CHUYÊN ĐỀ: BẢNG TUẦN HOÀN – LIÊN KẾT HÓA HỌC

Vấn đề 6: kích thước của hạt nhận và nguyên tử
Câu 17: Trong các chất sau, chất nào luôn luôn là chất oxi hóa khi tham gia các phản ứng oxi hóa – khử: Fe2O3, I2, O2, FeCl2, HNO3,
H2S, SO2 ?
A. KMnO4, I2, HNO3.
B. O2, Fe2O3, HNO3.
C. HNO3, H2S, SO2.
D. FeCl2, I2, HNO3.
Câu 19: Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2–, Cl–. Số chất và ion trong d~y đều có tính oxi hoá và tính
khử là
A. 3.
B. 4.
C. 6.
D. 5.
Câu 21: Phản ứng nhiệt phân muối thuộc phản ứng
A. oxi hóa – khử.
B. không oxi hóa – khử.
C. oxi hóa – khử hoặc không.
D. thuận nghịch.
Câu 22: Cặp hóa chất có thể phản ứng oxi hóa – khử với nhau là
A. CaCO3 và H2SO4.
B. Fe2O3 và HI.
C. Br2 và NaCl.
D. FeS và HCl.
Câu 23: Cho các phản ứng sau:
(a) FeO + H2SO4 đặc nóng →
(b) FeS + H2SO4 đặc nóng →
(c) Al2O3 + HNO3 →
(d) Cu + Fe2(SO4)3 →
(e) RCHO + H2 →
(f) Glucozơ + AgNO3 + NH3 + H2O →
(g) Etilen + Br2 →
(h) Glixerol + Cu(OH)2 →
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là ?
A. (a), (b), (d), (e), (f), (g).
B. (a), (b), (d), (e), (f), (h).
C. (a), (b), (c), (d), (e), (g).
D. (a), (b), (c), (d), (e), (h).
Câu 24: Xét phản ứng sau: 3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O (1)
2NO2 + 2KOH → KNO2 + KNO3 + H2O (2)
Kết luận n{o sau đ}y đúng ?
Phản ứng (1), (2) thuộc loại phản ứng
A. (1), (2) là phản ứng oxi hóa – khử nội phân tử.
B. (1) là phản ứng oxi hóa – khử nội phân tử, (2) là phản ứng tự oxi hóa khử.
C. (1), (2) là phản ứng tự oxi hóa khử.
D. (1) là phản ứng tự oxi hóa – khử, (2) là phản ứng oxi hóa – khử nội phân tử.
Câu 25: Cho các phản ứng oxi hoá- khử sau:
3I2 + 3H2O → HIO3 + 5HI (1)
HgO → 2Hg + O2(2)
4K2SO3 → 3K2SO4 + K2S (3)
NH4NO3 → N2O + 2H2O (4)
2KClO3 → 2KCl + 3O2 (5)
3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO 6)
4HClO4 → 2Cl2 + 7O2 + 2H2O (7)
2H2O2 → 2H2O + O2 (8)
Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O (9)
KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2 (10)
a. Trong số các phản ứng oxi hoá - khử trên, số phản ứng oxi hoá - khử nội phân tử là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
b. Trong số các phản ứng oxi hoá - khử trên, số phản ứng tự oxi hoá - khử là
A. 6.
B. 7.
C. 4.
D. 5.
Câu 26: Khi trộn dung dịch Fe(NO3)2 với dung dịch HCl, thì
A. không xảy ra phản ứng.
B. xảy ra phản ứng thế.
C. xảy ra phản ứng trao đổi.
D. xảy ra phản ứng oxi hóa – khử.
Câu 27 : Phản ứng n{o dưới đ}y không xảy ra ?
A. KMnO4 + SO2 + H2O.
B. Cu + HCl + NaNO3.
C. Ag + HCl.
D. FeCl2 + Br2.
Câu 28: Hòa tan Cu2S trong dung dịch HNO3 lo~ng nóng dư sản phẩm thu được là
A. Cu(NO3)2 + CuSO4 + H2O.
B. Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O.
C. Cu(NO3)2 + H2SO4 + H2O.
D. Cu(NO3)2 + CuSO4 + SO2 + H2O.
Câu 29: Sản phẩm của phản ứng: SO2 + KMnO4 + H2O là
A. K2SO4, MnO2.
B. KHSO4, MnSO4.
C. K2SO4, MnSO4, H2SO4.
D. KHSO4, MnSO4, MnSO4.
Câu 30: Khi cho hỗn Zn, Al vào dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí A gồm N2O và N2 khi phản ứng kết thúc cho thêm NaOH
vào lại thấy giải phóng khí B, hỗn hợp khí B đó l{
A. H2, NO2.
B. H2, NH3.
C. N2, N2O.
D. NO, NO2.
Câu 31: Khi cho Cu2S tác dụng với HNO3 thu được hỗn hợp sản phẩm gồm: Cu(NO3)2; H2SO4; NO và H2O. Số electron mà 1 mol
Cu2S đ~ nhường là
A. 9 electron.
B. 6 electron.
C. 2 electron.
D. 10 electron.
Câu 32: Cho phản ứng: FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O. Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng của phản ứng là
A. 21.
B. 19.
C. 23.
D. 25.
Đ|p |n: B. FeS2 + 8HNO3 → Fe(NO3)3 + 2H2SO4 + 5NO + 2H2O
Câu 33: Cho phản ứng: KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O. Hệ số của chất oxi hóa và chất khử trong
phản ứng trên lần lượt là
A. 5 và 2.
B. 2 và 10.
C. 2 và 5.
D. 5 và 1.
Đ|p |n: B. 2KMnO4 + 10FeSO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O
Câu 34: Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử các chất l{ phương |n
n{o sau đ}y ?
A. 3, 14, 9, 1, 7.
B. 3, 28, 9, 1, 14.
C. 3, 26, 9, 2, 13.
D. 2, 28, 6, 1, 14.
Câu 35: Trong phản ứng: KMnO4 + C2H4 + H2O → X + C2H4(OH)2 + KOH. Chất X là
A. K2MnO4.
B. MnO2.
C. MnO.
D. Mn2O3.
Câu 36: Cho phản ứng: Cu2S + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O. Hệ số cân bằng của Cu2S và HNO3 trong phản ứng là

D.01 mol NO và 0. Câu 51: Cho hỗn hợp gồm 0.02. 18. Giá trị của m là A. 3 và 10. 1 và 2. D. Khối lượng của Fe và Mg lần lượt là A.8.03.2. Số mol Fe và Cu theo thứ tự là A.07 → 1.6 = 0.2 (11. B.48 lít.672 lít. 44 : 6 : 9.01. B. Đ|p |n: C.02 và 0. hệ số của phân tử HNO3 là A.016 lít. Câu 48: Hoà tan 2.. C. 3. C.NO + .2 = 0. Giá trị của V là A. 30.4 gam hỗn hợp Mg.018 → %mFe = 38.4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng. 24. Thành phần % theo khối lượng của sắt trong hỗn hợp ban đầu là A. 24..672 lít và 2. sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được m gam chất rắn X gồm 3 kim loại. Đ|p |n: B.8 gam và 16.84 gam hỗn hợp Cu và Fe hòa tan vừa hết trong dung dịch HNO3 tạo thành 0.4 → x = y = 0. 2 và 3. 44 : 9 : 6. 4. 23x–8y. B. 46 : 9 : 6. D. Phần hai hòa tan trong HNO3 đặc nóng dư thu được V lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất. C. Zn thành hai phần bằng nhau.. 46 : 6 : 9. D. Thể tích NO và N2O thu được (ở đktc) là A. Giá trị của x và y là C. + n+ Đ|p |n: B. B. 11. C.2 mol.126 mol và nN2O = 0. Đ|p |n: D.232.. Cho X tác dụng hoàn toàn với HNO3 đặc dư thu được V lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất. 16 gam. 3Cu2S + 22HNO3 → 6Cu(NO3)2 + 3H2SO4 + 10NO + H2O Vấn đề 6: kích thước của hạt nhận và nguyên tử D.2 gam và 11. D. 3 và 1.68 gam. 8Al + 30HNO3 → 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O 10Al + 36HNO3 → 10Al(NO3)3 + 3N2 + 18H2O Câu 38: Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O. Đ|p |n: D. Theo BTĐT – 2 + 8 = 3n hay n = 2.3 + 0.. Đ|p |n: A..824 lít hỗn hợp khí NO. 2. D.OH– → A. 38. Đ|p |n: C..8.2g). Sau khi cân bằng.01 mol Al và 0. C.72 lít.2 và nN2 = 0. Giá trị n là A.6 gam). B. C.896 lít (ở đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2. Giá trị của V là A. 18.Mn+ + . 22.0. Khối lượng muối khan trong dung dịch X là A. ở đktc). 2. C. 0. nCu = 0. 2 2CrO 4 + 4H2O Câu 43: Cho sơ đồ phản ứng: aFeS +bH++ cNO → Fe3+ + SO + NO + H2O.01 và 0. 8 gam. Đ|p |n: B.972 lít và 0.5y = 0 và 3x + 2y = 0.  Đ|p |n: 10I– + 2 MnO 4 + 16H+ → 5I2 + 2Mn2+ + 8H2O.. 0. nNO = nNO2 = 0. C.72 lít. 5Fe2+ + + 8H+→ 5Fe3+ + Mn2+ + 4H2O Câu 40: Trong phản ứng: 3M + 2NO + 8H+ → . D. 4.02 và 0.066 mol.CHUYÊN ĐỀ: BẢNG TUẦN HOÀN – LIÊN KẾT HÓA HỌC A. 61.448 lít. 30.456.4.75. 64x + 56y = 1 84 v{ 2x + 3y = 0 01. C. (5x–2y)Fe3O4 + (46x–18y)HNO3 → (15x–6y)Fe(NO3)3 + NxOy + (23x–9y)H2O Câu 39: Cho phản ứng: Fe2+ + MnO + H+→ Fe3+ + Mn2+ + H2O. 3Br2 +  2CrO 2 – – + 8OH → 6Br + .10 → nMg = 0. B.6 gam.. 61. B.3 → nNO = 0.448 lít. 0.96 lít ((ở đktc)) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 là 19. 8.12 lít SO2 (ở đktc).59 gam Al bằng dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 16.1 → m muối = 0. tổng các hệ số (có tỉ lệ nguyên và tối giản nhất) là A. 4. 22. 44.02 mol Mg tác dụng với dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2. N2 (ở đktc).02 và 0. Mg bằng dung dịch H2SO4 đặc thu được 1. Câu 45: Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8. Câu 52: Chia 10 gam hỗn hợp gồm Mg. Phần 1 được đốt cháy hoàn toàn trong O2 dư thu được 21 gam hỗn hợp oxit. C. 16. C.56 gam.1 gam. 1. B. 7. 0. Đ|p |n: A. Đ|p |n: D.18 gam. Biết khi cân bằng tỉ lệ số mol giữa N2O và N2 là 3 : 2 h~y x|c định tỉ lệ mol nAl : nN2O : nN2 trong số các kết quả sau A.3 (7. 28. 1.06 → 24x + 56y = 18. B. Al.904.2 + 0.2 + 0 05.4 gam. 4.3 + 0.5(3.18%. 2.. B. 0.H2O.018 và nMg = 0. 23x–9y. B. CrO + .03.8 gam. B. có tỷ khối so với H2 bằng 14.82%. C. 3 và 12.75. B. B.04. Đ|p |n: B. D. 3 và 2.36 gam. 4. 6. D.1 gam.6.H2O. 22. Câu 41: Cho phản ứng: I– + MnO + H+ → I2 + Mn2+ + H2O.01.17. 0. Câu 42: Xét phản ứng: xBr2 + yCrO + . Câu 37: Cho phương trình phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + N2O + H2O. tổng hệ số (a+b+c) là A. D.2) = 0. 6. Theo BT electron: n electron N +5 nhận = n electron kim loại nhường → nNO2 = 0.568. 1. nNO = 0..6 gam S (là những sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X.568 lít.8 gam. 0.1 (161+120) = 28. B. Đ|p |n: D. Câu 46: Cho 1. 2. D. 16.016 lít và 0. D.24 lít và 6.2g) và nFe = 0.2 gam. 38. Đ|p |n: A. giả sử chỉ thu được V lít khí N2 duy nhất ((ở đktc)). 1.03 và nN2 = 0. D. D.02. .4 và 2x + 3y = 0.80%.. 89.9 gam hỗn hợp Zn. D.Br– + . Câu 49: Cho 18.672 lít. nNO = 0. 3 và 18. Câu 50: Hoà tan hoàn toàn 8. 3. sau khi cân bằng. Giá trị của V là A. Fe phản ứng với dung dịch HNO3 (vừa đủ) được 5. 3 kim loại là Ag Cu Mg dư. Sau khi cân bằng. Câu 47: Hòa tan 4. 1.04 mol NO2. 13x–9y. sau khi cân bằng.8 gam và 3. C. C. 3M + 2 + 8H → 3M + 2NO + 4H2O. Khối lượng hỗn hợp khí là 7. D.06.3 + 0 04 → x = 0. B.1 gam. 1. ở đktc). 30x + 44y = 33. 46x–18y.4 mol (25.2 gam. 1. C.2 gam và 7. Đ|p |n: D. 25. 24. tổng các chất tham gia phản ứng là A. B. FeS +4H++ 3NO → Fe3+ + SO + 3NO + 2H2O Câu 44: Hòa tan hoàn toàn 2. C.5x – 10.20%.. 65x + 24y = 8 9 v{ 2x + 2y = 0 05.64 gam hỗn hợp Fe và Mg bằng dung dịch HNO3 lo~ng dư thu được sản phẩm khử là 0..5(x+y) hay 5.01 và 0. 3 và 22. 28.01 → nFe = 0.

92 lít khí NO (ở đktc. D. Công thức của oxit sắt là FexOy. Mg.3. B. Al.2 và y = 0.4 → x = 0.27 = 27. B.4 = 0. Theo BT electron: 9. Hòa tan hoàn toàn (M) trong dung dịch HNO3 thu được 0. 35.2 gam.8 lít hỗn hợp khí X ở (ở đktc) gồm 2 khí không màu không hoá nâu trong không khí.3 → 0.1. Tính x ? A. Giá trị của m bằng A. nóng thì thu được lượng khí SO2 nhiều gấp 9 lần lượng khí SO2 ở thí nghiệm trên. Kim loại M là A. 3. C. a + b = 0.48n – 5. Tỷ khối hơi của N đối với H2 là 19.4 → nO2 = 0. Mg.5 mol) → n electron O2 nhận = n electron N+5 nhận → nNO2 = 4. Fe3O4.14n) = 4.3 và nO2 + nCl2 = 0. Công thức của oxit sắt là A. Đ|p |n: C.15 mol oxit sắt tác dụng với HNO3 đun nóng tho|t ra 0 05 mol NO. Đ|p |n: D.2 gam hỗn hợp Cu và kim loại M tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3.2 – 32(0.136 lít khí (ở đktc). B.1. Đ|p |n: C. Mg hoặc Zn.55 gam. D.1 M n = 0. B.6t (t là số mol electron nhận khi khử N+5) . Đ|p |n: C. FexOy → xFe x → xFe+3 + (3x – 2y). Fe2O3.14M = 11. D. Mg hoặc Fe. Fe3O4 → 3Fe+8/3 → 3Fe+3 và N+5 → N+2 → N+4 → N+5 (coi như không đổi số oxi hóa) O2 → O2– Theo BT electron: nFe3O4 = 4nO2 = 0. nóng dư) thấy thoát ra khí SO2 duy nhất. Câu 54: Hoà tan hết 9.2.8 lít). 27.15 mol. D. nNaOH = 0.CHUYÊN ĐỀ: BẢNG TUẦN HOÀN – LIÊN KẾT HÓA HỌC Vấn đề 6: kích thước của hạt nhận và nguyên tử Đ|p |n: B.05.15 mol) → nSO2 = 0. 21. Câu 55: Hoà tan 62. Fe.14n = 0. 4nO2 + 2nCl2 = 0.4 → Hỗn hợp X gồm N2 và N2O → x + y = 0. D.0175 +O +HNO 3 2  m1 hỗn hợp rắn  m gam Fe (Cu)  sản phẩm khử. Fe3O4.1.075.8 → M = 9n → n = 3 và M = 27 (Al).2.15 Theo BTKL: m = 0. Fe2O3.8. 0. Ca. Đ|p |n: C. 13.7gam < m < 35. Để đốt cháy hoàn toàn Z và G cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc).06 mol. giải phóng hỗn hợp khí Z và còn lại một phần không tan G. Cu. 0. Đ|p |n: A.6 gam bột sắt với 2. Câu 53: Cho 7. Cu. C.35 gam. C.3. 1392 gam. Dễ thấy chất rắn là Na2SO3 (0.07 mol.2 gam.2 → M = 32n → n = 2 và M = 64 (Cu).15. Đ|p |n: A. Câu 59: Hòa tan hoàn toàn m gam một oxit sắt bằng H2SO4 (đặc.2 – 64x = 11.525 – 0. Fe.24 + 0.2 Theo BT electron 2x + 0. Câu 60: Trộn 5. Fe → Fe+2 S → S2– → S+4 O2 → 2O2– Theo BT electron: 4nO2 = 0. Cho toàn bộ lượng SO2 này hấp thụ vào 0.92 gam.08.035 và 30a + 46b = 38. C. Giá trị của m là A.6 M n = 0.035 mol hỗn hợp (N) gồm NO và NO2.32 + 0. Theo c|c đ|p |n khi t|c dụng với HCl thì M chỉ có hóa trị II → 64x + My = 11.1 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 lo~ng thu được 16. Câu 58: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe3O4 vào dung dịch HNO3 lo~ng dư tất cả lượng khí NO thu được đem oxi ho| th{nh NO2 rồi sục v{o nước cùng dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3.35 → nO2 = 0.48.84 lít (ở đktc) hỗn hợp khí oxi và clo tác dụng vừa đủ với hỗn hợp chứa 0 1 mol Mg v{ 0 3 mol Al thu được m gam hỗn hợp muối clorua và oxit. FeCO3.71 + 0.14M = 11. Ag. Cũng lượng hỗn hợp này cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 lo~ng thu được 3. FeO hoặc Fe3O4.0. m (Fe) = 0.2 + 0. sau phản ứng đem cô cạn dung dịch được 18. C.6 mol → mFe3O4 = 139.3. Kim loại M là A.035 → a = b = 0.10 + 0. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch HCl.075 mol.3 mol. FeO. D. 21. 0.8 lít). Tỉ khối hơi của X so với H2 là 17. Trong thí nghiệm khác. 139. 2.9 gam chất rắn.15.7m1 + 5. Quy đổi thành hỗn hợp gồm x (mol) Fe và y (mol) O. C. FeO. Đ|p |n: D.5 lít dung dịch NaOH 0. sau khi khử ho{n to{n cũng m gam oxit đó bằng CO ở nhiệt độ cao rồi hòa tan lượng sắt tạo thành bằng H2SO4 đặc. Mg. B.6 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 (đặc. Câu 56: Cho 11. Kim loại M đó l{ A. 2NaOH + SO2 → Na2SO3 + H2O và NaOH + SO2 → NaHSO3. 4.3 Theo BT electron: 62. Theo BT electron: 0.35 gam. nóng) thu được SO2 là sản phẩm khử duy nhất.34. 0. 1.125 (2. TN1: Fe0 → Fe+3 + 3e O0 + 2e → O–2 S+6 + 2e → S+4 x→ 3x y → 2y 2z ← z Theo BT electron: 3x = 2(z+y) (1) TN2: Fe0 → Fe+3 + 3e O0 + 2e → O–2 C+2 → C+4 + 2e (CO + O → CO2) S+6 + 2e → S+4 x→ 3x y → 2y y → 2y 18z ← 9z Theo BT electron: 3x + 2y = 2(9z+y) → 3x = 18z hay 3x = 9(3x – 2y) → 24x = 18y hay 4x = 3y hay → Fe3O4.04 gam hỗn hợp (M) gồm các oxit sắt. 3. B. B.175. = 34. Công thức oxit sắt là A.14 → 64x + 0.065 mol. Câu 61: Đốt cháy x mol Fe bởi oxi thu được 5.15(3x – 2y) = 0.75 và 28x + 44y = 0.0.5 = 2 mol (44. D.3 → 3x – 2y = 1 → x = 1 và y = 1 và x = 3 và y = 4.2 + 0.7 gam. C. D.75.45.55 gam. C.45 và y = 0.6M.6 → M = 32n – 40 → n = 2 thì M = 24 (Mg) và nếu n = 3 thì M = 56 (Fe).36. Giá trị của V là A.2 và nCl2 = 0.4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp rắn Y. sản phẩm khử duy nhất). Cho biết thể tích khí oxi (ở đktc) đ~ tham gia qu| trình trên l{ 3 36 lít. C. B.15. +2y Đ|p |n: D. Câu 57: 0.392 gam. B. Theo BTKL mO2 phản ứng = 16 gam (0. D.

0. Tổng khối lượng muối nitrat sinh ra là A. Thể tích dung dịch KMnO4 0.224 lít và 0. Tổng số gam muối khan tạo thành theo m và V là A. Al với 53. 1. B.68%. C. D. 16 gam. Al tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 1. Đ|p |n: B. 8.3 + 0.7. 66.775 gam.672 lít. Al với 22.15 mol Fe và 0.344 lít (ở (ở đktc)) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2.5 mol. B.8 gam hỗn hợp bột gồm FeS. C. . Mg. Kim loại M và % M trong hỗn hợp là A. Fe3O4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc.2 → V = 0. m+6.1.Phần 1 tác dụng với HCl dư thu được 2.3 = x.075 lít.02 mol. 17.8 lít. 6.CHUYÊN ĐỀ: BẢNG TUẦN HOÀN – LIÊN KẾT HÓA HỌC Vấn đề 6: kích thước của hạt nhận và nguyên tử mFe = 0. C. chia X thành 2 phần bằng nhau .4 mol. 0.15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO) A.075 mol (1. Zn với 48.87%. 1. 1. Đ|p |n: A.2147.42 gam Al bằng dung dịch HNO3 lo~ng (dư) thu được dung dịch X và 1. m+6.3 lít.24 lít và 6.24 lít.12%.92 gam (0. 0.7 gam.35 gam. C.6 lít khí SO2 ở (ở đktc sản phẩm khử duy nhất). B. B. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18. Tính số mol H2SO4 đ~ phản ứng ? A.2.4. Thể tích (ở đktc) khí NO và NO2 lần lượt là A.2 lít.05 mol Theo BT electron: 2nCO2 = 0. B.8 gam Al với hỗn hợp Fe2O3. 0.12 lít. Cu với 25. B. 2. 0.8M trong H2SO4 loãng vừa đủ để oxi hóa hết các chất trong X là A. cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 1.0 lít.6 lít.6(0.128 lít khí (ở đktc).44%. 0. Đ|p |n: B. Câu 70: Cho 1. Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 được hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 1: 3.3147V.Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 1. NO2 có tỉ khối so với hiđro l{ 21.92 lít.2 mol FeSO4. D.224 lít. 0. Giá trị của V là A. B. Câu 72*: Hòa tan hoàn toàn 12.36 lít. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 đun nóng thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí NO. B. Cr2O3 rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp X.03 lít. Câu 71: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 kim loại chưa rõ hóa trị bằng dung dịch HNO3 thu được V lít hỗn hợp khí A (ở đktc) gồm NO2 và NO (không sinh ra muối NH4NO3). Câu 67: Cho 7. Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn . D. B. 16. D. Đ|p |n: A. 10.22. C.04 + 5. 0. m+2. B.8 lít.2. nAl = 0.015 mol Câu 63: Trộn đều 10.68 lít. FeS2.0175. 4. 1.02.68 lít).35 gam hỗn hợp gồm Cu. FeO. 33.2 = x. mFe = Câu 66: Hoà tan 20. D. C.1 mol → nNO = 0.75 mol. ở đktc) và dung dịch X.4 = Câu 64: Khử Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp rắn X. m+ 3.12 lít (ở đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối so với hiđro bằng 20.76 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất. Câu 69: Cho dung dịch X chứa 0. Thể tích khí CO2 (ở đktc) tạo ra khi khử Fe2O3 là A. 1 mol. D.3 + 3x → x = 0.792 lít NO duy nhất (ở đktc).1 mol FeCl2. CuO. 0.07 mol). 0. 335 gam. Câu 65: Cho 36 gam hỗn hợp Fe. nóng dư thấy thoát ra 5.3 + 3x → x = 0. C.72 lít.5.3 → nCO2 = 0. 30x + 46y = 42(x+y) hay 3x = y → Theo BT electron: 0.05.72 lít. 3. D. C. Theo BT electron: 0. 6. nFe2O3 = 0.125 lít. D.1875V.75 gam. D.54 gam bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp X. 0. C. Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là A. 3.5 mol. Câu 68: Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0. 20. Tỉ khối hơi của A so với H2 bằng 18. nAl = 0.22 gam hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại M có hoá trị không đổi.2 gam. 9 gam.16 lít.48 lít. 6.12 lít khí NO duy nhất (ở đktc). D.0893V. C.672 lít và 0.0175) = 3. Câu 62: Trộn 0. S bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 53.72 lít và 2.

x < z < y. NO) và dung dịch X. Khối lượng Cu có thể hoà tan tối đa v{o dung dịch là A. 0.8M + H2SO4 0. Giá trị của m là A. V2 = 1.0 gam. Câu 89: Cho 6.48. Công thức phân tử của khí X là A.08. B.672.448 lít khí X nguyên chất ((ở đktc)). Câu 77: Cho 3. D.68 gam muối khan. Al. z ≥ x. cô cạn dung dịch B thì thu được 120 gam muối khan.35 mol Mg vào 100 ml dung dịch hỗn hợp chứa Fe(NO3)3 2M và Cu(NO3)2 1M. B.336. 0. V2 = V1. B.48 gam bột kim loại nhôm vào 100 ml dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 1M và ZnSO4 0.64. 5.98.4 gam Cu và 5.96. dung dịch sau phản ứng chứa 14. 11. 9. 2. Mặt khác. thu được m gam hỗn hợp các kim loại.16 gam hỗn hợp Mg và Fe (với nMg :nFe = 2 : 3) tác dụng hoàn toàn với 280 ml dung dịch AgNO3 0 5M được m gam chất rắn.Phần 2: Cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu dược 0. 14.6 gam Fe vào cốc đựng dung dịch HCl lo~ng dư. 0.5V1. Câu 75: Thổi khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng. FeO. B. D. Câu 86: Cho m gam Al vào 100 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 0.2 gam Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0.10 gam. 12. C.2 gam và 2. 0. Khi thêm dung dịch HCl dư v{o dung dịch X thì hoà tan tối đa được bao nhiêu gam bột Cu (biết có khí NO bay ra) A. 16 gam. NO2.28 gam. B. Vdd (Y) = 2. Quan hệ giữa V1 và V2 là A. D. D. x ≤ z < x +y. Giá trị của m là . C.Phần 1: Cho tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 3.136 lít H2 ((ở đktc)). 16. C.4 gam. D.5M và AgNO3 0. D. 6. Fe2O3. Tính số lít của dung dịch (Y A.87 gam. 32 gam. Sau phản ứng thu được m1 gam chất rắn Y gồm 4 chất. 97.2 gam.3 mol HCl có khả năng ho{ tan được Cu với khối lượng tối đa l{ A. Câu 85: Cho hỗn hợp chứa x mol Mg.24.8 gam và 3. Công thức của sắt oxit FexOy là A. Câu 81: Cho 11. Không x|c định được. D.64 gam. Câu 80: Dung dịch A chứa 0.4 gam. C. C. Muốn thoả m~n điều kiện đó thì A. Ba. Câu 82: Hoà tan 7.7 gam.02 mol FeS2 v{ 0 03 mol FeS v{o lượng dư H2SO4 đặc nóng thu được Fe2(SO4)3. C. Vdd (Y) = 28. Cho khí A hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch NaOH dư tạo ra 12. C. 6. C. Câu 84: Hoà tan hoàn toàn m gam FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được khí A và dung dịch B. Câu 78: Cho 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0. Sau khi kết thúc phản ứng. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. trong suốt.6 gam. Cô cạn cẩn thận và làm khô dung dịch sau phản ứng thu được 23 gam muối.224.6 gam FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí (CO2. 15.8 gam. Vdd (Y) = 57 lít. z = x + y. Kim loại R đó l{ A. Câu 74*: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0. Tất cả đều sai. NO.7 gam và 1. B. Câu 73: Chia hỗn hợp gồm Mg và MgO thành 2 phần bằng nhau: . 15. C. C.84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M và H2SO4 0. 8. D. D. Giá trị của m là A. 12 gam. C. khối lượng kim loại thu được là A. 0. 5. 0. Hoà tan hết chất rắn Y bằng dung dịch HNO3 dư thu được 0. D.8 gam. D.4 gam và 2. b. 7.4 gam. C. D.2 gam.16 gam chất rắn. y mol Fe vào dung dịch chứa z mol CuSO4. B. 8. C.0 gam.40 gam. 0.87 gam. B. C.5M thoát ra V2 lít khí NO. N2. Cho 3. B.0 gam.27 lít. 34. Khối lượng nhôm và magie trong hỗn hợp đầu là A. B. 0. 17 gam. Câu 79: Cho hỗn hợp gồm 6. Tất cả đều sai.3M sau khi phản ứng kết thúc thu được 5. Fe3O4.84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít khí NO. Giá trị của m là A. 12 gam.6 gam.84. V2 = 2. 16.5V1. B. 0. B.34.CHUYÊN ĐỀ: BẢNG TUẦN HOÀN – LIÊN KẾT HÓA HỌC Vấn đề 6: kích thước của hạt nhận và nguyên tử khan.2M. 11. 38. C. V2 = 2V1. Để tác dụng hết với các chất có trong cốc sau phản ứng cần ít nhất khối lượng NaNO3 là (sản phẩm khử duy nhất là NO) A.76 gam.576 gam. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất và các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. Câu 88: Cho 0. 5.2 gam. Zn. B. C. D. 2. Thể tích (lít) khí NO (ở (ở đktc)) là A.02 mol Fe(NO3)3 và 0. Câu 76: Cho 3. 13. B. Sau phản ứng khối lượng dung dịch axit tăng thêm 7 0 gam. 13. N2O. B. Câu 90: Cho 2.4 gam.8 lít.8 gam hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HCl dư.6 gam. Vdd (Y) = 22. Câu 83: Hoà tan hoàn toàn một lượng kim loại R hóa trị n bằng dung dịch H2SO4 loãng rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được một lượng muối khan có khối lượng gấp 5 lần khối lượng kim loại R ban đầu đem ho{ tan. Sau khi kết thúc các phản ứng thu được chất rắn gồm 2 kim loại.38. 28.448. Số gam muối khan thu được là A. D.9.8M. sản phẩm khử duy nhất của HNO3 là khí NO. khối lượng kim loại thu được là A. 2. B. Hấp thụ hết SO2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch KMnO4 thu được dung dịch Y không màu. C. Giá trị của m là A. C. 106.3 mol Mg vào 100 ml dung dịch hỗn hợp chứa Fe(NO3)3 2M và Cu(NO3)2 1M. D.25gam muối . B. B.50 gam. D. 16. C. có pH = 2.2 gam.8 gam. Cô cạn dung dịch Z thu được m1+16. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.81. Khi cho Cu tác dụng với dung dịch thì chỉ thu được một sản phẩm duy nhất là NO. 48 gam. Câu 87: Cho 0.2M và HCl 1M.6 gam muối. D. 14. Mg.5 lít. 3. B. 8.4 gam. 5. 5. D. 1.5 gam.448 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất đo ở điều kiện chuẩn) và dung dịch Z. 0. a. SO2 và H2O.

8. 35. 1.05M và AgNO3 0. 0. Câu 93: Cho 10. 3. 1. 0. D. Câu 92: Cho hỗn hợp X (dạng bột) gồm 0. D. Tính nồng độ mol/l của dung dịch AgNO3 ? A.25.8 gam hỗn hợp A gồm Mg và Fe tác dụng với 500 ml dung dịch AgNO3 sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được dung dịch B và 46 gam chất rắn D. B. Giá trị của m là A. 14. 0.32. 2. Các nguyên tố có nhiều số oxi hóa .3 mol Fe(NO3)3 và 0. C. lọc kết tủa cho nước lọc tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được m gam kết tủa. Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư sau đó nung kết tủa ngo{i không khí đến khối lượng không đổi thì được 12 gam chất rắn E. C. D. D.8.52 gam. số mol Fe(NO3)3 trong dung dịch bằng A. B. 10. B.3 mol.04. C.2 mol AgNO3. 0.12.165 gam.025 mol Fe tác dụng với 400 ml dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 0.2 gam.2 mol.0 mol.CHUYÊN ĐỀ: BẢNG TUẦN HOÀN – LIÊN KẾT HÓA HỌC Vấn đề 6: kích thước của hạt nhận và nguyên tử A.1 mol. 4. Kết thúc phản ứng. B. C.2 mol Fe vào dung dịch hỗn hợp chứa 0.740 gam. 15.5.01 mol Al và 0. 3. 0. Khi phản ứng hoàn toàn. 0.125M. Câu 91: Cho 0.