P. 1
Mot So Phuong Phap Giai Mach Cau

Mot So Phuong Phap Giai Mach Cau

|Views: 3|Likes:
Published by Nguyen Vu

More info:

Published by: Nguyen Vu on Oct 31, 2012
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

08/06/2013

pdf

text

original

MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TOÁN MẠCH CẦU ĐIỆN TRỞ

1. kh¸I qu¸t vÒ m¹ch cÇu ®iÖn trë, m¹ch cÇu c©n b»ng
vµ m¹ch cÇu kh«ng c©n b»ng.
− Mạch cầu là mạch dùng phổ biến trong các phép đo chính xác ở phòng thí nghiệm điện.
− Mạch cầu đ!c "# nh $% & '.() "à $% & '.b)

− *ác
điện trở +
,
- +
.
- +
/
- +
0
g1i là các cạnh c2( mạch cầu
điện trở +
3
c4 "(i trò 5hác biệt g1i là đ6ng chéo c2( mạch cầu $ng6i t( 5h7ng tính th8m đ6ng
chéo n9i gi:( ; < =. >? nếu c4 th? t( coi đ6ng chéo đ4 m@c Aong Aong "Bi mạch cầu).
• M¹ch cÇu cã th !h©n thµnh h"i #$¹i
 Mạch cầu cCn bDng $Eùng trong phép đo l6ng điện). F
3
G ' H I
3
G '
 Mạch cầu 5h7ng cCn bDngJ Krong đ4 mạch cầu 5h7ng cCn bDng đ!c phCn làm . loạiJ
− Loại c4 mMt trong 3 điện trở bDng 5h7ng $"í dN mMt trong 3 điện trở đ4 bO n9i t@t- hoPc th(Q "ào đ4 là
mMt (mpR 5ế c4 điện trở Dng 5h7ng ). Shi gPp loại bài tTp nàQ t( c4 thU chuQUn mạch "V dạng WuRn
thuMc- rXi áp dNng đOnh luTt 7m đU giYi.
− Loại mạch cần tổng Wuát 5h7ng cCn bDng c4 đ2 cY 3 điện trở- th? 5h7ng thU giYi đ!c nếu t( chZ áp
dNng đOnh luTt [m- loại bài tTp nàQ đ!c giYi bDng ph\ng pháp đPc biệt $ Kr?nh bàQ ở mNc ../)

• %&' ®iÒu kiÖn c©n b»ng #µ g( )
*ho mạch cầu điện trở nh $%,.,)
 ]ếu Wu( +
3
c4 dòng F
3
G ' "à I
3
G ' th? các điện trở nhánh lTp
thành t^ lệ th_c J
, .
/ 0
+ +
+ +
=
G n G conAt
 ]g!c lại nếu c4 t^ lệ th_c tr8n th? F
3
G ' "à I
3
G '- t( c4 mạch cầu cCn bDng.
 *ãm #¹i+ *ần ghi nhB
 ]ếu mạch cầu điện trở c4 dòng F
3
G ' "à I
3
G ' th? b9n điện trở nhánh c2( mạch cầu lTp thành t^ lệ
th_cJ
, .
/ 0
+ +
n
+ +
= =
$n là hDng A9) $`) $>Bi bat 5b giá trO nào c2( +
3
.).
Shi đ4 nếu biết b( trong b9n điện trở nhánh t( A# xác đOnh đ!c điện trở còn lại.
 ]g!c lạiJ ]ếu các điện trở nhánh c2( mạch cầu lTp thành t^ lệ th_c t8n- t( c4 mạch cầu cCn bDng "à
do đ4 F
3
G ' "à I
3
G '
1
• Shi mạch cầu cCn bDng th? điện trở t\ng đ\ng c2( mạch lu7n đ!c xác đOnh "à 5h7ng phN thuMc
"ào giá trO c2( điện trở +
3
. cXng th6i các đại l!ng hiệu điện thế "à 5h7ng phN thuMc "ào điện trở
+
3
. Ldc đ4 c4 thU coi mạch điện 5h7ng c4 điện trở +
3
"à bài toán đ!c giYi b?nh th6ng thRo đOnh
luTt [m.
• =iUu th_c $`) chính là điVu 5iện đU mạch cầu cCn bDng.
,. !h-ng !h¸! t.nh ®iÖn trë t-ng ®-ng c/" m¹ch cÇu.
− Kính điện trở t\ng đ\ng c2( mMt mạch điện là mMt "iệc làm c\ bYn "à rat Wu(n tr1ng- cho dù đầu
bài c4 Q8u cầu h(Q 5h7ng Q8u cầu- th? trong Wuá tr?nh giYi các bài tTp điện t( "en th6ng phYi tiến
hành c7ng "iệc nàQ.
 >Bi các mạch điện th7ng th6ng- th? đVu c4 thU tính điện trở t\ng đ\ng bDng mMt trong
h(i cách A(u.
 ]ếu biết trBc các giá trO điện trở trong mạch "à phCn tích đ!c A\ đX mạch điện $thành các đoạn
m@c n9i tiếp- các đoạn m@c Aong Aong) th? áp dNng c7ng th_c tính điện trở c2( các đoạn m@c n9i tiếp h(Q
các đoạn m@c Aong Aong.
 ]ếu ch( biết hết các giá trO c2( điện trở trong mạch- nhng biết đ!c %iệu điện thế ở . đầu đoạn
mạch "à c6ng đM dòng điện Wu( đoạn mạch đ4- th? c4 thU tính điện trở t\ng đ\ng c2( mạch bDng
c7ng th_c đOnh luTt [m.
− KuQ nhi8n "Bi các mạch điện ph_c tạp nh mạch cầu- th? "iệc phCn tích đoạn mạch nàQ "V dạng các
đoạn mạch mBi n9i tiếp "à Aong Aong là 5h7ng thU đ!c. ciVu đ4 cfng c4 nghg( là 5h7ng thU tính
điện trở t\ng đ\ng c2( mạch cầu bDng cách áp dNng- các c7ng th_c tính điện trở c2( đoạn mạch
m@c n9i tiếp h(Q đoạn mạch m@c Aong Aong. >TQ t( phYi tính điện trở t\ng đ\ng c2( mạch cầu
bDng cách nàoh
 >Bi mạch cầu cCn bDng th? t( bi Wu( điện trở +
3
đU tính điện trở t\ng đ\ng c2( mạch cầu.
 >Bi loại mạch cầu c4 mMt trong 3 điện trở bDng '- t( lu7n đ( đ!c "V dạng mạch điện c4 các
đoạn m@c n9i tiếp- m@c Aong Aong đU giYi.
 Loại mạch cầu tổng Wuát 5h7ng cCn bDng th? điện trở t\ng đ\ng đ!c tính bDng các ph\ng
pháp A(u.
• 0h-ng ¸n chu'n m¹ch.
Khjc chat là chuQUn mạch cầu tổng Wuát "V mạch điện t\ng đ\ng $điện trở t\ng đ\ng c2( mạch
5h7ng th(Q đổi). Mà "Bi mạch điện mBi nàQ t( c4 thU áp dNng các c7ng th_c tính điện trở c2( đoạn mạch
n9i tiếp- đoạn mạch Aong Aong đU tính điện trở t\ng đ\ng.
− Mu9n Ak dNng ph\ng pháp nàQ trBc hết t( phYi n@m đ!c c7ng th_c chuQUn mạch $chuQUn tl
mạch A(o thành mạch t(m giác "à ng!c lại tl mạch t(m giác thành mạch A(o). *7ng th_c chuQUn
mạch & cOnh lm SRnn\li.
 *ho h(i A\ đX mạch điện- mni mạch điện đ!c tạo thành tl b( điện trở.
$ %..,( mạch t(m giác $∆) H %..,b & Mạch A(o $o) )
,


 >Bi các giá trO thích h!p c2( điện trở c4 thU th(Q thế mạch nàQ bDng mạch 5i(- 5hi đ4 h(i mạch
t\ng đ\ng nh(u. *7ng th_c tính điện trở c2( mạch nàQ thRo mạch 5i( 5hi chdng t\ng đ\ng
nh(u nh A(uJ
 =iến đổi tl mạch t(m giác +
,
- +
.
- +
/
thành mạch A(o +p
,
- +p
.
- +p
/
q . /
,
, . /
+ .+
+
+ + +
=
+ +
$,) H
q , /
.
, . /
+ .+
+
+ + +
=
+ +
$.)
q , .
/
, . /
+ .+
+
+ + +
=
+ +
$/) $ r đCQ +p
,
- +p
.
- +p
/
lần l!t ở "O trí đ9i diện "Bi +
,
-+
.
- +
/
)
=iến đổi tl mạch A(o +p
,
- +p
.
- +p
/
thành mạch t(m giác +
,
- +
.
- +
/


q q q q q q
, . . / , /
, q
,
+ .+ + .+ + .+
+ $0)
+
+ +
=

q q q q q q
, . . / , /
. q
.
+ .+ + .+ + .+
+
+
+ +
=
$3)
q q q q q q
, . . / , /
/ q
/
+ .+ + .+ + .+
+
+
+ +
=
$s)
− tp dNng "ào bài toán tính điện trở t\ng đ\ng
c2( mạch cầu t( c4 h(i cách chuQUn mạch nh A(uJ
1¸ch 1+
Kl A\ đX mạch cầu tổng Wuát t( chuQUn mạch t(m giác +
,
- +
/
- +
3
thành

mạch A(o J+p
,
H +p
/
H +p
3
$%...()
Krong đ4 các điện trở +
,/
- +
,3
- +
/3
đ!c xác đOnh thRo c7ng th_cJ $,)H $.) "à $/) tl A\ đX mạch điện
mBi $%...() t( c4 thU áp dNng c7ng th_c tính điện trở c2( đoạn mạch m@c n9i tiếp- đoạn mạch m@c Aong
Aong đU tính điện trở t\ng đ\ng c2( mạch ;=- 5ết WuY làJ
q q
q / . , 0
;= 3 q q
/ . , 0
$+ + )$+ + )
+ +
$+ + ) $+ + )
+ +
= +
+ + +
1¸ch ,+
Kl A\ đX mạch cầu tổng Wuát t( chuQUn mạch A(o +
,
- +
.
- +
3

2
thành mạch t(m giác +p
,
- +p
. -
+p
3
$%...b ). Krong đ4 các điện trở +p
,
- +p
.-
+p
/
đ!c xác đOnh thRo c7ng
th_c $0)- $3) "à$s). Kl A\ đX mạch điện mBi $%...b) áp dNng c7ng th_c tính điện trở t\ng đ\ng t( cfng
đ!c 5ết WuYJ
/ . , 0
3
/ . , 0
;=
/ . , 0
3
/ . , 0
+ .+q +q .+
+q $ )
+ +q + +q
+
+ .+q +q .+
+q $ )
+ +q + +q
+
+ +
=
+ +
+ +

• 0h-ng !h¸! 34ng ®5nh #u&t 6m.
 Kl biUu th_cJ
I
F G
+
AuQ r(
I
+ G $`)
F

 Krong đ4J I là hiệu điện thế ở h(i đầu đoạn mạch.
F là c6ng đM dòng điện Wu( mạch chính.
 >TQ thRo c7ng th_c $`) nếu mu9n tính điện trở t\ng đ\ng $+) c2( mạch th? trBc hết t( phYi tính F
thRo I- rXi A(u đ4 th(Q "ào c7ng th_c $`) A# đ!c 5ết WuY.
$ *4 nhiVu ph\ng pháp tính F thRo I A# đ!c tr?nh bàQ chi tiết ở mNc A(u ).
 uét "í dN cN thUJ
*ho mạch điện nh h?nh % . ../(.
=iết +
,
G +
/ G
+
3 G
/ Ω- +
.
G . ΩH +
0
G 3 Ω
(. Kính điện trở t\ng đ\ng c2( đoạn mạch ;=.
b. cPt "ào h(i đầu đoạn ;= mMt hiệu điện thế 5h7ng
đổi I G / $>). %vQ tính c6ng đM dòng điện Wu(
các điện trở "à hiệu điện thế ở h(i đầu mni điện trở.
0h-ng !h¸! 1+ *huQUn mạch.
1¸ch 1+ *huQUn mạch t(m giác +
,
H +
/
H +
3
thành
mạch A(o +p
,
H +p
/
H +p
3
$%../b) K( c4J

q ,. /
3
, . /
+ .+ /./
+ ,$ )
+ + + / / /
= = = Ω
+ + + +


q , 3
/
, / 3
+ .+
+ ,$ )
+ + +
= = Ω
+ +


q / 3
,
, / 3
+ .+
+ ,$ )
+ + +
= = Ω
+ +

wuQ r( điện trở t\ng đ\ng c2( đoạn mạch ;= là J
q q
q / . , 0
3 q q
, . , 0
$+ + )$+ + ) $, .)$, 3)
+ + , /
$+ + ) $+ + ) $, .) $, 3)
AB
+ + + +
= + = + = Ω
+ + + + + +
1¸ch
,+ *huQUn mạch A(o +
,
H +
.
H +
3
thành mạch t(m giác
q q q
, . /
+ H + H +
$%../c). K( c4J
q , . . 3 ,. 3
,
,
+ .+ + .+ + + /.. ../ /./
+ x
+ /
+ + + +
= = = Ω

q q , . 3 , 3 , . 3 , 3
. 3
. 3
+ .+ + .+ + .+ + .+ + .+ + .+
+ ,'- 3$ ) H + x$ )
+ +
+ + + +
= = Ω = = Ω

7
wuQ r(J
q q
q
. , 0
3 q q
. / , 0
q q
q . / , 0
3 q q
. / , 0
+ .+/ + .+
+ $ )
+ + + +
+ /$ )
+ .+ + .+
+
+ + + +
AB
+
+ +
= = Ω
+ +
+ +
0h-ng !h¸! ,+ Eùng c7ng th_c đOnh luTt [m.
Kl c7ng th_cJ
( )
;= ;=
;=
;= ;=
I I
F + `
+ F
= ⇒ =

− y1i I là hiệu điện thế ở h(i đầu đoạn mạch ;= H F là c6ng đM dòng điện Wu( đoạn mạch ;=
=iUu dizn F thRo I
cPt F
,
là {n A9- giY Ak dòng điện trong mạch c4 chiVu nh h?nh "# $%../d)
K( lần l!t c4J
I
,
G +
,
F
,
G / F
,
$,) H I
.
G I < I
,
G I < / F
,
$.)
. , ,
. 3 , .
.
I I /F 3F I
F $/) H F F F $0)
+ . .
− −
= = = − =

, ,
3 3 / , 3
,3F /I .,F /I
I F.+ $3) H I I I $s)
. .
− −
= = = + =

, ,
/ 0 /
/
.,F /I 3I .,F I
F $x) H I I I $|)
+ s .
− −
= = = − =

0 ,
0
0
I 3I .,.F
F $})
+ ,'

= =

Kại ndt E- t( c4J F
0
G F
/
~ F
3
( )
, , ,
,
3I .,.F .,F /I 3F I 3I
,' F $,,)
,' s . .x
− − −
⇔ = + ⇒ =
Kh(Q $,,) "ào $x) t( đ!cJ F
/
G

0
I
.x
wuQ r( c6ng đM dòng điện mạch chính. ( )
, /
3I 0I ,
F F F I ,.
.x .x /
= + = + =

Kh(Q $,.) "ào $`) t( đ!c 5ết WuYJ +
;=
G / $Ω)
b. Kh(Q I G / > "ào ph\ng tr?nh $,,) t( đ!cJ
,
3
F $;)
}
=
Kh(Q I G /$>) "à F
,
G
3
$;)
}
"ào các ph\ng tr?nh tl $,) đến $}) t( đ!c 5ết WuYJ
. / 0 3
. 0 , ,
F $;) F G $;) F $;) F $;)
/ } / }

= = =
$
3
,
F
}

=
c4 chiVu tl * đến E)
( ) ( ) ( )
, 0 . / 3 u
3 0 ,
I I > I I > I G I G >
/ / /
= = = =
H
 8u 9
:
 Cả hai phương trình giải trên đều có thể áp dụng để tính điện trở tương đương của bt !" #$ch c%u
điện trở n&'( )*i phương trình giải đều có nh+ng ưu điể# ,& như-c điể# của nó( .u" t/ng b&i t0p cụ
thể ta 12a ch3n phương pháp giải ch' h-p 14(
 56u b&i t'án ch7 8êu c%u tính điện trở tương đương của #$ch c%u 9ch7 c:u h;i a< thì áp dụng
phương pháp chu8ển #$ch để giải= b&i t'án >? ng@n g3n hơn(
 56u b&i t'án 8êu c%u tính cả các giá trA dBng điện ,& hiệu điện th6 9h;i thê# c:u b< thì áp dụng
phuơng pháp thC hai để giải b&i t'án= ba' giD cEng ng@n g3n= dF hiểu ,& 1G gic hơn(
 .r'ng phương pháp thC H= ,iệc biểu diFn I thJ' K 1iên Luan tr2c ti6p đ6n ,iệc tính t'án các đ$i
1ư-ng cưDng đM dBng điện ,& hiệu điện th6 tr'ng #$ch c%u( N:8 1& #Mt b&i t'án !hGng hề đơn giản #&
ta rt ha8 gOp tr'ng !hi giải các đề thi h3c >inh gi;i= thi tu8ển >inh( P08 có nh+ng phương pháp n&' để
giải b&i t'án tính cưDng đM dBng điện ,& hiệu điện th6 tr'ng #$ch c%u(
2. !h-ng !h¸! gi;I t$¸n t.nh c<ng ®= 3>ng ®iÖn vµ hiÖu ®iÖn th? tr$ng m¹ch cÇu
• >Bi mạch cầu cCn bDng hoPc mạch cầu 5h7ng cCn bDng mà c4 , trong 3 điện trở bDng ' $hoPc
lBn "7 cùng) th? đVu c4 thU chuQUn mạch cầu đ4 "V mạch điện WuRn thuMc $gXm các đoạn m@c
n9i tiếp "à m@c Aong Aong). Shi đ4 t( áp dNng đOnh luTt [m đU giYi bài toán nàQ mMt cách đ\n
giYn.
Ví dụ: *ho các A\ đX các mạch điện nh h?nh "#J $%./.,()H $%. /.,b)H $%/.,c)H $%/.,d) biết các "7n 5ế
"à các (m pR 5ế là lm tởng.
K( c4 thU chuQUn các A\ đX mạch điện tr8n thành các A\ đX mạch điện t\ng đ\ng- t\ng _ng "Bi các
h?nh %./.,(pH %./.,bpH %./.,cpH %./.,dp.
Kl các A\ đX mạch điện mBi- t( c4 thU áp dNng đOnh luTt [m đU t?m các đại l!ng mà bài toán Q8u cầuJ
 8u 9.
Các bà !"# $à% c& $'() *à !+) ,- *./$' bà%0 $1$ *."$2 ,( *à $à% 3'4$2 , 56) 7à" 7+c
8'6$ *9c' các bà *"á$ ,& *)% $'1$ *.:;c 3' 2<$2 =#% bà *"á$ 7( >#c' c?) *@$2 A)á*0 $1$
.B$ c'" 'Cc 5$' 3D $E$2 2< các bà *F8 !"# $à% *'F* *'à$' *'#".
• >Bi mạch cầu tổng Wuát 5h7ng cCn bDng c4 đ2 cY 3 điện trở- t( 5h7ng thU đ( "V dạng mạch
điện gXm các đoạn m@c n9i tiếp "à m@c Aong Aong. Eo đ4 các bài tTp loại nàQ phYi c4 ph\ng
pháp giYi đPc biệt & w(u đCQ là mMt A9 ph\ng pháp giYi cN thUJ
@µi t$¸n 2+
*ho mạch điện h h?nh "# $%/..() =iết I G 03>
+
,
G .'Ω- +
.
G .0Ω H +
/
G 3'Ω H +
0
G 03Ω +
3
là mMt biến trở
,. Kính c6ng đM dòng điện "à hiệu điện thế c2( mni

điện trở
A
"à tính điện trở t\ng đ\ng c2( mạch 5hi +
3
G /'Ω
.. Shi +
3
th(Q đổi trong 5hoYng tl ' đến "7 cùng- th? điện
trở t\ng đ\ng c2( mạch điện th(Q đổi nh thế nàoh
Q( .ính cưDng đM dBng điện ,& hiệu điện th6 của #*i

điện trở ,& tính điện trở tương đương của
#$ch !hi R
S
T UVΩ
0h-ng !h¸! 1+ LTp hệ ph\ng tr?nh c4 {n A9 là dòng điện $*h•ng hạn ch1n F
,
làm {n A9)
@Bc 1+ *h1n chiVu dòng điện tr8n A\ đX
@Bc ,+ áp dNng đOnh luTt 7m- đOnh luTt "V ndt- đU bizu dizn các đạil!ng cònl lại thRo {n A9 $F
,
) đv
ch1n $t( đ!c các ph\ng tr?nh "Bi {n A9 F
,
).
@Bc 2+ yiYi hệ các ph\ng tr?nh "l( lTp đU t?m các đại l!ng c2( đầu bài Q8u cầu.
@Bc 7+ Kl các 5ết WuY "l( t?m đ!c- 5iUm tr( lại chiVu dòng điện đv ch1n ở bBc ,
 ]ếu t?m đ!c F € '- gi: nguQ8n chiVu đv ch1n.
 ]ếu t?m đ!c F • '- đYo ng!c chiVu đv ch1n.
8<i gi;i :
− yiY Ak dòng điện mạch c4 chiVu nh h?nh "# %/..b
− *h1n F
,
làm {n A9 t( lần l!t c4J
I
,
G +
,
. F
,
G

.'F
,
$,) H I
.
G I < I
,
G

03 < .'F
,
$.)
( )
. , ,
. 3 ,
.
I 03 .'F 00F 03
F / H F F F $0)
+ .0 .0
− −
= = = − =

( )
, ,
3 3 3 / , 3
.'F ..3 /''F ..3
I + .F $3) H I I I s
0 0
− −
= = = + =

( )
/ , ,
/ 0 /
/
I ,.F } 0'3 /'' F
F x H I I I $|)
+ | 0
− −
= = = − =

0 ,
0
0
I .x .'F
F
+ ,.

= =
$})
− Kại ndt E cho biếtJ F
0
G F
/
~ F
3
, , ,
.x .'F ,.F } 00F 0|
,. | .0
− − −
⇔ = +

$,')
wuQ r( F
,
G ,-'3 $;)
− Kh(Q biUu th_c $,') các biUu th_c tl $,) đến $}) t( đ!c các 5ết WuYJ
F
,
G ,$;) H F
/
G '-03 $;) H F
0
G '-3 $;) H F
3
G '-'3 $;)
>TQ chiVu dòng điện đv ch1n là đdng.
%iệu điện thế J I
,
G .,$>) I
.
G .0 $>)
I
/
G ..-3 $>) I
=]E
G ..-3 $>) I
3
G ,-3 $>)
 ciện trở t\ng đ\ng ;=
, /
I I 03
+ /'
F F F ,- '3 '- 03
= = = = Ω
+ +
C
0h-ng !h¸! ,+ LTp hệ ph\ng tr?nh c4 {n A9 là hiệu điện thế các bBc tiến hành gi9ng nh
ph\ng pháp ,. ]hng ch1n {n A9 là %iệu điện thế. tp dNng $yiYi cN thU)
− *h1n chiVu dòng điện trong mạch nh h?nh "# %/..b
− *h1n I
,
làm {n A9 t( lần l!t c4J
, ,
,
,
I I
F
+ .'
= =
$,) I
.
G I < I
,
G 03 < I
,
$.)
. ,
.
.
I 03 I
F
+ .0

= =
$/)
, ,
3 , .
,,F I
F F F
,.'

= − =
$0)
,
3 3 3
,,I ..3
I F .+
0

= =
$3)
,
/ , 3
,3I ..3
I I I
0

= + =
$s)
,
0 /
0'3 /''I
I I I
0

= − =
$x)
/ ,
/
/
I /I 03
F
+ 0'

= =
$|)
0 ,
0
0
I .x I
F
+ ,.

= =
$})
− Kại ndt E cho biếtJ F
0
G F
/
~ F
3
, , ,
.x I /I 03 ,,I ..3
,. 0' ,.'
− − −
⇔ = +

$,')
wuQ r(J I
,
G ., $>)
Kh(Q I
,
G ., $>) "ào các ph\ng tr?nh tl $,) đến $}) t( đ!c 5ết WuY gi9ng hệt ph\ng pháp ,
0h-ng !h¸! 2+ *h1n g9c điện thế.
@Bc 1+ *h1n chiVu dòng điện trong mạch
@Bc ,+ LTp ph\ng tr?nh "V c6ng đM tại các ndt $]dt * "à E)
@Bc 2+ Eùng đOnh luTt 7m- biến đổi các ph\ng tr?nh "V >
*
- >
E
thRo >
;
- >
=
@Bc 7+ *h1n >
=
G '

>
;
G I
;=
@Bc :+ yiYi hệ ph\ng tr?nh đU t?m >
*
- >
E
thRo >
;
rXi AuQ r( I
,
- I
.
- I
/
- I
0
- I
3
@Bc A+ Kính các đại l!ng dòng điện rXi Ao Aánh "Bi chiVu dòng điện đv ch1n ở bBc ,. tp dNng
− yiY Ak dòng điện c4 chiVu nh h?nh "# %/..b
− tp dNng đOnh luTt "V ndt ở * "à E- t( c4J
, . 3
0 / 3
F F F $,)
F F F $.)
= +


= +

& tp dNng đOnh luTt [m- t( c4J
; * * E * E
, . 3
E = ; E * E
0 / 3
> > > > > >
+ + +
> > > > > >
+ + +
− − −

= +



− − −

= +


− *h1n >
E
G ' th? >
;
G I
;=
G 03 $>).
D
%ệ ph\ng tr?nh thànhJ
( )
( )
* * * E
* E E E
03 > > > >
/
.' .0 /'
> > > 03 >
0
03 3' /'
− −

= +



− −

= +


− yiYi hệ . ph\ng tr?nh $/) "à $0) t( đ!cJ >
*
G .0$>)H >
E
G ..-3$>)
wuQ r(J I
.
G >
*
< >
=
G .0 $>) I
0
G >
E
< >
=
G ..-3 $>)
I
,
G I < I
.
G ., $>) I
/
G I < I
=]E
G ..-3> I
3
G >
*
< >
E
G ,-3 $>)
Kl các 5ết WuY "l( t?m đ!c t( dz ràng tính đ!c các giá trO c6ng đM dòng điện
$nh 0h-ng !h¸! 1).
0h-ng !h¸! 7+
*huQUn mạch A(o thành mạch t(m giác $ %oPc mạch t(m giác thành mạch A(o ).
− *h•ng h ạn chuQUn mạch t(m giác +
,
- +
/
- +
3
thành mạch A(o +p
,
- +p
/
- +p
3
t(

đ!c

A\ đX mạch điện
t\ng đ\ng %/..c $Ldc đ4 các giá trO +
;=
- F
,
- F
0
- F- I
.
- I
0-
I
*E
"en 5h7ng đổi)
− Các bước tiến hành giải như sau:
@Bc 1+ ># A\ đX mạch điện mBi.
@Bc ,+ Kính các giá trO điện trở mBi $A(o +p
,
- +p
/
- +p
3
)
@Bc 2+ Kính điện trở t\ng đ\ng c2( mạch
@Bc 7+ Kính c6ng đM dòng điện mạch chính $F)
@Bc :+ Kính F
.
- F
0
rXi AuQ r( các giá trO I
.
- I
0.
K( c4J
, 0
. q
, 0 / /
+ +
F F.
+ + + +
+
=
+ + +
>àJ F
0
G F < F
.
@Bc A+ Krở lại mạch điện b(n đầu đU tính các đại l!ng còn lại.
¸! 3Eng+
− Kl A\ đX mạch điện $% & /..*) t( c4
/ 3
,
, / 3
+ .+ 3'./'
+q ,3$ )
+ + + .' 3' /'
= = = Ω
+ + + +
, 3
/
, / 3
+ .+ .'./'
+q s$ )
+ + + .' 3' /'
= = = Ω
+ + + +
, /
3
, / 3
+ .+ .'.3'
+q ,'$ )
+ + + .' 3' /'
= = = Ω
+ + + +
− ciện trở t\ng đ\ng c2( mạchJ
. 0
3
. 0
q q q q
/ , q
;= q q q q
/ ,
$+ + ).$+ + )
+ + /'$ )
$+ + ) $+ + )
+ +
= + = Ω
+ + +
F
− *6ng đM dòng điện trong mạch chínhJ
;=
I 03
F ,- 3$;)
+ /'
= = =
wuQ r(J
q
, 0
. q q
, 0 / .
$+ + )
F F ,$;)
$+ + ) $+ + )
+
= =
+ + +


F
0
G F < F
.
G ,-3 < , G '-3 $;)
I
.
G F
.
.+
.
G .0 $>) I
0
G F
0
.+
0
G ..-3 $>)
− Krở lại A\ đX mạch điện b(n đầu $% & /.. b) t( c4 5ết WuYJ
%iệu điện thếJ I
,
G I < I
.
G ., $>) H I
/
G I < I
0
G G ..-3$>) H I
3
G I
/
< I
,
G ,-3$>)
>à các giá trO dòng điện
/ ,
, /
, /
I I
F ,- '3$;) H F '- 03$;)
+ +
= = = =
H F
3
G F
,
< F
/
G '-'3 $;)
0h-ng !h¸! :+ áp dụng định luật kiếc sốp
 Eo các 5hái niệmJ wuat điện đMng c2( nguXn- điện trở trong c2( nguXn- h(Q các bài tTp "V mạch
điện c4 m@c nhiVu nguXn-‚ h1c Ainh lBp } ch( đ!c h1c. ]8n "iệc giYng d(Q cho các Rm hiUu
đàQ đ2 "V đOnh luTt Siếc A9p là 5h7ng thU đ!c. KuQ nhi8n t( "en c4 thU hBng den h1c Ainh lBp
} áp dNng đOnh luTt nàQ đU giYi bài tTp mạch cầu dj( "ào cách phát biUu A(uJ
• G5nh #u&t vÒ nHt m¹ng.
Kl c7ng th_cJ F G F
,
~ F
.
~ ‚ ~F
n
$đ9i "Bi mạch m@c Aong Aong)- t( c4 thU phát biUu tổng WuátJ ƒ r mni ndt-
tổng các dòng điện đi đến điUm ndt bDng tổng các dòng điện đi r( 5hii ndt„
• *r$ng mIi m¹ch v>ng h"' mJt m¹ch.
*7ng th_cJ I G I
,
~ I
.
~ ‚~ I
n
$đ9i "Bi các điện trở m@c n9i tiếp) đ!c hiUu là đdng 5h7ng nh:ng đ9i
"Bi các điện trở m@c n9i tiếp mà c4 thU mở rMng r(J ƒ %iệu điện thế I
;=
gi:( h(i điUm ; "à = bDng tổng
đại A9 tat cY các hiệu điện thế I
,
- I
.
-‚ c2( các đoạn 5ế tiếp nh(u tính tl ; đến = thRo bat 5b đ6ng đi
nào tl ; đến = trong mạch điện „
 P08 có thể nóiW XYiệu điện th6 tr'ng #*i #$ch ,Bng 9#@t #$ng< bZng t[ng đ$i >\ đM giả# th6 trên
#$ch ,Bng đó]
Krong đ4 đM giYm thếJ I
S
G F
S
.+
S
$ "Bi S G ,- .- /- ‚)
 1hH 9+  Eòng điện F
S
m(ng dau $~) nếu cùng chiVu đi tr8n mạch
 Eòng điện F
S
m(ng dau $<) nếu ng!c chiVu đi tr8n mạch.
 C¸c bíc tiÕn hµnh gi¶i.
@Bc 1+ *h1n chiVu dòng điện đi trong mạch
@Bc ,+ >iết tat cY các ph\ng tr?nh cho các ndt mạng
>à tat cY các ph\ng tr?nh cho các m_t mạng.
@Bc 2+ yiYi hệ các ph\ng tr?nh "l( lTp đU t?m các đại l!ng dòng điện "à hiệu điện thế trong mạch.
@Bc 7+ =iện luTn 5ết WuY. ]ếu dòng điện t?m đ!c làJ
1K
F
S
€ 'J t( gi: nguQ8n chiVu đv ch1n.
F
S
• 'J t( đYo chiVu đv ch1n.
¸! 3Eng+
− *h1n chiVu dòng điện đi trong mạch nh h?nh "# %/..b.
− Kại ndt * "à E t( c4J
( )
( )
, . 3
0 / 3
F F F ,
F F F .
= + 


= +


− …h\ng tr?nh cho các mạch "òngJ
 Mạch "òng ;*=;J I G F
,
.+
,
~ F
.
.+. $/)
 Mạch "òng ;*E;J F
,
.+
,
~ F
3
.+
3
< F
/
.+
/
G ' $0)
 Mạch "òng =*E=J F
0
.+
0
~ F
3
.+
3
< F
.
.+
.
G ' $3)
− Kh(Q các giá trO điện trở "à hiệu điện thế "ào các ph\ng tr?nh tr8n rXi rdt g1n- t( đ!c hệ ph\ng
tr?nhJ
( )
( )
( )
( )
, . 3
0 / 3
, .
, 3 /
0 3 .
F F F ,p
F F F .p
.'F .0F 03 /p
.F /F 3F 0p
03F /'F .0F 3
= +
= +
+ =
+ =
+ =
( )
p









− yiYi hệ 3 ph\ng tr?nh tr8n t( t?m đ!c 3 giá trO dòng điệnJ
F
,
G ,-'3$;)H F
.
G ,$;)H F
/
G '-03$;)H F
0
G '-3$;) "à F
3
G '-'3$;)
− *ác 5ết WuY dòng điện đVu d\ng do đ4 chiVu dòng điện đv ch1n là đdng.
− Kl các 5ết WuY tr8n t( dz dàng t?m đ!c các giá trO hiệu điện thế I
,
- I
.
- I
/
- I
0
- I
3
"à +
;=
$yi9ng nh
các 5ết WuY đv t?m r( ở ph\ng pháp ,)
H( ^2 phụ thuMc của điện trở tương đương ,&' R
S
Shi +
3
G '- mạch cầu c4 điện trở làJ

, / . 0
K†
, / . 0
+ .+ + .+ .'.3' .0.03
+ + .}- }/$ )
+ + + + .' 3' .0 03
'
= = + = + ≈ Ω
+ + + +
 Shi +
3
G ∞- mạch cầu c4 điện trở làJ
, . / 0
K†
, . / 0
$+ + ).$+ + ) $.' .0).$3' 03)
+ + /'- 'x$ )
$+ + ) $+ + ) $.' .0) $3' 03)

+ + + =
= = = ≈ Ω
+ + + + + +
− >TQ 5hi +
3
nDm trong 5hoYng $'- ∞) th? điện trở t\ng đ\ng nDm trong 5hoYng $+
o
- +

)
− ]ếu mạch cầu cCn bDng th? "Bi m1i giá trO +
3
đVu c4 +
Kc
G +
'
G +

 Lh&n MNt chung.
− Kr8n đCQ là 3 ph\ng pháp đU giYi bài toán mạch cầu tổng Wuát. Mni bài tTp "V mạch cầu đVu c4 thU
Ak dNng mMt trong 3 ph\ng pháp nàQ đU giYi. KuQ nhi8n "Bi h1c Ainh lBp } n8n Ak dNng ph\ng
11
pháp lTp hệ ph\ng tr?nh "Bi {n A9 là dòng điện $%oPc {n A9 là hiệu điện thế)- th? l6i giYi b(o gi6
cfng ng@n g1n- dz hiUu "à l7gíc h\n.
− cU cho h1c Ainh c4 thU hiUu ACu A@c các tính chat c2( mạch cầu điện trở- cfng nh "iệc r‡n luQện 5ˆ
n‰ng giYi các bài tTp điện mMt chiVu- th? nhat thiết giáo "i8n phYi hBng den các Rm hiUu "à "Tn dNng
t9t cY 3 ph\ng ph\ng pháp tr8n. *ác ph\ng pháp đ4 5h7ng chZ phNc "N cho "iệc 7n thi h1c Ainh
giii "Tt lm lBp } mà cY ch\ng tr?nh >Tt Lm lBp ,, "à 7n thi cại h1c cfng gPp rat nhiVu bài tTp phYi
áp dNng các ph\ng pháp nàQ m\í giYi đ!c.
7. bµi t$¸n cÇu 3©'
− Mạch cầu dCQ là mạch điện c4 dạng nh h?nh "# %0.,. Krong đ4
h(i điện trở +
/
"à +
0
c4 giá trO th(Q đổi 5hi con chạQ * dOch
chuQUn d1c thRo chiVu dài c2( biến trở
$+
/
G +
;*
H +
0
G +
*=
). Mạch cầu dCQ đ!c _ng dNng đU đo
điện trở c2( , "Tt den.
− các bài tTp "V mạch cầu dCQ rat đ( dạngH ph_c tạp "à phổ biến
trong ch\ng tr?nh >Tt lm nCng c(o lBp } "à lBp ,,.>TQ Ak dNng mạch cầu dCQ đU đo điện trở
nh thế nàoh >à ph\ng pháp đU giYi bài tTp "V mạch cầu dCQ nh thế nàoh
• 0h-ng !h¸! ®$ ®iÖn trë c/" v&t 3On b»ng m¹ch 3©' cÇu
@µi t$¸n 7+
cU đo giá trO c2( điện trở +
x
ng6i t( dùng mMt điện trở meu +
o
-
mMt biến trở ;*= c4 điện trở phCn b9 đVu thRo chiVu dài- "à mMt
điện 5ế nhạQ y- m@c "ào mạch nh h?nh "# %
0..
. Ei chuQUn con
chạQ * c2( biến trở đến 5hi điện 5ế y chZ A9 ' đo l
,
H l
.
t( đ!c 5ết
WuYJ
.
u '
,
l
+ + .
l
=
hvQ giYi thích phép đo nàQ h
8<i gi;i.
− Kr8n A\ đX mạch điện- con chạQ * chi( biến trở $;=) thành h(i phần.
 coạn ;* c4 chiVu dài l
,
0 điện trở là +
,
 coạn *= c4 chiVu dài l
.
- điện trở là +
.
− ciện 5ế cho biết 5hi nào c4 dòng điện chạQ Wu( đoạn dCQ *E.
− ]ếu điện 5ế chZ A9 '- th? mạch cầu cCn bDng- 5hi đ4 điện thế ở điUm * bDng điện thế ở điUm E.
Eo đ4J >
;
G >
E
G >
;
G >
*
%(Q I
;n
G I
;*

+
'
F
'
G +
0
F
,
K( đ!cJ
' ,
, '
+ F
+ F
=
$,) $>Bi F
'
- F
,
lần l!t là dòng điện Wu( +
'
"à +
H
I
1,
 K\ng tjJ
( )
u ,
;= =* u .
. '
+ F
I I + .F + .F
+ F
= ⇒ = ⇔ =
J K
K

 Kl $,) "à $.) t( đ!cJ
' ' . u
u
, . ,
+ + .+ +
+
+ + +
= ⇒ =
$/)
− >? đoạn dCQ ;= là đXng chat- c4 tiết diện đVu n8n điện trở tlng phàn đ!c tính thRo c7ng th_c.
( )
, . . .
, .
, ,
l l + l
+ à + 0
w w + l
, ρ ρ = = ⇒ =
Kh(Q $0) "ào $/) t( đ!c 5ết WuYJ
.
u '
,
l
+ + .
l
=
 1hH 9.
N' điện trở của ,0t d_n bZng phương pháp trên ch' !6t Luả có đM chính `ác rt ca' ,& đơn giản
nên đư-c Cng dụng rMng rai tr'ng phBng thí nghiệ#
• 1¸c bµi t$¸n th<ng gP! vÒ m¹ch 3©'
cÇu.
@µi t$¸n :
*ho mạch điện nh h?nh "# %0./. ciện trở c2( (m pR 5ế "à
dCQ n9i 5h7ng đáng 5U- điện trở toàn phần c2( biến trở .
(. K?m "O trí ucY con chạQ * 5hi biết A9 chZ c2( (mpR5ế $F
;
) h
b. =iết "O trí con chạQ *- t?m A9 chZ c2( (mpR 5ế h
0h-ng !h¸!
*ác điện trở trong mạch điện d!c m@c nh A(uJ $+
,
//+
;*
) nt $+
.
// +
*=
)
(. cPt x G +
;*
$'• x• +)
 T.:L$2 'M8 NO ]ếu bài toán cho biết A9 chZ c2( (mpR 5ế F
;
G '
Kh? mạch cầu cCn bDng- ldc đ4 t( c4 điVu 5iện cCn bDng. ( )
, .
+ +
,
u + u
=

yiYi ph\ng tr?nh $,) t( A# t?m đ!cJ +
;*
G x
 T.:L$2 'M8 KO ;m pR 5ế chZ giá trO F
;
≠ '
>iết ph\ng tr?nh dòng điện cho h(i ndt * "à E. +Xi áp dNng đOnh luTt 7m đU chuQUn h(i ph\ng tr?nh
đ4 "V dạng c4 {n A4o là I
,
"à x.
 ]dt * cho biếtJ
( )
u u , ,
; *= u ;
I I I I I I
F F F F .
+ u u + u u
− −
= − = − ⇔ = −
− −
 ]dt E cho biếtJ
( )
, ,
; , . ;
, .
I I I
F F F F /
+ +

= − ⇔ = −
$Krong đ4 các giá trO I- F
(
- +- +
,
- +
.
đầu bài cho trBc )
− uét chiVu dòng điện Wu( (mpR 5ế $nếu đầu bài 5h7ng cho trBc)- đU giYi ph\ng tr?nh $/) t?m giá trO
I
,
- rXi th(Q "ào ph\ng tr?nh $.) đU t?m x.
− Kl giá trO c2( x t( t?m đ!c "O trí t\ng _ng con chạQ *.
b. >? đầu bài cho biết "O trí con chạQ *- n8n t( xác đOnh đ!c điện trở +
;*
"à +
*=
.
− Mạch điệnJ $+ŠŠ +
;*
) nt $+
.
ŠŠ+
*=
)
tp dNng đOnh luTt 7m t( dz dàng t?m đ!c F
,
"à F
.
. wuQ r( A9 chZ c2( ;mpR 5ếJ F
;
G  F
,
& F
.

12
• @µi t&! ¸! 3Eng.
*ho mạch điện nh h?nh "# %0.0. =iết I G x> 5h7ng đổi.+
,
G /Ω-
+
.
G sΩ. =iến trở ;*= là mMt dCQ den c4 điện trở Auat là δG 0.,'
s

$Ω m)- chiVu dài l G ;= G ,-3m- tiết diện đVuJ w G ,mm
.
(. Kính điện trở toàn phần c2( biến trở
b. uác đOnh "O trí con chạQ * đU A9 chZ c2( (mpR 5ế bDng '
c. *on chạQ * ở "O trí mà ;* G .*=- hii ldc đ4 (mpR 5ế chZ b(o nhi8uh
d. uác đOnh "O trí con chạQ * đU (mpR 5ế chZ
/
,
$;)
8<i gi;i.
(. ciện trở toàn phần c2( biến trởJ
s
;= s
l ,- 3
+ 0.,' s
w ,'
δ


= = =
$Ω)
b. ;mpR 5ế chZ A9 ' th? mạch cầu cCn bDng- 5hi đ4J
, .
;* *=
+ +
+ +
=

cPt x G +
;*

+
*=
G s < x


` ` −
=
s
s /
. wuQ r( x G . $Ω)
>Bi +
;*
G x G .Ω th? con chạQ * ở cách ; mMt đoạn bDngJ
;*.
+ .w
;* '- 3$ ) #
ρ
= =
>TQ 5hi con chạQ * cách ; mMt đoạn bDng '-3m th? (mpR 5ế chZ A9 '
c. Shi con chạQ ở "O trí mà ;* G .*=- t( dz dàng tính đ!c +
;*
G 0 $Ω)
*òn +
*=
G . $Ω). >K +
;
G '

Mạch điện $+
,
ŠŠ+
;*
) nt $+
.
ŠŠ+
*=
)
− ciện trở t\ng đ\ng c2( mạchJ
,. ;* .. *=
K
, ;* . *=
+ .+ + .+ ,. ,. 03
+
+ + + + x | ,0
b
= + = + =
+ +
$Ω)
− *6ng đM dòng điện trong mạch chínhJ
K
I x }|
F $;)
03
+ 03
,0
b
= = =
wuQ r(J
;*
,
, ;*
+ }| 0 3s
F F. . $;)
+ + 03 x 03
= = =
+



*=
.
. *=
+ }| . 0}
F . $ )
+ + 03 | }'
I A = = =
+
>?J F
,
€ F
.
- AuQ r( A9 chZ c2( (mpR 5ế làJ ( )
; , . ;
3s 0} x
F F F F '- x ;
03 }' ,'
= − = − = ⇒ =
>TQ 5hi con chạQ * ở "O trí mà ;* G .*= th? (mpR 5ế chZ '-x $;)
d. K?m "O trí con chạQ * đU (mpR 5ế chZ
/
,
$;)
− >?J +
;
G ' G€ mạch điện $+
,
ŠŠ +
;*
) nt $+
.
ŠŠ +
*=
)
wuQ r(J I
x
G I
,
 …h\ng tr?nh dòng điện tại ndt *J
( )
, , , ,
; *= ;
I I I x I I
F F F F ,
+ u u s u u
`
− −
= − = − ⇔ = −
− −
 …h\ng tr?nh dòng điện tại ndt EJ
( )
, , , ,
; , . ;
, .
I I I I x I
F F F F .
+ + / s
− −
= − = − ⇔ = −
 T.:L$2 'M8 NO
17
;mpR 5ế chZ F
; G
/
,

$;)

E

đến *
− Kl ph\ng tr?nh $.) t( t?m đ!c I
,
P / $>)
− Kh(Q I
,
G / $>) "ào ph\ng tr?nh $,) t( t?m đ!c x G / $Ω)
− >Bi +
;*
G x G /Ω t( t?m đ!c "O trí c2( con chạQ * cách ; mMt đoạn bDng ;* G x3 $m)
 T.:L$2 'M8 KO
;mpR 5ế chZ F
;
G
/
,
$;) chiVu tl * đến E
− Kl ph\ng tr?nh $.) t( t?m đ!c I
,
3
$>)
/
=
− Kh(Q I
,
3
$>)
/
=
"ào ph\ng tr?nh $,) t( t?m đ!c x ≈ ,-,s $Ω)
− >Bi +
;*
G x G ,-,s Ω - t( t?m đ!c "O trí c2( con chạQ * cách ; mMt đoạn bDng ;* ≈ .} $cm)
>C‹ tại các "O trí mà con chạQ * cách ; mMt đoạn bDng x3 $cm) hoPc .} $cm) th? (m pR 5ế chZ
,
$;)
/
.
@µi t$¸n A+
*ho mạch điện nh h?nh "# %0./. %iệu điện thế ở h(i đầu đoạn
mạch là I 5h7ng đổi. =iUn trở c4 điện toàn phần là +- "7n 5ế c4
điện trở rat lBn
(. K?m "O trí con chạQ *- 5hi biết A9 chZ c2( "7n 5ế
b. =iết "O trí con chạQ *- t?m A9 chZ c2( "7n 5ế
0h-ng !h¸!.
− >? "7n 5ế c4 điện trở rat lBn n8n mạch điện c4 dạng $+
,
nt +
.
) ŠŠ +
;=
a( .ì# ,A trí c'n ch$8 C
− >Bi m1i "O trí c2( *- t( lu7n t?m đ!cJ
,
, ;*
, .
+ I
I I. H F
+ + +
= =
+
− uét h(i tr6ng h!pJ I
;*
G I
,
~ I
>
"à I
;*
G I
,
& I
>
Mni tr6ng h!p t( lu7n c4J
;*
;*
;*
I
+
K
=
Kl giá trO c2( +
;*
t( t?m đ!c "O trí t\ng _ng c2( con chạQ *.
b( Bi6t ,A trí c'n ch$8 C= ta dF d&ng tì# đư-c R
AC
,& R
CB
,& cEng dF d&ng tính đư-c K
Q
,& K
AC(
Kl đ4 chZ A9 c2( "7n 5ếJ
, ;*
I I I
,
= −
@µi t&! ¸! 3Eng.
*ho mạch điện nh h?nh "# %0.s. =iết > G }> 5h7ng đổi- +
,
G /Ω- +
.
G sΩ.
=iến trở ;*= c4 điện trở toàn phần là + G ,|Ω- "9n 5ế là lm tởng.
(. uác đOnh "O trí con chạQ *
đU "7n 5ế chZ A9 '
1:
b. uác đOnh "O trí con chạQ * đU "7n 5ế chZ A9 ,"7n
c. Shi +
;*
G ,'Ω th? "7n 5ế chZ b(o nhi8u "7n h
QL 2<
− >? "7n 5ế là lm tởng n8n mạch điện c4 dạngJ $+
,
nt +
.
) ŠŠ +
;=
(. cU "7n 5ế chZ A9 '- th? mạch cầu phYi cCn bDng- 5hi đ4J
, .
;* ;* ;* ;*
+ + / s
+ + + + ,| +
= ⇔ =
− −


+
;*
G s
$Ω)
b. uác đOnh "O trí con chạQ *- đU I
"
G ,$>)
− >Bi m1i "O trí c2( con chạQ *- t( lu7n c4J
,
, ;*
, .
+ / I }
I I } /$>) H F '- 3$;)
+ + / s + ,|
= = = = = =
+ +

 T.:L$2 'M8 NO >7n 5ế chZJ I
>
G I
,
< I
;*
G , $>)
wuQ r(J I
;*
G I
,
< I
>
G / < , G . $>)

+
;*
G
;*
;*
I .
0
F '- 3
= =
$Ω)
 T.:L$2 'M8 KO
>7n 5ế chZ I
>
G I
;*
< I
,
G , $>)
wuQ r(J I
;*
G I
,
~ I
>
G / ~ , G 0 $>)


;*
;*
;*
I 0
+ |
F '- 3
= = =
G | $Ω)
>TQ tại "O trí mà +
;*
G 0 $Ω) hoPc +
;*
G | $Ω) th? "7n 5ế chZ , $>)
c( .ì# >\ ch7 ,Gn !6= !hi R
AC
T QV 9Ω<
Shi +
;*
G ,'$Ω)

+
*=
G ,| < ,' G | $Ω)

I
;*
G F
;*
. +
;*
G '-3 .,' G 3 $>)
wuQ r( A9 chZ c2( "7n 5ế làJ I
>
G I
;*
< I
,
G 3 < / G . $>)
>C‹ 5hi +
;*
G ,'Ω th? "7n 5ế chZ .$>)
1A

You're Reading a Free Preview

Download
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->