.
C.
anilin.
D.
axit axetic
.
 5. Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
A.
C
2
H
5
OH.
B.
CH
3
 NH
2
.
C.
C
6
H
5
 NH
2
.
D.
 NaCl.6. Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C
4
H
9
O
2
 N?
A.
3 chất.
B.
4 chất.
C.
5 chất.
D.
6 chất.7. Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?
A.
H
2
 N-CH
2
-COOH
B.
CH
3
 –CH(NH
2
)–COOH
C.
HOOC-CH
2
CH(NH
2
)COOH
D.
H
2
 N–CH
2
-CH
2
 –COOH8. Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là
A.
CH
3
COOH.
B.
H
2
 NCH
2
COOH.
C.
CH
3
CHO.
D.
CH
3
 NH
2
.9. Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A.
chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.
B.
chỉ chứa nhóm amino.
C.
chỉ chứa nhóm cacboxyl.
D.
chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.10. Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A.
C
2
H
5
OH.
B.
CH
2
= CHCOOH.
C.
H
2
 NCH
2
COOH.
D.
CH
3
COOH.11. Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?
A.
1 chất.
B.
2 chất.
C.
3 chất.
D.
4 chất.12. Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các
α
- amino axit còn thu được các đipetit: Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe. Cấu tạo đúng của X là
A
. Val-Phe-Gly-Ala.
B
. Ala-Val-Phe-Gly.
C
. Gly-Ala-Val-Phe
D
. Gly-Ala-Phe –Val.13. Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phântử nước được gọi là phản ứng
A.
trao đổi.
B.
nhiệt phân.
C.
trùng hợp.
D.
trùng ngưng.14. Monome được dùng để điều chế polietilen là
A.
CH
2
=CH-CH
3
.
B.
CH
2
=CH
2
.
C.
CH≡CH.
D.
CH
2
=CH-CH=CH
2
.15. Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C
7
H
9
 N ?
A.
3 amin.
B.
5 amin.
C.
6 amin.
D.
7 amin.16. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH
3
 –CH(CH
3
)–NH
2
?
A.
Metyletylamin.
B.
Etylmetylamin.
C.
Isopropanamin.
D.
Isopropylamin.17. Trong các chất dưới đây, chất nào có tính bazơ mạnh nhất ?
A.
C
6
H
5
 NH
2
.
B.
(C
6
H
5
)
2
 NH
C.
p-CH
3
-C
6
H
4
-NH
2
.
D.
C
6
H
5
-CH
2
-NH
2
18. Dung dịch của chất nào sau đây
không 
làm đổi màu quỳ tím :
A.
Glixin (CH
2
 NH
2
-COOH)
B.
Lizin (H
2
 NCH
2
-[CH
2
]
3
CH(NH
2
)-COOH)
C.
Axit glutamic (HOOCCH
2
CHNH
2
COOH)
D.
 Natriphenolat (C
6
H
5
ONa)19. Cho dãy các chất: C
6
H
5
 NH
2
(anilin), H
2
 NCH
2
COOH, CH
3
CH
2
COOH, CH
3
CH
2
CH
2
 NH
2
, C
6
H
5
OH (phenol). Số chấttrong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
GV:
 Mai Văn Hải 
Trang
1
 
 
A HỌC 12: I TẬP AMIN AMINO - POLIME THPT TÂN CU
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
5.20. Để phân biệt 3 dung dịch H
2
 NCH
2
COOH, CH
3
COOH và C
2
H
5
 NH
2
chỉ cần dùng một thuốc thử là
A.
dung dịch NaOH.
B.
dung dịch HCl.
C.
natri kim loại.
D.
quỳ tím.21. Glixin không phản ứng với chất nào sau đây?
A.
H
2
SO
4
loãng.
B.
CaCO
3
.
C.
C
2
H
5
OH.
D.
NaCl.22. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào
không
 phù hợp với chất CH
3
-CH(CH
3
)-CH(NH
2
)-COOH? 
A.
Axit 3-metyl-2-aminobutanoi
c.B.
Valin.
C.
Axit 2-amino-3-metylbutanoic
.D.
Axit
α
-aminoisovaleri
c.
23. Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
A.
H
2
 N-CH
2
-CO-NH-CH
2
-CH
2
-COOH.
B.
H
2
 N-CH
2
-CO-NH-CH(CH
3
)-COOH.
C.
H
2
 N-CH
2
-CO-NH-CH(CH
3
)-CO-NH-CH
2
-COOH.
D.
H
2
 N-CH(CH
3
)-CO-NH-CH
2
-CO-NH-CH(CH
3
)-COOH24. Phân tử khối trung bình của PVC là 750000. Hệ số polime hoá của PVC là
A.
12.000
B.
15.000
C.
24.000
D.
25.00025. Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối. Số đồng phân cấu tạo của X là
A.
8.
B.
7.
C.
5.
D.
4.26. Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X, thu được 16,8 lít CO
2
; 2,8 lít N
2
(đktc) và 20,25 g H
2
O. Công thức phân tử của X
A.
C
4
H
9
 N.
B.
C
3
H
7
 N.
C.
C
2
H
7
 N.
D.
C
3
H
9
 N.27. Một amin đơn chức có chứa 31,111%N về khối lượng. Công thức phân tử và số đồng phân của amin tương ứng là 
A.
CH
5
 N; 1 đồng phân.
B.
C
2
H
7
 N; 2 đồng phân
C.
C
3
H
9
 N; 4 đồng phân.
D.
C
4
H
11
 N; 8 đồng phân.28. X là một
α
-aminoaxit mạch thẳng chỉ chứa một nhóm –NH
2
và một nhóm -COOH. Cho 10,3 gam X tác dụng với ddHCl dư thu được 13,95 gam muối clorua của X. CTCT thu gọn của X là:
A
. CH
3
CH(NH
2
)COOH
B
. H
2
 NCH
2
COOH
C
. H
2
 NCH
2
CH
2
COOH
D
. CH
3
CH
2
CH(NH
2
)COOH29. Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H
2
 N-CH
2
-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muốithu được là
A. 11
,05 gam.
B.
9,8 gam.
C.
7,5 gam.
D.
9,7 gam.30. Cho α-amino axit mạch thẳng X có công thức H
2
 NR(COOH)
2
phản ứng hết với 0,1 mol NaOH tạo 9,55 gam muối. Xlà:
A
. Axit 2-aminopropanđioic
B
. Axit 2-aminobutanđioic
C
. Axit 2-aminopentanđioic
D
. Axit 2-aminohexanđioic
CHUYÊN ĐỀ : AMIN, AMINO AXIT TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC-CAO ĐẲNGNăm 2007Câu 1:
Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO
2
, 1,4 lít khí N
2
(đktc) và 10,125g H
2
O. Côngthức phân tử của X làA. C
3
H
7
 NB. C
2
H
7
 NC. C
3
H
9
 ND. C
4
H
9
 N
Câu 2:
Phát biểu
không
đúng là:A. Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí CO
2
lại thu được axitaxetic.B. Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch HCl lại thu được phenolC. Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được anilinD. Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO
2
, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu đượcnatri phenolat
Câu 3;
α-aminoaxit X chứa một nhóm –NH
2
. Cho 10,3g X tác dụng với HCl (dư), thu được 13,95g muối khan. Công thứccấu tạo thu gọn của X làA. H
2
 NCH
2
COOHB. H
2
 NCH
2
CH
2
COOH C. C
2
H
5
CH(NH
2
)COOH D. CH
3
CH(NH
2
)COOH
Câu 4:
Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C
2
H
7
 NO
2
tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH vàđun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quì ẩm). Tỉ khối hơi của Zđối với H
2
bằng 13,75. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan làA. 16,5gB. 14,3gC. 8,9gD. 15,7g
GV:
 Mai Văn Hải 
Trang
2
 
 
A HỌC 12: I TẬP AMIN AMINO - POLIME THPT TÂN CU
Câu 5:
Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO
2
, 0,56 lít khí N
2
(đktc) và 3,15g H
2
O. Khi Xtác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối H
2
 N-CH
2
-COONa. Công thức cấu tạo thu gọn của X làA. H
2
 NCH
2
COOC
3
H
7
B. H
2
 NCH
2
COOCH
3
C. H
2
 NCH
2
CH
2
COOH D. H
2
 NCH
2
COOC
2
H
5
 
Câu 6:
Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:A. anilin, metyl amin, amoniacB. amoni clorua, metyl amin, natri hidroxitC. anilin, amoniac, natri hidroxitD. metyl amin, amoniac, natri axetat
Câu 7:
Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ làA. protit luôn cha chc hidroxylB. protit luôn cha nitơ C. protit luôn là cht hu cơ no D. protit có khi lưng phân tln hơn
Câu 8:
Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit (T). Dãygồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl làA. X, Y, Z, TB. X, Y, TC. X, Y, ZD. Y, Z, T
Câu 9:
Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic, p-crezol.Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH làA. 4B. 6C. 5D. 3
Câu 10:
Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trênlà A. dung dch phenolphtaleinB. nưc bromC. dung dch NaOHD. quì tím
Câu 11:
Cho sơ đphn ng:.Biết Z có tham gia phn ng tráng gương. Haichất Y và Z lần lượt làA. C
2
H
5
OH, HCHOB. C
2
H
5
OH, CH
3
CHO C. CH
3
OH, HCHOD. CH
3
OH, HCOOH
Câu 12:
Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng được với axit vừa tác dụngđược với kiềm trong điều kiện thích hợp. Trong phân tử X, thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố C, H, N lầnlượt bằng 40,449%; 7,865% và 15,73%; còn lại là oxi. Khi cho 4,45g X phản ứng hoàn toàn với một lượng vừa đủ dungdịch NaOH (đun nóng) thu được 4,85g muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X làA. CH
2
=CHCOONH
4
B. H
2
 NCOO-C
2
H
5
C. H
2
 NCH
2
COO-CH
3
D. H
2
 NC
2
H
4
COOH
Câu 13:
Để trung hòa 25g dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M. Côngthức phân tử của X làA. C
3
H
5
 NB. C
2
H
7
 NC. CH
5
 ND. C
3
H
7
 N
Năm 2008câu 14:
Có các dung dịch riêng biệt sau: C
6
H
5
 NH
3
Cl, H
2
 NCH
2
CH
2
CH(NH
2
)COOH, ClH
3
 N-CH
2
COOH,HOOCCH
2
CH
2
CH(NH
2
)COOH, H
2
 NCH
2
COONaSố lượng các dung dịch có pH<7 làA. 2B. 5C. 4D. 3
Câu 15:
Phát biểu đúng là:A. Tính axit ca phenol yếu hơn ca ancolB. Cao su thn nhn là sn phm trùng hp ca stirenC. Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp D. Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac
Câu 16:
Phát biểu
không
đúng là:A. Trong dung dịch, H
2
 NCH
2
COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H
3
 N
+
-CH
2
-COOHB. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxylC. Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọtD. Hợp chất H
2
 N-CH
2
-COOH
3
 N-CH
3
là este của glyxin
Câu 17:
Đun nóng chất H
2
 N-CH
2
-CONH-CH(CH
3
)-CONH-CH
2
-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứngkết thúc thu được sản phẩm là:A. H
2
 N-CH
2
-COOH, H
2
 N-CH
2
-CH
2
-COOHB. H
3
 N
+
-CH
2
-COOHCl
-
, H
3
 N
+
-CH
2
-CH
2
-COOHCl
-
 C. H
3
 N
+
-CH
2
-COOHCl
-
, H
3
 N
+
-CH(CH
3
)-COOHCl
-
D. H
2
 N-CH
2
-COOH, H
3
 N
+
-CH(CH
3
)-COOHCl
-
Câu 18:
Cho 8,9g một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C
3
H
7
O
2
 N phản ứng với 100ml dung dịch NaOH 1,5M. Saukhi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7g chất rắn. CTCT thu gọn X làA. HCOOH
3
 NCH=CH
2
B. H
2
 NCH
2
CH
2
COOH C. CH
2
=CHCOONH
4
D. H
2
 NCH
2
COOCH
3
 
Câu 19:
Chất phản ứng với dung dịch FeCl
3
cho kết tủa làA. CH
3
 NH
2
B. CH
3
COOCH
3
C. CH
3
OHD. CH
3
COOH
Câu 20:
Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C
2
H
8
O
3
 N
2
tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chứcY và các chất vô cơ. Khối lượng phân tử của Y A. 85B. 68C. 45D. 46
Câu 21:
Cho dãy các chất: CH
4
, C
2
H
2
, C
2
H
4
, C
2
H
5
OH, CH
2
=CH-COOH, C
6
H
5
 NH
2
, C
6
H
5
OH, C
6
H
6
. Số chất trong dãy phảnứng được với nước brom làA. 6B. 8C. 7D. 5
GV:
 Mai Văn Hải 
Trang
3

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->