AÙp duïng töø 2010

Trường Đại học Khoa học Tự Nhiên
Khoa Toán-Tin

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC
MÔN CƠ BẢN: TOÁN THỐNG KÊ SINH HỌC
(Môn cơ bản dành cho các chuyên ngành thuộc Ngành Sinh)
Số tiết: 30 tiết
Phần 1: TOÁN CAO CẤP
1. Các kiến thức phụ trợ
1.1. Giải hệ phương trình tuyến tính
1.2.
Các hàm số sơ cấp (miền xác định, tính chất và dạng đồ thị)
1.3.
Tìm đạo hàm, vi phân hàm một biến
1.4. Tìm giới hạn hàm số khi x → ± ∞
1.5.
Tính tích phân bất định và tích phân xác định, tích phân suy rộng loại I
2. Phương trình vi phân
2.1. Nghiệm riêng và nghiệm tổng quát
2.2.
Giải phương trình vi phân dạng biến số phân ly, đẳng cấp, tuyến tính cấp 1, Becnui, vi phân
toàn phần
α
2.3. Giải phương trình vi phân tuyến tính cấp 2 hệ số hằng số với vế phải dạng e x P (x) (cosβx +
sinβx) (Phương pháp tìm dạng nghiệm riêng) và với vế phải tùy ý (phương pháp biến thiên
hằng số)
2.4.
Hệ 2 phương trình vi phân tuyến tính với hệ số hằng số (trường hợp có vế phải)
Phần 2: CÁC KẾT QUẢ CƠ BẢN CỦA XÁC SUẤT
1. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp, nhị thức newton
2. Xác suất
2.1.
Biến cố. Quan hệ giữa các biến cố
2.2.
Định nghĩa xác suất cổ điển và định nghĩa thống kê
2.3.
TÍnh chất của xác suất
2.4.
Công thức cộng xác suất
2.5.
Xác suất có điều kiện. Khái niệm độc lập của các biến cố. Công thức nhân xác suất
2.6.
Công thức xác suất đầy đủ và Bayes
2.7. dãy phép thử Bernoulli. Định nghĩa – Pn (m,p) – Số có khả năng nhất
3. Biến ngẫu nhiên, hàm phân phối
3.1.
Đại lượng ngẫu nhiên: rời rạc, liên tục, bảng phân phối xác suất, hàm mật dộ
3.2.
hàm phân phối. Định nghĩa – Tính chất
3.3. Các số đặc trưng của đại lượng ngẫu nhiên: kỳ vọng, phương sai, mod, Median, phân vị
3.4. Các phân phối thường gặp: Nhị thức, Poisson, chuẩn, đều, mũ, χ2, Student, …
Phần 3: THỐNG KÊ ỨNG DỤNG
1. Mẫu ngẫu nhiên và đặc trưng mẫu x, s2. Phân bố của x, s2+ trong một số trường hợp. Cách
tính x, s2
2. Ước lượng
2.1.
Ước lượng điểm cho kỳ vọng, phương sai và xác suất
2.2.
Ước lượng khoảng cho kỳ vọng, phương sai và xác suất. Độ chính xác ước lượng và cơ mẫu
3. Kiểm định giả thuyết
3.1. Kiểm định giả thuyết:
µ = µο với µ ≠ µο, µ 〈 µο, µ 〉 µο
p = po với p ≠ pο, p 〈 pο, p〉 pο
µ1 = µ2 với µ1 ≠ µ2, µ1 〈 µ2, µ1〉 µ2
p1 = p2 với p1 ≠ p2, p1 〈 p2, p1〉 p2
1

1996. 1992 2 . sai số 4.4. … Toán cao cấp (tập 1. Kiểm tra tính độc lập 3.2. ĐH kinh tế Quốc dân.E. … Bài tập toán cao cấp phần I và II. Bài tập xác suất và thống kê toán.G.2. 1997 4. Hệ số tương quan. Ý nghĩa. 1983 (tiếng Việt) 2.1. Pôpôp.AÙp duïng töø 2010 3. Trương Giêu. Tiêu chuẩn vi tham số: Tiêu chuẩn dấu của Wilcoxon. Nguyễn Đình Trí. Đào Hữu Hồ: Xác suất thống kê. Đường hồi quy tuyến tính thực nghiệm. NXB “Mir”.5.3.2. Hồi quy phi tuyến (trường hợp có thể tuyến tính hóa) Tài liệu tham khảo 1. A. P.3). So sánh nhiều tỷ lệ 3. NXB Giáo dục. NXB ĐHQG. Nguyễn Đình Cử. cách tính hệ số tương quan mẫu 4. Hồi quy và tương quan 4. 1996 3.3. Kiểm tra sự phù hợp giữa lý thuyết và thực nghiệm 3. tiêu chuẩn Mann-Whiney 4. Dankô.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful