Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Save to My Library
Look up keyword
Like this
9Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
goiybaigiai-Toan-khoiB-2012

goiybaigiai-Toan-khoiB-2012

Ratings: (0)|Views: 93,717 |Likes:
Published by Vnmath dot com

More info:

Published by: Vnmath dot com on Jul 09, 2012
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

02/16/2013

pdf

text

original

 
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2012Môn : TOÁN; khối B
I.
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
(7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm).
Cho hàm số
3 2 3
33(1)
 y x mx m
= +
, m là tham số thực.a)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1. b)Tìm m để đồ thị hàm số (1) hai điểm cực trị
 A
 B
sao cho tam giác
OAB
diện tích bằng 48.
Câu 2 (1,0 điểm)
Giải phương trình2(cos3sin)coscos3sin1.
 x x x x x
+ = +
Câu 3 (1,0 điểm)
Giải bất phương trình
2
1413.
 x x x x
+ + +
Câu 4 (1,0 điểm)
Tính tích phân
134 20
.32
 x I dx x x
=+ +
∫ 
Câu 5 (1,0 điểm)
Cho hình chóp tam giác đều
S.ABC 
với
SA
= 2a,
 AB
= a. Gọi
 H 
là hình chiếuvuông góc của
 A
trên cạnh
SC 
. Chứng minh
SC 
vuông góc với mặt phẳng (
 ABH 
). Tính thể tích củakhối chóp
S.ABH 
theo a.
Câu 6 (1,0 điểm)
Cho các số thực
 x, y, z 
thỏa mãn các điều kiện0
 x y
+ + =
2 2 2
1.
 x y
+ + =
 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
5 5 5
.
 P x y
= + +
II. PHẦN RIÊNG (
3,0 điểm
) :
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần riêng (phần A hoặc phần B)
A. Theo chương trình ChuẩnCâu 7.a (1,0 điểm)
. Trong mặt phẳng có hệ tọa độ
Oxy
, cho các đường tròn (
1
) :
2 2
4
 x y
+ =
,(
2
):
2 2
12180
 x y x
+ + =
và đường thẳng
:40
 x y
=
. Viết phương trình đường tròn có tâmthuộc (
2
), tiếp xúc với
và cắt (
1
) tại hai điểm phân biệt
 A
 B
sao cho
 AB
vuông góc với d.
Câu 8.a (1,0 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
:1212
 x y
= =
hai điểm
 A
(2;1;0),
 B
(-2;3;2). Viết phương trình mặt cầu đi qua
 A
,
 B
và có tâm thuộc đường thẳng
.
Câu 9.a (1,0 điểm)
Trong một lớp học gồm có 15 học sinh nam và 10 học sinh nữ. Giáo viên gọingẫu nhiên 4 học sinh lên bảng giải bài tập. Tính xác suất để 4 học sinh được gọi có cả nam và nữ.
B. Theo chương trình Nâng caoCâu 7.b (1,0 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
Oxy
, cho hình thoi
 ABCD
 AC 
=
2BD
đường tròn tiếp xúc với các cạnh của hình thoi có phương trình
2 2
4.
 x y
+ =
Viết phương trìnhchính tắc của elip (E) đi qua các đỉnh
 A, B, C, D
của hình thoi. Biết
 A
thuộc
Ox
.
Câu 8.b (1,0 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz 
, cho
 A
(0;0;3),
 M 
(1;2;0). Viết phươngtrình mặt phẳng (
 P 
) qua
 A
và cắt các trục
Ox
,
Oy
lần lượt tại
 B
,
sao cho tam giác
 ABC 
có trọngtâm thuộc đường thẳng
 AM 
.
Câu 9.b (1,0 điểm)
Gọi
 z 
1
 z 
2
là hai nghiệm phức của phương trình
2
2340
 z iz 
=
. Viết dạnglượng giác của
 z 
1
 z 
2
BÀI GIẢI
Câu 1:
 a) m= 1, hàm số thành : y = x
3
– 3x
2
+ 3. Tập xác định là R.y’ = 3x
2
– 6x; y’ = 0
x = 0 hay x = 2; y(0) = 3; y(2) = -1lim
 x
 y
→−∞
= −∞
 
 
lim
 x
 y
→+∞
= +∞
 
x
−∞
0
2
+
y’+ 0
0 +y3 +
−∞
-1
CT
Hàm số đồng biến trên (
∞; 0) ; (2; +∞); hàm số nghịch biến trên (0; 2)Hàm số đạt cực đại tại x = 0; y(0) = 3; hàm số đạt cực tiểu tại x = 2; y(2) = -1y" = 6x – 6; y” = 0
x = 1. Điểm uốn I (1; 1)Đồ thị : b)y’ = 3x
2
– 6mx, y’ = 0
x = 0 hay x = 2my có 2 cực trị
m
0Vậy A (0; 3m
3
) và B (2m; -m
3
)S
OAB
=
4
16482
m
=
 
m
4
= 16
m =
±
2 (nhận so với đk)
Câu 2 :
2(cos3sin)coscos3sin1
 x x x x x
+ = +
(2cos1)(cos1)3sin(2cos1)01cos22cos102231cos3sin1cos232
 x x x x x xx  x x xx
π  π  π  π  
+ + + == −+ == ± + + ===  
Câu 3 :
Giải bất phương trình
2
1413
 x x x x
+ + +
. Đk : 0
x
 23
hay x
 23
+
nhận xét x = 0 là nghiệm+ Với x
0, BPT
 114
 x x x x
+ + +
 
3Đặt t =1
 x x
+
 
 1
 x x
+
= t
2
– 2 (t
2)Ta có :
2
63
t
+
 
 
2
63
t
 
t
3 hay
2 2
3696
t t
+
 
 1
 x x
+
 52
 
 14
 x
hay x
4Kết hợp với đk 
0
 14
 x
hay x
4.
Câu 4 :
Đặt t =
2
 x
2
dt  xdx
=
;00
 x
= =
;11
 x
= =
yx0
3
 
2-1
 
120
1232
tdt  I t
=+ +
∫ 
10
112212
dt t
 = + + + 
∫ 
( )
12ln33ln22
=
 
Câu 5
 Nối BH ta có tam giác ABH cân tại H, do tính chất đối xứng
SC B
. Vậy()
SC AB
.Gọi SD là chiều cao của tam giác SAB
22 22 2 22( )2 2( ) ( )
1515(2)4244211515.2241151515.242.24
SABSAB SA
a a a aSD a a SDa aS aa a aS S AH SC Aa
 ⇒ = = = =  = == = = = =
Ta có
2 22 2 2 2
15 49 7 7 7(2 ) 416 16 4 4.2 8
a a a SH aSH a AH a SSC a
= = = = = =
2 22 2 2( )2( )
7153154411;823.2412123
SABH SABC 
SH a a a a a aSO SOV SC 
 = = = = = =   
2 3( )
71311711...834963
SABH 
a a a
 = =   
Câu 6.
 
2 2 2
01
 x y  x y
+ + =+ + =
 
 
2
1()22233
 xy x y x y
= + +
P = x
5
+ y
5
+ z
5
= x
5
+ y
5
– (x + y)
5
= -5xy(x
3
+ y
3
) – 10x
2
y
2
(x + y)=
3 3
5155()()2224
 x y x y t
+ − + = +
; t = x + yf(t) =
3
5524
t
+
f’(t) =
2
15524
+
f’(t) = 0
t =16
±
t
23
 
16
 
16
 
23
f(t) 0 + 0 – f(t)
5636
 
5636
 
5636
ABCSHOD

Activity (9)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 thousand reads
1 hundred reads
Thư Đỗ liked this
val63 liked this
Cuong Phan liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->