P. 1
90724962-MPLS-nhan

90724962-MPLS-nhan

|Views: 387|Likes:
Published by Trần Việt Anh

More info:

Published by: Trần Việt Anh on Jul 23, 2012
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

05/30/2013

pdf

text

original

Lệnh

Mục đích

Bước 1Router(config)#ip cef

Cho phép thực hiện CEF , CEF là
một thành phần quan trọng trong
chuyển mạch nhãn và chịu trách
nhiệm sắp xếp và cài đặt nhãn
trong MPLS

Bước 2Router(config)#router ospf process-id
Router(config-router)#network ip-
address wild-card mask area area-id

mpls label protocol {ldp | tdp}

Cấu hình giao thức định tuyến
OSPF
Cho phép giao thức phân phối nhãn
là LDP hay TDP

Bước 3Router(config)#mpls ldp router-id
{interface | ip-address} [force]

Gán LDP router ID.
LDP sử dụng địa chỉ IP lớn nhất
trên interface lookback như là một
LDP router ID

Bước 4Router(config-if)#mpls ip /tag-switching
IP

Cho phép IPv4 MPLS hay chuyển
tiếp nhãn trên giao tiếp

Trong quá trình mô phỏng em xây dựng các router bằng cách sử dụng hệ điều
hành (IOS) của router dòng 7200 có tích hợp tính năng MPLS chạy trên phần mền mô
phỏng phần cứng Dynapic và em có sử dụng router biên để kết nối quan máy tính để
kiểm tra sự kết nối giữa mạng IP và mạng MPLS và kết quả thu được khi kiển tra được
biểu diễn ở dưới đây:

Kiểm tra hoạt động :

Trường xmit/recv thể hiện giao tiếp dạng truyền và nhận các gói LDP discovery

hello

Một số nhãn đặc biệt:

Untagged: Gói MPLS đến được chuyển thành gói IP và chuyển tiếp tới đích. Nó
được dung trong thực thi MPLS VPN

Nhãn Implicit-null hay POP: Nhãn này được gán khi nhãn trên (top label) của gói MPLS
đén bị bóc ra và gói MPLS hay IP được chuyển tiếp tới trạm kế xuôi dòng. Nhãn này
được dung trong MPLS cho những trạm kế cuối.

Nhãn Explicit :đựơc gán để giữ giá trị ẼP cho nhãn trên (top label ) của gói đến
Nhãn trên được hoán đổi với giá trị 0 và chuyển tiếp một gói MPLS tới trạm kế xuôi
dòng. Nhãn này được sử dụng khi thực hiện QoS với MPLS.

Kho¸ LuËn Tèt NghiÖp

cv

NguyÔn Ngäc Thµnh –Trêng §¹i Häc C«ng NghÖ_§HQGHN

Nhãn Aggregate: với nhãn này , khi gói MPLS đến nó bị bóc tất cả nãhn trong
chồng nhãn để trở thành một gói IP và thực hiện tra kứu trong FIB để xác định giao tiếp
ngõ ra cho nó.

Các lệnh kiểm tra hoạt động:

show ip route: kiểm tra băng định tuyến
show mpls forwarding−table: dùng để kiểm tra bảng chuyển tiếp MPLS
show mpls forwarding−table detail: dùng để kiểm tra bảng chuyển tiếp MPLS chi tiết
show mpls ldp bindings: kiểm tra sự gán nhãn tới các đích

You're Reading a Free Preview

Download
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->