P. 1
VanLuong.blogspot.com BCEC

VanLuong.blogspot.com BCEC

|Views: 10|Likes:
Published by Bùi Văn Lương

More info:

Published by: Bùi Văn Lương on Dec 12, 2012
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PPTX, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

08/03/2013

pdf

text

original

Hƣớng dẫn đăng ký thành viên và đăng ký giao dịch

Thành viên đăng kí bán

3 loại
Thành viên kinh doanh
Add Your Text Thành viên đăng kígiới Thành viên môi bán

Điều kiện làm thành viên kinh doanh •Là tổ chức kinh tế, hộ kinh doanh theo quy định của pháp luật •Có đăng ký kinh doanh •Có kinh nghiệm kinh doanh •Vốn điều lệ/vốn đầu tư: Tối thiểu 75 tỷ đồng •Chủ nhiệm Hợp tác xã, Giám đốc/Tổng giám đốc có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong lĩnh vực sản xuất, mua bán cà phê, mua bán hàng hóa qua sở giao dịch hàng hóa, tài chính – ngân hàng (đối với giao dịch cà phê kỳ hạn). •Chủ nhiệm Hợp tác xã, Giám đốc/Tổng giám đốc có bằng đại học trở lên

• Tiêu chuẩn về tài chính: Tối thiểu 01 (một) tỷ đồng

• Tiêu chuẩn về nhân sự:
 Chủ Doanh nghiệp tư nhân/Chủ tịch Hội đồng quản trị/Chủ tịch Hội đồng Thành viên/Chủ tịch công ty/Giám đốc/Tổng giám đốc hoặc Trưởng ban quản trị/Chủ nhiệm Hợp tác xã hoặc tương đương không phải là người có liên quan với

nhân viên nghiệp vụ, cán bộ quản lý của Trung tâm.
 Có nhân viên đáp ứng tiêu chuẩn Đại diện giao dịch do BCEC quy định

• Tiêu chuẩn về cơ sở vật chất kỹ thuật: Có hệ thống chuyển lệnh và trạm đầu cuối đảm bảo khả năng kết nối với hệ thống giao dịch của Trung tâm.

• Tiêu chuẩn về Đại diện giao dịch:  Phải từ đủ 18 tuổi trở lên và có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.  Hoàn thành và đạt yêu cầu kiểm tra các chương trình đào tạo về đại diện giao dịch do BCEC tổ chức.  Tại thời điểm nộp hồ sơ đăng ký làm đại diện giao dịch không là đại diện giao dịch của bất kỳ thành viên nào.  Thời hạn 06 tháng tính từ thời điểm quyết định chấm dứt tư cách đại diện giao dịch do Giám đốc BCEC ký ban hành hết hiệu lực .  Không đang chấp hành hình phạt tù hoặc đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự

Trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký hợp lệ, BCEC xem xét và quyết định công nhận hoặc không chấp thuận tư cách Thành viên

Hợp đồng cà phê giao ngay Nguyên tắc LBLS Hợp đồng cà phê kỳ hạn

Nguyên tắc FIFO
Tất toán

Trạng thái mở

Qua điện thoại

Qua đại diện giao dịch

Trực tiếp tại BCEC

Khớp lệnh liên tục
được hệ thống giao dịch thực hiện trên cơ sở khớp các lệnh mua và lệnh bán của Thành viên theo nguyên tắc khớp lệnh

Khớp lệnh thoả thuận
các Thành viên tự thoả thuận với nhau về các điều kiện giao dịch

Tổng hạn mức giao dịch của toàn bộ hợp đồng niêm yết tại một thời điểm không được vượt quá 50% tổng sản lượng cà phê Việt Nam của năm liền trước đó

Hạn mức giao dịch của Thành viên kinh doanh, Khách hàng không được vượt quá 10% tổng hạn mức giao dịch của BCEC và được cấp tuỳ thuộc vào số tiền đảm bảo tư cách Thành viên.

Khớp lệnh liên tục
Lệnh giới hạn Là lệnh mua hoặc bán được đưa ra theo mức giá chỉ định và chỉ được khớp bằng mức giá chỉ định hoặc tốt hơn.

Khớp lệnh liên tục
Lệnh hủy Là lệnh dùng để hủy bỏ lệnh đã được đặt trước đó nhưng chưa khớp và/hoặc đã khớp một phần.

Khớp lệnh thỏa thuận
Lệnh mua, lệnh bán thoả thuận Lệnh chào mua/ chào bán giao dịch thỏa thuận

Hiệu lực của lệnh giao dịch

Giao dịch khớp lệnh liên tục

Giao dịch khớp lệnh thỏa thuận

Giá được hình thành trong quá trình giao dịch bao gồm:

+ Giá thực hiện (Px) + Giá mở cửa (Po) + Giá đóng cửa (Pc) + Giá tham chiếu (Pps) + Giá đánh giá (Ps) + Giá hạch toán cho ngày giao dịch cuối cùng (Pcs)

GIAO DỊCH CÀ PHÊ GIAO NGAY

Đối tƣợng tham gia giao dịch 1 Thành viên đăng ký bán

2

Thành viên kinh doanh

3
www.themegallery.com

Khách hàng của Thành viên môi giới
Company Logo

Quy định về thanh toán:

THANH TOÁN

T+1
Thời gian chậm nhất bên mua phải thực hiện nghĩa vụ thanh toán tiền.
www.themegallery.com T được hiểu Company Logo là ngày giao dịch thành công.

T+3
Thời gian chậm nhất thực hiện việc chuyển giao sản phẩm, thanh lý hợp đồng.

Loại và tiêu chuẩn chất lƣợng cà phê giao dịch
Mã Loại Hàng hóa Đen vỡ không quá 2%, tạp chất không quá 0.5%, độ ẩm 12.5%. R1A Loại 1 Kích cỡ hạt tối thiểu 90%/S18 và 99%/S16. Đen vỡ không quá 2%, tạp chất không quá 0.5%, độ ẩm 12.5%. Tiêu chuẩn chất lƣợng

R1C

Kích cỡ hạt tối thiểu 90%/S16 và 99%/S13. Đen vỡ không quá 5%, tạp chất không quá 1.0%, độ ẩm 13%,

Loại 2

R2B

Kích cỡ hạt tối thiểu 90%/S13.

Ký quỹ giao dịch

MUA

Thành viên, Khách hàng phải có số dư tiền mặt bằng 100% giá trị khối lượng hàng hoá đặt mua vào ngày giao dịch.

BÁN

Thành viên, Khách hàng phải có số dư hàng trong tài khoản bằng 100% giá trị đặt bán vào ngày giao dịch
Company Logo

www.themegallery.com

Quy định khác:
Thành viên, Khách hàng có thể thực hiện việc thanh toán trước thời hạn quy định bằng các dịch vụ hỗ trợ tại BCEC (nếu có).

Thành viên được phép thực hiện đặt lệnh mua, hoặc lệnh bán vào hệ thống của BCEC thay cho Khách hàng

Thành viên, Khách hàng không được đồng thời đặt lệnh bán và mua cùng một loại hàng hoá trong cùng phiên giao dịch.
www.themegallery.com Company Logo

PHƢƠNG THỨC GIAO DỊCH CÀ PHÊ KÌ HẠN

Thành viên kinh doanh

Khách hàng của thành viên mô giới

Sản phẩm cà phê cho phép giao dịch trên sàn BCEC là cà phê Robusta.

Kí hiệu hợp đồng

Điều khoản Hàng hóa giao dịch Thời gian giao dịch Ngày giao dịch

Hợp đồng kì hạn niêm yết Cà phê Robusta loại R2B Giao dịch khớp lệnh liên tục: Từ 14h00 đến 17h00 Giao dịch thỏa thuận: Từ 14h00 đến 17h00 Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần, trừ các ngày nghỉ theo quy định trong Bộ Luật Lao động Việt Nam Khớp lệnh điện tử, liên tục Khớp lệnh thỏa thuận VND/kg

Cơ chế khớp lệnh Giá niêm yết

Bước giá
Khối lượng giao dịch

10 VND/kg (20000 VND/lô)
Giao dịch khớp lệnh liên tục: tối thiểu 1 lô (2 tấn) Giao dịch thỏa thuận: tối thiểu là 9 lô

Điều khoản

Hợp đồng Kỳ hạn niêm yết

Khối lượng mỗi hợp đồng (lô)
Biến động giá trong ngày Ký quỹ giao dịch Kí quỹ đặc biệt

2 tấn
+/- 4% giá tham chiếu phiên trước đó 10% giá trị hợp đồng Từ ngày thông báo đầu tiên, mức ký quỹ hợp đồng tăng lên gấp 3 lần so với ký quỹ giao dịch thông thường Ngày làm việc cuối cùng của tháng trước tháng giao hàng

Ngày giao dịch cuối cùng (LTD)

Ngày thông báo đầu tiên (FND)

Ngày làm việc đầu tiên của 5 ngày làm việc cuối cùng của tháng trước tháng giao hàng.

Ngày tất toán giao nhận hàng và thanh Ngày làm việc thứ 3 của tháng giao toán tiền hàng.

VD
Vào ngày 29/10/2011 mua hợp đồng BV R Z1 giá trị hợp đồng là 100trd và 3/12/2011 sẽ giao hàng.  Ký quỹ : 10trd  Đánh giá trạng thái hằng ngày  Ngày thông báo đầu tiên : 26/11  Ngày giao dịch cuối cùng: 30/11

Trả lãi không kì hạn P>L Rút tiền So sánh giá thực hiện và giá đánh giá (P/L) P<L Đóng bớt trạng thái mở Nộp bổ sung tiền ký quỹ

Đặt lệnh ngược chiều

Không ký quỹ giao dịch

Tất toán trạng thái mở.

Ưu tiên tất toán trạng thái mở phát sinh cùng ngày.
Thực hiện nguyên tắc LBLS Nguyên tắc FIFO

Vd Ông B đang nắm giữ các trạng thái
mở hợp đồng BV R V0

Ông B đóng trạng thái mở mua, bán BV R V0 8 lô

Giao dịch 67 tấn, rút kho 8 tấn và 30 tấn lưu kho. 47 nông dân, đại lý.

21 doanh nghiệp kinh doanh Mỗi phiên khớp lệnh vài chục tấn

Không thể lấy tiền ngay

Khoảng cách xa, chi phí vận chuyển

Khung pháp lý chưa đáp ứng

Kinh nghiệm ít, học hỏi kiến thức mới

Khả năng thanh khoản Các yếu tố tác động đến giá cả hàng hóa
Thời tiết

Sản xuất
Ký quỹ không toàn bộ giá trị hợp đồng

Lực cung – cầu
Kinh tế

You're Reading a Free Preview

Download
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->