You are on page 1of 10

05/07/2010

ANCOL

Câu 1. Cho 50 ml dd ancol etylic( dd X) tác dụng với Na dư thì thu được 15,68 lít H 2 ( đktc). Biết khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 g/ml. Xác định độ ancol và nồng độ mol của dd X? Câu 2. Cho natri phản ứng hoàn toàn với 18,8g hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng sinh ra 5,6 lít khí hiđro (đktc). Xác định công thức phân tử hai ancol? Câu 3. Hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, mạch hở A, B kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Cho 3,35 g hh X phản ứng với Na thì thu được 0,56 lít H 2 (đktc) . Xác định CTCT thu gọn của A, B? Câu 4. Cho Na phản ứng hoàn toàn với 18,8 g hh 2 ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của ancol etylic thấy sinh ra 5,6 lít H2(đktc). Xác định CTPT 2 ancol? Câu 5. Cho hh gồm 1,6 g ancol A và 2,3 g ancol B là 2 ancol no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na được 1,12 lít H2 ( đktc). Xác định CTPT 2 ancol? Câu 6. Cho 15,6 g hh 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2g Na thu được 24,5g chất rắn. Xác định hai ancol đó? Câu 7. Cho 20ml cồn tác dụng với Na dư thì thu được 0,76 g H 2 ( khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml). Độ rượu trong loại cồn trên là bao nhiêu? Câu 8. Cho Na dư vào 100 ml cồn 460 ( khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml) . Tính thể tích H2 ở đktc? Câu 9. Cho 1 lít cồn 950 tác dụng với Na dư . Biết rằng ancol nguyên chất có d=0,8g/ml. Tính thể tích H2 tạo ra ở đktc? Câu 10. Hợp chất hữu cơ X chứa các nguyên tử C, H, O. Khi hoá hơi 0,93 g X thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,48 g O2 đo ở cùng điều kiện. Mặt khác, cũng 0,93 g X tác dụng hết với Na tạo ra 336 ml H2(đktc). Xác định CTCT của X? Câu 11. Tìm công thức phân tử và công thức cấu tạo của các ancol sau a) Cho 3,8 g một điol tác dụng với một lượng Na dư thu được 0,56 l khí H2 ( 2 atm, O0C)? b) Cho 2,3g một ancol no ( M = 92) tác dụng hết với kali thu được 0,84 l H2 ( đo ở đktc) Cõu 12. cho 2,84 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức , là đồng đẳng kờ tiếp nhau tỏc dụng vừa đủ với Na tạo ra 4,6 gam chất rắn và V lớt khớ H2 (đktc). Xác định giá trị của V và CTPT của hai ancol? Cõu 13. cho 1,52 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tỏc dụng với Na vừa đủ, sau phản ứng thu được 2,18 gam chất rắn. XĐ cụng thức phõn tử của hai ancol? Câu 14: Cho 11g hỗn hợp gồm hỗn hợp gồm hai ancol no đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na đã thu được 3,36 lít khí H2 (đkc). Viết CTPT và CTCT của hai ancoltrên? Đs:CH3OH; C2H5OH

1g ancol đó tác dụng hết với Na thấy thoát ra 1.94%C2H5OH Câu 21: Cho 25. Khi cho 3. Viết CTCT của hai ancol và tính thành phần % về khối lượng của chúng trong hỗn hợp. a/Viết CTCT của A b/Từ ancol etylic và các chất vô cơ cần thiết.06%). Viết CTPT của hai rượu trên và tính thành phần % khối lượng của chúng ? Câu 22: Hỗn hợp A chứa Glixerol và một ancol no.214.04lít H2 (đktc) mặt khác 8.13. 1atm). Viết CTCT của hai ancol trên và tính thành phần % khối lượng của chúng. C2H5OH (48. Khi cho 3.3 gam A tác dụng với Na dư thu được 5.13.12lít khí H2(đktc) a/Xác định CTPT của A b/Xác định CTCT đúng của A và gọi tên A.06%CH 3OH.2218(l) H2 (ở 250C. Cho 20. viết CTCT của ancol ? . viết phương trình phản ứng điều chế A? Đs:C2H4(OH)2 Câu 18: Cho phản ứng hết 4. biết rằng oxi hóa A bằng oxi có (Cu xúc tác) tạo ra anđehit c/Từ A. biết phản ứng xảy ra hoàn toàn? Đs: 51. đơn chức. mạch hở A tác dụng với Na thu được 1.12gam A hòa tan vừa hết 1.2gam hỗn hợp hai ancol no.4 lít khí H 2 (đkc).6 gam Na với ancol etylic và 4.6 lít H2(đktc). đơn chức. 48. Hỏi ancol đó là đơn chức hay đa chức. viết phương trình phản ứng tạo ra C (là đồng phân của ancol A) Đs:Propanol-1 Câu 20: Cho 28. đơn chức.24lít Câu 19: Cho 6 gam một ancol no.95%) Câu 23: Tỉ khối hơi đối với không khí của một ancol no bằng 2.1g A tác dụng hết với Na thấy thoát ra 1. Hỏi ancol đó là đơn chức hay đa chức. viết CTCT của ancol Câu 17: Tỉ khối hơi đối với Nitơ của một ancol no A bằng 2.96gam Cu(OH)2.12lít H2 (đkc).6gam Na với nước tính thể tích khí H2(đktc) thoát ra trong từng trường hợp. mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na thu được 8. Hãy xác định CTPT và % khối lượng của ancol trong hỗn hợp A? Đs:C4H9OH(54. Tính khối lượng natri etylat và natri hiđroxit tạo thành? Đs:2. sinh ra 8. Khi cho 3.12lít H2 (đkc).94%) Câu 16:Tỉ khối hơi đối với không khí của một ancol no bằng 2.1g rượu đó tác dụng hết với Na thấy thoát ra 1. mạch hở kề nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na (lấy dư).2g hỗn hợp hai ancol no đơn chức.05/07/2010 ANCOL Câu 15: Cho 28.8gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na dư thu được 5.4 lít H2(đktc). biết phản ứng xảy ra hoàn toàn? Đs:CH3OH (51. mạch hở.

66 hỗn hợp hai ancol với H2SO4 đặc. mạch hở với H 2SO4 đặc ở 1400C thu được 6 gam hh Y gồm 3 ete. thu được hai anken đồng đẳng kế tiếp của nhau. Xác đinh B và thành phần hỗn hợp X? Đs:C2H5OH(0. b/Xác định CTCT của A biết rằng A tác dụng với Na tạo ra khí H2 . Giá trị của m? Bài 3. Hiệu suất giả thiết là 100 %. Đun nóng 7.8 gam một hỗn hợp X gồm 2 ancol no. Tìm công thức cấu tạo 2 ancol? Bài 7: Để điều chế etylen người ta đun nóng ancol etylic 950 với axit H2SO4 đặc ở 1700C.3mol).2mol). mạch hở với H 2SO4 đặc ở 1400C thu được 6 gam hh Y gồm 3 ete.36 lít H2 ( ở đktc). CH3OH(0. Xác định CTCT của hai ancol trên biết 3 ete thu được có số mol bằng nhau và phản ứng xảy ra hoàn toàn?Đs:CH3OH.6lít H 2 (đkc). Nếu cho hh ancol đó vào dung dịch H2SO4 đặc ở 1400C thu được mg ete ( hiệu suất phản ứng đạt 80%).7gam ancol đó cho tác dụng hết với Na thu được 0. CTPT của 2 ancol? Bài 4: Đun nóng một hỗn hợp gồm hai ancol no đơn. C2H5OH Bài 5: Một ancol no A có tỉ khối hơi đối với không khí là 2. mạch hở chức với H2SO4 đặc ở 1400C đã thu được 21. Biết hiệu suất phản ứng đạt . Biết 3 ete có số mol bằng nhau và phản ứng xảy ra hoàn toàn.56lít H2 (đktc) a/Tìm CTPT của A b/Xác định CTCT của A biết rằng khi đun nóng ở 1800C có H2SO4 đặc ta thu được 2 olefin ? Đs:C4H9OH Bài 6. Tính thành phần % khối lượng các rượu có trong hỗn hợp? Đs: 27.05/07/2010 Câu 24: Đốt cháy 23g một hợp chất hữu cơ A thu được 44g CO2 và 27g H2O.8 gam một hỗn hợp X gồm 2 ancol no.7%C2H5OH Bài 1. Câu 25: Cho 16. X tác dụng với Na dư tạo ra 5. đơn chức. Đun 1. Xác định CTPT của 2 ancol? Bài 2.36 lít H2(đktc). Biết 3 ete có số mol bằng nhau và phản ứng xảy ra hoàn toàn. đơn chức. Tính thể tích ancol 950 cần đưa vào phản ứng để thu được 2 lít etylen (đktc).6g H2O và 72g hỗn hợp 3 ete. khối lượng của X là 18. Nếu đốt hỗn hợp anken đó cần dùng 2. ANCOL c/Một hỗn hợp X gồm A và một hợp chất B thuộc cùng dãy đồng đẳng với A.688 lít khí O 2 (đktc).8g. a/Chứng minh rằng A là một hợp chất no có chứa Oxi.6 gam hỗn hợp gồm ancol etylic và ancol propylic phản ứng hết với Na dư thu được 3. Cho 11g hỗn hợp 2 ancol đơn chức vào bình đựng Na (dư) thấy thoát ra 3. Người ta lấy 3.57. Đun nóng 7.

Y.568(l).8g/ml.85g kết tủa. Tính lượng ete sinh ra khi đun nóng một thể tich ancol như trên ở 1400C với axit H2SO4 đặc.99ml.032lít Bài 10: Đun nóng một ancol đơn chức với H2SO4 ta thu hiđrôcacbon có cấu tạo đối xứng.8.8g.48g. Lấy 2 trong số 3 ancol trên đun với H2SO4 đặc ở 1400C được 1. Tính x? Đs:C2H5OH. a/Tính giá trị của m b/Tính thể tích oxi (đktc) cần để đốt cháy 1/10 hỗn hợp A nói trên? Đs:m=25. biết rằng hiệu suất các phản ứng là 100%? Đs:67%. Toàn bộ X làm mất màu 1lít dung dịch brom 0. 4. Xác định CTCT của ancol ban đầu? Đs:C2H5OH Bài 11: Cho p(g) hỗn hợp hai ancol tác dụng với Na thấy thoát ra x(l) H2.32g 3 ete nói trên rồi cho toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào 250ml Ba(OH)2 có nồng độ x (mol/l) thì thu được 9. Z.5M (vừa đủ). C3H7OH.2M Bài 13:Hỗn hợp khí X gồm hai anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. khối lượng riêng của etylic là 0. 2/Hiđrat hóa hoàn toàn một thể tích X với điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp rượu Y. trong đó tỉ lệ về khối các rượu bậc 1 so với rượu bậc 2 là 28:15 . .3g Bài 8: Khử nước hoàn toàn hỗn hợp hai ancol ta thu được hỗn hợp 2 anken đồng đẳng liên tiếp co tỉ khối hơi đối với H2 là 23. Biết tỉ khối hơi của X so với H 2 là 16.05/07/2010 ANCOL 60%.63% Bài 12:Đun nóng hỗn hợp 3 ancol X. 1/Xác định CTPT của hai anken. hãy xác định CTCT và tính % của mỗi rượu trong hỗn hợp. Z (đều có số nguyên tử C lớn hơn 1) với H 2SO4 đặc ở 1700C thu được hỗn hợp 2 Olêfin là đồng đẳng liên tiếp. y theo p và V. 3.Nếu đun p(g) hỗn hợp ancol đó với axit H2SO4 ở 1800C thì thu được V(l) hỗn hợp hai Olêfin đồng đẳng liên tiếp.56g hỗn hợp hai ancol trên ? Bài 9: Đum m gam hỗn hợp A gồm ancol etylic và propylic với H2SO4 đặc ta được hỗn hợp olefin khí X. Mặt khác làm bay hơi 1.48 g Oxi (đo cùng điều kiện) a/Xác định CTCT của ba ancol X. Đốt cháy hoàn toàn 5(l) hỗn hợp X cần vừa đủ 18(l) oxi (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất ). 14g hiđrôcacbon đó tác dụng vừa đủ với 40g Br2. x=0. Biết hiệu suất cũng đạt 60% ? Đs:8. V=1. Y. b/Đốt cháy hoàn toàn 1. b/Cho p=4. Đốt các Olêfin này được y(l) CO2 a/Viết các phương trình phản ứng dưới dạng tổng quát (dùng công thức chung) lập các biểu thức tính x.32g 3 ete này được thể tích đúng bằng thể tích của 0.32g hỗn hợp 3 ete.8 a/Tìm CTPT viết CTCT và tính % khối lượng của hai ancol trong hỗn hợp b/Tính khối lượng CO2 và hơi nước tạo thành khi đốt cháy hòan 6.

những rượu nào bị oxi hóa thành Đs:C 2H4 và C3H6 %1-C3H7OH=34. Tỉ khối của B so với A bằng 1. Bài 19.64 lít không khí ở nhiệt độ 00C.63% ANCOL b/Cho hỗn hợp rượu Y ở thể hơi qua Cu đun nóng. xác định CTCT của A? Bài 18. áp suất 1atm thu được hỗn hợp X. Bài 14.009 lít ở 27oC và 1. ROH với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 111.2g hh 6 este có số mol bằng nhau.72 gam hỗn hợp hai ancol với H2SO4 đặc đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hai anken liên tiếp. Sau khi ngưng tụ hết hơi nước trong Y thu được hỗn hợp Z có thể tích là15. Trộn hai anken này với 24. ( Biết hiệu suất phản ứng 100% ).325g hh B gồm 6 este khan. Một ancol đơn chức A tác dụng với HBr cho hợp chất B chứa 54.7. khi đun nóng m gam ancol no đơn chức mạch hở X với H2SO4 đặc làm xúc tác ở nhiệt độ thích hợp thu được m2 gam hợp chất hữu cơ B. Lấy một trong các este đó đem đốt cháy hoàn toàn ta có nx:nCO2 : nH2O = 0.8g hh B gồm 3 ancol no. Cho Vl (đktc) hh khí gồm 2 olefin liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng hợp nước ( có H 2SO4 loãng xác định) thu được 6. XĐ CTCT của X? . Xác định công thức cấu tạo của các olefin các ancol và các este. Tỉ khối hơi của B so với X là 0.8% Br về khối lượng.45g hh gồm 3 ancol ( hh A ). Bài 20. Mặt khác đun nóng hỗn hợp B với H2SO4 đặc thu được hh khí chỉ gồm 2 anken.25:1:1.24 lít hỗn hợp X ở đktc thu được 17. B và các anken? Bài 15. Xác định công thức của các ancol. Viết CTCT của A. BOH. Đốt cháy hoàn toàn 2. Tìm CTPT và khối lượng của các ancol trong hỗn hợp? Biết O2 chiếm 20% thể tích không khí? Bài 16. cho từ từ hợp hai ancol no đơn chức mạch hở có cùng số nguyên tử C vào H 2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được 3 olêfin( hỗn hợp X). %n-C3H7OH=11.7. XĐCTCT của 3 olêfin và 2 ancol? Bài 17.49%.05/07/2010 a/Xác định % khối lượng mỗi rượu trong hỗn hợp rượu Y anđêhit? Viết phương trình phản ứng? %C2H5OH=53.88% .6 gam CO2. Đem đun hh A trong H 2SO4đặc ở 1400C thu được 5. Đun 2. Nếu đun nóng A với H2SO4 đặc thu được 3 anken. viết công thức cấu tạo của các ancol? b) Tính % khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp B? c) Tính % khối lượng mỗi anken trong hh của chúng? Bài 21. đơn chức mạch hở AOH. a) Xác định công thức phân tử . Đun nóng hỗn hợp ancol 2 đơn chức mạch hở với H 2SO4 đặc được hỗn hợp các este. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất hữu cơ B. Đun nóng 132. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X trong bình kín thu được hỗn hợp Y.6974 atm. Thực hiện phản ứng tách nước một ancol đơn chức A ở điều kiện thích hợp.

Biết chúng đều không tham gia phản ứng tách nước ( H2SO4 đ.3 mol CO 2 và 7. Giá trị của m ? Câu 4. Tìm công thức phân tử viết công thức cấu tạo của A? Câu 6. mạch hở thành hai phần bằng nhau. viết CTCT của X biết MX = 92.68 lít H2 (đktc) Phần 2 : Đốt cháy hoàn toàn thu được 9. Tìm công thức cấu tạo và % số mol của các ancol ? Câu 8. Đốt cháy hoàn toàn a(g) hh X gồm 3 ancol đơn chức A. Đốt cháy hoàn toàn m gam 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp của nhau thu được 0. Công thức phân tử của X? Câu 5. Đốt cháy hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp trong cùng dãy đồng đẳng thu được CO 2 và hơi nước theo tỷ lệ thể tích VCO2 : VH2O = 7 : 10. C thuộc cùng dãy đồng đẳng thì thu được 4. Câu 10. Phần hai tách nước hoàn toàn thu được hỗn hợp 2 anken.08 l CO 2 ( đktc)? b) Viết CTCT của các đồng phân của các ancol. 1700C ). biết khi đốt cháy hoàn toàn hh X thu được 10. Mặt khác nếu cho m gam hỗn hợp 2 ancol trên tác dụng với Na thì thu được 2. Đốt cháy hoàn toàn một ancol X thu được CO2 và H2O có tỷ lệ mol tương ứng là 3 : 4.6l CO2 đktc. Từ đó xác định CTCT của các ancol trong hh X.05 mol ancol no đơn chức mạch hở và 0.4 g CO2 và 2. B.05/07/2010 ANCOL Câu 1. Chia a gam hỗn hợp 2 acol no. Phần một mang đốt cháy hoàn toàn thu được 2. Khi đốt cháy hoàn toàn 6. Chia m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol A và B thành 2 phần bằng nhau : Phần 1 : Cho tác dụng với Na dư thu được 1.24g CO 2 .7g H2O a) Xác định dãy đồng đẳng của 3 ancol trên và viết CTTQ của chúng? . Xác định CTPT. Một hỗn hợp gồm C2H5OH và ankanol A ( MA > 46 ). Đốt cháy cùng số mol mỗi ancol thì lượng nước sinh ra từ ancol này bằng 5/3 lượng nước sinh ra từ ancol kia. Xác định CTPT viết CTCT của hai ancol trên? Câu 3.44g một ancol no mạch hở A thì thu được 9.6l H 2 ( đktc).5 lần thể tích khí CO2 thu được ( ở cùng điều kiện ). X là ancol no mạch hở khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol X cần vừa đủ 3. Đốt cháy hoàn toàn 2 anken này được m gam H2O.65 g H2O. Câu 9. Xác định CTPT viết CTCT của các ancol ? Câu 11.9 gam CO2 và 6.8 lít khí H2 (đktc). Nếu đun hh với H2SO4 đặc ở 1800C thì chỉ thu được hai olefin . Cho hỗn hợp X gồm 0. xác định giá trị của m? Câu 2.5 mol một ancol no đa chức X thu được 33.5 mol O 2.75 gam H2O. a) Xác định CTPT của các ancol. đơn chức. Mặt khác khi cho 1 mol A tác dụng với K thu được 33. Xác định công thức cấu tạo của X? Câu 7.1 mol ancol đơn chức mạch hở chứa một liên kết đôi. Đốt cháy hoàn toàn 0.24 lít CO2 (đktc). Thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 1.

3g hỗn hợp A cho tác dụng với Na dư rồi dẫn khí thoát ra cho qua CuO dư nung nóng thu được 0.9g nước .67lít. b/25.29%) Câu 17. c/C3H7OH Câu 12.4g CO2 và 39. Đốt cháy cùng số mol mỗi ancol thì lượng H2O sinh ra từ rượu này bằng 5/3 lượng H 2O sinh ra từ ancol kia. Sau thí nghiệm thấy khối lượng bột đồng oxit giảm 2.4g). đơn chức. Cho 10ml ancol etylic 960 tác dụng với Na dư a/Viết phương trình phản ứng và tính khối lượng ancol nguyên chất đã tham gia phản ứng. mạch hở A bằng một lượng CuO dư nung nóng.4%) và . C3H7OH (72.6%) Câu 15.6g). biết tỉ khối hơi của mỗi rượu so với Oxi đều nhỏ hơn 2? Đs: C2H5OH (27. Cho 7. Nếu đun nóng hỗn hợp với H 2SO4 đặc chỉ Đs:C2H5OH (43. Một hỗn hợp A gồm hai ancol liên tiếp thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic.06g hỗn hợp A cho khí thoát ra vào dung dịch Ca(OH) 2 dư thì được 5 gam kết tủa a/Tìm CTPT. Oxi hóa hoàn toàn 0. C5H12O Câu 16. Tính giá tri a và thành phần % về khối lượng của hai ancol trong hỗn hợp. Tính thể tích H2 thu được ở đktc? Câu 12: Tìm CTPT.4gam đồng thời thu được m gam hỗn hợp CO2 và H2O a/Tính m b/Tìm CTPT của A c/Viết CTCT và gọi tên các đồng phân có phản ứng với Na ? Đs: m=3.68 lít b/ Để đốt cháy hết 15.8g Câu 14.3 g hh X tác dụng với Na dư. c/ 901.2gam hỗn hợp trên cần bao nhiêu lít khí oxi (đo ở 1atm và 250C) c/Dẫn toàn bộ sản phẩm đốt cháy ở trên vào 1050ml dung dịch NaOH 1M.05/07/2010 b) Cho 2. b/CH3OH. CTCT của hai ancol? b/Tính % theo khối lượng của hai ancol trong hỗn hợp A ? C3H7OH(56.Nếu đốt cháy hòan toàn 1.28g. Một hỗn hợp C2H5OH và ankanol A. C3H7OH(3g). biết D rượu =0. Na2CO3(37. Nếu lấy 5. Đốt cháy hoàn toàn a (g) hỗn hợp hai ancol thuộc dãy đồng đẳng của rượu etylic thu được 70.88g một ancol no.33 Hiđro? Đs:a/C2H5OH.6g H2O.68g.1g) Câu 13. b/240ml. c/NaHCO3(29. Biết hiệu suất phản ứng đạt 90%? Đs:a/7.71%).6gam hỗn hợp C2H5OH và C3H7OH tác dụng hết với Na người ta thu được 1.1739% C H2(đktc) a/Xác định khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp đó b/50% Oxi ANCOL c/13. CTCT của các ankanol chứa a/52.8g/ml b/Lấy 100ml rượu 960 ở trên có thể pha được bao nhiêu lít ancol 400 c/Lấy 50ml rượu trên thì điều chế được bao nhiêu gam dung dịch axit axetic 5%. Tính khối lượng muối tạo thành? Đs:a/ C2H5OH(4.

05/07/2010 thu được Đs:C4H9OH 2 olefin.96g CO2 và 2.16g H2O. Tính giá tri a và thành phần % về khối lượng của hai rượu trong hỗn hợp.75atm). Tỉ khối X so với không khí bằng 2.16g H2O.8g một chất hữu cơ X thu được 3.71%). C3H7OH Câu 23.72g Câu 19.8g một chất hữu cơ X thu được 3. Đốt cháy hoàn toàn a (g) hỗn hợp hai ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic thu được 70. c/Một hỗn hợp X gồm A và một hợp chất B thuộc cùng dãy đồng đẳng với A.824(l) khí (ở 136. 138. lấy khí bay ra trộn với 154ml axêtilen sau đó cho hỗn hợp khí qua bột Ni đốt nóng thì thu được 1 hỗn hợp khí mới trong đó có 70ml etan hiệu suất các phản ứng là 100% .8g Ag -Cho phần thứ 3 bay hơi và trộn với một lượng dư oxi thì thu được 5.375(l) khí (ở 136.CH3OH(0.6g H2O. X tác dụng với Na dư tạo ra 5.6lít H 2 (đkc).Xác định CTPT của các ancol? Đs:C2H5OH. Đốt cháy 1.3mol) Câu 22. Viết CTCT gọi tên X c/Trộn 120g X với 180g axit axêtic và đun nóng khi có H2SO4 đặc thì tạo ra bao nhiêu g sản phẩm (chất hữu cơ) nếu hiệu suất phản ứng là 68% ? Đs:C3H7OH.2mol). Đốt cháy hoàn toàn 1. b/Xác định CTCT của A biết rằng A tác dụng với Na tạo ra khí H2 .8g. xác định CTPT và CTCT ANCOL của A? Câu 18. Xác đinh B và thành phần hỗn hợp X? Đs:C2H5OH(0.4g CO2 và 39. a/Viết các phương trình phản ứng xảy ra b/Xác định CTPT của rượu đồng đẳng.5 0C và 1 atm). a/Chứng minh rằng A là một hợp chất no có chứa Oxi.5 0C và 0. khối lượng của X là 18.069 . Tỉ khối X so với không khí bằng 2. biết tỉ khối hơi của mỗi ancol so với Oxi đều nhỏ hơn 2? Đs:C2H5OH (27. Chia hỗn hợp A gồm ancol metylic và 1 rượu đồng đẳng thành 3 phần bằng nhau : -Cho phần thứ nhất tác dụng hết với Na thấy bay ra 336ml H2 (đkc) .29%) Câu 21Đốt cháy 23g một hợp chất hữu cơ A thu được 44g CO2 và 27g H2O. sau đó cho tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thì thu được 10.1M. C3H7OH (72.Sau khi bật tia lửa điện để đốt cháy hết rượu thì thu được 5.96g CO2 và 2. Đs:C4H9OH Câu 20. bị oxi hóa bởi Oxi khi Cu xúc tác tạo thành anđêhit. -Oxi hóa phần thứ 2 bằng Cu thành anđêhit (hiệu suất 100%). Đốt cháy hoàn toàn 1. mặt khác lấy 1 lượng ancol như thế cho tác dụng với Na.069 a/Xác định CTPT của X b/X tác dụng với Na.06g hỗn hợp hai ancol đồng đẳng liên tiếp của ancol mêtylic rồi cho khí tạo thành đi qua l(lít) dung dịch NaOH 2M sau phản ứng nồng độ NaOH còn 0.

375(l) khí (ở 136. Trong một bình kín dung tích 16(l) chứa hỗn hợp hơi của 3 ancol đơn chức. sau đó cho tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thì thu được 10.658atm. Sau thí nghiệm khối lượng bình thứ nhất tăng 12. b/Xác định công thức của 3 ancol. B là đồng đẳng của nhau. B:CH3OH .68atm. Đs:p=2.50C rồi bơm thêm 17. Viết CTCT gọi tên X c/Trộn 120g X với 180g axit axêtic và đun nóng khi có H2SO4 đặc thì tạo ra bao nhiêu g sản phẩm (chất hữu cơ) nếu hiệu suất phản ứng là 68%? Đs:C3H7OH.8g hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 5. d/m=0. -Oxi hóa phần thứ 2 bằng Cu thành anđêhit (hiệu suất 100%). a/Đốt cháy hoàn toàn một lượng ancol đơn chức A thu được 13.0. Tính m? Đs:A:C 2H5OH.2(mol) và 0.05/07/2010 a/Xác định CTPT của X ANCOL b/X tác dụng với Na. Khi cho 18. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng.75atm).5 0C và 0. Đốt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp hai ancol no đơn chức mạch hở rồi cho sản phẩm thu được vào bình thứ nhất đựng P2O5 và vào bình thứ hai đựng NaOH dư.Sau khi bật tia lửa điện để đốt cháy hết rượu thì thu được 5. Chia hỗn hợp A gồm metylic và 1 rượu đồng đẳng thành 3 phần bằng nhau : -Cho phần thứ nhất tác dụng hết với Na thấy bay ra 336ml H2 (đkc) .8g Ag -Cho phần thứ 3 bay hơi và trộn với một lượng dư oxi thì thu được 5. a/Viết các phương trình phản ứng xảy ra b/Xác định CTPT của ancol đồng đẳng.5 0C và 1 atm).6g và bình thứ hai tăng 22g . Xác . Sản phẩm cháy cho qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 22.9g Oxi vào bình thấy áp suất bình đạt đến 1. bị oxi hóa bởi Oxi khi Cu xúc tác tạo thành anđêhit. Đs:C4H9OH Câu 27.72g Câu 24.2g CO2 và 8.64g kết tủa. định CTCT của A b/Hỗn hợp X gồm A.6(l) H2 (đkc).1g H2O.4g. Xác định CTCT của B và số mol của mỗi ancol trong X c/Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X trên rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng nước vôi trong dư thu được 35g kết tủa tính khối lượng đem đốt cháy.824(l) khí (ở 136.94g Câu 26. CH3OH Câu 25.c/9. Giữ nhiệt độ bình ở 136. Bật tia lửa điện để đốt cháy hết hỗn hợp.92g đồng thời suất hiện 30g kết tủa a/Nếu sau khi bật tia lửa điện để đốt cháy hết hỗn hợp ancol giữ bình ở 273 0C thì áp suất khí trong bình là bao nhiêu.3( mol) . 138. d/Oxi hóa m(g) hỗn hợp X trên bằng Oxi có bột Cu xúc tác thu được hỗn hợp Y cho hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch AgNO3 /NH3 dư thu được 8.

45g C2H4(OH)2(55%) hoặc C2H4(OH)2(73. Hóa hơi hoàn toàn 6.008(l) H2 (đkc) +)Thí nghiệm 2: Trỗn 0.6g. Câu 30+)Thí nghiệm 1:Trộn 0. Viết các phương trình phản ứng hóa học.92g và 3. Mặt khác m(g) X tác dụng hết với Na được 2.9 0C và 1.015mol B rồi cho hỗn hợp tác dụng hết với Na được 0.37%) và C4H8(OH)2(26. biết rằng số nhóm chức trong B nhiều hơn trong A một đơn vị? Đs:A:C3H7OH(2.8(l) H2 (đkc) a/Xác định CTCT của A và B. và C3H6(OH)2(45%) Đs:m=8. Sau đó lấy sản phẩm đem thực hiện phản ứng tráng gương thì thu được Ag không lớn hơn 21. Biết tỉ khối hơi của mỗi chất trong hỗn hợp X so với H 2 đều nhỏ hơn 46.848(l) khí H2 (đkc).6g). Đốt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp X gồm hai ancol A và B thuộc cùng dãy đồng đẳng được 6.63%) Đs:m=10.3atm) được một hỗn hợp hơi của hai ancol có thể tích 2.352(l).Tính khối lượng của mỗi rượu và viết CTCT của chúng? C2H5OH(4.72(l) CO2 và 7. C3H7OH(6g) Câu 28. b/Tính % về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp X.21g .02 mol A với 0. Xác định CTPT và khối lượng ancol.952(l) H2 (đkc) +)Thí nghiệm 3: Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng hỗn hợp ancol như trong thí nghiệm 1 rồi cho tất cả sản phẩm cháy đI qua bình đựng CaO mới nung dư thấy khối lượng bình tăng thêm 6.B:C2H4(OH)2(3.Mặt khác đốt cháy hoàn toàn cùng lượng hỗn hợp X thu được 11.05/07/2010 ANCOL a/ Xác định giá trị m và CTPT của hai ancol nói trên.65g H2O. a/Tìm CTPT và CTCT gọi tên các ancol? b/Cho 1 lượng hỗn hợp ancol như thí nghiệm 2 tham gia phản ứng este hóa với 6 g axít axêtic.42g hỗn hợp X gồm hai ancol no A và B (ở 81. Cho cùng lượng hỗn hợp rượu X này tác dụng với Kali dư thu được 1.7g). Biết phân tử của chúng hơn kém nhau một nhóm CH2 b/Oxi hóa m(g) hỗn hợp hai ancol trên Cu đốt nóng.6g. B:Glixêrol 2.02mol ancol no B rồi cho hỗn hợp tác dụng hết với Na được 1. Tính khối lượng mỗi este thu được giả sử hiệu suất phản ứng este hóa là 100% ? Đs:A:Etylenglycol .015mol ancol no A với 0.27g .72g) Câu 29.2g khí CO2.