You are on page 1of 6

HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ

NAM
PHÒNG KHOA HỌC CN&MT
Số: 80/KHCN-KH
V/v thông báo kết quả họp xét chức danh
Giảng viên, Giảng viên chính năm 2012.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 30 tháng 8 năm 2012

Kính gửi: Chỉ huy các cơ quan, đơn vị.
Thực hiện Kế hoạch xét duyệt chức danh sĩ quan chuyên môn - kỹ thuật
nghiệp vụ trong Học viện KTQS năm 2012 (số 1752/KH-KHCN ngày 21/6/2012
đã được Giám đốc Học viện phê duyệt); trên cơ sở kết quả thi 04 môn theo quy
định, Hội đồng chức danh chức danh SQCM-KT-NV đã họp ngày 28 tháng 8
năm 2012 để xét và thông qua danh sách các đồng chí đạt tiêu chuẩn theo yêu
cầu. Phòng Khoa học Công nghệ và Môi trường xin thông báo như sau:
1. Danh sách 47 đồng chí Giảng viên được Hội đồng nhất trí đề nghị công
nhận năm 2012 và 23 đồng chí Giảng viên chính được Hội đồng nhất trí đề nghị
Hội đồng BQP xét và công nhận năm 2012 (có Phụ lục I và II kèm theo).
2. Các thủ tục hoàn thiện tiếp theo:
- Đề nghị chỉ huy các Khoa, Viện, Trung tâm thông báo cho cán bộ, giáo
viên theo danh sách đến Phòng KHCN&MT nhận lại hồ sơ đăng ký để về bổ
sung, hoàn thiện lại đúng theo quy định. Thời gian: ngày 04 ÷ 06/9/2012 vào giờ
hành chính.
- Các đồng chí có tên tại Phụ lục I và II nộp 02 ảnh chân dung, kích thước
2cm x 3cm (quân phục đối với quân nhân) để làm Giấy chứng nhận. Thời gian
nộp: trước 16h00 ngày 14/9/2012.
3. Việc hoàn thiện hồ sơ phải đúng theo quy định (theo hướng dẫn trong
Phụ lục III) và gửi trực tiếp đến Phòng KHCN&MT trước 16h00 ngày
14/9/2012.
Nhận được thông báo này kính đề nghị chỉ huy các đơn vị triển khai và
phối hợp thực hiện. Trong quá trình thực hiện có vấn đề gì vướng mắc đề nghị liên
hệ với Ban Kế hoạch KHCN/Phòng KHCN&MT (phòng 0611-nhà S4), ĐT:
069515303; Đ/c Nguyễn Quang Thanh: 0912669067 hoặc đ/c Phan Viết Tịnh:
0912047546 để được hướng dẫn, giải đáp kịp thời./.
KT.TRƯỞNG PHÒNG
Nơi nhận:
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
- Ban GĐHV (để báo cáo/qua mạng Học viện);
- Các Khoa, V2 (qua mạng Học viện);
- Lưu: P6 (2b), Ti02b.

(§· ký)
Đại tá Mai Thanh Hải

Đông Anh .Thái Bình Tân Thành .Quỳnh Phụ .Vĩnh Phúc Phượng Dực .Bình Định Đại Mỗ .Vĩnh Phúc K11 K11 K12 K12 K13 K13 K13 K13 K21 K21 K21 K21 K21 K21 K21 K21 K22 K22 K22 K22 K22 K22 K24 K24 K24 K31 K31 K31 K31 K31 K31 K32 K32 .Từ Liêm .Phù Cát .Kinh Môn .Vụ Bản .Quỳnh Lưu-Nghệ An Thanh Giang-Thanh Miện-Hải Dương Thái Hưng-Thái Thụy-Thái Bình Thổ Tang .Đông Anh .Vĩnh Phúc Hiệp Sơn .Thanh Hóa Xuân Thành-Xuân Trường-Nam Định Tiên Phong .Cẩm Khê .Nghi Lộc .Trực Ninh .Hưng Yên Nghi Hợp .Lập Thạch .Ninh Bình Cát Minh .Yên Định .Phú Xuyên .Sơn Tây .Nam Định Bắc Sơn .Hà Nội Nam Đồng .Quỳnh Phụ .Quốc Oai .Vụ Bản .Nam Định Bạch Thượng .Nghệ An Thạch Bình.Hà Nội Trung Hưng .Hải Dương Yên Phương .Hải Dương Trực Thanh .Nam Định Quỳnh Lâm .Vĩnh Tường .Hà Nội An Ninh .Vĩnh Phúc Ngọc Liệp .Nam Định Nam Giang .Hải Dương Quỳnh Hồng.Phù Cừ .Phụ lục I DANH SÁCH CÔNG NHẬN CHỨC DANH GIẢNG VIÊN NĂM 2012 (Kèm theo Công văn số 80/KHCN-KH ngày 30 tháng 8 năm 2012 ) TT Họ và tên Ngày tháng năm sinh Quê quán Đơn vị Trịnh Thị Én Nguyễn Kim Thanh Nguyễn Đức Thiện Phan Thu Hà Lê Thị Minh Hiên Nguyễn Thị Hoài Thu Nguyễn Thị Ngọc Trang Hồ Thị Thoa Nguyễn Thị Cẩm Nhung Lê Trường Sơn Bùi Mạnh Cường Nguyễn Văn Hoàng Phùng Tuấn Anh Nguyễn Thanh Hùng Tạ Đình Xuân Lê Trọng Tấn Trần Quốc Trình Đoàn Minh Khai Nguyễn Quang Hiệp Dương Công Hùng Nguyễn Trung Toàn Bùi Xuân Sơn Trịnh Xuân Long Nguyễn Thế Dũng Vũ Thế Trung Giáp Phạm Cao Đại Phạm Trọng Hùng Nguyễn Quốc Định Trịnh Quang Kiên Bùi Đức Chinh Nguyễn Tiền Hải Phạm Tuấn Hải Nguyễn Thanh Tùng 05/01/1985 26/5/1985 10/01/1983 05/11/1970 13/9/1978 30/8/1984 24/3/1982 20/8/1978 22/11/1984 20/10/1972 27/01/1980 04/12/1983 07/6/1976 10/10/1984 12/3/1982 28/01/1982 13/12/1969 07/9/1982 27/7/1979 16/8/1981 29/01/1982 10/4/1984 15/11/1980 20/7/1971 14/12/1980 11/6/1981 15/4/1979 25/4/1981 21/9/1982 22/01/1979 05/11/1981 20/02/1973 03/10/1982 Minh Tiến .Yên Lạc .Nam Thanh .Hà Nam Mai Lâm .Triệu Sơn-Thanh Hóa Văn Khúc .Hà Nội Văn Quán .Kim Thành .Ba Vì .Ân Thi .Hà Nội Đại Đức .Nam Trực .Nho Quan .Hà Nội Thổ Tang .Hà Nội Cộng Hòa .Phú Thọ Định Hải .Vĩnh Tường .Thái Bình Liên Hà .Hưng Yên Khuyến Nông .Duy Tiên .

Triệu Sơn .Hưng Yên Cao Dương .Thanh Thủy .Vĩnh Phúc Tân Ninh .Cầu Giấy .Quỳnh Lưu .Nam Định Nghĩa Đô .Đông Anh .Thái Bình Đồng Quế .Hà Nội Khánh Thành-Yên Khánh.Thái Thụy .Phú Thọ K32 K51 K51 K51 K6 K6 K7 K7 K8 V2 V2 V2 V2 V2 .Hà Nội Bắc Hồng .Ninh Bình Thái Dương .Tiên Lữ .Thái Bình Anh Dũng .Quảng Ninh Vũ Khúc -TP Thái Bình .Sông Lô .Thanh Trì .Giao Thủy .Nghệ An Giao Xuân .Hà Nội La Phù .2 TT Họ và tên Nguyễn Ân Thi Trần Thị Lê Đàm Thế Vinh Phạm Văn Minh Đinh Văn Hưng Lê Thành Nam Trần Huy Thanh Đặng Đình Toàn Nguyễn Văn Cường Vũ Đức Hiếu Đặng Thị Thu Hiền Vũ Anh Tuấn Nguyễn Văn Hiếu Phạm Tuấn Thanh Ngày tháng năm sinh Quê quán Đơn vị 31/12/1981 04/4/1978 30/5/1976 01/6/1977 26/10/1971 18/6/1970 05/8/1974 29/7/1977 28/5/1974 29/8/1982 11/8/1983 06/11/1983 19/10/1983 20/8/1983 Quỳnh Mỹ .Thanh Oai .Yên Hưng .Thanh Hóa Duyên Hà .Hà Nội Yên Giang .

Tiên Lãng .Hoằng Hóa .Thái Bình 26/02/1971 Văn Hội .Tứ Kỳ .Thái Bình 17/7/1972 Thái Phúc .Thanh Hóa 29/10/1978 Nam Dương .Hưng Hà .Thái Bình 19/02/1973 Hồng Phong .Hà Nội 15/12/1975 Cẩm Sơn .Tiền Hải .Diễn Châu .Hà Nội 31/10/1977 Xuân Phong .Thanh Hóa 25/12/1971 Diễn Hạnh .Cẩm Giàng .Nghệ An 06/6/1977 Minh Khai .Quỳnh Phụ .Xuân Trường -Nam Định 01/01/1976 Phượng Kỳ .Thái Bình 23/9/1970 Trung Mầu .2 Phụ lục II DANH SÁCH GIAO NHIỆM VỤ GIẢNG VIÊN CHÍNH NĂM 2012 (Kèm theo Công văn số 80/KHCN-KH ngày 30 tháng 8 năm 2012 ) TT Họ và tên Cao Hải Thường Nguyễn Thị Hiền Trần Nguyên Ngọc Hoàng Tuấn Hảo Trịnh Vũ Minh Trần Ngọc Châu Phạm Đức Hùng Nguyễn Văn Tính Hoàng Hải Sơn Ngô Trí Nhật Linh Lê Tiến Dũng Trần Đình Thành Trần Đức Tăng Tăng Quốc Nam Tạ Chí Hiếu Nguyễn Văn Hải Phạm Khắc Hoan Nguyễn Thanh Tiên Phạm Văn Nguyên Trần Thanh Quang Đoàn Quốc Thái Trần Thị Thu Trang Phạm Văn Thoan Ngày tháng năm sinh Quê quán 10/4/1976 Hoằng Phúc .Can Lộc .Thái Thụy .Hà Tĩnh 10/3/1977 Hồng Lĩnh .Thái Bình 24/7/1974 Tự Lập .Gia Lâm .Kiến Xương .Hải Phòng 09/12/1970 Tp Thanh Hóa .Nam Định 22/5/1979 Đại Lộc .Thái Bình 05/10/1974 Yên Quang .TP Nam Định .Nghệ An 15/9/1970 Bắc Sơn .Vũ Thư .Hà Nội 17/12/1969 Quỳnh Mỹ .Hải Dương 18/02/1979 Lộc Hòa .Nam Trực .Vũ Thư .Đô Lương .Ba Vì .Nam Định 14/11/1975 Hồng Tiến .Ninh Giang .Ý Yên .Hải Dương 16/8/1976 Quang Phục .Nam Định 09/3/1977 Cổ Đô .Mê Linh .Thái Bình Đơn vị K11 K12 K12 K12 K21 K21 K22 K22 K22 K22 K22 K22 K24 K24 K31 K31 K31 K32 K32 K51 K51 V2 V2 .Hải Dương 17/10/1973 Đông Lâm .

. biên soạn. thạc sỹ. các giải thưởng. chứng chỉ: Bằng tốt nghiệp đại học. 2. phó giáo sư. nộp 02 bộ về Cơ quan thường trực của Hội đồng nâng ngạch chức danh ngành.2 Phụ lục III QUY ĐỊNH. b) Đối với ngạch chính và ngạch cao cấp gồm 03 bộ. đề tài nhánh. Số lượng hồ sơ Mỗi cá nhân sĩ quan được đăng ký xét duyệt nâng ngạch chức danh các ngành chuyên môn . + Các văn bản minh chứng về nghiệm thu và ứng dụng của đề tài. sáng kiến.Giảng dạy. môn học. chứng nhận các giải thưởng khoa học. giấy chứng nhận chức danh ngạch dưới. . số tiết. đào tạo: Bản sao quyết định giao nhiệm vụ giảng dạy (có tên giáo viên. trang đầu và trang cuối bài báo được đăng. b) Hồ sơ các ứng viên ngạch Giảng viên chính Cơ quan. Đăng ký và tổng hợp thành tích cá nhân (mẫu Phụ lục) b) Phần 2. sáng chế. bài báo khoa học. đào tạo.nghiệp vụ như nghiên cứu khoa học. Sau khi Hội đồng nâng ngạch chức danh ngành thẩm định xét duyệt xong thì gửi 02 bộ hồ sơ về Cơ quan thường trực của Hội đồng nâng ngạch chức danh Bộ Quốc phòng lưu. các thành tích hoạt động chuyên môn . chủ nhiệm. giảng dạy. chương trình. các công trình. Cụ thể như sau: . các đồ án.Về văn bằng. tiến sỹ. giấy chứng nhận giáo sư.Minh chứng các bài báo khoa học: Bản sao trang bìa tạp chí. quyết định công nhận nghiên cứu sinh. đơn vị trực thuộc Bộ lưu 01 bộ. chương trình hoặc chứng nhận đăng ký kết quả của đề tài. học viên cao học và người hướng dẫn. . mục lục số tạp chí có bài đăng.nghiệp vụ ở một ngành phù hợp với chức danh đang đảm nhiệm và phải làm đủ hồ sơ quy định như sau: a) Đối với bậc khởi đầu gồm 02 bộ. Quy định về hồ sơ cá nhân Hồ sơ gồm 02 phần: a) Phần 1.kỹ thuật . đề tài. chứng chỉ của cơ quan nhà nước (các tổ chức) trong và ngoài nước có thẩm quyền công nhận việc đào tạo. HƯỚNG DẪN HOÀN THIỆN HỒ SƠ (Kèm theo Công văn số 80/KHCN-KH ngày 30 tháng 8 năm 2012 ) 1. thư ký chương trình. Lưu giữ hồ sơ a) Hồ sơ ứng viên ngạch Giảng viên do Học viện lưu khi xét duyệt và công nhận xong. các minh chứng về trình độ ngoại ngữ. Các minh chứng gồm: Bản sao công chứng các văn bằng.kỹ thuật .Nghiên cứu khoa học: + Quyết định của cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ hoặc hợp đồng nghiên cứu. 3.… của thủ trưởng cơ sở đào tạo. .

Biên bản thẩm định sách.2 . mục lục.đào tạo…) có tờ bìa mềm. mục) mà ứng viên là tác giả. sáng kiến. bìa mềm. giảng dạy. đồ án. bản sao trang bìa. Nghiên cứu khoa học. màu xanh dương. b) Trước mỗi mục minh chứng (văn bằng. quyết định của cơ quan. sáng kiến.Minh chứng về sách: Sách giáo khoa. . sách hướng dẫn gồm: Bản sao quyết định giao nhiệm vụ (nếu có). giảng dạy . cơ sở đào tạo sử dụng sách vào mục đích đào tạo. màu xanh dương in danh mục các minh chứng phía sau theo thứ tự. giáo trình. sáng chế của cấp có thẩm quyền. đồ án. phụ bìa có tên tác giả. 4. trang đầu và trang cuối của phần (chương. chứng chỉ. Hình thức Hồ sơ cá nhân a) Mỗi bộ hồ sơ đóng vào 01 quyển khổ A4. sáng chế… bản sao quyết định công nhận tác giả của đề án. đề án: Bản sao quyết định giao nhiệm vụ chủ trì đề án. . sách tham khảo.Minh chứng các đồ án.