품질경영 매뉴얼

QUALITY MANAGEMENT MANUAL FOR ISO/TS 16949 : 2002

■ 관리본 □ 비 관리본 문서 번호 : DJM-QM-100 Rev( 5 ) 부 서 명 : 품질 보증부

Dong Jin Motor Ind. Co., Ltd
BIỂU MỤC LỤC VĂN BẢN HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

BIỂU MỤC LỤC VĂN BẢN HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
배포일자/Ngày phân phối Division 품 질 경 영 매 뉴 얼 일 반 사 항 Document no.
DMS-QM

2009.05.20 Make/Revision date
2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2003. 12. 01 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12

PAGE Make/Rev. no.
4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 5 4 3 2 1 3 2 4 2 2 2 2 3 3 1 2 3 1

1/2 Remark

Process Name
1.Lý lịch cải chính 2.Phương châm chất lượng 3.Phạm vi áp dụng 4.Hệ thống quản lý chất lượng 5.Trách nhịêm quản lý 6.Quản lý tài nguyên 7. Thực hiện sản phẩm 8. Phân tích đo đạc và cảI tiến 9. PROCESS MATRIX 10. QMS MAP Qui trình quản lý xuất nhập Qui trình quản lý sản phẩm mới 제품관리 P Qui trình chế tạo 물류 P Qui trình phản ánh của khách hàng P qlý thoả mãn của khách hàng P phê duyệt linh kiện P quản lý thay đổi 매출채권관리 P Qui trình thu mua Qui trình quản lý thiết bị sxuất 공정계획 P Qui trình kiểm tra Qui trình xử lý hàng không đạt QT chỉnh sửa khắc phục dự phòng Qui trình quản lý văn bản Qui trình quản lý huấn luyện đào tạo P quản lý hồ sơ chất lượng

Responsibillity
Bộ phận chất lượng Bộ phận chất lượng Bộ phận chất lượng Bộ phận chất lượng Bộ phận chất lượng Bộ phận chất lượng Bộ phận chất lượng Bộ phận chất lượng Bộ phận chất lượng Bộ phận chất lượng Bộ phận kinh doanh Nghiên cứu phát triển 영 업 Bộ phận sản xuất 영 업 Bộ phận chất lượng Bộ phận kinh doanh Bộ phận thu mua Bộ phận chất lượng 영 업 Bộ phân thu mua Bộ phận sản xuất 생 산 Bộ phận chất lượng Bộ phận chất lượng Bộ phận chất lượng Bộ phận quản lý Bộ phận chất lượng Bộ phận chất lượng

고 객 지 향 프 로 세 스

지 원 프 로 세 스

DMS-COP-01 DMS-COP-02 DMS-COP-03 DMS-COP-04 DMS-COP-05 DMS-SP-01-02 DMS-SP-01-01 DMS-SP-02-02 DMS-SP-02-03 DMS-SP-03-01 DMS-SP-04-01 DMS-SP-04-03 DMS-SP-04-08 DMS-SP-04-10 DMS-SP-04-11 DMS-SP-04-12 DMS-SP-04-13 DMS-SP-04-14 DMS-SP-04-15

수주처리p 와 통합 관리

수주처리P와 자재관리P로 분리

수주처리P와 통합

제조P 와 통합

품질경영시스템 문서 목록표

품질경영시스템 문서 목록표
배포일자 SUB 지원 프로 세스
DMS-SSP-02-01-01 DMS-SSP-02-01-02 DMS-SSP-02-01-03 DMS-SSP-02-01-04 DMS-SSP-02-01-05 DMS-SSP-02-01-06 DMS-SSP-02-04-01 DMS-SSP-02-04-02 DMS-SSP-02-05-01 DMS-SSP-04-01-01 DMS-SSP-04-01-02 DMS-SSP-04-01-04 DMS-SSP-04-01-05 DMS-SSP-04-01-06 DMS-SSP-04-01-07 DMS-SSP-04-01-08 DMS-SSP-04-01-09 DMS-SSP-04-01-10 DMS-SSP-04-10-01 DMS-SSP-04-10-02 DMS-SSP-04-10-03 DMS-SSP-04-10-04 DMS-SSP-04-10-05 DMS-SSP-04-10-06 DMS-SSP-04-05-01 DMS-SSP-05-01-01 DMS-SSP-05-01-02 DMS-SSP-05-01-03 Qui trình hỗ trợ điều hành FMEA P hỗ trợ lập bản kế hoạch quản lý Qui trình hỗ trợ qlý đặc tính đặc biệt Qui trình hỗ trợ vận hành MDT Qui trình hỗ trợ độ tin cậy Qui trình hỗ trợ quản lý bản vẽ Qui trình hỗ trợ qlý văn bản kỹ thuật Qui trình hỗ trợ thay đổi thiết kế QT hỗ trợ v/hành phòng thí nghiệm Qui trình hỗ trợ qlý nhà cung cấp Qui trình hỗ trợ quản lý khuôn Qui trình hỗ trợ qlý tài sản khách hàng Qui trình hỗ trợ quản lý nguyên liệu Qui trình hỗ trợ quản lý đóng gói Qui trình hỗ trợ quản lý sản xuất thử QT hỗ trợ hoạt động sạch sẽ QT hỗ trợ quản lý an toan cháy nổ QT hỗ trợ thoả mãn KH nội bộ QT hỗ trợ qlý thiết bị thí nghiệm QT hỗ trợ quản lý máy đo Qui trình hỗ trợ quản lý mẫu mức độ QT hỗ trợ đánh giá hệ thống đo đạc QT hỗ trợ v/hành kỹ thuật thống kê QT hỗ trợ qlý phân biệt và nhận biết Qui trình hỗ trợ qlý sự cố bất ngờ Qui trình hỗ trợ qlý tiêu chuẩn cty QT hỗ trợ qlý chứng nhận tư cách QT hỗ trợ qlý phân công công việc Qui trình qlý kiểm tra điều hành Qui trình thẩm tra nội bộ Qui trình cải tiến liên tục

2007.08.12
2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 2007. 08. 12 1 1 2 2 1 2 2 1 1 1 1 1 1 1 3 2 2 3 1 1 2 1 1 2 2 1 2 2 1 2 1

PAGE
Nghiên cứu phát triển Nghiên cứu phát triển Nghiên cứu phát triển Nghiên cứu phát triển Nghiên cứu phát triển Nghiên cứu phát triển Nghiên cứu phát triển Nghiên cứu phát triển Nghiên cứu phát triển Bộ phận thu mua Bộ phận thu mua Bộ phận kinh doanh Bộ phận thu mua Bộ phận kinh doanh Bộ phận sản xuất Bộ phận quản lý Bộ phận quản lý Bộ phận quản lý Bộ phận chất lượng Bộ phận chất lượng Bộ phận chất lượng Bộ phận chất lượng Bộ phận chất lượng Bộ phận chất lượng Sản xuất Bộ phận chất lượng Bộ phận chất lượng Quản lý Quản lý Bộ phận chất lượng Bộ phận chất lượng

1/2

물류P에서 분리

경영 프로세

DMS-MP-01 DMS-MP-05 DMS-MP-07

품질메뉴얼
DONGJIN
VIET NAM. CO., LTD.

Số văn bản Ngày hiệu chỉnh Số hiệu chỉnh Trang Lý do điều chỉnh

DVS-QM-100 2007.08.12

SỔ TAY CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM
1. 개정이력 Lý lịch cảI chính
Số điêu khoản
Toàn bộ điều khoản

1/1
Ghi chú

Số hiệu chỉnh

Số trang

Ngày hiệu chỉnh

0 1 2 3 4 Chương 5 trang 4,9 Chương 5 trang 4 Tất cả số trang Tất cả số trang

2003. 12. 01 2004.07.24 2005.01.10 2006.05.29 2007.08.12

Điều chỉnh mớI theo ISO/TS16949 Cải chính theo việc thay đổi Map và sơ đồ tổ chức Cải chính theo việc thay đổi Map và sơ đồ tổ chức Cải chính theo việc thay đổi sơ đồ tổ chức Cải chính toàn bộ do thay đổi tổ chức và thiết lập lại qui trình

Toàn bộ điều khoản Toàn bộ điều khoản Toàn bộ điều khoản Toàn bộ điều khoản

Số trang Số điều chỉnh

1 4

2 4

3 4

4 4

5 4

6 4

7 4

8 4 Kiểm tra

9 4 Phê duyệt

Bộ phận soạn thảo Phụ trách Trưởng bộ phận Phòng HC-KT

Thảo luận giữa các bộ phận liên quan Phòng KH-TT Phòng mua hàng Phòng R&D Phòng QA Xưởng SX

Cấp trên

Trợ lý tổng GĐ

DONGJIN VIETNAM DVS-QM-100

12 4 1/1 Phương châm chất lượng sản phẩm của công ty cổ phần công nghiệp Dong Jin ( gọI tắt là tổ chức ) đang thực hiện việc sản xuất buôn bán Motor xe hơi nhằm cung cấp sản phẩm thỏa mãn điều kiện yêu cầu của khách hàng thông qua việc cảI tiến liên tục để giảm lãng phí và phân phối với việc đề phòng khuyết điểm. đúng công việc được giao và tuân theo một trật tư định sẵn của hệ thống CLSP để duy trì. thực hiện việc này hay hiểu rõ phương châm này thông qua công tác huấn luyện giáo dục. thực hiện.. 2003. LTD. kỹ thuật trong sổ tay này nhằm thiết lập hệ thống CLSP để có thể làm thỏa mãn tất cả các điều kiện yêu cầu của ISO/TS 16949(2002) Bộ máy lãnh đạo của tổ chức phảI thực hiện một cách đầy đủ.08. Bản thân kiểm tra báo cáo việc này điều chỉnh xử lý khi cần thiết và chính xác vấn đề. hệ thống CLSP. Mục tiêu CLSP để thực hiện công việc này : Thứ 1 :Tỷ lệ hư hỏng cho phép của khách hàng trong vòng 9 PPM Thứ 2 : Theo mục tiêu đó đạt 100 PPM tỉ lệ hư hỏng hàng thành phẩm Bản thân mỗI ngườI có thể thực hiện được chỉ thị trên. NgườI phụ trách điều hành quản lý CLSP phảI báo cáo bằng văn bản và kiểm tra quản lý theo chu kỳ đốI vớI hệ thống CLSP. Bản thân của mỗI ngườI cần hỗ trợ tốI đa tự nguyện cả về tinh thần lẫn vật chất để có thể thực hiện đạt hiệu quả công việc và chỉ định tổng hợp do ngườI phụ trách điều hành quản lý CLSP có quyền hạn và trách nhiệm để bảo đảm công việc được cảI tiến duy trì. 품질메뉴얼 SỔ TAY CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 2. 01 Tên ngườI đạI diện sản xuất DVS-QM-100 DONGJIN VIETNAM . 12.DONGJIN VIET NAM. CO. 품질방침 Phương châm chất lượng sản phẩm Số văn bản Ngày hiệu chỉnh Số hiệu chỉnh Trang DVS-QM-100 2007.

ISO 9000:2000 Từ ngữ và điều khoản cơ bản .1.품질메뉴얼 DONGJIN VIET NAM..1.1 Sổ tay chất lượng sản phẩm này áp dụng đốI vớI hệ thống điều hành quản lý sản phẩm của tổ chúc để cảI tiến liên tục đạt hiêu quả của hệ thống điều hành quản lý chất lượng sản phẩm. IS0 9001:2000 Điều khoản yêu cầu . 적용범위 Phạm vi áp dụng 3. DVS-QM-100 DONGJIN VIETNAM . đầy đủ điều khoản yêu cầu của quy chế đang áp dụng và những điều khoản yêu cầu khách hàng.Hệ thống điều hành quản lý CLSP. 3.2 CảI tiến liên tục đốI vớI hệ thống điều hành quản lý CLSP của tổ chức và bao gồm các quy trình bảo đảm tính thích hợp đốI vớI các điều khoản yêu cầu của quy chế đang được áp dụng và những điều khoản yêu của khách hàng.1 Chứng thực đặc tính chế tạo sản phẩm một cách nhất quán. Không ngừng áp dụng những phát triển và thiết kế quy trình khác 3. 3.2. Mặt khác sản phẩm được sản xuất của tổ chức không được áp dụng điều khoản 7.3 của quy cách ISO/TS 1694 sản xuất theo bản vẽ được định ra từ khách hàng. 3. thiết lập hệ thống điều hành quản lý chất lượng sản phẩm theo điều khoản yêu cầu của quy cách ISO 9001: 2000.07.4. Từ ngữ & định nghĩa : Định nghĩa đốI vớI những từ ngữ được sử dụng trong sổ tay CLSP này không nói riêng về sổ tay CLSP mà căn cứ theo định nghĩa các từ ngữ được định nghĩa trong ISO 9000 : 2000. LTD. Quy cách áp dụng : Điều khoản bao gồm các văn bản chỉ dẫn dướI đây được hình thành bởI một phần của sổ tay CLSP cơ bản được nêu ra trong toàn bộ sổ tay CLSP này.2. duy trì thực hiện. 3.5. NgoạI trừ việc áp dụng : 7.2. Những điều khoản yêu cầu thông thường : Sổ tay này quy định các điều khoản yêu cầu hệ thống điều hành quản lý CLSP cần thiết đốI vớI nộI dung sau : 3. CO.3 Từ ngữ gọI là " thành phẩm " trong sổ tay CLSP này áp dụng chỉ thành phần được quan tâm đến vì khách hàng hay được yêu cầu bởI khách hàng.3 Thiết kế và nghiên cứu phát triển sản phẩm mới. Phạm vi áp dụng : 3.Hệ thống điều hành quản lý CLSP. làm tăng thêm việc làm thỏa mãn khách hàng thông qua việc áp dụng một cách hiệu quả của hệ thống. văn bản hóa.1. 3.12 1 1/1 SỔ TAY CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 3.3.2 Sổ tay chất lượng sản phẩm này áp dụng việc ghi chép " phạm vi chứng nhận " của tổ chức. 3.2. Số văn bản Ngày hiệu chỉnh Số hiệu chỉnh Trang DVS-QM-100 2007.

1 Điều khoản thông thường 1) Văn bản hóa hệ thống điều hành quản lý CLSP của tổ chức phảI bao gồm những điều khoản sau : (1) Mục tiêu và phương châm CLSP được nói đến ở phảI được văn bản hóa. LTD. điều khiển Monitor của quy trình 6) Thực hiện điều chỉnh cần thiết để đạt sự cảI tiến liên tục và kết quả được kế hoạch lạI đốI vớI quy trình.6 Không bỏ qua trách nhiệm đáp ứng những yêu cầu của khách hàng về qtrình quản lý bên ngoài.3 Trường hợp xử lý ngoài công ty quy trình nào đó không bình thường ảnh hưởng đến tính thích hợp của sản phẩm đốI vớI những điều khoản yêu cầu của tổ chức. 4. (3) Bản kế hoạch chất lượng sản phẩm Hệ thống điều hành quản lý CLSP là dự án đặc biệt. 4) Bảo đảm sự hòa quyện vào tiềm năng con ngườI và thông tin cần thiết để hỗ trợ việc điều khiển Monitor và điều hành quy trình.DONGJIN VIET NAM. 4) Các loạI văn bản được sử dụng cho hệ thống điều hành quản lý CLSP của tổ chức như sau : (1) Sổ tay chất lượng sản phẩm Văn bản định ra thông tin mang tính nhất quán trong nộI bộ và ngoài công ty đốI vớI hệ thống điều hành quản lý chất lượng sản phẩm. bản hướng dẫn công việc Văn bản định ra các thông tin đốI vớI pp để thực hiện quy trình và hoạt động công việc một cách nhất quán.1.2 Văn bản hóa điều khoản yêu cầu : 4.07. CO.1 Điều khoản yêu cầu thông thường 품질메뉴얼 SỔ TAY CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 4. kế hoạch đạt hiệu quả của quy trình (5) Hồ sơ 2) Từ ngữ gọI là " Quy trình được văn bản hóa " trong sổ tay CLSP này là quy trình có ý nghĩa được duy trì và thực hiện. 품질경영시스템 Hệ thống điều hành quản lý chất lượng sản phẩm Số văn bản Ngày hiệu chỉnh Số hiệu chỉnh Trang DVS-QM-100 2007. 4. của tổ chức (2) Bản quy trình. 3) Quản lý và điều hành đốI vớI các quy trình quyết định phương pháp và tiêu chuẩn cần thiết để đảm bảo tất cả trách nhiệm của hiệu quả.12 1/2 4.5 Nói đến điều thứ chính của sổ tay này quy trình quan trọng của hệ thống điều hành quản lý CLSP trong tổ chức và quy trình có liên quan thì quản lý việc đánh lẫn các văn bản có liên quan.. 4.1.4 Quy trình đốI vớI hệ thống điều hành quản lý CLSP của tổ chức được nói ở trên phảI bao gồm hoạt động điều hành quản lý.1 PhảI thực hiện các điều khoản sau đây của tổ chức để thực hiện hệ thống điều hành quản lý chất lượng sản phẩm 1) Nắm bắt quy trình cần thiết của hệ thống điều hành quản lý chất lượng sản phẩm của tổ chức và áp dụng cho phạm vi tất cả trong tổ chức 2) Quyết định áp dụng hỗ tương qua lạI và thứ tự của quy trình. Những quy trình như thế này trong tổ chức phảI bảo đảm quản lý được và quy trình được xử lý ngoài công ty phải xem xét nắm bắt trong hệ thống điều hành quản lý CLSP của tổ chức. thành phẩm đặt biệt nào đó và văn bản kỹ thuật được áp dụng trong hoạt động đặc biệt.1. 3) Khả năng cho dù ở mức độ trung bình của hình thức hay hình thái nào đó văn bản hóa.1. được văn bản hóa.2. bảo đảm an toàn tự nguyện tạo thành phẩm đo đạc. 4. 4. DONGJIN VIETNAM DVS-QM-100 . 4.1. (2) Sổ tay chất lượng sản phẩm (3) Quy trình được văn bản hóa (4) Văn bản cần thiết hiện tạI và để đảm bảo quản lý và điều hành.2 PhảI quản lý theo điều khoản yêu cầu quy cách ISO 9001: 2000 của quy trình này trong tổ chức 4.1. 5) Phân tích và đo. được thiết lập.

.2.3 Quản lý văn bản 1) Văn bản có liên quan đến hệ thống điều hành quản lý CLSP của tổ chức phảI được quản lý.12 2/2 (4) Bản . 4.2 Sổ tay chất lượng sản phẩm 1) PhảI được duy trì và thiết lập sổ tay chất lượng sản phẩm bao gồm điều khoản sau đây : (1) Phạm vi áp dụng của hệ thống điều hành quản lý CLSP gồm tính đúng đắn thích hợp và nộI dung cụ thể ngoạI trừ việc áp dụng (2) Nêu lên việc này và quy trình được văn bản hóa được thiết lập cho hệ thống điều hành quản lý CLSP (3) Kỹ thuật về tác dụng tương hỗ của quy trình hệ thống điều hành quản lý CLSP 2) Sổ tay CLSP phảI được quản lý theo quy trình quản lý văn bản 4. phân loạI hồ sơ đốI vớI quy trình được văn bản hóa. (5) Văn bản phảI được duy trì sao cho dễ đọc và duy trì sao cho dễ phân loạI (6) Bảo đảm quản lý trạng thái phân phát và phân loạI của nguồn gốc bên ngoài văn bản. 품질경영시스템 Hệ thống điều hành quản lý chất lượng sản phẩm Số văn bản Ngày hiệu chỉnh Số hiệu chỉnh Trang DVS-QM-100 2007.DONGJIN VIET NAM. 4.2. phảI định ra việc quản lý cần thiết cho việc sắp đặt và thờI gian lưu giữ.4 Quản lý hồ sơ 1) Văn bản phảI được duy trì và lập thành hồ sơ được yêu cầu đưa ra chứng cứ thích hợp đốI vớI điều khoản yêu cầu và điều hành 1 ca hiệu quả của hệ thống điều hành quản lý CLSP của tỏ chức 2) Hồ sơ phảI được duy trì sao cho có khả năng kiểm tra.5 Văn bản liên quan Quy trình quản lý tiêu chuẩn công ty (DVS-SP-04-13) Quy trình quản lý văn bản (DVS-MP-02) Quy trình quản lý hồ sơ CLSP (DVS-MP-03) DONGJIN VIETNAM DVS-QM-100 . bảo quản. LTD. phân loạI dễ dàng dễ đọc 3) PhảI thiết lập bản quy trình được văn bản hóa để quản lý hồ sơ. kiểm tra. giá cả. (1) Văn bản được phê duyệt rõ ràng trước khi thực hiện (2) Bắt đầu lạI và kiểm tra văn bản khi cần thiết và duyệt lạI. CO. 품질메뉴얼 SỔ TAY CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 4.2.08. bản tiêu chuẩn Văn bản giảI thích rõ yêu cầu (5) Hồ sơ Văn bản định ra chứng cứ khách quan đốI vớI kết quả đạt được và các hoạt động được thực hiện 4.2. bảo vệ. (3) Thay đổI văn bản và đảm bảo phân loạI trạng thái điều chỉnh mớI nhất (4) Phần tương ứng của văn bản được áp dụng đảm bảo khả năng dụng ở nơi được sử dụng. 2) Lập bảng quy trình văn bản hóa đề nghị văn bản và phảI được định ra những điều khoản cần thiết ở việc quản lý điều khoản sau đốI vớI quy trình được văn bản hóa. (7) PhảI quản lý và ngăn ngừa không được sử dụng văn bản không còn hiệu lực và nếu muốn bảo quản theo mục đích nào đó thì bảo đảm phân loạI rõ ràng.

phảI trình bày thông qua chứng cứ sau đây của ý chí cảI tiến liên tục hiệu quả hệ thống điều hành quản lý CLSP. DVS-QM-100 DONGJIN VIETNAM .1 của sổ tay điều hành quản lý CLSP này và đạt mục tiêu CLSP được thiết lập kế hoạch đốI vớI hệ thống điều hành quản lý CLSP. 경영책임 Trách nhiệm việc điều hành quản lý Số văn bản Ngày hiệu chỉnh Số hiệu chỉnh Trang DVS-QM-100 2007. 2) Mục tiêu CLSP phảI có khả năng đo lường và phảI có sự nhất quán vớI phương châm CLSP bao gồm ý chí cảI tiến liên tục.1 ) 5.1 Phương châm CLSP của tổ chức được quy định trang 2 của sổ tay này.3 NgườI đạI diện sản xuất phảI bảo đảm phương châm CLSP giống như sau : 1) Rỏ ràng mục đích tổ chức.1 Ý chí việc điều hành quản lý 5.4 Phương châm CLSP phải được quản lý theo bản quy trình quản lý văn bản.2 Trọng tâm khách hàng 5. 2) Thiết lập phương châm CLSP 3) Bảo đảm thiết lập mục tiêu CLSP 4) Thực hiện kiểm tra điều hành quản lý 5) Bảo đảm tính hợp lý của việc tự nguyện cần thiết.4.1 và 8.2. 5.DONGJIN VIET NAM. 5. 5. 5. ( Tham khảo 7. LTD.1.08.2..4.1 Kế hoạch hệ thống điều hành quản lý CLSP 1) NgườI điều hành quản lý tốI cao có thể thực hiện đầy đủ điều khoản yêu cầu ở điều 4.12 1/4 5. 2) Bao gồm ý chí cảI tiến liên tục đạt hiệu quả của hệ thống điều hành quản lý CLSP và đầy đủ các điều khoản yêu cầu. 품질메뉴얼 SỔ TAY CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 5.1 ĐạI diện sản xuất thực hiện cảI tiến hệ thống tiến hành quản lý CLSP. 1) Không phảI chỉ có những điều khoản yêu cầu trong luật và quy chế mà còn là quan điểm về ngôn ngữ vớI tổ chức có tính chất quan trọng đầy đủ yêu cầu khách hàng.3.4 Chương trình (kế hoạch ) 5.2. 5.3. 5.3 Phương châm CLSP 5.3. 3) Đề ra được cái khung kiểm tra và thiết lập mục tiêu CLSP 4) Có thể hiểu được quan niệm ngôn ngữ vớI tầng lớp liên quan trong tổ chức 5) Có thể kiểm tra rõ ràng liên tục.2 Phương châm CLSP phảI được sự phê duyệt và kiểm tra của ngườI đạI diện sản xuất.1 NgườI điều hành quản lý tốI cao trong trường hợp quyết định chờ vớI yêu cầu khách hàng phảI bảo đảm thích hợp mục đích đạt sự phục vụ thỏa mãn khách hàng và sản phẩm bao gồm điều khoản yêu cầu trong quy chế và luật.3. 2) Những thay đổI của hệ thống điều hành quản lý CLSP phảI bảo đảm duy trì tính chất hoàn toàn của hệ thống điều hành quản lý CLSP lúc thực hiện kế hoạch.1 Mục tiêu CLSP : 1) Mục tiêu CLSP bao gồm mục tiêu cần thiết giữ một cách đầy đủ điều khoản yêu cầu đốI vớI sản phẩm của tổ chức. CO. ngườI điều hành quản lý tốI cao phảI bảo đảm việc lập ra cấp bậc và kỹ năng có liên quan trong tổ chức.

2) Cấu trúc tổ chức giống như ( sơ đồ tổ chức của bảng 1 ) 3) Bảng phân công công việc và sơ đồ tổ chức đã được phê duyệt phảI được quản lý dựa theo trình tự quản lý văn bản.08. quyền hạn và trao đổI tin tức 5. 5.. có thể bao gồm đóng vai trò của ngườI liên quan công việc bên ngoài đốI vớI vấn đề liên quan vớI hệ thống điều hành CL. 품질메뉴얼 SỔ TAY CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 5. 2) Phương tiện trao đổI thông tin. Đối với sp hoặc công đoạn không phù hợp với các nhu cầu phải nhận báo cáo ngay.1 Trách nhiệm và quyền hạn : 1) Dựa theo (DAS-A-0600) trình tự quản lý chức vụ và tổ chức quyền hạn.6 Kiểm tra điều hành 5. LTD. 7) Điều hành sản xuất cho tất cả các ca thì nhân viên có trách nhiệm đảm bảo chất lượng hoặc nhận nhiệm vụ về đảm bảo chất lượng phảI được bố trí.12 2/4 5. 4) Vấn đề quy định về quyền hạn và trách nhiệm được thông qua công việc trong công ty. 5) Người quản lý/điều hành có trách nhiệm và quyền hạn đối với hành động xử lý.5. thiết kế sản phẩm và phát triển 2) Trưởng phòng chất lượng : Mục tiêu chất lượng. huấn luyện giáo dục.5. (2) Báo cáo cho ngườI điều hành tốI cao về thành quả hệ thống kinh doanh chất lượng và bao gồm điều cần thiết trong cảI tiến. CO.DONGJIN VIET NAM. 6) Nhân viên có trách nhiệm về chất lượng có quyền ngừng sản xuất để xử lý vấn đề chất lượng. tính thích đáng kịp thờI phảI kiểm tra hệ thống điều hành chất lượng trên 1 lần trong năm.. 5.5 Trách nhiệm.2.6. hành động khắc phục và đề phòng 5. trách nhiệm từng đơn vị tổ chức. (3) Vì kéo dài toàn thể tổ chức nên bảo quản thăng tiến của nhận thức về vấn đề nhu cầu khách hàng 2) Bổ nhiệm ngườI điều hành của tổ chức làm giám đốc. DVS-QM-100 DONGJIN VIETNAM . sau đó bảo quản để duy trì.1 Chọn trợ lý khách hàng 1) Trưởng phòng nghiên cứu : Chọn đặc tính đặc biệt.1 Điều khoản chung 1) NgườI điều hành tốI cao để đảm bảo tính hiệu quả và tính đầy đủ. 경영책임 Trách nhiệm điều hành Số văn bản Ngày hiệu chỉnh Số hiệu chỉnh Trang DVS-QM-100 2007.3 Trao đổI thông tin nộI bộ 1) NgườI điều hành tốI cao phảI đảm bảo thông tin đạt được một cách thích đáng về tính hiệu quả và hệ thống điều hành chất lượng.2 NgườI điều hành 1) NgườI điều hành có quyền hạn và trách nhiệm bao gồm các điều khoản sau. không liên quan đến trách nhiệm khác.5. (1) Quy trình cần thiết cho hệ thống điều hành chất lượng được lập và thực hiện.5. Phương tiện trao đổI thông tin có các điều sau: (1) Tổ chức (2) Bảng thông báo (3) Thư điện tính cá nhân (4) HộI họp hàng tháng (5) HộI nghị (6) Khác 5.

1) 6) Thành quả của hệ thống điều hành chất lượng phảI được lập biên bản để đưa ra chứng cớ đạt được các vấn đề sau. 4) Tất cả các yếu tố của hệ thống quản lý chất lượng và thành phần cần thiết trong quy trình cảI tiến liên tục phảI thể hiện khuynh hướng thành quả đó. (1) Mục tiêu chất lượng được quy định trong kế hoạch kinh doanh (2) Khách hàng thoả mãn đốI vớI sản phẩm được cung cấp 5. 5) Một phần của kiểm tra điều hành là theo dõi mục tiêu chất lượng.DONGJIN VIET NAM.08..4. CO. 경영책임 Trách nhiệm điều hành Số văn bản Ngày hiệu chỉnh Số hiệu chỉnh Trang DVS-QM-100 2007. yêu cầu để cảI tiến 8) Các đầu vào của kiểm tra điều hành là chất lượng và phân tích những phản ánh thực tế mang tính tạm thờI. 2) Phát triển những yêu cầu khách hàng và sản phẩm liên quan 3) Tài nguyên cần thiết 5. 8. 5.3 Kiểm tra đầu ra Điều hành của việc kiểm tra đầu ra phảI bao gồm sửa chữa và điều khoản quyêt định liên quan sau đây : 1) Phát triển hệ thống kinh doanh chất lượng và phát triển quy trình đó một cách hiệu quả.7 Văn bản liên quan Quy trình quản lý kế hoạch nghề nghiệp (DMS-MP-01) Quy trình tổ chức và phân công chức vụ (DMS-MP-09) Quy trình quản lý thỏa mãn khách hàng (DMS-COP-07) DVS-QM-100 DONGJIN VIETNAM . 4) Trạng thái dự phòng và sửa chữa 5) Sửa chữa dựa theo kiểm tra điều hành trước đây 6) Thay đổI cách ảnh hưởng đến hệ thống điều hành chất lượng 7) Đề nghị. (tham khảo 8. 품질메뉴얼 SỔ TAY CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 5.2 Kiểm tra nhập vào Bao gồm các thông tin giống như điều khoản sau đây : 1) Kết quả kiểm tra 2) Kết quả khách hàng 3) Kết quả quy trình và sản phẩm đạt.12 3/4 2) Kiểm tra điều hành bao gồm mục lục chất lượng và phương châm chất lượng.6. báo cáo và kể cả đánh giá theo quy định về chi phí chất lượng còn thiếu.5. phảI bao gồm đánh giá cần thiết về thay đổI và kế hoạch cảI tiến hệ thống điều hành chất lượng 3) Kiểm tra điều hành phảI duy trì biên bản liên quan. bao gồm ảnh hưởng đến môi trường hoặc an toàn. LTD.1.6.

경영책임 Trách nhiệm điều hành Tổng Giám đốc Số văn bản Ngày hiệu chỉnh Số hiệu chỉnh Trang DVS-QM-100 2007. CO.08. 품질메뉴얼 SỔ TAY CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 5.12 4/4 < Sơ đồ tổ chức > Phó tổng GĐ GĐ điều hành V-Project Nhà máy 1 Quản lý Thu mua Sản xuất Nghiên cứu Chi nhánh Mỹ Kế hoạch kinh doanh Đảm bảo chất lượng Sản xuất Phát triển Kế toán Tổng vụ/Nhân sự Quản lý trong công ty Quản lý ngoài công ty Quản lý sản xuất Quản lý nhà máy Kỹ thuật SX Phát triển 1 Phát triển 2 Trong nước Ngoài nước Hóa chất Kiểm tra sản phẩm Quản lý nhà máy Kiểm tra phụ tùng DVS-QM-100 DONGJIN VIETNAM .. LTD.DONGJIN VIET NAM.

2. 5) PhảI duy trì biên bản về huấn luyện đào tạo. 8) Trong tất cả các cấp bậc của tổ chức như trên là đốI tượng tất cả các nhân viên có ảnh hưởng đến chất lượng.2 Huấn luyện đào tạo và nhận thức 1) ĐốI vớI nhân viên thực hiện nghiệp vụ ở từng bộ phận và nhân viên của tổ chức phảI quyết định và bao gồm kinh nghiệm bản thân. FORM DVS-QM-100 Rev(0) DONGJIN VIETNAM .1 PhảI quyêt định và mở rộng tài nguyên cần thiết vì cho điều khoản sau 1) Duy trì và thực hiện hệ thống điều hành chất lượng và phát triển điều đó một cách có hiệu quả và liên tục 2) Làm tăng sự thỏa mãn của khách hàng để đáp ứng những nhu cầu của khách hàng 6. Thông qua toàn bộ tổ chức.12 1/2 6.1 Mở rộng tài nguyên 6. và được đánh giá tư cách tương đương với yêu cầu. 11) Nhân viên của tổ chức phảI có các quy trình đo lường mức độ đạt mục tiêu chất lượng như thế nào và mức độ nhận thức tính quan trọng và vấn đề liên quan trong hoạt động của họ.1. 7) ĐốI vớI tất cả nhân viên mà đang thực hiện công việc có ảnh hưởng đến chất lượng cần được huấn luyện giáo dục và lập thành quy trình có văn bản cho phù hợp.2.1 Điều khoản chung 6. Những điểm không phù hợp về nhu cầu chất lượng thì nhân viên thực hiện công việc có ảnh hưởng đến chất lượng phảI biết rõ tính quan trọng việc ảnh hưởng đến KH. Để xây dựng một môi trường đổI mớI thì tất cả các nhân viên phảI có đầy đủ các quy trình liên quan.08. CO.. 10)Tổ chức phảI đạt mục tiêu chất lượng và thực hiện cảI tiến liên tục.2 Tài nguyên 6. quy trình này bao gồm thay đổi nhân sự mang tính kỷ thuật và chất lượng. ví dụ đốI vớI nhu cầu khách hàng chỉ định là áp dụng dữ liệu mà được lập thành dãy số toán học.DONGJIN VIET NAM. Nhân viên thực công việc đặc biệt được giao phải chú ý đặc biệt đến mức độ thoả mãn đến nhu cầu của khách hàng. 9) ĐốI vớI nhân viên mà thực hiên công việc đã được thay đổI hoặc công việc mớI nào đó mà gây ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm bao gồm viên chức khác phảI được huấn luyện chức vụ. LTD. quy trình này phải lưu trữ. 2) Để đáp ứng tính cần thiết của điều này 3) PhảI đánh giá tính hiệu quả 4) Các nhân viên từng bộ phận nhận thức tầm quan trọng và sự liên quan đến hoạt động của mình. kinh nghiệm 6) Nhân viên có trách nhiệm thiết kế sản phẩm cần phảI đạt được các yêu cầu thiết kế vì thế phảI hiểu rõ các yêu cầu đó để quen dần phương pháp và công cụ được áp dụng phù hợp. học lực. đảm bảo như thế nào để đạt mục tiêu về chất lượng. 품질메뉴얼 SỔ TAY CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 6. 자원관리 Quản lý tài nguyên Số văn bản Ngày hiệu chỉnh Số hiệu chỉnh Trang DVS-QM-100 2007. năng lực vốn có.

2) Phương tiện và an toàn sản phẩm để làm giảm thiểu sự nguy hiểm mang tính tạm thờI đốI vớI toàn nhân viên phảI thể hiện trong phương châm chất lượng. đặc biệt quy trình thiết kế. Bao gồm điều kiện cơ bản sau: (1) Nơi làm việc. LTD. 6. Bố trí công đoạn phảI tận dụng có giá trị không gian làm việc. cung cấp và di chuyển vật tư. thiết bị dụng cụ (3) Phục vụ cho chi viện ( giống như thông tin hay vận chuyển) 2) Để phát triển nhà máy. phụ trợ thuận lợI (2) Trang bị quy trình. Phải phát triển và thực hiện các phương pháp để đánh giá và theo dõi tính hiệu quả trong việc điều hành hiên tại. phát triển và quy trình chế tạo.12 2/2 6. thiết bị và kế hoạch trang bị..4 Môi trường nghiệp vụ 1) Nhu cầu sản phẩm đạt được tốt nhưng cần phảI quản lý và hiểu rõ tình trạng về môi trường nghiệp vụ như : văn phòng. tổ chức phảI sử dụng phương pháp kết hợp từng lĩnh vực chuyên môn. hỏng trang bị chủ yếu và phát sinh phản ánh.3 Điều kiện cơ bản 1) Để sản phẩm đạt được tốt. nơi làm việc…. chỉnh đốn và sạch sẽ nhà xưởng để phù hợp vớI nhu cầu sản phẩm và công đoạn chế tạo. 품질메뉴얼 SỔ TAY CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 6.5 Văn bản liên quan Quy trình huấn luyện giáo dục (DVS-MP-04) Quy trình chế tạo (DVS-COP-04) FORM DVS-QM-100 Rev(0) DONGJIN VIETNAM . 자원관리 Quản lý tài nguyên Số văn bản Ngày hiệu chỉnh Số hiệu chỉnh Trang DVS-QM-100 2007.08. 6.DONGJIN VIET NAM. CO. 3) Tổ chức phảI duy trì tình trạng chỉnh lý. nơi sản xuất. thiếu nhân lực. để tổ chức thoả mãn các nhu cầu của khách hàng phải kế hoạch xãy ra sự cố chuẩn bị . tìm hiểu rõ vấn đề cơ bản cần thiết. phảI duy trì. 3) Trong các tình huống khẩn cấp như hỏng thiết bị.

LTD. thử nghiệm và tiêu chuẩn phán đoán sản phẩm đạt (4) Cung cấp chứng từ đốI vớI thỏa mãn những nhu cầu kết quả sản phẩm và quy trình thực hiện . 제품실현 Thực hiện sản phẩm Số văn bản Ngày hiệu chỉnh Số hiệu chỉnh Trang DVS-QM-100 2007. ĐốI vớI tổng số dữ liệu sample thì tiêu chuẩn đạt phải là không khuyết điểm (Zero Defect).1. 7.1 Quyết định những nhu cầu liên quan vớI khách hàng Tổ chức phảI quy định các đìều khoản sau 1) Những nhu cầu mà khách hàng quy định gồm những nhu cầu đốI vớI hoạt động sau khi giớI thiệu 2) Khách hàng không quy định nhưng cần những nhu cầu về sử dụng có mục đích hoặc có quy định 3) Những nhu cầu theo quy định và pháp định 4) Các yêu cầu cung cấp được quyết định dựa theo tổ chức 5) Hoạt động giao hàng bao gồm sản phẩm dịch vụ sau khi bán tất cả mặt hàng đã được yêu cầu cùng vớI đơn đạt mua hàng hoặc hợp đồng vớI khách hàng. cần có văn bản và cần có đốI vớI đảm bảo tài nguyên (3) Yêu cầu đốI vớI sản phẩm : kiểm chứng.1 Kế hoạch thực hiện sản phẩm 1) PhảI lập kế hoạch và phát triển quy trình cần thiết đốI vớI thực hiện sản phẩm.. các sản phẩm.2. 4) Tất cả các thay đổI thực hiện sản phẩm mà gây ảnh hưởng đến nhu cầu khách hàng thì thông báo cho khách hàng và yêu cầu sự đồng ý của khách hàng. để làm sản phẩm mớI thì phảI đảm bảo các nhu cầu kiểm chứng/phân biệt có tính bổ sung cùng vớI các nhu cầu. 5) Các nhu cầu trên áp dụng đến sản phẩm và công đoạn chế tạo. độ bền (đặc tính và tính năng).1 Quản lý thay đổI dựa theo như sau. 2) Kế hoạch của quy trình thực hiện sản phẩm phảI có tính nhất quán và những nhu cầu khác của hệ thống điều hành chất lượng 3) Kế hoạch thực hiện sản phẩm phảI quyết định điều khoản sau đây : (1) Mục tiêu chất lượng và những nhu cầu đốI vớI sản phẩm (2) Lập quy trình. 7.DONGJIN VIET NAM. 6) Kế hoạch chất lượng sản phẩm trước nên lập ra phương pháp tiếp cận trong từng lĩnh vực chuyên môn để cụ thể hoá khái niệm cảI tiến liên tục và khái niệm đề phòng hư hỏng hơn là phát hiện ra hư hỏng. 9) Trong việc phát triển của tổ chức. kiểm tra tính hữu hiệu. 7) Cùng vớI một phần kế hoạch chất lượng.2 Quy trình liên quan với khách hàng 7. lập biên bản cần thiết 4) Hàng hóa sản xuất ra của kế hoạch phảI là hình thái phù hợp của phương pháp điều hành tổ chức. 3) Trường hợp khách hàng nhu cầu. 2) Trường hợp thiết kế độc quyền thì phảI cùng vớI khách hàng kiểm tra để có thể đánh giá tất cả các ảnh hưởng một cách phù hợp mà gây ảnh hưởng về hình dạng. 8) Trường hợp tổ chức được quy định và yêu cầu thì tiêu chuẩn đạt phảI trình cho khách hàng phê duyệt. Để đảm bảo sự phù hợp với các nhu cầu của khách hàng. CO. 1) Tổ chức phảI có các quy trình để quản lý và đốI ứng đốI vớI các thay đổI mà ảnh hưởng đến thực hiện sản phẩm. cần phải quy định kiểm chứng và xác nhận sự thích hợp. lập kế hoạch quản lý. xem xét. các nhu cầu của khách hàng và nhu cầu tham khảo kỷ thuật phảI được bao gồm trong kế hoạch thực hiện sản phẩm.08. dự án mà hợp đồng vớI khách hàng và các thông tin sản phẩm liên quan phảI đảm bảo giữ bí mật. 양식 DVS-QM-1000 Rev(0) DONGJIN VIETNAM .12 1/9 7. Những thay đổi này phải được tìm hiểu xem xét trước khi thực hiện. 품질메뉴얼 SỔ TAY CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 7. 5) Cùng vớI kết quả kế hoạch thực hiện của tổ chức. bao gồm cả thay đổI mà nhà cung cấp đã đề nghị. tính năng. Phải đánh giá những ảnh hưởng về tất cả các thay đổi bao gồm cả thay đổi mà nhà cung cấp đề nghị.

3.DONGJIN VIET NAM. bao gồm thay đồI 3) Vấn đề phàn nàn. bảo quản. xác nhận và làm văn bản về sự phù hợp chế tạo sản phẩm mà trong quy trình kiểm tra hợp đồng đã yêu cầu. 6) ĐốI vớI kiểm tra có tính công thức. trước khi chấp thuận nhu cầu của khách hàng phảI được kiểm tra dựa theo tổ chức. 7. môi trường được áp dụng về việc thu mua. 4) Trường hợp những nhu cầubán trên Internet.3 Thiết kế và quy trình phát triển Yêu cầu của 7.12 2/9 6) Kết quả tổ chức công đoạn chế tạo và sản phẩm bao gồm tái sử dụng đã được xem xét. yêu cầu khách hàng xác nhận mà không tính đến các yêu cầu kỷ thuật ở phần 7. tổ chức phảI điều tra. 제품실현 Thực hiện sản phẩm Số văn bản Ngày hiệu chỉnh Số hiệu chỉnh Trang DVS-QM-100 2007. 7. CO. loạI trừ hoặc bố trí vật tư. 7) Tính phù hợp đốI vớI phần 2) bao gồm các quy chế thông tin.2. 양식 DVS-QM-1000 Rev(0) DONGJIN VIETNAM . đưa ra tiêu điểm ngăn ngừa lỗI sai hơn là phát hiện. 8) ĐốI vớI chỉ định đặc tính đặc biệt. tổ chức thông tin bảo đang thừa nhận nguyên nhân làm thay đổI báo.2. 2) PhảI quyết định các vấn đề sau đốI vớI kế hoạch phát triển và đồ án (1) Kế hoạch & giai đoạn phát triển (2) Từng kế hoạch được yêu cầu và kiểm tra thích hợp về giai đoạn phát triển. 7. cataloge có thể quan được chỉnh sửa sản phẩm.2 Kiểm tra những nhu cầu liên quan vớI sản phẩm 1) Tổ chức phảI kiểm tra những nhu cầu liên quan vớI sản phẩm.2.1 Thiết kế và kế hoạch phát triển 1) Thíêt kế về sản phẩm và lập kế hoạch phát triển sau đó phảI quản lý. đặc tính và ảnh hưởng môi trường.2 7) Bao gồm phân tích mức độ nguy hiểm. an toàn. thôngnhu cầu và hồ sơ liên thay cho kiểm tra nhu cầu liên quan 5) thực hiện mua sản phẩm bị thay đổI.3 Trao đổI thông tin vớI khách hàng Tổ chức phảI thực hiện và hiểu rõ phương pháp trao đổI thông tin 1 cách có hiệu quả vớI khách hàng mà liên quan vớI vấn đề sau 1) Thông báo sản phầm 2) Xử lý đơn đặt hàng hoặc hợp đồng. LTD.. không thỏa mãn của khách hàng 7.08. tổ chức phảI chứng minh sự phù hợp về các nhu cầu khách hàng. Quyết định hoặc hứa cung cấp sản phẩm cho khách hàng ( ví dụ : đưa đơn đấu thầu. việc kiểm tra phảI đảmsản phẩm liên quan giống như quảng cáo. chấp thuận hợp đồng hoặc đơn đặt hàng. chấp thuận thay đổI hợp đồng hoặc đơn đặt hàng ) Sau đây phảI tiến hành kiểm tra trước tiên (1) Lựa chọn những nhu cầu sản phẩm (2) Những nhu cầu đơn đặt hàng hoặc hợp đồng khác vớI điều trình bày trước đây sẻ được giảI quyết (3) Tổ chức luôn cố gắng nỗ lực để thỏa mãn đầy đủ các nhu cầu được lựa chọn 2) Kết quả kiểm tra và hoạt động phảI được ghi nhận trong biên bản 3) Trường hợp những nhu cầu khách hàng không hợp lệ. 품질메뉴얼 SỔ TAY CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 7. làm và quản lý văn bản.3 bao gồm thiết kế và phát triển công đoạn chế tạo và sản phẩm. cung cấp. kiểm chứng và kiểm tra tính hiêu quả (3) Trách nhiệm và quyền hạn đốI vớI kế hoạch và hoạt động phát triển 3) Đảm bảo tính chính xác về trách nhiệm và trao đổI thông tin mang tính hiệu quả về kế hoạch phát triển 4) Lập bản kế hoạch kết quả phát triển và phảI đổI mớI phù hợp dựa theo tiến hành kế hoạch phát triển.

1.12 3/9 7.3).tuânđịnh những biểu tượng và khái niệm là bản vẽ. từ các đề án thiết kế trước đây. tổ chức phải có các quy trình mà phát triển thông tin đạt được. 양식 DVS-QM-1000 Rev(0) DONGJIN VIETNAM .Bao gồm tất cả những điểm đặc biệt trong kế hoạch kiểm soát (control plan) .Mục tiêu cho năng suất.2 Đầu vào thiết kế quy trìh sản xuất Tổ chức phải xác định. chứng minh bằng tài liệu và xem xét các yêu cầu đầu vào của thiết kế quy trình sản xuất bao gồm: . xác thủ tài liệu kiểm soát quy trình như cụ thể của khách kế hoạch theo dõi và chỉ dẫn cho người đứng máy với biểu tượng đặc điểm đặc biệt của khách hàng hoặc biểu tượng tương ứng của Ghi Chú: Những điểm đặc biệt có thể kể đến đặc điểm sản phẩm và thông số quy trình. và các quy trình liên quan khác.Dữ liệu đầu ra của các sản phẩm.1 Đưa vào thiết kế sản phẩm 1) Tổ chức tìm hiểu các nhu cầu đưa vào thiết kế sản phẩm bao gồm như sau. vấn đề nhập vào bao gồm các vấn đề sau: (1) Những nhu cầu về tính năng và khả năng (2) Những nhu cầu quy chế và hợp pháp được áp dụng (3) Bằng những kế hoạch trước đây. feedback cung cấp. phân biệt. .2. (3) Mục tiêu về chất lượng.3.3. chế tạo. 제품실현 Thực hiện sản phẩm Số văn bản Ngày hiệu chỉnh Số hiệu chỉnh Trang DVS-QM-100 2007.Kinh nghiệm từ những lần trước đó. khả năng quy trình và chi phí .3d) và . (2) Sử dụng thông tin: Để tổ chức có được đề án hiện tạI và sau này có cùng đặc tính.3.3. thông tin khả năng áp dụng (4) Những nhu cầu khác có tính chủ yếu về kế hoạch phát triển 2) PhảI kiểm tra tính đúng mực về vấn đề nhập vào kế hoạch phát triển. phân tích tính cạnh tranh. CO. kế hoạch và giá thành. 품질메뉴얼 SỔ TAY CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 7.2.2.hàng. (3) Phát triển và kiểm tra kế hoạch quản lý 2) Phương pháp tiếp cận hỗ trợ lĩnh vực chuyên môn mang tính điển hình như bao gồm thiết kế.3. tuổI thọ. tổ chức phảI sử dụng phương pháp tiếp cận hỗ trợ trong lĩnh vực chuyên môn bao gồm như sau: (1) Phát triển/hoàn thành đặc tính đặc biệt và quan sát theo dõi (2) Phát triển và kiểm tra FMEA mà bao gồm hành động xử lý để giảm mức độ nguy hiểm tạm thờI.1 Phương pháp tiếp cận hỗ trợ trong lĩnh vực chuyên môn 1) Để chuẩn bị thực hiện sản phẩm.Yêu cầu khách hàng nếu có. phảI lập và kiểm tra văn bản.3 Những điểm đặc biệt Tổ chức phải xác định những điểm đặc biệt ( xem 7. phảI hoàn thành những yêu cầu 7. tài liệu đưa vào nội bộ. 7.2. bảo tồn..DONGJIN VIET NAM. độ tin cậy. (1) Yêu cầu của khách hàng (kiểm tra hợp đồng) như đặc tính đặc biệt(7. đặc tính. Ghi Chú: Thiết kế quy trình sản xuất bao gồm những phương pháp kiểm chứng lỗi đối với một mức độ phù hợp với tính chất nghiêm trọng của vấn đềvà xứng với những rủi ro gặp phải. theo dõi và đóng gói.3. LTD. dữ liệu phản ánh khách hàng. và . kỷ thuật. FMEAs.3.2 Nguồn nhập vào kế hoạch phát triển 1) Quyết định nhập vào được liên quan vớI những nhu cầu sản phẩm và lập biên bản. 7. chất lượng và nguyên nhân phù hợp khác của tổ chức. 7.08.

(1) FMEA thiết kế.3.3. 7..3. ngăn ngừa hỏng sản phẩm (4) Bản vẽ hoặc định nghĩa sản phẩm bao gồm dữ liệu số học (5) Kết quả kiểm tra thiết kế sản phẩm (6) Hướng dẫn chuẩn đoán nếu cần 7.DONGJIN VIET NAM. lập biên bản kết quả kiểm tra bao gồm các nguyên nhân đạI diện cho khả năng liên quan vớI giai đoạn kế hoạch phát triển. bảo trì và khả năng đo đạc (8) Kết quả hoạt động ngăn ngừa hỏng trong trường hợp liên quan (9) Phương pháp feedback và phát hiện nhanh điểm không phù hợp công đoạn chế tạo/ sản phẩm 7.3 Xuất ra kế hoạch phát triển 1) Xuất ra của quy trình kế hoạch phát triển phảI so sánh vớI vấn đề nhập vào kế hoạch phát triển phảI cung cấp bằng hình thức có khả năng kiểm chứng. độ tin cậy. kết quả độ tin cậy (2) Đặc tính sản phẩm và hướng dẫn (3) Trường hợp liên quan.3..08. LTD. 양식 DVS-QM-1000 Rev(0) DONGJIN VIETNAM .3.vấn đề bổ sung 1) Theo yêu cầu đưa vào thiết kế sản phẩm.12 4/9 7. 2) Xuất ra kế hoạch phát triển phảI đảm bảo những vấn đề sau : (1) PhảI thỏa mãn đầy đủ các nhu cầu nhập vào kế hoạch phát triển (2) PhảI cung cấp thông tin thích hợp để cung cấp dịch vụ.4 Kiểm tra kế hoạch phát triển 1) Trong giai đoạn thích hợp vớI kế hoạch phát triển vì mục đích sau đây : (1) Đánh giá năng lực đốI vớI kết quả kế hoạch phát triển mà đáp ứng đầy đủ các nhu cầu.1) (5) Hướng dẫn công việc (6) Tiêu chuẩn phán đoán công đoạn đạt (7) Các dữ liệu về chất lượng. phát hành thiết kế công đoạn chế tạo phảI thể hiện vớI hình thức có thể kiểm chứng và xác nhận tính phù hợp. CO. phát hành thiết kế sản phẩm phảI thể hiện hình thức có thể kiểm chứng và xác nhận sự phù hợp. 품질메뉴얼 SỔ TAY CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 7. (4) PhảI xác định đặc tính của sản phẩm phù hợp chung cho an toàn.1 Phát hành thiết kế sản phẩm . Phát hành thiết kế công đoạn chế tạo phải bao gồm các nội dung sau: (1) Hướng dẫn và bản vẽ (2) Quy trình công đoạn chế tạo/ sơ đồ bố trí (3) FMEA công đoạn chế tạo (4) Kế hoạch quản lý (tham khảo7.1. 제품실현 Thực hiện sản phẩm Số văn bản Ngày hiệu chỉnh Số hiệu chỉnh Trang DVS-QM-100 2007. sản xuất thu mua (3) PhảI tận dụng tiêu chuẩn phán đoán sản phẩm đạt. Phát hành thiết kế sản phẩm phải bao gồm các nội dung sau.2 Phát hành thiết kế công đoạn chế tạo 1) Theo yêu cầu đưa vào thiết kế công đoạn chế tạo. (2) Hiểu rõ vấn đề và trình bày quản lý cần thiết 2) Tiến hành kiểm tra nguyên nhân.3.5.

4) 7.08.6 Kiểm tra tính hiệu quả kế hoạch phát triển.6.3. 3) Hoàn thành phù hợp trong tất cả hoạt động thí nghiệm tính năng và các nhu cầu 4) Trường hợp dịch vụ được thực hiện bên ngoài.DONGJIN VIET NAM.1 Xác nhận sự phù hợp thiết kế và phát triển .đích k. 2) Kết quả kiểm chứng và biên bản quản lý cần cho tất cả phảI được duy trì. Ghi chú: Xác nhận sản phẩm phảI thực hiện tốt sau khi kiểm chứng công đoạn chế tạo.6. 2) Trường hợp có knăng áp dụng.3.5 và 7. Ghi chú1 thông thường quy trình đã xác nhận sự phù hợp bao gồm phân tích báo cáo các khiếu nạI về sản phẩm tương tư Ghi chú2 . tổ chức phảI đánh giá và lựa chọn nhà cung cấp.. ĐốI vớI điều này cần phảI lập ra tiêu chuẩn.4.12 5/9 7.3.3. tùy theo ảnh hưởng thu mua đốI vớI sản phẩm cuốI cùng hoặc quy trình được thực hiện liên tục là khác nhau. 7. phảI hoàn thành trước khi thực hiện m.7 Quản lý thay đổI kế hoạch phát triển 1) Hiểu rõ thay đổI kế hoạch phát triển và duy trì biên bản 2) Kiểm chứng về vấn đề thay đổI.vấn đề bổ sung 1) Bao gồm kế hoạch chương trình.3.2 1) Trường hợp khách hàng yêu cầu. chi phí. kết quả kiểm tra tính hữu hiệu. lộ trình chủ yếu và vấn đề khác. (tham khảo 7.3.3. phê duyệt trước khi thực hiện.3.6 ở trên áp dụng vớI tất cả công đoạn chế tạo sản phẩm 7.1. 7.1 Quy trình thu mua 1) Tổ chức phảI đảm bảo thích hợp về các nhu cầu sản phẩm được quy định thu mua.3. nhà cung cấp mà đồng nhất vớI cái được sử dụng vào việc sản xuất có khả năng.4 Thu mua 7. LTD. 7. 2) Tổ chức phảI sử dụng công đoạn chế tạo.3 Quy trình xác nhận sản phẩm 1) Tổ chức phảI quản lý phù hợp vớI quy trình phê duyệt công đoạn chế tạo và sản phẩm mà khách hàng công nhận. Các yêu cầu 7. 품질메뉴얼 SỔ TAY CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 7. thờI gian chính. kiểm tra tính hữu hiệu. Từ khi đánh giá phảI lập văn bản kết quả quản lý được phát sinh. 2) Những nhu cầu của tổ chức phảI tiếp cận năng lực có thể cung cấp sản phẩm được chấp thuận. Ghi chú: Thay đổI thiết kế và phát triển bao gồm tất cả các thay đổI trong thờI gian tuổI thọ của chương trình sản phẩm.tra sản phẩm và lập biên bản kết quả qlý cần thiết. bao gồm chỉ đạo mang tính kỹ thuật. 3) Kiểm tra thay đổI kế hoạch phát triển bao gồm việc đánh giá ảnh hưởng đốI sản phẩm có mục đích thay đổI và phảI lập biên bản kết quả kiểm tra về quản lý cần thiết. CO.5 Kiểm chứng kế hoạch phát triển 1) Xuất ra kế hoạch phát triển để đảm bảo thỏa mãn đầy đủ nhu cầu nhập vàokế hoạch phát triển phảI thực hiện kiểm chứng dựa theo quyết định kế hoạch. tổ chức phảI chuẩn bị chương trình hàng bắt đầu và kế hoạch quản lý.6. xác nhận sự phù hợp thiết kế và phát triển phảI thực hiện dựa theo yêu cầu của khách hàng 7.1 Quan sát 1) Trong giai đoạn quy định thiết kế và phát triển. 제품실현 Thực hiện sản phẩm Số văn bản Ngày hiệu chỉnh Số hiệu chỉnh Trang DVS-QM-100 2007. tổ chức phảI có trách nhiệm đốI vớI dịch vụ được thực hiện bên ngoài. 2) Quy trình xác nhận công đoạn chế tạo và sản phẩm hoặc nhà cung cấp phảI được áp dụng. Ví dụ như trường hợp liên quan. đo đạc phảI được định nghĩa cùng vớI kết quả tóm tắt bằng cách đưa vào kiểm tra điều hành. đo đạc bao gồm mức nguy hiểm chất lượng. đồ gá. phảI được phân tích và báo cáo. Phạm vi và phương thức quản lý được áp dụng vớI sản phẩm thu mua và nhà cung cấp. 7.4. 양식 DVS-QM-1000 Rev(0) DONGJIN VIETNAM .

4. (5) Phương pháp khác được hộI ý vớI khách hàng 양식 DVS-QM-1000 Rev(0) DONGJIN VIETNAM . 7. (4) Đánh giá phụ tùng cho phòng thí nghiệm được chỉ định.12 6/9 3) Sửa chữa những sản phẩm thu mua. 2) Để đảm bảo chất lượng của sản phẩm đã được mua vào từ nơi cung cấp mà khách hàng chỉ định. 7.3).4. cần kiểm tra hoặc lập và thực hiện hoạt động khác 2) Trường hợp tổ chức hoặc khách hàng của tổ chức muốn thực hiện kiểm chứng tạI nhà xưởng của nhà cung cấp.mẫu. 7. 품질메뉴얼 SỔ TAY CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 7.08.1 Các quy chế phù hợp 1) Tất cả các sản phẩm hoặc vật tư đã thu mua được sử dụng vào sản phẩm phảI phù hợp vớI các nhu cầu quy chế tương đương.nơi cung cấp xác nhận 1) Trường hợp quy định dựa theo hợp đồng (ví dụ: bản vẽ kỹ thuật khách hàng.1 Chất lượng sản phẩm kiểm tra đầu vào 1) Bằng cách sử dụng trên 1 phương pháp sau đây.3 Khách hàng . bao gồm nhà cung cấp đồ gá/ thước đo. 7. LTD. bản hướng dẫn) thì tổ chức phảI mua sản phẩm.loại hàng hóa.2 Nhà cung cấp phát triển hệ thống điều hàng chất lượng 1) Tổ chức phảI thực hiện hệ thống điều hành chất lượng nhà cung cấp vớI mục tiêu phù hợp vớI quy cách kỹ thuật của nhà cung cấp. 7. vật tư hoặc dịch vụ từ nơi cung cấp (nhà cung cấp) mà tổ chức xác nhận. bao gồm các vấn đề sau: (1) Các nhu cầu về năng lực hoặc phê duyệt trang thiết bị. phải kiểm tra tính hiệu qủa và sự ra đời của loại hàng mới. tổ chức phảI quy định p.1. (3) Trường hợp liên kết vớI biên bản chất lượng sản phẩm được chuyển giao khả năng đạt.4.DONGJIN VIET NAM.4. 7.3. sản phẩm (2) Những vấn đề về nguyên nhân (3) Các nhu cầu về hệ thống điều hành chất lượng 2) PhảI đảm bảo tính phù hợp vớI nhu cầu thu mua được quy định trước khi trao đổI thông tin vớI khách hàng. tổ chức không thể không bỏ qua trách nhiệm. trình tự. 2)Phù hợp với ISO 9001:2000 là giai đoạn đầu tiên đạt được mục tiêu.3 Kiểm chứng sản phẩm thu mua 1) Tổ chức để đảm bảo đáp ứng các nhu cầu sản phẩm được quy định thu mua. Ghi chú: mức độ ưu tiên của nhà cung cấp về việc phát triển ví dụ như căn cứ vào đặc tính chất lượng của nhà cung cấp và mức độ quan trọng của sản phẩm được cung cấp. phân loại đợt hàng trước theo yêu cầu của khách hàng và lam thỏa mãn khách hàng..pháp xuất SP và kế hoạch kiểm chứng về thông tin mua.4.1. 4) Phối hợp kinh doanh tạo mối quan hệ với nhà cung cấp.4. 제품실현 Thực hiện sản phẩm Số văn bản Ngày hiệu chỉnh Số hiệu chỉnh Trang DVS-QM-100 2007.1. quy trình. 3) Nhà cung cấp của một tổ chức không được khách hàng chỉ định phảI được đăng ký chứng nhận 제 3자 về SO 9001:2000 theo thờI gian chứng nhận 제 3자 đã được công nhận. (1) Tiếp nhận và đánh giá dữ liệu có tính thống kê cho tổ chức (2) Kiểm tra đầu vào và thí nghiệm cùng vớI mẫu sample cơ bản trong thành quả. CO. tổ chức phảI chuẩn bị quy trình đảm bảo chất lượng sản phẩm được mua vào(tham khảo 7.4.2 Thông báo thu mua 1) Thông báo thu mua phảI lập bản vẽ kỹ thuật của sản phẩm được thu mua. thì đánh giá và thẩm tra 제 2자 hoặc 제 3자 đốI vớI xưởng sản xuất nhà cung cấp.

trong tiêu chuẩn vật tư hoặc/và cấu thành hệ thống hỗ trợ hệ thống cho sản phẩm được cung cấp phảI phát triển kế hoạch quản lý (hỗ trợ A). chuyển giao và thực hiện quy trình sau khi chuyển giao 7. LTD.1.4.3.Những hướng dẫn này phảI có khả năng tiếp cận để sử dụng tạI nơi làm việc. 2) Tổ chức phảI xúc tiến quan sát nhà cung cấp về thành quả công đoạn chế tạo của nhà cung cấp.1 Kế hoạch quản lý 1) Tổ chức (1) Không chỉ phụ tùng mà bao gồm công đoạn sản xuất vật tư (BULK). CO.1). 2) Những hướng này cùng vớI quy trình thực hiện sản phẩm và kế hoạch quản lý kế hoạch chất lượng phảI được ấn bản đưa ra từ nơi lập.DONGJIN VIET NAM. 제품실현 Thực hiện sản phẩm Số văn bản Ngày hiệu chỉnh Số hiệu chỉnh Trang DVS-QM-100 2007. 3) Phải kiểm tra kế hoạch quản lý quy trình sản xuất sản phẩm đo đạc hàng hóa nơi cung cấp những ảnh hưởng FMEA sà trường hợp phát sinh..5. 4) Kiểm tra những yêu cầu thỏa mãn của khách hàng và nhà quản lý 양식 DVS-QM-1000 Rev(0) DONGJIN VIETNAM . 품질메뉴얼 SỔ TAY CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 7.2. (1) Chất lượng sản phẩm được chuyển giao (2) Vấn đề ngừng cung cấp cho khách hàng bao gồm nhận các khiếu nạI (3) Thành quả kế hoạch thờI gian chuyển giao (bao gồm phát sinh vận chuyển vượt) (4) Thông báo vớI khách hàng về tình huống đặc biệt được liên quan vớI vấn đề chất lượng hoặc chuyển giao. 2) Kế hoạch quản lý (1) PhảI ghi vào hạng mục quản lý mà sử dụng để quản lý công đoạn chế tạo.2.12 7/9 7.3) (3) PhảI bao gồm thông tin mà khách hàng yêu cầu trong trường hợp liên quan (4) Trường hợp công đoạn không ổn định hoặc không có khả năng thống kê thì phảI bắt đầu kế hoạch đốI ứng đã quy định (tham khảo 8.1. 7.5.2 Quan sát nhà cung cấp 1) Thành quả nhà cung cấp phảI được quan sát thông qua chỉ tiêu sau đây.2 Hướng dẫn công việc 1) ĐốI vớI điều hành công đoạn mà gây ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm. (4) Quan sát và tuyên truyền cùng vớI sử dụng dụng cụ đo (5) Quan sát hoạt động và thực hiện đo (6) Sản xuất.1 Sản xuất và quản lý cung cấp dịch vụ 1) Trường hợp thích hợp.5 Sản xuất và cung cấp dịch vụ 7.08. (2) Bao gồm phương pháp để quan sát đốI vớI việc quản lý ảnh hưởng đến đặc tính đặc biệt mà tổ chức và khách hàng chỉ định (tham khảo 7.3.3. tổ chức phảI thực hiện sản xuất và cung cấp dịch vụ theo điều kiện quản lý và kế hoạch bao gồm như sau: (1) Tuyên truyền thông tin mà quy định đặc tính sản phẩm (2) Tuyên truyền hướng dẫn công việc/nghiệp vụ nếu cần (3) Sử dụng và duy trì trang bị sản xuất và cung cấp dịch vụ phù hợp. tổ chức phảI chuẩn bị hướng dẫn công việc mà được làm văn bản để tất cả nhân viên phảI có trách nhiệm.5. 7. (2) PhảI chuẩn bị kế hoạch quản lý cho sản xuất mà xem như là phát hành FMEA thiết kế và phát hành FMEA công đoạn chế tạo.

1.12 8/9 7.5.5. (2) Phê duyệt trang bị và năng lực của nhân viên (3) Tận dụng trình tự và phương pháp được quy định.5.1 Phân biệt và theo dõi 1) Trường hợp liên quan thì từ ngữ ở phần 7.vấn đề bổ sung Các yêu cầu của 7. Hệ thống này tốI thiểu phảI bao gồm các vấn đề sau: (1) Hoạt động bảo trì theo kế hoạch (2) Đóng gói và bảo tồn công cụ và đồ gá (3) Cung cấp phụ tùng thay thế cho trang bị chế tạo chủ yếu (4) Lập văn bản mục tiêu bảo trì.3. Tổ chức phảI sử dụng phương pháp kiểm chứng thống kê trong trường hợp liên quan. thay thế vật tư. 제품실현 Thực hiện sản phẩm Số văn bản Ngày hiệu chỉnh Số hiệu chỉnh Trang DVS-QM-100 2007. 3) Tổ chức phảI xác định phương pháp kiểm tra của quy trình. Ghi chú: so sánh phụ tùng lần cuốI được đề nghị 7. phảI phát triển hệ thống bảo trì đề phòng một cách đầy đủ theo kế hoạch có hiệu quả.4 Quản lý tài sản khách hàng 양식 DVS-QM-1000 Rev(0) DONGJIN VIETNAM .5. CO. phảI bao gồm các vấn đề sau : (1) Tiêu chuẩn được quy định đốI vớI phê duyệt và kiểm tra của quy trình. được lập văn bản và đạt mục đích chỉ định thì có thể sử dụng phương pháp đạI khái. tổ chức phảI phân biệt sản phẩm bằng phương tiện phù hợp 2) PhảI phân tích vì liên quan vớI nhu cầu đo đạc và điều chỉnh trên màn hình về trạng thái sản phẩm.5.3 Tìm hiểu và phân biệt 1) Vì tất cả giai đoạn thực hiện sản phẩm kéo dài.5.1. (4) Yêu cầu về biên bản chất lượng (5) Kiểm tra lạI tính hữu hiệu 7. Nếu như tình trạng được phân biệt rõ.5.2. LTD.2 phảI được áp dụng trong tất cả quy trình để sản xuất và cung cấp dịch vụ. tổ chức phảI ghi lạI biên bản và quản lý phân biệt riêng rẽ sản phẩm Ghi chú: trong lĩnh vực kinh doanh nào đó.. 3) Trường hợp yêu cầu tìm hiểu.DONGJIN VIET NAM. đánh giá và cảI tiến 2) Tổ chức phảI ứng dụng phương pháp bảo trì đề phòng để cảI tiến liên tục tính hiệu quả và hiệu suất cho trang bị sản xuất.3 ở trên không được áp dụng 7. 품질메뉴얼 SỔ TAY CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 7. 2) Để đạt được kết quả theo kế hoạch. Ghi chú: Hình thức kiểm tra và thí nghiệm nếu không rõ ràng một cách cơ bản như vật liệu trong công đoạn di chuyển sản xuất tự động thì không thể xuất hiện theo vị trí sản phẩm mà có trong quy trình sản xuất.08. 2) Hướng dẫn công việc phảI được sử dụng để nhân viên setup. 7.5.4 Bảo trì đề phòng và dự tính 1) Tổ chức tìm hiểu trang bị công đoạn chủ yếu và cung cấp tài nguyên để bảo trì trang bị/máy móc. trường hợp hư hỏng. thay đổI công việc.5. 7.3 Kiểm chứng setup công việc 1) Setup công việc phảI được kiểm chứng mỗI khi thực hiện như hoạt động lần đầu.2 Kiểm tra quy trình cung hoặc điều chỉnh màn hình vi tính về kết quả sản xuất ra phảI kiểm tra tính hữu hiệu của tất cả quy trình đốI vớI cung cấp dịch vụ & sản xuất mà không 1) Tổ chức dựa trên đo đạc cấp dịch vụ và sản xuất được kiểm chứng. 7. quản lý 컨피규레이션 là phương tiện duy trì tính theo dõi và phân biệt.1 Kiểm tra sự phù hợp của quy trình về sản xuất và cung cấp dịch vụ . phảI chứng minh năng lực của quy trình.

Ghi chú: nguyên liệu đóng gói có khả năng là tài sản khách hàng được bao gồm trong điều khoản này.4 Máy tính được sử dụng đo đạc các yêu cầu được quy định trước khi sử dụng. thiết bị đo đạc phảI quản lý giống như sau : 1) Trước khi sử dụng phảI kiểm chứng hoặc sửa chữa thiết bị đo theo tiêu chuẩn quốc gia hoặc quốc tế. phảI kiểm tra có năng hay không để thỏa mãn mục đích sử dụng và trường hợp cần thiết phảI kiểm tra lạI.1 Bảo quản và tồn kho (1) Để phát hiện ra tình trạng giảm chất lượng. 3) Nếu như được nhận thấy không phù hợp trong việc sử dụng hoặc hư hỏng. kiểm tra.5 Bảo tồn sản phẩm 1) Trong quá trình tiến hành quy trình nộI nộ. phẩm bị ảnh hưởng.4. trước tiên phảI đánh giá và ghi nhau hiệu quả của kết quả đo.DONGJIN VIET NAM. 2) Việc này phảI bao gồm bảo quản. 품질메뉴얼 SỔ TAY CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 7.5. phảI ghi những gì đã sử dụng về kiểm chứng hoặc sửa chữa.12 9/9 1) PhảI chú ý đốI vớI tài sản khách hàng mà tổ chức đang sử dụng 2) Để kết hợp hoặc sử dụng sản phẩm phảI duy trì.5. Trường hợp không có tiêu chuẩn. đóng gói.6. kiểm chứng đốI vớI tài sản khách hàng cung cấp. 2) Nếu cần thiết phảI điều chỉnh 3) PhảI hiểu rõ trạng thái sửa chữa được quyết định 4) PhảI bảo quản từ khi điều chỉnh kết quả đo Ghi Trang bị khi bỏ qua những yêu cầu.2 Để đảm bảo kết quả hữu hiệu.3 chú: đốI vớI biên bản hiệu chỉnh theo kỳ hạn.7 Văn bản liên quan Quy trình hợp đồng mua bán (DMS-COP-01) Quy trình thu mua (DMS-SP-04-01) Quy trình quản lý công ty cung cấp (DMS-SSP-04-01-01) Quy trình kế hoạch công đoạn (DMS-SP-04-08) Quản lý tìm hiểu và phân biệt sản phẩm (DMS-SP-04-12) Quy trình quản lý tìm hiểu và phân tích sản phẩm (DMS-SSP-04-01-04) Quy trình thành phẩm (DMS-COP-05) Quy trình (DMS-MP-07) 양식 DVS-QM-1000 Rev(0) DONGJIN VIETNAM . (3) Sản phẩm bị hỏng phảI được quản lý theo phương pháp tương tự vớI hàng không đạt.6. từ mục đích được chỉ định đến khi chuyển giao sản phẩm lần cuốI. 7.6. thiết lập hàng hóa 7. LTD. phảI đánh giá tình trạng sản phẩm tồn kho theo chu kỳ kế hoạch phù hợp. 7. CO. 7. công cụ và trang thiết bị sản xuất. Tổ theo phảI bỏ phù hợp lý yêu hợp về 3 cả sản 7. xem xét. 3) Phải áp dụng sự giữ gìn hàng hóa.08. tổ chức phảI duy trì tính phù hợp sản phẩm theo yêu cầu.5..6 Quản lý thiết bị đo đạc và màn hình điều chỉnh 7. trường hợp cần thiết. 7.1 Công cụsản xuất thuộcsở hữu của khách hàng Những đồ dùng .6. biểu thị phân biệt kháclạI tínhhoặc con số mà có khả năng chức dõi phảI qua quảnvớIthíchcầu mụctất ở trên.1 Hoạt động đo đạc và màn hình phảI lập quy trình đảm bảo thực hiện vớI nhu cầu đo đạc được chấp thuận. đánh mất tài sản của khách hàng. (2) Tổ chức phảI sử dụng hệ thống quản lý tồn kho để luân chuyển tồn kho liên tục và đảm bảo tồn kho giống như nhập trước xuất trước(FIFO).5. bảo quản. 제품실현 Thực hiện sản phẩm Số văn bản Ngày hiệu chỉnh Số hiệu chỉnh Trang DVS-QM-100 2007. phân tích.…thuộc sở hữu khách hàng phải đánh dấu cố định để mà chủ sở hữu của từng món đồ có thể nhìn thấy rõ ràng và có thể xác 7. 7. phảI ghi nhận và báo cáo cho khách hàng. 4) Tài sản khách hàng có thể bao gồm quyền sở hữu.

양식 DVS-QM-1000 Rev(0) DONGJIN VIETNAM .

양식 DVS-QM-1000 Rev(0) DONGJIN VIETNAM .

8. 8. 3) PhảI xác định phương pháp.1 Thanh tra hệ thống điều hành chất lượng 1) Để kiểm chứng mức độ tuân thủ các yêu cầu điều hành CL bổ sung nào đó và quy cách kỷ thuật. áp dụng phạm vi phương pháp có khả năng áp dụng bao gồm kỹ thuật thống kê .1. kế hoạch và thực hiện thẩm tra.2.. 4) Thực hiện thẩm tra và lựa chọn nhân viên thẩm tra phảI đảm bảo tính công bằng và khách quan. Kiểm chứng quản lý được loạI bỏ và bao gồm báo cáo kết quả kiểm chứng.1.2.2.2 Thẩm tra nộI bộ 1) Để quyết định các vấn đề sau đây.2. 1) Chứng minh phù hợp vớI sản phẩm 2) Đảm bảo phù hợp hệ thống điều hành chất lượng 3) Đạt được cảI tiến mang tính hiệu quả của hệ thóng điều hành chất lượng 8.1 Thoả mãn khách hàng-vấn đề bổ sung 1) Thoả mãn khách hàng đốI vớI tổ chức phảI quan sát thông qua đánh giá liên tục vế thành quả của quy trình thực hiện. chu kỳ. phải bao gồm như sau (1) Thành quả chất lượng phụ tùng được chuyển giao (2) Vấn đề khách hàng ngừng cung cấp mà bao gồm hàng phát sinh khiếu nạI (3) Thành quả kế hoạch thờI gian giao hàng (bao gồm phát sinh vận chuyển vượt) (4) Thông báo vớI khách hàng liên quan vớI vấn đề chất lượng hoặc chuyển giao 2) Tổ chức phảI quan sát thành quả công đoạn chế tạo để chứng minh tính phù hợp vớI yêu cầu của khách hàng về hiệu suất quy trình chất lượng sản phẩm 8..1. 8.08. LTD.DONGJIN VIET NAM.1 Tổ chức phảI lập kế hoạch và thực hiện quy trình cảI tiến lâu dài và phân tích.2.12 1/5 8. 8. Nhân viên thẩm tra không nên kiểm tra nghiệp vụ của chính mình. 품질메뉴얼 SỔ TAY CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 8.2. đo đạc. 6) NgườI điều hành có trách nhiệm thẩm tra phảI đảm bảo quản lý loạI bỏ vào đã định để bỏ sự không phù hợp phát sinh và nguyên nhân này. Những chỉ số thành quả phảI là dữ liệu cơ bản có tính khách quan. DONGJIN VIETNAM 양식 DVS-QM-100 Rev(0) .1) bằng cách đo kết quả hệ thống điều hành chất lượng.2. 분석 및 개선 Đo đạc phân tích và cải tiến Số văn bản Ngày hiệu chỉnh Số hiệu chỉnh Trang DVS-QM-100 2007.2 Đo đạc và phân định: 8. 5) Trình tự được ghi trong hồ sơ phảI xác định những yêu cầu trách nhiệm đốI vớI báo cáo và ghi nhận kết quả. thì tổ chức phảI thẩm tra hệ thống diều hành chất lượng của tổ chức. tổ chức phảI thực hiện thẩm tra nộI bộ theo chu kỳ mà đã lập kế hoạch (1) Dựa theo tổ chức và phương pháp của kế hoạch hệ thống điều hành chất lượng có phù hợp hay không vớI những yêu cầu hệ thống điều hành chất lượng được lập và có phù hợp hay không vớI những yêu cầu của quy cách ISO 9001(2000) (2) Hệ thống điều hành chất lượng có được thực hiện mang tính hiệu quả hay không và có được duy trì hay không ? 2) Chương trình thẩm tra không chỉ là kết quả thẩm tra mà còn có tầm quan trọng và trạng thái của quy trình thẩm tra.2 Điều này phảI bao gồm quyết định đốI vớI tính thiết thực. CO.1 Điều khoản chung 8. phân định như sau :. 측정. phạm vi và mục tiêu thẩm tra.2.1 Thỏa mãn khách hàng Tổ chức phảI phân định thông tin liên quan vớI nhận biết của khách hàng đốI vớI sự phù hợp hay không các nhu cầu của tổ chức ( xem 7.2 Thẩm tra công đoạn chế tạo 1) Tổ chức phảI thẩm tra từng công đoạn chế tạo để quyết định tính hiệu quả của công đoạn.

5) ĐốI vớI đặc tính không ổn định hoặc không có khả năng thống kê. 7) Nếu khách hàng yêu cầu thì thực hiện sữa chửa phảI trình cho khách hàng kiểm thảo và phê duyệt.2.2. nếu không phảI do khách hàng phê duyệt.4 Đo đạc và phân định của sản phẩm 1) Để kiểm chứng việc đáp ứng các nhu cầu sản phẩm.5 Chứng nhận tư cách thẩm tra viên trong cty 1) Để thẩm tra các yêu cầu quy cách kỹ thuật. 분석 및 개선 Đo đạc phân tích và cảI tiến Số văn bản Ngày hiệu chỉnh Số hiệu chỉnh Trang DVS-QM-100 2007. phảI chứng minh năng lực của quy trình. thí nghiệm và hướng dẫn bảo trì. 품질메뉴얼 SỔ TAY CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 8. kế hoạch đốI ứng phảI bao gồm phong toả sản phẩm và kiểm tra 100% 6) Tổ chức phảI hoàn thành thực hiện sữa chửa cùng vớI việc phân công nhiệm vụ và chỉ định để đảm bảo công đoạn có năng lực và ổn định. 8. (tham khảo 6. Sự kiện công đoạn quan trọng giống như sữa chửa máy móc thay đổI công cụ phảI được ghi nhận.2. 측정. 4) Tổ chức phảI duy trì thành quả hoặc năng lực công đoạn chế tạo được quy định dựa trên các yêu cầu quy trình xác nhận phụ tùng khách hàng. CO.4 Kế hoạch thẩm tra nộI bộ 1) Thẩm tra nộI bộ bao gồm tất cả các quy trình liên quan vớI điều hành chất lượng và giờ làm theo ca. LTD. chu kỳ thẩm tra cũng phảI được tăng lên phù hợp.2. Nếu không đạt được kết quả theo kế hoạch quản lý sửa chữa phảI loạI bỏ để phù hợp vớI sản phẩm. 8.3 Đo đạc và phân định của quy trình 1) Tổ chức phảI áp dụng phương pháp phù hợp để đo của quy trình hệ thống điều hành chất lượng 2) Những phương pháp này để đạt được kết quả theo kế hoạch.2. 3) Các văn bản này không chỉ là tiêu chuẩn phán đoán đạt mà còn bao gồm mục tiêu về bảo trì.DONGJIN VIET NAM. 8. 8) ĐốI vớI thay đổI công đoạn phảI lưu trữ lạI biên bản theo ngày áp dụng. mức độ tin cậy năng lực công đoạn chế tạo. Điều này phảI thực hiện trong giai đoạn phù hợp của quy trình sản phẩm dựa theo kế hoạch. tổ chức phảI thẩm tra sản phẩm thường xuyên đã được chỉ định trong giai đoạn phù hợp với sản xuất và giao hàng 8.2) 8. PhảI chỉ ra những ngườI có quyền phê duyệt biên bản 3) Trường hợp sai sót trong việc chuyển giao. phảI lập kế hoạch đốI ứng từ kế hoạch quản lý.08.2.12 2/5 8. Tổ chức phảI đảm bảo việc thực hiện kế hoạch quản lý và sơ đồ công đoạn bao gồm tuân thủ các nhu cầu chỉ định như sau: (1) Cách đo (2) Kế hoạch làm mẫu (3) Tiêu chuẩn phán đoán đạt (4) Kế hoạch đốI ứng trong trường hợp không thể đáp ứng tiêu chuẩn phán đoán đạt.2. 2) PhảI duy trì chứng từ về tiêu chuẩn thỏa thuận..2.3. 2) Trường hợp liên quan. Ghi chú: checksheet đặc biệt phảI được sử dụng để thẩm tra.2.2. 2) Trường hợp phát sinh các vấn đề phản ảnh của khách hàng hoặc sự không phù hợp trong/ngoài cty. tổ chức phảI chuẩn bị thẩm tra viên trong cty đã được chứng nhận tư cách. không được tiến hành đến khi hoàn thành đáp ứng theo quy trình của kế hoạch (xem DONGJIN VIETNAM 양식 DVS-QM-100 Rev(0) . kết quả điều tra công đoạn phảI làm văn bản hướng dẫn để làm phương tiện sản xuất. Trường hợp liên quan. tổ chức phảI thực hiện điều tra công đoạn thông qua công đoạn chế tạo mớI (bao gồm công việc sắp xếp hoặc lắp ráp). tổ chức phảI thực hiện đo đạc đặc tính của sản phẩm.2.1 Quan sát công đoạn chế tạo và đo đạc 1) Để cung cấp đầu vào bổ sung để quản lý công đoạn và kiểm chứng năng lực công đoạn. phảI được lập kế hoạch dựa theo kế hoạch hàng năm. để kiểm chứng sự phù hợp về tất cả các yêu cầu đã quy định.3 Thẩm tra sản phẩm 1) Giống như mức độ đóng gói kỹ năng chỉ số sản phẩm.

Để đánh giá cảI tiến lâu dài của tính hiệu quả hệ thống điều hành chất lượng..4 PhảI duy trì biên bản của tất cả các hoạt động tiếp theo bị loạI bỏ và đặc tính không phù hợp 8.2. phân tích dữ liệu phù hợp.3. 8.2 Phân tích dữ liệu phảI cung cấp thông tin liên quan vớI vấn đề sau : 1) Thỏa mãn khách hàng 2) Tính phù hợp đốI vớI nhu cầu sản phẩm DONGJIN VIETNAM 양식 DVS-QM-100 Rev(0) . quyết định.3 Quản lý sản phẩm không đạt 8.3.2 Quyền hạn và trách nhiệm liên quan và quản lý đốI vớI sản phẩm không đạt phảI quy định về quy trình được ghi trong hồ sơ. kiểm chứng tính năng và kiểm tra chính xác về quy cách tính năng và vật tư kỹ thuật của khách hàng phảI được thực hiện. 분석 및 개선 Đo đạc phân tích và cảI tiến Số văn bản Ngày hiệu chỉnh Số hiệu chỉnh Trang DVS-QM-100 2007. tổ chức phảI loạI bỏ quản lý thích hợp vớI ảnh hưởng mang tính tiềm tàng hoặc ảnh hưởng không phù hợp đó.3. tổ chức quyết định hình dạng đặc tính sản phẩm bao gồm như sau: (1) Hình dạng đo đạc (2) Phương thức đo phù hợp (3) Năng lực và mức độ kỹ năng được yêu cầu 8.4.4 Phân tích dữ liệu 8.1 Tổ chức chứng minh tính hiệu quả và tính phù hợp vớI hệ thống điều hành chất lượng. LTD. phảI kiểm chứng lạI vì để chứng minh phù hợp đốI vớI các nhu cầu. tùy theo khách hàng có thể chấp thuận hoặc sử dụng sản phẩm không đạt.3.1 Kiểm tra chính xác và thí nghiệm tính năng 1) ĐốI vớI từng sản phẩm được quy định trong kế hoạch quản lý. ngoài cty đã được quy định.3. đốI vớI phụ tùng sản phẩm mà khách hàng chỉ định.1 Để ngăn chặn chuyển giao hoặc sử dụng không có mục đích tổ chức phảI đảm bảo quản lý và phân biệt sản phẩm không phù hợp vớI những nhu cầu sản phẩm.2 Hạng mục bề mặt ngoài 1) VớI hạng mục bề ngoài.4.12 3/5 Ghi chú: Khi chọn sản phẩm để theo dõi sự tuân thủ các nhu cầu trong. 8. 8. PhảI bao gồm dữ liệu được sản xuất ra từ nguồn gốc liên quan.5 Nếu sản phẩm không đạt được sửa chữa.08. 8. kết quả phảI có khả năng sử dụng Ghi chú: kiểm tra chính xác là đo đạc hoàn toàn tất cả các chỉ số sản phẩm mà thể hiện trên bản thiết kế.4.2. 8.4. cùng với kết quả đo được.3 Tổ chức phảI xử lý sản phẩm không đạt dựa theo phương pháp trên hoặc một trong vấn đề sau : 1) LoạI bỏ quản lý để loạI bỏ không phù hợp 2) NgườI có quyền liên quan. CO. trường hợp sai sót.DONGJIN VIET NAM.3. phảI thu thập. 3) LoạI bỏ quản lỳ vì không có khả năng áp dụng hoặc sử dụng theo mục đích 8. (4) Nhân viên thực hiện đánh giá bề mặt ngoài phảI có tư cách thực hiện như thế này và xem đã được chứng nhận tư cách chưa. tổ chức phảI cung cấp các vấn đề sau: (1) Tài nguyên thích hợp bao gồm độ sáng để đánh giá (2) Độ sáng bóng của phụ tùng có màu vật mẫu để phân biệt (DOI) ý tưởng tổ chức (3) Quản lý và bảo trì trang bị đánh giá và vật mẫu bề mặt ngoài. 2) Để khách hàng tham khảo. 품질메뉴얼 SỔ TAY CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 8. 8. 8.6 Trường hợp bị phát hiện sau khi bắt đầu sử dụng hoặc chuyển giao sản phẩm không đạt. 측정.

12 4/5 3) Quy trình bao gồm cơ hộI quản lý dư phòng và khuynh hướng.3 Quản lý sửa chữa 1) Để ngăn chặn phát sinh không phù hợp.5.1. 8. Quản lý sửa chữa phảI phù hợp vớI ảnh hưởng không phù hợp..2.2. 2) Để quy định các vấn đề sau đây.5. Công đoạn chế tạo có năng lực và ổn định hoặc đặc tính sản phẩm có khả năng đo đạc.5. trường hợp đáp ứng nhu cầu khách hàng thì cảI tiến liên tục. phảI áp dụng quản lý thực hiện sữa chửa vào quy trình tương tự và sản phẩm.5.2.5.1 CảI tiến lâu dài Tổ chức phảI cảI tiến lâu dài tính hiệu quả của hệ thống điều hành chất lượng bằng việc thông báo kiểm tra điều hành và quản lý dự phòng. tổ chức phảI loạI bỏ quản lý vì loạI bỏ nguyên nhân đó.5.5.5 CảI tiến 8.DONGJIN VIET NAM. 측정. đặc tính đốI vớI sản phẩm 4) Nhà cung cấp 8.2 CảI tiến công đoạn chế tạo 1) CảI tiến công đoạn chế tạo phảI đặt ra tiêu điểm liên tục vào việc giảm và quản lý sự phân bố trong biến số công đoạn chế tạo và đặc tính sản phẩm. Làm văn bản về đặc tính quản lý trong kế hoạch quản lý Ghi chú2.2 Ngăn ngừa hỏng 1) Trong quy trình thực hiện sữa chửa phảI sử dụng phương pháp ngăn ngừa hỏng. 8. 8.08.1 Tổ chức cảI tiến liên tục 1) Tổ chức phảI chỉ định quy trình cảI tiến liên tục. kết quả kiểm tra. phân tích dữ liệu. LTD. quy trình trong văn bản phảI lập : (1) Kiểm tra không phù hợp ( bao gồm bất mãn khách hàng) DONGJIN VIETNAM 양식 DVS-QM-100 Rev(0) . quản lý sửa chữa. 품질메뉴얼 SỔ TAY CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 8. 8.5. 2) Trường hợp có biểu mẫu giảI quyết vấn đề mà khách hàng chỉ định thì tổ chức phảI sử dụng biểu mẫu đó. 분석 및 개선 Đo đạc phân tích và cảI tiến Số văn bản Ngày hiệu chỉnh Số hiệu chỉnh Trang DVS-QM-100 2007.2.2 CảI tiến liên tục phảI thực hiện thông qua tài liệu sau đây: 1) Phương châm chất lượng và mục tiêu chất lượng 2) Kết quả thẩm tra 3) Kết quả phân tích dữ liệu 4) Hành động khắc phụ và đề phòng 5) Tài liệu kiểm tra điều hành 8. 8. Ghi chú1. 3) PhảI bảo quản biên bản phân tích và có khả năng sử dụng khi yêu cầu. mục tiêu chất lượng.1 GiảI quyết vấn đề 1) Tổ chức phảI chuẩn bị các quy trình đã quy định để giảI quyết các vấb đề chủ yếu như phát hiện và loạI bỏ nguyên nhân cơ bản.5. 4) Tổ chức phảI thực hiện phân tích và phảI lập thực hiện sữa chửa để ngăn ngừa tái sinh.1.3 Ảnh hưởng thực hiện sữa chửa 1) Để loạI bỏ nguyên nhân không phù hợp.4 Thí nghiệm/phân tích sản phẩm không đạt 1) PhảI phân tích phụ tùng không đạt từ thiết bị kỹ thuật công đoạn chế tạo của khách hàng và từ đạI lý bán hàng 2) PhảI tốI thiểu hoá thờI gian ứng dụng quy trình. CO. 8. 8. phương châm chất lượng.

4 Quản lý dự phòng 1) Để ngăn chặn khả năng phát sinh không phù hợp phát sinh không phù hợp.DONGJIN VIET NAM. 분석 및 개선 Đo đạc phân tích và cảI tiến Số văn bản Ngày hiệu chỉnh Số hiệu chỉnh Trang DVS-QM-100 2007. Quản lý đề phòng phảI phù hợp đốI vớI ảnh hưởng của vấn đề có khả năng.12 5/5 (2) Quyết định nguyên nhân không phù hợp (3) Đánh giá tính thiết thực của quản lý vì để đảm bảo không phát sinh không phù hợp (4) Quyết định và thực hiện quản lý không phù hợp (5) Biên bản kết quả của quản lý bị loạI bỏ (6) Kiểm tra quản lý sửa chữa bị loạI bỏ 8. tổ chức phảI quy định quản lý để loạI trừ nguyên nhân không phù hợp. LTD. CO. 측정.08.6 Tiêu chuẩn liên quan Quy trình quản lý thỏa mãn khách hàng (DVS-COP-07) Quy trình thẩm tra nộI bộ (DVS-MP-05) Quy trình cảI tiến lâu dài (DVS-MP-07) Quy trình quản lý kỹ pháp thống kê (DVS-SP-04-07) Quy trình quản lý hàng không đạt (DVS-SP-04-11) Quy trình quản lý dự phòng và sửa chữa (DVS-MP-06) DONGJIN VIETNAM 양식 DVS-QM-100 Rev(0) . 2) PhảI lập trình tự được ghi trong hồ sơ để quy định các nhu cầu sau : (1) Khả năng không phù hợp và quyết định nguyên ấy (2) Để ngăn phát sinh không phù hợp cần đánh giá quản lý (3) Quyết định và thực hiện quản lý cần thiết (4) Ghi nhận kết quả quản lý loạI bỏ dần (5) Kiểm tra quản lý dự phòng loạI bỏ dần 8. 품질메뉴얼 SỔ TAY CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 8..5.

4/7.4.3 Phê duyệt khách hàng Quản lý bản vẽ Qlý văn bản vẽ thuật Qlý thay đổi thống kê Quản lý thí nghiệm độ tin cậy ● ● ● ○ ○ ○ ○ ○ 7.6.2 6.4 7.3/7.3/7.5.2.7 7.4 7.3 7.3.3.3/7.3 4.3.1 7.5.DONGJIN VIET NAM.1.1/7.3.4 6.3 7.2 Sự cố bất ngờ Kế hoạch công đoạn Xử lý phân biệt Kiểm tra Qlý dụng cụ đo Kiểm tra đầu vào 7.6.12 4 1/3 1. PROCESS MATRIX QUI TRÌNH MA TRẬN Số văn bản Ngày hiệu chỉnh Số hiệu chỉnh Trang Quy trình hướng tớI khách hàng(COPs) DVS-QM-100 2007.2/7.5.4/6.4 5.3.1.1.2.1. CO.4.5.4.08.5 7. 품질메뉴얼 SỔ TAY CHẤT LƯỢNG 9.3.3/7.3 7.2 7.3.5. Tác động tương hỗ của quy trình hệ thống quản lý chất lượng Phân loạI Vận hành MDT Vận hành FMEA Lập kế hoạch quản lý QLý đặc tính đặc biệt Phê duyệt phụ tùng(ptriển) Kinh doanh Tkế phát triển ● ● ● ● ● ● ● ● Xử lý đơn đặt hàng Sản xuất ○ ○ ○ Chuyển giao Quản lý phản ánh Hỗ trợ SP của khách hàng khách hàng ○ Requirement 7.2.5.1 7.1.2 Điều hành phòng thí nghiệm Quy trình hỗ trợ Qlý nhà cung cấp Thu mua Quản lý khuôn Qý tài sản khách hàng Quản lý nguyên liệu Quản lý đóng gói Sản xuất thử Qlý thiết bị sản xuất Hoạt động sạch sẽ Quản lý an toàn và cháy nổ ● ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ● ● ● ● ● ● ● ● ● ○ ○ 7.6 ● 양식 DVS-QM-100 Rev(0) DONGJIN VIETNAM .3/7.5.2.5.1/8.3.3.5 7.3/7.3.3.6..2/7.2.2. LTD.4 7.6.3.6.3 6.1/7.

1.3 Xử lý hàng không đạt Quản lý tách riêng và theo dõi ○ ● 8.2/8.2.2.3 Tiêu chuẩn công ty Quản lý kế hoạch kdoanh Quản lý văn bản Qlý hồ sơ chất lượng Quy Huấn luyện đào tạo trình Thẩm tra nội bộ điều Chỉnh sửa & Kphục phòng ngừa hành Quản lý cải tiến liên tục Chứng nhận tư cách Tổ chức và phân công công việc 5.2 8.2.2.1.2.2/8.6 Kiểm tra Ptích hệ thống đo đạc Không kiểm tra Qlý thiết bị thí nghiệm Đhành pp kỹ thuật tính t/kê Hàng nhập kho không đạt Hàng công đoạn không đạt Sản phẩm không đạt Hàng không đạt ở khách hàng ● ● ○ 8. PROCESS MATRIX QUI TRÌNH MA TRẬN Kinh doanh Kiểm tra công đoạn Kiểm tra sản phẩm ● ○ Kế hoạch/ Phát triển Xử lý đơn đặt hàng Sản xuất Số văn bản Ngày hiệu chỉnh Số hiệu chỉnh Trang DVS-QM-100 2/3 Quy trình hướng tớI khách hàng(COPs) Phân loạI Chuyên giao Ủng hộ Quản lý phàn nàn sản phẩm khách hàng Requirement 5.1/5.1 양식 DVS-QM-100 Rev(0) DONGJIN VIETNAM .2.1.1/8.4/8. LTD.2.3/8.5 8.2/8.2.1/8.5. 품질메뉴얼 SỔ TAY CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 9.DONGJIN VIET NAM.2/8.5.2.1/8.2. CO.1/5.4 7.1.5.6/6.1/8.2.2.4 Áp dụng chung cho toàn quy trình 6.2.4 4.2 8.3 6..1.3 4.2.4.2/4.5.2/5.4.

2.5.5.1/6.1.6 7.07.1. CO.2/7.5.7 7.1/ 6.5.2.3/ 7.5.2.8 ISO / TS 16949 양식 DVS-QM-100 Rev(0) DONGJIN VIETNAM .4 5.1. PROCESS MATRIX QUI TRÌNH MA TRẬN Kế hoạch/ Phát triển Xử lý đơn đặt hàng Số văn bản Ngày hiệu chỉnh Số hiệu chỉnh Trang DVS-QM-100 2007.3 5.1/ 7.2.5.12 3/3 Quy trình hướng tớI khách hàng(COPs) Phân loạI Kinh doanh Sản xuất Chuyên giao Ủng hộ Quản lý phàn nàn sản phẩm khách hàng Requirement Tiêu chuẩ n kỹ thuật Requirement 7.1 7.1 7.2 5.5.1.5 8.2 5.3.2/7. 품질메뉴얼 SỔ TAY CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 9.4..1/ 7.1.2.2. LTD.5.hành DONGJIN VIET NAM.1.1/7.

3.3 7.5.5.2.3.2. LTD.5.5 6. 7.1.5.3 6.1.3/7.2.2.3.3/7.3.1 7. PROCESS MATRIX QUI TRÌNH MA TRẬN DVS-QM-100 DONGJIN VIETNAM .1.5.6.5 7.4.3 7. Áp dụng tương hỗ với quy trình hệ thống điều hành chất lượng Phân loạI Quản lý FMEA Quản lý đặc tính đặc biệt Duyệt phụ tùng (phát triển) Quản lý bản vẽ Điều hành phòng thí nghiệm Lập bản kế hoạch qlý Phê duyệt khách hàng quản lý thay đổi thếit kế Điều hành MDT Quản lý văn bản kỹ thuật Tài khoản doanh thu Quy Thu mua trình hỗ trợ trước sản xuất hàng loạt qlý thiết bị sản xuất hoạt động sạch sẽ quản lý an toàn và cháy nổ Quản lý đóng gói điều hành phương pháp kỷ thuật mang tính thống kê kế hoạch công đoạn sự cố bất ngờ kiểm tra xử lý lhông đạt Quản lý phân biệt bà theo dõi tiêu chuẩn công ty ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ Kế hoạch bán hàng Quản lý sản phẩm mới ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ○ ○ ● ● ● ● ● ○ ● ● ● ● ● ● ● ○ ○ ○ Số văn bản ● ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ Xử lý bán hàng Chế tạo ○ ○ phản ánh của Quản lý thoả mãn khách hàng khách hàng Requirement 7. 7.2 DONGJIN VIET NAM.1.3/7.3 4.3.7.3/8.2 6.3.1/8.3..1/8.3.2.. 품질메뉴얼 SỔ TAY CHẤT LƯỢNG 9.12 1/3 1.2.3 4.2 5.6.4*7. 양식 DVS-QM-100 Rev(0) 품질메뉴얼 SỔ TAY CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 9.4/7.4 8.07.1/7.DONGJIN VIET NAM. CO.4.3/5.1.4/6.3.5.6. LTD.7 7.3.3/ 7.3 8. CO.3 7.1 7.2.4.5.1 6.6.2 7.6.4.1 7.3/7.6.2.3. PROCESS MATRIX QUI TRÌNH MA TRẬN Số văn bản Ngày hiệu chỉnh Số hiệu chỉnh Trang Quy trình hướng tớI khách hàng(COPs) DVS-QM-100 2007.3.4.2 7.2.3 4.1.3/7.1.1.1.2.2 5.4.1.1.3.1/7. 7.2 7.3.

6/6.1.5.1/5.5 Requirement 7.1 6.4.4 4. 7. CO. PROCESS MATRIX QUI TRÌNH MA TRẬN Kế hoạch bán hàng Quản lý sản phẩm mới Xử lý bán hàng Chế tạo ● ● ● ○ ○ ● ● ● ○ ● ● ● ○ ● ○ ○ Ngày hiệu chỉnh Số hiệu chỉnh Trang 2/3 Quy trình hướng tớI khách hàng(COPs) Phân loạI phản ánh của Quản lý thoả mãn khách hàng khách hàng Requirement 8.2 5.5.2.2.2 8.3/7.1/ 7.1 7.2.1/8.6 8.5.5.5.1.6.2.5.2/8.2.3/ 7.2.5.3 Áp dụng chung cho toàn quy trình 6.2.4.5 5.6 7.2 5.5.5.1.6.1.3/8.1/ 7.5.2.4.2/8.2.2.7 7.5.4.5.3.1.2/5.5 7. 8.2.2/7.2/8. 8.3 4.8 5.5.5.2/4.1. 품질메뉴얼 SỔ TAY CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 9.2.1.3.8 ISO / TS 16949 양식 DVS-QM-100 Rev(0) DONGJIN VIETNAM .2.5 7. 8..2/7.1.5.4.3 7.4.2.3 6.1 7.3/7.DONGJIN VIET NAM.1.3.2.7 7.1.4 Quy Huấn luyện đào tạo trình thẩm tra nội bộ điều hành chỉnh sửa và khắc phục phòng ngừa quản lý cải tiến chứng nhận tư cách tổ chức và phân công công việc 5.1/5.1 7.1.1/6.2.6 7.1/ 6.5.1.5.2.6 7.5.5 8.4/8.2.5.1/8.1/7.1.2/7.2.2/7. LTD.4 7.4 5.5.2.1 thoả mãn khách hàng nội bộ Quản lý thiết bị thí nghiệm Quản lý thií nghiệm độ tin cậy quản lý nhà cung cấp quản lý khuôn quản lý tài sản khách hàng P quản lý nguyên liệu Quản lý dụng cụ đo Quản lý mẫu mức độ Đánh giá hệ thống đo đạc Quản lý kế hoạch kinh doanh quản lý văn bản Quản lý hồ sơ chất lượng ● 7.2/7.1 5.

양식 DVS-QM-100 Rev(0) DONGJIN VIETNAM .

4 양식 DVS-QM-100 Rev(0) DONGJIN VIETNAM .2/8.1/8.2.3 1.6.

양식 DVS-QM-100 Rev(0) DONGJIN VIETNAM .

양식 DVS-QM-100 Rev(0) DONGJIN VIETNAM .

3 1.6.1/8.4 양식 DVS-QM-100 Rev(0) DONGJIN VIETNAM .2.2/8.

05. 품질메뉴얼 SỔ TAY CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 10. LTD.. CO.DONGJIN MOTOR IND.18 5 1/1 Cải tiến một Khách hàng SP SX hàng koạt Xlý xuất nhập (XNK) COP Chế tạo COP Xlý nhập xuất (nội bộ) COP (대구물류센타지원) Thoả mãn KH SP Phản ánh của KH SP (Injection ) Khách hàng Xử lý nhập xuất (SP mới) COP (Hỗ trợ cty mẹ) SP mới Qlý sản phẩm mới COP (Hỗ trợ cty mẹ) Phê duyệt linh kiện (Ptriển) SP Thu mua (Hỗ trợ 1 phần ở cty mẹ) Qlý thiết bị sản xuất SP Kiểm tra SP Khách hàng (Hàn Quốc) Xlý hàng không đạt SP Qlý thay đổi SP Chung SP Qlý văn bản Qlý Hsơ chất Hluyện đào tạo Chỉnh sửa khắc 양식 SP-04-13-002 Rev(0) 동진모타공업(주) . QMS MAP MP Qlý ktra điều hành (Qlý KH kdoanh) Thẩm tra nội bộ 문서번호 개정일 개정번호 페이지 DMS-QM-100 2009.

양식 SP-04-13-002 Rev(0) 동진모타공업(주) .

1/8.1.2.3.3/ 7.2 7.5.2/4.2/8.4.2/7.5.3 4.2.5.2 8.4 8.3.1.2.3.3.1 5.1.1.3.3/7.1.3/7.3 5.3.4.5.8 ISO / TS 16949 DVS-QM-100 .3/5.2.3 7.2.1/8.1.1.2/8.3/7.2.7 7. 8.5 6.2.5.1/7.4 7.5 7.2.6.2.4.3 8.7 7.3/7.1.1 7.5 Qu Qlý văn bản y trìn h điề u hàn h Qlý hồ sơ chất lượng Huấn luyện giáo dục Thẩm tra nộI bộ Hành động khắc phục/đề phòng Qlý cảI tiến Chứng nhận tư cách Tổ chức và phân công chức vụ Áp dụng cho tất cả quy trình 8.3.4.4/8.1.5.5.1/7.3.2 5.Áp dụng hỗ trợ vớI quy trình hệ thống điều hành chất lượng Quy trình định hướng khách hàng(COP) Phân loạI Điều hành FMEA Qlý đặc tính đặc biệt Xác nhận phụ tùng(phát triển) Qlý bản vẽ Điều hành phòng thí nghiệm Lập kế hoạch qlý Khách hàng xác nhận Qlý thay đổI thiết kế Điều hành MDT Qlý văn bản kỹ thuật Tài khoản doanh thu Thu mua Sản xuất hàng loạt Qlý thiết bị sx ○ ○ ○ Hợp đồng bán hàng Quản lý sp mớI Xử lý cung cấp hàng Chế tạo Vật liệu Khách hàng khiếu nại Qlý thoả mãn k.1.1.3.1/ 7.5.5.5.2.3 6.2 Qu y trìn h hỗ trợ Hoạt động sạch sẽ Qlý an toàn và pccc Qlý đóng gói Điều hành kỷ thuật thống kê Kế hoạch công đoạn Tai nạn sự cố Kiểm tra Xử lý không đạt Theo dõi và phân biệt Tiêu chuẩn cty Thỏa mãn k.4.5.4.6 7.hàng nộI bộ Qlý thiết bị thí nghiệm Qlý thí nghiệm độ tin cậy Qlý cty cung cấp Qlý khuôn Qlý tài sản khách hàng Qlý thiết bị đo Qlý mẫu mức độ Qlý hệ thống đo Qlý kế hoạch kinh doanh ○ ● ● ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ● ● ● ● ● ● ● ● ○ ○ ● ● ● ● ● ● ● 7.5.5.2.5 Requirement 7.2.3 4.3. 7.1 7.3 ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ● ● ● ● ● ○ ○ ○ ○ ○ 7.4 5.5.1.4/7.3.2.1.6.2/5.2 5.2/7.3 7.1 7.4. 7.5.1/6.1/8.3/8.4. 8.1/7.5 7.hàng Requirement 7.3 7.5.1/ 6.2.1 7.4 4.1.3.3/7. /7.1/ 7.2.6 7.4.1.1.3 6.4.2.5.3.1/5.6/6.2.1.2.4.1.2.6.7.5 5.3 4.1/5.2 6.1.2.4/6.3/7.4.3.2.3.3/8. 8.2 8.2/7.4 6.2.2.6.3/ 7. 7.2/7.2 ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ● 5.6 7.2.3.6 ○ ○ ○ ● 7.2.5.3 4.1.6.1 6.5.5.1.2.2.6.2 7.5. 7.1/8.2/8.2 5.5.1 6.2.1 7.4.6.5.3.6.2.1 7.5.2.1.1 7.5 8.

7 7.4 7. 7.4.3.4.1. 7.1.4.4.2/7.3.4 8.2/5.4/6.4.5.2/4.5. 8.3/7.5 7.5.3.3.3/ 7. /7.3 4.2.3 7. 7.2 8.2 7.1.3.5.2 6.1/7.6.2.4.3/5.2.6.6 7.1 7.3/7. 7.3.6 7.2.1.2.1/5.2.1.4/8.4.1.1.5 6.5.1.1/8.5 5.2/8.4.3 6.5.6.2.5.1/7.5.3/7.4.3.3.2 8.2 5.2 7.5 ISO / TS 16949 DVS-QM-100 .3/8.2.5.2.2.6.4.3 7.2.2.5.2.1 6.2.3 4.2.2.4/7.1 7.6.1.2.1 6.4 4. 8.2.3 7.1/8.1.2.6.3.3 4.1.P) Requirement 7.4.6/6.6 7.5.5.2.5 7.3.5 8.3/7.1.2 5.1.5.4.3 8.3.2/8.3.2 7.6.1.1.3 7.1 7.3.3/7.1/8.3.3. 8.3 6.4 6.5.1 7.5.3.1/8.1.3/7.1 5.5.1 7.2.2/8.7.6.2.3 4.3/8.1/5.2.2.2/7.