P. 1
Bo luat dan su 2005

Bo luat dan su 2005

|Views: 45|Likes:
Published by Van Dang
Bo luat dan su Viet Nam 2005
Bo luat dan su Viet Nam 2005

More info:

Published by: Van Dang on Dec 27, 2012
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

12/27/2012

pdf

text

original

BỘ LU Ậ T D Â N S Ự

CỦA Q UỐ C H Ộ I N Ư Ớ C CỘ NG H O À XÃ H Ộ I CH Ủ NG H ĨA VIỆ T NAM

S Ố 33/2005/QH11 N G À Y 14 THÁ N G 6 N Ă M 2005 Căn cứ vào Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của Quốc hội khoá X, kỳ họp thứ 10; Bộ luật này quy định về dân sự.

PHẦN THỨ NHẤT NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG C HƯƠN G I N HI ỆM VỤ VÀ HI ỆU LỰC C Ủ A BỘ LU Ậ T D Â N S Ự Đ iều 1. Nhiệm vụ và phạm vi điều chỉnh của Bộ luật dân sự Bộ luật dân sự quy định địa vị pháp lý, chuẩn mực pháp lý cho cách ứng xử của cá nhân, pháp nhân, chủ thể khác; quyền, nghĩa vụ của các chủ thể về nhân thân và tài sản trong các quan hệ dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động (sau đây gọi chung là quan hệ dân sự). Bộ luật dân sự có nhiệm vụ bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức, lợi ích của Nhà nước, lợi ích công cộng; bảo đảm sự bình đẳng và an toàn pháp lý trong quan hệ dân sự, góp phần tạo điều kiện đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần của nhân dân, thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội. Đ iều 2. Hiệu lực của Bộ luật dân sự 1. Bộ luật dân sự được áp dụng đối với quan hệ dân sự được xác lập từ ngày Bộ luật này có hiệu lực, trừ trường hợp được Bộ luật này hoặc nghị quyết của Quốc hội có quy định khác. 2. Bộ luật dân sự được áp dụng trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 3. Bộ luật dân sự được áp dụng đối với quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài, trừ trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác. Đ iều 3. Áp dụng tập quán, quy định tương tự của pháp luật Trong trường hợp pháp luật không quy định và các bên không có thoả thuận thì có thể áp dụng tập quán; nếu không có tập quán thì áp dụng quy định tương tự của pháp luật. Tập quán và quy định tương tự của pháp luật không được trái với những nguyên tắc quy định trong Bộ luật này.

C HƯƠN G I I N HỮN G N GU Y ÊN TẮ C C Ơ BẢ N Đ iều 4. Nguyên tắc tự do, tự nguyện cam kết, thoả thuận Quyền tự do cam kết, thoả thuận trong việc xác lập quyền, nghĩa vụ dân sự được pháp luật bảo đảm, nếu cam kết, thoả thuận đó không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội. Trong quan hệ dân sự, các bên hoàn toàn tự nguyện, không bên nào được áp đặt, cấm đoán, cưỡng ép, đe doạ, ngăn cản bên nào. Cam kết, thoả thuận hợp pháp có hiệu lực bắt buộc thực hiện đối với các bên và phải được cá nhân, pháp nhân, chủ thể khác tôn trọng. Đ iều 5. Nguyên tắc bình đẳng Trong quan hệ dân sự, các bên đều bình đẳng, không được lấy lý do khác biệt về dân tộc, giới tính, thành phần xã hội, hoàn cảnh kinh tế, tín ngưỡng, tôn giáo, trình độ văn hoá, nghề nghiệp để đối xử không bình đẳng với nhau. Đ iều 6. Nguyên tắc thiện chí, trung thực Trong quan hệ dân sự, các bên phải thiện chí, trung thực trong việc xác lập, thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự, không bên nào được lừa dối bên nào. Đ iều 7. Nguyên tắc chịu trách nhiệm dân sự Các bên phải nghiêm chỉnh thực hiện nghĩa vụ dân sự của mình và tự chịu trách nhiệm về việc không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ, nếu không tự nguyện thực hiện thì có thể bị cưỡng chế thực hiện theo quy định của pháp luật. Đ iều 8. Nguyên tắc tôn trọng đạo đức, truyền thống tốt đẹp Việc xác lập, thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự phải bảo đảm giữ gìn bản sắc dân tộc, tôn trọng và phát huy phong tục, tập quán, truyền thống tốt đẹp, tình đoàn kết, tương thân, tương ái, mỗi người vì cộng đồng, cộng đồng vì mỗi người và các giá trị đạo đức cao đẹp của các dân tộc cùng sinh sống trên đất nước Việt Nam. Đồng bào các dân tộc thiểu số được tạo điều kiện thuận lợi trong quan hệ dân sự để từng bước nâng cao đời sống vật chất và tinh thần của mình. Việc giúp đỡ người già, trẻ em, người tàn tật trong việc thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự được khuyến khích.

Đ iều 9. Nguyên tắc tôn trọng, bảo vệ quyền dân sự 1. Tất cả các quyền dân sự của cá nhân, pháp nhân, chủ thể khác được tôn trọng và được pháp luật bảo vệ. 2. Khi quyền dân sự của một chủ thể bị xâm phạm thì chủ thể đó có quyền tự bảo vệ theo quy định của Bộ luật này hoặc yêu cầu cơ quan, tổ chức có thẩm quyền: a) Công nhận quyền dân sự của mình; b) Buộc chấm dứt hành vi vi phạm; c) Buộc xin lỗi, cải chính công khai; d) Buộc thực hiện nghĩa vụ dân sự; đ) Buộc bồi thường thiệt hại. Đ iều 10. Nguyên tắc tôn trọng lợi ích của Nhà nước, lợi ích công cộng, quyền, lợi ích hợp pháp của người khác Việc xác lập, thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự không được xâm phạm đến lợi ích của Nhà nước, lợi ích công cộng, quyền, lợi ích hợp pháp của người khác. Đ iều 11. Nguyên tắc tuân thủ pháp luật Việc xác lập, thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự phải tuân theo quy định của Bộ luật này và quy định khác của pháp luật. Đ iều 12. Nguyên tắc hoà giải Trong quan hệ dân sự, việc hoà giải giữa các bên phù hợp với quy định của pháp luật được khuyến khích. Không ai được dùng vũ lực hoặc đe dọa dùng vũ lực khi tham gia quan hệ dân sự, giải quyết các tranh chấp dân sự. Đ iều 13. Căn cứ xác lập quyền, nghĩa vụ dân sự Quyền, nghĩa vụ dân sự được xác lập từ các căn cứ sau đây: 1. Giao dịch dân sự hợp pháp; 2. Quyết định của Toà án, cơ quan nhà nước có thẩm quyền khác; 3. Sự kiện pháp lý do pháp luật quy định; 4. Sáng tạo giá trị tinh thần là đối tượng thuộc quyền sở hữu trí tuệ; 5. Chiếm hữu tài sản có căn cứ pháp luật; 6. Gây thiệt hại do hành vi trái pháp luật; 7. Thực hiện công việc không có uỷ quyền; 8. Chiếm hữu, sử dụng tài sản, được lợi về tài sản không có căn cứ pháp luật;

9. Những căn cứ khác do pháp luật quy định.

C HƯƠN G I I I C Á N HÂ N MỤC 1 N Ă N G LỰC P H Á P LU Ậ T D Â N S Ự, N Ă N G LỰC H À N H V I D Â N S Ự CỦ A CÁ N H Â N Đ iều 14. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân 1. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân là khả năng của cá nhân có quyền dân sự và nghĩa vụ dân sự. 2. Mọi cá nhân đều có năng lực pháp luật dân sự như nhau. 3. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân có từ khi người đó sinh ra và chấm dứt khi người đó chết. Đ iều 15. Nội dung năng lực pháp luật dân sự của cá nhân Cá nhân có các quyền, nghĩa vụ dân sự sau đây: 1. Quyền nhân thân không gắn với tài sản và quyền nhân thân gắn với tài sản; 2. Quyền sở hữu, quyền thừa kế và các quyền khác đối với tài sản; 3. Quyền tham gia quan hệ dân sự và có nghĩa vụ phát sinh từ quan hệ đó. Đ iều 16. Không hạn chế năng lực pháp luật dân sự của cá nhân Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân không bị hạn chế, trừ trường hợp do pháp luật quy định. Đ iều 17. Năng lực hành vi dân sự của cá nhân Năng lực hành vi dân sự của cá nhân là khả năng của cá nhân bằng hành vi của mình xác lập, thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự. Đ iều 18. Người thành niên, người chưa thành niên Người từ đủ mười tám tuổi trở lên là người thành niên. Người chưa đủ mười tám tuổi là người chưa thành niên. Đ iều 19. Năng lực hành vi dân sự của người thành niên Người thành niên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, trừ trường hợp quy định tại Điều 22 và Điều 23 của Bộ luật này.

Đ iều 20. Năng lực hành vi dân sự của người chưa thành niên từ đủ sáu tuổi đến chưa đủ mười tám tuổi 1. Người từ đủ sáu tuổi đến chưa đủ mười tám tuổi khi xác lập, thực hiện giao dịch dân sự phải được người đại diện theo pháp luật đồng ý, trừ giao dịch nhằm phục vụ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày phù hợp với lứa tuổi hoặc pháp luật có quy định khác. 2. Trong trường hợp người từ đủ mười lăm tuổi đến chưa đủ mười tám tuổi có tài sản riêng bảo đảm thực hiện nghĩa vụ thì có thể tự mình xác lập, thực hiện giao dịch dân sự mà không cần phải có sự đồng ý của người đại diện theo pháp luật, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. Đ iều 21. Người không có năng lực hành vi dân sự Người chưa đủ sáu tuổi không có năng lực hành vi dân sự. Giao dịch dân sự của người chưa đủ sáu tuổi phải do người đại diện theo pháp luật xác lập, thực hiện. Đ iều 22. Mất năng lực hành vi dân sự 1. Khi một người do bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi của mình thì theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích liên quan, Toà án ra quyết định tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự trên cơ sở kết luận của tổ chức giám định. Khi không còn căn cứ tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự thì theo yêu cầu của chính người đó hoặc của người có quyền, lợi ích liên quan, Toà án ra quyết định huỷ bỏ quyết định tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự. 2. Giao dịch dân sự của người mất năng lực hành vi dân sự phải do người đại diện theo pháp luật xác lập, thực hiện. Đ iều 23. Hạn chế năng lực hành vi dân sự 1. Người nghiện ma tuý, nghiện các chất kích thích khác dẫn đến phá tán tài sản của gia đình thì theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích liên quan, cơ quan, tổ chức hữu quan, Toà án có thể ra quyết định tuyên bố là người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự. 2. Người đại diện theo pháp luật của người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự và phạm vi đại diện do Toà án quyết định. Giao dịch dân sự liên quan đến tài sản của người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự phải có sự đồng ý của người đại diện theo pháp luật, trừ giao dịch nhằm phục vụ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày. 3. Khi không còn căn cứ tuyên bố một người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự thì theo yêu cầu của chính người đó hoặc của người có quyền, lợi ích liên quan, cơ quan, tổ chức hữu quan, Toà án ra quyết định huỷ bỏ quyết định tuyên bố hạn chế năng lực hành vi dân sự. MỤC 2 Q U Y ỀN N H Â N TH Â N

Đ iều 24. Quyền nhân thân Quyền nhân thân được quy định trong Bộ luật này là quyền dân sự gắn liền với mỗi cá nhân, không thể chuyển giao cho người khác, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. Đ iều 25. Bảo vệ quyền nhân thân Khi quyền nhân thân của cá nhân bị xâm phạm thì người đó có quyền: 1. Tự mình cải chính; 2. Yêu cầu người vi phạm hoặc yêu cầu cơ quan, tổ chức có thẩm quyền buộc người vi phạm chấm dứt hành vi vi phạm, xin lỗi, cải chính công khai; 3. Yêu cầu người vi phạm hoặc yêu cầu cơ quan, tổ chức có thẩm quyền buộc người vi phạm bồi thường thiệt hại. Đ iều 26. Quyền đối với họ, tên 1. Cá nhân có quyền có họ, tên. Họ, tên của một người được xác định theo họ, tên khai sinh của người đó. 2. Cá nhân xác lập, thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự theo họ, tên của mình đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận. 3. Việc sử dụng bí danh, bút danh không được gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của người khác. Đ iều 27. Quyền thay đổi họ, tên 1. Cá nhân có quyền yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận việc thay đổi họ, tên trong các trường hợp sau đây: a) Theo yêu cầu của người có họ, tên mà việc sử dụng họ, tên đó gây nhầm lẫn, ảnh hưởng đến tình cảm gia đình, đến danh dự, quyền, lợi ích hợp pháp của người đó; b) Theo yêu cầu của cha nuôi, mẹ nuôi về việc thay đổi họ, tên cho con nuôi hoặc khi người con nuôi thôi không làm con nuôi và người này hoặc cha đẻ, mẹ đẻ yêu cầu lấy lại họ, tên mà cha đẻ, mẹ đẻ đã đặt; c) Theo yêu cầu của cha đẻ, mẹ đẻ hoặc người con khi xác định cha, mẹ cho con; d) Thay đổi họ cho con từ họ của cha sang họ của mẹ hoặc ngược lại; đ) Thay đổi họ, tên của người bị lưu lạc đã tìm ra nguồn gốc huyết thống của mình; e) Thay đổi họ, tên của người được xác định lại giới tính; g) Các trường hợp khác do pháp luật về hộ tịch quy định. 2. Việc thay đổi họ, tên cho người từ đủ chín tuổi trở lên phải có sự đồng ý của người đó. 3. Việc thay đổi họ, tên của cá nhân không làm thay đổi, chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự được xác lập theo họ, tên cũ.

Đ iều 28. Quyền xác định dân tộc 1. Cá nhân khi sinh ra được xác định dân tộc theo dân tộc của cha đẻ, mẹ đẻ. Trong trường hợp cha đẻ và mẹ đẻ thuộc hai dân tộc khác nhau thì dân tộc của người con được xác định là dân tộc của cha đẻ hoặc dân tộc của mẹ đẻ theo tập quán hoặc theo thoả thuận của cha đẻ, mẹ đẻ. 2. Người đã thành niên, cha đẻ và mẹ đẻ hoặc người giám hộ của người chưa thành niên có quyền yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác định lại dân tộc trong các trường hợp sau đây: a) Xác định lại theo dân tộc của cha đẻ hoặc mẹ đẻ, nếu cha đẻ, mẹ đẻ thuộc hai dân tộc khác nhau; b) Xác định lại theo dân tộc của cha đẻ, mẹ đẻ trong trường hợp làm con nuôi của người thuộc dân tộc khác mà được xác định theo dân tộc của cha nuôi, mẹ nuôi do không biết cha đẻ, mẹ đẻ là ai. 3. Trong trường hợp cha đẻ, mẹ đẻ hoặc người giám hộ của người chưa thành niên yêu cầu xác định lại dân tộc cho người chưa thành niên từ đủ mười lăm tuổi trở lên theo quy định tại khoản 2 Điều này thì phải được sự đồng ý của người chưa thành niên đó. Đ iều 29. Quyền được khai sinh Cá nhân khi sinh ra có quyền được khai sinh. Đ iều 30. Quyền được khai tử 1. Khi có người chết thì người thân thích, chủ nhà hoặc cơ quan, tổ chức nơi có người chết phải khai tử cho người đó. 2. Trẻ sơ sinh, nếu chết sau khi sinh thì phải được khai sinh và khai tử; nếu chết trước khi sinh hoặc sinh ra mà chết ngay thì không phải khai sinh và khai tử. Đ iều 31. Quyền của cá nhân đối với hình ảnh 1. Cá nhân có quyền đối với hình ảnh của mình. 2. Việc sử dụng hình ảnh của cá nhân phải được người đó đồng ý; trong trường hợp người đó đã chết, mất năng lực hành vi dân sự, chưa đủ mười lăm tuổi thì phải được cha, mẹ, vợ, chồng, con đã thành niên hoặc người đại diện của người đó đồng ý, trừ trường hợp vì lợi ích của Nhà nước, lợi ích công cộng hoặc pháp luật có quy định khác. 3. Nghiêm cấm việc sử dụng hình ảnh của người khác mà xâm phạm danh dự, nhân phẩm, uy tín của người có hình ảnh. Đ iều 32. Quyền được bảo đảm an toàn về tính mạng, sức khoẻ, thân thể 1. Cá nhân có quyền được bảo đảm an toàn về tính mạng, sức khoẻ, thân thể. 2. Khi phát hiện người bị tai nạn, bệnh tật mà tính mạng bị đe dọa thì người phát hiện có trách nhiệm đưa đến cơ sở y tế; cơ sở y tế không được từ chối việc cứu chữa mà phải tận dụng mọi phương tiện, khả năng hiện có để cứu chữa.

3. Việc thực hiện phương pháp chữa bệnh mới trên cơ thể một người, việc gây mê, mổ, cắt bỏ, cấy ghép bộ phận của cơ thể phải được sự đồng ý của người đó; nếu người đó chưa thành niên, mất năng lực hành vi dân sự hoặc là bệnh nhân bất tỉnh thì phải được cha, mẹ, vợ, chồng, con đã thành niên hoặc người giám hộ của người đó đồng ý; trong trường hợp có nguy cơ đe dọa đến tính mạng của bệnh nhân mà không chờ được ý kiến của những người trên thì phải có quyết định của người đứng đầu cơ sở y tế. 4. Việc mổ tử thi được thực hiện trong các trường hợp sau đây: a) Có sự đồng ý của người quá cố trước khi người đó chết; b) Có sự đồng ý của cha, mẹ, vợ, chồng, con đã thành niên hoặc người giám hộ khi không có ý kiến của người quá cố trước khi người đó chết; c) Theo quyết định của tổ chức y tế, cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong trường hợp cần thiết. Đ iều 33. Quyền hiến bộ phận cơ thể Cá nhân có quyền được hiến bộ phận cơ thể của mình vì mục đích chữa bệnh cho người khác hoặc nghiên cứu khoa học. Việc hiến và sử dụng bộ phận cơ thể được thực hiện theo quy định của pháp luật. Đ iều 34. Quyền hiến xác, bộ phận cơ thể sau khi chết Cá nhân có quyền hiến xác, bộ phận cơ thể của mình sau khi chết vì mục đích chữa bệnh cho người khác hoặc nghiên cứu khoa học. Việc hiến và sử dụng xác, bộ phận cơ thể của người chết được thực hiện theo quy định của pháp luật. Đ iều 35. Quyền nhận bộ phận cơ thể người Cá nhân có quyền nhận bộ phận cơ thể của người khác để chữa bệnh cho mình. Nghiêm cấm việc nhận, sử dụng bộ phận cơ thể của người khác vì mục đích thương mại. Đ iều 36. Quyền xác định lại giới tính Cá nhân có quyền được xác định lại giới tính. Việc xác định lại giới tính của một người được thực hiện trong trường hợp giới tính của người đó bị khuyết tật bẩm sinh hoặc chưa định hình chính xác mà cần có sự can thiệp của y học nhằm xác định rõ về giới tính. Việc xác định lại giới tính được thực hiện theo quy định của pháp luật. Đ iều 37. Quyền được bảo vệ danh dự, nhân phẩm, uy tín Danh dự, nhân phẩm, uy tín của cá nhân được tôn trọng và được pháp luật bảo vệ.

Đ iều 38. Quyền bí mật đời tư 1. Quyền bí mật đời tư của cá nhân được tôn trọng và được pháp luật bảo vệ. 2. Việc thu thập, công bố thông tin, tư liệu về đời tư của cá nhân phải được người đó đồng ý; trong trường hợp người đó đã chết, mất năng lực hành vi dân sự, chưa đủ mười lăm tuổi thì phải được cha, mẹ, vợ, chồng, con đã thành niên hoặc người đại diện của người đó đồng ý, trừ trường hợp thu thập, công bố thông tin, tư liệu theo quyết định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền. 3. Thư tín, điện thoại, điện tín, các hình thức thông tin điện tử khác của cá nhân được bảo đảm an toàn và bí mật. Việc kiểm soát thư tín, điện thoại, điện tín, các hình thức thông tin điện tử khác của cá nhân được thực hiện trong trường hợp pháp luật có quy định và phải có quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Đ iều 39. Quyền kết hôn Nam, nữ có đủ điều kiện kết hôn theo quy định của pháp luật về hôn nhân và gia đình có quyền tự do kết hôn. Việc tự do kết hôn giữa những người thuộc các dân tộc, tôn giáo khác nhau, giữa những người theo tôn giáo và không theo tôn giáo, giữa công dân Việt Nam với người nước ngoài được tôn trọng và được pháp luật bảo vệ. Đ iều 40. Quyền bình đẳng của vợ chồng Vợ, chồng bình đẳng với nhau, có quyền, nghĩa vụ ngang nhau về mọi mặt trong gia đình và trong quan hệ dân sự, cùng nhau xây dựng gia đình no ấm, bình đẳng, tiến bộ, hạnh phúc, bền vững. Đ iều 41. Quyền được hưởng sự chăm sóc giữa các thành viên trong gia đình Các thành viên trong gia đình có quyền được hưởng sự chăm sóc, giúp đỡ nhau phù hợp với truyền thống đạo đức tốt đẹp của gia đình Việt Nam. Con, cháu chưa thành niên được hưởng sự chăm sóc, nuôi dưỡng của cha mẹ, ông bà; con, cháu có bổn phận kính trọng, chăm sóc và phụng dưỡng cha mẹ, ông bà. Đ iều 42. Quyền ly hôn Vợ, chồng hoặc cả hai người có quyền yêu cầu Toà án giải quyết việc ly hôn. Đ iều 43. Quyền nhận, không nhận cha, mẹ, con 1. Người không được nhận là cha, mẹ hoặc là con của người khác có quyền yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác định mình là cha, mẹ hoặc là con của người đó.

2. Người được nhận là cha, mẹ hoặc là con của người khác có quyền yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác định mình không phải là cha, mẹ hoặc là con của người đó. Đ iều 44. Quyền được nuôi con nuôi và quyền được nhận làm con nuôi Quyền được nuôi con nuôi và quyền được nhận làm con nuôi của cá nhân được pháp luật công nhận và bảo hộ. Việc nhận con nuôi và được nhận làm con nuôi được thực hiện theo quy định của pháp luật. Đ iều 45. Quyền đối với quốc tịch Cá nhân có quyền có quốc tịch. Việc công nhận, thay đổi, nhập quốc tịch, thôi quốc tịch Việt Nam được thực hiện theo quy định của pháp luật về quốc tịch. Đ iều 46. Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở Cá nhân có quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở. Việc vào chỗ ở của một người phải được người đó đồng ý. Chỉ trong trường hợp được pháp luật quy định và phải có quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền mới được tiến hành khám xét chỗ ở của một người; việc khám xét phải theo trình tự, thủ tục do pháp luật quy định. Đ iều 47. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo 1. Cá nhân có quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo, theo hoặc không theo một tôn giáo nào. 2. Không ai được xâm phạm tự do tín ngưỡng, tôn giáo hoặc lợi dụng tín ngưỡng, tôn giáo để xâm phạm lợi ích của Nhà nước, lợi ích công cộng, quyền, lợi ích hợp pháp của người khác. Đ iều 48. Quyền tự do đi lại, tự do cư trú 1. Cá nhân có quyền tự do đi lại, tự do cư trú. 2. Quyền tự do đi lại, tự do cư trú của cá nhân chỉ có thể bị hạn chế theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và theo trình tự, thủ tục do pháp luật quy định. Đ iều 49. Quyền lao động Cá nhân có quyền lao động. Mọi người đều có quyền làm việc, tự do lựa chọn việc làm, nghề nghiệp, không bị phân biệt đối xử về dân tộc, giới tính, thành phần xã hội, tín ngưỡng, tôn giáo.

Đ iều 50. Quyền tự do kinh doanh Quyền tự do kinh doanh của cá nhân được tôn trọng và được pháp luật bảo vệ. Cá nhân có quyền lựa chọn hình thức, lĩnh vực, ngành nghề kinh doanh, lập doanh nghiệp, tự do giao kết hợp đồng, thuê lao động và các quyền khác phù hợp với quy định của pháp luật. Đ iều 51. Quyền tự do nghiên cứu, sáng tạo 1. Cá nhân có quyền tự do nghiên cứu khoa học - kỹ thuật, phát minh, sáng chế, sáng kiến cải tiến kỹ thuật, hợp lý hoá sản xuất, sáng tác, phê bình văn học, nghệ thuật và tham gia các hoạt động nghiên cứu, sáng tạo khác. 2. Quyền tự do nghiên cứu, sáng tạo được tôn trọng và được pháp luật bảo vệ. Không ai được cản trở, hạn chế quyền tự do nghiên cứu, sáng tạo của cá nhân. MỤC 3 N Ơ I CƯ TRÚ Đ iều 52. Nơi cư trú 1. Nơi cư trú của cá nhân là nơi người đó thường xuyên sinh sống. 2. Trường hợp không xác định được nơi cư trú của cá nhân theo quy định tại khoản 1 Điều này thì nơi cư trú là nơi người đó đang sinh sống. Đ iều 53. Nơi cư trú của người chưa thành niên 1. Nơi cư trú của người chưa thành niên là nơi cư trú của cha, mẹ; nếu cha, mẹ có nơi cư trú khác nhau thì nơi cư trú của người chưa thành niên là nơi cư trú của cha hoặc mẹ mà người chưa thành niên thường xuyên chung sống. 2. Người chưa thành niên có thể có nơi cư trú khác với nơi cư trú của cha, mẹ nếu được cha, mẹ đồng ý hoặc pháp luật có quy định. Đ iều 54. Nơi cư trú của người được giám hộ 1. Nơi cư trú của người được giám hộ là nơi cư trú của người giám hộ. 2. Người được giám hộ có thể có nơi cư trú khác với nơi cư trú của người giám hộ nếu được người giám hộ đồng ý hoặc pháp luật có quy định. Đ iều 55. Nơi cư trú của vợ, chồng 1. Nơi cư trú của vợ, chồng là nơi vợ, chồng thường xuyên chung sống. 2. Vợ, chồng có thể có nơi cư trú khác nhau nếu có thoả thuận.

Đ iều 56. Nơi cư trú của quân nhân 1. Nơi cư trú của quân nhân đang làm nghĩa vụ quân sự là nơi đơn vị của quân nhân đó đóng quân. 2. Nơi cư trú của sĩ quan quân đội, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức quốc phòng là nơi đơn vị của những người đó đóng quân, trừ trường hợp họ có nơi cư trú theo quy định tại khoản 1 Điều 52 của Bộ luật này. Đ iều 57. Nơi cư trú của người làm nghề lưu động Nơi cư trú của người làm nghề lưu động trên tàu, thuyền, phương tiện hành nghề lưu động khác là nơi đăng ký tàu, thuyền, phương tiện đó, trừ trường hợp họ có nơi cư trú theo quy định tại khoản 1 Điều 52 của Bộ luật này. MỤC 4 G IÁ M H Ộ Đ iều 58. Giám hộ 1. Giám hộ là việc cá nhân, tổ chức (sau đây gọi chung là người giám hộ) được pháp luật quy định hoặc được cử để thực hiện việc chăm sóc và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự (sau đây gọi chung là người được giám hộ). 2. Người được giám hộ bao gồm: a) Người chưa thành niên không còn cha, mẹ, không xác định được cha, mẹ hoặc cha, mẹ đều mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự, bị Toà án hạn chế quyền của cha, mẹ hoặc cha, mẹ không có điều kiện chăm sóc, giáo dục người chưa thành niên đó và nếu cha, mẹ có yêu cầu; b) Người mất năng lực hành vi dân sự. 3. Người chưa đủ mười lăm tuổi được quy định tại điểm a khoản 2 Điều này và người được quy định tại điểm b khoản 2 Điều này phải có người giám hộ. 4. Một người có thể giám hộ cho nhiều người, nhưng một người chỉ có thể được một người giám hộ, trừ trường hợp người giám hộ là cha, mẹ hoặc ông, bà theo quy định tại khoản 2 Điều 61 hoặc khoản 3 Điều 62 của Bộ luật này. Đ iều 59. Giám sát việc giám hộ 1. Người thân thích của người được giám hộ có trách nhiệm cử người đại diện làm người giám sát việc giám hộ để theo dõi, đôn đốc, kiểm tra người giám hộ trong việc thực hiện giám hộ, xem xét, giải quyết kịp thời những đề nghị, kiến nghị của người giám hộ liên quan đến việc giám hộ. Người thân thích của người được giám hộ là vợ, chồng, cha, mẹ, con của người được giám hộ; nếu không có ai trong số những người này thì người thân thích của người được giám hộ là ông, bà, anh ruột, chị ruột, em ruột của người được giám hộ; nếu cũng không có

ai trong số những người này thì người thân thích của người được giám hộ là bác, chú, cậu, cô, dì của người được giám hộ. 2. Trong trường hợp không có người thân thích của người được giám hộ hoặc những người thân thích không cử được người giám sát việc giám hộ theo quy định tại khoản 1 Điều này thì Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi cư trú của người giám hộ cử người giám sát việc giám hộ. 3. Người giám sát việc giám hộ phải là người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ. Đ iều 60. Điều kiện của cá nhân làm người giám hộ Cá nhân có đủ các điều kiện sau đây có thể làm người giám hộ: 1. Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; 2. Có tư cách đạo đức tốt; không phải là người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc người bị kết án nhưng chưa được xoá án tích về một trong các tội cố ý xâm phạm tính mạng, sức khoẻ, danh dự, nhân phẩm, tài sản của người khác; 3. Có điều kiện cần thiết bảo đảm thực hiện việc giám hộ. Đ iều 61. Người giám hộ đương nhiên của người chưa thành niên Người giám hộ đương nhiên của người chưa thành niên mà không còn cả cha và mẹ, không xác định được cha, mẹ hoặc cả cha và mẹ đều mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự, bị Toà án hạn chế quyền của cha, mẹ hoặc cha, mẹ không có điều kiện chăm sóc, giáo dục người chưa thành niên đó và nếu cha, mẹ có yêu cầu, được xác định như sau: 1. Trong trường hợp anh ruột, chị ruột không có thoả thuận khác thì anh cả hoặc chị cả là người giám hộ của em chưa thành niên; nếu anh cả hoặc chị cả không có đủ điều kiện làm người giám hộ thì anh, chị tiếp theo là người giám hộ; 2. Trong trường hợp không có anh ruột, chị ruột hoặc anh ruột, chị ruột không có đủ điều kiện làm người giám hộ thì ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại là người giám hộ; nếu không có ai trong số những người thân thích này có đủ điều kiện làm người giám hộ thì bác, chú, cậu, cô, dì là người giám hộ. Đ iều 62. Người giám hộ đương nhiên của người mất năng lực hành vi dân sự 1. Trong trường hợp vợ mất năng lực hành vi dân sự thì chồng là người giám hộ; nếu chồng mất năng lực hành vi dân sự thì vợ là người giám hộ. 2. Trong trường hợp cha và mẹ đều mất năng lực hành vi dân sự hoặc một người mất năng lực hành vi dân sự, còn người kia không có đủ điều kiện làm người giám hộ thì người con cả là người giám hộ; nếu người con cả không có đủ điều kiện làm người giám hộ thì người con tiếp theo là người giám hộ. 3. Trong trường hợp người thành niên mất năng lực hành vi dân sự chưa có vợ, chồng, con hoặc có mà vợ, chồng, con đều không có đủ điều kiện làm người giám hộ thì cha, mẹ là người giám hộ.

Đ iều 63. Cử người giám hộ Trong trường hợp người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự không có người giám hộ đương nhiên theo quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Bộ luật này thì Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi cư trú của người được giám hộ có trách nhiệm cử người giám hộ hoặc đề nghị một tổ chức đảm nhận việc giám hộ. Đ iều 64. Thủ tục cử người giám hộ 1. Việc cử người giám hộ phải được lập thành văn bản, trong đó ghi rõ lý do cử người giám hộ, quyền, nghĩa vụ cụ thể của người giám hộ, tình trạng tài sản của người được giám hộ. 2. Việc cử người giám hộ phải được sự đồng ý của người được cử làm người giám hộ. Đ iều 65. Nghĩa vụ của người giám hộ đối với người được giám hộ chưa đủ mười lăm tuổi Người giám hộ của người chưa đủ mười lăm tuổi có các nghĩa vụ sau đây: 1. Chăm sóc, giáo dục người được giám hộ; 2. Đại diện cho người được giám hộ trong các giao dịch dân sự, trừ trường hợp pháp luật quy định người chưa đủ mười lăm tuổi có thể tự mình xác lập, thực hiện giao dịch dân sự; 3. Quản lý tài sản của người được giám hộ; 4. Bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của người được giám hộ. Đ iều 66. Nghĩa vụ của người giám hộ đối với người được giám hộ từ đủ mười lăm tuổi đến chưa đủ mười tám tuổi Người giám hộ của người từ đủ mười lăm tuổi đến chưa đủ mười tám tuổi có các nghĩa vụ sau đây: 1. Đại diện cho người được giám hộ trong các giao dịch dân sự, trừ trường hợp pháp luật quy định người từ đủ mười lăm tuổi đến chưa đủ mười tám tuổi có thể tự mình xác lập, thực hiện giao dịch dân sự; 2. Quản lý tài sản của người được giám hộ; 3. Bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của người được giám hộ. Đ iều 67. Nghĩa vụ của người giám hộ đối với người được giám hộ mất năng lực hành vi dân sự Người giám hộ của người mất năng lực hành vi dân sự có các nghĩa vụ sau đây: 1. Chăm sóc, bảo đảm việc điều trị bệnh cho người được giám hộ; 2. Đại diện cho người được giám hộ trong các giao dịch dân sự; 3. Quản lý tài sản của người được giám hộ;

4. Bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của người được giám hộ. Đ iều 68. Quyền của người giám hộ Người giám hộ có các quyền sau đây: 1. Sử dụng tài sản của người được giám hộ để chăm sóc, chi dùng cho những nhu cầu cần thiết của người được giám hộ; 2. Được thanh toán các chi phí cần thiết cho việc quản lý tài sản của người được giám hộ; 3. Đại diện cho người được giám hộ trong việc xác lập, thực hiện các giao dịch dân sự nhằm bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của người được giám hộ. Đ iều 69. Quản lý tài sản của người được giám hộ 1. Người giám hộ có trách nhiệm quản lý tài sản của người được giám hộ như tài sản của chính mình. 2. Người giám hộ được thực hiện các giao dịch liên quan đến tài sản của người được giám hộ vì lợi ích của người được giám hộ. Việc bán, trao đổi, cho thuê, cho mượn, cho vay, cầm cố, thế chấp, đặt cọc và các giao dịch khác đối với tài sản có giá trị lớn của người được giám hộ phải được sự đồng ý của người giám sát việc giám hộ. Người giám hộ không được đem tài sản của người được giám hộ tặng cho người khác. 3. Các giao dịch dân sự giữa người giám hộ với người được giám hộ có liên quan đến tài sản của người được giám hộ đều vô hiệu, trừ trường hợp giao dịch được thực hiện vì lợi ích của người được giám hộ và có sự đồng ý của người giám sát việc giám hộ. Đ iều 70. Thay đổi người giám hộ 1. Người giám hộ được thay đổi trong các trường hợp sau đây: a) Người giám hộ không còn đủ các điều kiện quy định tại Điều 60 của Bộ luật này; b) Người giám hộ là cá nhân chết hoặc bị Toà án tuyên bố mất tích, tổ chức làm giám hộ chấm dứt hoạt động; c) Người giám hộ vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ giám hộ; d) Người giám hộ đề nghị được thay đổi và có người khác nhận làm giám hộ. 2. Trong trường hợp thay đổi người giám hộ đương nhiên thì những người được quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Bộ luật này là người giám hộ đương nhiên; nếu không có người giám hộ đương nhiên thì việc cử người giám hộ được thực hiện theo quy định tại Điều 63 của Bộ luật này. 3. Thủ tục thay đổi người giám hộ được cử được thực hiện theo quy định tại Điều 64 và Điều 71 của Bộ luật này.

Đ iều 71. Chuyển giao giám hộ của người giám hộ được cử 1. Khi thay đổi người giám hộ thì trong thời hạn mười lăm ngày, kể từ ngày có người giám hộ mới, người đã thực hiện việc giám hộ phải chuyển giao giám hộ cho người thay thế mình. 2. Việc chuyển giao giám hộ phải được lập thành văn bản, trong đó ghi rõ lý do chuyển giao và tình trạng tài sản của người được giám hộ tại thời điểm chuyển giao. Người cử người giám hộ, người giám sát việc giám hộ chứng kiến việc chuyển giao giám hộ. 3. Trong trường hợp thay đổi người giám hộ vì lý do người giám hộ là cá nhân chết, bị Toà án tuyên bố hạn chế năng lực hành vi dân sự, mất năng lực hành vi dân sự, mất tích; tổ chức làm giám hộ chấm dứt hoạt động thì người cử người giám hộ lập biên bản, ghi rõ tình trạng tài sản của người được giám hộ, quyền, nghĩa vụ phát sinh trong quá trình thực hiện việc giám hộ để chuyển giao cho người giám hộ mới với sự chứng kiến của người giám sát việc giám hộ. 4. Việc chuyển giao giám hộ phải được Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi cư trú của người giám hộ mới công nhận. Đ iều 72. Chấm dứt việc giám hộ Việc giám hộ chấm dứt trong các trường hợp sau đây: 1. Người được giám hộ đã có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; 2. Người được giám hộ chết; 3. Cha, mẹ của người được giám hộ đã có đủ điều kiện để thực hiện quyền, nghĩa vụ của mình; 4. Người được giám hộ được nhận làm con nuôi. Đ iều 73. Hậu quả chấm dứt việc giám hộ 1. Khi việc giám hộ chấm dứt thì trong thời hạn ba tháng, kể từ thời điểm chấm dứt việc giám hộ, người giám hộ thanh toán tài sản với người được giám hộ hoặc với cha, mẹ của người được giám hộ. Trong trường hợp người được giám hộ chết thì trong thời hạn ba tháng, kể từ thời điểm chấm dứt việc giám hộ, người giám hộ thanh toán tài sản với người thừa kế của người được giám hộ; nếu hết thời hạn đó mà chưa xác định được người thừa kế thì người giám hộ tiếp tục quản lý tài sản của người được giám hộ cho đến khi tài sản được giải quyết theo quy định của pháp luật về thừa kế và thông báo cho Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi người được giám hộ cư trú. Việc thanh toán tài sản được thực hiện với sự giám sát của người giám sát việc giám hộ. 2. Các quyền, nghĩa vụ phát sinh từ các giao dịch dân sự vì lợi ích của người được giám hộ được người giám hộ thực hiện như sau: a) Chuyển cho người được giám hộ khi người này đã có năng lực hành vi dân sự đầy đủ;

b) Chuyển cho cha, mẹ của người được giám hộ trong trường hợp quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 72 của Bộ luật này; c) Chuyển cho người thừa kế của người được giám hộ khi người được giám hộ chết.

MỤC 5 TH Ô N G BÁ O TÌM K IẾM N G Ư TU Y ÊN B

Ơ I CƯ TRÚ , ÊN BỐ CH ẾT

Đ iều 74. Yêu cầu thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú và quản lý tài sản của người đó Khi một người biệt tích sáu tháng liền trở lên thì những người có quyền, lợi ích liên quan có quyền yêu cầu Toà án thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú theo quy định của pháp luật tố tụng dân sự và có thể yêu cầu Toà án áp dụng biện pháp quản lý tài sản của người vắng mặt quy định tại Điều 75 của Bộ luật này. Đ iều 75. Quản lý tài sản của người vắng mặt tại nơi cư trú 1. Theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích liên quan, Toà án giao tài sản của người vắng mặt tại nơi cư trú cho những người sau đây quản lý: a) Đối với tài sản đã được người vắng mặt uỷ quyền quản lý thì người được uỷ quyền tiếp tục quản lý; b) Đối với tài sản chung thì do chủ sở hữu chung còn lại quản lý; c) Tài sản do vợ hoặc chồng đang quản lý thì vợ hoặc chồng tiếp tục quản lý; nếu vợ hoặc chồng chết hoặc mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự thì con đã thành niên hoặc cha, mẹ của người vắng mặt quản lý. 2. Trong trường hợp không có những người được quy định tại khoản 1 Điều này thì Toà án chỉ định một người trong số những người thân thích của người vắng mặt tại nơi cư trú quản lý tài sản; nếu không có người thân thích thì Toà án chỉ định người khác quản lý tài sản. Đ iều 76. Nghĩa vụ của người quản lý tài sản của người vắng mặt tại nơi cư trú Người quản lý tài sản của người vắng mặt tại nơi cư trú có các nghĩa vụ sau đây: 1. Giữ gìn, bảo quản tài sản của người vắng mặt như tài sản của chính mình; 2. Bán ngay tài sản là hoa màu, sản phẩm khác có nguy cơ bị hư hỏng; 3. Thực hiện nghĩa vụ cấp dưỡng, thanh toán nợ đến hạn của người vắng mặt bằng tài sản của người đó theo quyết định của Toà án; 4. Giao lại tài sản cho người vắng mặt khi người này trở về và phải thông báo cho Toà án biết; nếu có lỗi trong việc quản lý tài sản mà gây thiệt hại thì phải bồi thường. Đ iều 77. Quyền của người quản lý tài sản của người vắng mặt tại nơi cư trú Người quản lý tài sản của người vắng mặt tại nơi cư trú có các quyền sau đây: 1. Quản lý tài sản của người vắng mặt; 2. Trích một phần tài sản của người vắng mặt để thực hiện nghĩa vụ cấp dưỡng, nghĩa vụ thanh toán nợ đến hạn của người vắng mặt;

3. Được thanh toán các chi phí cần thiết trong việc quản lý tài sản. Đ iều 78. Tuyên bố một người mất tích 1. Khi một người biệt tích hai năm liền trở lên, mặc dù đã áp dụng đầy đủ các biện pháp thông báo, tìm kiếm theo quy định của pháp luật tố tụng dân sự nhưng vẫn không có tin tức xác thực về việc người đó còn sống hay đã chết thì theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích liên quan, Toà án có thể tuyên bố người đó mất tích. Thời hạn hai năm được tính từ ngày biết được tin tức cuối cùng về người đó; nếu không xác định được ngày có tin tức cuối cùng thì thời hạn này được tính từ ngày đầu tiên của tháng tiếp theo tháng có tin tức cuối cùng; nếu không xác định được ngày, tháng có tin tức cuối cùng thì thời hạn này được tính từ ngày đầu tiên của năm tiếp theo năm có tin tức cuối cùng. 2. Trong trường hợp vợ hoặc chồng của người bị tuyên bố mất tích xin ly hôn thì Toà án giải quyết cho ly hôn. Đ iều 79. Quản lý tài sản của người bị tuyên bố mất tích Người đang quản lý tài sản của người vắng mặt tại nơi cư trú quy định tại khoản 1 Điều 75 của Bộ luật này tiếp tục quản lý tài sản của người đó khi người đó bị Toà án tuyên bố mất tích và có các quyền, nghĩa vụ quy định tại Điều 76 và Điều 77 của Bộ luật này. Trong trường hợp Toà án giải quyết cho vợ hoặc chồng của người bị tuyên bố mất tích ly hôn thì tài sản của người mất tích được giao cho con đã thành niên hoặc cha, mẹ của người mất tích quản lý; nếu không có những người này thì giao cho người thân thích của người mất tích quản lý; nếu không có người thân thích thì Toà án chỉ định người khác quản lý tài sản. Đ iều 80. Huỷ bỏ quyết định tuyên bố một người mất tích 1. Khi người bị tuyên bố mất tích trở về hoặc có tin tức xác thực là người đó còn sống thì theo yêu cầu của người đó hoặc của người có quyền, lợi ích liên quan, Toà án ra quyết định huỷ bỏ quyết định tuyên bố một người mất tích. 2. Người bị tuyên bố mất tích trở về được nhận lại tài sản do người quản lý tài sản chuyển giao sau khi đã thanh toán chi phí quản lý. 3. Trong trường hợp vợ hoặc chồng của người bị tuyên bố mất tích đã được ly hôn thì dù người bị tuyên bố mất tích trở về hoặc có tin tức xác thực là người đó còn sống, quyết định cho ly hôn vẫn có hiệu lực pháp luật. Đ iều 81. Tuyên bố một người là đã chết 1. Người có quyền, lợi ích liên quan có thể yêu cầu Toà án ra quyết định tuyên bố một người là đã chết trong các trường hợp sau đây: a) Sau ba năm, kể từ ngày quyết định tuyên bố mất tích của Toà án có hiệu lực pháp luật mà vẫn không có tin tức xác thực là còn sống; b) Biệt tích trong chiến tranh sau năm năm, kể từ ngày chiến tranh kết thúc mà vẫn không có tin tức xác thực là còn sống;

c) Bị tai nạn hoặc thảm họa, thiên tai mà sau một năm, kể từ ngày tai nạn hoặc thảm hoạ, thiên tai đó chấm dứt vẫn không có tin tức xác thực là còn sống, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác; d) Biệt tích năm năm liền trở lên và không có tin tức xác thực là còn sống; thời hạn này được tính theo quy định tại khoản 1 Điều 78 của Bộ luật này. 2. Tu ày ch ày. à quan h ài s Toà án tuyên b ình và các quan h ã ch v k 2. Quan h ã ch ài s ài s à án tuyên b ã ch ã ch ên b ã ch

Đ iều 82. Quan h ch 1. Khi quy quan h

à án tuyên b

ã ì

Đ iều 83. Hu 1. Khi m còn s thì theo yêu c ra quy 2. Quan h quy a) V pháp lu b) V k tài s h s ã nh àc ình gi ên b ài s ã ch uyên b ên b ên b

ên b ã ch

ã ch ên quan, Toà án ã ch

ên b

ã ch ã ch ã

à án ra à án cho ly hôn theo

ên b ã ch ày thì quy ên b ã ch

ãk êu c ên b ã ch àn tr

ì vi ã nh ày còn àn b ài s

à còn s ài s òn. ì ng ì ph C HƯƠN G I V PHÁ P N HÂ N

M NH Đ iều 84. Pháp nhân M ành l 3. Có tài s 4. Nhân danh mình tham gia các quan h Đ iều 85. Thành l ành l c Đ iều 86. ngh thành l à ch ùh c pháp lu

1

àt

hi

ài s

à kh ình.

nhân danh pháp nhân trong quan h Đ iều 87. Tên g 1. Pháp nhân ph nhân và phân bi 2. Pháp nhân ph 3. Tên g Đ iều 88. nhân ph ph ul ì ên ho pháp nhân ên g ên g th ùng m ình trong giao d àb õ lo ình t

a) Tên g b) M c) Tr à ph

d) V nhi quy e) Quy g) Th 3. Vi quy Đ iều 89. 1. Pháp nhân ph 2. T à quy ành c ành. ành c ành l l ành viên; à

Đ iều 90. Tr Tr ên l ên l Đ iều 91. quy Ph ho Đ iều 92. 1. Pháp nhân có th c òng u m òng phòng và th 5. Pháp nhân có các quy phòng háp nhân trong ph à th nhân, có nhi àn b ành c nhân có th

ày. ành l òng òng chi nhánh

Đ iều 93. Trách nhi 1. Pháp nhân ph 2. Pháp nhân ch thay cho thành viên c không nhân danh pháp nhân. 3. Thành viên c v Đ iều 94. H 1. Các pháp nhân cùng lo c có th 2. Sau khi h pháp nhân c Đ iều 95. Sáp nh 1. M m l quy c Đ iều 96. Chia pháp nhân 1. M theo quy có th ành nhi ùng lo hân ho 2. Sau khi sáp nh à pháp nhân sáp nh ào cho pháp nhân m thành m ns ài s ình; không ch ành viên xác l

2. Sau khi chia, pháp nhân b

Đ iều 97. Tách pháp nhân 1. M theo quy c 2. Sau khi tách, pháp nhân b ình phù h v Đ iều 98. Gi 1. Pháp nhân có th ành nhi

b) Theo quy c) H ài s Đ iều 99. Ch 1. Pháp nhân ch a) H và 98 c b) B th ên b ên trong s trong quy ài s p, chia, gi ày;

2. Pháp nhân ch 3. Khi pháp nhân ch pháp lu

M CÁ C LO Đ iều 100. Các lo 2. T 3. T 4. T nghi 5. Qu 6. T Đ iều 101. ài s hi à th kinh doanh là pháp nhân khi tham gia quan h vi ình b trang nhân dân th ì ph ho ài s ày. à ãh ày. ã h - ngh ã h ã h - ngh - xã h

Đ iều 102. Pháp nhân là t 1. T ch thu ình nh khi tham gia quan h 2. Tài s thành viên. c nhi 3. T ình, tr - xã h ài s - xã h êu chính tr ãh

- xã h ài s à pháp nhân

- xã h ài s

Đ iều 103. Pháp nhân là t ch 1. Doanh nghi doanh nghi 2. T 3. T Đ iều 104. Pháp nhân là t ã h - ngh ã h - ngh ph ài s ãh - ngh ã h ành l ch ã h ình. ãh - ngh à có ã, công ty trách nhi ài và các t ày là pháp nhân.

ch

1. T nghi h ên là cá nhân, t à nhu c 2. T nghi h - ngh ghi các h ên mà ph

ài s ên là pháp nhân khi tham gia quan h ã h - ngh ài s ãh ì tài s ã h ình. - ngh ãh ã ã h - ngh

Đ iều 105. Pháp nhân là qu 1. Qu ãh l t à các m ãh pháp nhân khi tham gia quan h 2. Tài s 3. Qu ph ãh ãh à phù h

ãh cho phép thành ìm à

ành các ho quy ài s ài s à

4. T tài s c

ãl ình qu

ãh ình v ãh ên mà ph ì tài s

a tài s

pháp lu

C HƯƠN G V HỘ GI A Đ Ì N H, TỔ HỢP TÁ C M H Đ iều 106. H H ình 1 ÌN H

ình mà các thành viên có tài s à ch

kinh doanh khác do pháp lu l ày. Đ iều 107. 1. Ch h Ch h quan h 2. Giao d chung c àm phát sinh quy Đ iều 108. Tài s Tài s tr t s ình, tài s ình g

ình ình trong các giao d ã thành niên có th à ch ã thành niên làm ình xác l ình. ình ên ho mà các thành viên tho ìl ìl

à các tài s

à tài

Đ iều 109. Chi 1. Các thành viên c 2. Vi ình ph chung khác ph ình chi

ài s às ài s ài s

ình

ài s ành viên t ành viên t s ình xác l

ài s

Đ iều 110. Trách nhi 1. H 2. H ài s ình ph

ình ình. ài s ì các thành viên ph ài s ên

ình ch êng c ình.

M T Đ iều 111. T 1. T nhân dân xã, ph th trong các quan h T 2. H a) M b) H c) M viên; d) Quy à trách nhi ên m g) Các tho u ên t à cá nhân t ành vi dân s àt à ra kh ên; ài s à các t ên; ình thành trên c à cùng ch ành pháp nhân à ch ì

Đ iều 112. T T T th Đ iều 113. ên t

àt T 2. Giao d ho c Đ iều 114. Tài s 1. Tài s t 2. Các t ên qu às ài s ên làm phát sinh quy ên th

ên c

ìm

ng cho chung là tài s

3. Vi

ài s ài s ên ên t ol ên ình ùng có l ình gây ra.

àn th

ên

Đ iều 115. Ngh T b 2. B Đ iều 116. Quy T ên có các quy ên có các ngh 1. Th

à

2. Tham gia quy hi Đ iều 117. Trách nhi 1. T 2. T th dân s ài s ìt ên ph ài s êng c ình. ên m êm t iên m ài s

Đ iều 118. Nh T h Đ iều 119. Ra kh 1. T 2. T vào t các ngh hi ên có quy ên ra kh

ã tho ài s êu c ình trong kh ài s ài s ì tài s à mình ã g góp à ph ài s

ình à

Đ iều 120. Ch 1. T a) H b) M ã

c) Các t Trong

ên tho ã, ã ch

2. T nh 3. Khi ch ì ph ày. thì ài s êng c ã ên theo t à tài s òn ài s

C HƯƠN G VI GI A O D Ị C H D Â N S Ự Đ iều 121. Giao d Giao d àh ành vi pháp lý sinh, thay

Đ iều 122. 1. Giao d ành vi dân s b) M ãh àn toàn t 2. Hình th pháp lu Đ iều 123. M M khi xác l Đ iều 124. Hình th 1. Giao d th Giao d à giao d ình th ành vi c c àl à các bên mong mu àn

b Đ iều 125. Giao d ên có th d 2. x ki không x Đ iều 126. Gi ành vi c ãx àm phát sinh ho ì khi àm phát sinh ho ên ho ên ho

c xin phép thì ph

ì coi nh o ì coi nh

ì vi a) Theo ý mu b) Theo ngh c) Theo t lu lu 2. Vi ày, vi ày. Đ iều 127. Giao d B Giao d t này thì vô hi Đ iều 128. Giao d ãh Giao d ãh ì vô hi à nh th s ãh Đ iều 129. Giao d Khi các bên xác l khác thì giao d giao d òn giao d ày. ành vi nh ãh à nh à tôn tr àn nh c ùh dân s ên khi xác l

giao d thì giao d Đ iều 130. Giao d ành vi dân s Khi giao d ho pháp lu iao d ày ph ành vi dân s à án tuyên b

l

ành vi dân s ành vi dân s ì theo yêu c

Đ iều 131. Giao d Khi m mà xác l giao d tuyên b d ì Đ iều 132. Giao d c Khi m ên tham gia giao d à án tuyên b ao d à hành vi c ì có quy à vô hi ên ho àm êu ên có l àm cho bên kia nh êu c ì bên b àm cho bên kia nh ày. êu c à án ì bên b ên kia không ch ên do l

L cho bên kia hi dân s ã xác l kia bu tín, nhân ph

à hành vi c ài s ình ho

ên ho

h ình.

àm cho bên

Đ iều 133. Giao d ành vi c ình không nh giao d ành vi dân s à làm ch ành vi c à vô hi ã xác l ình thì có quy êu c

à làm ch

à án tuyên b

Đ iều 134. Giao d l hình th d ình th à các bên không tuân theo thì theo yêu c ên th à không th

ình th ên, Toà ì giao

Đ iều 135. Giao d Giao d òn l Đ iều 136. Th 1. Th êu c êu c à án tuyên b ày giao d à án tuyên b giao d

này thì th

êu c

à án tuyên b

Đ iều 137. H 1. Giao d dân s ên k ì các bên khôi ph àn tr ình tr ì ph àn tr àn tr 2. Khi giao d cho nhau nh ì ã nh ti ài s pháp lu Bên có l Đ iều 138. B hi không ph th gay tình thì giao d ày. ài s quy giao d s ch ã ình nh à theo b à ch ài s C HƯƠN G VI I Đ Ạ I D I ỆN Đ iều 139. à vi c trong ph 2. Cá nhân, pháp nhân, ch ình n h ình xác l à vì l ài s ày không ph à ã

ình khi giao d

àb ình thì ài

3. Quan h di ành vi dân s kho Đ iều 140. th Đ iều 141. 1. Cha, m à án ch c 5. Ch 6. T 7. Nh Đ iều 142. u di 2. Hình th u Đ iều 143. khác xác l theo u ên xác l Đ iều 144. Ph ì l h giao d ên tho ình ình; ành vi dân s lu ày.

2. Ph

ph ho lu

c

ình. ình à mình c

Đ iều 145. H l 1. Giao d phát sinh quy ã giao d h quy ph d ã giao d d ã xác l ày mà không tr ã giao d ì giao d ình, tr

ông có quy àm

àm phát sinh ã giao

có quy à yêu c àv

Đ iều 146. H quá ph 1. Giao d không làm phát sinh quy th mà không ph ã giao d ã giao d ho d vi l ì ph Đ iều 147. Ch d ã thành niên ho ph ành vi dân s ã h àn b à yêu c di àv à gây thi

i di ì ng ình v

p khác do pháp lu a) Th quy hành vi dân s Khi ch v tài s Đ iều 148. Ch ành vi dân s à án tuyên b ã ch ãh ã hoàn thành; u

a) Th

ãh

ã hoàn thành;

l v

c) Pháp nhân ch ành vi dân s Khi ch ài s

ch ành vi dân s . C HƯƠN G VI I I THỜI HẠ N

à án tuyên b ã ch

Đ iều 149. Th 1. Th khác. 2. Th m Đ iều 150. Áp d 1. Cách tính th tho 2. Th ày, tr ày, tu àm

Đ iều 151. tháng, n không li a) M b) N c) M d) N àb e) M g) M h) M ên tho tháng thì th ên c b) Gi c) Cu thì th ên c b) Gi c) Cu à ngày cu à ngày cu ùng c ùng c à ngày th à ngày cu ùng c ên tho ày; ày; à sáu tháng; ên có tho ày, m ì th àm à kho

Đ iều 152. Th 1. Khi th ã xác 2. Khi th h tính t 3. Khi th ày ti nb ày x à tính t ày ti ì ngày x à h ày, tu ì th ì ngày ên c

Đ iều 153. K 1. Khi th cùng c 2. Khi th ùng c ày thì th ì th ày cu

3. Khi th ì th 4. Khi th ùng c 5. Khi ngày cu h 6. Th ày cu ùng c th ùng c ào ngày cu

ì th háng k ùng c ì th à ngày ngh ày làm vi ùng c ày ngh ày ngh ày ày, tháng ì th

C HƯƠN G I X THỜI HI ỆU Đ iều 154. Th i hi Th dân s 1. Th 2. Th 3. Th án gi k ìm êu c à th àl mà ch êu ìm à th à ch àl à th êu c Đ iều 155. Các lo à th à th à khi k à khi k êu c ì ch ì à à khi k ì ch

4. Th c à án gi quan, t quy êu c

Đ iều 156. Cách tính th Th th ày cu Đ iều 157. Hi th ho vi 2. Th a) Chi ài s ình th ì ch ùng c ên c à ch

b) Vi 3. Th dân s Đ iều 158. Tính liên t s 1. Th àm giá 2. Th trong các s a) Có s s v tr b) Quy ên quan tranh ch 3. Th v Đ iều 159. B vi 1. Th ph 2. Th c Đ iều 160. Không áp d Th 1. Yêu c 2. Yêu c àn tr ài s ình th áp d háp lu êu c ên t

ài s

ên t ì th

v àb

êu c ày quy ày phát sinh quy êu

Đ iều 161. Th yêu c Th quy 1. S ki êu c à kho

n không tính vào th ào th àm cho ch êu c êu c

S à không th cho phép. Tr b quy êu c vi dân s ti m không th h

às ã áp d à nh àn c ình; ành vi dân s ì lý do chính ành vi dân s Đ iều 162. B h ã th àn b c à gi ày ti ày. ày x ình ình ành vi dân s ành à kh àm cho ình

1. Th a) Bên có ngh b) Bên có ngh ki ãt 2. Th s

PHẦN THỨ HAI TÀI SẢN VÀ QUYỀN SỞ HỮU C HƯƠN G X N HỮN G QU Y Đ Ị N H C HU N G Đ iều 163. Tài s Tài s Đ iều 164. Quy Quy c Ch quy à cá nhân, pháp nhân, ch ài s à quy à quy ài s à các quy ài s

Đ iều 165. Nguyên t Ch h quy Đ iều 166. Ch Ch kháng, tr Đ iều 167. Quy pháp lu tho ài s ày và tr ài s ài s êu hu àm ành vi theo ý chí c ình ài s

Đ iều 168. Th 1. Vi ký quy 2. Vi huy

ài s

Đ iều 169. B 1. Quy và b c quy 2. Không ai có th ình. Ch ình, truy tìm, òi l ài s ì lý do qu c Đ iều 170. Quy ài s . òng, an ninh và vì l ài s ài s ào có hành vi xâm ph à ch

3. Thu hoa l 4. T ành v

ài s 6. Chi ên, b chuy 7. Chi phù h ên; ài s ình, liên t ày; b

Đ iều 171. Quy 1. Ch 2. Ch 3. Tài s 4. Tài s 5. Tài s 6. Tài s 7. V chuy lu ài s ày; ên, gia súc, gia c ã ã êu hu c ình cho ng ình;

Đ iều 172. Hình th àn dân, s h ch t - xã h - ngh à ch à ch s 2. Các quy n c a) Quy b) Quy c) Các quy ình theo tho à ch ài s ài s ãh ình th - ngh

ãh

ãh

Đ iều 173. Các quy

ài s ài

3. Vi kho ày . 4. Các quy 5. Các quy g quy ài s ày.

ài s à ch à ch à ch

khác không ph ài s

ài s à các

C HƯƠN G X I C Á C LOẠ I TÀ I S Ả N Đ iều 174. B 1. B gs à các tài s ài s à,

b) Nhà, công trình xây d công trình xây d c) Các tài s d) Các tài s à nh Đ iều 175. Hoa l 1. Hoa l 2. L às à các kho àv ên mà tài s ài s ài s àb

Đ iều 176. V 1. V 2. V b Khi th là v àv

àm ì ph chuy

Đ iều 177. V 1. V d 2. V Khi c àv àv

àv ên tính ch ì không gi ì ph ành ti

Đ iều 178. V ch 1. V êu hao là v ình dáng và tính n V

êu hao và v ã qua m

êu hao ìm ê ho ã qua s

êu hao không th

2. V êu hao là v tính ch ình dáng và tính n Đ iều 179. V 1. V V 2. V ký hi ùng lo ùng lo ùng lo à nh ùng ch àv

ùng hình dáng, tính ch

à xác

àv ình dáng, màu s ì ph

êng v

Khi th Đ iều 180. V V thành ch gi Khi th ph Đ iều 181. Quy Quy dân s ài s à quy ns ành, tr ài s àv àn ho ì không s

ên h

ì ph

àn b

à có th

C HƯƠN G X I I N ỘI D U N G QU Y ỀN S Ở HỮU M QUY Đ iều 182. Quy Quy à quy ài s

Đ iều 183. Chi Chi 1. Ch ài s ài s ùh à gi h ài s do pháp lu à gi i ài s ên, b ch ài s ìm ùh ùh à ch à vi ài s

Đ iều 184. Quy h Vi h khác. Đ iều 185. Quy n chi 1. Khi ch th h s Đ iều 186. Quy s 1. Khi ch h dung không bao g vi ài s chi ài s ài s ành ch ày. ài s ài s ì ng ùh ài s uy ài s ài s àn ài s ài s ài s ành ch ày. ài ài s ì ng ài s ành vi theo ý chí c ãh ài s ình ình thì ch ài s

Đ iều 187. Quy ài s ài s thông báo ho báo ho ho b th th ên, b tr

ài s à ch ên, b

ên, b ìm ì ph

ìm

à ch ã, ph ài s ìm à ch ài s ài s

ài s ho giao n Đ iều 188. Quy báo ho h ài s chi à gi ì ng

ành vi vi ph ày.

ì i ình ùh ình là ng ài s ày là

Đ iều 189. Chi Vi chi h lu à không bi ài s à không th ài s

Đ iều 190. Chi Vi ch h ài s ài s à chi

ên t à không có tranh ên t ài s

Đ iều 191. Chi Vi b ài s ài s à chi g chi ìn nh M QUY à ình.

Đ iều 192. Quy Quy à quy ài s

Đ iều 193. Quy ài s thì ch mình nh ích công c Đ iều 194. Quy 1. Quy ài s pháp lu à ch ài s ình c thác công d ài s M QUY Đ iều 195. Quy Quy à quy ài s c ài s àm ình

à ch

Đ iều 196. Vi ài s ình t tuân theo trình t Đ iều 197. Quy Ch hi ình th Đ iều 198. Quy à ch c h ài s ùh à ch ài s t ài s ành vi dân s ài s n theo quy ì ph

ài s h Đ iều 199. H 1. Quy 2. Khi tài s s à di tích l pháp lu ì Nhà n

ù

ài ì khi bán tài s s ành quy

C HƯƠN G X I I I C Á C HÌ N H THỨC S Ở HỮU M S Đ iều 200. Tài s Tài s có ngu v ngu khoa h ình th ên ùng bi ình th ên, r ài nguyên trong lòng à vùng tr à tài s ình thu ành và l ãh òng, an ninh cùng các tài s

Đ iều 201. Th à xã h ình th àb ình th ài s ài s à theo trình t ình th

ài s

ình th c à ti

ài s ki 2. Chính ph ài s

Đ iều 202. Qu Vi hi

ình th

s

Đ iều 203. Th doanh nghi 1. Khi tài s ì Nhà n pháp lu 2. Doanh nghi tài s Đ iều 204. Th 1. Khi tài s ì Nhà n ình th ình th ài s

ài s à

ai, tài nguyên và các

ài s

v

ài s

ài s

Đ iều 205. Th chính tr ch ki 1. Khi tài s - xã h

- xã h ình th ãh ài s ng tài s ùh - ngh

ãh

ài s - ngh ì Nhà n ãh - ngh

2. T có quy th ình t

- xã h

vi

Đ iều 206. Quy ai thác tài s

ình, t ình th

cho phép, doanh nghi ình, t ngu à tài nguyên khác thu

ình th

à ph

Đ iều 207. Tài s cá nhân qu nhân qu ho ài s ình th ì Chính ph

ình th

àl

M S Đ iều 208. S S às khác do cá nhân, h ình cùng góp v th ùng qu Đ iều 209. Tài s Tài s s c p lu ình thành t à tài s ình th ành viên, thu nh ùh ã ho ình th ên t ình

Đ iều 210. Chi 1. Vi tuân theo pháp lu s 2. Tài s d c 3. Thành viên c hình th M S Đ iều 211. S S S Đ iều 212. Tài s 1. Thu nh hoa l Tài s tr ài s hình th Đ iều 213. Chi 1. Cá nhân có quy nh khác phù h 2. Vi àm l M S Đ iều 214. S S às êu dùng ho ài s à các tài s ình th ình th ành, nhà ùh ình th ình trong ho , phát tri àl at

ài s ài s

ình th ình th

ành viên khai thác công ành viên.

ài s

ình.

n, à tài s ình th

à pháp lu

h không th

ài s ài s

ình th ình à các m ình th

ài s

S Tài s ình th à tài s

às hung.

Đ iều 215. Xác l Quy c Đ iều 216. S 1. S ch 2. M ình, tr Đ iều 217. S 1. S ch S chung h 2. Các ch thu Đ iều 218. S 1. S ph 2. Tài s c 3. Vi vi tài s à tài s ài s ành, trách nhi à phân chia l Đ iều 219. S 1. S 2. V 3. V ài s ùng nhau t chi ùng bàn b às ài s ài s ình thành t ùh às xu ài s ành . ài s às ài s às às ài s ài s

c

4. Tài s à án. Đ iều 220. S

1. S c quán, tài s cho chung ho tho ãn l

às à các c ành viên c ùh ùng qu ìl à tài s ài s ùng qu ài s

òng h ài s ùng n

àng, b ình thành theo t

2. Các thành viên c tho thu ãh 3. Tài s Đ iều 221. Chi Các ch h Đ iều 222. S t thu d Đ iều 223. 1. M theo tho 2. Vi s s là b chung khác nh chung nào mua thì ch trong th ba tháng, k h cho mình quy à ngh h ài s 1. M ài s 2. Các ch ài s

ài s

ên t

nh

ình, tr

ài s ài s ng ình

háp lu ình thì ch ài s ày các ch à không có ch à có s ày phát hi êu c ên có l à án chuy ì

ài s

4 mình ho s u chung còn l

ày ch

ì ph ì thu

Đ iều 224. Chia tài s quy tài s s êu c ài s trong m ành ti

ình th ìm ã tho ìm ài s êu c h ài s êu c ài ì

hi ì ng khác. N h ph òn l ình Đ iều 225. S 1. Ph c lu 2. Ch vi à thi s ì ng êu c ào vi êu c ài s

ài s

êng ho ài s ng h

ày b êu c nh toán.

à ngh êu hu ì ch nhà

lu Đ iều 226. Ch S 1. Tài s 2. M 3. Tài s òn; ã ng toàn b ài s

M S - XÃ H

Đ iều 227. S S th Đ iều 228. Tài s xã h 1. Tài s cho chung và t c Tài s chính tr 2. Tài s tr - xã h ình thành t ùh - xã h ình th - xã h ình th às ã chuy à tài s ì không thu ài s - xã h T ài s ho - xã h ình theo quy u pc ình th c chính tr - xã h às

- xã h

ành viên, tài s à tài s ch

Đ iều 229. Chi ch

ình th

à phù h

MỤ C 6 S Ở HỮU C Ủ A TỔ C HỨC C HÍ N H TR Ị X Ã HỘI - N GHỀ N GHI ỆP, TỔ C HỨC X Ã HỘI , TỔ C HỨC X Ã HỘI - N GHỀ N GHI ỆP Đ iều 230. S ã h - ngh S ngh às ãh - ngh ãh - ngh ãh ãh ãh ành

ch

Đ iều 231. Tài s nghi ãh Tài s chung ho c ình thành t

ình th ã h - ngh ùh ành viên, tài s à tài s ã h - ngh

ãh

- ngh

ãh

- ngh

ãh

ch th

Đ iều 232. Chi ã h - ngh T ãh à phù h - ngh

ài s ãh ãh ài s ãh

ình th - ngh ãh - ngh ình theo quy

C HƯƠN G X I V X Á C LẬ P, C HẤ M D ỨT QU Y ỀN S Ở HỮU M XÁC L Đ iều 233. Xác l ành ho s ài s ài s Đ iều 234. Xác l ài s quy thu ài s ài s ên không có tho ài s kinh doanh h

Đ iều 235. Xác l Ch thu Đ iều 236. Xác l ài s t ho ành v ìv à không th ành là tài s àv àv ài s ìv ành; ch sáp nh àv ành thu ài s ài s y

ài s s thanh toán cho ch khác. c m a) Yêu c sáp nh b) Yêu c 3. Khi m ình, m nh ã bi sáp nh ài s 2. Khi m ình, m ã bi

ài s ài s ài s ài s ài s ài s ài s ài s ài s ì ch ài s ì ch

ào tài s àc ình và c ài s ình và thanh toán cho ng ài s ình và b

s

ào tài s àb àc ình và c ài s

có quy

êu c

ài s

ài s

ình và b

Đ iều 237. Xác l ài s t h bi h ành v 2. Khi m ài s ài s a) Yêu c ã tr b) Yêu c ì ch ã tr ài s ã tr ài s ài s ài s ình và b ài s ài s ài s ình và thanh toán cho ã tr ìv ài s à tài s ào tài s ình và không ình, m ýc ã

Đ iều 238. Xác l 1. Ch s h thì tr ành ch ên v ành. ùng nguyên v ài s ên v có quy êu c ên v ó. ình thì ch ên v ên v ì nh iá ình ành v à ch à ngay tình ên v

tr ên v có quy êu c Đ iều 239. Xác l s 1. V àv ã phát hi àb à ch ãt

ì có quy ì thu i là ch

ài s

giao n báo công khai cho ch Vi n U v ình tr

ã, ph à nh ên b ài s ã nh à ch ì sau m à ch àb ì õh

ày thông báo công khai, mà v

ch ti

ì sau n ìb

ày thông báo công khai v

à

Đ iều 240. Xác l th V ai là ch 1. V 2. V tìm th th tr l Đ iều 241. Xác l ìm ì sau khi tr ìm th ìm th à di tích l à di tích l ì thu ìm th ìm ki à không có ho

ìm

ìm

ì thu à có giá tr ìm th

ìm th

ì ng ìm à 50% giá òn

ên ên mà bi ên thì ph ên thì ph

c không bi U cho ch U n 2. Sau m t tr qu

ã, ph à nh ã nh ày thông báo công khai v ìv ì sau khi tr à 50% giá tr òn l ã giao

3. V v

ên là di tích l

à sau m

ày ì

Đ iều 242. Xác l à báo cho U ban nhân dân xã, à nh à các chi phí

l

Ch

Sau sáu tháng, k quán thì th Trong th ày là m

ày thông à gia súc th ì ng à ph

ì gia

t

c

àm ch Đ iều 243. Xác l ì

n h Sau m c Trong th l à ph Đ iều 244. Xác l Khi v ì thu êng bi thì ng m h

à nh Ch à các chi phí khác cho ì gia

àm ch

ên vào ru không thu à nh ìv ình

Đ iều 245. Xác l ài s c ày. Đ iều 246. Xác l quy Quy quy Đ iều 247. Xác l ài s tình, liên t b ì tr ành ch ài s ày. c có th ào b à án ho à án ho

lu tr

mh ài s ì dù ngay tình, liên t ành ch ài s

ình th ù th

à bao lâu c

M CH Đ iều 248. Ch Khi ch ài s i quy ình cho ng ình cho ng ì quy

Đ iều 249. T Ch tuyên b d ài s nhi ành vi ch ài s à vi ì vi ài s àn xã h ài s ình t ình b

Đ iều 250. Tài s Khi v chuy ch Khi quy ày thì ch Đ iều 251. X 1. Quy ngh khác, n 2. Vi s 3. Quy d 4. Vi s ài s ài s ài s ài s ã

ã ên, gia súc, gia c ày thì quy ã ài s ài s

ài s à án ho không áp d ài

ài s

Đ iều 252. Tài s Khi tài s êu hu

êu hu ì quy ài s

Đ iều 253. Tài s Khi tài s do qu òng, an ninh và vì l h l Đ iều 254. Tài s Khi tài s ì quy à án, quy ành chính mà b ài s ì lý ì quy ài s

c

C HƯƠN G X V BẢ O VỆ QU Y ỀN S Ở HỮU Đ iều 255. Các bi Ch có th ph quy Ch mình, tài s Đ iều 256. Quy d quy h s lu ày. Ch ài s i òi l ài s êu c ài s ình ph ình thì áp d ài s ài s ài s ài s à yêu c ài s d ành vi xâm ph ành vi c êu c

chi

Đ iều 257. Quy ình Ch

òi l òi l

chi thông qua h n s

ình trong tr ùv ày là h ù thì ch

ình có ài s òi l ài ý chí c

ày

.

Đ iều 258. Quy t Ch ho là ch quy

òi l ình òi l ình nh à theo b ài s à ch ày ài s àb

ài s

ày không ph

Đ iều 259. Quy Khi th h có th Đ iều 260. Quy Ch ph Đ iều 261. B Các quy thu d

êu c

ành vi c ình, ch

êu c

ành vi c ì có quy êu c ành vi vi ph

t ph

ành

êu c y ình b à không ph à ch ài s à ch ày c êu c ành vi xâm

C HƯƠN G X VI N HỮN G QU Y Đ Ị N H KHÁ C VỀ QU Y ỀN S Ở HỮU Đ iều 262. Ngh 1. Tình th d n thi s gi h này. à tình th ì mu ình ho à không còn cách nào khác là ph 2. Trong tình th ình ho 3. Gây thi ình th ài s ài s à hành vi xâm ph u ùng tài àm ình th

Đ iều 263. Ngh Khi s hành vi gây ô nhi Đ iều 264. Ngh xã h tôn tr tr ích h Khi th g, b àn xã h àm thi ài s àn xã h ình, ch ài s ình, ch àm ô nhi àb àn ì ph

Đ iều 265. Ngh 1. Ranh gi s Ranh gi tr ên mà không có tranh ch à lòng ùh àm c thu ì ph khác. ãnh, b ì ranh gi gi Đ iều 266. Quy 1. Ch trên ph thu làm m c ch ên t hàng rà àm ên ch à có lý do chính ì ch ãd ình. Nh ên ranh gi ày là s ên t ìm ên trên ranh gi às ì ng à làm các vi ình và theo ranh gi ã ành ph ành cây ãt

à chung, ch tr s ch Đ iều 267. Ngh 1. Khi xây d d d à xung quanh. s s theo yêu c à xung quanh thì ch êu c ình v ình xây d ình ph vi à xung quanh ho ì ph à các công trình khác àn và không làm à xung quanh. Đ iều 268. Ngh trình ph ào ao ho ào, xây cách m ình ình ph à xung quanh thì ph g vi àc ình ình d àn b à ình xây d ình, ch ình ph à pháp lu as à xây riêng bi ì ch ình.

3. Khi xây d mà vi m à

xung quanh thì ch h Đ iều 269. Ngh Ch à ph

Đ iều 270. Ngh Ch s Đ iều 271. H 1. Ch di à ch r ào, c à bên c à ph làm c ãnh thoát n àn sang b àm ô nhi

2. Mái che trên c mét tr ên. Đ iều 272. Quy li công trình xây d Ch d s cây, phá d Đ iều 273. Quy Ch h ù, n Đ iều 274. Xác l 1. Quy

ào, c

êu c ình xây d ì ch êu c êu c ình xây d ình xây ì ch

nhu c ình v ên l à các nhu c

ch c Đ iều 275. Quy 1. Ch mà không có l dành cho mình m êu c n L nh h 2. V b ì có quy ch êu c à ít nh ên b êu c

ì ng

ã à, quy

s êu c ù cho ch à thu àh à thi bên tho à cho các bên; n ành nhi

ành l

ài, chi à ít gây phi

ì khi chia ph

ành l ù.

Đ iều 276. Quy k Ch ti Đ iều 277. Quy ên c ph m b ên ch h không ph Đ iều 278. Quy quy h n b êu c êu c ì ng ì ch ì ph

ên l ên l àn và thu

i à vi ành òng n ì ph à gây thi

trong canh tác ình m êu c ng quanh thì ph

Đ iều 279. Ch Quy 1. B d 2. Ch s PHẦN THỨ BA NGHĨA VỤ DÂN SỰ VÀ HỢP ĐỒNG DÂN SỰ C HƯƠN G X VI I N HỮN G QU Y Đ Ị N H C HU N G M NGH àm m òn nhu c

Đ iều 280. Ngh Ngh à vi bên có ngh th ho Đ iều 281. Ngh 1. H 2. Hành vi pháp lý 3. Th 4. Chi 5. Gây thi 6. Nh Đ iều 282. v không có u ài s ành vi trái pháp lu

à ìl à bên có quy

ài s

à tài s

3. Ch mà pháp lu

ài s ãh M TH

Đ iều 283. Nguyên t Bên có ngh tinh th Đ iều 284. ên tho ì b ên có quy ph àb àb ông trái pháp lu ình m ãh

Khi bên có quy ph thu Đ iều 285. Th 1. Th pháp lu Bên có ngh ngh t v ì ngh h ngh lý. ên do vi

ì ph

ên có ngh

à

ên tho

ên có quy à bên có quy ã ch ã hoàn thành ên không tho ì các bên có th ph à pháp lu

ên có ngh

ã

êu c

ào b

Đ iều 286. Ch 1. Ch 2. Bên ch không th Đ iều 287. Hoãn th ph 1. Khi không th ngay cho bên có quy ên có quy thi không th ý. Vi Đ iều 288. Ch v vi 1. Ch à bên có ngh ã th à tài s à có quy ì bên có êu c ài s báo. ãn vi ãn v à th ên có quy ì bên có ngh ãn vi ì bên có ngh ên nhân khách quan à ngh ãh ên có quy

2. Bên có ngh

ngh thanh toán chi phí h và tr ài s ên có quy à bán tài s ì bên có ngh tài s

ài s

Đ iều 289. Th 1. Bên có ngh 2. Khi v àv tình tr ã cam k ã tho àn ình; n à v 3. Bên có ngh thu Đ iều 290. Th 1. Ngh ã tho 2. Ngh khác. Đ iều 291. Ngh 1. Ngh ph 2. Ngh v Đ iều 292. Th Ngh Vi ngh Đ iều 293. Th ên có quy thay mình th n Đ iều 294. Th ên có tho hi ì khi pháp lu ên có ngh ên có ngh ên có quy à ch u g vi à ngh à ngh r ãi trên n à àv ìn v ì bên có ngh ùng lo ì ph ì ph ì ph v à ch

Đ iều 295. Th 1. Ngh nhi ài s quy 2. Bên có ngh vi th giao tài s Đ iều 296. Th Ngh ngh ì có th à ngh à bên có ngh ã ên có quy ên có quy ên có quy ì bên có ngh òn m ài s ì bên có ngh tài s ã xác à ngh à bên có ngh ành quy àm ên có

Đ iều 297. Th Khi nhi ngh mình. ùng th à riêng r ìm

êng r hi

Đ iều 298. Th 1. Ngh quy ngh v nh v à ngh êu c ã th ình. ên có quy àn b còn l nh òn l Đ iều 299. Th 1. Ngh êu c ngh 2. Bên có ngh nh ình à ngh ên có ngh àn b ên có quy hông ph ình thì nh ã ch ì nh gh àn b ì có quy ùng ph à bên có àn b êu c

ên có ngh th Đ iều 300. Th 1. Ngh là v 2. Bên có ngh khác. Đ iều 301. Th ngh 1. Ngh àv 2. T ìh à ngh à công vi ùng ph ùng m M TRÁ CH N H I Đ iều 302. Trách nhi 1. Bên có ngh ch ki khác ho 3. Bên có ngh v à hoàn toàn do l Đ iều 303. Trách nhi quy b 1. Khi bên có ngh êu c ì ph ên có ngh v ì ng òn ho ùng lo ì ph ên có quy à không th ên có quy ên có ngh ì không ph h ì ph ùng m ành nhi có tho à ngh ình thì bên có ngh òn l

2. Khi bên có ngh thanh toán giá tr t toán giá tr à kho ên có ngh ày mà gây thi òn ph b

ên có quy ên có quy

ì ngoài vi

Đ iều 304. Trách nhi ên có ngh th ì bên có quy êu c th thanh toán chi phí h àb vi hi 2. Khi bên có ngh ì bên có quy ình tr Đ iều 305. Trách nhi 1. Khi ngh ns có ngh àn thành ngh thành thì theo yêu c ên có quy b i; n thì bên này có quy h ên có ngh ti n ch ch ãi su ì bên có quy ày mà ngh ên có ngh òn c à yêu c ì bên ên àn à ên có quy à mình ph ình ên có ngh

ên có ngh à yêu c vi êu c ên có ngh àl

àb

ãi

Đ iều 306. Trách nhi Bên có quy cho bên có ngh ra k ì ph

v àm phát sinh thi à ph ho

Đ iều 307. Trách nhi 1. Trách nhi ch 2. Trách nhi th h kho xin l th ành ti h ì ngoài vi òn ph b ành vi vi ph iv ên vi ph à trách nhi ài s

Đ iều 308. L ì ph trách nhi pháp lu 2. C thi Vô ý gây thi ành vi c ho M ÊU C À CH U Y DÂN S êu c êu c êu c à bên có ngh ù ph ình có kh àv à mong mu hành vi c ình có kh õ hành vi c ình s

CH U Y

Đ iều 309. Chuy 1. Bên có quy a) Quy m b) Bên có quy yêu c 2. Khi bên có quy êu c ành bên có quy êu c vi c êu c ên có ngh Đ iều 310. Hình th 1. Vi lu th thì ph Đ iều 311. Ngh uy gi êu c êu c êu c êu c

êu c êu c ên có ngh êu c n có s

ì

êu c êu c

à chuy

êu c mà gây thi ì ph êu c êu c hi ên có ngh Đ iều 313. Chuy dân s êu c vi Đ iều 314. Quy quy êu c giao quy êu c êu c ên có ngh ên có ngh a v ì bên có ngh bên có ngh quy mình. Đ iều 315. Chuy 1. Bên có ngh ên có quy ngh 2. Kh Đ iều 316. Hình th 1. Vi c chuy hi ph Đ iều 317. Chuy n pháp b pháp b ì bi ì ng ành bên có ngh ngh êu c ã th êu c ên có ngh êu c êu c

ày

Đ iều 312. Không ch

ì

ì

ên có

ì

M B I- N H Đ iều 318. Bi 1. Các bi a) C b) Th d) Ký c e) B ãnh; ên có tho b ì ng Đ iều 319. Ph 1. Ngh b thi b ngh Đ iều 320. V 1. V 2. V ình thành trong t h giao k ên b àv ên b c hình ì ngh àn b àn b à pháp lu ãi và b pháp b ài s ài s gh

g) Tín ch

ho

Đ iều 321. Ti Ti hi à gi

dân s

Đ iều 322. Quy 1. Các quy t quy trong doanh nghi h ên b 2. Quy c 3. Quy dân s Đ iều 323. 1. Giao d bi này. 2. Vi ày và pháp lu ài s

ài s ên b ài s à các quy ài s òi n ài s ài s

ài nguyên thiê ày và pháp lu

ài nguyên.

à giao d

ên tho

ì giao d Đ iều 324. M 1. M giá tr 2. ài s ên nh ài s ài s có trách nhi th v Đ iều 325. Th Th thanh toán khi x ài s ài s ì vi ài s ên mu ên b ùng tài s ên nh ên cùng nh ì bên b ài s ì các àt ên cùng nh ã thông báo v ài s ì có ài s ài s ân s

3. Tron ngh

ài s s b à có giao d h các giao d theo th ài s ì th ì giao d à

II- C Đ iều 326. C C s v ài s

ÀI S

ài s à vi ình cho bên kia (sau

à bên c à bên nh

ài s

Đ iều 327. Hình th Vi ghi trong h ài s

ài s n, có th êng ho

Đ iều 328. Hi C ài s ài s ài s ì th

ài s ài s ên nh

Đ iều 329. Th Th thu c

c bên tho

Đ iều 330. Ngh Bên c 1. Giao tài s 2. Báo cho bên nh ài s

ên c bên nh

ài s

ài s ì bên nh trì h à ch ìn tài s

tài s

à yêu c ài s 3. Thanh toán cho bên nh

c Đ iều 331. Quy Bên c 1. Yêu c ài s ên nh ên c ó các quy ình ch ày, n ài s ài s 4. Yêu c ên nh ài s c ên nh ài s ài s ài s à tài s ài s

5. Yêu c Bên nh 1. B ph ài s

ên nh ên nh ài s ìn tài s cho bên c àm m ài s

ài s

Đ iều 332. Ngh

ài s ài s ài s

ì

ên c 4. Tr thay th ài s

c

Đ iều 333. Quy Bên nh 1. Yêu c 2. Yêu c c ài s ài s

ên nh d

ài s ài s ã tho ài s

ài s c ài s c Đ iều 334. C m ài s thu ài s Đ iều 335. Hu Vi ài s ài s à bên có ngh ì tài s ã tho ên nh c ài s ên nh ài s ài s àn b ên c ài s

ài s

m ên

ì

Đ iều 336. X ã hi

p lu ài s

Đ iều 337. X ài s ài s quá s bên c ài s

ài s ài s

ài s ì bên nh ên nh ên c ì ph

à gây ra thi

Đ iều 338. Thanh toán ti Ti ài s sau khi tr tài s bên nh bán còn th ì ph ti òn thi Đ iều 339. Ch Vi 1. Ngh 2. Vi 3. Tài s 4. Theo tho Đ iều 340. Tr Khi vi B ày thì tài s c có tho Đ iều 341. C Vi c àng c III- TH Đ iều 342. Th 1. Th h nh ình à không chuy ài s à vi ài s ài s ài s ài s ài s ài s ã ên. ài s ài s

ài s ên nh à các chi phí c à kho ãi, ti ên c òn thi ì thanh toán cho ì bên c

ài s

à kho ên c ên c

ài s àng c

àng c

ÀI S

à bên th ài s ên nh

ùng tài s à bên

b thu ài s Tài s 2. Tài s ba gi ài s 3. Vi ên th

àn b ài s ên có tho à tài s ình thành trong t ên có th lai.

ìv ìv

c Đ iều 343. Hình th Vi ho ch ài s ài s

ên quan.

êng ìv

ch Đ iều 344. Th Các bên th ài s ì vi

ch Đ iều 345. Th Tài s vi ê tài s Đ iều 346. Th thu ài s ài s ên nh ài s à bên th ài s êc ài s ài s ài s 2. Bên nh hi bên nh thông báo cho t thì t thanh toán v ên nh Đ iều 347. Th thì m tho ài s ài s ài s ài s àn b ên c ì kho cho thuê

Đ iều 348. Ngh Bên th 1. B 2. Áp d công d ài s tr 3. Thông báo cho bên nh ch ài s quy kho à kho Đ iều 349. Quy Bên th l ài s à yêu c ài s ìn tài s

ên th

ài s

à tài s ài s ì bên nh ìh ài s ài s ày. ên th ài s ài s ài s ài s ài s ài s à hàng hoá luân chuy ình s ài s ã bán. l à ch

quá trình s xu hình thành t trong quá trình s ài s ài s báo cho bên nh 6. Nh ch Đ iều 350. Ngh Bên nh ch ì khi ch 2. Yêu c à 357 c ày. ài s ên th àn tr ên nh ên th ài s ài s bên nh ài s ài s ì quy ài s êu c à hàng hoá luân chuy ên mua thanh toán ti ành tài s ài s ên nh ên thuê, bên à ph

ài s

à hàng hóa luân chuy

Đ iều 351. Quy Bên nh 1. Yêu c ày ph làm m ài s

ên nh ài s

ài s

ài s ài s p tài s ài s

3. Yêu c 4. Yêu c s khai thác, s 5. Yêu c mình hi b c

ên th ên th

ài s àn tài s ài s ài s à bên có ngh ài s ài

ên th

6. Giám sát, ki ài s ình thành trong t 7. Yêu c ài s

ình hình thành tài s nh t

Đ iều 352. Ngh ài s 1. B ho ìn tài s ài s

ài s àm m ì ph ài s ày, n ài s àm m

giá tr 3. Giao l ài s

ài s ên nh ài s ài s ài s ài s ìn tài s ên th

Đ iều 353. Quy

ch

Đ iều 354. Thay th 1. Bên th ch lu ày.

às

ài s ài s ên nh

àng thì bên th 3. Khi tài s s ài s không có tho Đ iều 355. X ã th hi Đ iều 356. Hu Vi h Đ iều 357. Ch Vi 1. Ngh 2. Vi khác; 3. Tài s 4. Theo tho c ã ên. IV Đ iều 358. à vi ho k Vi ì tài s t c h g dân s ên nh ài s hác. V- KÝ C àm ì tài s ài s ên giao cho bên kia m à tài s . ài s ài s ài s ài s ài s ên nh ì vi ày. ài s à bên có ngh ài s ì bên th ài s

àng hóa

khác có giá tr

th

ên nh ì ph

Đ iều 359. Ký c 1. Ký c ho th à vi ên thuê tài s ài s huê. ì bên thuê ài s ài s ê thì bên cho thuê có quy ì tài s ýc ên ên cho thuê m à tài s

òi l ài s cho thuê.

ê; n

ài s ê; n ên thuê không tr ài s ê không còn V I- K Ý Q U

Đ iều 360. Ký qu 1. Ký qu gi ngh à vi ên có ngh ào tài kho ên có ngh ý qu àng.

2. Trong ngh ì bên có quy bên có ngh 3. Th

à thanh toán do pháp lu V II- B ÃNH

Đ iều 361. B B g ho ch c

ãnh ãnh) cam k ên có quy ên có ngh ãnh không th ên c ên b ãnh ãnh không có kh à bên b

ãnh là vi à bên nh ãnh) s b ãnh), n

ình. Đ iều 362. Hình th ãnh ìv êng ho ãnh ph

Vi trong h

ãnh ph

Đ iều 363. Ph b tr Bên b ãnh. Ngh ãnh có th ãnh bao g

ãnh ãnh m ãi trên n àn b

Đ iều 364. Thù lao Bên b thu Đ iều 365. Nhi Khi nhi lãnh, tr l ên có quy hi àn b Khi m hi ãnh thì có quy ình. Đ iều 366. Quan h 1. Bên nh ãnh không ãnh khi ngh b 2. Bên b ãnh có th ãnh không ph ù tr êu c ên b ên b êu c ùng b êu c ãnh liên ã th ùng b ãnh m ãnh ìh ãnh theo các ph ãnh liên àn b ãnh còn l ã ù lao n ên b ãnh và bên ãnh có tho

ãnh v êu c

ên nh ên b ãnh th

ãnh

ãnh trong tr ãnh. ãnh ì có quy ãnh, n ãnh êu c

ên nh

Đ iều 367. Quy Khi bên b th

ãnh ã hoàn thành ngh ình trong ph

ãnh

Đ iều 368. Mi lãnh thì bên lãnh. ãnh c th Đ iều 369. X ã b s ãnh không th ình ên nh ãnh c ài s ên b ãnh ên nh ãnh v ãnh mi

ên nh

ên b ãnh, tr

ùng nh ình thì nh

ãnh liên

i

ì bên b ãnh.

ãnh, mà bên ãnh ph

Đ iều 370. Hu Vi pháp lu ãnh có th

ãnh ên nh ãnh

Đ iều 371. Ch Vi 1. Ngh 2. Vi 3. Bên b 4. Theo tho ãnh ãnh ã th ên. ãnh ch

ãnh ãnh ch ãnh;

V III- TÍN CH Đ iều 372. B T ình nghèo vay m doanh, làm d - xã h àng ho - xã h

Đ iều 373. Hình th Vi vay, m ngân hàng, t õs ãi su àt M CH Đ iều 374. Ngh 1. Ngh 2. Theo tho 3. Bên có quy 4. Ngh 5. Ngh 6. Bên có quy 7. Th 8. Bên có ngh ngh à cá nhân ch ù tr à bên có ngh à nh ãh à pháp nhân, ch à àm m àn thành; ên; à trách nhi

9. Bên có quy pháp nhân, ch nhân, ch 10. V ngh

à cá nhân ch

à quy à quy

êu c êu c

di s

à

òn và lu

Đ iều 375. Hoàn thành ngh Ngh ph àn thành khi bên có ngh òn l ên có quy ã th àn b

Đ iều 376. Hoàn thành ngh nh 1. Khi bên có quy ph ìn v quy ên ch Ngh ch quy nh t àn thành t ã tho à ti à ph ên có quy gi

ên có quy àv à ph àm ã ì khi bên có ã hoàn thành k ì bên có ngh ên có

Đ iều 377. Ch Các bên có th

ân s

Đ iều 378. Ch 1. Ngh có ngh 2. Khi ngh d Đ iều 379. Ch m d ên tho v 2. Ngh vi ài s ì ngh ên có quy ã tho ên có quy

h ên ì vi

ã ti

n tài s

à ngh xâm ph v v Đ iều 380. Ch ên cùng có ngh ông ph ch ài s thì các bên thanh toán cho nhau ph 3. Nh Đ iều 381. Nh Ngh 1. Ngh 2. Ngh ph 3. Ngh 4. Các ngh Đ iều 382. Ch quy Khi bên có ngh dân s Đ iều 383. Ch Khi th Đ iều 384. Ch pháp nhân, ch Khi các bên có tho bên có ngh ngh c à cá nhân ch ãh ì ngh à cá nhân ch à ành bên có quy ì ngh à nh ên có ngh à bên có ù tr ành ti ù tr ênh l ù tr ù tr ài s ùng lo à ngh ì à à các ngh ì không

khi bên có ngh

ì

Đ iều 385. Ch pháp nhân, ch hi ho Khi các bên có tho ành cho cá nhân ho ì ngh Đ iều 386. Ch Ngh Các bên có th Đ iều 387. Ch ì ngh v

ên có quy

à cá nhân ch

à

khác là bên có quy

à cá nhân ch

òn àv òn.

M H I- G IA O K Đ iều 388. Khái ni H d Đ iều 389. Nguyên t Vi 1. T 2. T Đ iều 390. à vi ràng bu ngh ph thi Đ iều 391. Th 1. Th b) N ì ã nh chuy à pháp nhân; ok th Đ iều 392. g: l ày c h õý ã êu rõ th ì à ch ình à ngay th o các nguyên t ãh às ên v

a) N ùng v nêu rõ v

ông báo v

. ì

m Đ iều 393. Hu ã nêu rõ quy này ch tr Đ iều 394. Ch ch 1. Bên nh 2. H 3. Khi thông báo v 4. Khi thông báo v 5. Theo tho à bên nh ên ì ph à thông báo

Đ iều 395. S ã ch s ì coi Đ iều 396. Ch Ch àn b Đ iều 397. Th p nh ì vi ãh ì ch ên ch ì lý do khách ày thì thông báo ch giao k v h às ên ã

2. Khi các bên tr ho không ch Đ iều 398. hành vi dân s s ngh Đ iều 399. ành vi dân s ng ch ì vi ành ành vi dân ì ì bên

l

vi dân s

Đ iều 400. Rút l hông báo ch ùng v ch Đ iều 401. Hình th 1. H vi c th có công ch H pháp lu Đ iều 402. N Tu à tài s làm; 2. S 4. Th 5. Quy 6. Trách nhi ên; ên có th ng n àm ho phép thì ph ình th o ành ình

7. Ph 8. Các n Đ iều 403. thì ã Đ iều 404. Th 1. H nh 2. H às 3. Th dung c 4. Th b Đ iều 405. Hi H có th Đ iều 406. Các lo H 1. H 2. H 3. H 4. H 5. H ìl àh àh àh àh àm à ch à hi à hi àh ên có ngh ng ph ào h à các bên giao k c hi ào vi ào h giao k à th à th ã th ên sau cùng ký vào v à bên nh ào th ên tho trú c

6. H

àh

à vi

Đ iều 407. H 1. H m ên kia tr thì coi nh àh àn b ã a ra theo

õ ràng thì bên h ra h ày không có hi Đ iều 408. Ph 1. Kèm theo h h khôn kho kho Đ iều 409. Gi 1. Khi h à còn ph 2. Khi m ngh 3. Khi h theo ngh ùh 4. Khi h t 5. Khi h h ên h sao cho ý ngh 7. d thì khi gi hích h ì ý chí chung c ên m ên y ên y ùh àn b ên v o ì có th eo nhi ì ph ên. ì ph õ ràng thì không ch c ào ý chí chung c ì ph ào ngôn t ì ên ch ì coi nh ày không có hi ã ên kia thì

Đ iều 410. H này c 2. S bên có tho d àm ch ày không áp

3. S các bên tho Đ iều 411. H

àm ch àm

r

n ì lý do khách quan thì h h ã giao k bên kia bi m ày c hông th òn l thì ph ên kia, tr ày b àm ên bi

II- TH Đ iều 412. Nguyên t Vi 1. Th h 2. Th b ích công c h Đ iều 413. Th ên có ngh thu Đ iều 414. Th m 1. Trong h ên ph ày. ên không tho các bên ph ì ngh th ào khi th ì ngh ên nào th ì ã tho ình khi ình, tr ì ãn th à ên có quy ã tho à các tho à có l ên, ên t

Đ iều 415. Quy 1. Bên ph c ên ãb ã cam k lãnh. 2. Bên ph th c hi Đ iều 416. C 1. C h v a) C này; b) Thu hoa l c) B qu ài s ài s 2. Bên c àn b ài s à vi

ãn th ãn th êm tr ên kia có kh ãn th ình khi ài s ên có quy à bên c ài s à ngh ài s ù tr ên có ngh ên ài s

ìn tài s

d) Yêu c ên có tài s ìn tài s 3. Quy a) Theo th b) Bên c c) Bên có tài s Đ iều 417. Ngh àn thành ngh ên có quy ình do l ình ho ên; ìn tài s

c hu

Trong h khi m ên không th ên kia thì có quy êu c ên kia v à yêu c Đ iều 418. Không th Trong h ên không th ì bên không th ình. Tr êu c ên kia th ìl ìl ph ì ng ình; n êu c ã th ình.

ên à các bên ên kia ngh

th v

ì có quy

Đ iều 419. Th ti Khi th êu c ên có ngh

ên có tranh

ch v Bên có quy Đ iều 420. Quy

ì ng êu c ên có ngh

êu c ng vì l

ình tr th ì bên có ngh bên có quy và h ã nh ngh ì ngh k iv ên có ngh Đ iều 421. ã bên giao k ì dù h ên ph àn tr ình sau khi bên có ngh ã hoàn thành và bên có quy àb

ên có ngh ì ã th

ìl

Đ iều 422. Th 1. Ph ngh 2. M ph 3. Các bên có th à không ph àn b ên không có tho ph III- S Đ iều 423. S 1. Các bên có th tr th Đ iều 424. Ch H 1. H 2. Theo tho ã àn thành; ên; ì vi c ình th à gi ì bên vi às ên b c bên tho ên vi ph àv thi ì ph ên trong h ên vi ph

3. Cá nhân giao k 4. H 5. H bên có th

mà h

òn và các ho

Đ iều 425. Hu 1. M vi ph 2. Bên hu không thông báo mà gây thi 3. Khi h các bên ph àn tr ph 4. Bên có l Đ iều 426. 1. M thu ên kia bi 3. Khi h ên kia nh ã th 4. Bên có l Đ iều 427. Th Th ày quy xâm ph C HƯƠN G X VI I I HỢP Đ ỒN G D Â N S Ự THÔN G D Ụ N G M H ÀI S àl êu c à án gi , các ch à hai à gây thi ìh ên không ph ên kia thanh toán. ì ph ên có quy ên có tho ên có quy à không ph ã tho ên kia bi ì ph ìh ài s ã nh àn tr à ì ên kia pháp lu

v

êu c

IĐ iều 428. H H giao tài s bên bán. ài s às ên mua và nh ài s

ÀI S

òn bên mua có ngh

n bán có ngh ài s à tr

Đ iều 429. à tài s àv õ. à quy gi Đ iều 430. Ch 1. Ch có th b ch c ì ch 3. Khi các bên không có tho ùng lo Đ iều 431. 1. Giá do các bên tho ên tho à th ài s bên tho 2. Các bên có th 3. Tho p tho c ài s ào giá th ên tho à th àm õ ràng thì giá ân s ì các nh toán êu c ì giá ên. à pháp lu à ch bán ên tho ã êu chu ã công ì ình ài s ì ph ên bán. ìv

Đ iều 432. Th 1. Th s th ã tho h

g mua bán ên tho ên bán ch ên bán ph ài s êu c ài

2. Khi các bên không tho bên bán giao tài s à bên bán c 3. Khi các bên không có tho toán ngay khi nh ài s Đ iều 433. ài s ài s ên tho ày. ài s ài s Đ iều 435. Trách nhi ên bán giao v thì bên mua có quy ì tài s

ài s ì bên mua có quy êu c ên mua nh ài s ì bên mua ph

ì áp d

Đ iều 434. Tài s v

ên tho ên bán giao m

ên mua.

v ì vi ã tho

ã tho

ì bên mua có m

trong các quy a) Nh b) Nh c) Hu ã giao và yêu c ã giao và à yêu c ên bán giao ti òn thi

Đ iều 436. Trách nhi àm cho m ì bên mua có m a) Nh à yêu c ên bán giao ti à hoãn thanh toán ph à yêu c ã tr thì và yêu c th ãi ên bán b ã tr ãi su òn thi ã nh êu c

b) Hu

Đ iều 437. Trách nhi ì bên mua có m quy 1. Nh 2. Yêu c 3. Hu 1. Bên mua ph tho ì ph B 2. Bên mua ph ày, tr Đ iều 439. Th 1. Quy tài s ài s quy s t 3. Trong ì hoa l Đ iều 440. Th 1. Bên bán ch mua, còn bên mua ch tho quy r không có tho ì bên bán ch àn thành th ài s ài s ài s à pháp lu àn thành th ài s ài s ài s ên mua ch ài s ên ài s ài s ên bán. à phát sinh hoa l ài s bên có tho à pháp lu ên mua k ì àn thành th ên mua k à yêu c ào th ào th ãi, k ày ch àt àt ã tho ài s 5c Đ iều 438. Ngh a v à thanh toán theo giá do các bên tho àb

Đ iều 441. Chi phí v ên không có tho phí v chi phí v h ài s à pháp lu ì bên bán ph

Đ iều 442. Ngh Bên bán có ngh có quy quy êu c ài s ên bán ph à yêu c

àh ên mua thông tin c ên bán không th ên bán v ài s à ày thì bên mua ì bên mua có

th

Đ iều 443. B 1. Bên bán có ngh không b ch ài s ho b àn b ài s ên mua; n ì bên mua có quy ên mua bi ì ph ài s ài s

ài s ài s ã bán cho bên mua

ì bên bán ph à yêu c ên bán

àv b Đ iều 444. B

à không có quy

êu c

bán àm m à có quy àb ùh ãl trách nhi ã bi ên bao bì, nhãn hi àng êu c ên bán s

1. Bên bán ph khi mua mà bên mua phát hi v ã mua thì ph ch 2. Bên bán ph hoá ho ùh 3. Bên bán không ch a) Khuy b) V c) Bên mua có l Đ iều 445. Ngh b Bên bán có ngh ành, n Th Đ iều 446. Quy Trong th có quy êu c v êu c

ành à th ành do các bên tho ên mua có ngh hành ên mua phát hi ì

ành n ên bán s àl

Đ iều 447. S 1. Bên bán ph ã cam k 2. Bên bán ch ch 3. Bên mua có quy bên tho không th àn thành vi êu c àb

h

ành êu chu àt

àv ên mua. ên bán hoàn thành vi ên bán không th ì bên mua có quy àl ành

êu c

Đ iều 448. B 1. Ngoài vi bên bán b hành. l các bi êu c v

ành, bên mua có quy

êu c

2. Bên bán không ph ên mua không áp d à kh Đ iều 449. Mua bán quy th h n 3. Th ký vi II- H Đ iều 450. Hình th H th Đ iều 451. Ngh Bên bán nhà 1. Thông báo cho bên mua v 2. B à ã bán trong th à mua bán, n ên mua; ên bán nhà nhà à À ài s ài s à th ên mua nh g cho phép nh ài s ài s ì bên bán ph ên mua, còn bên mua ph ài s à quy òi n ì bên bán ph à làm ên bán.

à bên bán cam k

3. Giao nhà mua; 4. Th Đ iều 452. Quy Bên bán nhà 1. Yêu c 2. Yêu c 3. Yêu c thu

ình tr

ã ghi trong h à ên bán nhà ã tho

èm theo h

à cho bên

ên mua nh ên mua tr ên mua hoàn thành các th

ã tho à ã tho ih ã tho

Đ iều 453. Ngh Bên mua nhà 1. Tr tho nhà và t 2. Nh v à và h thu Đ iều 454. Quy Bên mua nhà

ên mua nhà ã tho ào th

ì bên mua ph ã tho ê khi th ên mua nhà ình tr

ên bán giao

ê còn hi

à kèm theo h 2. Yêu c thu 3. Yêu c ph Đ iều 455. ào m ên bán hoàn thành các th

ã tho à ã tho à thì

ì các quy vào m III- M ày c à mua nhà ÊN G V

ht às

ÀI S

Đ iều 456. Tài s Tài s eo ý mu

Đ iều 457. hông báo công khai t ti s s 2. Nh à danh m àb . ài s ài

Đ iều 458. Th i à ít nh ã ch 3. Vi 4. Th hi ài s ì cu Chính ph Đ iều 459. 1. Vi 2. Sau khi có thông báo v à ph ài s ì không àn tr tài s i do à th ài s ài s à có ch ài s

ph

Danh sách nh ì kho àn tr ã

3. Trong tr vào giá mua; n

5. Vi ch Đ iều 460. Mua sau khi s 1. Các bên có th h à th ùng th không mua; n ùng th ã tho 2. Trong th r l và ph dùng th gây ra và không ph ên dùng th ên bán, n àn tr ì ph àm m òn thông th ùng th ên bán ùng th ên vi ùng th ùng th ùng th ua trong m ùng th ên mua có th à bên mua không tr ì coi nh ã ch ùng th . ên bán. Bên bán ph ùng th ài s ên m ên bán

Đ iều 461. Mua tr 1. Các bên có th m v 2. H quy à ph ên mua tr ên mua có ên mua tr s ình

Đ iều 462. Chu th 1. Bên bán có th à th Th này bên bán có quy m n 2. Trong th th ài s ài s

ài s

ã bán ên mua v ên tho ài s ông quá m ài s ên mua trong à giá th h ê, ài s M ã bán sau m

H

ÀI S

Đ iều 463. H s ho c ình ho yêu c 4. M ài s và t tài s Đ iều 464. Thanh toán giá tr ài s nhau ph khác. ênh l 1. H à chuy 2. H n ài s ài s

ài s às ài s

ên kia tài s ì bên kia có quy ài s ày c

à

ênh l ênh l ì các bên ph

M H Đ iều 465. H H s còn bên ài s ình và chuy cho tài s às à không yêu c ài ù, ÀI S

Đ iều 466. T H à pháp lu l Đ iều 467. T 1. T ho h 2. H s chuy ìh ài s ìh ài s

Đ iều 468. Trách nhi ên t ông bi ài s l ài s Đ iều 469. Thông báo khuy Bên t ên t ch không bi thi Đ iều 470. T 1. Bên t dân s xã h ã hoàn thành ngh toán ngh không th ì bên t M H Đ iều 471. H H ài s là s ên vay ph àn tr à ch ãi n Đ iều 472. Quy Bên vay tr ành ch ài s ên cho vay ài s ài s à bên t ã th òi l n. tài s ài s ài s

ài s ài s ì bên t

ình ình

ài s à không thông báo thì ph ên t ì không ph

ài s êu c

ài s

ì bên t

ài s

à yêu c

ÀI S

ên cho vay tài s

ùng lo

ài s

Đ iều 473. Ngh Bên cho vay có các ngh 1. Giao tài s ã tho

ào th

i

2. B ên vay, n à không báo cho bên vay bi t êu c ên vay tr ày. Đ iều 474. Ngh v v tho 1. Bên vay tài s ùng lo ã vay t à ti ì ph

ên cho vay bi ài s ên vay bi àv ài s th

ài s

ên vay ài s tho ên vay không th à th ì có th ên cho vay, tr ãi mà khi ên vay không tr ãi su àv ì ph

ì bên vay ph tho ì bên vay ph ãi trên n

ãi

ãi mà khi à lãi n n vay t

ên vay không tr ãi su

àng

Đ iều 475. S Các bên có th bên cho vay có quy th ã nh Đ iều 476. Lãi su 1. Lãi su

ài s ài s ài s à bên vay v à có quy ài s òi l ài s

ên tho ên có tho thu ãi su ì áp d ãi, nh ãi su

ãi su õ

lãi su công b Đ iều 477. Th l ài s bi s ài s ch th ãi cho à bên vay c

à không có lãi thì bên cho vay có quy ào b

òi

và có lãi thì bên cho vay có quy òi l ài ên vay m ãi òn bên vay c ài s ào và ên cho vay m

Đ iều 478. Th b vay ch k Đ iều 479. H 1. H s s các thành viên. 2. Hình th 3. Nghiêm c ình th ãi. ho ài s àh àm ình th à quy ài à không có lãi thì bên vay có quy ên cho vay m òi l ài s àn b à có lãi thì bên vay có quy ãi theo k ó tho ài s ài s òn bên cho

M H IĐ iều 480. H H ê tài s às òn bên thuê ph Đ iều 481. Giá thuê Giá thuê tài s thu ê trong ph Đ iều 482. Th 1. Th theo m không th huê. Đ iều 483. Cho thuê l Bên thuê có quy ý. Đ iều 484. Giao tài s 1. Bên cho thuê ph tình tr v ài s tài s ch thuê ho Đ iều 485. Ngh v c 1. Bên cho thuê ph ê trong su ài s ê, tr ài s ê ài s ã tho ên cho thuê ch à yêu c ì bên thuê có quy à yêu c à cung c ài s êu c ì bên thuê có th ài s ê ên cho thuê s êl ài s à mình ã thuê, n ê. ên không tho ê thì h ê ho êh ê ã ê ì ên tho ê thì các bên ch huê. ê tài s Ê TÀ I S Ê TÀ I S

ê do các bên tho

ài s thuê trong tình tr ê; ph à theo t ên thuê ph

ê ã tho ùh

thuê thì bên thuê có quy a) S b) Gi ài s ài s ài s ê;

ài s êu c

êb sút giá tr ên cho thuê:

à không do l

ên

ài s ê không th s ê có khuy à bên thuê không bi

à yêu c ê không

ã à không s ch ì bên thuê có quy ài s ê, n bên cho thuê và có quy êu c ên cho thuê thanh toán chi phí s Đ iều 486. Ngh 1. Bên cho thuê ph anh ch ài s h à yêu c Đ iều 487. Ngh s 1. Bên thuê ph àm m Bên thuê không ch tài s ì ph òn t ên do s ài s ê. ài s ê ình, ph à ì bên thuê có quy ài s ài s ài s ên thuê ên thuê. ê mà bên thuê

2. Bên thuê có th ài s thuê, n ý và có quy êu c ên cho thuê thanh toán chi phí h Đ iều 488. Ngh 1. Bên thuê ph ã tho công d b ài s ài s à yêu c ài s ài s

ên thuê s ì bên cho thuê có quy

Đ iều 489. Tr 1. Bên thuê ph thu ti l ài s ê. 2. Tr có quy k ên ti

ê úng th ê thì th ì bên thuê ph ên tho ê theo k ì bên cho thuê ên thuê không tr ã tho

Đ iều 490. Tr 1. Bên thuê ph nhiên ho so v ình tr mòn t ên. trú ho

ài s

ê òn t ài s êb

ài s ê trong tình tr ình tr ã tho ì bên cho thuê có quy êu c ì ê là gia súc, bên thuê ph ê, n ên thuê.

ài s ên cho thuê, tr ài s

ài s ã thuê và c ên cho thuê ph êu c ên thuê tr ên

4. Khi bên thuê ch l ài s ê và tr thuê ph 5. Bên thuê ph Đ iều 491. Ch H 1. Th 2. Theo tho h bên thuê bi 3. H 4. Tài s ê tài s ãh

ài s ê thì bên cho thuê có quy ê trong th à ph ài s ê, n ài s ê tài s ê trong th

ên v ên cho thuê mu

ì ph

ê không còn. II- H UÊ NHÀ ê nhà êt à ph

Đ iều 492. Hình th H lên thì ph ê nhà

Đ iều 493. Ngh v Bên cho thuê nhà 2. B 3. B không b ên thuê s

ên cho thuê nhà

à trong th ên thuê thì ph

ê; ên cho thuê

à mà gây thi

Đ iều 494. Quy Bên cho thuê nhà 1. Nh kho 3. C phi à cho bên thuê s th

ên cho thuê nhà ã tho à ày;

à cho thuê khi th ê thì bên cho thuê mu Đ iều 495. Ngh Bên thuê nhà có các ngh 1. S 2. Tr 3. Gi 5. Tr Đ iều 496. Quy Bên thuê nhà có các quy 1. Nh ên thuê nhà ìn nhà, s 4. Tôn tr ên ã tho

ãh à ph ên thuê bi

ên thuê nhà

ã tho ình gây ra;

ê khác, n êl ã tho h 5. Yêu c n à kho Đ iều 497. Quy ê nhà Nh v ên cho thuê. ên thuê có tên trong h ên cho thuê và ph ày. ên thuê có tên trong h ê nhà có quy ên à; ên cho thuê s àb v

Đ iều 498. 1. Bên cho thuê nhà có quy bên thuê có m a) Không tr b) S c) C d) S mà không có s bình th e) Làm 2. Bên thuê nhà có quy cho thuê có m a) Không s c) Quy à khi ch à à gi êm tr êm tr êl àn b ên cho thuê; à ê nhà liên ti ba tháng tr ê;

ê nhà ê nhà khi ên mà không có lý do chính

êm tr

ê nhà khi bên êm tr

ê nhà ph

ên kia bi

Đ iều 499. Ch H 1. Th ch 3. Bên thuê nhà ch 4. Nhà cho thuê ph quy ho Đ iều 500. ày c à thuê nhà ê nhà ãh

ê nhà ê thì h òi nhà; g

ày bên cho thuê báo cho bên thuê bi 2. Nhà cho thuê không còn; à không có ai cùng chung s

ào m ì quy ê nhà s ào

m

h khác không ph III- H

Ê K H O Á N TÀ I S

Đ iều 501. H H ê khoán tài s khoán giao tài s tài s à có ngh Đ iều 502.

ê khoán tài s às i, l ê. ê khoán ê khoán có th ùng trang thi

súc v khai thác công d Đ iều 503. Th Th v ê khoán

ê khoán do các bên tho ng thuê khoán.

ùh

Đ iều 504. Giá thuê khoán Giá thuê khoán do các bên tho ì giá thuê

Đ iều 505. Giao tài s Khi giao tài s

ê khoán ên b ìm ình tr ài s

ê khoán, các bên ph ài s ê khoán.

giá tr

à ph Đ iều 506. Tr 1. Ti ê khoán có th ê khoán cho dù không khai thác công d ê khoán các bên có th àm êu c ài

vi s 2. Bên thuê khoán ph ê khoán.

3. Khi giao k ti ê khoán; n thì bên thuê khoán có quy tho khai thác công d k

ê khoán, tr

ên thuê khoán ph hi ài s ê khoán thì ph ên thuê khoán ph

ào th thì ph

Đ iều 507. Khai thác tài s Bên thuê khoán ph cho thuê khoán có yêu c bên thuê khoán khai thác công d thuê khoán có quy h Đ iều 508. B

ê khoán ài s ình tr ài s à yêu c ã tho ài s à tình hình khai thác tài s ì bên thuê khoán ph à báo ên ì bên cho g thi

ài s

ê khoán

1. Trong th ài s ê khoán, bên thuê khoán ph ài s ê khoán và trang thi èm theo b ình, tr có tho u ên thuê khoán làm m àm m sút giá tr ài s ê khoán thì ph ên thuê khoán không ch nhi òn t ên do s ài s ê khoán. thu c 2. Bên thuê khoán có th à ph àn giá tr ài s Bên cho thuê khoán ph ài s ê khoán theo tho 3. Bên thuê khoán ình thay th ê khoán. ài s ê khoán, n

ên thuê khoán chi phí h ê khoán l ên cho thuê

Đ iều 509. Trong th sinh ra và ph kháng, tr Đ iều 510. cho bên kia bi khai thác thì th ê khoán súc v thi

ê khoán ê khoán do s

ê khoán ì ph ê khoán theo th ùh

ên thuê khoán vi ph à vi thuê khoán là ngu duy nh ên thuê khoán và vi ê khoán không làm êm tr ên cho thuê khoán thì bên cho thuê khoán ên thuê khoán ph bên cho thuê khoán không Đ iều 511. Tr Khi ch tình tr ùh giá tr ài s ài s ê khoán ài s ê khoán

ê khoán, bên thuê khoán ph ã tho àm m ê khoán thì ph

M H Đ iều 512. H H s ph ài s Đ iều 513. T Đ iều 514. Ngh ài s 1. Gi ình tr 3. Tr ì bên m 4. B Đ iều 515. Quy ài s ài s tho 2. Yêu c ài s 3. Không ph Đ iều 516. Ngh ài s 1. Cung c có; ài s tho 3. B bi bi ài s à không báo hi ài s à khuy ài s ài s òn t ên c ài s àm ài s ã ài s ìn, b ài s ài s ài s ài s ã ài s ài s nl ài s ình, không ì ph ên ài s ài s ài s ài s às à không ph ã òn bên m ài s ài ÀI S

Đ iều 517. Quy ài s òi l v ì ph òi l ài s ã tho òi l ài s ài s

ài s thu ài s

àc

à không có s ài s M H

3. Yêu c

Đ iều 518. H H hi cung Đ iều 519. d pháp lu Đ iều 520. Ngh Bên thuê d 1. Cung c 2. Tr Đ iều 521. Quy Bên thuê d 1. Yêu c th thuê d thi ên cung à các tho ên cung êm tr à yêu c ì bên ên cung ên cung ên thuê d ài li òi h ti ãh ên thuê d à công vi às ên thuê d òn bên thuê d ên

Đ iều 522. Ngh Bên cung 1. Th thu

ên cung à các tho thay công vi

ýc

ên thuê d ên thuê d ài li ài li àn thành công vi 5. Gi à mình bi ên thuê d àm m ài li g

3. B à ph sau khi hoàn thành công vi 4. Báo ngay cho bên thuê d ti tho 6. B

Đ iều 523. Quy Bên cung 1. Yêu c thi thuê d 3. Yêu c ên thuê d d ên thuê d

ên cung ài li ìl ên thuê d ên thuê d ên thuê d à không nh ên

Đ iều 524. Tr 1. Bên thuê d

2. Khi giao k à không có b vào giá th h 3. Bên thuê d thành d công vi d à yêu c Đ iều 525. th v ì bên thuê d

ào khác v ùng lo

ì giá d

àn

ì bên thuê d

ên thuê d

báo cho bên cung ti hi th ãk d thì h

à bên cung ên thuê d ì bên cung à yêu c

ã th

ên thuê d àb ình ho

Đ iều 526. Ti à công vi òn bên thuê d ã tho àn thành. M H I- H Đ iều 527. H H chuy khách ph ên ch ành khách ành khách là s ành khách, hành lý ã òn hành À N H K H Á CH

Đ iều 528. Hình th 1. H 2. Vé là b Đ iều 529. Ngh Bên v 1. Chuyên ch ành khách t àb ã tho à không chuyên ch ã ành lý và tr ên v ành khách có th

ành khách ành khách gi ên.

àn, theo l

ình; b

2. Mua b 3. B 4. Chuyên ch t 5. Hoàn tr pháp lu ì theo quy ành khách ho ình; tho ành lý

Đ iều 530. Quy Bên v 1. Yêu c ành khách tr hành lý mang th 2. T ên ch a) Hành khách không ch m kho ài s hành trình; trong tr ph b) Do tình tr chuy trình; kho

ên v

ên v ên v ành vi khác không b

ành vi làm s àn trong à õr ành

ành khách mà bên v

Đ iều 531. Ngh Hành khách có các ngh 1. Tr m 2. Có m 3. Tôn tr v àn giao thông. Đ iều 532. Quy Hành khách có các quy l h 3. Yêu c có l ên ch àn b 1. Yêu c ình ã tho ên ch àt

ành khách ành lý v ành lý mang theo ng ã tho ên v à các

ành khách à giá tr v ành lý ký g à hành lý xách tay trong ên v ã tho thu ày và nh

pháp lu 5. Nh 6. Yêu c ành lý t ã tho ành trình trong th à theo th ình;

Đ iều 533. Trách nhi à hành lý c bên v c lu huy à hành lý àn toàn do l ành khách vi ph à gây thi ành khách, tr ã tho ên v ành khách ày. 2. Hành khách có quy bên v này. II- H Đ iều 535. H H có ngh ài s às ài s òn bên thuê v ài s ã à giao tài s ho ì 2. Bên v ành khách n 3. Trong ph Đ iều 534. 1. Bên v ành khách b ì

ÀI S

Đ iều 536. Hình th 1. H 2. V k ng t ên. ên v ài s ã tho ên thuê v ã tho ì ph tho thu ên v phí phát sinh do vi ài s

ài s

Đ iều 537. Giao tài s 1. Bên thuê v

ên v ài s ài s

à ti ên v ài s

chuy ã th

ài s ì ph

ã

Đ iều 538. 1. M m 2. Bên thuê v chuy Đ iều 539. Ngh Bên v 1. B h 2. Tr ài s 3. Ch khác; 4. Mua b 5. B m ài s

phí v ên tho ì áp d ài s n chuy ên v ài s ã

ên ch

ài s

ên thuê v ình, tr

ên v

Đ iều 540. Quy Bên v 1. Ki 2. T 3. Yêu c n 4. T bên v 5. Yêu c ên thuê v ên thuê v

ên v ài s ài s ài s ã tho

ài s

ài s

Đ iều 541. Ngh Bên thuê v th 1. Tr ã tho ài s

ên thuê v ên v ên à tài s ì không

2. Trông coi tài s thuê v

Đ iều 542. Quy Bên thuê v 1. Yêu c thu 2. Tr 3. Yêu c ên v uy ên v

ên thuê v ên ch ài s ài s ã thuê v ã tho

Đ iều 543. Tr tài s 1. Bên nh bên thuê v 2. Bên v ã tho ài s

ên nh

ài s ài s ên nh ài s ên nh ài s ài s ên thuê v ài s ã ã vi

à bên thuê v ài s ài s ài s ã ì bên v ên thuê v

và ph ho ên nh Ngh tho gi

ài s ài s à bên thuê v àn thành khi tài s ã ên nh ài s

Đ iều 544. Ngh Bên nh 1. Xu khác và nh 2. Ch lu 3. Thanh toán chi phí h 4. Báo cho bên thuê v theo yêu c chuy Đ iều 545. Quy Bên nh 1. Ki 2. Nh s 3. Yêu c ên v 4. Tr ài s ên v êu c ài s ài s ài s ình cho bên v ài s p, d ài s

ên nh

ài s

ã tho

ài s ài s à các thông tin c ì không có quy êu c ên thuê v ình.

ài s ên nh ài s ài s

ài ên thuê v êu c ên v

Đ iều 546. Trách nhi 1. Bên v b v 2. Bên thuê v ài s àn trong quá trình v 3. Tron ho nhi khác. ình v ài s ì bên v ên v à không có bi ên thuê v 541 c ài s ày.

M H Đ iều 547. H H hi nh à tr Đ iều 548. à v chu à các bên tho Đ iều 549. Ngh y: 1. Cung c bên nh 2. Ch 3. Tr Đ iều 550. Quy 1. Nh ã tho h nh nh trong th à yêu c ã tho êm tr à yêu c à ên ên v ên ên nh êu às êu c òn bên

ì bên

à yêu c

Đ iều 551. Ngh Bên nh 1. B không b th ch ên v

ên nh

ên v ãh

ên v ên v ì ph

3. Giao s h 4. Gi 5. Ch ên v h 6. Hoàn tr ên v òn l ên nh ên v ch ã àn thành h ã tho ình gia công và s

Đ iều 552. Quy Bên nh 1. Yêu c ã tho 2. T làm gi 3. Yêu c tho Đ iều 553. Trách nhi v v nh công, tr Khi bên nh thì ph Đ iều 554. Giao, nh Bên nh àt Đ iều 555. Ch ì ph

t gia công, bên nào là ch ên v ì ph ên v à có r ian ch ên nh

ên ên

ã tho

bên nh th à bên nh

ì bên ì à yêu c

2. Trong th giao s ã à ph ã tho

ì bên nh

Đ iều 556. 1. M vi thu th tr th ph Đ iều 557. Tr tho trung bình ti ch mình. ên v ùng lo ì áp d công và vào th công ào th g mang l ình, tr ên kia bi ì ph g vi ì không à gây thi ên kia thì ã làm; n ên nh

à mình ã cung c

Đ iều 558. Thanh lý nguyên v Khi h còn l M H ÀI S công ch ên nh àn tr ên v

Đ iều 559. H H c ên g còn bên g Đ iều 560. Ngh Bên g qu ph ài s 1. Khi giao tài s ài s ài s às à tr

ài s ài s ên gi ên g ài s ên gi ì bên g ình tr à tài s ài s à bi êu hu ì ên, th ên g ài s

2. Ph Đ iều 561. Quy Bên g 1. Yêu c h 2. Yêu c ài s ài s ên gi ên gi àm m ào, n ên g ài s

ã tho

ài s

Đ iều 562. Ngh Bên gi 1. B 2. Ch qu ài s ài s

ên gi ã tho

ài s ài s ài s ên g êu hu ài s ên g àc ình tr

3. Báo k ên g tính ch ài s à yêu c ên g h à bên g ì bên gi thi à yêu c ên g 4. Ph b Đ iều 563. Quy Bên gi 1. Yêu c 2. Yêu c tr 3. Yêu c m 4. Bán tài s bên g khi tr Đ iều 564. Tr 1. Bên gi tho ài s thì ph 2. Bên gi s ài s à ch êu c ên g êu c tài s êu hu ên g à tr ài s ài s ài s ã nh àc ên g ên g ài s ài s ên g ên g ài s ên gi ài s àm m ài s

ên g

tài s

ên g

ài

Đ iều 565. Ch

iao, ch

ài s ài s ài s ài s ài s ì ph ì không êu c ên g à ph

ên gi công và thanh toán các chi phí v ài s qu à ti Đ iều 566. Tr 1. Bên g khác. công trung bình t 3. Khi bên g chi phí c n thi có tho nh 4. Khi bên gi êu c à ph ên g ên nh

ài s ên không tho à th ài s ên gi ên g ài s ên g M H ìv ài s ì bên gi ng h ì áp d

ho

à thanh toán

Đ iều 567. H H hi x Đ iều 568. Các lo s H àh Đ iều 569. tài s ài às òn bên b

Đ iều 570. Hình th c b H ên mua b àb àb êu c ng b

Đ iều 571. S S à khi s hi Đ iều 572. Phí b 1. Phí b Th b b ên mua b ên mua b ìh Đ iều 573. Ngh 1. Khi giao k hi hi ên b à bên b ã bi ên mua b êu c ên b ên mua b ì bên à kho à bên mua b ên b às ì bên b hi ày. ên tho

ên mua b ì bên b h à thu phí b Đ iều 574. Ngh òng ng òng ng òng ng ng h ã ghi trong h ì bên b à các bi ì bên b òng ng ã pháp phòng

ên quan và th

Đ iều 575. Ngh hi 1. Khi x ngay cho bên b 2. Bên b

ên mua b ên mua b à ph h

ên

àc

ên b

à kh àh ãb

Đ iều 576. Tr 1. Bên b thu th hi ti b ch tho ày, k ên b ãi su ì bên b ì bên b ì bên b ày nh ì ph êu c ãi ã tho

không ph không ph Đ iều 577. Chuy bên b c cung c b m th th ph tho h ênh l Bên b gi êu c ã tr àn tr ên b êu c ã nh hi ì bên à ti àn tr à bên b às ã nh ì bên b ã tr êu c à mình ã tr ài li êu c àn tr à gây thi ì bên b

à êu à mình bi ên

à mình ã tr

Đ iều 578. B ph n hi Đ iều 579. B ki 1. Bên b ã tho

hi

tính m ì khi x ì ti ên b

ài s h ài s ài s

khác thì ch t cho ch v

ài s ài s ã ài s

à bên mua b ên b

Đ iều 580. B thu mua b mà bên mua b ì bên b êu c ã gây ra cho ng ên mua b có quy êu c ên b àn tr ãb à mình ã tr ã tho ên ên mua b ã tho ì ã quy hi

M H Đ iều 581. H H ngh lao, n Đ iều 582. Th Th tho thu à pháp lu t ày xác l Đ iều 583. U ên u Hình th quy Vi Đ iều 584. Ngh 1. Th công vi quy à vi 3. B 4. Gi ìn tài li à mình bi vi à báo cho bên u ù h ình th ên tho ìh às ên u òn bên u có ù

5. Giao l hi 6. B ày.

ên u

ài s

ã nh

à nh p lu à5

Đ iều 585. Quy 1. Yêu c hi à mình ã b vi Đ iều 586. Ngh Bên u 1. Cung c hi 2. Ch quy 3. Thanh toán chi phí h à tr ù lao cho bên Đ iều 587. Quy Bên u 1. Yêu c quy 2. Yêu c vi ày. Đ iều 588. 1. d ã th u không có thù lao thì bên u Bên u ch n ìh ên u àb ù lao, bên u ài s ên u ãb ù lao. ài li c ên u ên u ài li

l d h quy bên u Đ iều 589. Ch H 1. H 2. Công vi 3. Bên u 8c 4. Bên u vi dân s ày; ành vi dân s M H Đ iều 590. H ã công khai h theo yêu c 2. Công vi c Đ iều 591. Rút l tuyên b cách th Đ iều 592. Tr 1. Tron công vi 2. Khi m ì ùng hoàn thành công vi cùng m ì ph ùng th ãh ên b ì ng ình. Vi à vi ên b ã ã th À TH I CÓ G I à án tuyên b ã ch ã hoàn thành; ù lao thì bên ào và ph

ãb

ên u

ành

ì khi

ào

êu c ình. Đ iều 593. Thi có gi

ùng c ìm

vi

à các cu khác không trái pháp lu àm 2. Vi m êu c công b C HƯƠN G X I X THỰC HI ỆN C ÔN G VI ỆC KHÔN G C Ó U Ỷ QU Y ỀN Đ iều 594. Th Th hi có công vi ãt ày không bi à vi hông có ngh àn toàn vì l à không ph ã ãh ã công b

Đ iều 595. Ngh 1. Ng h vi th ình; n ùh ình, k ã bi ì ng vi ã ti quy th thay mình ì ph ày ho h êu c ình. ì ph ù

Đ iều 596. Ngh công vi th h có u mình, tr Đ iều 597. Ngh v hi 2. N khi th ì ph à gây thi ìc ào hoàn c àn giao công vi ãb à thanh toán các chi phí h ình. ày th

Đ iều 598. Ch Vi 1. Theo yêu c có công vi vi ày; gh

C HƯƠN G X X N GHĨ A VỤ HO À N TR Ả D O C HI ẾM HỮU , S Ử D Ụ N G TÀ I S Ả N , Đ ƯỢC LỢI VỀ T À I S Ả N KHÔN G C Ó C Ă N C Ứ PHÁ P LU Ậ T Đ iều 599. Ngh lu có th ài s thi kho ì ph àn tr ày. ì ph àn tr ài s ì ph ày. àn tr ài s ài s ìm

Đ iều 600. Tài s tr v thu àn b ài s ã thu

àn tr ài s ài s àn tr à v ì ph àn tr ùb ài s àn tr àv ì ph ùb ùng lo ì àn tr àn

ài s ph thi ùng lo ài s Đ iều 601. Ngh àn tr

tài s chi à không ngay tình thì ph ài s ài s ình thì ph àn tr

ài s

à không có

ài s àn tr ài s

ài s

à không có ài s ày.

Đ iều 602. Quy lu s ã giao tài s êu c àn tr êu c Đ iều 603. Ngh Ch ph ài s ài s

êu c ì khi b

àn tr ài s áp tài àn tr ài s ù thì ng ình b i.

có quy

ài s ã ã giao tài s

àn tr ài s ài s ình ã b

ì

C HƯƠN G X X I TR Á C H N HI ỆM BỒI TH ƯỜN G THI ỆT HẠ I N GO À I HỢP Đ ỒN G M NH

Đ iều 604. ph tài s ào do l ài s xâm ph à gây thi ì áp d Đ iều 605. Nguyên t 1. Thi m vi khác. h 3. Khi m êu c ình th b àn b àk ên có th ì ph

à gây thi g kinh t à lâu dài c òn phù h à án ho ình. ì ng

Đ iều 606.

trách nhi ên gây thi ì ph à còn cha, m ì cha, à òn

m thi ài s òn thi ì ng

àn b ài s

ài s cha, m êng thì l ài s ày. ì ph ài s ình. ì cha, m

ình; n ài s

ình không có l

ành vi dân s ùng tài s ài s ài s ài s ình; n mh ì không ph ài s

à có ì ình

Đ iều 607. Th Th ích h êu c

êu c ày quy xâm ph M àl

Đ iều 608. Thi ài s 1. Tài s 2. Tài s 3. L 4. Chi phí h Đ iều 609. Thi 1. Thi a) Chi phí h m b) Thu nh t nh h ì thi thi t gánh ch tho ày và m

ài s ì thi

hai thác tài s à kh

à ch

à không th ình c c) Chi phí h à ph ùng lo

ì áp d

àc

ên tho ìm

Đ iều 610. Thi 1. Thi a) Chi phí h ch b) Chi phí h c) Ti ày và m àng th ày thì ng ên tho ã tr ày. M v ìm ã tr

nh nh

Đ iều 611. Thi 1. Thi danh d a) Chi phí h b) Thu nh h th thu o

hân ph

ày và m h ìm ên tho

Đ iều 612. Th ph oàn toàn kh thi ì nh v òn s ã thành thai là con c ã tham gia lao ôi s ã thành niên nh à còn s à có thu nh ày có ngh ì ng

M B Đ iều 613. B chí òng v òng v òng v

Đ iều 614. B c ình th thi

êu c

ình th

êu c b c ã gây ra tình th

ình th êu c ì ph

ì ình th

Đ iều 615. B kh ph 2. Khi m vào tình tr ph Đ iều 616. B ùng gây thi à làm ch ùng ch ành vi c

ùng ch t kích thích gây ra à lâm vào tình tr ình, gây thi ì

à làm ch

ành vi c

à gây thi

ì

ùng gây ra ì nh ùng gây thi

l

ìh Đ iều 617. B

i theo ph

ph hoàn toàn do l Đ iều 618. B Pháp nhân ph nhi lu Đ iều 619. B ch ch l

ì ng ình; n ì ng

thi

ãb àn tr

ình gây ra trong khi th ì có quy êu c

u ình gây ra trong khi thi hành công v êu c àn tr ành công v ,n

Đ iều 620. B t gây ra khi th h l àn tr ành nhi ành t n nhi ành t

ành t ình ình ti ành t êu c ã gây thi

Đ iều 621. B hành vi dân s à gây thi h ành vi dân s b h t b ìb à kho ình không có l ày, n ì cha, m ình vi dân s ì

Đ iều 622. B

th à có quy àn tr àm công, êu c

Cá nhân, pháp nhân và các ch vi

Đ iều 623. B 1. Ngu t à máy công nghi phóng x à các ngu Ch v 2. Ch này ph 3. Ch a) Thi b) Thi h àn toàn do l ình th ã giao cho ng hu ì nh

ì b thi Khi ch lu ì ph Đ iều 624. B ph hi àm ô nhi àm ô nhi ì

Cá nhân, pháp nhân và các ch

Đ iều 625. B 1. Ch àn toàn có l h

súc v àm súc v hoàn toàn có l àm cho súc v à ch ây thi à gây thi ì ch ãh ùng ì ình thì ch

ì ng có l ì ph

súc v Đ iều 626. B Ch h àn toàn do l Đ iều 627. B Ch d do l Đ iều 628. B 1. Cá nhân, pháp nhân, ch 2. Thi ày và m thích thu àng th i th àc àc g trình xây d àc ình xây d ng h

ình xây àn toàn

h

ày thì ng

tr th

ày. M ên tho t Đ iều 629. B Cá nhân, pháp nhân, ch ìm

thi Đ iều 630. B Cá nhân, pháp nhân, ch hàng hoá mà gây thi êu dùng thì ph êu dùng

PHẦN THỨ TƯ THỪA KẾ C HƯƠN G X X I I N HỮN G QU Y Đ Ị N H C HU N G Đ iều 631. Quy Cá nhân có quy ài s ình; ài s ình

Đ iều 632. Quy M ình

ình

gv ài s ình cho ng à quy

Đ iều 633. Th 1. Th tuyên b ã ch ày. à th ì th ài s à án

ùng c ùng thì s Đ iều 634. Di s Di s chung v Đ iều 635. à cá nhân ph ra và còn s ch t òn s ào th ã thành thai tr ì ph ào th mm à ngh ài s ài s êng c ài s ài s

Đ iều 636. Th K

Đ iều 637. Th 1. Nh vi di s

ài s ài s

ì ngh theo tho ã s tr 4. Trong ph Đ iều 638. ài s ìm

ài s ài ài s à mình ã nh ìc à cá nhân.

nh th à nh th s s lý thì di s Đ iều 639. Ngh à kho các ngh a) L b) B tài s b d) B êu c B tài s c) B d) Giao l yêu c ày có các ngh a) B ình th b) Thông báo v ình mà gây thi ình th c) Thông báo v ình mà gây thi ; ài s ày có ì ng

à di s

Đ iều 640. Quy à kho các quy s b) B s ù lao theo tho Đ iều 641. Vi ùng th ak à ch ùng th à ch ùng th s ày. Đ iều 642. T tránh vi 2. Vi nh ch ch t 3. Th ày m Đ iều 643. 1. Nh ãi nghiêm tr nhân ph m nghiêm tr ành vi c àn b ành vi c ành h ành vi êm tr ã, ph à sáu tháng, k ì ày m ài s ình v ìh à ùng th ào ch à di ày có các quy i di ù lao theo tho ày có

ch

ành vi l l toàn b l 2. Nh ã bi ày v ành vi c

nc

Đ iều 644. Tài s ì tài s ngh ài s Đ iều 645. Th Th mình ho Th ch C HƯƠN G X X I I I THỪA KẾ THEO D I C HÚ C Đ iều 646. Di chúc Di chúc là s khác sau khi ch Đ iều 647. th cha, m Đ iều 648. Quy quy 1. Ch 3. Dành m 4. Giao ngh 5. Ch i ài s cm ã thành niên có quy à không th à làm ch ành vi c ình. ài s ình cho ng êu c êu c y ài s òn l ã th

Đ iều 649. Hình th Di chúc ph thì có th vi dân t ình. Đ iều 650. Di chúc b Di chúc b 1. Di chúc b 2. Di chúc b 3. Di chúc b 4. Di chúc b n có ch àm ch àm ch

Đ iều 651. Di chúc mi nguyên nhân khác mà không th m 2. Sau ba tháng, k ì di chúc mi Đ iều 652. Di chúc h àh do b) N 2. Di chúc c à ph 3. Di chúc c àm ch 4. Di chúc b n 5. Di chúc mi àh cùng c ình tr àm ch ch ùng ký tên ho di chúc mi ùng thì di chúc ph Đ iều 653. N 1. Di chúc ph õ: c; ày. àm ày, k à có công ch àh áp, ãh ình th ên b ì có th àn òn s

b) H c) H d) Di s v thì m Đ iều 654. M àm ch àm ch ài s ên quan t ành vi dân s Đ iều 655. Di chúc b à ký vào b Vi ày. Đ iều 656. Di chúc b àm ch ình vi àm ch àm ch à ký vào b ì có th àm ch ày. àm ch àm ch à có ch àn õ các

ho xác nh Vi

ào b

cm

Đ iều 657. Di chúc có công ch êu c Đ iều 658. Th Vi ph i tuân theo th ên b ã, ph viên ho ã tuyên b b ã ào b à th ình. Công ch ên ã, ph ên ho ã,

ho b chúc, không ký ho ký xác nh nhân dân xã, ph ban nhân dân xã, ph àm ch Đ iều 659. Công ch à: m pháp lu ài s Đ iều 660. Di chúc b th Di chúc b g 1. Di chúc c lên, n 2. Di chúc c 3. Di chúc c có xác nh 4. Di chúc c núi, h 5. Di chúc c lãnh s ch 6. Di chúc c ành bi ành chính t àm công vi êu c ên tàu bi á tr ên quan t ì ph ên ho h

ã, ph

ào

àm ch

ày ph

à

ch ã, ph

y bay có xác nh

ò, nghiên c u ài có ch ành hình ph

ùng r

Đ iều 661. Di chúc do công ch êu c chúc. 2. Th công ch

ên l ên t ình

ày.

Đ iều 662. S hay th nào. sung có hi mâu thu ì di chúc ã l à ph ãl à ph ì ch l ì di chúc ào b

Đ iều 663. Di chúc chung c V Đ iều 664. S 1. V 2. Khi v ài s Đ iều 665. G êu c gi ì ph gìn theo quy 3. Cá nhân gi a) Gi b) Gi ìn, b ì ph áo ngay ã ch ình. ì ng ào. ì ph ài s

c) Giao l ký c Đ iều 666. Di chúc b 1. K không th ch và áp d ìm th chúc. àc ì coi nh ì di s ào àm ch

Đ iều 667. Hi 1. Di chúc có hi 2. Di chúc không có hi àn b ùng th chúc; òn vào th k ch ùng th không còn vào th ày không có hi 3. Di chúc không có hi vào th chúc v òn l ph 4. Khi di chúc có ph òn l ì ch à không ài s ì ch ì ch òn òn m ì ph

5. Khi m cùng có hi Đ iều 668. Hi th Di chúc chung c ng cùng ch Đ iều 669. Nh ào n

ùng ch

ph ho c aB

à nh à nh ày: ã thành niên mà không có kh Đ iều 670. Di s ùng vào vi ùng vào vi ã ì nh

cúng thì ph hi

th cúng. thì nh

giao ph

ùng vào vi

th thu tài s àn b ì không Đ iều 671. Di t 1. Di t Vi t di chúc thì ph àn b à vi õ trong di chúc. th ài s ành m ành m

ã ch

ì ph

ùng vào vi

ài s òn l

ày.

Đ iều 672. Công b ì công ch ì ng này có ngh thu 3. Sau th nh êu c chúc. ài thì b à ph Đ iều 673. Gi õ ràng d thì ng chúc d c hi à nh ên ý nguy ì coi nh ch ày không nh ùng nhau gi di chúc không ch ì nh òn l

Trong t òn l hi ì ch

C HƯƠN G X X I V THỪA KẾ THEO PHÁ P LU Ậ T Đ iều 674. Th Th pháp lu Đ iều 675. Nh 1. Th a) Không có di chúc; b) Di chúc không h c) Nh áp; ùng th òn vào th d) Nh 2. Th a) Ph b) Ph c) Ph quy không còn vào th Đ iều 676. 1. Nh a) Hàng th con nuôi c b) Hàng th em ru ngo à ngo c) Hàng th ru ì ru chú ru ngo 2. Nh 3. Nh th t ã ch àng th òn ai àng àn à ngo à ông n h ì ru à bác ru àc àn ùng th u à không có quy p lu à th àng th à trình t

Đ iều 677. Th ùng m ì cháu n ch òn s à cha ho Đ iều 678. Quan h Con nuôi và cha nuôi, m s Đ iều 679. Quan h Con riêng và b con, m ì ày. Đ iều 680. Vi ãk ã chia tài s m hôn b còn s àv ãk C HƯƠN G X X V THA N H TOÁ N VÀ PHÂ N C HI A D I S Ả N Đ iều 681. H 1. Sau khi có thông báo v th a) C nh 2. M ày, n b) Cách th chúc; i ì ng òn s ã di s ì dù sau à án cho ly ì ng ã chia tài s òn t à sau êng và b à còn ày. à cha nuôi, m à còn ùng m òn s à cha ho ì

Đ iều 682. trong di chúc ho c ù lao, n di chúc ho Đ iều 683. Th Các ngh th 1. Chi phí h 2. Ti 3. Ti 4. Ti 5. Ti 6. Thu 7. Ti 8. Các kho 9. Chi phí cho vi 10. Các chi phí khác. Đ iều 684. Phân chia di s 1. Vi õ ph chúc, tr ì ng èm theo hoa l giá tr do l tr chia di s ìt êu hu ì ng tính trên giá tr êu c òn vào th ì di s à các kho r òn thi ài s à các kho

Đ iều 685. Phân chia di s 1. Khi phân chia di s sinh ra thì ph ành l n òn s nh ã thành thai nh h ì

2. Nh th v ì nh à tho Đ iều 686. H

êu c ì hi

c theo tho nh h tr yêu c chia di s th thì nh s êu c ên v à nh h êu c ên còn s ãk à án cho chia di s à vi òn s ình thì bên còn s ì ch ã êm

th th s

Đ iều 687. Phân chia di s y ã phân chia di s à xu ì không ã nh ã nh ã phân chia di s nh toán m

thì ng s tho

PHẦN THỨ NĂM QUY ĐỊNH VỀ CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT C HƯƠN G X X VI N HỮN G QU Y Đ Ị N H C HU N G Đ iều 688. 2. Quy 3. Quy xác l này và pháp lu ác l ình th ình, ch . ình, ch ùh

Đ iều 689. Hình th 1. Vi h 2. H ch 3. Vi ày. Đ iều 690. Giá chuy Giá chuy Đ iều 691. Nguyên t 1. Cá nhân, pháp nhân, h phép chuy 2. Khi chuy lu 3. Bên nh h d Đ iều 692. Hi Vi à phù h ình, ch ên có quy ùh ên tho y ày.

ày và pháp

C HƯƠN G X X VI I HỢP Đ ỒN G C HU Y ỂN Đ ỔI QU Y ỀN S Ử D Ụ N G Đ Ấ T Đ iều 693. H H bên chuy và pháp lu t v Đ iều 694. N H ên; 2. Quy 3. Lo ên; , ranh gi à tình tr às à chuy ày

4. Th 5. Th 6. Chênh l 7. Quy 8. Trách nhi Đ iều 695. Ngh Các bên chuy 1. Chuy tình tr 2. S 3. Ch à th lu ày và pháp lu 4. Thanh toán ti ênh l ên à mình hi ã tho à ên khi vi ph ên chuy ên chuy òn l ên

Đ iều 696. Quy Các bên chuy 1. Yêu c tr 2. Yêu c ã tho

ên chuy t có các quy à tình

ên kia giao cho mình toàn b ns ã chuy

C HƯƠN G X X VI I I HỢP Đ ỒN G C HU Y ỂN N H ƯỢN G QU Y ỀN S Ử D Ụ N G Đ Ấ T Đ iều 697. H H bên chuy chuy às òn bên nh ày và pháp lu à quy ên chuy ên nh

Đ iều 698. N H

ên; 2. Quy 3. Lo 4. Th nh 5. Giá chuy 7. Quy 8. Các thông tin khác liên qu 9. Trách nhi Đ iều 699. Ngh Bên chuy 1. Chuy v à tình tr 2. Giao gi Đ iều 700. Quy Bên chuy quy ên nh ày. Đ iều 701. Ngh Bên nh 1. Tr ên nh ns ã tho ên chuy ên chuy có quy ì áp d ên nh ã tho ên nh ên khi vi ph ên chuy ên chuy ên; à tình tr òn l ên

3. B 4. Th Đ iều 702. Quy Bên nh 1. Yêu c 2. Yêu c ên chuy ên chuy à tình tr ã tho ình gi ên quan ên nh

C HƯƠN G X X I X HỢP Đ ỒN G THU Ê, THU Ê LẠ I QU Y ỀN S Ử D Ụ N G Đ Ấ T MỤ C 1 HỢP Đ ỒN G THU Ê QU Y ỀN S Ử D Ụ N G Đ Ấ T Đ iều 703. H H chuy ê và tr này và pháp lu Đ iều 704. N H 2. Quy 3. Lo 4. Th 5. Giá thuê; 7. Quy 8. Trách nhi 9. Gi Đ iều 705. Ngh Bên cho thuê quy ê quy 2. Chuy và tình tr 3. Cho thuê quy 4. Ki 5. N 6. Báo cho bên thuê v Đ iều 706. Quy Bên cho thuê quy ên cho thuê quy ê. ên thuê b ìn às ã tho ê; ên khi vi ph ê quy ên cho thuê quy ê; ê; ê quy ên; ên; i và tình tr ê quy ê quy d ê quy às òn bên thuê ph

1. Yêu c 2. Yêu c m ch h

ên thuê quy ên thuê quy àm gi ì bên cho thuê có quy ê và b

ê; d ên thuê không hi ãh ên thuê quy ê; àm gi à ph ê quy ì bên thuê v àm t

ành vi vi ph êu c ên thuê tr 3. Yêu c ên thuê tr

Đ iều 707. Ngh Bên thuê quy 1. S 2. Không yêu c 3. Tr th ã tho thuê, tr l 5. Tr có tho Đ iều 708. Quy Bên thuê quy lo ình tr ã tho ê quy

ê, tr

ên thuê quy u, h ã tho t

1. Yêu c ên cho thuê chuy à tình tr ã tho ê

này; 5. Yêu c hoa l Đ iều 709. Ch Khi bên thuê ch có th có quy thuê có quy ti gian ch ê quy ê quy à bên thuê không th êu c ì bên cho thuê ì bên cho thuê ên cho ên cho thuê gi à

êu c ên thuê tr ãi su

ên thuê tr ã thuê k ãi

Đ iều 710. B 1. Khi bên cho thuê ho ên thuê c ì bên vi ph ê quy c òng, an ninh, l ìh ã tr kho ch pháp lu òn l ãs òn bên thuê ê quy ên cho thuê quy ê quy ên thuê quy h ình c ê quy ên ch à cá nhân ch ê. là cá nhân ch ì bên thuê v ì thành viên trong ê à phát tri ê quy ì bên cho thuê ph ên thuê ì à ên kia.

Đ iều 11. Quy

Đ iều 712. Chuy d Khi th chuy quy nh chuy Bên thuê v ê quy ên thuê bi òn, bên cho thuê v ên thuê th ê quy

ê quy

ên

Đ iều 713. Ch 1. H a) H b) Theo tho d) M ên; ê quy

ê quy ê;

à cá nhân ch không còn thành viên nào khác ho e) Di ê không còn do thiên tai;

à trong h

ình c ê;

2. Khi h ph pháp lu các bên. ình tr

ê quy ài s

d

ê quy

MỤ C 2 HỢP Đ ỒN G THU Ê LẠ I QU Y ỀN S Ử D Ụ N G Đ Ấ T Đ iều 714. H êl ì quy ày c d C HƯƠN G X X X HỢP Đ ỒN G THẾ C HẤ P QU Y ỀN S Ử D Ụ N G Đ Ấ T Đ iều 715. H H d th à bên th às ùng quy à bên nh ình ên th êl

Đ iều 716. Ph 1. Quy 2 d ch à các tài s ài s Đ iều 717. Ngh Bên th 1. Giao gi 2. Làm th ch 3. S ch 4. Thanh toán ti Đ iều 718. Quy Bên th ên th àm hu àm gi ã th ên nh ên th y àn b ì nhà, công trình xây

ã tho thu ài s th ê, cho thuê l ch 5. Nh th Đ iều 719. Ngh Bên nh 1. Cùng v 2. Tr ên th ên th ã th ên nh ên nh ã th ã th

Đ iều 720. Quy Bên nh 1. Ki

ên nh ên th ý quy ìn às ã th .

Đ iều 721. X ã mà bên th ã th ì bên nh

ã th ì quy u à án.

C HƯƠN G X X X I HỢP Đ ỒN G TẶ N G C HO QU Y ỀN S Ử D Ụ N G Đ Ấ T Đ iều 722. H H cho giao quy là s à không yêu c ày và pháp lu ù, còn bên

Đ iều 723. N H

ên; 2. Lý do t 3. Quy 4. Lo 5. Th 6. Quy 7. Trách nhi Đ iều 724. Ngh Bên t ã tho 2. Giao gi t Đ iều 725. Ngh àm th ên khi vi ph ên t av à tình tr òn l ên t ên; à tình tr

pháp lu 2. B 3. Th Đ iều 726. Quy 1. Yêu c tình tr ên t ã tho o à

C HƯƠN G X X X I I HỢP Đ ỒN G GÓP VỐN BẰ N G GI Á TR Ị QU Y ỀN S Ử D Ụ N G Đ Ấ T Đ iều 727. H H à bên góp v quy ch ày và pháp lu b às ình b cá nhân, pháp nhân, h ên, theo ình,

Đ iều 728. N H 1. T 2. Quy 3. Lo 4. Th 5. Th 6. Giá tr 7. Quy 8. Trách nhi Đ iều 729. Ngh Bên góp v di tr pháp lu Đ iều 730. Quy Bên góp v ên góp v uy ã tho à tình ên khi vi ph ên góp v òn l ên góp v ên; ên; à tình tr

th ã góp v v th Đ iều 731. Ngh Bên nh 1. Thanh toán ph th 2. B 3. Th ã tho ên góp v quy ãh 4. Hu à yêu c i nhu ên nh ên nh

Đ iều 732. Quy Bên nh 1. Yêu c th ên góp v

ên nh

iá tr

à tình tr

ã tho

hu

ên nh là pháp nhân, tr C HƯƠN G X X X I I I THỪA KẾ QU Y ỀN S Ử D Ụ N G Đ Ấ T Đ iều 733. Th Th à vi ày và pháp lu Đ iều 734. C quy lu Đ iều 735. Th H d ày và pháp lu ình ành viên ch ày và pháp

ình ì quy

PHẦN THỨ SÁU QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ C HƯƠN G X X X I V QU Y ỀN TÁ C GI Ả V À QU Y ỀN LI ÊN QU A N M QUY Đ iều 736. Tác gi à tác ph à tác gi

ùng sáng t

ì nh

ph chuy

ên so Đ iều 737.

ày sang ngôn ng à tác gi

ên,

ngh không phân bi Đ iều 738. N 1. Quy 2. Quy ên cho tác ph ên th ph c) Công b d) B t 3. Quy ài s a) Sao chép tác ph b) Cho phép t c) Phân ph d) Truy àn v

à không ph

ình th àb ào b

ào, ào.

à quy bao g ên tác ph

ài s

êu tên th

hác s

ên

àb ình máy tính.

Đ iều 739. Th m 1. Quy ình th 2. Quy 3. Quy tu Đ iều 740. Ch 1. Quy ài s

à hi ày tác ph t

v

h ì quy

ì quy ài s ài s

ài s ch ên giao ì tác gi ài s ù

vi lao, nhu tu h

Đ iều 741. Phân chia quy

c ì

lu gi Đ iều 742. Chuy 1. Quy Quy chuy 2. Quy ài s àn b h à d kho B ày có th ày

Đ iều 743. H Vi hi b H

chuy

giao quy àn b

ài s ài s l

M QUY Đ iều 744.

2

à quy g ch à tín hi Đ iều 745. Ch quy 1. Quy ài s àn ình ình; cu ã hoá.

ên quan) bao

à

2. Quy ho v hi ành các b ình t 3. Quy àc ài s ình cu à quy

êu tên khi bi àn

a) Ghi âm, ghi hình cu b) Sao chép, phân ph c) Phát sóng ho Đ iều 746. Ch 1. Quy hình 2. Quy th a) Sao chép toàn b b) Phân ph c) Cho thuê b Đ iều 747. Ch 1. Quy 2. Quy hi a) Ghi, sao chép b b) Phân ph Đ iều 748. Ch ã hoá àn ình ã hoá ình ành vi sau: ê thi ã tín hi b) Thu, phân ph ã hoá; ã ã hoá cho phép. ã khi không ã hoá thu ã hoá g àn b àn ình nh ình; ình; ình bao g quy àc theo cách khác cu àn ình thu ình ình cu

trình

1. Quy tiên phát tín hi 2. Quy hi a) S m

ình

Đ iều 749. Chuy 1. Các quy ài s 748 c ày có th 2. Vi

quy

liên quan à

C HƯƠN G X X X V QU Y ỀN S Ở HỮU C ÔN G N GHI ỆP V À QU Y ỀN Đ ỐI VỚI GI ỐN G C Â Y TR ỒN G Đ iều 750. thi d hh àv Đ iều 751. N 1. Quy m tài s a) Quy tích h công nghi c ình, bao g trong các tài li m b) Quy h d trí m 2. Quy ành bí m a) Khai thác, s b) Cho phép ho 3. Quy nhãn hi a) S ãn hi ãn hi ình; c ình. ùng ho c b) Cho phép ho gây nh ãn hi l ãn hi nh. h thu à th ài s ã tr ên tác gi công nghi à quy à quy à quy ãn hi à gi

4. Quy nh ki 5. Quy ành m

Đ iều 752. tr 1. Quy m l 2. Quy h 3. Quy ành bí m 4. Quy tranh trong kinh doanh. Đ iều 753. Chuy tr 1. Quy m àn b 2. Quy giao toàn b 3. Quy ký thì ch cm ãn hi ành m ãn hi quy

à quy

às

s

à quy

ùng v à ho n giao.

C HƯƠN G X X X VI C HU Y ỂN GI A O C ÔN G N GHỆ Đ iều 754. Quy T ngh 1. Ch 2. T d

Đ iều 755. 1. công ngh thu giao; gi

ình máy tính, thông tin d

huy à ì vi

chuy

g ngh

ùng v

Đ iều 756. Nh 1. Công ngh l 2. Nh H 1. Vi 2. H quy 3. Vi l ành h kho t giao công ngh

ày, vi

PHẦN THỨ BẢY QUAN HỆ DÂN SỰ CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI Đ iều 758. Quan h Quan h ho à các quan h c ngoài ho ài s Đ iều 759. Áp d ài và t 1. Các d khác. à xã h ài, tr ài là quan h ên tham gia là công dân, t t quan h ài. à xã h ài ên ài ài, phát sinh t

àC thành viê

à xã h ày thì áp d à xã h

à

ch thành viên d t C à xã h ài c à xã h à xã h à xã h

àC

à xã h ài thì pháp lu

à ên

ì áp d ên có tho

Pháp lu trong h b

C ch trái v

à xã h ì áp d ên t

à xã h à thành viên ho à xã h i

ày, t à

Đ iều 760. ngoài có hai hay nhi ày ho hoà xã h ài là công dân thì pháp lu c C

ài à xã vi à pháp lu ì áp d

à xã h ày ho ài có hai hay nhi à xã

2. Tr h ngoài là công dân thì pháp lu t goài là pháp lu phát sinh quan h có qu ì áp d bó nh t v à ngh Đ iều 761. pháp lu

à có quan h

ài

l Nam, tr à xã h

Đ iều 762. lu ngh Nam thì n hoà xã h Đ iều 763. 1. Vi s có qu không có, m xã h Đ iều 764. 1. Vi ào th ch

ành vi dân s ành vi dân s à công dân, tr ài xác l ành vi dân s

ài à xã h

ành vi dân s ành vi dân s ành vi dân s ì vi theo pháp lu ành vi dân

ành vi dân s

à

à ùng v ì vi m

m Đ iều 765. l c Vi am thì n hoà xã h Đ iều 766. Quy 1. Vi s h 2. Quy lu 3. Vi c ài s ài s à kho ày. ài s ành l

à xã h ài ày. ài xác l

ài s

n khác.

4. Vi tuân theo pháp lu ch Đ iều 767. Th 1. Th th 2. Quy 3. Di s s 4. Di s s Đ iều 768. Th

àng không dân d

àu bay dân d à pháp lu

à tàu bi àng h

à xã h

ài

b àb

à hu à công dân. 2. Hình th Đ iều 769. H 1. Quy à ngh ên theo h à th à xã h ì vi h 2. H hoà xã h Đ iều 770. Hình th 1. Hình th ài mà vi ph h à xã h giao k 2. Hình th c h công trình, nhà c à các b lu à xã h ên lãnh th ì hình th ình th ình th à xã h m ph àn toàn t ì ph chúc.

H tuân theo pháp lu

Đ iều 771. Giao k gh ì vi

Th ên này nh ngh Đ iều 772. Giao d Trong quan h quan h có ho Đ iều 773. B 1. Vi ành vi gây thi h 2. Vi bi h ành vi gây thi h pháp nhân Vi h ì áp d à xã h ài ài h ài h à ngh

eo pháp lu

ên t

i

ành vi gây thi

àu bay, tàu bi à tàu bay, tàu bi àng không dân d à pháp lu àng h ài lãnh th

tr à xã à xã à công dân ho

Đ iều 774. Quy Quy ti nh ngh viên. Đ iều 775. Quy ài Quy quy công nh àC ã à xã h

à th àC à xã h

ình th à xã h à thành

à quy ài, a à xã h à thành viên.

Đ iều 776. Chuy Vi t khác c viên ho không trái v Đ iều 777. Th Th pháp lu y à pháp lu ài ài, vi ài, ph ài, n ên t C

ài ài vào Vi B à Vi à xã h à thành à

Bộ luật này đã được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XI, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 14 tháng 6 năm 2005.

You're Reading a Free Preview

Download
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->