CHUYÊN ĐỀ HIĐROCACBON

Câu 1: Đốt hoàn toàn một hiđrocacbon A thấy cần 7,84 lít O2 ở (đktc) và thu được 5,4 gam nuớc. Công thức phân tử của A
là:
A. C2H6
B. C2H4
C. C2H2
D. CH4
Câu 2: Đốt V lít hỗn hợp khí X ở (đktc) gồm metan, etan và butan sản phẩm dẫn qua bình 1 đựng H2SO4đ, bình II đựng
KOH dư, thấy bình I tăng 7,2 gam bình II tăng 13,2 gam. Giá trị của V là:
A. 1,12 lít
B. 2,24 lít
C. 3,36 lít
D. 4,52 lít
Câu 3: Một hỗn hợp gồm hai ankan đồng đẳng kế tiếp có khối lượng 24,8 gam chiếm thể tích 11,2 lít ở (đktc). Thành phần
% thể tích của 2 ankan là:
A. 35% và 65%
B. 30% và 70%
C. 40% và 60%
D. 20% và 80%
Câu 4: Clo hóa một ankan theo tỉ lệ mol 1 : 1 chỉ thu được một dẫn xuất mono clo có tỉ khối đối với NO là 4,95. Ankan này
là:
A. 2,3,3-trimetylpentan
B. 2,2,3,3-tetrametylbutan
C. 2,3,4-trimetylpentan
D. octan
Câu 5: Crăckinh 560 (lít) C4H10 sau một thời gian thu được 1010 (lít) hỗn hợp C4H10. CH4, C3H6, C2H4, C2H6 (các chất cùng
điều kiện). Thể tích C4H10 chưa phản ứng là:
A. 100 (lít)
B. 110 (lít)
C. 55 (lít)
D. 85 (lít)
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A thu được CO2 và H2O với tỉ lệ về khối lượng là 0,44 : 0,21. A tạo được 2 dẫn
xuất monoclo. A có tên là:
A. 2-metyl pentan
B. 2,4-đimetyl pentan
C. 2,3-đimety butan
D. pentan
Câu 7: Crăckinh 5,8 gam butan thu được hỗn hợp khí X. Đốt hoàn toàn khí X thu được bao nhiêu gam nước ?
A. 4,5 gam
B. 9 gam
C. 18 gam
D. 20 gam
Câu 8: Đốt hỗn hợp X gồm CH4, C2H2 và C4H6 thu được thể tích CO2 bằng thể tích hơi nước (đo cùng điều kiện). Thành
phần phần trăm thể tích của metan trong hỗn hợp X là:
A. 33,33%
B. 50%
C. 66,67%
D. 80%
Câu 9: Clo hóa metan được một dẫn xuất X trong đó clo chiếm 92,2% khối lượng. Tên của X là:
A. metylen clorua
B. metyl clorua
C. clorofom
D. cacbon tetraclorrua
Câu 10: Đốt 11,2 lít hỗn hợp X gồm ankan A và xicloankan B thấy cần 44,8 lít O2 và thu được 29,12 lít CO2 khí đo ở (đktc).
Thành phần phần trăm thể tích của A trong hỗn hợp X là:
A. 20%
B. 80%
C. 50%
D. 75%
Câu 11: Đốt hỗn hợp X gồm C2H4, C2H4 và C3H8 thu được 8,96 lít CO2 ở (đktc) và 9 gam nước. Thể tích oxi ở (đktc) cần
đốt hết hỗn hợp trên là:
A. 14,56 lít
B. 20,16 lít
C. 11,2 lít
D. 15,5 lít
Câu 12: Đốt hỗn hợp X gồm etilen, xiclopropan và butylen thấy cần 6,72 lít O2 ở (đktc). Sản phẩm dẫn qua dung dịch nước
vôi dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 10
B. 15
C. 20
D. 30
Câu 13: Đốt hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm axetilen, metylaxetilen và butađien thu được 6,72 lít CO2 ở (đktc) và 3,6 gam
H2O. Nếu hiđro hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần V lít H2 ở (đktc). Giá trị của V là:
A. 2, 24
B. 4, 48
C. 6, 72
D. 7,98
Câu 14: Tỉ khối hơi của hỗn hợp X gồm CH4 và C2H2 đối với H2bằng 11,5 thì lượng O2 cần dùng để đốt cháy hết 1 mol hỗn
hợp X là:
A. 3, 75 mol
B. 2, 35 mol
C. 2, 75 mol
D. 1, 55 mol
Câu 15: Đốt hoàn toàn hỗn hợp X gồm một ankan và một ankin cần 6, 72 lít O2 ở (đktc) sản phẩm dẫn qua dung dịch nước
vôi dư thấy bình nước vôi tăng a gam và tách được 20 gam kết tủa. Giá trị của a là:
A. 12,4
B. 10,6
C. 4,12
D. 5,65
Câu 16: Đốt hỗn hợp khí X gồm một anken và một xicloankan thấy cần 3,36 lít O2 ở (đktc); sản phẩm dẫn qua dung dịch
nước vôi trong dư thấy bình nước vôi trong dư thấy bình nước vôi tăng m gam và tách được p gam kết tủa. Giá trị của m, p
lần lượt là:
A. 6,2 ; 15
B. 9,3 ; 15
C. 6,2 ; 10
D. 9,3 ; 10
Câu 17: X, Y, Z là ba hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp có tổng khối lượng phân tử là 174(đvC). Khi đốt cháy X thì thu được
mol CO2< mol H2O
A. C2H6, C3H8, C4H10
B. C3H8, C4H10, C5H12
C. C2H4, C3H4, C4H8
D. C3H6, C4H8, C5H10
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn ba hiđrocacbon A, B, C có số mol bằng nhau ta thu được lượng CO2 như nhau và tỉ lệ số mol
nH2O : nCO2 của A, B, C tương ứng bằng 0,5 ; 1 ; 1,5. A, B, C lần lượt là :
A. C4H8, C4H10, C4H6
B. C2H6, C3H6, C3H8
C. C3H8, C3H4, C3H6
D. C2H2, C2H4, C2H6
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp nhiều xicloankan thu được: ( a + 10) gam H2O và (a + 36) gam CO2. Xác định giá
trị của a?

C2H2 (75%) và C2H4 (25%) B. 7 Câu 20: Cho 5.7% D. 90% và 10% B. CH3C6H3(OH)2 D. 30% C.6 lít C2H4 ở (đktc). CH3OC6H4OH Câu 38: Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước (có H2SO4 làm xúc tác) thu được hỗn hợp Z gồm hai rượu (ancol) X và Y. nếu hiệu suất phản ứng là 90% thì khối lượng polime thu được là: A. 2-metyl but-2-en Câu 22: Nhiệt phân 2. Giá trị của V là : A. 20% và 80% Câu 27: Đốt hoàn toàn hỗn hợp hai hiđrocacbon có khối lượng phân tử hơn kém nhau 14 đcV thu được m gam nước và 2m gam CO2.24 B. A.272 lít CO2 (đktc) và 3. Đốt cháy hoàn toàn 1. hex-1-in Câu 21: Hiđro hóa hoàn toàn một anken A cần 2.72lít hỗn hợp X ở (đktc) gồm ankan A và ankin B thu được 11. 5.72 Câu 33: Đốt hoàn toàn 4. C4H10 Câu 26: Đốt 8. thu được khí Y.3 gam Câu 25: A.96 Câu 37: Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng benzen) có công thức phân tử là C7H8O2 . Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2. 10% và 90% C.1 gam kết tủa. C2H4. Thành phần phần trăm thể tích của A. 70. etan. C6H5CH(OH)2 B. C2H2 (50%) và C2H4 (50%) D. 27%CO2 và 18% hơi nước. C3H4 (25%) và C3H6 (75%) Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan.06 gam hỗn hợp Z sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch . HOC6H4CH2OH C. 9 C.12 D. Biết Mc = 2MA. dẫn A qua dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được 1. 2.84 lít khí CO2 (ở đktc) và 9. số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng và X chỉ tác dụng được với NaOH theo tỉ lệ số mol 1:1. Tính thành phần phần trăm thể tích của C2H4 trong hỗn hợp X? A. C2H6 và C2H4 thu được 6. pent-1-in D. 3. C lần lượt là: A. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. C2H6 Câu 29: Đốt 6.8 gam. but-1-in C.3% và 66. C2H2 và C3H4 B. C4H10 và C5H12 Câu 28: Đốt hoàn toàn hiđrocacbon A (A khí ở điều kiện thường) bằng oxi dư. Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là: A. C2H6 và C3H8 C. 11. C2H2. 6. Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư. 90% D. Công thức phân tử của B là: A.44 C. Công thức của A là: A.36 C. C3H8. 13.72 lít CO2 ở (đktc) và 7. 5. 56.48 lít hỗn hợp X ở (đktc) gồm CH4.56 gam nước. 80% B. 80% và 20% D.2lít CO2 ở (đktc) và 7.48 lít một hiđrocacbon Y duy nhất ở (đktc) có tỉ khối với hiđro bằng 22. anken B và H2 có thể tích 11.5 gam nước. 96% Câu 23: Trùng hợp 5. Tên của A là: A. Hiệu suất phản ứng nhiệt phân là: A.2 gam nước. Khí còn lại dẫn qua bình brom dư thấy bình brom dư thấy bình brom tăng 2.2 gam kết tủa. 10 B. C2H6. Công thức của A.4 lít C.9 gam nước.24 lít khí CO2 (ở đktc) và 4. C4H6 và C3H6 C.4 gam ankin A phản ứng với dung dịch AgNO3trong NH3 thu được 16.A. propin B. propan bằng oxi không khí (trong không khí. CH4. Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được 12gam kết tủa.96 lít hỗn hợp X gồm ankin A và anken B thu được 17. Thể tích không khí (ở đktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là A. 25% B. B trong hỗn hợp X lần lượt là: A. C2H4 D.3 gam D. 7. C3H4. Cũng lượng anken trên tác dụng với dung dịch brom dư thu được 21. 75% và 25% Câu 30: Dẫn 4.0 lít B. 78. C3H6 và C4H8 D.6 gam dẫn xuất đibrom. isobutylen B. C5H8 và C4H8 Câu 31: Dẫn 8. C2H4 B.0 lít Câu 36: Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng. C4H8 D. Tên của anken A là: A.24 gam nước.2 lít ở (đktc). thu được 7. C3H4 C. C2H2 B. 1. 8. tác dụng được với Na và với NaOH. Giá trị của V bằng A. B. C2H6. C3H8 B. 2-metylpent-2-en D. C5H7 Câu 32: Đốt V lít (đktc) hỗn hợp X gồm axetilen.3 gam C.0 lít D. đivinyl và metylaxetilen thu được 6.93 lít CO2 ở (đktc) và 12.8 gam. C4H8 D. oxi chiếm 20% thể tích). C3H4 (50%) và C3H6 (50%) C.2 B.6 gam nước. 33. C3H6 C. B trong hỗn hợp X là: A. 84% C. 50% và 50% C. 25% và 75% B. Thành phần phần trăm thể tích A. 84. B. but-2-en C. Dẫn hỗn hợp X qua Ni nung nóng khi phản ứng hoàn toàn được 4.8 gam. Công thức phân tử của A. Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z.96 lít ở (đktc) hỗn hợp X gồm ankan A và anken B khí (ở điều kiện thường) qua dung dịch brom dư thấy bình brom tăng 16. sau phản ứng được hỗn hợp khí B có thành phần phần trăm thể tích như sau: 55%O2. C3H6. B trong hỗn hợp X lần lượt là: A. B lần lượt là: A. 40% D. 6. 50% Câu 34: Hỗn hợp X gồm ankin A.60 D. C là ba hiđrocacbon khí ở kiện thường kế tiếp trong dãy đồng đẳng .24 lít H2 ở (đktc) và thu được một ankan phân nhánh. C3H4 và C2H4 B. 8 D. 4.8 lít etan ở (đktc) được hỗn hợp khí A.48 lít ở (đktc) hỗn hợp X đồng số mol gồm ankin A và anken B (cùng số nguyên tử hiđro trong phân tử) qua bình đựng dung dịch brom dư thấy bình brom tăng 6.3 gam B. B và thành phần phần trăm thể tích của A. C4H6 C. C2H2 và C2H4 D.

05M.9 B. 18. 16. số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là A. Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO2 (ở cùng điều kiện nhiệt độ. eten và but-1-en (hoặc buten-1). thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. C2H6và C3H6. 4.448 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) có tỉ khối so với O2 là 0. Câu 47: Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết σ và có hai nguyên tử cacbon bậc ba trong một phân tử. Câu 40: Ba hiđrocacbon X. 20. Tỉ khối của X so với khí hiđro là A. propen và propin. CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3.0 ml CO2(các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất).NaOH 0.20 gam Câu 43: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21. D. 3. 1. 50% và 50% . Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư) thì còn lại 0. CH4D.72%) tác dụng với clo theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau.68 lít X thì sinh ra 2.60 gam C. Công thức phân tử của X là A. 40 C. CH2=CH-CH2CH=CH2. thu được số gam kết tủa là? A.1 Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm một ankan X và một ankin Y. 11. Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp khí gồm C2H2 và hiđrocacbon X sinh ra 2 lít khí CO2 và 2lít hơi H2O (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. áp suất). C4H9OH và C5H11OH Câu 39: Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83.2 D. Y. có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1. D. 10 Câu 41: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). C. 18.5. 2-metylpropan D.64 gam D.68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom (dư).96 gam D. 1. propen và but-2-en (hoặc buten-2). C6H14 B. 5. Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Hai anken đó là A. C3H8 C. eten và but-2-en (hoặc buten-2). 20% và 80% C. CO (thể tích CO gấp hai lần thể tích CH4). C5H12 Câu 46: Dẫn 1.1M thu được dung dịch T trong đó nồng độ của NaOH bằng 0. tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là A. C2H6B. tỉ khối của Y so với H2 bằng 12. butan. 3-metylpentan B.3-đimetylbutan C. B.40 gam B. sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y. Câu 42: Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0. Khi cho X tác dụng với Cl2 (theo tỉ lệ số mol 1 : 1).32 gam C. 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1). Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là (biết các thể tích khí đều đo ở đktc) A. Khối lượng bình dung dịch brom tăng là A. B. C3H7OH và C4H9OH D.12 lít khí. 35% và 65% D. Tên của X là? A.0 ml hỗn hợp X gồm C3H6. CH4và C2H4 B.1 mol chất Y. C. 75% và 25% B. C2H5OH và C4H9OH C.04 mol H2 với xúc tác Ni.8 lít khí CO2. 22. Nếu đốt cháy hoàn toàn 1.04 gam B. 2. C2H5OH và C3H7OH B. 2 B. 1. 3 C. CH4. 25. thu được 24. Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là (thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể) A. sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 (dư). 4. CH4và C3H6 D. C4H10 D. 30 D. C2H4C. C3H8 Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn 20. CH4và C3H4 C. CH3-C(CH3)=CH-CH3. 2. 1.1 mol X.80 gam Câu 44: Cho các chất: CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2. 1 D.8 C. áp suất). Công thức phân tử của X là? A. Thành phần phần trăm về số mol của X và Y trong hỗn hợp M lần lượt là A. Đốt cháy 0.06 mol C2H2 và 0. 20 B. Khi đốt cháy hoàn toàn 0.2 gồm propan. trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X. Số chất có đồng phân hình học là A. Câu 45: Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). 12.