You are on page 1of 12

BÀI TẬP CHƯƠNG CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN DÀI

HẠN
Bài 1:
Cơ cấu vốn:
 Trái phiếu: 25%
 CP ưu đãi: 10%
 CP thường: 65%
Chi phí sử dụng vốn vay bằng phát hành trái phiếu:
= CF*

+ FV*

95.000= 12.000*

+ 100.000*

= 13,4%
=

13,4*(1-25%)=10,05%

Chi phí sử dụng CP ưu đãi:
=

=

= 6%

Chi phí sử dụng CP thường:
=

+g=

WACC=

+10% = 18,25%
*

+

*

+

*

= 10,05%*25% + 6%*10% + 18,25%*65%
= 14,975% < 17% (nên đầu tư)

Bài 2:
Cơ cấu vốn: (NV= 1.800tr)

000*13%)* + 100.2%) Chi phí sử dụng CP ưu đãi: = = =13.73%*72.000)= + + .(10%*10.73% => = * *75%= 11.5 = + + 30.56% + * )* (1-25%)= (12%*27.000–(10%*100. Nợ vay: 40% (720tr) _vay NH: 27.000.2% (520)  CP ưu đãi: 10% (180tr)  Vốn tự có: 50% (900tr) _ LNĐL: 44%(400tr) _CPTm: 56%(500tr) Chi phí sử dụng vốn vay từ Ngân hàng: = 12% Chi phí sử dụng vốn vay bằng phát hành trái phiếu: - = CF* + FV* 98.8%+16.000* = 16.6% Chi phí sử dụng CP thường phát hành: D1=3000*(1+10%)=3300 D2=3300*(1+10%)=3630 D3=3630*(1+15%)=4174.000)=(100.8%(200tr) _p/h TP: 72.

3%(1000tr) _p/h TP: 66.93%*56%+25.77%*50% = 18.56%*44%=25.000* .000= + + = 25.7% (2000)  CP ưu đãi: 10% (1000tr)  Vốn tự có: 60% (6000tr) _ LNĐL: 33.93% Chi phí sử dụng CP ưu đãi: = + + 30.= 25.56%*40% + 13.87% Bài 3: Cơ cấu vốn: (NV= 10.000tr)  Nợ vay: 30% (3000tr) _vay NH: 33.3%(2000tr) _CPTm: 66.000=13.77% + * + * =11.56% Chi phí sử dụng VTC: = * + * =>WACC= * =25.7%(4000tr) Chi phí sử dụng vốn vay từ Ngân hàng: = 12% Chi phí sử dụng vốn vay bằng phát hành trái phiếu: - = CF* 100.6%*10% + 25.000* + FV* + 100.000–5.

= 14.62%*60% = 20.75% Chi phí sử dụng CP ưu đãi: = + + 30.3%+14.37% Chi phí sử dụng VTC: = * + * =>WACC= * =27.500= + + = 27.3%=27.69%*66.35%*30% + 13%*10% + 27.000.75%*66.98% .7%) Chi phí sử dụng CP ưu đãi: = = =13% Chi phí sử dụng CP thường phát hành: D1=2000*(1+15%)=2300 D2=2300*(1+15%)=2645 D3=2645*(1+20%)=3174 = + + 30.37%*33.62% + * + * =10.000= + + = 27.69% => = * *75%= 10.35% + * )* (1-25%)= (12%*33.7%+27.1.

77% + 25%* .36% Chi phí sử dụng CP ưu đãi: = +g= => WACC= +15% = 25% * + * + * + * = 9.36* = 17.6%*(1-25%)=9.000tr)  Nợ vay: 30% (3000tr)  CP ưu đãi: 15% (1.45%*30% + 5.500tr Dư nợ 2.Bài 4: CÁCH 1 Cơ cấu vốn: (NV= 10.500tr)  Vốn tự có: 55% (5.500tr) _ LNĐL: (3.300tr) _CPTm: (2. số nợ còn được vay thêm: 3.700tr: ls 13%.88% Chi phí sử dụng CP thường mới p/h: = +g= +15% = 26.45% Chi phí sử dụng CP ưu đãi: = = = 5.800 Chi phí sử dụng vốn vay: = => *13% + *12%=12.6% = 12.200tr) Dư nợ hiện tại = 1.700tr : ls 12% Dư nợ 2.000-1.88*15% + 26.200=1.

36% MCC =30%*9%+15%* 5.88% 26.88% 25% 9.700tr: = 5.000 NV tài trợ NDH CP ưu đãi VTCó(LNĐL) NDH CP ưu đãi VTCó(CPT) NDH CP ưu đãi VTCó(CPT) Tỷ trọng CPt/phần 30% 15% 55% 30% 15% 55% 30% 15% 55% 9% 5.33% =17. = 26. = 25%.CÁCH 2 Dư nợ 2.88% 25% 9.700tr : = 12%*(1-25%)= 9% Dư nợ = 13%%*(1-25%)= 9.75% 2.31% MCC % 19 18 17 ∑ 4000 6000 9000 12000 .88%+55%*25% =17.000 4000<VHĐ = 6.75% 5.000 Quy mô HĐV mà tại đó DN sử dụng hết LNĐL cho nhu cầu vốn: = Quy mô VHĐ 4.700tr: = = 4.56% = 18.75% 5.36% Quy mô HĐV mà tại đó dư nợ DH vượt qua 2.88%.

58% = 11.2% = 11.88% Tổng VĐt lũy kế 70 150 240 340 400 .3% Quy mô HĐV mà tại đó dư nợ DH vượt qua 2.52% =11.3% VĐT ban đầu 70 80 90 100 60 MCC =40%*9%+60%* 13.2% 9% 13.2%  CPTm: = +g= +12%=13.700tr: = = 300tr Quy mô HĐV mà tại đó DN sử dụng hết LNĐL cho nhu cầu vốn: = Quy mô VHĐ 00 200<VHĐ Cơ hội đầu tư D C B A E = 200tr NV tài trợ NDH VTCó(LNĐL) NDH VTCó(CPT) NDH VTCó(CPT) Tỷ trọng CPt/phần 40% 60% 40% 60% 40% 60% IRR-tỷ suất sinh lời 17% 15% 14% 13% 12% 9% 13.3% 9. tỷ lệ chia cổ tức=60% = +g= +12% = 13.75%  Vốn tự có: 60%  LNĐL= 120tr.Bài 5: Cơ cấu vốn:  Nợ vay: 40%  Dư nợ 120tr: =12% => =12%*75%=9%  Dư nợ 120tr: =13% => =13%*75%=9.75% 13.

MCC % 17 16 15 14 13 12 11 100 200 300 400 Chỉ chấp những dự án có IRR > MCC.200tr: = 5.D.5% Quy mô HĐV mà tại đó CPUD vượt qua 1.000tr: .C.75% =10. Tổng ngân sách tối ưu =400tr Bài 6: Cơ cấu vốn:  Nợ vay: 40%  CP ưu đãi: 10%  Vốn tự có: 50% Quy mô HĐV mà tại đó dư nợ DH vượt qua 5.200: >5.200: = 13.E.000tr =13% => =14% => =9.B. =chọn tất cả các dự án A.

000: + + + = 28.75%+10% *10.000= = 3.75% 10.7% = = 15% Quy mô HĐV mà tại đó DN sử dụng hết LNĐL cho nhu cầu vốn: = 30.000 NV tài trợ NDH CP ưu đãi VTCó(LNĐL) NDH Tỷ trọng CPt/phần 40% 10% 50% 40% 9.000: = 10.75% MCC =40%*9.4% Quy mô HĐV mà tại đó CPT của DN vượt qua 5.55% Quy mô VHĐ + = 26.000: + 3.67% .3.000tr D1=2500*(1+20%)=3000 D2=3000*(1+20%)=3600 D3=3600*(1+15%)=4140 = + 30.7%+50%*25.2.000tr: = = 5.= 1.000= >1.000.4 %=17.4% 9.55% 25.000tr = = 10.7% 25.000tr + + = 25.000= 1.000.

75% =10.000 10% 50% 40% 10% 50% 40% 10% 50% 40% 10% 50% 10.245% =19.000tr =13% => =14% => =9.000tr: = 2.55% 9.75% 10.000<VHĐ VHĐ>10.55% 10.7% 26.7% 28.200tr: = 4.500: = 15.55% 9.55 =18.400: = 12.500: >4.5% Quy mô HĐV mà tại đó DN sử dụng hết LNĐL cho nhu cầu vốn: .68% = 19.000tr = = 10% = = 12.98% Bài 7: Cơ cấu vốn:  Nợ vay: 30%  CP ưu đãi: 20%  Vốn tự có: 50% (LNDL: 30% + CPT: 20%) Quy mô HĐV mà tại đó dư nợ DH vượt qua 5.CP ưu đãi VTCó(CPT) NDH CP ưu đãi VTCó(CPT) NDH CP ưu đãi VTCó(CPT) NDH CP ưu đãi VTCó(CPT) 3000<VHĐ 5000<VHĐ 10.75% 15% 28.5% Quy mô HĐV mà tại đó CPUD vượt qua 1.245% = 19.5% 15% 28.

287= 3000* D1=3.5% 18.96% 12.000: = = Quy mô VHĐ 2.75% 18.000<VHĐ VHĐ>18.5% 10.000<VHĐ 15.125% = 14.5% 10.4% 12.000tr * = 5.200*(1+12%)=3584 7.4% 12.75% 18.75% 17.96% NV tài trợ NDH VTCó(LNĐL) CP ưu đãi NDH VTCó(CPT) CP ưu đãi NDH VTCó(CPT) CP ưu đãi NDH VTCó(CPT) CP ưu đãi NDH VTCó(CPT) CP ưu đãi Tỷ trọng CPt/phần 30% 50% 20% 30% 50% 20% 30% 50% 20% 30% 50% 20% 30% 50% 20% 9.= = = 2.91% =14.4% 10% 9.800: >1.000 + 12% = 18.5% 18.400 2.625% =14.5% MCC =13.400<VHĐ 12.000tr: = g= 12% = = 18.4% + 12% = 18.97% Quy mô HĐV mà tại đó CPT của DN vượt qua 5.85% = 15.400tr + 12% = 17.13% .97% 10% 9.

000 20.000 B 13% 5.000 25.000 Vẽ đồ thị tương tự bài 5.000 Chọn dự án A& D. Tổng VĐt lũy kế 3.000 .000 13. NV tối ưu là 13.000 D 15% 10.000 C 14% 7.Cơ hội đầu tư IRR-tỷ suất sinh lời VĐT ban đầu A 16% 3.