You are on page 1of 30

BỘ XÂY DỰNG

VIỆN KINH TẾ XÂY DỰNG

THÔNG TIN GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG


TẠI MỘT SỐ ĐỊA BÀN THUỘC CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ

I. Thành phố Hà Nội...........................................................................2


II. Thành phố Đà Nẵng.......................................................................3
III. Thành phố Hồ Chí Minh..............................................................5
IV. Tỉnh Khánh Hòa............................................................................9
V. Tỉnh Quảng Ngãi...........................................................................13
VI. Tỉnh Điện Biên............................................................................14
VII. Thành phố Hải Phòng...............................................................15
VIII. Tỉnh An Giang..........................................................................16
IX. Tỉnh Long An..............................................................................17
X. Thành phố Huế.............................................................................19
XI. Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang........................................20
XII. Thành phố Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ.........................................21
XIII. Thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La.....................................................23
XIV. Tỉnh Thái Bình..........................................................................25
XV. Các nhà cung cấp vật liệu xây dựng ........................................26

1/30
I. Thành phố Hà Nội

1. Thông tin giá cả thị trường do Sở Tài Chính Hà Nội thông báo.
Địa chỉ: 38B Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Điện thoại : 04 - 8252952
Giá áp dụng từ ngày 22/01/2009, giá đã bao gồm thuế GTGT.

Đơn
STT Tên vật liệu Đơn giá Ghi chú
vị tính
I Xi măng
Xi măng Hoàng Thạch PCB 30 tại phía Nam
1 đ/kg 920
sông Hồng
II Sắt thép
1 Sắt xây dựng Thái Nguyên Ø 6 - 8 đ/kg 11.550

2. Công ty cổ phần đầu tư & phát triển công nghiệp HPT


Địa chỉ: 57A Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: 04. 2453866 - 0903222253 - 0983286288
Fax: 04. 8221796
Giá có hiệu lực từ ngày 01/11/2008, giá chưa bao gồm thuế GTGT

Dau cap

Cap han & cap cao


su

2/30
II. Thành phố Đà Nẵng

1. Công ty cổ phần kim khí Miền Trung


Địa chỉ: 16 Thái Phiên, quận Hải Châu - Đà Nẵng
Điện thoại: 0511.3822807 Fax: 0511.3823306
Giá áp dụng từ ngày 04/09/2008, giá đã bao gồm thuế GTGT.

ST Đơn
Tên vật liệu Đơn giá Ghi chú
T vị tính
Thép
I Thép Việt Úc
1 Thép Ø 10 V-Úc SD295 đ/kg 17.430
2 Thép Ø 12 - 32 V-Úc SD295 đ/kg 17.220
II Thép Pomina
1 Thép Ø 10 Pomina SD390 đ/kg 17.273
2 Thép Ø 12 - 32 Pomina SD390 đ/kg 17.063
III Thép Miền Nam (SSC)
1 Thép Ø 6 & 8 SD295 đ/kg 16.748
2 Thép Ø 10 cuộn SD295 đ/kg 17.168
3 Thép Ø 12 - 32 SD295 đ/kg 16.958
4 Thép Ø 10 SD390 đ/kg 17.273
5 Thép Ø 12 - 32 SD390 đ/kg 17.063
IV Thép Úc (SSE)
1 Thép Ø 6 - 8 SSE SD295 đ/kg 16.748
VI Thép Miền Trung (MT)
1 Thép Ø 12 - 28 MT SD295 đ/kg 16.643
V Thép Trung Quốc
1 Thép Ø 6,5 đ/kg 15.330
VI Thép VINAKYOEI (VKS)
1 Thép Ø 10 SD295 đ/kg 17.063
2 Thép Ø 12 - 32 SD295 đ/kg 16.853
3 Thép Ø 10 SD390 đ/kg 17.273
4 Thép Ø 12 - 32 SD390 đ/kg 17.063
VII Thép Hòa Phát (HP)
1 Thép Ø 6 - 8 SD295 đ/kg 16.748
2 Thép Ø 10 SD295 đ/kg 16.748
3 Thép Ø 12 - 32 SD295 đ/kg 16.643
4 Thép Ø 10 SD390 đ/kg 16.853
5 Thép Ø 12 - 32 SD390 đ/kg 16.800

Giá trên là giá tại thời điểm ở khu vực Đà Nẵng cho tất cả khách hàng. Giao hàng tại kho của
Công ty Cổ phần Kim khí Miền Trung.

2. Xí nghiệp kinh doanh xi măng, VLXD Đà Nẵng


Địa chỉ: 255 Phan Châu Trinh, Đà Nẵng
Điện thoại: 0511.3822444/ 3.822651- Fax: 0511.3887487
Giá tại thời điểm ngày 05/09/2008, giao tại kho, giá đã bao gồm thuế GTGT.

3/30
ST Đơn
Tên vật liệu Đơn giá Ghi chú
T vị tính

1 Xi măng Hoàng Thạch PCB40 đ/kg 1.130


2 Xi măng Hoàng Mai PCB40 đ/kg 1.100
3 Xi măng Bỉm Sơn PCB40 đ/kg 1.080

3. Công ty CP xi măng, VLXD, xây lắp Đà Nẵng


Địa chỉ: 15 Lê Hồng Phong, Đà Nẵng
Điện thoại: 0511.3822832- Fax: 0511.3822832
Giá tại thời điểm ngày 05/09/2008, giao tại kho, đã có chi phí bốc xếp, vận chuyển
trong nội thành Đà Nẵng, giá đã bao gồm thuế GTGT.

ST Đơn
Tên vật liệu Đơn giá Ghi chú
T vị tính

1 Xi măng Hoàng Thạch PCB40 đ/kg 1.160


2 Xi măng Hoàng Mai PCB40 đ/kg 1.130
3 Xi măng Bỉm Sơn PCB40 đ/kg 1.110

4/30
III. Thành phố Hồ Chí Minh
1. Công ty CP Kim Khí TP.Hồ Chí Minh
Địa chỉ : 37/13 Tân Kỳ Tân Quý, P.Sơn Kỳ, Q.Tân Phú, TP.HCM
Số điện thoại: 5.590325
Bảng báo giá ngày 10/12/2008, giá đã bao gồm thuế GTGT.

ST Đơn vị
Tên vật liệu Đơn giá Ghi chú
T tính
Thép
I Thép Miền Nam
1 Thép tròn cuộn D6 (SD295) đ/kg 11.550
2 Thép tròn cuộn D8 (SD295) đ/kg 11.550
3 Thép tròn cuộn D10 (SD295) đ/kg 11.550
4 Thép tròn vằn D10 (SD295) đ/kg 11.770
5 Thép tròn vằn D12 (SD295) đ/kg 11.620
6 Thép tròn vằn D14-D32 (SD295) đ/kg 11.620
7 Thép tròn vằn D10 (SD390) đ/kg 11.870
8 Thép tròn vằn D12 (SD390) đ/kg 11.720
9 Thép tròn vằn D14-D32 (SD390) đ/kg 11.720
II Thép Vinakyoei
1 Thép tròn cuộn D6 (SD295) đ/kg 12.100
2 Thép tròn cuộn D8 (SD295) đ/kg 11.880
3 Thép tròn vằn D10 (SD295) đ/kg 12.270
4 Thép tròn vằn D12 (SD295) đ/kg 12.110
5 Thép tròn vằn D14-D32 (SD295) đ/kg 12.110
6 Thép tròn vằn D10 (SD390) đ/kg 12.370
7 Thép tròn vằn D12 (SD390) đ/kg 12.210
8 Thép tròn vằn D14-D32 (SD390) đ/kg 12.210

Vận chuyển bên mua chịu, bốc xếp mỗi bên chịu một đầu. Hàng giao nhận tại kho Công
ty kim khí TP.HCM (Kho Thủ Đức).

2. Tên cửa hàng: Cửa hàng VLXD Thanh Bình


Địa chỉ: 21B Xuân Thủy, khu phố 4, P.Thảo Điền, Q.2. TP. HCM
Số điện thoại: 5190531
Bảng báo giá ngày 10/12/2008, giá đã bao gồm thuế GTGT.

Đơn vị
STT Tên vật tư Đơn giá Ghi chú
tính
Thép
I Thép trơn
1 Thép cuộn D6 đ/kg 12.300
2 Thép cuộn D8 đ/kg 12.300
II Thép gân

5/30
1 Thép tròn D10 đ/cây 90.000
2 Thép tròn D12 đ/cây 129.000
3 Thép tròn D14 đ/cây 179.000 Nhật
4 Thép tròn D16 đ/cây 226.000
5 Thép tròn D18 đ/cây 279.000
Cát
1 Cát xây đ/m3 200.000
2 Cát đổ bê tông đ/m3 250.000
Đá
1 Đá dăm 1x2 đ/m3 310.000
2 Đá dăm 4x6 đ/m3 260.000
Gạch
* Gạch tổ hợp
1 Gạch thẻ 4x8x19 đ/viên 380
2 Gạch ống 8x8x19 đ/viên 550
* Gạch tuynel Bảo Lộc
1 Gạch thẻ 4x8x19 đ/viên 880
2 Gạch ống 8x8x19 đ/viên 880
Xi măng
1 Xi măng Hà Tiên PC 40 đ/bao 71.000
2 Xi măng HOLCIM PC 40 đ/bao 70.000
3 Xi măng LAVILLA PC 40 đ/bao 66.000
4 Xi măng FICO PC 40 đ/bao 66.000

3. Thông tin giá VLXD do Sở Xây dựng thành phố Hồ Chí Minh công bố.

Gia VLXD thang 10

4. Công ty cổ phần dây cáp điện Việt Nam (CADIVI)


Văn phòng chính: 70-72 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Quận 1, Tp.HCM
Tel: (84.8)829 9443 - 829 2971 - 829 2972. Fax: (84.8) 829 9437
Gía bán sản phẩm áp dụng từ ngày 03/11/2008, giá đã bao gồm thuế GTGT

Đơn vị
STT Tên vật liệu Đơn giá
tính Ghi chú
Dây điện đơn mềm ruột đồng bọc nhựa PVC
I
(VCm)
1 VCm-0.4-(1x12/0.2)-250V đ/m 781
2 VCm-0.5-(1x16/0.2)-250V đ/m 979
3 VCm-0.6-(1x20/0.2)-250V đ/m 1.177
4 VCm-0.75-(1x24/0.2)-250V đ/m 1.364
5 VCm-1-(1x32/0.2)-250V đ/m 1.749
6 VCm-1.25-(1x40/0.2)-250V đ/m 2.123
7 VCm-1.6-(1x50/0.2)-250V đ/m 2.596
8 VCm-1.5-(1x30/0.25)-250V đ/m 2.442
9 VCm-2-(1x40/0.25)-250V đ/m 3.179
10 VCm-2.5-(1x50/0.25)-250V đ/m 3.916

6/30
11 VCm-3.5-(1x43/0.32)-250V đ/m 5.357
12 VCm-4-(1x50/0.32)-250V đ/m 6.193
13 VCm-5.5-(1x175/0.2)-250V đ/m 9.284
14 VCm-5.5-(1x43/0.4)-250V đ/m 8.228
15 VCm-6-(1x75/0.32)-250V đ/m 9.141
16 VCm-6-(1x48/0.4)-250V đ/m 9.130
Dây điện đôi mềm ruột đồng bọc nhựa PVC
II
(VCm)
1 VCmd-2x0.4-(2x12/0.2)-250V đ/m 1.529
2 VCmd-2x0.5-(2x16/0.2)-250V đ/m 1.914
3 VCmd-2x0.6-(2x20/0.2)-250V đ/m 2.130
4 VCmd-2x0.75-(2x24/0.2)-250V đ/m 2.717
5 VCmd-2x1-(2x32/0.2)-250V đ/m 3.476
6 VCmd-2x1.25-(2x40/0.2)-250V đ/m 4.235
7 VCmd-2x1.6-(2x50/0.2)-250V đ/m 5.181
8 VCmd-2x1.5-(2x30/0.25)-250V đ/m 4.862
9 VCmd-2x2-(2x40/0.25)-250V đ/m 6.336
10 VCmd-2x2.5-(2x50/0.25)-250V đ/m 7.799
11 VCmd-2x3.5-(2x43/0.32)-250V đ/m 10.703
12 VCmd-2x4-(2x50/0.32)-250V đ/m 12.342
13 VCmd-2x5.5-(2x175/0.2)-250V đ/m 18.557
14 VCmd-2x5.5-(2x43/0.4)-250V đ/m 16.379
15 VCmd-2x6-(2x75/0.32)-250V đ/m 18.249
16 VCmd-2x6-(2x48/0.4)-250V đ/m 18.205
Dây điện OVAL ruột đồng, cách điện PVC, vỏ
III
PVC (VCmo)
1 VCmo-2x0.4-(2x12/0.2)-250V đ/m 2.431
2 VCmo-2x0.5-(2x16/0.2)-250V đ/m 2.838
3 VCmo-2x0.6-(2x20/0.2)-250V đ/m 3.278
4 VCmo-2x0.75-(2x24/0.2)-250V đ/m 3.707
5 VCmo-2x1-(2x32/0.2)-250V đ/m 4.521
6 VCmo-2x1.25-(2x40/0.2)-250V đ/m 5.313
7 VCmo-2x1.6-(2x50/0.2)-250V đ/m 6.314
8 VCmo-2x1.5-(2x30/0.25)-250V đ/m 5.995
9 VCmo-2x2-(2x40/0.25)-250V đ/m 7.546
10 VCmo-2x2.5-(2x50/0.25)-250V đ/m 9.064
11 VCmo-2x3.5-(2x43/0.32)-250V đ/m 12.144
12 VCmo-2x4-(2x50/0.32)-250V đ/m 13.838
13 VCmo-2x5.5-(2x175/0.2)-250V đ/m 18.986
14 VCmo-2x5.5-(2x43/0.4)-250V đ/m 18.392
15 VCmo-2x6-(2x75/0.32)-250V đ/m 20.295
16 VCmo-2x6-(2x48/0.4)-250V đ/m 20.284
Dây điện OVAL dẹt ruột đồng,cách điện
IV
PVC,vỏ PVC (VCmod)
1 VCmod-2x0.4-(2x12/0.2)-250V đ/m 2.662
2 VCmod-2x0.5-(2x16/0.2)-250V đ/m 3.069

7/30
3 VCmod-2x0.6-(2x20/0.2)-250V đ/m 3.509
4 VCmod-2x0.75-(2x24/0.2)-250V đ/m 3.938
5 VCmod-2x1-(2x32/0.2)-250V đ/m 4.752
6 VCmod-2x1.25-(2x40/0.2)-250V đ/m 5.544
7 VCmod-2x1.6-(2x50/0.2)-250V đ/m 6.534
8 VCmod-2x1.5-(2x30/0.25)-250V đ/m 6.226
9 VCmod-2x2-(2x40/0.25)-250V đ/m 7.777
10 VCmod-2x2.5-(2x50/0.25)-250V đ/m 9.295
11 VCmod-2x3.5-(2x43/0.32)-250V đ/m 12.342
12 VCmod-2x4-(2x50/0.32)-250V đ/m 14.047
13 VCmod-2x5.5-(2x175/0.2)-250V đ/m 19.261
14 VCmod-2x5.5-(2x43/0.4)-250V đ/m 18.700
15 VCmod-2x6-(2x75/0.32)-250V đ/m 20.603
16 VCmod-2x6-(2x48/0.4)-250V đ/m 20.581

8/30
IV. Tỉnh Khánh Hòa

BẢNG GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÁNG 7/2008


(Kèm theo công bố số 2375/CBGVL-LS ngày 11 tháng 08 năm 2008)

Đơn
STT Tên vật liệu Đơn giá Ghi chú
vị tính
Xi măng
1 Xi măng Sông Gianh PCB 30 đ/tấn 1.130.000 Tại cửa hàng trên
địa bàn tỉnh Khánh
2 Xi măng Sông Gianh PCB 40 đ/tấn 1.150.000
Hòa
3 Xi măng Phúc Sơn PCB 30 đ/tấn 1.160.000
Áp dụng từ ngày
4 Xi măng Phúc Sơn PCB 40 đ/tấn 1.180.000
11/06/2008
5 Xi măng Chinfon PCB 40 đ/tấn 1.200.000 Giá đến chân công
trình trong Tp Nha
Trang
6 Xi măng Phúc Sơn PCB 30 đ/tấn 1.130.000 Áp dụng từ ngày
7 Xi măng Phúc Sơn PCB 40 đ/tấn 1.150.000 11/06/2008
Giá tại kho Bình
8 Xi măng Chinfon PCB 40 đ/tấn 1.170.000 Tân
Cát
1 Cát xây đ/m3 50.000 Tại bãi cát Diên
Thọ, Diên Lạc, Diên
2 đ/m3 85.000
Lâm - Diên Khánh
Cát tô (Chưa có thuế VAT)

Công ty CP Vật tư thiết bị & XDGT (sx bằng máy); Áp dụng từ ngày 12/07/2008;
Giá đã bao gồm chi phí bốc lên phương tiện bên mua
Đơn
STT Tên vật liệu Đơn giá Ghi chú
vị tính
Đá
I Tại mỏ Hòn ngang – Diên Khánh
1 - Đá 1 x 2 đ/m3 130.000
2 - Đá 2 x 4 đ/m3 100.000
3 - Đá 4 x 6 đ/m3 85.000
4 - Đá mi (0,5 x 1) đ/m3 60.000
5 - Đá hộc đ/m3 60.000
5 - Đá cấp phối Dmax 37,5 đ/m3 60.000
7 - Đá cấp phối Dmax 25 đ/m3 65.000
8 - Đá bụi (0 x 0,5) đ/m3 80.000
9 - Đá mạt (0 x 1) đ/m3 45.000
10 - Đá xô bồ Dmax 37,5 đ/m3 55.000
11 - Đá xô bồ Dmax 25 đ/m3 55.000

9/30
II Tại Núi Sầm - Ninh Hòa
1 - Đá 1 x 2 đ/m3 150.000
2 - Đá 2 x 4 đ/m3 120.000
3 - Đá 4 x 6 đ/m3 90.000
4 - Đá mi (0,5 x 1) đ/m3 70.000
5 - Đá 7 x 15 đ/m3 65.000
6 - Đá 4 x 6 (thủ công) đ/m3 65.000
7 - Đá hộc đ/m3 60.000
8 - Đá cấp phối Dmax 37,5 đ/m3 65.000
9 - Đá cấp phối Dmax 25 đ/m3 60.000
12 - Đá bụi (0 x 0,5) đ/m3 80.000
11 - Đá mạt (0 x 1) đ/m3 40.000
12 - Đá xô bồ Dmax 37,5 đ/m3 60.000
13 - Đá xô bồ Dmax 25 đ/m3 60.000

THÉP LÁ MẠ NIPPOVINA ; Giá đến chân công trình tại Tp. Nha Trang
Áp dụng từ ngày 15 tháng 07 năm 2008
Đơn
STT Tên vật liệu Đơn giá Ghi chú
vị tính
Thép
I Thép lá mạ kẽm sóng vuông
1 - 0,33 x 1050 mm đ/m 83.370
2 - 0,38 x 1050 mm đ/m 96.075
3 - 0,43 x 1050 mm đ/m 108.885
4 - 0,48 x 1050 mm đ/m 121.170
II Thép lá mạ nhôm – kẽm S.vuông
1 - 0,36 x 1050 mm đ/m 93.765
2 - 0,38 x 1050 mm đ/m 98.700
3 - 0,40 x 1050 mm đ/m 100.800
4 - 0,42 x 1050 mm đ/m 105.945
III Thép lá mạ màu sóng vuông
1 - 0,35 x 1050 mm đ/m 96.810
2 - 0,40 x 1050 mm đ/m 110.250
3 - 0,45 x 1050 mm đ/m 100.800
4 - 0,50 x 1050 mm đ/m 105.945
VI Thép đen hình chữ C
1 - 2,0 x 80 x 50 mm đ/m 66.360

10/30
2 - 2,0 x 100 x 50 mm đ/m 73.605
3 - 2,0 x 125 x 50 mm đ/m 84.000
4 - 2,0 x 150 x 50 mm đ/m 94.290
V Thép đen hình chữ Z
1 - 150 x 62 x 68 x 2,0 mm đ/m 105.735
2 - 200 x 62 x 68 x 2,0 mm đ/m 123.585
3 - 250 x 62 x 68 x 2,0 mm đ/m 140.805
4 - 200 x 72 x 78 x 2,0 mm đ/m 130.410

Tổng Công ty thép Việt Nam


Giá giao tại kho đại lý trên phương tiện vận chuyển bên mua; áp dụng từ ngày 01/07/2008
Đơn
STT Tên vật liệu Đơn giá Ghi chú
vị tính
Thép
I Thép hình
1 - Thép góc 20 x 20 x 2 đ/kg 18.232
2 - Thép góc 25 x 25 x 2,5 đến 25 x 25 x 3 đ/kg 17.903
3 - Thép góc từ 30 x 30 x 2,5 đến 30 x 30 x 3 đ/kg 17.903
4 - Thép góc từ 40 x 40 x 2,5 đến 40 x 40 x 4 đ/kg 17.798
5 - Thép góc từ 50 x 50 x 3 đến 50 x 50 x 5 đ/kg 17.798
6 - Thép góc từ 60 x 60 x 5 đến 100 x 100 x 10 đ/kg 17.903
7 - Thép U 50 x 25 x 3 ; 65 x 30 x 3 đ/kg 17.903
Thép cuộn, thép thanh trơn (Thép xây
II
dựng)
1 -Thép cuộn Ø5,5 CT3 đ/kg 17.619
2 -Thép cuộn Ø6 CT2, CT3 đ/kg 17.619
3 -Thép cuộn Ø8 CT2, CT3 đ/kg 17.525
4 -Thép cuộn Ø10 CT3 đ/kg 17.525
5 -Thép cuộn Ø11 -Ø12 C10 đ/kg 17.525
6 -Thép cuộn Ø14 -Ø20 C10 đ/kg 17.525
7 -Thép trơn Ø10 CT3 đ/kg 17.640
8 -Thép trơn Ø12- Ø25 CT3 đ/kg 17.640
III Thép vằn
1 -Thép vằn D10 SD295A, CT5 đ/kg 18.344
2 -Thép vằn D12 SD295A, CT5 đ/kg 17.745
3 -Thép vằn D14 -32 SD295A, CT5 đ/kg 17.535
4 -Thép vằn D36,CT5 đ/kg 17.640
5 -Thép vằn D10 SD390 đ/kg 19.005

11/30
6 -Thép vằn D12 SD390 đ/kg 18.795
7 -Thép vằn D14-32 SD390 đ/kg 18.680
8 -Thép vằn D36-41 SD390 đ/kg 18.785
9 -Thép vằn D43 SD390 đ/kg 18.890
10 -Thép vằn D10 GR 60 đ/kg 17.126
11 -Thép vằn D12 GR 60 đ/kg 16.916
12 -Thép vằn D14 -32 GR 60 đ/kg 16.800
13 -Thép vằn D36-41 GR60 đ/kg 16.905
14 -Thép vằn D43 GR60 đ/kg 17.010

12/30
V. Tỉnh Quảng Ngãi

Nguồn số liệu của Sở Xây dựng Quảng Ngãi công bố giá vật liệu xây dựng tháng
11/2008 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi theo công văn số 1047/SXD-KHKTTD, ngày
16/12/2008.

Quảng Ngãi 11-2008

13/30
VI. Tỉnh Điện Biên

Giá vật liệu xây dựng tháng 12/2008 trên thị trường thành phố Điện Biên Phủ và huyện
Điện Biên do Sở Tài chính - Xây dựng công bố ngày 12/01/2009.

Điện Biên 12-2008

14/30
VII. Thành phố Hải Phòng
Nguồn số liệu của Trung Tâm Thông Tin Thương Mại - Bộ Công Thương
Địa chỉ: 46 Ngô Quyền - Hà Nội.
Giá vật liệu xây dựng đã bao gồm thuế GTGT

Đơn
STT Tên vật liệu Đơn giá Ghi chú
vị tính
1 Gạch 2 lỗ Gò Công đ/viên 1.000
2 Gạch 2 lỗ Đông Triều đ/viên 1.100
3 Gạch 6 lỗ đ/viên 3.000
4 Gạch thường Hải Phòng đ/viên 1.000
5 Gạch đặc Hải Dương đ/viên 1.100
6 Cát xây Vĩnh Phú đ/m3 120.000
7 Cát xây Hà Bắc đ/m3 90.000
8 Cát san lấp (cát đen) đ/m3 50.000
19/12/2008
9 Cát đổ bê tông đ/m3 130.000
1
Đá dăm đổ bê tông đ/m3 210.000
0
1
Cọc tre Loại 2,6m đ/kg 5.000
1
1
Cọc tre Loại 3m gốc đ/tấm 6.000
2
1
Cọc tre Loại 5m đ/cây 12.000
3
1
Cọc tre Loại 8m đ/cây 50.000
4

15/30
VIII. Tỉnh An Giang

1. Nguồn số liệu của Sở Tài chính Vật giá tỉnh An Giang thông báo tại thị trường
Long Xuyên.
Giá vật liệu xây dựng đã bao gồm thuế GTGT

Đơn
STT Tên vật liệu Đơn giá Ghi chú
vị tính
I Xi măng
1 Xi măng Hà Tiên II đ/bao 68.000 - 69.000 26/12/2008
2 Xi măng An Giang PCB30 - PCB40 đ/bao 59.000 - 61.000 26/12/2008
II Sắt
Sắt Ø 6 liên doanh đ/kg 12.000 - 12.100 26/12/2008
1 Sắt Ø 8 - 10 liên doanh đ/kg 11.800 26/12/2008

2. Nguồn số liệu của Liên Sở Tài chính Vật giá - Sở Xây dựng tỉnh An Giang thông
báo theo công bố số 251/CBLS/TC-XD ngày 19/12/2008.

An Giang tháng
12-2008.xls

16/30
IX. Tỉnh Long An

BẢNG GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÁNG 8 NĂM 2008


(Kèm theo Công bố số: 1288/CBG-SXD ngày 03 tháng 09 năm 2008)
Giá vật liệu xây dựng đã bao gồm thuế GTGT

Đơn
STT Tên vật liệu Đơn giá Ghi chú
vị tính
Thép
I Công ty thép Việt Nam
1 Thép Ø 5,5 - 6 (cuộn) CT3 đ/kg 18.144
2 Thép Ø 7-10 (cuộn) CT3 đ/kg 18.309
3 Thép vằn Ø 10 (SD390) đ/kg 18.564
4 Thép vằn Ø 12 (SD390) đ/kg 18.249
5 Thép vằn Ø 14-32 (SD390) đ/kg 18.249
6 Thép vằn Ø 36 (SD390) đ/kg 18.249
7 Thép Ø 10 CT3 (Tròn trơn) đ/kg 18.144
8 Thép Ø 12-25 CT3 (Tròn trơn) đ/kg 18.197
II Thép POMINA
1 Thép cuộn Ø 6 CT3 đ/kg 18.210
2 Thép cuộn Ø 8-10 CT3 đ/kg 18.100
3 Thép cây vằn Ø10 SD390 đ/kg 18.490
4 Thép cây vằn Ø12-22 SD390 đ/kg 18.170
5 Thép cây vằn Ø25-32 SD390 đ/kg 18.170
6 Thép cây vằn Ø36-40 SD390 đ/kg 18.670
7 Thép cây vằn Ø10 GR60 đ/kg 18.590
8 Thép cây vằn Ø12 GR60 đ/kg 18.270
9 Thép cây vằn Ø14-32 GR60 đ/kg 18.270
10 Thép cây vằn Ø36-40 GR60 đ/kg 18.770
Xi măng
2 Xi măng Holcim đa dụng đ/kg 1.260
3 Xi măng COTEX đ/kg 1.380
Cát
1 Cát vàng loại 1 đ/m3 85.000
2 Cát vàng loại to đ/m3 240.000
Đá
1 Đá 0x4 đ/m3 240.000
2 Đá 1x2 (xanh loại 1) đ/m3 280.000

17/30
3 Đá 4x6 đ/m3 270.000
4 Đá mi đ/m3 240.000
Gạch
I Gạch Tuy Hạ
1 Gạch 4 lỗ 8x18 đ/viên 1.170
2 Gạch đinh 4x8x18 đ/viên 1.170
3 Gạch đemi 8x8x9 đ/viên 660
II Gạch Tuynel (Đức Hòa)
1 Gạch ống 8x18 đ/viên 1.000
2 Gạch đinh 4x8x18 đ/viên 1.000
3 Gạch đemi 8x9 đ/viên 550
III Gạch TERRAZZO COTEC
1 Terrazzo 300x300 mài đ/m2 89.200
2 Terrazzo 400x400 mài đ/m2 92.200
3 Terrazzo 300x300 không mài đ/m2 84.200
4 Terrazzo 400x400 không mài đ/m2 87.200
Nhựa đường
1 Nhựa đường Petrolimex phuy 60/70 đ/kg 10.396
2 Nhựa đường Petrolimex đặc nóng 60/70 đ/kg 9.183
Gỗ
1 Thông dầu 2 phân, đủ mực đ/m3 5.250.00
0
2 Thông dầu 3 phân, nát mực đ/m3 3.500.00
0
3 Ván ép 2 phân, đủ mực đ/m3 3.825.00
0
4 Ván ép 3 phân, nát mực đ/m3 2.550.00
0

18/30
X. Thành phố Huế
Nguồn số liệu của Trung Tâm Thông Tin Thương Mại - Bộ Công Thương
Địa chỉ: 46 Ngô Quyền - Hà Nội.
Giá vật liệu xây dựng đã bao gồm thuế GTGT.

Đơn
STT Tên vật liệu Đơn giá Ghi chú
vị tính
I Xi măng
1 Xi măng Kim Đỉnh (tại nhà máy) đ/kg 810 23/05/2008
2 Xi măng Long Thọ (tại nhà máy) đ/kg 870 23/05/2008
II Xà gồ
Xà gồ mạ kẽm hàng Nhật đ/m
1 Xà gồ 45 x 80 x 1,50 ly đ/m 42,000 23/05/2008
2 Xà gồ 45 x 80 x 1,80 ly đ/m 47,000 23/05/2008
3 Xà gồ 45 x 80 x 2,00 ly đ/m 51,000 23/05/2008
4 Xà gồ 45 x 100 x 2,00 ly đ/m 58,000 23/05/2008
5 Xà gồ 45 x 125 x 2,00 ly đ/m 65,000 23/05/2008
6 Xà gồ 45 x 150 x 1,80 ly đ/m 61,000 23/05/2008
7 Xà gồ 45 x 150 x 2,00 ly đ/m 78,000 23/05/2008
III Bột trét tường
1 Bột trét tường ngoại thất
đ/40k
2 Loại cao cấp 150,000 23/05/2008
g
đ/40k
3 Loại siêu bền 170,000 23/05/2008
g
4 Bột trét tường nội thất
đ/40k
5 Loại cao cấp 120,000 23/05/2008
g
đ/40k
6 Loại siêu bền 145,000 23/05/2008
g
IV Sắt thép
1 Thép cuộn Việt - Úc Ø 6 - 8 đ/kg 17,000 16/06/2008
2 Thép cuộn Việt - Úc Ø 10 đ/kg 17,200 16/06/2008
3 Thép cuộn Việt - Úc Ø 12 đ/kg 17,200 16/06/2008
4 Thép cuộn Việt - Úc Ø 14 - 32 đ/kg 17,000 16/06/2008
5 Thép Hòa Phát Ø 6 - 8 đ/kg 16,800 16/06/2008
6 Thép Hòa Phát Ø 10 - 14 đ/kg 16,500 16/06/2008
7 Lưới B40 đ/kg 18,500 16/06/2008
8 Thép buộc đ/kg 19,000 16/06/2008
9 Đinh đ/kg 19,000 05/06/2008

19/30
XI. Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
1. Nguồn số liệu của website thông tin kinh tế xã hội tỉnh Tiền Giang, Ủy ban nhân
dân tỉnh Tiền Giang.
Giá ngày 24/12/2008, giá đã bao gồm thuế GTGT.

Đơn
STT Tên vật liệu Đơn giá Ghi chú
vị tính
I Xi măng
1 Xi măng Hà Tiên II PCB 30 đ/bao 64.000
2 Xi măng Nghi Sơn đ/bao 64.000
3 Xi măng trắng Hải Phòng đ/bao 86.000
4 Xi măng trắng Thái Lan đ/bao 140.000
II Gạch, đá, VLXD khác
1 Đá 1x2 đ/m3 231.000
2 Đá 4x6 đ/m3 211.000
3 Gạch ống Đồng Tâm đ/viên 1.210
4 Gạch thẻ đ/viên 1.200
5 Kính trắng Indo 5 ly (có roal) đ/m2 116.000
6 Fibro xi măng Biên Hoà loại 1 đ/tấm 33.000
7 Ống nhựa Đệ Nhất Ø 21 dày 1,7mm đ/m 5.610
8 Ống nhựa Đệ Nhất Ø 60 dày 1,7mm đ/m 24.420
III Sắt thép
1 Sắt tròn Ø 6 đ/kg 11.600
2 Sắt tròn Ø 8 đ/kg 11.600
3 Tole tráng kẽm 3 zem (0,9x2m), sóng vuông đ/m2 67.000

20/30
XII. Thành phố Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ
1. Nguồn số liệu của Cổng Thông tin Điện tử thành phố Cần Thơ (CANTHO
PORTAL), tỉnh Cần Thơ.
Giá ngày 07/10/2008, giá đã bao gồm thuế GTGT.

Đơn
STT Tên vật liệu Đơn giá Ghi chú
vị tính
Xi măng
1 Xi măng Hà Tiên đ/kg 1.172 - 1.212
Sắt thép
1 Thép cuộn Ø 6 - 8 đ/kg 14.350 - 14.460

2. Công ty TNHH VLXD Thanh Trúc


Địa chỉ: 57 Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Điện thoại: 0710.838107 Fax: 0710.839858
Giá áp dụng từ ngày 12/08/2008

Đơn
STT Tên vật liệu Đơn giá Ghi chú
vị tính
Sắt, Thép
I Sắt Tây Đô
1 Sắt Ø 6 đ/kg 20.750
2 Sắt Ø 8 đ/kg 20.750
3 Sắt Ø 10 cuộn đ/kg 20.750
4 Sắt Ø 10 gân đ/cây 145.100
5 Sắt Ø 12 gân đ/cây 203.700
6 Sắt Ø 14 gân đ/cây 277.300
7 Sắt Ø 16 gân đ/cây 361.300
8 Sắt Ø 18 gân đ/cây 454.000
9 Sắt Ø 20 gân đ/cây 577.100
10 Sắt Ø 22 gân đ/cây 685.900
II Sắt liên doanh Việt – Nhật
1 Sắt Ø 6 đ/kg 22.550
2 Sắt Ø 8 đ/kg 22.450
3 Sắt Ø 10 cuộn đ/kg 22.450
4 Sắt Ø 10 gân đ/cây 159.600
5 Sắt Ø 12 gân đ/cây 226.100
6 Sắt Ø 14 gân đ/cây 303.700
7 Sắt Ø 16 gân đ/cây 397.100
8 Sắt Ø 18 gân đ/cây 502.900

21/30
9 Sắt Ø 20 gân đ/cây 602.200
10 Sắt Ø 22 gân đ/cây 750.300
11 Sắt Ø 25 gân đ/cây 976.800
III Thép gia công
1 Thép Ø 6 trơn đ/kg 16.000
2 Thép Ø 12 trơn đ/cây 96.000
3 Thép Ø 16 trơn đ/cây 184.000
4 Thép Ø 18 trơn đ/cây 261.000
VI Thép Úc
1 Thép Úc Ø 6 đ/kg 22.550
2 Thép Úc Ø 8 đ/kg 22.450
Xi măng
(Áp dụng từ ngày 9/9/2008)
I Xi măng PCB 30
1 Xi măng Hà Tiên Cần Thơ đ/kg 1.200
2 Xi măng Tây Đô đ/kg 1.200
II Xi măng PCB 40
2 Xi măng Hà Tiên Cần Thơ đ/kg 1.250
3 Xi măng Lavilla (Pháp) đ/kg 1.250
1 Xi măng Holcim đ/kg 1.460
2 Xi măng Nghi Sơn đ/kg 1,500
3 Xi măng Phúc Sơn đ/kg 1,320
4 Xi măng Tây Đô đ/kg 1,250
IV Xi măng Trắng
1 Xi măng trắng Thái Lan - FICO con ngựa đ/kg 2,360
Cát
(Áp dụng từ ngày 9/9/2008)
1 Cát to DEMI đ/m3 70.000
2 Cát nền đ/m3 45.000
3 Cát to Campuchia đ/m3 193.000
Đá
(Áp dụng từ ngày 9/9/2008)
1 Đá 1x2 đ/m3 273.000
2 Đá 0x4 đ/m3 229.000
3 Đá 1x1 Biên Hòa đ/m3 288.000
4 Đá 4x6 đều đ/m3 258.000
5 Đá 4x6 bóp đ/m3 208.000
6 Đá 5x7 đ/m3 209.000

22/30
7 Đá bụi đ/m3 210.000
8 Đá mi (Biên Hòa) đ/m3 229.000
9 Đá hộc đ/m3 256.000
10 Đá 1x2 đen đ/m3 235,000
11 Đá 1x2 (Biên Hòa) đ/m3 273.000
12 Đá 0x4 - Loại I đ/m3 229.000
13 Đá 0x4 - Loại II đ/m3 220.000
Gạch
1 Gạch thẻ Tunnel 8x18 đ/viên 1.100
2 Gạch thẻ Năng Gù 7x17 đ/viên 780
3 Gạch thẻ Năng Gù 8x18 đ/viên 680
4 Gạch thẻ Cái Sâu 8x18 đ/viên 830
5 Gạch thẻ Tunnel 9x19 đ/viên 1.130
6 Gạch ống 7x17 Cửu Long đ/viên 780
7 Gạch ống 8x18 Long Xuyên đ/viên 950
8 Gạch ống 9x19 Tunnel đ/viên 1.130
9 Gạch ống 8x18 Tunnel đ/viên 1.080
10 Gạch ống 9x 19 Cái Sâu đ/viên 850
11 Gạch ống Dalu đ/viên 780
12 Gạch nửa 9x19 đ/viên 730
13 Gạch nửa 8x18 đ/viên 680

Chỉ vận chuyển trong phạm vi quận Ninh Kiều Cần Thơ

XIII. Thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La


1. Nguồn số liệu của Trung tâm Thông tin - xúc tiến Thương mại & Du lịch
Địa chỉ: 230 Trường Chinh, Thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La.
Điện thoại: 022.858991, Fax: 022.855712.
Giá vật liệu xây dựng đã bao gồm thuế GTGT

23/30
Đơn
STT Tên vật liệu Đơn giá Ghi chú
vị tính
I Xi măng
1 Xi măng Bỉm Sơn đ/kg 1.080
2 Xi măng Chiềng Sinh đ/kg 860
II Sắt thép
19/01 - 21/01/2009
2 Thép Thái Nguyên Ø 6 - 8 đ/kg 13.000
3 Thép Thái Nguyên Ø 10 đ/kg 13.500
4 Thép Thái Nguyên Ø 12 đ/kg 13.200
5 Thép Thái Nguyên Ø 14 - 40 đ/kg 13.000

24/30
XIV. Tỉnh Thái Bình
Nguồn số liệu của Trung Tâm Thông Tin Thương Mại - Bộ Công Thương
Địa chỉ: 46 Ngô Quyền - Hà Nội.
Giá vật liệu xây dựng đã bao gồm thuế GTGT.

Đơn
STT Tên vật liệu Đơn giá Ghi chú
vị tính
III Cát, đá
1 Cát sỏi (cả vận chuyển) đ/m3 120.000 05/11/2008
2 Cát mịn (cả vận chuyển) đ/m3 100.000 05/11/2008
3 Cát đen (cả vận chuyển) đ/m3 30,000 05/11/2008
4 Đá 1x2 (cả vận chuyển) đ/m3 140.000 05/11/2008

25/30
XV. Các nhà cung cấp vật liệu xây dựng

1. Công ty liên doanh Tôn Phương Nam


Địa chỉ: Đường số 9, khu công nghiệp Biên Hòa I, Đồng Nai, Việt Nam
Giá bán tại nơi sản xuất áp dụng từ ngày 01/01/2009, giá đã bao gồm thuế GTGT.

Đơn
STT Tên sản phẩm Đơn giá Ghi chú
vị tính
I Tôn mạ mầu dạng cuộn
1 Tôn 0.20/0.216x914-HD đ/m 30.140
2 Tôn 0.22x914-HD đ/m 32.230
3 Tôn 0.22/0.23x1.200-HD đ/m 42.240
4 Tôn 0.23x1.200xC đ/m 51.104
5 Tôn 0.25x1.200xC đ/m 53.396
6 Tôn 0.30x1.200xC đ/m 75.052
7 Tôn 0.35x1.200xC đ/m 77.458
8 Tôn 0.37x1.200xC đ/m 85.479
9 Tôn 0.40x1.200xC đ/m 90.406
10 Tôn 0.42x1.200xC đ/m 90.406
11 Tôn 0.45x1.200xC đ/m 96.594
12 Tôn 0.47x1.200xC đ/m 101.292
13 Tôn 0.50x1.200xC đ/m 107.135
Tôn 0.55x1.200xC 114.698
14 Tôn 0.60x1.200/1.219xC đ/m 125.813
15 Tôn 0.77x1.200xC đ/m 157.667
II Tôn mạ kẽm dạng cuộn - Loại tôn cứng
1 Tôn 0.20x1.200-C1 36.667
2 Tôn 0.23x1.200-C1 đ/m 42.281
3 Tôn 0.28x1.200-C1 đ/m 49.729
4 Tôn 0.33x1.200-C1 đ/m 58.208
5 Tôn 0.38x1.200-C1 đ/m 67.031
6 Tôn 0.40x1.200-C1 đ/m 69.552
7 Tôn 0.43x1.200-C1 đ/m 75.281
8 Tôn 0.45x1.200-C1 đ/m 78.260
9 Tôn 0.48x1.200-C1 đ/m 83.646
10 Tôn 0.53x1.200-C1 đ/m 92.125
III Tôn mạ kẽm dạng cuộn - Loại tôn mềm
1 Tôn 0.28x1.200 đ/m 58.865
2 Tôn 0.33x1.200 đ/m 65.771
3 Tôn 0.33x1.200 đ/m 75.510
4 Tôn 0.43x1.200 đ/m 85.708
5 Tôn 0.48x1.200 đ/m 96.594
6 Tôn 0.58x1.200 đ/m 129.823
7 Tôn 0.75x1.000 đ/m 134.635
8 Tôn 0.75x1.200 đ/m 164.083
9 Tôn 0.95x1.000 đ/m 153.885

26/30
10 Tôn 0.95x1.200 đ/m 180.698
11 Tôn 1.15x1.000 đ/m 181.615
12 Tôn 1.15x1.200 đ/m 218.167
13 Tôn 1.38x1.200 đ/m 269.844
14 Tôn 1.48x1.000 đ/m 237.646

2. Công ty liên doanh Thép Tây Đô


Khu công nghiệp Trà Nóc - Thành phố Cần Thơ
Điện thoại: 071.841822 - Fax: 071.841932
Giá bán này là giá giao hàng tại Công ty Thép Tây Đô, đã bao gồm thuế GTGT.
Giá áp dụng từ ngày 28/10/2008.

Đơn
STT Tên vật liệu Đơn giá Ghi chú
vị tính
Thép
I Thép cuộn
1 Thép cuộn CT3 Ø 6 đ/kg 12.201
2 Thép cuộn CT3 Ø 8 đ/kg 12.096
3 Thép cuộn CT3 Ø 10 đ/kg 12.096
II Thép thanh vằn
1 Thép thanh vằn CT5-SD295A Ø10 đ/kg 12.684
2 Thép thanh vằn CT5-SD295A Ø12 đ/kg 12.527
3 Thép thanh vằn CT5-SD295A Ø14 - 25 đ/kg 12.527

3. Công ty gang thép Thái Nguyên TISCO


Địa chỉ: Phường Cam Giá, Thành phố Thái Nguyên
Điện Thoại: 0280. 832005 * Fax: 0280. 832056.
Áp dụng từ ngày 20/01/2009

1. Giá bán tại văn phòng Công ty GTTN


2. Giá bán thép tại cửa hàng thép - Nhà máy Luyện thép Lưu Xá

3. Giá bán tại địa bàn thuộc chi nhánh Hà Nội


Địa bàn: Hà Nội (Bắc sông Hồng), Hà Nội (Nam sông Hồng), Phú Thọ, Hưng Yên, Hà
Nam, Hoà B́nh, Yên Bái, Cao Bằng, Hà Giang, Lào Cai, Sơn La, Điện Biên, Lai Châu.
4. Giá bán tại địa bàn thuộc chi nhánh Quảng Ninh
Địa bàn: Quảng Ninh, Hải Dương, Hải Phòng, Bắc Giang, Lạng Sơn
5. Giá bán tại địa bàn thuộc chi nhánh Thanh Hoá
Địa bàn: Thanh Hóa, Ninh Bình, Nam Định, Thái Bình
6. Giá bán tại Mỏ Sắt & cán thép Tuyên Quang

27/30
7. Giá bán tại địa bàn thuộc chi nhánh Nghệ An
Địa bàn: Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Huế

8. Giá bán tại địa bàn thuộc chi nhánh Đà Nẵng


Địa bàn: Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Bình Định đến Tây Nguyên, TP HCM

9. Giá bán tại cửa hàng thép Mỏ Quắc Zít - Phú Thọ

4. Công ty cổ phần nhựa Bình Minh


Địa chỉ: 240 Hậu Giang, Phường 9, Quận 6, TP. Hồ Chí Minh.
ĐT:(84.8)39690973 - Fax : (84.8)39606814
Giá bán tại nơi sản xuất, có hiệu lực từ ngày 05/12/2008.

Bảng giá 05-12-2008

5. Công ty Cổ phần tôn mạ màu Việt - Pháp (VIFA)


Địa chỉ: Khu công nghiệp Đông Hải, Hải An, Hải Phòng
Điện thoại: 0313.769033 / 978422 Fax: 0313.978423
Giá bán áp dụng từ ngày 06/11/2008.
Hàng giao tại kho của công ty, đã bao gồm thuế GTGT.

Đơn
STT Tên vật liệu Đơn giá Ghi chú
vị tính
Tôn
I Tôn mạ kẽm (VifaZinc)
1 0.28mm x 1.200mm đ/kg 25.673
2 0.33mm x 1.200mm đ/kg 24.962
3 0.35mm x 1.200mm đ/kg 24.765
4 0.38mm x 1.200mm đ/kg 24.450
5 0.40mm x 1.200mm đ/kg 23.983
6 0.42mm x 1.200mm đ/kg 24.178
7 0.47mm x 1.200mm đ/kg 23.619
8 0.60mm x 1.200mm đ/kg 23.485
9 0.90mm x 1.200mm đ/kg 23.081
II Tôn mạ kẽm sơn mầu (VifaZincolor)

28/30
1 0.30mm x 1.200mm đ/kg 26.894
2 0.33mm x 1.200mm đ/kg 26.721
3 0.35mm x 1.200mm đ/kg 26.441
4 0.37mm x 1.200mm đ/kg 26.283
5 0.40mm x 1.200mm đ/kg 25.951
6 0.42mm x 1.200mm đ/kg 25.585
7 0.45mm x 1.200mm đ/kg 25.524
8 0.47mm x 1.200mm đ/kg 25.227
9 0.50mm x 1.200mm đ/kg 24.450
Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm (tôn lạnh
III
-VifaAluzinc)
1 0.28mm x 1.200mm đ/kg 25.673
2 0.30mm x 1.200mm đ/kg 24.884
3 0.35mm x 1.200mm đ/kg 24.765
4 0.40mm x 1.200mm đ/kg 23.983
5 0.64mm x 1.200mm đ/kg 23.303
6 0.70mm x 1.200mm đ/kg 23.174
7 0.84mm x 1.200mm đ/kg 22.922
Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm sơn mầu
IV
(VifaCaluzinc)
1 0.30mm x 1.200mm đ/kg 26.894
2 0.35mm x 1.200mm đ/kg 26.441
3 0.37mm x 1.200mm đ/kg 26.283
4 0.40mm x 1.200mm đ/kg 25.951
5 0.42mm x 1.200mm đ/kg 25.585
6 0.45mm x 1.200mm đ/kg 25.524
7 0.47mm x 1.200mm đ/kg 25.227
8 0.50mm x 1.200mm đ/kg 24.450

6. Xí nghiệp kinh doanh thép hình


Địa chỉ: 53 Đức Giang, Long Biên, Hà Nội
Điện thoại: (84-43) 877 2224 * Fax: (84-43) 877 2237
Giá áp dụng từ ngày 01/01/2009.

Bảng giá 01-01-2009

7. Công ty CP đầu tư XNK Thuận Phát


Địa chỉ: Phòng 206 Toà nhà Machinco, 133 Thái Hà, Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 04. 5 377 450 - 5 377 451

29/30
Fax: 04. 5 377 478
Giá áp dụng từ ngày 18/12/2008.

Thuận Phát

8. Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Vật liệu Đồng Nai


Số 138, đường Nguyễn Ái Quốc, phường Trảng Dài, Biên Hoà, Đồng Nai
Điện thoại: 061. 3899886 Fax: 061.3997894

28-11-08

30/30