You are on page 1of 9

VẬT LÝ HẠT NHÂN

Tài liệu ÔN TRẮC NGHIỆM – các tác giả : SGD Tp HCM

Câu 1 :
Một chất phóng xạ sau 10 ngày đêm giảm đi 3/4 khối lượng ban đâu. Chu kỳ bán rã của
chất này là :
A. 20 ngày
B. 5 ngày
C. 24 ngày
D. 15 ngày
Câu 2 :
Đơn vị đo khối lượng trong vật lý hạt nhân là :
A. kg
B. đơn vị khối lượng nguyên tử (u)
C. đơn vị eV/c^2 hoặc MeV/c^2
D. câu A,B,C đều đúng
Câu 3:
Trong phóng xạ α thì hạt nhân con sẽ :
A. Lùi hai ô trong bảng phân lọai tuần hòan
B. Tiến hai ô trong bảng phân lọai tuần hòan
C. Lùi một ô trong bảng phân lọai tuần hòan.
D. Tiến một ô trong bảng phân lọai tuần hòan.
Câu 4 :
Phương trình phóng xạ : 37/17Cl + A/Z X -> n + 37/18 Ar. Trong đó Z, A là :
A.Z=1; A=1
B.Z=1; A=3
C.Z=2; A=3
D.Z=2; A=4
Câu 5 :
Cho phản ứng hạt nhân sau 2/1H + 2/1H -> 4/2 He + 1/0 n + 3.25 MeV
Biết độ hụt khối của 2/1H là 0.0024u và 1u= 931 MeV/c^2
A. 7.7188 MeV
B. 77.188 MeV
C. 771.88 MeV
D. 7.7188 eV
Câu 6 :
Khối lượng của hạt nhân 10/4 Be là 10.0113 (u), khối lượng của notron là 1.0086 u, khối
lượng của proton là 1.0072 u và 1 u = 931 MeV/c^2.
Năng lượng liên kết hạt nhân 10/4 Be là
A. 64.332 MeV
B. 6.4332 MeV
C. 0.64332 MeV
D. 6.4332 KeV
Câu 7 :
Hãy cho biết x và y là các nguyên tố gì trong các phương trình phản ứng hạt nhân sau
đây :
9/4 Be + α -> x + n
p + 19/9 F -> 16/8 O + y
A. x : 14/6 C y: 1/1H
B. x: 12/6C y : 7/3 Li

Gv Nguyễn văn Phương http://gvphuong.googlepages.com


C. x: 14/6C y : 4/2 He
D. x: 10/5 B ; y: 7/3 Li
Câu 8 :
Từ hạt nhân 226/88 Ra phóng ra 3 hạt α và 1 hạt β- trong 1 chuỗi phóng xạ liên tiếp,
khi đó hạt nhân tạo thành là :
A. 224/84 X
B. 214/83 X
C. 218/84 X
D. 224/82 X
Câu 9 :
Một nguồn phóng xạ nhân tạo vừa được cấu tạo thành có chu kỳ bán rã 2 giờ, có độ
phóng xạ lớn hơn mức độ phóng xạ an tòan cho phép 64 lần.
Hỏi phải sau thời gian tối thiểu bao nhiêu để có thể làm việc an tòan với nguồn này ?
A. 6 giờ
B. 12 giờ
C. 24 giờ
D.128 giờ
Câu 10 :
Khác biệt quan trọng nhất của tia γ đối với tia α và β là :
A. làm mờ phim ảnh
B. làm phát hùynh quang
C. khả năng xuyên thấu mạnh
D. là bức xạ điện từ
Câu 11 :
Khi một hạt nhân nguyên tử phóng xạ lần lượt một tia α rồi 1 tia β- thì hạt nhân nguyên
tử sẽ biến đổi như thế nào ?
A. Số khối giảm 4, số proton giảm 2
B. Số khối giảm 4, số proton giảm 1
C. Số khối giảm 4, số proton tăng 1
D. Số khối giảm 2, số proton giảm 1
Câu 12:
Khi phóng xạ α, hạt nhân nguyên tử sẽ thay đổi như thế nào ?
A. Số khối giảm 2, số proton giảm 2
B. Số khối giảm 2, số proton giữ nguyên
C. Số khối giảm 4, số proton giữ nguyên
D. Số khối giảm 4, số proton giảm 2.
Câu 13 :
Một nguồn phóng xạ nhân tạo vừa được tạo thành có chu kỳ bán rã là 1 giờ, có độ
phóng xạ lớn hơn mức độ phóng xạ cho phép 16 lần. Sau bao lâu thì độ phóng xạ giảm
đến mức độ an tòan ?
A. 2h
B. 4h
C. 6h
D. 8h
Câu 14 :
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên tử ?
A. hạt nhân có nguyên tử số Z thì chứa Z proton
B. số nucleon bằng số A của hạt nhân
C. Số notrong N bằng hiệu số khối A và số proton Z
D. Hạt nhân trung hòa về điện.
Câu 15 :

Gv Nguyễn văn Phương http://gvphuong.googlepages.com


Trong hạt nhân nguyên tử 14/6 C có :
A. 14 proton và 6 notron
B. 6 proton và 14 notron
C. 6 proton và 8 notron
D. 8 proton và 6 notron
Câu 16 :
Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Đơn vị khối lượng nguyên tử u là khồi lượng bằng 1/12 khối lượng của đồng vị 12/6
C
B. 1u = 1.66055.10^-31 kg.
C. Khối lượng một nucleon xấp xỉ bằng u
D. Hạt nhân có số khối A có khối lượng xấp xỉ bằng Au
Câu 17 :
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ ?
A. Phóng xạ là quá trình hạt nhân tự phát ra tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân
khác.
B. Phóng xạ là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân
C. Phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ.
D. Phóng xạ là 1 quá trình tuần hòan có chu kỳ T gọi là chu kỳ bán rã.
Câu 18 :
Phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật :
A. bảo tòan khối lượng.
B. bảo tòan điện tích
C.bảo toàn năng lượng
D. bào tòan động lượng
Câu 19 :
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng liên kết và năng lượng liên kết riêng
?
A. Năng lượng liên kết có trị số bằng năng lượng cần thiết để tách hạt nhân thành các
nucleon riêng rẽ.
B. Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì hạt nhân đó càng bền.
C. Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính cho một nucleon.
D. Năng lượng liên kết có trị số bằng tích độ hụt khối của hạt nhân với bình phương vận
tốc ánh sáng trong chân không.
Câu 20 :
Trường hợp nào sau đây là quá trình thu năng lượng ?
A. Phóng xạ.
B. Phản ứng nhiệt hạch
C. Phản ứng phân hạch
D. Bắn hạt α vào hạt nitơ thu được oxi va proton
Câu 21 :
Tia nào sau đâu không phải là tia phóng xạ ?
A. Tia β-
B. Tia β+
C. Tia X
D. Tia α
Câu 22 :
Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Hệ số nhân notron s là số notron trung bàinh còn lại sau mỗi phân hạch, gây được
phân hạch tiếp theo.
B. Hệ số nhân notron s>1 thì hệ thống vượt hạn, phản ứng dây chuyền không kiểm sóat

Gv Nguyễn văn Phương http://gvphuong.googlepages.com


được, đó là trường hợp xảy ra trong các vụ nổ bom nguyên tử ?
C. Hệ số nhân notron s=1 thì hệ thống tới hạn, phản ứng dây chuyền kiểm sóat được,
đó là trường hợp xả ra trong cá nhà máy điện nguyên tử ?
D. Hệ số nhân notron s<1 thì hệ thống dưới hạn, phản ứng dây chuyền xảy ra chậm, ít
được sử dụng .
Câu 23 :
238/92 U sau một số lần phân rã α và β- biến thành hạt nhân bền là 206/82 Pb. Hỏi
quá trình này đã phải trải qua bao nhiêu lần phân rã α và β- ?
A. 6 lần phân rã α và 8 lần phân rã β-
B. 8 lần phân rã α và 6 lần phân rã β-
C. 32 lần phân rã α và 10 lần phân rã β-
D. 10 lần phân rã α và 32 lần phân rã β-
Câu 24 :
Cho khối lượng của notron là 1.0086 u, khối lượng của proton là 1.0072 u và 1 u =
931.5 MeV/c2. khối lượng hạt alpha là 4.0015u
Năng lượng liên kết riêng của 4/2 He là :
A. 28.4 MeV
B. 7.1 MeV
C. 1.3 MeV
D. 0.326 MeV
Câu 25 :
Chất phóng xạ có chu kỳ bán rã 8 ngày đêm, khối lượng ban đầu 100g. Sau 32 ngày
đêm khối lượng chất phóng xạ còn lại là :
A. 12.5g
B. 3.125g
C. 25g
D. 6.25g
Câu 26 :
Chất phóng xạ có chu kỳ bán rã 138 ngày đêm, khối lượng ban đầu 200g. Sau 276 ngày
đêm khối lượng chất phóng xạ đã bị phân rã
A. 150g
B. 50 g
C 1.45 g
D 0.725 g
Câu 27 : Hạt nhân 226/88 Ra phóng xạ alpha cho ra hạt nhân con :
A. 4/2 He
B. 226/87 Fr
C 222/86 Rn
D. 226/89 Ac
Câu 28 : Cho khối lượng của notron là 1.0086 u, khối lượng của proton là 29.970u và 1
u = 931.5 MeV/c^2. khối lượng hạt alpha là 4.0015u, mAl = 26.974u. Phản ứng : 27/13
Al + alpha -> 30/15 P + n sẽ tỏa ra hay thu bao nhiêu năng lượng ?
A. Phản ứng tỏa năng lượng : 2.98 MeV
B. Phản ứng tỏa năng lượng : 2.98 J
C. Phản ứng thu năng lượng : 2.98 MeV
D. Phản ứng thu năng lượng : 2.98 J
Câu 29 : Các nucleon trong hạt nhân nguyên tử 23/11 Na gồm :
A. 11 proton
B. 11 proton và 12 notron
C. 12 notron
D. 12 proton và 11 notron

Gv Nguyễn văn Phương http://gvphuong.googlepages.com


Câu 30 :
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ ?
A. Becoren là người đầu tiên đã phát hiện và nghiên cứu hiện tượng phóng xạ.
B. Tia β là chùm hạt electron chuyển động với tốc độ rất lớn
C. 1 Curi là độ phóng xạ của 1g chất phóng xạ radi
D. Hằng số phóng xạ tỉ lệ nghịch với chu kỳ bán rã.

Câu 36:
Pháy biểu nào sau đây sai khi nói về phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng ?
A. Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng , khối luợng các hạt sinh ra bé hơn so với
tổng khối lượng các hạt ban đầu .
B. trong các phản ứng hạt nhân tỏa năng lựơng , các hạt sinh ra kém bền vững hơn so
với các hạt ban đầu .
C. phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hach là các phản ứng hạt nhân tỏa năng
lượng
D. phóng xạ là 1 phản ứng hạt nhân tỏa năng luợng .
Câu 37 :
Chất phóng xạ Poloni có Po co chu kì ban rã là 138 ngày đêm . Hãy xác định khối luợng
của khối chất Poloni khi có độ phóng xạ là 1 curi (Ci). Biết NA=6.023.10 hạt.mol
A. 0.222mg B.0.222g
C.3,2.10 g D.2,3g
Câu 38:
Điểm giống nhau giữa sự phóng xạ và phản ứng phân hạcch là :
A. có thể thay đổi do các yếu tố bên ngòai
B. đều là phản ứng tỏa năng lượng
C. các hạt nhân sinh ra đều có thể biết trước
D. cả A B C đều đúng
Câu 39 :
Ban đầu có 128g Plutoni , sau 432 năm chì còn lại 4g . Chu kì bán rã của Plutoni là :
A .68,4 năm B .86,4 năm
C.108 năm D .giá trị khác
Câu 40 :
Cho biết mp=1,0073u và mn =1,0087u , 1u=931MeV/c .Tìm năng lượng liến kất của
nguyên tử Đơtêri 12H
A.9,45MeV B.2,23MeV
C.0,23MeV C.một giá trị khác
Câu 41 :
Hạt nhân Poloni Po phân rã cho hạt nhân con là chì Pb . Đã có sự phóng xạ tia :
A.α B. β-
+
C.β Cγ
Câu 42 :
Ban đầu có 50g thori ( 90 230Th) là chất phóng xạ tia anpha , hat nhân con là Radi ( Ra ).
Phản ứng tỏa năng lượng là 4,9 MeV . Biết rằng ban đầu hạt nhân Th đứng yên , quá
trình phóng xạ ko phát kèm tia . Lấy khối lượn g gần đúng các hạt nhân tính bằng đơn
vị u bằng với số khối của chúng và 1u=931MeV/c , c=3.10 m /s
Vận tốc hạt anpha phát ra trong quá trình phóng xạ là :
A.7623 km/s B.10780km/s
C.15256km/s D.10,8.10 m/s
Câu 43 :
Trong phản ứng hạt nhân do ông bà Joliot-Curi tạo ra năm 1934 :

Gv Nguyễn văn Phương http://gvphuong.googlepages.com


(α + 1327Al→ X + n ) thì hạt nhân X sẽ là :
A. đồng vị bền B. Đồng vị phóng xạ β-
C . Đồng vị phóng xạ β+ D. đồng vị phóng xạ α

Câu44:
Xét 1 tập hợp xác định gồm các nuclon đứng ỵên và chưa liên kết . Khi lực hạt nhân liên
kết chúng lại thì tạo thành 1 hạt nhân nguyên tử ta có kết quả như sau :
A. Khối lượng hạt nhân bằng tổng khối lượng các nuclon ban dầu
B. Năng lượng nghỉ của hạt nhân tạo thành nhỏ hơn năng lượng nghỉ của các
nuclon ban đầu
C. Khối lượng hạt nhân lớn hơn tổng khồi lượng các nuclon ban đầu
D. Năng lượng nghỉ của hạt nhân tạo thành bằng năng lựơng nghỉ của hệ các
nuclon ban đầu
Câu 45 :
Động lượng của hạt có thể đo bằng đơn vị nào sau đây ?
A . Jun B. Mev/c2
C . MeV/c D . Js
Câu 46 :
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phản ứng phân hạch ?
A . Tạo ra 2 hạt nhân có số khối trung bình
B . Xảy ra do sự hấp thụ notron chậm
C . Chỉ xảy ra với hạt nhân nguyên tử 92235U
D . Là phản ứng tỏa năng lượng .
Câu 47 :
Hạt nhân mẹ A đứng yên phân rã thành hạt nhân con B và hạt phóng xạ C ( bỏ qua bức
xạ) Hãy chọn phát biểu sai :
A . Năng lượng mà quá trình phóng xạ trên tỏa ra rồn tại dưới dạng động năng của các
hạt B và C
B . Động năng của các hạt B và C phân bố tỉ lệ thuân với khối lượng của chúng .
C . Động năng của các hạt B và C phân bố tỉ lệ nghịch với khối lượng của chúng
D . Tổng động năng của các hạt B và C bằng năng lượng tỏa ra do phân rã phóng xạ .
Câu 48 :
Tia phóng xạ có cùng bản chất với :
A . tia Ronghen
B . tia hồng ngọai , tia tử ngoại
C . các tia đơn sắc có màu từ đỏ đến tím
D . tất cả các tia nói trên
Câu 49 :
Nơtrinô là hạt :
A . hạt sơ cấp mang điện tíc dương
B . hạt nhân ko mang điện
C . hạt xuất hiện trong phân rã phóng xạ α
D . hạt xuất hiện trong phân rã phóng xạ β
Câu 50 :
Cho khối lượng các hạt nhân : m(C12 ) = 11,9967u ; m =4,0015u
Năng lượng tối thiểu cần thiết để chia hạt nhân C thành 3 hạt có giá trị bằng
A . 0,0078 ( MeV /c2) B . 0,0078 ( uc2 )
C . 0,0078 ( MeV ) D . 7,2618 ( uc2 )
Câu 51 :
Một hạt nhân mẹ có số khối A , đứng yên phân rã phóng xạ ( bỏ qua bức xạ ) . Vận
tốc hạt nhân con B có độ lớn là v . Vậy độ lớn vạn tốc của hạt sẽ là :

Gv Nguyễn văn Phương http://gvphuong.googlepages.com


A . v = ( (A/4)-1) v B . v = ( 1-(A/4))v
C . v = (4/(A-4))v D . v = (4/(A+4))v
Câu 52 :
Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã là T . Sau 105 giờ kể từ thời điểm ban đầu ( to =
0 ) thì dộ phóng xạ của mẫu chất đó gỉam đi 128 lần . Chu kì bán rã T là :
A . 15h B . 30h
C . 45h C . 105h
Câu 53 :
Cho phản ứng hạt nhân : p + 49Be → α + X
Hạt Be đứng yên . Hạt p có động năng Kp = 5,45 (MeV) . Hạt có dộnd n8ng K = 4,00
(MeV) và v vuông góc với vp . Động năng của hạt X thu được là
A . Kx=2,575(MeV) B . Kx= 3,575(MeV)
C . Kx=4,575(MeV) D . Kx =1,575(MeV)
Câu 54 :
Dùng hạt p có động năng Kp=1,6MeV bắn phá hạt nhân 37Li đứng yên .
Sau phản ứng ta thu được 2 hạt giống nhau có cùng động năng và phản ứng tỏa 1 năng
lượng Q=17,4 MeV . Động năng của mỗi hạt sau phản ứng có giá trị là :
A . K=8,7 MeV B . K=9,5 MeV
C . K=3,2 MeV D . K=35,8 MeV
Câu 55 :
Cho một phản ứng hạt nhân xảy ra như sau : n + Li → T + α . Năng lượng tỏa ra từ
phản ứng Q=4,8 MeV . Giả sử động năng của các hạt ban đầu là ko đáng kể . Động
năng của hạt thu được sau phản ứng là
A . K = 2,74 MeV B . K= 2,4 MeV
C . K = 2,06 MeV D . K = 1,2 MeV
Câu 56 :
Một mẫu phóng xạ có chu kì bán rã là T . Sau 1 khỏang thời gian t=nλ-1 kể từ thời điểm
ban đầu thì khối lượng mẫu chất phóng xạ còn lại là :
A . (0,693n)% so với khối lượng ban đầu
B . (0,693) % so với khối lượng ban đầu
C . (0,368n)% so với khối lượng ban đầu
D . ( 0,368) % so với khối lượng ban đầu
Câu 57 :
Phản ứng hạt nhân tuân theo những định luật bảo tòan nào sau đây :
( I ) Khối lượng ( II ) Số khối ( III ) Động năng
A . chỉ (I) B . Chỉ (II)
C . chỉ ( II ) và ( III ) D . Cả ( I ) ( II ) ( III)
Câu 58 :
Hãy sắp xếp theo thứ tự giảm dần về khả năng đâm xuyên của các tia α β γ
A.α,β,γ B.α,γ,β
C.γ,β,α D.γ,α,β
Câu 59 :
Hạt nhân Poloni 84210Po có điện tích là
A . 210e B . 126e
C . 84e D.0
Câu 60 :
Hạt nhân heli ( 24He ) có năng lượng liên kết là 28,4 MeV ; hạt nhân Liti ( 37Li) có năng
lượng liên kết là 39,2 MeV ; hạt nhân Đơtêri ( 12D ) có năng lượng liên kết là 2,24MeV .
Hãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần vể thính bền vững của hạt nhân này :
A . Li , He , D B . D , He , Li
C. He , Li , D D . D , Li , He

Gv Nguyễn văn Phương http://gvphuong.googlepages.com


Câu 61 :
Hãy tính tuổi của một cái tuợng cổ bằng gỗ biết rằng độ phóng xạ β của nó bằng 0,95
lần của một khúc gỗ cùng khối lượng và vừa mới chặt . Đồng vị Cacbon C14 có chu kì
bán rã T = 5600 năm . Cho ln(0,95)= -0,051 ; ln2 = 0,693 .
A . 412 năm B . 5320 năm
C . 285 năm D . 198 năm
Câu 62 :
Trong phản ứng phóng xạ α , so với hạt nhân mẹ trong bảng phân lọai tuần hòan thì hạt
nhân con sẽ :
A . lùi 2 ô B . tiến 2 ô
C . lùi 1 ô D . tiến 1 ô
Câu 63 ;
Sự phân hạch và hiện tượng phóng xạ giống nhau ở những điểm nào sau đây :
( I ) Đều có hạt sinh ra xác định
( II ) Đều có chu kì bàn rã xác định
( III ) Đều là phản ứng tỏa năng lượng
A . chỉ ( I ) B . Chỉ ( III)
C . Chỉ ( I) và (III) D . Cả ( I ) ( II ) và ( III )
Câu 64 :
Trong vật lý hạt nhân , bất đẳng thức nào là đúng khi so sánh khối lượng proton m(p) ,
neutron m(n ) và đơn vị khối lượng nguyên tử u .
A . m(p) > u > m(n) B . m(n) < m(p) < u
C . m(n) > m(p) > u D . m(n) = m(p) > u
Câu 65 :
Một chất phóng xạ sau thời gian t1= 4,83h có n1 nguyên tử bị phân rã , sau thời gian t2 =
2t1 có n2 nguyên tử bị phân rã , với n2=1,8n1 . Xác định chu kì bán rã của chất phóng xạ
này
A . 8,7h B . 9,7h
C. 15h D . 18h
Câu 66 :
Dứơi tác dụng của bức xạ γ , hạt nhân của Cacbon 612C tách thành các hạt nhân Heli (
4 21
2 He ) tần số của tia γ là 4.10 Hz . Các hạt He sinh ra có cùng động năng . tính Động
năng của mỗi hạt He
Cho m(C) =12,0000u , m(He)=4,0015u ; u = 1,66.10-27 kg ; c=3.108 m/s ; H = 6,6.10-34
Js
A . 7,56.10-13 J B. 6,56.10-13 J
C . 5,56 .10-13 J D . 4,56.10-13 J
Câu 67 :
Ông bà Joliot – Curi đã dùng hạt α bắn phá Nhôm ( 1327Al ) phàn ứng tạo ra 1 hạt nhân
X và 1 neutron . Hạt nhân X tụ động phóng xạ và biến thành hạt nhân 1430Si . Kết luận
nào sau đây là đúng ?
A . X là 1530P : đồng vị phóng xạ nhân tạo và tia phóng xạ do nó phát ra là tia Bêta cộng
B . X là 1532P : đồng vị phóng xạ nhân tạo và tia phóng xạ do nó phát ra là tia Bêta trừ
C . X là 1530P : đồng vị phóng xạ tự nhiên và tia phóng xạ do nó phát ra là tia Bêta cộng
D . X là 1532P : đồng vị phóng xạ nhân tạo và tia phóng xạ do nó phát ra là tia Bêta trừ
Câu 68 :
1 khối chất phóng xạ Iot 53131I sau 24 ngày thì độ phóng xạ giảm bớt 87,5% Tính chu kì
bán rã của 53131I
A . 8 ngày B . 16 ngày
C . 24 ngày D . 32 ngày
Câu 70 :

Gv Nguyễn văn Phương http://gvphuong.googlepages.com


Hạt nhân Poloni 84210Po phóng xạ α và biến đồi thành hạt nhân chì theo phản ứng
210
84 Po → 24He + 82206Pb . Ban đầu có 1 mẫu Poloni nguyên chất ,. Hỏi sau bao lau thì
tỉ số giữa khối lượng chì tạo thành và khối lượng Poloni còn lại là 103/35 . Biết chu kì
bán rã của Poloni là 138 ngày .
A . 138 ngày B . 276 ngày
C . 414 ngày D . 552 ngày
Câu 71 :
Hạt nhân α bắn vào hạt nhân 49Be dứng yên và gây ra phản ứng : 49Be + 24He → n +
12
6 C
Phản ứng này tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng ( tính ra MeV ) ? Cho khối lượng
m(Be) =9,0122u ; m(α) = 4,0015u , m© = 12,0000u ; m(n) = 1,0087u ; u = 932MeV/c2
A . thu 4,66 MeV B . tỏa 4,66 MeV
C . thu 233 MeV D . tỏa 2,33 MeV

Gv Nguyễn văn Phương http://gvphuong.googlepages.com