You are on page 1of 14

ĐỀ TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ

ĐIỆN XOAY CHIỀU (50 câu ) VÀ DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ ,

(Thí sinh không ghi , đánh dấu vào đề trắc nghiệm)


CÂU 01: Cho R biến thiên trong đoạn mạch (R,L,C), cường độ hiệu dụng cực đại khi :
A. I không thể qua cực đại lúc R biến thiên.
B. R= Z L − Z C C. R= ZL D. R= ZC E. R= ZC

CÂU 02: Chuyến tải điện năng để hao phí do tỏa nhiệt ít, nên:
A. Dùng dây lớn để điện trở nhỏ
B. Khoảng cách cần chuyển tải ngắn để điện trở nhỏ
C. Công suất điện chuyển tải nhỏ vì chuyển ít thì hao phí ít
D. Dùng điện thế cao để chuyển tải

CÂU 03: Dùng 1 mạch chính lưu như hình vẽ. Điốt Đ1 cho điện đi từ A đến B; điốt Đ2
cho điện đi từ B đến A qua tải .
A. Đó là 1 mạch chỉnh lưu bán kỳ(1/2 chu kỳ) Đ1
B. Đó là mạch chỉnh lưu toàn kỳ(2 nửa chu kỳ) Tải
C. Mạch chỉ hoạt động với dòng điện không đổi
D. Không có điện qua tải Đ2

CÂU 04: Một cuộn cảm không có lõi sắt, khi lồng lõi sắt vào thì độ tự cảm
A. không thay đổi B. tăng nếu lõi sắt làm bằng nhiều lá mỏng ghép cách điện
C. tăng D. giảm
1 10 −1
CÂU 05: Một đoạn mạch điện không phân nhánh có R=37,5Ω L= H ;C= F và f chưa
2π π
biết. Điện thế hiệu dụng 2 đầu đoạn mạch U=220V; cường độ hiệu dụng I=3,52 A. Tần
số dòng điện là:
A. 50 HZ B. 25 HZ C. 100 HZ D. A, C đúng

CÂU 06: Cho 1 đoạn mạch điện xoay chiều R,L,C không phân nhánh có R=10Ω ; ZL=10Ω ;
ZC=20Ω cường độ dòng điện : i=2 2 sin 100 πt (A;s) Biểu thức tức thời của hiệu
điện thế ở 2 đầu đoạn mạch la :
π π
A. 40 2 sin (100 πt - ) B. 40 sin (100 πt + )
2 4
π π
C. 40 sin (100 πt - ) D. 40 sin (100 πt - )
2 4

CÂU 07 :Một đoạn mạch nối tiếp R,L,C có tần số dòng điện f=50HZ ; ZL=20Ω ; ZC biến
đổi được. Cho điện dung C tăng lên 5 lần so với giá trị lúc có cộng hưởng điện thì
π
giữa hiêu điện thế u vàcường độ i lệch pha . Giá trị của R là:
3

Gv. Tạ Quang Dũng – Tp.HCM 1


16 16 16 16
A. Ω B. Ω C. Ω D. Ω
3 3 3 3
CÂU 08: Chuyển tải cùng 1 điện năng đi xa. Với điện thế chuyển tải 5 kV thì công suất tỏa
nhiệt trên đây là 1 kV.Tăng điện thế chuyển tải lên 500 kV. Công suất tỏa nhiệt
trên dây dẫn là:
A. 10 W B. 100 W C. 1 W D. 0,1 W
4
1 10
CÂU 09: Một đoạn mạch điện xoay chiều R,L,C có L= H; C= μF. Để cường độ hiệu
10π 4π
dụng cực đại, tần số dòng điện phải là :(lấy tròn 1 số lẻ)
A. ≈ 3,14 HZ B. ≈31,4 HZ C. ≈ 31,6 HZ D. 316 HZ

CÂU 10: Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về điện từ trường .
A. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian , nó sinh ra một điện trường .
B. Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong .
C. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian , nó sinh ra một từ trường xoáy .
D. Từ trường có các đường sức từ bao quanh các đường sức điện

CÂU 11: Chọn câu đúng :


A. Điện từ trường do một điện tích điểm dao động sẽ lan truyền trong không gian dưới dạng sóng .
B. Điện tích dao động không thể bức xạ ra sóng điện từ .
C. Vận tốc của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với vận tốc ánh sáng trong chân không
.
D. Tần số của sóng điện từ chỉ bằng nửa tần số dao động f của điện tích .

CÂU 12: Trong các loại sóng điện từ kể sau , sóng nào phản xạ ở tầng điện ly :
I:sóng dài ; II: Sóng ngắn ; III: Sóng trung bình ; IV: Sóng cực ngắn .
A. I và IV B. II và IV C. III và IV D. I ; II ; và III

CÂU 13: Trong máy phát dao động điều hòa dùng tranzito, dao động điều từ :
A. tắt dần B. có tần số dao động là tần số của nguồn điện xoay chiều
C. là sự tự dao động D. Sinh ra do nguồn điện xoay chiều cung cấp năng lượng .

CÂU 14: Chọn câu đúng:


A. Có thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện .
B. Điện lượng chuyển qua tiết diện của dây dẫn trong một chu kỳ của dòng điện bằng
không
C. Điện lượng chuyển qua tiết diện của dây dẫn trong một thời gian bất kỳ của dòng
điện đều bằng không
D. Công suất tỏa nhiệt của dòng điện xoay chiều dao động điều hòa .

CÂU 15: Mạch điên xoay chiều có R;L;C nối tiếp có dung kháng lớn hơn cảm kháng .
Để có cộng hưởng điện xảy ra ta có thể:
A. Giảm điện dung của tụ điện . B. Giảm hệ số tự cảm cũa cuộn dây .
C. Tăng điện trở đoạn mạch . D. Tăng tần số dòng điện .

CÂU 16: Phát biểu nào sau đây đúng với mày phát điện xoay chiều .

Gv. Tạ Quang Dũng – Tp.HCM 2


A. Dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện ở cuộn dây của phần ứng .
B. Tần số của suất điện động tỉ lệ với với số vòng dây của phần ứng .
C. Biên độ của suất điện động tỉ lệ với số cặp cực của phần cảm .
D. Cơ năng cung cấp cho máy được biến đổi hoàn toàn thành điện năng .

CÂU 17: Chọn câu trả lời đầy đủ nhất khi nói đến nguyên tắc hoạt động của động
cơ không đồng bộ 3 pha :
A. Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ . B. Dựa trên hiện tượng điện từ .
C. Dựa trên tác dụng của từ trường quay . D. Cả câu A và C .

CÂU 18 Phát biểu nào sau đây đúng với cuộn cảm :
A. Cuộn cảm có tác dụng cản trở đối với dòng điện xoay chiều , không có tác dụng cản
trở đối với dòng điện một chiều .
B. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng điện .
C. Cảm kháng của cuộn cảm tỉ lệ nghịch với chu kỳ của dòng điện xoay chiều .
D. Cảm kháng của cuộn cảm không phụ thuộc tần số của dòng điện xoay chiều .

CÂU 19: Máy dao điện công suất lớn có phần ứng là:
A. stato để dẫn điện ra ngoài không qua cổ góp B. Nam châm vĩnh cửu
C. rôto, lúc đó cần cổ góp để dẫn điện ra ngoài D. Nam châm điện không đổi

CÂU 20: Điền khuyết mệnh đề đúng nhất vào phần chấm chấm: “Dòng điện 3 pha là……”

A. Dòng điện phát bởi máy dao điện có phần cảm là 3 cuộn dây giống nhau
B. Ba dòng điện 1 pha cùng biên độ , cùng pha

C. Ba dòng điện 1 pha cùng tần số và lệch pha
3
2.π
D. Ba dòng điện phát bởi 3 sức điện động cùng biên độ, tần số và lệch pha nhau
3
CÂU 21: Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều :
A. Có giá trị thay đổi theo thời gian
B. Bằng với cường độ dòng điện không đổi .
C. Có giá trị bằng cường độ dòng điện cực đại chia cho căn hai .
D. Các câu trên đều sai .

CÂU 22: Một đoạn mạch điện R L C nối tiếp hiệu điện thế giữa các phần của mạch có giá
trị hiệu dụng lần lượct UR , UL , UC . Gọi U là hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu
đoạn mạch , ta có :
2 2
A. U = UR+ UL+ UC C. U = ( UR+UL ) + U C2
2 2
B. U = UR+ ( UL-UC ) D. U = U 2R + ( UL – UC )

CÂU 23: Công suất của dòng điện xoay chiều :


A. Có giá trị lớn nhất khi đoạn mạch chỉ có điện trở thuần .
B. Có giá trị phụ thuộc đoạn mạch xoay chiều
C. Có giá trị nhỏ nhất khi đoạn mạch chỉ có tụ điện, hoặc cuộn cảm.

Gv. Tạ Quang Dũng – Tp.HCM 3


D. Cả ba câu trên đều đúng .
CÂU 24: Máy phát điện xoay chiều có p cặp cực quay với tần số góc n vòng/giây thì tần số
dòng điện phát ra là:
A. f = n.p/60 B. f = n.p C. f = 60.p/n D. f = 60.n/p

CÂU 25: Máy phát điện xoay chiều ba pha:


A. Phần ứng là Rôto, phần cảm là Stato. B. Phần ứng là Stato , phần cảm là Rôto
C. Hai câu A và B đều sai . D.Hai câu A và B đều đúng .

CÂU 26: Máy phát điện xoay chiều một pha:


A. Phần ứng là Rôto, phần cảm là Stato. B. Phần ứng là Stato , phần cảm là Rôto
C. Hai câu A và B đều sai . D.Hai câu A và B đều đúng .

CÂU 27: Để tạo ra dòng điện xoay chiều :


A. Khung dây cố định đặt trong từ trường biến thiên điều hòa.
B. Khung dây quay đều trong từ trường không đổi .
C. Hai câu A và B đều đúng
D. Hai câu A và B đều sai .
CÂU 28: Dòng điện xoay chiều là:
A. Dòng điện dao động điều hòa . B. Dòng điện có cường độ thay đổi .
C. Dòng điện có chiều thay đổi . D. Dòng điện có chiều và cường độ thay đổi .

Đề bài dùng cho các câu 29 đến 32 : Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở R=100 Ω , cuộn cảm có L=
-4
2/π H và tụ điện C = (1/π ).10 F được mắc nối tiếp với nhau , hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là u =
100.sin100πt (v) .
CÂU 29: Tổng trở của đoạn mạch là:
A. 100 2 Ω B. 200 Ω C. 200 2 Ω D. 100 Ω

CÂU 30: Cường độ dòng điện hiệu dụng là:


A. 2 A B. 0,5 A C. 2 2 A D. 0,5 2 A

CÂU 31: Công suất mạch điện :


A. 50 W B. 250 W C. 25 W D. 500W

CÂU 32: Nếu giữ nguyên R và L để cường độ dòng điện qua mạch lớn nhất phải thay tụ điện có điện dung
C’ bằng .
-6 -4 -4
A. (1/π ).10 F B. (1/π ) F C. (2/π ).10 F D. (1/2π ).10 F
Đề bài dùng cho các câu 33 đến 36 : Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm biến trở R =4 0 Ω , cuộn cảm có
-3
L= 0,6/π H và tụ điện C = (1/ 9π ).10 F được mắc nối tiếp với nhau , hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là u
= 60 2 .sin100πt (v) .

CÂU 33: Tổng trở đoạn mạch là:


A. 50 2 Ω B. 50 Ω C. 100 Ω D.100 2 Ω

CÂU 34: Độ lệch pha giữa hiệu điện thế và dòng điện là:

Gv. Tạ Quang Dũng – Tp.HCM 4


37π 37π 53π 53π
A. − rad B. rad C. − rad D. rad
180 180 180 180

CÂU 35: Biểu thức cường độ dòng điện là:


37π 37π
A. i = 12 2 .sin(100πt + ) (A) . B. i = 1,2 2 .sin(100πt + ) (A)
180 180
37π 37π
C. i = 1,2 2 .sin(100πt - ) (A) D. i = 1,2.sin(100πt + ) (A)
180 180

CÂU 36*: Để công suất đoạn mạch 60w thì giá trị biến trở là :

A. 6 0 Ω B. 3 0 Ω C. 2 0 Ω D. 5 0 Ω

CÂU 37*: Cho một cuôn cảm có cảm kháng ZL , tăng độ tự cảm L và tần số f lên n lần
Cảm kháng sẽ :
A. Tăng n lần B. Tăng n lần
2

C. Giảm n lần 2
D. Không đổi
CÂU 38 * : Muốn thu sóng điện từ có λ = 210 m trong điền kiện tối ưu với mạch dao động
1 1
(R, L, C) có L= μH thì C có giá trị là : (lấy ≈0,32)
5π π
A. 19,6nF B. 0,196μF C. 1,96μF D. 0,2μF

CÂU 39*: Để tăng dung kháng của một tụ điện phẳng có chất điện môi là không khí thì phải :
giữa 2 bản tụ điện
A. Tăng tần số của hiệu điện thế đặt vào hai bản tụ điện .
B. Tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện .
C. Giảm hiệu điện thế hiệu dụng đặt vào hai bản tụ điện
D. Đưa thêm bản điện môi vào trong lòng tụ điện .

CÂU 40*; Trong mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến để chọn sóng thì dựa vào hiện tượng :
A. Giao thoa sóng B. Cộng hưởng C. Cảm ứng điện từ D. Tự cảm

CÂU 41: Máy biến thế là một thiết bị:


A. Làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều .
B. Làm tăng hoặc giảm cường độ của dòng điện xoay chiều .
C. Sử dụng điện năng với hiệu suất cao
D. Cả 3 câu trên đều đúng

CÂU 42: Chọn câu đúng :


A. Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra .
B. Chỉ có dòng điện xoay chiều 3 pha mới tạo được từ trường quay
C. Dòng điện xoay chiều luôn có tần số bằng số vòng quay của rôto
D. Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỷ lệ với tốc độ quay của rôto

Gv. Tạ Quang Dũng – Tp.HCM 5


CÂU 43: Chọn câu trả lời sai: Dòng điện xoay chiều là:
A.Dòng điện mà cường độ biến thiên theo dạng sin.
B.Dòng điện mà cường độ biến thiên theo dạng cos.
C.Dòng điện đổi chiều một cách tuần hoàn.
D.Dòng điện dao động điều hòa.

CÂU 44: Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm L = 1 H có biểu
π
thức: u = 200 2 sin(100 πt + π ) (V). Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là:
3
A. i = 2 2 sin (100 πt + 5π ) (A)
6
B. i = 2 2 sin (100 πt + π ) (A)
6
C. i = 2 2 sin (100 πt - π ) (A)
6
π
D. i = 2 sin (100 πt - ) (A)
6
-3
CÂU 45:Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết L = 1 H, C = 10 F. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện
π 4π
thế AC có biểu thức: u = 120 2 sin 100 πt (V) với R thay đổi được. Thay đổi R để cường độ dòng điện hiệu
dụng trong mạch đạt cực đại. Khi đó:
A. Cường độ hiệu dụng trong mạch là Imax = 2 A.
B. Công suất mạch là P = 240 W.
C. Điện trở R = 0.
D. Công suất mạch là P = 0.

CÂU 46:Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều là: u = 100 2 sin(100 πt - π ) (V), và
6
cường độ dòng điện qua mạch là: i = 4 2 sin(100 πt - π ) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đó là:
2
A. 200 W B. 400 W C. 800 W D. Một giá trị khác.
CÂU 47: Một máy phát điện AC một pha có phần rôto là một nam châm điện có 10 cặp cực. Để phát ra dòng
AC có tần số 50 Hz thì vận tốc góc của rôto phải bằng:
A. 300 vòng/phút
B. 500 vòng/phút
C. 3 000 vòng /phút
D. 1 500 vòng/phút.
CÂU 48:Một động cơ không đồng bộ ba pha có hiệu điện thế định mức mỗi pha là 220 V. Biết công suất của
động cơ 10,56 kW và hệ số công suất bằng 0,8. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ
là:
A. 2 A
B. 6 A
C. 20 A

Gv. Tạ Quang Dũng – Tp.HCM 6


D.60 A.
CÂU 49:Chọn câu trả lời đúng: Nguyên nhân chủ yếu gây ra sự hao phí năng lượng trong máy biến thế là do:
A. Hao phí năng lượng dưới dạng nhiệt năng tỏa ra ở các cuộn sơ cấp và thứ cấp của máy biến thế.
B. Lõi sắt có từ trở và gây dòng Fucô.
C. Có sự thất thoát năng lượng dưới dạng bức xạ sóng điện từ.
D. Cả A, B, C đều đúng.
CÂU 50 : Một dòng điện xoay chiều hình sin có cường độ hiệu dụng là 2 2 A thì cường độ dòng điện có giá trị
cực đại bằng:
1
A. 2A B. A C. 4A D. 0,25A
2

CÂU 51 : Hiệu điện thế hiệu dụng của mạng điện dân dụng bằng 220V. Giá trị biên độ của hiệu điện thế đó
bằng bao nhiêu?
A. 156V
B. 380V
C. 310V
D. 440V
π
CÂU 52 : Một dòng điện có cường độ i = 2 2 sin(100πt + ) (A). Chọn câu phát biểu sai khi nói về i:
2
A. Cường độ hiệu dụng bằng 2A.
B. Tần số dòng điện là 50Hz.
C. Tại thời điểm t = 0,015s cường độ dòng điện cực đại.
π
D. pha ban đầu là .
2
CÂU 53 :: Một dòng điện xoay chiều có dạng i = 5 2 sin100πt thì trong 1s dòng điện đổi chiều:
A. 100 lần
B. 50 lần
C. 25 lần
D. 2 lần
CÂU 54: Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng:
A. cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều.
B. cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng ít bị cản trở.
C. ngăn cản hoàn toàn dòng điện.
D. cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều.
CÂU 55 : Cho dòng điện xoay chiều hình sin qua mạch điện chỉ có điện trở thuần thì hiệu điện thế tức thời giữa
hai đầu điện trở
A. chậm pha đối với dòng điện
B. nhanh pha đối với dòng điện
C. cùng pha với dòng điện.
π
D. lệch pha đối với dòng điện .
2
CÂU 56 : Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC được diễn tả theo biểu thức
nào?
1
A. ω =
LC

Gv. Tạ Quang Dũng – Tp.HCM 7


1
B. f =
2π LC
1
C. ω2 =
LC
1
D. f2 =
2πLC
CÂU 57 : Khi cho dòng điện xoay chiều hình sin i = I0sinωt (A) qua mạch điện chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế
tức thời giữa hai cực tụ điện:
A. nhanh pha đối với i.
B. có thể nhanh pha hay chậm pha đối với i tùy theo giá trị điện dung C.
π
C. nhanh pha đối với i.
2
π
D. chậm pha đối với i.
2
1
CÂU 58 : Một đoạn mạch R,L, C mắc nối tiếp. Biết UOL = UOC. So với hiệu điện thế u ở hai đầu đoạn mạch,
2
cường độ dòng điện i qua mạch sẽ:
A. cùng pha so với hiệu điện thế
B. sớm pha với hiệu điện thế
C. trễ pha so với hiệu điện thế
D. vuông pha so với hiệu điện thế
CÂU 59 : Khi đặt vào hai đầu một ống dây có điện trở thuần không đáng kể một hiệu điện thế xoay chiều hình
sin thì cường độ dòng điện tức thời i qua ống dây:
π
A. nhanh pha đối với u
2
π
B. chậm pha đối với u
2
C. cùng pha với u.
D. nhanh hay chậm pha đối với u tùy theo giá trị của độ tự cảm L của ống dây.
CÂU 60 : Dòng điện xoay chiều có dạng: i = 2 sin100πt (A) chạy qua một cuộn dây thuần cảm kháng có tổng
trở 100W thì hiệu điện thế hai đầu cuộn dây có dạng:
π
A. u = 100 2 sin(100πt - ) (V)
2
π
B. u = 100 2 sin(100πt + ) (V)
2
C. u = 100 2 sin100πt (V)
π
D. u = 100 sin(100πt + ) (V)
2
CÂU 61 : Chọn câu trả lời đúng nhất.
Trong đoạn mạch xoay chiều RLC, dòng điện và hiệu điện thế cùng pha khi:
A. đoạn mạch chỉ có điện trở thuần.
B. trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện.

Gv. Tạ Quang Dũng – Tp.HCM 8


C. đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc trong mạch xảy ra cộng hưởng.
D. trong đoạn mạch dung kháng lớn hơn cảm kháng.
CÂU 62: Giữa hai điện cực của một tụ điện có tổng trở 10Ω được duy trì một hiệu điện thế có dạng: u =
5 2 sin100πt (V) thì dòng điện qua tụ điện có dạng:
π
A. i = 0,5 2 sin(100πt + ) (A)
2
π
B. i = 0,5 2 sin(100πt - ) (A)
2
C. i = 0,5 2 sin100πt (A)
π
D. i = 0,5sin(100πt + ) (A)
2
CÂU 63: Trong một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp: tần số dòng điện là f = 50Hz, L = 0,318 H. Muốn có cộng
hưởng điện trong mạch thì trị số của C phải bằng:
A. 10-3F
B. 32μF
C. 16μF
D. 10-4F
120 1
CÂU 64 : Một đoạn mạch điện gồm R = 10Ω, L = mH, C = F mắc nối tiếp. Cho dòng điện xoay
π 120π
chiều hình sin tần số f = 50Hz qua mạch. Tổng trở của đoạn mạch bằng:
A. 10 2 Ω
B. 10Ω
C. 100Ω
D. 200Ω
1
CÂU 6 5: Cho dòng điện xoay chiều i = 4 2 cos100πt (A) qua một ống dây chỉ có L = μH thì hiệu điện thế
20
giữa hai đầu ống dây có dạng:
A. u = 20 2 sin(100πt + π)
B. u = 20 2 sin100πt
π
C. u = 20 2 sin(100πt + )
2
π
D. u = 20 2 sin(100πt - )
2
CÂU 66 : Một đoạn mạch AB mắc nối tiếp có dòng điện xoay chiều 50Hz chạy qua gồm: điện trở R = 6Ω; cuộn
dây thuần cảm kháng ZL = 12Ω; tụ điện có dung kháng ZC = 20Ω. Tổng trở Z của đoạn mạch AB bằng:
A. 38Ω không đổi theo tần số.
B. 38Ω và đổi theo tần số.
C. 10Ω không đổi theo tần số.
D. 10Ω và thay đổi theo tần số dòng điện.
CÂU 67 : Nói về hiệu điện thế hiệu dụng điều nào sau đây sai:

Gv. Tạ Quang Dũng – Tp.HCM 9


A. Giá trị hiệu dụng được ghi trên các thiết bị sử dụng.
B. Hiệu điện thế hiệu dụng của dòng điện xoay chiều được đo với vôn kế DC.
C. Hiệu điện thế hiệu dụng có giá trị bằng giá trị cực đại chia 2 .
D. Hiệu điện thế hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có giá trị bằng hiệu điện thế biểu kiến lần lượt đặt
vào hai đầu R trong cùng một thời gian t thì tỏa ra cùng một nhiệt lượng.
CÂU 68: Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên các
thông số của mạch, kết luận nào sau đây không đúng?
A. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm.
B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm.
C. Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng.
D. Hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm.
CÂU 69 : Câu nào dưới đây chưa đúng?
R
A. Công thức cosϕ = có thể áp dụng cho mọi đoạn mạch điện.
Z
B. Nếu chỉ biết hệ số công suất của một đoạn mạch, ta không thể xác định được hiệu điện thế sớm pha hay
trễ pha hơn dòng điện trên đoạn mạch đó một góc bằng bao nhiêu?
C. Cuộn cảm có thể có hệ số công suất khác không.
D. Hệ số công suất của một đoạn mạch phụ thuộc vào tần số của dòng điện chạy trong đoạn mạch đó.

CÂU 70 : Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa trên hiện tượng:
A. Hiện tượng từ trễ
B. Hiện tượng cảm ứng điện từ
C. Hiện tượng tự cảm
D. Hiện tượng cộng hưỏng điện từ
CÂU 71 : Công thức nào dưới đây diễn tả đúng đối với máy biến thế không bị hao tổn năng lượng?
I2 U
A. = 2
I1 U1
U n
B. 2 = 1
U1 n2
U I
C. 1 = 2
U2 I1
I n
D. 2 = 2
I1 n1
CÂU 72 : Điều nào sau đây đúng nhất :
A. Cuộn sơ cấp của máy biến thế có số vòng dây ít hơn cuộn thứ cấp.
B. Cuộn sơ cấp và thứ cấp có độ tự cảm lớn để công suất hao phí nhỏ.
C. Hiệu điện thế hai đầu cuộn dây luôn tỉ lệ thuận với số vòng dây.
D. Hiệu suất của máy biến thế cao từ 95% - 99,5%.
CÂU 7 3: Trong hệ thống truyền tải dòng điện ba pha đi xa cách mắc theo hình sao:
A. Dòng điện trên mỗi dây đều lệch pha 2π/3 đối với hiệu điện thế giữa mỗi dây và dây trung hòa.
B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trên dây trung hòa bằng tổng các cường độ hiệu dụng của các dòng
điện trên ba dây pha cộng lại.
C. Điện năng hao phí không phụ thuộc vào các thiết bị điện ở nơi tiêu thụ.
D. Điện năng hao phí phụ thuộc vào các thiết bị điện ở nơi tiêu thụ.
CÂU 74 : Điều nào sau đây sai:

Gv. Tạ Quang Dũng – Tp.HCM 10


A. Máy hạ thế có số vòng dây ở cuộn thứ cấp ít hơn số vòng dây ở cuộn sơ cấp.
B. Lõi thép của máy biến thế làm bằng những lá thép kỹ thuật (thép silic) ghép cách điện để làm giảm dòng
Fucô và hiện tượng từ trễ.
C. Tần số ở cuộn sơ cấp và ở cuộn thứ cấp là bằng nhau.
D. Cường độ dòng điện qua cuộn dây tỉ lệ nghịch với số vòng dây.
CÂU 75 : Một máy phát điện xoay chiều có một cặp cực phát ra dòng điện xoay chiều tần số 50Hz. Nếu máy có
3 cặp cùng phát ra dòng điện xoay chiều 50Hz thì trong một phút rôto phải quay được bao nhiêu vòng?
A. 500 vòng/phút
B. 1000 vòng/phút
C. 150 vòng/phút
D. 300 vòng/phút
CÂU 76 : Điều nào sau đây là sai khi nói về động cơ điện xoay chiều ba pha?
A. Có cấu tạo đơn giản, dễ dàng đổi chiều quay.
B. Động cơ điện xoay chiều ba pha có công suất lớn.
C. Động cơ điện xoay chiều ba pha chỉ hoạt động được với dòng điện xoay chiều ba pha.
D. Động cơ điện xoay chiều ba pha có stato quay còn rôto đứng yên.
CÂU 77: Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ dựa trên:
A. hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. hiện tượng tự cảm.
C. hiện tượng cảm ứng điện từ và việc sử dụng từ trường quay.
D. hiện tượng tự cảm và sử dụng từ trường quay.
CÂU 78 : Một động cơ điện gắn vào mạch điện xoay chiều. Khi động cơ họat động ổn định, người ta đo được
cường độ dòng điện qua động cơ và hiệu điện thế ở hai đầu động cơ là I và U. Công suất tiêu thụ của động
cơ là:
A. P = UI
B. P = UIcosϕ
C. P = rI2 (r là điện trở thuần của động cơ)
D. P = UI + rI2
CÂU 79 : Chọn câu đúng. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian sẽ sinh ra
A. điện trường và từ trường biến thiên.
B. một dòng điện.
C. điện trường xoáy.
D. từ trường xoáy.
CÂU 80 : Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi hệ thức nào sau đây?
L
A. T = 2π
C
C
B. T = 2π
L

C. T =
LC
D. T = 2π LC
CÂU 81: Chọn ý đúng.
Trong mạch dao động có sự biến thiên tương hỗ giữa
A. điện tích và dòng điện.
B. điện trường và từ trường.

Gv. Tạ Quang Dũng – Tp.HCM 11


C. hiệu điện thế và cường độ dòng điện.
D. năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.
CÂU 82 : Tìm phát biểu sai về điện từ trường.
A. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy biến thiên ở các điểm lân cận.
B. Một điện trường biến thiến theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy ở các điểm lân cận.
C. Điện trường và từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức từ của từ trường biến
thiên.
D. Sự biến thiên của điện trường giữa các bản tụ điện sinh ra một từ trường như từ trường do dòng điện trong
dây dẫn nối với tụ.
CÂU 83 : Chọn câu phát biểu đúng.
A. Trong sóng điện từ, dao động của điện trường cùng pha với dao động của từ trường.
π
B. Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha so với dao động của điện trường.
2
C. Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha π so với dao động của điện trường.
D. Tại mỗi điểm trên phương truyền của sóng điện từ, thì dao động của cường độ điện trường E cùng pha với
dao động của cảm ứng từ B.
CÂU 8 4: Điều nào sau đây là không đúng với sóng điện từ ?
A. Sóng điện từ gồm các thành phần điện trường và từ trường dao động.
B. Có vận tốc khác nhau khi truyền trong không khí do có tần số khác nhau.
C. Mang năng lượng.
D. Cho hiện tượng phản xạ và khúc xạ như ánh sáng.
CÂU 85: Tìm kết luận đúng về điện từ trường.
A. Điện trường trong tụ biến thiên sinh ra một từ trường như từ trường của một nam châm hình chữ U.
B. Sự biến thiên của điện trường giữa các bản tụ điện sinh ra một từ trường như từ trường do dòng điện trong
dây dẫn nối với tụ.
C. Dòng điện dịch ứng với sự dịch chuyển của các điện tích trong lòng tụ.
D. Vì trong lòng tụ không có dòng điện nên dòng điện tịch và dòng điện dẫn bằng nhau về độ lớn nhưng
ngược chiều.
CÂU 86 : Tìm phát biểu sai về năng lượng trong mạch dao động LC.
A. Năng lượng dao động của mạch gồm có năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ
trường tập trung ở cuộn cảm.
B. Năng lượng điện trường và từ trường biến thiên điều hòa với cùng tần số của dòng xoay chiều trong mạch.
C. Khi năng lượng của điện trường trong tụ giảm thì năng lượng từ trường trong cuộn cảm tăng lên và ngược
lại.
D. Tại mọi thời điểm, tổng của năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là không đổi, nói cách khác,
năng lượng của mạch dao động được bảo toàn.
CÂU 87: Nhận định nào sau đây là đúng?
uur ur
A. Tại mọi điểm bất kì trên phương truyền, vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B luôn luôn
vuông góc với nhau và cả hai đều vuông góc với phương truyền.
uur ur uur
B. Vectơ E có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ B vuông góc với E .
ur uur ur
C. Vectơ B hướng theo phương truyền sóng và vectơ E vuông góc với B .
ur uur
D. Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ, cả hai vectơ B và E đều không có hướng cố định.
CÂU 88 : Sóng điện từ là quá trình lan truyền trong không gian của một điện từ uur
trường biến thiên. Kết luận
ur
nào
sau đây là đúng khi nói về tương quan giữa vectơ cường độ điện trường E và có vectơ cảm ứng từ B của
điện từ trường đó.

Gv. Tạ Quang Dũng – Tp.HCM 12


uur ur
A. uuEr và ur
B biến thiên tuần hoàn có cùng tần số.
E và B biến thiên tuần hoàn có cùng pha.
B. uu r ur
C. Euur
và B có cùng phương.
ur
D. E và B biến thiên tuần hoàn có cùng tần số và cùng pha.
CÂU 89 : Mạch dao động điện từ là mạch kín gồm:
A. Nguồn điện một chiều và tụ C
B. Nguồn điện một chiều và cuộn cảm
C. Nguồn điện một chiều, tụ C và cuộn cảm
D. Tụ C và cuộn cảm
CÂU 90 : Chọn câu trả lời đúng. Sóng điện từ được các đài truyền hình phát có công suất lớn có thể truyền đi
mọi điểm trên mặt đất là sóng:
A. dài và cực dài
B. sóng trung
C. sóng ngắn
D. sóng cực ngắn.
CÂU 91 : Nhận xét nào dưới đây là đúng?
A. Sóng điện từ là sóng dọc giống như sóng âm
B. Sóng điện từ là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không
C. Sóng điện từ là sóng ngang có thể lan truyền trong mọi môi trường, kể cả chân không
D. Sóng điện từ chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại
CÂU 9 2: Những dao động điện nào sau đây có thể gây ra sóng điện từ?
A. Mạch dao động hở chỉ có L và C.
B. Dòng điện xoay chiều có cường độ lớn.
C. Dòng điện xoay chiều có chu kì lớn.
D. Dòng điện xoay chiều có tần số lớn.

CÂU 93: Chọn câu đúng trong các câu sau:


A. Sóng ngắn có năng lượng nhỏ hơn sóng trung
B. Sóng có bước sóng càng dài thì năng lượng cáng lớn
C. Ban đêm sóng trung truyền xa hơn ban ngày
D. Sóng dài bị nước hấp thu rất mạnh

CÂU 94: Điều nào sau đây sai :


A. Để phát sóng điện từ người ta phối hợp máy phát dao động cao tần với một anten phát
B. Để thu sóng điện từ thì phối hợp một mạch dao động cao tần với anten thu sóng
C. Dao động điện từ thu được từ mạch chọn sóng là dao động tự do với tần số riêng của mạch
D. Dao động điện từ thu được từ mạch chọn sóng là dao động cưỡng bức với tần số riêng của sóng.

CÂU 95: Chọn câu đúng


A. Sóng dài chủ yếu để thông tin dưới nước.
B. Sóng trung có thể truyền rất xa vào ban ngày
C.Sóng ngắn có năng lượng nhỏ hơn sóng dài và sóng trung .
D. A.B.C đều đúng .

CÂU 96: Điều nào sau đây sai khi nói về thu sóng điện từ :

Gv. Tạ Quang Dũng – Tp.HCM 13


A. Áp dụng hiện tượng cộng hưởng trong mạch dao động để thu sóng
B. Để thu sóng điện từ ta dùng mạch L,C
C. Để thu sóng điện từ ta dùng anten thu và mạch dao động L,C để chọn sóng
D. A và C đều đúng

CÂU 97: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ :


A. Các vectơ điện trường và từ trường cùng tần số và cùng pha
B. Mạch L,C hở và sự phóng điện là các nguồn phát sóng điện từ .
C. Các vectơ điện trường và từ trường cùng tần số và cùng phương
D. Sóng điện từ truyền trong chân không với vận tốc c ≈ 3.10 8 m/s

CÂU 98: Độ lệch pha giữa dòng điện xoay chiều trong mạch L,C và điện tích trên tụ biến thiên là:
A. - π /2 B. + π /2 C. + π /4 D. cả A và B đều đúng

CÂU 99: Tần số dao động riêng trong mạch L,c xác định bởi công thức:
L 1 1
A. f = 2π LC B. f = 2π C. f = LC D. f =
C 2π 2π LC

0,8
CÂU 100: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm L = 2/π mH và tụ có C = μH thì tần số riêng của
π
mạch dao động là:
A. 20KHz B. 125KHz C. 1,25KHz D. 12,5 KHz

Gv. Tạ Quang Dũng – Tp.HCM 14