CHUYÊN ĐỀ MUỐI CACBONAT PHẢN ỨNG VỚI AXÍT

I.Kiến thức cơ bản
II.Bài tập áp dụng.
1.(KA-2010)- Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3
0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là
A. 0,030.
B. 0,010.
C. 0,020.
D. 0,015.
2.(KA-09)- Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến
hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc). Giá trị của V là
A. 4,48.
B. 1,12.
C. 2,24.
D. 3,36.
3.(KA-07)- Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời
khuấy đều, thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X. Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X
thấy có xuất hiện kết tủa. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:
A. V = 22,4(a – b B. V = 11,2(a – b)
C. V = 11,2(a + b)
D. V = 22,4(a + b)
4.Trêng hîp nµo sau ®©y kh«ng thÊy sñi bät khÝ ?
A. Nhá tõ tõ (võa khuÊy ®Òu) 100 ml dung dÞch HCl 0,1M vµo 100 ml dung dÞch
Na2CO3 0,1M.
B. Nhá tõ tõ (võa khuÊy ®Òu) 100 ml dung dÞch Na2CO3 0,1M vµo 100 ml dung
dÞch HCl 0,1M.
C. Ng©m l¸ nh«m trong dung dÞch NaOH.
D. Nhá tõ tõ (võa khuÊy ®Òu) 100 ml dung dÞch CH3COOH 0,1M vµo 100 ml
dung dÞch NaHCO3 0,1M.
5. Cho tõ tõ tõng giät (võa khuÊy ®Òu) 100 ml dung dÞch HCl 2M vµo dung dÞch
chøa ®ång thêi 0,1 mol NaHCO3 vµ 0,15 mol Na2CO3 , thÓ tÝch khÝ CO2 thu ®îc ë
®ktc lµ:
A. 1,12 lÝt.
B. 2,24 lÝt.
C. 3,36 lÝt.
D. 4,48 lÝt
6.. Dung dịch X chứa 0,6 mol NaHCO3 và 0,3 mol Na2CO3. Thêm rất từ từ dung dịch chứa 0,8 mol HCl
vào dung dịch X được dung dịch Y và V lít khí CO2 đktc
. Thêm vào dung dịch Y nước vôi trong dư
thấy tạo thành m gam kết tủa. Tính thể tích V và khối lượng
A. 11,2 lít CO2 ; 90 gam CaCO3
C 11,2 lít CO2 ; 40 gam CaCO3
B. 16,8 lít CO2 ; 60 gam CaCO3
D 11,2 lít CO2 ; 60 gam CaCO3
7.(KA-2012) - Cho hỗn hợp K2CO3 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào bình dung dịch Ba(HCO3)2 thu được
kết tủa X và dung dịch Y. Thêm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì
hết 560 ml. Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng kết tủa X là
A. 3,94 gam.
B. 7,88 gam.
C. 11,28 gam.
D. 9,85 gam.
8. Hoà tan 10,6 gam Na2CO3 và 6,9 gam K2CO3 vào nước thu được dung dịch X. Thêm từ từ m gam
dung dịch HCl 5% vào X thấy thoát ra 0,12 mol khí. Giá trị của m là:
A.87,6.
B. 175,2.
C. 39,4.
D. 197,1.
9. Hoà tan 10g hỗn hợp CaCO3, MgCO3 vào 100ml dung dịch HCl 1,5M, cho tới khi phản ứng xảy ra
xong. Thể tích khí CO2 (đktc) thoát ra là:
A. 15,68 lít.
B. 1,68 lít.
C. 2,24 lít.
D. 2,88 lít.
10. Cho từ từ 150ml dung dich HCl 1M vào 500ml dung dich A gồm Na 2 CO3 và KHCO3 thì thu được
1,008 lít khí (đktc) và dung dịch B. Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch Ba(OH) 2 dư thì thu được
29,55g kết tủa. Tính nồng độ của Na2 CO3 và KHCO3 trong dung dịch A lần lượt là :
A.0,21 và 0,32M.
B.0,2 và 0,4 M.
C.0,18 và 0,26M.
D.0,21 và 0,18M.
11. Cho 115g hỗn hợp ACO3, B2CO3, R2CO3 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,896 lít
CO2(đkc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng
A. 120g.
B. 115,44g.
C. 110g.
D. 116,22g.
12: Cho 113,5g hỗn hợp hai muối MgCO3 và RCO3 vào 500ml dung dịch H2SO4 loãng thấy có 4,48 lít
CO2 (đktc) thoát ra, dung dịch A và chất rắn B. Cô cạn dung dịch A thu được 12g muối khan. Nung chất
rắn B đến khối lượng không đổi thì thu được rắn B1 và 11,2 lít CO2(đktc). Biết trong hỗn hợp đầu số mol
của RCO3 gấp 2,5 lần số mol của MgCO3.
a. Nồng độ mol/lít của dd H2SO4 là
A. 0,2M.
B. 0,1M.
C. 0,4M.
D. 1M.

1

Ca.1 mol K2CO3 C.12 mol Na2CO3 và 0. Lượng khí CO2 thu được đktc bằng A. 0.Cả 2 đều bị thủy phân tạo môi trường kiềm. 21. 110. 110.5g và 88.5g và 86.5g và 88g.02 mol K2CO3 vào dung dịch chứa 0.25 C.3 gam CaCl2 vào dung dịch X thu được 20 gam kết tủa và dung dịch Y. 110.Chỉ có muối NaHCO3 tác dụng với dd NaOH. Dẫn khí thoát ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là A. 2.336 lít D.52 lít B.6 mol NaHCO3 và 0. D.08 mol K2CO3 B. 0. 9g C. 11. 60 gam CaCO3 C. 0. D. 0.955 gam 18.97 gam D.4 gam hỗn hợp 2 muối Na2CO3 và K2CO3. V = 33. 13. Cốc A đựng 0. Cho 0. 0.4g hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại thuộc nhóm IIA ở 2 chu kì liên tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl. B.5 M) vào 250 ml dung dịch HCl 2M thì thể tích khí CO2 sinh rs ở đktc là A. 85. 35.5 19. Số mol mỗi muối trong dung dịch X là A.73875 gam B.12 mol K2CO3 D. Khối lượng chất rắn B và B1 là A. Đến phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí ở (đktc). Be và Mg B. Hai kim loại đó là A. Đổ rất từ từ cốc A vào cốc B. 0.8 lít CO2 .Cả 2 đều dễ bị nhiệt phân. Thêm rất từ từ dung dịch chứa 0. 40 gam CaCO3 B.4775 gam C. Ca và Sr D. 17. 11g 23.2 lít CO2 . 16.3 mol Na2CO3. 0.Tìm V1 và V2 ? 22. Sr.01 mol Ba(OH)2 A. Cho đồng thời 1 lít dung dịch HCl 2M vào 1lít dung dịch hỗn hợp Na2CO3 1M và NaHCO3 1M. 60 gam CaCO3 15. Nguyên tố R là A.4 . 3. Cô cạn dung dịch sau khi phản ứng thu được 20.15 mol K2CO3 17.1 mol hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl. D. Cho 2.5g và 87g. 0. 10g D.08 mol Na2CO3 và 0.Cả 2 đều tác dụng với axit mạnh giải phóng khí CO2. 1. V là: A. 0. 0.2 mol NaHCO3.5g. Dung dịch X chứa 0.2 B. V = 22. 90 gam CaCO3 D.224 lít C.84g hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thấy bay ra 672ml khí CO 2 (đktc).5g c. Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa 0.2% và 64. 1.2 lít CO2 . đến khi hết 150ml dd HCl 1M thì dừng lại thu được v1 lít khí CO2 ỏ (đktc) Thí nghiệm 2: Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch Na2CO3 1M vào 150ml dd HCl 1M đến khi hết 125ml dd Na2CO3 1M thì dừng lại thu được v2 lít khí CO2 ỏ (đktc).448 lít B. B. 11. Thêm dung dịch chứa 33.6.4 D. 5. số mol khí CO2 thoát ra có giá trị nào? A.4 ≤ V ≤ 33.4 mol HCl. Ba. MgCO3) trong hỗn hợp là A.6% C. 2.36 lít D. C. 70. Thêm vào dung dịch Y nước vôi trong dư thấy tạo thành m gam kết tủa.03 mol HCl.4% và 29.1 mol Na2CO3 và 0.3 mol Na2CO3 và 0.05 mol Na2CO3 và 0.51% D. 5.49% và 14.6 lít 16. Mg và Ca C.6g muối khan. Sr và Ba 2 . Tính chất nào nêu dưới nay sai khi nói về 2 muối NaHCO3 và Na2CO3 ? A. C. D.b. 8g B.0075 mol NaHCO 3 với dung dịch chứa 0. Cho 18. B.112 lít 14.Tiến hành 2 thí nghiệm sau Thí nghiệm 1:Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch HCl 1M vào 125ml dd Na2CO3 1M. 110.8% B. Kết quả khác. 0.Cốc B đựng 0.6 C. Thêm từ từ đến hết 150 ml dung dịch ( Na2CO3 1M và K2CO3 0. Zn.04 lít C. Dung dịch X chứa 24. 0.8 mol HCl vào dung dịch X được dung dịch Y và V lít khí CO2 đktc . 11. C. 22. B. Phần trăm khối lượng của 2 muối (CaCO3. 20.2 lít CO2 . Tính lượng kết tủa tạo thành khi trộn lẫn dung dịch chứa 0. 0.4% 24.6% và 82. Tính thể tích V và khối lượng m A.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful