TÍNH MDL, LOQ, RL

Chỉ tiêu phân tích:
Người phân tích:
Người cập nhật số liệu

I. Đối với phương không pháp chuẩn độ
1. Phân tích 07 mẫu lặp
Ký hiệu mẫu

V mẫu (ml)

MT 01
MT 02
MT 03
MT 04
MT 05
MT 06
MT 07
MT 08
MT 09
MT 10
MT 11
MT 12
MT 13
MT 14
MT 15
MT 16
MT 17
MT 18
MT 19
MT 20

100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100

m giấy (g)
0.0594
0.0591
0.0587
0.0568
0.0602
0.0573
0.0581
0.0575
0.0612
0.0633
0.0534
0.0556
0.0623
0.0583
0.0593
0.0613
0.0552
0.0633
0.0578
0.0562

m giấy + mẫu
(g)
0.0631
0.0626
0.062
0.0601
0.0637
0.0606
0.0613
0.0609
0.0645
0.0664
0.0568
0.0586
0.0657
0.0619
0.0625
0.0648
0.0587
0.0664
0.0607
0.0592

C mẫu (mg/l)

SD

37
35
33
33
35
33
32
34
33
31
34
30
34
36
32
35
35
31
29
30
33.1

2.150

Nhận xét kết quả, kết luận

So sánh
Giá trị
mới

II. Đối với phương pháp chuẩn độ Cl- bằng AgNO 3 0,01N
1. Xác định thể tích của 1 giọt (V burét = 0,05)
Ký hiệu mẫu

V mẫu
50
50
50
50

Xác định MDL

V AgNO3 (ml)
(1 giọt)
0.050
0.050
0.045
0.045

V TB (ml)

CCl- (mg/L)

MDL

0.049

0.344

0.34
Lựa chọn
0.40

050 0.050 So sánh Giá trị mới theo AgNO 3 (2010) MDL 0.2 Nhận xét kết quả.050 0.4 .045 0.050 0.050 0. kết luận Xác định MDL 0.50 50 50 50 50 50 3.

35 15 15 MDL LOQ RL 5 15 15 LOQ RL 1.0 0.45 Lựa chọn 5 19.3470 19.4490 19.032 Lựa chọn 1.3470 .0631 2.719 2.35 19.0 1.MDL LOQ RL 6.1497 6.

LOQ RL 1 2 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful