GV: Cao Xuân Bắc - 0905435686

KIỂM TRA : AMIN- AMINOAXIT- PEPTIT,PROTEIN THỜI GIAN : 90 PHÚT
HỌ VÀ TÊN....................................................
Câu 1. Cho 1,52 g hhỗn hợp 2 amin đơn chức no (được trộn với số mol bằng nhau ) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl , thu được 2,98gam muối . Kết quả nào sau đây không chính xác A. Nồng độ mol của dung dịch HCl bằng 0,2M B. Số mol mỗi chất là 0,02 mol C. Tên gọi của 2 amin là metyl amin và etyl amin D. Công thức phân tử của 2 amin là CH5N và C2H7N Câu 2. §un nãng 26,2 g axit - aminocaproic thu ®îc m g policaproamit (nilon_6). BiÕt hiÖu suÊt ph¶n øng 80%. Gi¸ trÞ m lµ: A. 22,6 g B. 18,08 g C. 16,95 g D. 20,96 g Câu 3. X là một Hexapeptit cấu tạo từ một Aminoacid H2N-CnH2n-COOH(Y) . Y có tổng % khối lượng Oxi và Nito là 61,33%. Thủy phân hết m(g) X trong môi trường acid thu được 30,3(g) petapeptit, 19,8(g) đieptit và 37,5(g) Y. Giá trị của m là? A. 69 gam. B. 84 gam. C. 100 gam. D.78 gam. Câu 4. Cho một hỗn hợp A chứa NH3, C6H5NH2 VÀ C6H50H. A được trung hoà bởi 0,02 mol NaOH hoặc 0,01 mol HCl. A cũng phản ứng vừa đủ với 0,075 mol Br2 tạo kết tủa. Lượng các chất NH3, C6H5NH2 và C6H5OH lần lượt bằng: NH3 C6H5NH2 C6H50H A. 0,010 mol 0,005 mol 0,020 mol B. 0,005 mol 0,005 mol 0,020 mol C. 0,005 mol 0,020 mol 0,005 mol D. 0,010 mol 0,005mol 0,020 mol Câu 5. Thủy phân hoàn toàn 1 mol Pentapeptit(X) thu được 3 mol Gli; 1 mol Ala; 1 mol Phe. Khi thủy phân không hoàn toàn (X) thu được hỗn hợp gồm Ala-Gly ; Gly-Ala và không thấy tạo ra Phe-Gly. Xác định CTCT của Petapeptit? A. Gly-Ala-Gly-Phe-Gly B. Gly-Gly-Ala-Phe-Gly C. Gly-Gly-Ala-Gly-Phe D. Gly-Ala-Gly-Gly-Phe Câu 6. Thủy phân 14(g) một Polipeptit(X) với hiệu suất đạt 80%,thi thu được 14,04(g) một α - aminoacid (Y). Xác định Công thức cấu tạo của Y? A. H2N(CH2)2COOH. B. H2NCH(CH3)COOH. C. H2NCH2COOH D. H2NCH(C2H5)COOH Câu 7. Hợp chất hữu cơ mạch hở X chứa các nguyên tố C, H, N trong đó có 23,72% lượng N. X tác dụng với HCl theo tỷ lệ mol 1 : 1. Câu trả lời nào sau đây là sai A. X là hợp chất amin. B. Cấu tạo của X là amin đơn chức, no. C. Nếu công thức X là CxHyNz thì z = 1 D. Nếu công thức X là CxHyNz thì mối liên hệ 2x - y = 45. Câu 8. Xác định Phân tử khối gần đúng của một Polipeptit chứa 0,32% S tromh phân tử. Giả sử trong phân tử chỉ có 2 nguyên tử S? A. 20.000(đvC) B.10.000(đvC). C. 15.000(đvC). D. 45.000(đvC). Câu 9. X là một tetrapeptit cấu tạo từ một amino axit (A) no, mạch hở có 1 nhóm –COOH ; 1 nhóm –NH2. Trong A %N = 15,73% (về khối lượng). Thủy phân m gam X trong môi trường axit thu được 41,58 gam tripeptit ; 25,6 gam đipeptit và 92,56 gam A. Giá trị của m là : A. 149 gam. B. 161 gam. C. 143,45 gam. D. 159 gam. Câu 10. Cho 17,7g moät ankylamin taùc duïng vôùi dd FeCl3 dö thu ñöôïc 10,7g keát tuûa. CTPT cuûa ankylamin laø A. C2H7N. B. C3H9N. C. C4H11N. D. CH5N. Câu 11. Coâng thöùc naøo sau ñaây cuûa pentapeptit (A) thoûa ñieàu kieän sau: + Thuûy phaân hoaøn toaøn 1 mol A thì thu ñöôïc caùc α- amino axit laø: 3 mol Glyxin , 1 mol Alanin, 1 mol Valin. + Thuûy phaân khoâng hoaøn toaøn A, ngoaøi thu ñöôïc caùc amino axit thì coøn thu ñöôïc 2 ñi peptit: Ala-Gly ; Gly- Ala vaø 1 tripeptit Gly-Gly-Val. A. Ala-Gly-Gly-Gly-Val. B. Gly-Gly-Ala-Gly-Val. C. Gly-Ala-Gly-Gly-Val. D. Gly-Ala-Gly-Val-Gly. Câu 12. Sắp xếp tính bazơ tăng theo các dãy sau A. C6H5NH2 , (C6H5 )2NH , CH3NH2, C2H5NH2 , (C2H5)2NH B. (CH3)2NH , C6H5NH2 , C2H5NH2 , (C2H5)2NH , (C6H5 )2NH C. (C6H5 )2NH , C6H5NH2 , CH3NH2 , C2H5NH2 , (C2H5)2NH D. C2H5NH2 , CH3NH2 , C6H5NH2 , (CH3)2NH , (C6H5 )2NH , (C2H5)2NH

C5H11NH2 C. glyxin không làm quỳ tím chuyển màu C. 77. Amino axit X có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH biết 1 lượng X tác dụng vừa hết 200 ml dung dịch NaOH 0.998 gam alanin.875 mol. 561. Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là : A. 147. Khi thủy phân hoàn toàn 65 gam một peptit X thu được 22. CH3NH2 . 4. dung dịch anilin làm quỳ tím hoá xanh B.8 mol. 6. 12000. D.51 gam chất Z. Công thức của 2 amin là: Chọn một câu trả lời A. 28. C.54%. B.13 gam. H2O. Thuỷ phân 100 gam A thu được 33. Câu 14. tripeptit.2 gam. 68.4 gam B. X là : A. C3H7NH2 . Câu 16. NH2(CH2)4COOH D. là đồng đẳng kế tiếp nhau. 38. 7.5 gam C3H7NH2 B.CH3CH2CH(NH2)COOH Câu 27. 160.25 gam glyxin. Khối lượng phân tử của A là : A. X và Y lần lượt là các tripeptit và tetrapeptit được tạo thành từ cùng một amino axit no mạch hở.12lít (đktc) một khí trơ.86 gam.25mol H2O và 1. Y là tripeptit Val-Gly-Val. C. lần lượt là ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa Câu 23. Cho một lượng hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch H2SO4 1M thu được 17. 65. sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z. C. D.8 gam C3H7NH2 C. C. Đốt cháy hoàn toàn 8.05 mol H 2SO4 loãng. Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0.025 mol. 19. 2. 4.25 gam alanin và 56. D.3. 3 D.3 mol X cần bao nhiêu mol O2 ? A. Câu 18. 453. 103.9 gam. cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Y sau đó làm khô thu được 2. Cô cạn dung dịch thu được 94. 1. 231.GV: Cao Xuân Bắc . Công thức phù hợp của X là A. Tripeptit X có công thức sau : H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH3)–COOH Thủy phân hoàn toàn 0.1 gam. C4H9NH2 . Biết phân tử khối của Y là 89.98 gam muối.1 mol Y thu được sản phẩm gồm CO2. 191. 2 C. D 479. Xét các dãy chuyển hoá : Glyxin NaCH → A + HCl → X     + HCl NaCH Glyxin  → B  → Y . Đun nóng m gam hỗn hợp X và Y có tỉ lệ số mol nX : nY = 1 : 3 với 780 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ). Khi thủy phân hoàn toàn 55. 14. Câu 28. 22. 382.95 gam một peptit X thu được 66. 0. Số mắt xích alanin trong phân tử A là : A.1 gam Câu 19. B.04 gam. 14000.4% Fe (mỗi phân tử hemoglobin chỉ chứa 1 nguyên tử Fe).2 gam D.7 gam amin axit A (axit đơn chức ) thì thu được 0. các amin đều tác dung được với dung dịch HCl tạo ra muối amoni D. X và Y:   A..2.1 mol X trong 400 ml dung dịch NaOH 1M. lần lượt là ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa.375 mol. 15000. m có giá trị là : A. tripeptthu được. 4. 35. có một nhóm –COOH và một nhóm –NH2. B. B. pentapeptit. CH3CH(NH2)COOH B. B. Phân tử khối gần đúng của hemoglobin trên là : A. B.9 gam. pentapeptit. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp. C. Nếu đốt cháy hoàn toàn 0. C. B.1023 D. B. Protein A có khối lượng phân tử là 50000 đvC. đipeptit. C4H9NH2 D. Thủy phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin. Đốt cháy hoàn toàn 0. C. D. X là A. Một hemoglobin (hồng cầu của máu) chứa 0. lượng muối thu được bằng A. tính bazơ của NH3 yếu hơn anilin Câu 17. 31. Từ A có thể điều chế được bao nhiêu polime A. đều là ClH3NCH2COONa. Câu 22.8 gam. B.4gam hỗn hợp 2 muối .0905435686 Câu 13. C. C2H5NH2 . D. Nếu phân tử khối của X bằng 100000 đvC thì số mắt xích alanin có trong X là : A. ta thu được tỉ lệ thể tích VCO2: VH2O (ở cùng đk)= 8: 17.1 gam CH3NH2 . Đun nóng alanin thu được một số peptit trong đó có peptit A có phần trăm khối lượng nitơ là 18. 2.8 gam C3H5NH2 Câu 21. 117. D. 3. C2H5NH2 Câu 25. D.2 gam C2H5NH2 . N2. 3. C. 7. 3. tetrapeptit. B. 64. Thuỷ phân hoàn toàn 500 gam một oligopeptit X (chứa từ 2 đến 10 gốc α-amino axit) thu được 178 gam amino axit Y và 412 gam amino axit Z. Phân tử khối của Z là : A. 4 Câu 15. 18000. Hỗn hợp X gồm 2 amin đơn chức no . Khối lượng của 2 amin là A. trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 47. lần lượt là ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa. 328. 302.5 gam C2H5NH2 . NH2CH2COOH C. D. Câu 20. D. 2.5 gam C2H5NH2 D. . 1 B.3 mol CO 2 . 7.1 M thu được dung dịch Y.75 gam alanin (amino axit duy nhất).5 gam C2H5NH2 . 75. Câu 29. tetrapeptit.6 gam. C.8. 28. Câu 24.1 gam C. : X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala. Phát biểu nào sau đây là đúng : A. C 373. đipeptit. Câu 26. B. C3H7NH2 B.

Val. HCl. 1 mol alanin (Ala). C. Ala-Val-Phe-Gly. (2). B. Gly-Ala và 1 tripeptit Gly-Gly-Val. Gly-Ala-Phe-Val. Thuỷ phân hợp chất : sẽ thu được bao nhiêu loại amino axit nào sau đây ? H2NCH(CH3)–CONH–CH(CH(CH3)2)–CONH–CH(C2H5)–CONH–CH2–CONH–CH(C4H9)COOH. C. ngoài các a-amino axit còn thu được các đipetit: GlyAla . Gly. Ala-Gly-Gly-Gly-Val. Các aminoaxit là những chất rắn.0905435686 Câu 30. D.amino axit là : 3 mol glyxin. Gly-Ala-Val-Phe-Gly.amino caporic laø nguyeân lieäu ñeå saûn xuaát nilon – 6. Phát biểu nào dưới đây không đúng A. Tên gọi thông dụng của benzen amin (phenyl amin) là anilin C. 2 C. D.3 D. Lysin laøm quyø tím hoùa xanh. 3. Ala-Phe.3 gam H2O. 4. C. 2. Câu 33. (2). Khaùc vôùi axit axetic. 1 mol alanin và 1mol valin. Gly-Ala-Gly-Val-Gly. Thuỷ phân hợp chất : H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH(CH3)2)–CO–NH–CH2–CO–NH–CH2–COOH sẽ thu được bao nhiêu loại amino axit nào sau đây ? A. Axit ε . Ala. D. mạch hở có công thức CnH2n+3N . 1 mol alanin. metyl amin( CH3-NH2) cã thÓ t¸c dông víi dd c¸c chÊt : A. Gly-Phe-Gly-Ala-Val.12 lít N2 (các khí đo ở đktc). Phe-Val . 4. Caâu 35. Val-Phe-Gly-Ala. H3PO4. Câu 41. (3). Gly. D. 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Axit Glutamic laøm quyø tím hoùa ñoû. Cho Z phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng. HNO3. Ala. 2. CH3CH2COONH4 D. C. HNO3. NaCl. Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit GlyAla-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly. CuSO4. C. 5. Dãy đồng đẳng amin no . H2SO4. Thủy phân không hoàn toàn A. 3. 5. Có bốn đồng phân cấu tạo amin có cùng công thức phân tử C3H9N D. Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin . C. B. CH3COOH3NCH3 Câu 31. CH3COONH4 C. B.3 D. CuSO4.GV: Cao Xuân Bắc . Gly. Đốt cháy hoàn toàn 7. Val. aminoaxit coù theå tduïng vôùi bazo taïo muoái vaø nöôùc. Câu 38. B. NaOH. Soá nhaän ñònh ñuùng laø: A. Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit (X). Nhiệt độ nóng chảy của H2NCH2COOH > CH3(CH2)3NH2 > CH3CH2COOH Câu 40. Công thức cấu tạo của Z là công thức nào sau đây: A. D. H2SO4. ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đipeptit : Ala-Gly . Gly. Gly-Ala-Val-Phe. (3). B. A. Câu 32. 1 B. Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val. C. Khi thuỷ phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly . axit amino axetic coù theå tham gia phaûn öùng vôùi axit HCl hoaëc phaûn öùng truøng ngöng. amino axit đầu C ở pentapeptit A lần lượt là : A. Cho caùc nhaän ñònh sau ñaây: (1). B. Gly-Ala-Gly-Gly-Val. đơn chức .Gly-Ala-Gly-Val. thu được 6. (4).4 Câu 34. có nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước vì chúng tồn tại ở dạng ion lưỡng cực. Câu 39. Amino axit đầu N. 4. Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X.4 Câu 36. Propan-2-amin (isopropyl amin) là một amin bậc hai B. D. 1 B. HCOOH3NCH3 B. HCl. Axit axetic vaø amino axetic coù theå ñieàu cheá töø muoái Natri töông öùng cuûa chuùng baèng 1 phaûn öùng hoùa hoïc. Aminoaxit là hợp chất tạp chức mà phân tử chứa đồng thời nhóm cacboxyl và nhóm amino. D. B. Gly. Val-Phe-Gly-Ala-Gly. Gioáng vôùi axit axetic. Nhận định nào sau đây không đúng? A. Câu 37. 1. 1 mol valin. Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau ? Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các α .2 C. Coù bao nhieâu nhaän ñònh ñuùng. A. Khí Z1 làm xanh giấy quì tím ẩm và khi đốt cháy Z 1 thu được sản phẩm làm đục nước vôi trong. Gly-Ala-Val-Val-Phe. A.48 lít CO2. Cấu tạo nào sau đây là đúng của X ? A. hất X có công thức là A.7 gam chất hữu cơ Z (có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất) bằng oxi. C. Alanin laøm quyø tím hoùa xanh. Na2CO3 D. (4). Cho caùc nhaän ñònh sau: (1). thu được 2 mol glyxin (Gly). được khí Z1. B. Aminoaxit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực H3N+RCOO-. Coù theå taïo ñöôïc 2 ñipeptit töø hai aminoaxit laø Alanin vaø Glyxin.

anilin.68 gam muối. bậc 3 lần lượt là: A.6 D. (V) axit glutamic .khí. C2H8N2 C. glucozơ. Cu. VII D. (II) Amoni axetat . H2N-CH2-COOH. 3. 3 B. Axit α-aminoisovaleric Câu 59. C. 7. 1. chất Y thì Cu(OH)2 tan và có màu xanh nhạt.2%. phenylamoni clorua. D.amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH. Cho 10. HCl. Câu 50. Cho 3 chất X. VII Câu 55. 3. Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau? A. Na2SO4. A. Trong các tên gọi dưới đây.III.7 Câu 45. dd HCl và dd Na2SO4 . 4 chất. Hãy cho biết trong ống nghiệm nào có sự tách lớp A. 3. C2H5OH. Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với A.II. 2 D. C4H11N B. C. 4. C7H12-(NH2)2-COOH B. Anbumin. B. IV. I. Khi thủy phân 500g protein A thu được 170g alanin.3 B. valin. CH3. 4 B. HCOOH.(VII) natri axetat A. Còn khi cho 0. A. C. CH3OH . Cu(OH)2/OHC. 3 chất. X/đ CTPT của A.125 M và thu được 1. Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH. axit glutamic. Biết 0. Axit 3-metyl-2-aminobutanoic. V.12 gam X tác dụng với KOH dư thu được 22. Nếu phân tử khối của A là 50. D. dd HCl.6g H2O và 69. (NH2)2-C3H5-COOH Câu 49. 3. Alanin coù theå phaûn öùng ñöôïc vôùi bao nhieâu chaát trong caùc chaát cho sau ñaây: Ba(OH)2 . (4). Một α. dd NaOH. I. X là một α .amino axit X chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm –COOH. C. Câu 44. Câu 60. CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là A. dd NaOH và dd NH3.5 C. (2). 3. Câu 56.VII B. 4 Câu 54. V C. Phân tích 6 g 1 CHC A thu được 8. 4) anilin + nước. (IV) etyl amoni nitrat .68 gam X t/d với HCl dư thu được 15. CTPT của X là A.GV: Cao Xuân Bắc .1 mol A p/ư vừa đủ với 0.000. Protein. B. tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH? A. C2H6N2 D. 191 D. thì số mắt xích alanin trong phân tử A là: A. 1 chất. D. CH3COOH.01 mol X t/d với dd NaOH thì cần 25 gam dd NaOH 3. Z lần lượt là : A.III. chất Z thì Cu(OH)2 tan và có màu xanh thẫm. natri phenolat. Số đồng phân amin ứng với CTPT C4H11N và số đồng phân amin bậc 1. Câu 43. Valin. 190 C.CH(NH2)-COOH B. 12. CH3NH2. 3 D. Cho các câu sau: Số nhận xét đúng là: (1).0905435686 Câu 42. 192 .44 lit N2 (đktc). B.khí chỉ gồm N2 và O2. H2SO4. 2 C. 3. 4.835 g muối khan.06 gam muối. Có 4 ống nghiệm: 1) Benzen + phenol. dung dịch NaOH.amino axit chỉ có thể tạo ra 3 tripeptit khác nhau. 1 D. quỳ tím. 1 B. 8.2 mol HCl. C2H7N Câu 48. Câu 47.C2H3N B.amino axit. 2) anilin + dd H 2SO4dư. Glixin Câu 57. III. B. D. C3H9N D.Y. 1.4 D. mantozơ.Z vào 3 ống nghiệm chứa sẵn Cu(OH)2 trong NaOH lắc đều và quan sát thì thấy: Chất X thấy xuất hiện màu tím.6g CO 2. C. Khi đun nóng dung dịch peptit với dung dịch kiềm. Peptit là h/chất được h/thành từ 2 đến 50 gốc α.01 mol X t/d với HCl thì dùng hết 80 ml dd HCl 0. 1. C3H7CH(NH2)CH2COOH Câu 58. (III) metyl amino axetat . (VI) axit gluconic .IV. C. dd NaCl.4. Y. sản phẩm sẽ có phản ứng màu biure. 3. bậc 2. Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng 1 lượng k. natri kim loại. Công thức cấu tạo của X là: A. 4 C. 3. dung dịch HCl. Tên gọi của X là A. B. A. C. C2H5COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là A. 2 chất. CH3CHO. Lòng trắng trứng. 189 B. B. trong đó O2 chiếm 20% thể tích k. 1 Câu 53.24 lit N2 (đktc). (3). Tất cả các peptit đều p/ư màu biure.2g H2O và 2. Từ 3 α. Câu 51.3.2. D. Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N? A.khí vừa đủ thu được 17.II. C2H7N C. B. 1 C. B. V. I. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH D. 7.CH(NH2)-COOH C. 2. Giả thiết k. D. dd KOH và dd HCl. 3) anilin + dd NaOH. D. saccarozơ. 4 Câu 52. alanin. Cho 18. etanol. dd KOH và CuO.V. Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly và Gly-Ala là : A. D. C3H6-(NH2)2-COOH C. Các chất nào sau đây vừa t/d với HCl vừa t/d với NaOH : (I) metyl axetat . 6. C6H5. II. Cho dãy các chất: phenol. CTCT của X là: A. 7. 1 B.8g CO2. Hồ tinh bột. Axit 2-amino-3-metylbutanoic. 2. glyxin. X là một amino axit khi cho 0. NH2-C3H5-(COOH)2 D. CH5N Câu 46. III. 1 C. X.

GV: Cao Xuân Bắc .0905435686 ĐÁP ÁN : 1 2 C B 11 12 C C 21 22 C D 31 32 A D 41 42 A D 51 52 A B 3 D 13 B 23 B 33 D 43 B 53 C 4 B 14 D 24 D 34 C 44 D 54 C 5 C 15 A 25 A 35 C 45 B 55 D 6 B 16 B 26 A 36 C 46 A 56 D 7 D 17 B 27 C 37 D 47 B 57 B 8 A 18 C 28 A 38 A 48 C 58 A 9 C 19 D 29 B 39 D 49 D 59 C 10 B 20 C 30 A 40 D 50 B 60 C .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful