You are on page 1of 4

Created by King Of All 2:51:28 PM7/18/2012

MT SKĨ NĂNG GII HPHƯƠNG TRÌNH

Tác gi: King Of All

I.HSDNG PHƯƠNG PHÁP BIN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG. Đặc đim chung ca dng hnày là sdng các kĩ năng biến đổi đồng nht đặc bit là kĩ năng phân tích nhm đưa mt PT trong hvdng đơn gin ( có thrút theo y hoc ngược li ) ri thế vào PT còn li trong h. *Loi thnht , trong hcó mt phương trình bc nht vi n x hoc y khi đó ta tìm cách rút y theo x hoc ngược li

Ví d1 . Gii hphương trình

x

2

xy

(

y

+

+

x

1

+

)(

x

1

=

+

2

x

y

+

1

)

Gii.

Dthy x = 0 không tha mãn PT(2) nên t(2) ta có :

=

y

3x

2

+

1

x

2

x

2

1

x

x

+

x

2

1

x

=

3x

2

4x

+

1

(

x

2

1

)(

2x

2

=

=

1

(

x

1

)(

2x

3

+

2x

2

x

= 1

)

(

x

1

)(

3x

1

)

(

x

1

)(

+

2x

3

Từ đó , ta được các nghim ca hlà : (1;-1) , (-2;

5

2

4x +

x

2

1

1

)

x

(

x

2x

)

2

=

(

(

1

2

)

)

thay vào (1) ta được

1

)(

)

4x

3x

0 =

1

)

 x = 1   x 0 = 2   x (loại)
 x
= 1
x
0
=
2
  x
(loại)

*Loi thhai , Mt phương trình trong hcó thể đưa vdng tích ca các phương trình

bc nht hai n

Ví d2 . Gii hphương trình

 xy + x    x 2y 
 xy
+
x
x
2y

+

2 y = x y x 1 =
2
y
=
x
y
x
1
=

2y

2

2x

2y

( 1

( 2

)

)

Gii . Điu kin : x1 ; y0

PT (1) ta có x+y>0)

y

2 2 x xy 2y +x ( =y ) €0 x 2y =1 €0 =x
2
2
x
xy
2y
+x
(
=y
)
€0
x
2y
=1
€0
=x
2y+
1
2x +
2y = 2y + 2 €
(y+

(

+ x

)(

y

x

)

2y +

(

x= y

)

thay vào PT (2) ta được :

1)(

2y
2y

2=)

0(do y

0)

0 ( từ điu kin

=y

2 x = 5

*loi thba , đưa mt phương trình trong hvdng phương trình bc hai ca mt n , n còn li là tham s

Ví d3. Gii hphương trình

Gii .

Biến đổi PT (2) vdng

y

y

y

2

2

2

=

(

(

5x

5x

2

+

4x+ 8

4

)(

4

4xy

+

)

y

x

)

16x

2

5x+

+

8y

16x+

=

16

16=

0

0

(

(

1

)

2

)

Created by King Of All 2:51:28 PM7/18/2012

Coi PT (2) là phương trình n y tham sx ta có

y

y

=

=

5x

4

+

x

4

(

(

3

4

)

)

Thay (3) vào (1) ta được : (

5x

+

4

)

2

=

(

5x

Thay (4) vào (1) ta được : (

4

x

)

2

=

(

5x

+

4

)(

Vy nghim ca hlà : (0;4) , (4;0) , (

4

4

5

+

x

4

)

;0)

)(

4

x

x

'=

9x

2 từ đó ta được nghim

x

)


=

=

4

0

x =

x

y

y

=

=

=

0

0

4

4

5

y

y

=

= 0

4

II.HSDNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT N PHĐim quan trng nht trong hdng này là phát hin n pha = f (x, y);b = g(x, y) có ngay trong tng phương trình hoc xut hin sau mt phép biến đổi hng đẳng thc cơ bn hoc phép chia cho mt biu thc khác 0.

Ví d4. Gii hphương trình

Gii .

x

2

(

x

+

1

2

+

+

y

(

1

)(

y

y

+

x

)

=

4y

(

1

)

+

x

2

)

=

y

(

2

)

Dthy y=0 không tha mãn PT(1) nên

Đặt

a

=

x

2

+

1

y

,b

=

y

+

x

2

⇒ 

b

+

a

ab

=

=

1

2


x

2

+

1

=

y

x

+

y

3

= Hnày bn đọc có thgii ddàng.

Ví d5. Gii hphương trình

Gii .

Điu kin : x +y 0

HPT

3

x

(

x

+

+

y

)

2

+

(

y

+

1

x

+

y

x

+

+

4

(

x

2

+

y

2

+

1

 

=

3

x

+

y

2

3

 

+

(

x

+

y

)

=

2

4xy

2x

y

)

x

y =

3

HPT

x

2

+

1

+

y

x



2

1

+

y

y

(

+

y

x

+

=

x

4

2

)

=

1

gii hta được a=b=1 từ đó ta có h

)

+

7

3 7

+

y

)

2

=

(

x

Created by King Of All 2:51:28 PM7/18/2012

Đặt

a

=

x

+

y

+

1 ( a x + y
1
(
a
x
+
y

2

)

;b

=

x

y

ta được h


3a

a

2

+

+

b

b

=

2

3

=

13

(

(

)

1

2

)

Gii hta được a=2 , b=1 ( do |a|2 ) từ đó ta có h

 

x +

x

y

+

y

=

1

x

1

+ y

=

2

x +

x

y

y

=

=

1

1

x

y

=

=

1

0

III.HSDNG PHƯƠNG PHÁP HÀM SHloi này ta gp nhiu hai dng f(x)=0 (1)và f(x)=f(y) (2) vi f là hàm đơn điu trên tp D và x,y thuc D .Nhiu khi ta cn phi đánh giá n x,y để x,y thuc tp mà hàm f đơn điu * Loi thnht , mt phương trình trong hcó dng f(x)=f(y) , phương trình còn li giúp ta gii hn x,y thuc tp D để trên để trên đó hàm f đơn điu

y

Ví d6 . Gii hphương trình

x 5x

8

+

x y

4

=

=

1

3

3

5y

(

1

(

2

)

)

Gii .

TPT (2) ta có

x

8

Xét hàm snghch biến trên khong (-1;1) hay

f

(

t

)

= t

1; y

3

4

1

5t;t

PT (1)

[

x=

x

1;1

]

1; y

y thay

f

'

1

(

t

)

= 3t

2

5<

0;

t

[

vào PT (2) ta được PT :

Đặt a=x 4 0 và gii phương trình ta được

a

=

4 ≥ 0 và gi ả i ph ươ ng trình ta đượ c a =

2

y

=

x

1;1 ] do đó f(t) 8 4 x + x 1= 0 + 1 5
1;1
]
do đó f(t)
8
4
x
+ x
1=
0
+
1
5
= ±
4
2

*loi thhai , là dng hệ đối xng loi hai mà khi gii thường dn đến chai trường hp (1) và (2)

Ví d7. Gii hphương trình

Gii .

x

y

+

+

2 x 2x + 2 = 2 y 2y + 2 =
2
x
2x
+
2
=
2
y
2y
+
2
=

3

3

y

x

Đặt a = x 1;b= y

1 ta được h

a +

b +

= y 1 ta đượ c h ệ  a +  b +  

= y 1 ta đượ c h ệ  a +  b +  

1

+

+

1

=

=

1

1

3

3

b

a

(

(

1

2

)

)

2 a 2 b Trừ vế với vế 2 PT ta được : a +
2
a
2
b
Trừ vế với vế 2 PT ta được :
a +
a
+1 + 3
= b +
b
+1 + 3
(3)
t
2 +
1
+
t
f (
)
2
t
t
Xét hàm số
t
=
t
+
t
+
1
+
3 ;f
'
(
t
)
=
+
3 ln 3
2
t
+ 1
2
2
biến trên R
t 2
+1 >
t
t ⇒
t
+1 + t > 0 ⇒ f '
(
t
)
> 0,
t do đó hàm số f(t) đồng
a
Nên PT (3) € a= b thay vào PT (1) ta được
a +
+1 = 3
(4)

Created by King Of All 2:51:28 PM7/18/2012

Theo nhận xét trên thì lấy ln hai vế ) Xét hàm số g (
Theo nhận xét trên thì
lấy ln hai vế )
Xét hàm số
g (
2
a
)
=
ln
(
a
+
a
+
1
)
a ln 3;

a +

2 a
2
a

+1 > 0 nên PT (4)

g'

(

a

)

=

1

2 a + 1
2
a
+
1

ln 3

<

1

ln

ln 3

<

( a+

0,

2 a + 1
2
a + 1

) a ln 3=

a

R

0 (

hay hàm g(a) nghch biến trên R và do PT (4) có nghim a=0 nên PT (4) có nghim duy nht a=0 Từ đó ta được nghim ca hban đầu là : x=y=1 IV.HSDNG PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ Vi phương pháp này, cn lưu ý phát hin các biu thc không âm và nm vng cách vn dng các bt đẳng thc cơ bn

Ví d8 . Gii hphương trình

Gii.

 

x +

y

+

2xy

3 2 x 2x + 9 2xy 2 3 y 2y + 9
3
2
x
2x +
9
2xy
2
3
y
2y
+
9

=

=

x

y

2 +

2 +

y

x

Cng vế vi vế hai PT ta được

2xy 3 2 x 2x + 9
2xy
3
2
x
2x
+
9
2xy 2 2 + = x + y (1) 2 3 y 2y + 9
2xy
2
2
+
=
x
+
y
(1)
2
3 y
2y
+
9
Ta có : 2xy 2 xy 2 xy 2 3 2 x 2x + 9
Ta có :
2xy
2 xy
2 xy
2
3
2
x
2x
+
9
=
3 (
x
1
)
+
8
2
=
xy
3
2
3
2
2
x
2x
+
9
x
2x
+
9
2xy
2
2
Tương tự 3
xy
mà theo bất đẳng thức Côsi
x
+
y
2
xy
nên
x
2 2x
+
9
VT(1)≤VP(1)
x
= y
=
1
Dấu bằng xảy ra khi
thử lại ta được nghiệm của hệ là : (0;0) , (1;1)
x
= y
=
0
 
 y
=
x
3 +
3x
+
4
Ví dụ 9 . Giải hệ phương trình
3
 x
=
2y
6y
2

Gii.

HPT

y

x

2 =

2

=

2

(

(

x

y

3

3

3x

3y

2

2

)

)

y

x

2

=

2 =

2

(

(

+

x

y +

1

1

)

)

2

2

(

(

x

y

2

2

)

)

(

(

)

1

2

)

Nếu x>2 t(1) suy ra y-2<0 diu này mâu thun vi PT(2) có (x-2) và (y-2) cùng

du

Tương tvi x<2 ta cũng suy ra điu vô lí . Vy nghim ca hlà x=y=2

King Of All