You are on page 1of 10

ĐỀ TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ

QUANG HÌNH HỌC VÀ ỨNG DỤNG ( 80 CÂU )


CÂU 01: Chọn câu sai :
A.Các vật sáng bao gồm các nguồn sáng và vật được chiếu sáng .
B. .Nguồn sáng là vật tự nó phát ra ánh sáng .
C.Tia sáng luôn luôn là đường thẳng .
D.Khi có hiện tương nhật thực thì mặt trăng ở khoảng giữa mặt trời và trái đất .

CÂU 02: Chọn cấu sai :


A. Hiện tượng tia sáng bị đổi hướng khi gặp bề mặt nhẵn bóng gọi là hiện tượng
phản xạ ánh sáng.
B .Pháp tuyên là đường vuông góc với mặt phản xạ tại điểm tới .
C. Mặt phẳng tới là mặt phẳng tạo bởi tia tới và pháp tuyến tại điểm tới .
D. Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia pháp tuyến so với tia tới.

CÂU 03: Đường đi của tia sáng qua gương cầu .Chọn cấu sai :
A. Tia tới qua tâm C của gương cầu có tia phản xạ trở lại qua tâm C.
B. Tia tới qua đỉnh O của gương có tia phản xạ đối xứng với tia tới qua trục chính
của gương .
C. Tia tới song song với trục chính có tia phản xạ qua tiêu điểm chính .
D. Chùm tia tới song song cho chùm tia phản xạ qua tâm C .

CÂU 04: Sợi quang học đóng vai trò như ống dẫn ánh sáng ,được chế tạo dựa trên
. . . . . . . . . . Chọn một trong các câu sau đây điền vào chổ trống cho hợp nghĩa :
A. Hiện tượng khúc xạ của ánh sáng. B. Hiện tượng khúc xạ giới hạn của ánh sáng.
C.Hiện tượng phản xạ của ánh sáng. D. Hiện tượng phản xạ toàn phần của ánh sáng.

Đề bài sau dùng cho các câu 5 , 6 , 7 , Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục
chính của một gương cầu lõm bán kính 24 cm. Điểm A nằm trên trục chính và cách
gương 20 cm.

CÂU 05: Độ phóng đại dài của ảnh là :


A. k = -2/3 B. k = 1,5 C. k = -1,5 D. k = 2/3

CÂU 06: Vị trí và tính chất của ảnh :


A. ảnh thật , ngược chiều với vật , cách gương 60 cm .
B. ảnh thật , ngược chiều với vật , cách vật 10 cm .
C. ảnh ảo , cùng chiều với vật , cách gương 30 cm .
D. Câu B và A đúng .

CÂU 07: Nếu tịnh tiến vật ra xa gương thêm 4 cm thì :


A. Anh lùi xa gương thêm 6 cm. C. Anh cách gương 24 cm và cùng chiều với vật .
B. Anh tiến gần gương thêm 4 cm. D. Độ phóng đại dài của ảnh bằng –1.

Đề bài dùng cho câu 8 *, 9* .Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một
gương cầu lõm bán kính 40 cm. Gương lõm tạo một ảnh A’B’ = 2.AB .

CÂU 08: Xác định tính chất của ảnh A’B’.

Gv. Tạ Quang Dũng – Tp HCM 1


A. A’B’ là ảnh thật . C. A’B’ là ảnh thật hoặc ảnh ảo .
B. A’B’ là ảnh ảo . D. Câu B ,C và sai .

CÂU 09: Xác định các vị trí vật và ảnh :


A. d = 10 cm ; d’ = -20 cm hoặc d = 30 cm ; d’ = 60 cm .
B. d = 10 cm ; d’ = -20 cm .
C. d = 30 cm ; d’ = 60 cm . hoặc d=60 cm , d’ = 30cm
D. d = 40 cm ; d’ = 80 cm hoặc d = 15 cm ; d’ = -30 cm .

Đề bài dùng cho các câu 10 ; 11 ; 12 . Một vật sáng AB đặt vuông góc với
trục chính của một gương cầu lõm và cách tâm gương 100cm có ảnh A’B’ nhìn
thấy qua gương cao = 1.5 AB .

CÂU 10: Tiêu cự của gương :


A. f = 90 cm B. f = 65 cm C. f = 75cm D. f = 60 cm

CÂU 11: Khoảng cách từ vật đến gương :


A. d = 30 cm B. d = 80 cm C. d = 20 cm D. d = 50 cm

CÂU 12: Khoảng cách giữa vật AB và ảnh A’B’ :


A. 50 cm B. 120 cm C. 32 cm D. 56 cm

Đề bài dùng cho các câu 13 ; 14 Chiếu một tia sáng từ nước ra ngoài không
khí , chiết suất của nước là 4/3

CÂU 13: Câu nào sau đây đúng .


A. Luôn luôn có tia khúc xạ . C. Chỉ có tia khúc xạ khi góc tới i < 42 050’
0
B. Chỉ có tia khúc xạ khi góc tới i < 50 D. Chỉ có tia khúc xạ khi góc tới i < 48 036’

CÂU 14: Góc hợp bởi tia tới và tia khúc xạ ứng với góc tới 30O
A. 160 O45’ B. 142 O45’ C. 168 O45’ D. 168 O15’

CÂU 15*: Một ngọn đèn nhỏ S nằm dưới đáy hồ nước nhỏ sâu 20 cm .Tấm ván nhỏ thả nổi
trên mặt nước có trục đi qua S , để không có tia sáng nào lọt qua mặt thoáng của
nước thì đường kính nhỏ nhất của tấm ván bằng bao nhiêu ?
A. 22,7 cm B. 40 cm C. 45,4 cm D . Trị số khác .

Đề bài dùng cho các câu 16 ; 17 ; 18 .Một lăng kính thủy tinh có chiết suất
3 tiết diện thẳng là tam giác đều . Chiếu một tia sáng nằm trong một tiết diện thẳng
của lăng kính và vào mặt bên của nó .

CÂU 16: Góc giới hạn giữa thủy tinh và không khí là :
A. 38 O B. 42O 32’ C. 37 O
D. 35o 14’

CÂU 17: Độ lệch cực tiểu của tia sáng qua lăng kính
A. 60o B. 45o C. 48o D. 52o

CÂU 18: Điều kiện của góc tới i để có tia ló khỏi lăng kính là:
A. i > 30o B. i > 22o C. i >24o 46’ D. Trị số khác

Gv. Tạ Quang Dũng – Tp HCM 2


CÂU 19: Một thấu bằng thủy tinh chiết suất 1,5 đặt trong không khí độ tụ của thấu kính
bằng +2 diôp . Tính tiêu cự của thấu kính khi đặt trong nước .
A. f = 0,5 m B. f = 1m C. f = 1,5 cm D. f = 2m

CÂU 20: Đặt một thấu kính cách trang sách 15 cm, nhìn qua thấu kính thấy ảnh của các
dòng chữ cao gấp đôi. Đó là thâu kính loại gì ? Tính tiêu cự ?
A. Thấu kính phân kì , tiêu cự 15 cm C. Thấu kính hội tụ , 45 cm
B. Thấu kính phân kì , tiêu cự 30 cm D. Thấu kinh hội tụ , tiêu cự 30 cm

CÂU 21: Một thấu kính bằng thủy tinh có độ tụ –2 điôp. Chiết suất của thủy tinh bằng
1,5. Thấu kính mặt lồi + mặt lõm , bán kính mặt nọ gấp đôi bán kính mặt kia.
Tính bán kính của 2 mặt. (R1 : bán kính mặt lồi , R2 : bán kính mặt lõm)
A. R1 = 12,5 cm; R2 = - 25 cm C. R1 = 15 cm ; R2 = - 30 cm
B. R1 = 25 cm ; R2 = - 12,5 cm D. R1 = 30 cm ; R2 = - 15 cm

Đề bài dùng cho các câu 22*; 23* . Hai thấu kính hội tụ L1 ,L2 có tiêu cự lần
lượt 8 cm ; 10 cm đặt đồng trục cách nhau 36 cm , vật sáng AB có hình mũi
tên vuông góc với trục chính cách L1 16 cm trước L1 .

CÂU 22*: Xác định vị trí ,tính chất của ảnh cuối cùng:
A. Ảnh thật , cách AB 70 cm C. Ảnh ảo , cách AB 30 cm
B. Ảnh thật , cách AB 75 cm D. Ảnh thật ,cách AB 72 cm

CÂU 23*: Độ phóng đại dài của ảnh:


A. k = 1,5 B. k = -1,5 C. k = 1 D. k = -1

CÂU 24: Chọn câu sai khi nói về máy ảnh đơn giản :
A. Khoảng cách từ vật kính đến phim thay đổi được.
B. Điều chỉnh máy ảnh để ảnh cần chụp được rõ nét là thay đổi khoảng cách giữa vật
kính và phim.
C. Để điều chỉnh chùm ánh sáng chiếu vào phim người ta thay đổi đường kính lỗ
tròn của màn chắn.
D. Để chụp rõ nét ảnh của các vật ở những khoảng cách khác nhau người ta phải
thay đổi tiêu cự của vật kính .

CÂU 25: Chọn câu sai :


A. Giới hạn nhìn rõ của mắt không có tật là từ điểm cực cận đến vô cực .
B. Giới hạn nhìn rõ của mắt viễn thị không đeo kính là từ điểm cực cận đến vô cực.
C. Điểm cực viễn của mắt viễn thị xa hơn điểm cực viễn của mắt cận thị .
D. Điểm cực cận của mắt viễn thị xa hơn điểm cực cận của mắt cận thị .

CÂU 26: Chọn câu sai :


A. Mắt viễn thị không thể nhìn thấy vật ở vô cực.
B. Mắt viễn thị muốn nhìn thấy vật ở vô cực phải điều tiết ..
C. Mắt viễn thị muốn nhìn nhìn thấy vật ở vô cực phài đeo kính có độ tụ thích hợp .
D. Năng suất phân ly của mắt phụ thuộc từng con mắt , độ tương phản , chế độ chiếu
sáng vật.

Gv. Tạ Quang Dũng – Tp HCM 3


CÂU 27: Chọn câu sai :
A. Ngắm chừng kính thiên văn là điều chỉnh thị kính để thay đổi khoảng cách giữa
vật kính và thị kính sao cho ảnh cuối cùng nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt .
B. Ảnh của vật cho bởi kính hiển vi là ảnh thật , ngược chiều ,lớn hơn vật .
C. Độ bội giác của kính thiên văn không phụ thuộc vị trí mắt người quan sát .
D. Khi ngắm chừng ở vô cực tiêu diện ảnh của vật kính của kính hiển vi trùng với tiêu
diện vật của thị kính .

Đề bài dùng cho các câu 28; 29 .Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt
50 cm và điểm cực cận cách mắt 12,5 cm .
CÂU 28: Độ tụ của kính phải đeo để sửa tật cận thị ( kính đeo sát mắt ) là :
A. – 4Dp B. 4Dp C. 2,5 Dp D. trị số khác .

CÂU 29: Giới hạn nhìn rõ của mắt khi đeo kính chửa tật cận thị là :
A. Cách mắt từ12,5 cm đến vô cực . C. Cách mắt từ 16,7 cm đến vô cực .
B. Cách mắt từ15,5 cm đến vô cực . D. Cách mắt từ14,2 cm đến vô cực .

Đề bài dùng cho các câu 30 ;31 Một kính thiên văn vật kính có tiêu cự 1,2 m
và thị kính có tiêu cự 4 cm .

CÂU 30: Khoảng cách giữa vật kính và thị kính khi ngắm chừng ở vô cực là :
A. 120 cm B. 122 cm C. 122,5 cm D. 124 cm

CÂU 31: Độ bội giác của kính khi ngắm chừng ở vô cực :

A. 20 B. 25 C. 30 D. 28

CÂU 32: Chọn câu chưa chính xác lúc nói về sự phản xạ
A. Tia tới và tia phản xạ cùng ở trong 1 môi trường.
B. Tia tới và tia phản xạ ở về 2 phía của pháp tuyến với mặt phân giới tại điểm tới .
C. Tia phản xạ đối xứng với tia tới qua pháp tuyến với mặt phân giới tại điểm tới .
D. Anh sáng truyền đi gặp mặt bất kỳ chắn lại , đổi hướng truyền , trở lại môi trường
cũ là hiện tượng phản xạ .

CÂU 33: Với gương phẳng , một vật sẽ cho:


A. Ảnh ảo C. Ảnh ảo hay thật tùy vị trí của vật
B. Anh ảo hay thật tùy tính chất của vật D. Ảnh thật

CÂU 34: Nêu phần sai trong 4 điều sau liên quan đến tiêu điểm chính của gương cầu:
A. Tiêu điểm chính là trung điểm của bán kính trên trục chính.
B. Một chùm tia tới song song với trục chính phản xạ đồng quy tại tiêu điểm chính.
C. Tiêu điểm chính là vị trí ảnh của vật ở vô cực trên trục chính.
D. Chùm tia tới đi qua tiêu điểm chính lúc phản xạ trở thành một chùm song song với
phương của tia tới.

CÂU 35: Một gương cầu muốn cho một ảnh bằng vật (không kể chiều) thì vị trí của vật là:
A. Tại tâm C B. sát gương
C. Tại tiêu điểm F D. A,B đúng

Gv. Tạ Quang Dũng – Tp HCM 4


I

CÂU 36*: Hai gương cầu đồng trục , đối diện nhau , ( h ình vẽ). I
Tia tới SI sau 2 lần phản xạ trên 2 gương cho tia JR . O1
Nếu SI, JR đều song song với trục chính thì khoảng
cách 2 gương là: ( Gọi R1, R2 là bán kính 2 gương) R J

A. (R1+R2) / 2 B. R1+R2 C. 2.(R1 + R2) D. Lớn hơn R1+R2

CÂU 37: Cho c ; v1 ; v2 là vận tốc ánh sáng trong chân không , trong mội trưòng 1 ,
trong môi trường 2 .Chiết suất tỷ dối của môi trường 1 đối với môi trường 2 là :
v c v v
A. 2 B. C. 1 D. 2
v v v2 c
1 1
CÂU 38: Một tia tới khi khúc xạ :
A. Luôn kèm theo một tia phản xạ toàn phần .
B. Luôn kèm theo tia phản xạ mờ hơn tia tới .
C. Chỉ cho tia khúc xạ .
D. Luôn kèm theo tia phản xạ có cường độ sáng bằng tia khúc xạ .

CÂU 39: Một lăng kính chiết quang hơn môi trường bên ngoài và có góc chiết quang A
thoả điều kiện : A ≥ 2.igh . Chiếu một tia tới lăng kính :

A. Có tia ló hay không tùy thuộc góc tới i.


B. Có tia ló nằm sát mặt thứ 2 của lăng kính .
C. Không thể có tia ló .
D. Luôn có tia ló .

CÂU 40: Môt thấu kính có độ tụ +1 diop là thấu kính :


A. Có 2 mặt lồi bán kính bằng nhau và bằng 1 m.
B. Có một mặt phẳng , một mặt lồi bán kính 2m .

C. Có tiêu cự 1m .
D. Có 2 mặt lõm bán kính bằng nhau và bằng -1 m.

CÂU 41: Một vật ảo qua thấu kính phân kỳ sẽ cho :


A. Ảnh thật hay ảo tùy vị trí của vật
B. Anh có thể cùng chiều , ngược chiều , lớn hay nhỏ hơn vật tùy vị trí của vật .
C. Một ảnh ảo nhỏ hơn vật .
D. A và B đều đúng .

CÂU 42: Một vật AB ở hình vẽ sẽ cho : chiều ánh sáng


A. Anh thật sau thấu kính lớn hơn vật . B
B. Anh ảo trước thấu kính lớn hơn vật .
C. Anh thật sau thấu kính nhỏ hơn vật . C F A O F’ C’
D. Anh thật sau thấu kính ngoài khoảng OC’ .

CÂU 43: Một thấu kính đặt trước 1 vật . Mắt nhìn vật qua kính . Di chuyển kính thẳng góc với trục
chính . Thấy ảnh di chuyển cùng chiều . Đó là kính:
A. Hội tụ

Gv. Tạ Quang Dũng – Tp HCM 5


B. Phân kỳ
C. Có thể hội tụ hay phân kỳ
D. Hội tụ nếu là vật thật
CÂU 44: Điền thế vào phần gạch dưới của mệnh đề sau :
“Để xác định ảnh của 1 điểm trên trục chính của thấu kính, người ta dùng 2 tia
tới sau : tia quang tâm O ; tia qua tiêu điêm vật chính F ; điểm chung của 2 tia
ló là điểm ảnh”
A. Không cần điền thế
B. Tia qua quang tâm O và tia qua tiêu điểm ảnh chính F
C. Tia song song trục chính và tia qua quang tâm O
D. Tia trùng với trục chính và 1 tia song song với trục phụ ( tia bất kỳ)

CÂU 45: Khi vật ảo qua thấu kính cho ảnh ngược chiều thì đó là thấu kính :
A . Phân kỳ B. Hội tụ C. A,B đều có thể đúng D. Hội tụ nếu là ảnh ảo .

CÂU 46*: Hai thấu kính mỏng ghép sát nhau , chiếu một tia tói bất kỳ tia ló luôn luôn song song
với tia tới . Hai thấu kính đó là :
A . Hội tụ và cùng tiêu cự . B. Phân kỳ và cùng tiêu cự . C. A , B đều đúng .
D . Một hội tụ một phân kỳ và cùng tiêu cự .

CÂU 47: Một thấu kính muốn cho một ảnh cùng chiều và bằng vật thật thì :
A . Vật đặt sát thấu kính . B . Vật đặt cách thấu kính 2f
C . Vật đặt tại tiêu diện vật . D . A và B đều đúng .

CÂU 48*: Một thấu kính có một mặt phẳng giới hạn được tráng bạc tương đương với :
A . Gương phẳng B. Thấu kính phân kỳ C. Gương cầu D. Không có hệ tương đương

CÂU 49: Điền vào phần cuối của mệnh đề sau : ” Máy ảnh đơn giản và mắt có nguyên
tắc hoạt động giống nhau cho một ảnh thật với vật thật . Về nguyên lý chúng khác
nhau ở chổ . . . . . . . . . . . . .”
A . Máy ảnh thu hình trên phim
B . Mắt thu hình trên võng mạc
C . Tiêu cự máy ảnh chừng vài cm ,tiêu cự mắt chừng 1,5cm .
D . Tiêu cự máy ảnh không thay đổi , tiêu cự mắt có thể thay đổi .

CÂU 50: Mắt cận thị muốn thấy rõ ở vô cực phải :


A . Không diều tiết . B . Điều tiết tối đa
C. Điều tiết một mức độ thích hợp . D . Đeo kính phân kỳ thích hợp .

CÂU 51: Năng suất phân ly là góc trông nhỏ nhất giữa 2 điểm A và B mà ảnh của chúng :
A . Hiện lên trẽn cùng một tế bào nhạy sáng .
B. Hiện lên trẽn 2 một tế bào nhạy sáng bất kỳ.
C . Hiện lên trẽn 2 tế bào nhạy sáng nằm sát nhau .
D. Hiện lên tại điểm vàng .

CÂU 52: Điền khuyết vào phần trống của mệnh đề sau : “ Để ngắm chừng ở kính hiển vi
người ta . . . . . . . .. . . để thay đổi vị trí vật đối với kính” .
A . chỉ cần di chuyển vât kính . B. chỉ cần di chuyển thị kính .
C. di chuyển vật muốn quan sát . D. di chuyển toàn bộ vật kính và thị kính .

Gv. Tạ Quang Dũng – Tp HCM 6


CÂU 53: Trong gương cầu các điểm vật , ảnh , và tâm C của gương luôn luôn :
A . Cách đều nhau . B . Thẳng hàng .
C . Hợp thành một tam giác đều D . Thẳng hàng và nhận C làm tâm đối xứng .

CÂU 54: Khi tia sáng đi từ môi trường 1 sang môi trường 2 chiết quang kém hơn thì :
A . B và C đều đúng .
B . Tia khúc xạ lệch xa pháp tuyến .
C . Chiết suất tỉ đối của môi trường 2 đối với môi trường 1 nhỏ hơn 1.
D . Tia khúc xạ lệch gần pháp tuyến .

CÂU 55: Một lăng kính có n = 3 , góc chiết quang A . Độ lệch cực tiểu Dm = A
thì giá trị của A là :
A .600 B . 300 C . 450 D . 900

CÂU 56: Một thấu kính hội tụ giới hạn bởi một mặt lõm , một mặt lồi , hướng trục chính
và mặt lõm về huớng tâm mặt trời ta thu được 2 ảnh của mặt trời có độ sáng
khác nhau . Hai ảnh đó :
A . ảnh sáng hơn cho bởi phản xạ , ảnh mờ hơn cho bởi khúc xạ .
B . ảnh sáng hơn cho bởi khúc xạ , ảnh mờ hơn cho bởi phản xạ .
C . ảnh sáng hơn ở sau thấu kính , ảnh mờ hơn ở trước thấu kính .
D . B và C đúng .

CÂU 57: Trong hình vẽ sau , S là điểm sáng; SO = 40cm ; OS’ = 20cm
( L) là thấu kính gì ? tiêu cự bao nhiêu ? (L)
A . Thấu kính phân kỳ tiêu cự 40 cm .
B . Thấu kính hội tụ , tiêu cự 40cm .
C . Thấu kính hội tụ tiêu cự 20 cm
D . Thấu kính phân kỳ tiêu cự 20 cm . S S’ O

CÂU 58: Khi mắt nhìn vật đặt ở vị trí điểm cực cận thì :
A . Khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc là ngắn nhất .
B . Thủy tinh thể có độ tụ lớn nhất .
C . Thủy tinh thể có độ tụ nhỏ nhất .
D . A và B đúng .

CÂU 59: Với các qui ước thông thường độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở
vô cực được xác định bởi hệ thức nào sau đây :
δ .Đ δ. f δ. f f .f
A. B. 1 C. 2 D. 1 2
f1. f 2 Đ. f 2 Đ. f1 .Đ.δ

CÂU 60: Điều nào sau đây là đúng khi so sánh cấu tạo của kính hiển vi và kính thiên văn :
A . Tiêu cự vật kính của kính thiên văn lớn hơn .
B . Thị kính của 2 kính giống nhau .
C. Có thể biến đổi kính thiên văn thành kính hiển vi bằng cách hoán dổi vật kính và thị kính.
D . A và B đúng .

CÂU 61: Trong hình vẽ MN là mặt phân cách 2 môi trường trong suốt có chiết suất n1 , n2
kết luận nào sau đây đúng :
A . S là vật thật , S’ là ảnh ảo .

Gv. Tạ Quang Dũng – Tp HCM 7


B . S là vật ảo , S’ là ảnh thật .
C . n2 >n 1 . n2
D . A và C đúng .

n1 S’

S
CÂU 62: Mắt cận thị muốn thấy rõ ở vô cực phải :
A. không điều tiết . C. Đeo kính phân kỳ thích hợp
B. điều tiết tối đa D. Đeo kính hội tụ thích hợp

CÂU 63: Để nhìn gần , mắt viễn thị phải :


A. Không điều tiết . C. Đeo kính phân kỳ thích hợp
B. Cần điều tiết tối đa D. Đeo kính hội tụ thích hợp

CÂU 64: Để thấy rõ vật qua kính hiển vi ngoài điều kiện vật nằm trong phạm vi ngắm
chừng thì :
A. Không cần thêm điều kiện nào nữa B. Mắt đặt tại tiêu điểm ảnh thị kính
C. Vật phải được chiếu sáng bằng bộ tụ quang D. Mắt phải đặt sát thị kính

CÂU 65: Mắt cận thị có điểm cực viễn cách mắt 81 cm , cực can cách mắt 8,1 cm thì độ
tụ kính chữa đeo cách mắt 1 cm để thấy rõ những vật ở xa là :
A. -1,25đp B. -1,25.10-2 đp C. 1,25 đp D. -1 ,23đp

CÂU 66: Kính lúp có độ tụ 8 đp , mắt bình thường đặt tại tiêu điểm ảnh không điều tiết
có điểm cực can xa mắt 25 cm thì độ bội giác của kính lúp là :
A. 12,5 B. 2 C. 4 D. 200

CÂU 67 Kính thiên văn có tiêu cự kính L1 là 2m , L2 là 10cm Khi ngắm chừng ở vô cực thì
A. Độ dài kính là 210cm và L1 là thị kính B. Độ dài kính là 198cm và L1 là thị kính
C. Độ dài kính là 210cm và L1 là vật kính D. Độ dài kính là 210cm và L2 là vật kính

CÂU 68: Một vật thật qua thấu kính cho ảnh cùng chiều thì thấu kính cho là:
A. Phân kỳ nếu là ảnh thật B. Hội tụ nếu là ảnh thật
C. Hội tụ nếu là ảnh ảo lớn hơn vật D. Hội tụ nếu là ảnh ảo nhỏ hơn vật

CÂU 69: Chọn câu chưa chính xác lúc nói về sự phản xạ
A. Tia tới và tia phản xạ cùng ở trong 1 môi trường.
B. Tia tới và tia phản xạ ở về 2 phía của pháp tuyến với mặt phân giới tại điểm tới .
C. Tia phản xạ đối xứng với tia tới qua pháp tuyến với mặt phân giới tại điểm tới .
D. Anh sáng truyền đi gặp mặt bất kỳ chắn lại , đổi hướng truyền , trở lại môi trường
cũ là hiện tượng phản xạ .

Đề bài sau dùng cho các câu 70;71;72


Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ tiêu cự 12 cm .
Điểm A nằm trên trục chính và cách thấu kính 20 cm.

CÂU 70: Độ phóng đại dài của ảnh là :


A. k = -2/3 B. k = 1,5 C. k = -1,5 D. k = 2/3

Gv. Tạ Quang Dũng – Tp HCM 8


CÂU 71: Vị trí và tính chất của ảnh :
A. ảnh thật , ngược chiều với vật , cách gương 60 cm .
B. ảnh thật , ngược chiều với vật , cách vật 50 cm .
C. ảnh ảo , cùng chiều với vật , cách gương 30 cm .
D. Câu B và A đúng .

CÂU 72 : Nếu tịnh tiến vật ra xa thấu kính thêm 4 cm thì :


A. Anh lùi xa thấu kính thêm 6 cm. C. Anh cách thấu kính 24 cm , cùng chiều với vật .
B. Anh tiến gần thấu kính thêm 4 cm. D. Độ phóng đại dài của ảnh bằng –1.

Đề bài dùng cho câu 73;74 .


Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ tiêu cự 20 cm.
Thấu kính tạo một ảnh A’B’ = 2.AB .

CÂU 73: Xác định tính chất của ảnh A’B’.


A. A’B’ là ảnh thật . C. A’B’ là ảnh thật hoặc ảnh ảo .
B. A’B’ là ảnh ảo . D. Câu B ,C và sai .

CÂU 74: Xác định các vị trí vật và ảnh :


A. d = 10 cm ; d’ = -20 cm hoặc d = 30 cm ; d’ = 60 cm .
B. d = 10 cm ; d’ = -20 cm .
C. d = 30 cm ; d’ = 60 cm . hoặc d=60 cm , d’ = 30cm
D. d = 40 cm ; d’ = 80 cm hoặc d = 15 cm ; d’ = -30 cm .
Đề bài dùng cho câu 75;76;77 Một thấu kính hội tụ tiêu cự 30 cm. Một vật sáng
AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính cách thấu kính 20 cm .

CÂU 75: vị trí ảnh cách vật là: :


A. 40cm B. - 60cm C. 80cm D. - 80cm

CÂU 76: Ảnh có tính chất là: :


A. Ảnh thật ; ngược chiều với vật
B. Ảnh ảo ; cùng chiều với vật, lớn hơn vật .
C. Ảnh thật ; cùng chiều với vật
D. Ảnh ảo ; cùng chiều với vật, nhỏ hơn vật

CÂU 77: Độ phóng đại có giá trị: :


A. 3 B. 30 C. 2 D. 20
Đề bài dùng cho câu 78 ; 79; 80 Một thấu kính hội tụ tiêu cự 15 cm. Một vật
sáng đặt vuông góc với trục chính của thấu kính cách thấu kính 10 cm .

CÂU 78: Độ phóng đại có giá trị: :


A. 3 B. 30 C. 2 D. 20
CÂU 79: Tính chất và vị trí ảnh:
A. Ảnh ảo , cùng chiều cách thấu kính 60 cm
B. Ảnh ảo , cùng chiều cách thấu kính 30 cm
C. Ảnh ảo , cùng chiều cách thấu kính 40 cm
D. Ảnh ảo , cùng chiều cách thấu kính 25 cm

CÂU 80: Phải di chuyển vật một đoạn bao nhiêu để có ảnh thật cao gấp 3 lần vật .

Gv. Tạ Quang Dũng – Tp HCM 9


A. Phải di chuyển vật 20 cm .
B. Phải di chuyển vật 10 cm lại gần thấu kính .
C. Phải di chuyển vật 10 cm ra xa thấu kính .
D. Phải di chuyển vật 20 cm ra xa thấu kính .

Gv. Tạ Quang Dũng – Tp HCM 10