Chương 1

Giới thiệu về Phân Tích Định Lượng
GVGD: ThS. Võ Thị Ngọc Trân Email: vtntran@sim.hcmut.edu.vn; vtntran07@yahoo.com

C1. Giới thiệu về Phân Tích Định Lượng
1. 2. 3. 4. 5.

Khái niệm và nguồn gốc Phương pháp phân tích định lượng Tiện ích của việc mô hình hóa Phân loại mô hình Những khó khăn thường gặp trong việc áp dụng phương pháp định lượng

2

1

Bài toán dòng chảy tối đa Cây QĐ. Khái niệm và nguồn gốc Các thuật ngữ về PPĐL • Phân tích định lượng (Quantitative Analysis) • Phương pháp định lượng (Quantitative Methods. Khái niệm và nguồn gốc (tt) Các công cụ định lượng • Các mô hình định lượng Lý thuyết RQĐ Bài toán phân công (Xác suất có đk. Vận trù học (Operations Research) Khoa học quản lý (Management Science) Định nghĩa: PPĐL là PP khoa học dùng… để… 3 1. • • Quantitative Approaches) Nghiên cứu tác vụ. 4 2 . trong thế chiến thứ hai (1939 – 1945). Lý thuyết trò chơi) QHTT QH nguyên QH động Bài toán vận tải Sơ đồ mạng (CPM/PERT) Kiểm soát tồn kho Lý thuyết xếp hàng (hàng đợi) Phân tích Markov • Phần mềm: Excel/ABQM Nguồn gốc (lịch sử): từ đầu TK 20.1. Bảng tiền lời lỗ.

PPĐL xem xét cả 2 yếu tố Định tính và Định lượng. Phương pháp phân tích định lượng PPĐL bắt đầu từ dữ liệu và vai trò chính của phương pháp này là xử lý dữ liệu để đưa ra kết quả là thông tin. 5 2. Phương pháp phân tích định lượng (tt) Quá trình RQĐ Phân ttích định lượng Phân ích định lượ lượng Logic Logic Dữ liệu quá khứ Dữ liệu quá khứ Marketing Marketing Nghiên cứu Nghiên cứu Phân tích khoa học Phân tích khoa học Mô hình hóa Mô hình hóa Vấn đề Quyết định ? Phân ttích định ttính Phân ích định ính Thời tiết Thời tiết Pháp luật nhà nước và liên bang Pháp luật nhà nước và liên bang Những đột phá về công nghệ mới Những đột phá về công nghệ mới Kết quả bầu cử Kết quả bầu cử 6 3 . mô phỏng… vào việc giải quyết các bài toán RQĐ. toán học. mô hình tối ưu.2. Dữ liệu Xử lý Thông tin PPĐL trong QL bao gồm các ứng dụng của thống kê.

2. rõ ràng (mục tiêu cụ thể. đo được -> định lượng) 8 4 . Đúng. Phương pháp phân tích định lượng (tt) Xác định Xác định vấn đề vấn đề Xây dựng Xây dựng mô hình mô hình Thu thập Thu thập dữ liệu dữ liệu Kiểm nghiệm Kiểm nghiệm lời giải lời giải Phân tích Phân tích kết quả kết quả Thực hiện Thực hiện lời giải lời giải Tìm lời giải Tìm lời giải 7 2. Phải phân biệt Triệu chứng – Nguyên nhân. Liên quan đến vấn đề khác. Phương pháp phân tích định lượng (tt) Xác định vấn đề: • • • • Khó xác định.

tin cậy (GIGO). Phương pháp phân tích định lượng (tt) Thu thập dữ liệu: • Dữ liệu chính xác. • Tồn tại một/nhiều biến số (biến kiểm soát được – biến QĐ và biến không kiểm soát được) và tham số. 9 2. • Hiểu được. cập nhật.2. đầy đủ. nhằm tối ưu hóa một hàm mục tiêu nào đó. Y = b0 + b 1X $ Advertising Mô hình toán: tập các mối quan hệ toán học được biểu diễn dưới các phương trình hoặc bất phương trình. • Nguồn dữ liệu Garbage In Process Garbage Out 10 5 . Phương pháp phân tích định lượng (tt) $ Sales Xây dựng mô hình: • • • Đại diện/biểu diễn thực tế. điều chỉnh. có thể giải được. Nhiều thành phần liên quan.

thực tiễn. khả dụng. • Tìm lời giải từ • Phương trình/Hệ phương trình/Bất phương trình • Phương pháp thử sai (Trial & Error) • Chạy mọi giá trị • Giải thuật (Algorithm) 11 2. Phương pháp phân tích định lượng (tt) Tìm lời giải: • Lời giải tối ưu. Phương pháp phân tích định lượng (tt) Kiểm nghiệm lời giải: • Kiểm tra dữ liệu (so với nguồn dữ liệu khác).2. • Kiểm tra mô hình (thể hiện đúng thực tế). 12 6 .

2. hệ quả) • Phân tích độ nhạy 13 2. 14 7 . Theo dõi kết quả. Phương pháp phân tích định lượng (tt) Phân tích kết quả: •Ý nghĩa lời giải (các hành động ngầm hiểu. Thuyết phục nhà quản lý. Phương pháp phân tích định lượng (tt) Thực hiện lời giải: • • • Đưa vào áp dụng.

• Khái niệm (Sơ đồ): MH diễn tả các mối QH giữa các bộ phận trong HT. •Có thể bị hiểu và dùng sai do sự phức tạp. •Phương tiện trung gian để người RQĐ và người phân tích giao tiếp với nhau. •Thường có những giả định đơn phức tạp. 4. giản hóa quá mức các biến trong thực tế.3. •Xem nhẹ vai trò và giá trị của thông tin định tính. là phương pháp duy nhất cho các bài toán lớn. •Trong nhiều trường hợp. • Toán học: là 1 tập hợp các biểu thức toán học. dùng để diễn tả bản chất của HT. Phân loại mô hình Phân loại mô hình • Vật lý: MH thu gọn của 1 thực thể. •Tiết kiệm thời gian/chi phí cho việc giải quyết và RQĐ. 15 ánh thực tiễn. Mô hình hóa – “Tiện” và “Bất tiện” “Tiện” •Phản “Bất tiện” •Có thể tốn thời gian và chi phí để xây dựng và thử mô hình. $ Sales Y = b0 + b 1X $ Advertising 16 8 . •Cung cấp thông tin để hiểu thấu vấn đề.

tin cậy… Phương trình toán phức tạp Chỉ ra duy nhất 1 lời giải Lời giải mau lỗi thời Xác định thủ tục kiểm tra thích hợp Giữ nguyên mọi điều kiện khác Nhận dạng nguyên nhân và hậu quả Thuyết phục người khác dùng lời giải 18 Xây dựng mô hình Thu thập dữ liệu Tìm lời giải Kiểm nghiệm Phân tích Thực hiện 9 . Khó khăn khi áp dụng PP PTĐL Bước Xác định vấn đề Khó khăn/Trở ngại Bất đồng quan điểm Tác động giữa các phòng ban Các giả định Phù hợp thực tế Dễ hiểu Hợp lệ. đúng.4. Phân loại mô hình (tt) Các mô hình toán học trong PPĐL Các biến trong mô hình Xác định Đơn giản Dạng Phức tạp Bài Toán RQĐ Động Bất định/Xác suất Mô hình tình huống Cây QĐ Mô hình tình huống Mô phỏng QHTT QH nguyên Mô hình tồn kho Mô hình PERT QH động Mô hình tồn kho Mô hình hàng đợi QH động 17 5.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful