You are on page 1of 2

Bài 3: 1.

Nơi chốn: - koko/ soko/ asoko wa N desu (N có thể là người, đồ vật hoặc nơi chốn đều được) - koko: ở đây, nơi có người nói - soko: ở kia, nơi có người nghe - asoko: ở đó, nơi xa cả người nói và người nghe 2. Hỏi địa điểm: a) Sử dụng koko/ soko/ asoko: - Câu hỏi: N wa doko desuka. . [N wa] koko/ soko/ asoko desu. - VD: denwa wa doko desuka. (Điện thoại ở đâu vậy) . [denwa wa] soko desu. (Điện thoại ở kia kìa) b) Sử dụng cách đếm tầng: - Cách đếm tầng: 1: ikkai, 2: nikai, 3: sangai, 4: yonkai, 5: gokai, 6: rokkai, 7: nanakai, 8: hakkai, 9: kyuukai, 10: jukkai / jikkai - Đặc biệt: 1,3,6,8,10 - Từ để hỏi: nangai - Câu hỏi: N wa nangai desuka . [N wa] ~ kai desu. - VD: Bi san wa nangai desuka. (Bi đang ở tầng mấy vậy) . [Bi san wa] 2 kai desu. (Bi đang ở tâng 2) c) Sử dụng từ chỉ nơi chốn: - Câu hỏi: N wa doko desuka. . [N wa] Place desu. - VD: Bi san wa doko desuka. (Bi đang ở đâu vậy) . [Bi san wa] kyoushitsu desu. (Bi đang ở phòng học) * Lưu ý: cùng với câu hỏi "doko desuka" ta đều có thể trả lời bằng cách sử dụng koko/ soko/ asoko, hoặc tầng, hoặc nơi chốn 3. Cách nói lịch sự: - Khi nói với người trên ta sử dụng kochira/ sochira/ achira thay thế cho koko/ soko/ asoko, và dùng dochira thay thế cho doko - Lưu ý: kochira/ sochira/ achira luôn đi với dochira, koko/ soko/ asoko luôn đi với doko, Tuyệt Đối không được dùng lẫn lộn với nhau. - dochira được dùng trong câu hỏi hỏi về tên nước và tên công ty, tên trường, trường hợp này không dùng "doko" thay thế cho "dochira" được, vì nó không được dùng với ý nghĩa là dạng lịch sự của "doko" - VD: okuni wa dochira desuka. (Nước bạn là nước nào, okuni là cách nói lịch sự của kuni) . betonamu desu. (Là nước Việt Nam) - VD: kaisha wa dochira desuka (công ty bạn là công ty nào) . FPT kaisha desu. (Là công ty FPT) - Mở rộng: "dochira" còn được dùng để hỏi phương hướng 4. Trợ từ "no": thể hiện nguồn gốc sản xuất của một đồ vật - kore wa doko no N desuka. . kore wa Place no N desu. (Place ở đây là nước sản xuất hay công ty sản xuất) - VD: kore wa doko kamera desuka. (Đây là máy ảnh của nước nào sản xuất/ công ty nào sản xuất) . kore wa nihon no kamera desu. (Đây là máy ảnh của Nhật) . kore wa Canon no kamera desu. (Đây là máy ảnh Canon) 5. Cách hỏi giá: - Câu hỏi: [N wa] ikura desuka. . [N wa] ~ en/ doru/ don desu. - VD: kono kamera wa ikura desuka. (Cái máy ảnh này bao nhiêu tiền vậy) . 3 man en desu (30 000 yên) - Cách đếm hàng trăm, nghìn, vạn: (Tớ chỉ nêu trường hợp đặc biệt) 100: hyaku, 300: san byaku, 600: roppyaku, 800: happyaku

3000: san zen.000: ichi man . 800: hassen 10.1000: sen.