You are on page 1of 20

Cân bằng Axit – Bazơ

Bài 1
TÝnh pH cña c¸c dung dÞch HCl sau: 0.1M; 0.02M; 5.10-3M; 10-7M
Các cân bằng xảy ra
HA  H+ + AH2O
H+ + OHLập phương trình tổng quát
Phương trình bảo toàn proton:
[H+] = [OH-] + [A-]
=>
Phương trình tổng quát:
[H+]2 - CA[H+] - Kw = 0

(*)
(**)

Giải phương trình tổng quát
 Nếu CA > 10-6 M => [OH-] << [A-], từ (*) => [H+] = CA
 Nếu CA  10-7 M thì không bỏ qua được [OH-] bên cạnh [A-] => giải phương trình (**).
 Nếu CA  10-9 M => [H+] >> [A-], từ (*) => [H+] = [OH-] = 10-7 => pH= 7.

02. 102 M. 10-3M. (DS pH = 1. pK a =0. 2. 3) Dung dịch axit yếu .07.7 cã c¸c nång ®é sau: 10-1M.Bài 2 TÝnh pH cña dung dÞch axit tricloaxetic Cl 3CCOOH.

Ka. 3. bỏ qua x cạnh Ca.Ca= x2  [H+] = Ka.x H + A x x   [ H ].07) HA = Ca . bazơ yếu -1 phân -6 Một HAdÞlà yếuCH có3COOH nồngcãđộc¸ cCa và®éhằng số TÝ nh pHaxit cña dung ch axít axit axetic nång sau: 10 M.ly10Ka M (DS + pH =2.Ca  pH = 1/2 pKa -1/2 logCa Nếu không bỏ qua được thì tính theo phương trình bậc 2 (xem bài giảng) .x Dung dịch→ axit Kayếu  = [ HA ] Ca  x Khi Ca≫x hay C/100  Ka. 6.[ A ] x.Bài 3 pH của dung dịch axit yếu * pH của dung dịch axit yếu.91. 10-3M.87.

85 (ph¶i gi¶i pt bËc 2 ®Çy ®ñ). 8.75 cã c¸c nång ®é sau: 10-1M. pK b = 4.13.Bài 4 TÝnh pH cña dung dÞch NH3. Dung dịch bazơ yếu . 10-5M (DS pH = 11.

75 Dung dịch muối của bazơ mạnh và axit yếu  Tính theo dung dịch bazơ yếu . 10-4M biÕt axit axetic cã pK a = 4.Bài 5 TÝnh pH cña dung dÞch natri axetat cã nång ®é 10-2M.

085. TÝnh h»ng sè ph©n li baz¬ cña pyridin ( § S: K b = 1.Bài 6 pH cña dung dÞch pyridin 10-3M lµ 8.48.10-9) Bài toán ngược: tính pKb của một bazơ yếu .

503) Tính pH của dung dịch đệm và khi thêm một lượng axit hoặc bazơ mạnh vào dung dịch đó .02.10-2M + CH3COONa 7. CH3COOH 2. c.10-2M b. pH cña dung dÞch ®ã khi thªm 10-2 mol HCl vµo 1l dung dÞch. (§ S a pH = 5.Bài 7 1. pH cña dung dÞch ®ã khi thªm 10-2 mol NaOH vµo 1l dung dÞch.23. TÝnh pH cña dung dÞch sau: a. pH = 5. pH = 5.5.5.

1 mol HCl vµo 1l dung dÞch ®ã th×pH kh«ng gi¶m qu¸ 0.2 đơn vị . ( C = 0.2 ®¬n vÞ.97M) Bài toán ngược: tính nồng độ dung dịch đệm sao cho pH không thay đổi quá 0.Bài 8 TÝnh tæng nång ®é cña dung dÞch ®Öm CH3COOH + CH3COONa cã pH =5 ®Ókhi thªm 0.

08) Tính pH của dung dịch đa axit  Tính theo nấc 1 .Bài 9 TÝnh pH cña dung dÞch H2C2O4 10-2M. pK 2 = 4.27 (§ S pH = 2. BiÕt axit ®ã cã pK 1 = 1.25.

1M. Tính nồng độ cân bằng của các cấu tử trong dung dịch đa axit. [H3PO4] = 2.1M vµ cã pH = a) 4 vµ b) 9. pK 2 = 7. [H2PO4-] = 1.17.1013 M] b) [HPO42-] =0.10-10M.10-5M].10-3M.69.12 .36. pK 3 = 12.Bài 10 TÝnh nång ®é c©n b»ng cña c¸c cÊu tö trong dung dÞch c¸c muèi photphat cã tæng nång ®é ban ®Çu lµ 0. [HPO42-] = 6.10-5M.10-3M.37. Cã nhËn xÐt g×vÒnång ®é cña c¸c c©ó tö t¹i c¸c pH kh¸c nhau? (§ S: a) [H2PO4-] = 0. [PO43-]= 2.1M.62.32. [H3PO4] = 1. [PO43-] = 4. đa bazơ  Có công thức trong bài giảng và giáo trình  Nhận xét về dạng tồn tại của các cấu tử tại các pH khác nhau (bài giảng) .21. BiÕt axit nµy cã pK 1 =2.

AgNO3 0.132M (DS: 1.0ml : a.05) d.05) b.132M (DS: 1.81) c. NH3 0.0 ml dung dịch HCl 0.132M (DS: 1.81) Xác định đúng dung dịch sau khi trộn lẫn  Sử dụng công thức phù hợp . Nước cất (DS: 1. NaOH 0.200M với 25.Bài 11 Tính pH của dung dịch khi trộn lẫn 20.

06.06  1L 50 .85 3.214 .15 21.65 [ H 3O  ]  1.0995 50 .a.20 0.10  2 HA 112 . Hòa tan 3.00g axit salixilic (C6H4(OH)COOH) Ka =1.10 3 2 1. Bài 12 Tính pH của dung dịch khi : a.10 2  3 [ H 3 O ]  1.10  4   1.07g/mol )với 11.10  2 0.72  5.06 g/mol) vào nước và pha loãng thành 1 lít (DS: pH = 3.85) b.06 .(90.52) 3  21.38 .0  pH = 3.015 .0 0.08  1L Số mmol axit HA: 50.10  4 C NaA   1.130 .214 .38.1020 M 90 .13812 C HA   0.52 .10   3.0ml NaOH 0.10  pH = 2.0995 M C   3.416 .65 C NaA   0.15g muối natrilactat (112.1130 = 5.12g/mol) trong 50.0 x 0.1020 5.10-4 .65 11.10-3 (138. Số mmol axit HA: 9.1130M và pha loãng thành 500. Hòa tan 9.0ml (DS: pH = 2.72 b.20g axit lactic Ka= 1.130 .

03 = 0  [H3O+] = 1.10-2 = 0  [H3O+] = 2.94.10-2  pH = 1.02 .[H3O+] [ H 3O  ][ A ] [ H 3O  ]([H 3O  ]  0.28.3.54.100M d.03  [ H 3O  ] [H3O+]2 + 9.[H3O+] + 0.10-2  pH = 1.[A-] = 0.28. pH = 12.01 = 0.0100M và NH3 0.10-3 [H3O+] – 6. pH = 1.0100M và axit benzoic 0.54 b.100M (DS: a.10  0. NaOH 0.02 .Bài 13 Tính pH của hỗn hợp dung dịch sau: a.01) K a  6. c. HCl 0.99.0100M và Na2CO3 0.29. HCl 0. pH = 1.01M và axit picric 0.01) a.03  [ H 3O  ] [H3O+]2 + 0. Giải tương tự phần a: [ H 3O  ]([H 3O  ]  0. b.01) 1 K a  4.87.07 . NaOH 0.02M c.10-5 x 0.42 [H3O+] – 1.10   [ HA] 0.0.02  [HA] = 0.99 5 .02M b. HA + H2O H3O+ + A[H3O+] = [A-] + [OH-] [H3O+]T = CHCl + [A-]  [A-] = [H3O+]T -10-2 [A-] + [HA] = 0.03 . pH = 12.

10  0.   d.10-4 [OH-]T = CNaOH + [HCO3-] = 0.1 [CO32-] = 0.10-3 [OH-] – 2.11  [OH  ] [OH-]2 .75.10-2  pH = 12.01 .1 .1  [NH3] = 0.0. bỏ qua [CO32-] = 0.10-3 [OH-] – 1.10-5 = 0  [OH-] = 1.+ H2O HCO3.11.10-6 = 0  [OH-] = 1.75.01 [H2CO3] + [HCO3-] + [CO32-] = 0.9.1 .0.0.01) 5 K b  1.79.[H2CO3] .01) 4 3 ] K b  2.343.17.1 .[NH4+] = 0.Bài 13 c.10-2  pH = 12.01 = 0.[OH-]T   [ OH ][ HCO [OH  ]([OH  ]  0.92. CO32.CNaOH = [OH-]T .07 NH3 + H2O NH4+ + OHKb = 1.[HCO3-] [H2CO3] bé.[HCO3-] = 0.11 .10-5 [OH-]T = CNaOH + [NH4+]  [NH4+] = [OH-]T .1 .9.01 + [HCO3-] [HCO3-] = [OH-]T .13.01 [NH3] + [NH4+] = 0.[OH-] + 0.+ OHKb = 2.13.10   2 0.98.[OH-] [OH  ]([OH  ]  0.11  [OH  ] [CO3 ] [OH-]2 .

10-6 C a .16 .0175 M 10 6 10 5.49 g/mol = 0.25.7.0175 x 53.7.7.16.16 .5  [H3O+] = 3.16 .16 .10 Khối lượng NH4Cl cần lấy: 0.05 g NaHSO4) Giải: NH4Cl  NH4+ + Cl[H3O+] = [OH-] + [NH3] C .10 6 ) 6 3.5.10  3.710 10 3.K a K a  [ H 3O  ] pH = 5.10 6 (5.49 g/mol ) để pha 1 lít dung dịch có pH=5.10 5.936 g bỏ qua [OH-]  [ H 3 O  ]  [ NH 3 ]  .Bài 14 Cần lấy bao nhiêu gam NH4 Cl ( 53. (DS m= 0.10  C   0.10 10  3.5 . pKa= 9.

1M  3 a Cb 1.25 M) Axit glycolic: HOCH2COOH HOCH2COOH + H2O H3O+ + HOCH2COO[ H 3 O  ][ A  ] Ka  [ HA ] Ka [ A ] 1.0M để có dung dịch đệm pH= 4.47.098  43.0 10  4  1.28 g mL mol .47  300  0.47 M Cb Khối lượng muối natriglycolat cần thêm: mmol NaA g 1. Ka= 1.47.Bài 15 Cần phải lấy bao nhiêu gam natriglicolat để them vào 300ml dung dịch axit glicolic 1.10 4    1.10-4 ( DS C = 1.47  4 [ HA] [ H 3O ] 10 Ca  [ H O ]  K CHA = 0.47   C b  1.

10-8. Ka2= 7.10-13 (DS VH3PO4 = 359.2M và bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0.1.0 mL) .00 Biết Ka1= 7.160M để chuẩn bị 1 lít dung dịch đệm có pH= 7.Bài 16 Cần lấy bao nhiêu ml dung dịch H3PO4 0. DS VNaOH = 641.5.5.0 mL.10-3. Ka3= 4.

VNaOH .750   7 [ H 2 PO4 ] [ H 3O ] 10 gọi VH3PO4 là thể tích H3PO4 0.+ H2O Ka [ HPO42 ] 7.5. ta có: VNaOH + VH3PO4 = 1000 (1) Số mmol NaH2PO4 + Số mmol Na2HPO4 = 0.VH3PO4 . 5 .VNaOH (3) Lấy (3) – (2): Số mmol Na2HPO4 = 0.VNaOH .2. 10 [ H 2 PO4 ] H3PO4 + H2O H2PO4.VH3PO4) = 0.Giải: H3O+ + H2PO4.2.VNaOH (6) Ta có: .2M cần phải lấy và VNaOH là thể tích NaOH 0.10-8 [ H 3O  ][HPO42 ] 8 K a2   7 .160.160.0.Ka1 = 7.Ka2 = 7.0.108    0.2.10-3 H3O+ + HPO42.0.160.VH3PO4 (5) Số mmol NaH2PO4 = 0.2.160.1.4.VH3PO4 (2) Số mmol NaH2PO4 + 2 x Số mmol Na2HPO4 = 0.5.160M cần phải lấy.VH3PO4 (4) Thay (4) vào (2): Số mmol NaH2PO4 + (0.

VNaOH .0.5VH3PO4 (2) (3) (4) (5) (6) .2.28VNaOH = 0.4.160.VNaOH  0.160.VH3PO4 Số mmol NaH2PO4 + 2 x Số mmol Na2HPO4 = 0.VNaOH Lấy (3) – (2): Số mmol Na2HPO4 = 0.VH3PO4 Thay (4) vào (2): Số mmol NaH2PO4 + (0.VH3PO4 .2.160.VH3PO4  0.160.2.VNaOH Ta có: [ HPO42 ]  0.28(100 – VH3PO4) = 0.5VH3PO4  VH3PO4 = 359.0 mL  VNaOH = 641.0.0 mL 0.VH 3PO4  0.160.VH3PO4 Số mmol NaH2PO4 = 0.4.VNaOH  0.2.2.0.Số mmol NaH2PO4 + Số mmol Na2HPO4 = 0.160.750 0.VH3PO4) = 0.750  [ H 2 PO4 ] 0.VNaOH .