You are on page 1of 10

Một số bài toán khó về CO2 và muối Cacbonat

Lời nói đầu: Bài toán về CO2 (SO2) hấp thụ vào dung dịch kiềm các em đã được làm
quen ở lớp 11 và các em cũng đã nắm được phương pháp giải về dạng toán này.Lên lớp
12 khi học về chương Kim Loại Kiềm – Kiềm Thổ dạng toán này các em lại gặp lại
nhưng ở mức độ có thể khó hơn.Với dạng toán này bài ra thông thường là tính khối lượng
kết tủa hoặc thể tích khí CO2, với dạng này các em có thể giải nhanh bằng công thức thực
nghiệm.Nhưng nếu bài toán yêu cầu tính khoảng biến thiên của kết tủa hoặc của khí CO2
thì sao nhỉ?Với những em có trí hướng thi đại học thì những dạng toán về khoảng biến
thiên này sẽ giúp cho các em củng cố hơn kiến thức hóa học của mình.Vì cách giải những
bài này hơi phức tạp nên thầy không trình bày ở bài viết này nhưng các em có thể trao đổi
với thầy cô hoặc bạn bè trong các tiết ôn tập
Dạng 1: Nhóm bài tập áp dụng công thức tính nhanh:
Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn 0,896 lit khí CO2 (ở đktc) vào 100ml dung dịch X chứa NaOH
0,1M và Ba(OH)2 0,25M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được dung dịch Y.
Trong dung dịch Y có chứa
A.NaHCO3, Na2CO3.
C. NaHCO3, Ba(HCO3)2.
B.NaOH, Ba(OH)2.
D. Na2CO3, NaOH.
Câu 2: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm
NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 19,70.
B. 17,73.
C. 9,85.
D. 11,82.
Câu 3: Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp
NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.1,182.
B. 3,940.
C. 2,364.
D. 1,970.
Câu 4: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 125 ml dung dịch Ba(OH)2 1M,
thu được dung dịch X. Coi thể tích dung dịch không thay đổi, nồng độ mol của chất tan
trong dung dịch X là
A.0,6M
B. 0,4M.
C. 0,2M .
D. 0.1M
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 bằng một lượng O2 vừa đủ, thu được khí X. Hấp
thụ hết X vào 1 lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,15M và KOH 0,1M, thu được dung dịch Y
và 21,7 gam kết tủa. Cho Y vào dung dịch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa. Giá trị của
m là
A.23,2.
B. 18,0.
C. 12,6.
D. 24,0.
Câu 6: Hấp thụ 4,48 lít (đktc) khí CO2 vào 0,5 lít dung dịch NaOH 0,4M và KOH 0,2M
thì thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với 0,5 lít dung dịch Y gồm BaCl2 0,3M và
Ba(OH)2 0,025M. Kết tủa thu được là
A.24,625 gam.
B.39,400 gam.
C.19,700 gam.
D.32,013 gam.
Câu 7: Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,16M thu
được dung dịch X. Thêm 250 ml dung dịch Y gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 a mol/l vào
dung dịch X thu được 3,94 gam kết tủa và dung dịch Z. Giá trị của a thỏa mãn đề bài là:
A. 0,02M.
B. 0,03M.
C. 0,015M.
D. 0,04M.
Câu 8: Cho hấp thụ hết 1,792 lit khí CO2 (đktc) vào 400ml dung dịch NaOH 0,25M, sau

B. D. thu được dung dịch X.05.24 hoặc 6. B. Câu 13: Cho V lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0.15M. 3.13.0.21. 11.025M và Ca(OH)2 0. thu được x gam kết tủa. 13. B. 0. sinh ra m gam kết tủa. C.03M. 8. sau phản ứng thu được 19.48 và 0. Câu 20: Cho V(lít) khí CO2 hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0.2. 0. Rót từ từ 200ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ x(M) vào dung dịch A thu được 7. 1. C. 15M và Ba(OH)2 0. 1. Rót từ từ 200ml dung dịch Ca(OH)2 có nồng độ x(M) vào dung dịch A thu được 20 gam kết tủa nữa.28.85 gam kết tủa. sau phản ứng thu được 9. D. C.2. 2. Na2CO3.04M. Câu 18: Hấp thụ hoàn toàn 0. 4. sau phản ứng thu được 20 gam kết tủa và dung dịch A. Câu 11: Cho hấp thụ hết V lit khí CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 1M và Ca(OH)2 3M.11. Ba(OH)2.97gam kết tủa. C. sau phản ứng thu được 10 gam kết tủa và dung dịch A. Na2CO3.3.5M và NaOH 1. C.0.0. NaOH 0. C. Câu 16: Hấp thụ hoàn toàn 4.672 lit khí CO2 (ở đktc) vào 100ml dung dịch X chứa NaOH 0. Rót từ từ 200ml dung dịch Ca(OH)2 có nồng độ x(M) vào dung dịch A thu được 20 gam kết tủa nữa. D.45M sau đó cho tiếp 300ml dung dịch Ba(OH)2 0.3M. B. Giá trị của x là A. C.1M.5.896 lit khí SO2 (ở đktc) vào 100ml dung dịch chứa NaOH 0. Câu 12: Hấp thụ 6.44 và 1. B.05M. Câu 10: Hấp thụ hoàn toàn 0.448.24 hoặc 8.04. 19. D. Giá trị a là A.96 và 1.36 lit khí CO2 (ở đktc) vào 2 lit dung dịch Ba(OH)2 a mol/l.5. Giá trị của m là A. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được dung dịch Y.10. Trong dung dịch Y có chứa A. D. C. C. B.0 .72. Câu 19: Hấp thụ hoàn toàn 0.NaOH. Câu 15: Hấp thụ hoàn toàn V lit khí CO2 (ở đktc) vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M. Tính V để kết tủa thu được là cực đại? .2M và Ba(OH)2 0.224.36 hoặc 8.12M. B.06M và Ba(OH)2 0. D.985. Câu 9: Cho hấp thụ hết V lit khí CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 1M và Ca(OH)2 3M. 1.96.970. 0.182. C. D. C.75.7 gam kết tủa. 4.3M và Ca(OH)2 0. Giá trị m là A. 0.5M.20.72. Coi thể tích dung dịch không thay đổi.15.5M.05M. Giá trị V và x lần lượt là A.36 hoặc 6. Giá trị x là A.02M.1. nồng độ mol của chất tan trong dung dịch X là A. 26. 13. 0.25.2M Câu 17: Hấp thụ hoàn toàn 0.NaHCO3.1M thu được m gam kết tủa. Giá trị V là A.672.0125M.336 lít khí CO2 (ở đktc) vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0. 0. 5. D.2 và 0.5 . 0. 0. giá trị của m là A.0. Giá trị V và x lần lượt là A. 4.53.5. B.672 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch gồm NaOH 0. 0.5M. D.72 lit SO2 (đktc) vào 200ml dung dịch KOH 1M. D. NaHCO3. B.96. thu được 1. Giá trị lớn nhất của V là A.85M và BaCl2 0.0. NaOH.955. D.48 và 1.336.0M.phản ứng thu được dung dịch A.0. 3.88 gam kết tủa và dung dịch C. B. D.02. 6. 0. Câu 14: Hấp thụ hoàn toàn 3.0.44 và 0.2 và 1.00. 2. sau phản ứng thu được m gam kết tủa. B.96 và 0. C. 8.48 lít khí CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch Ba(OH)2 1. B. 0.00. Ba(HCO3)2. 1.

D. 22. Sục toàn bộ khí Y từ từ vào dung dịch chỉ chứa 0.4. 98.448 lit < V < 3. sau phản ứng thu được x gam kết tủa và dung dịch A.4. Câu 22: Hấp thụ hoàn toàn 11. 22. 5 ≤ m ≤ 20.805. D. Giá trị m nằm trong khoảng A.550. D. Kết tủa thu được là A.4.18 mol Ba(OH)2. 2. 39.2 M thu được dung dịch X.24 lít ≤ V≤ 6.4. 12. B.5(M) và BaCl2 2M vào dung dịch A thu được m gam kết tủa và dung dịch C.46. D. Giá trị m là A. Câu 25: Hấp thụ hoàn toàn 4.565. Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa.82. thu được m gam kết tủa.6 lít C. 3. Câu 28: Hấp thụ hoàn toàn V lit khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1M. 2.22.25(M) vào dung dịch A thu được y gam kết tủa.12. B. Khoảng giá trị m là ( biết 3. D.4. C.10. 21. rót từ từ 200ml dung dịch Ca(OH)2 có nồng độ 0. B.14. C. B. 39.8500.0. C. B. B. 59. D.70. 10 ≤ m ≤ 30 Câu 29: Hấp thụ V lit khí CO2 (đktc) vào 1 lit dung dịch NaOH 0. Rót từ từ 200ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ 0. 5 ≤ m ≤ 10. 19. Câu 24: Hấp thụ 4.20. Giá trị của y là A.9.A.5M thì thu được dung dịch X. 3.08 ≤ V ≤ 12. Câu 31: Cho 19.136 lit.4. Câu 30: Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch Ba(OH)2 1M. Dạng 2: Cho khoảng số mol CO2. Giá trị m là A.2.94 < m ≤ 11. Lọc bỏ kết tủa. Giá trị m có thể là (Biết 10. sau phản ứng được m gam kết tủa.400.75M. C. thu được khí Y. V = 22.4. 15. 49.96 lít D. 13.y ≤ V ≤ (x + y). 29.700.22. Giá trị m là A. C. C. số mol M(OH)2 yêu cầu xác định khoảng kết tủa và dạng toán cho số mol CO2 và tỉ lệ kết tủa. C. 2. 28.08 lit khí CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 1M và Ca(OH)2 3M.141.82. 15 ≤ m ≤ 47.5. 78. Cho X tác dụng với 100ml dung dịch Ba(OH)2 0. 39.24 lít ≤ V ≤ 5.48 lit khí CO2(đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1. D.48 lít Câu 21: Sục V lít CO2 (đktc) vào dung dịch hỗn hợp chứa x mol NaOH và y mol Ba(OH)2.25. B.72 lít B.4.32) A. 3. V = 22. 2.7 gam hỗn hợp gồm CaCO3 và BaCO3 phản ứng hết với dung dịch HCl . D. B. 15 ≤ m ≤ 30.24 lít ≤V ≤ 4. B. yêu cầu xác định M(OH)2 Câu 26: Hấp thụ V lit khí CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch Ca(OH)2 1M.19. sau phản ứng thu được dung dịch A.94 < m ≤ 6.25. 35. C.775. C.5 ≤ m ≤ 47. KOH 2M sau phản ứng thu được dung dịch A. đun sôi A đến khi thu được chất rắn có khối lượng không đổi là m gam.64 ) A.8.1.5M.94 < m ≤ 19. 3. 19. Câu 27: Cho 20. B.7 gam hỗn hợp gồm CaCO3 và K2CO3 phản ứng hết với dung dịch HCl dư.24 lít ≤ V ≤ 8.94 < m < 11. C.7.5. 12.y.10 ≤ m ≤ 20.48 lít (đktc) khí CO2 vào 100ml dung dịch NaOH 1M và KOH 0. 30. D.y ≤ V ≤ (y + ).72) A. Biết 0. Để kết tủa thu được là cực đại thì giá trị của V là A. 35. D.36 ≤ V ≤ 10. sau phản ứng thu được m gam kết tủa.7.5. m có thể nhận giá trị nào dưới đây ? (Biết 1.2 lit khí CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1M.12 ≤ V ≤ 6. sau phản ứng được m gam kết tủa.5 ≤ m ≤ 30. Câu 23: Hấp thụ hoàn toàn 10.(x+y). 9.

D. B. sau phản ứng thu được khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất).3 M thu được dung dịch X. D. sau phản ứng thu được dung dịch X có chứa 25. . Mg.55. Giá trị V là A.5. 27. sau phản ứng thu được 5a gam kết tủa. C.700.0.70. 29. D. Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa. Câu 40: Hấp thụ hoàn toàn 8. Giá trị m có thể là A. thì sau phản ứng thu được 8a gam kết tủa. 19. sau phản ứng thu được dung dịch X có chứa 23 gam chất tan. B. Giá trị x là A.84.5.16.55. thu được khí Y. C. Mặt khác. 4.92 ≤ V ≤ 6. Mặt khác.72. C. Mặt khác. Ca. nếu hấp thụ hoàn toàn 8. Câu 36 : Hấp thụ hoàn toàn 4. C.2 lit CO2 vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 x M. D. 4. 1. 2. Kim loại M là A. sau phản ứng thu được a gam kết tủa. 3. Câu 41: Hòa tan hoàn toàn 10.36. D.5. Giá trị x là A. Giá trị x là A. 7.9 gam chất tan. sau phản ứng thu được 3a gam kết tủa.10. D. 3. C. nếu hấp thụ hoàn toàn 13. 2. thì sau phản ứng thu được a gam kết tủa. 4.96. C. 32. 1.1.0. 3.0.0. B. thì sau phản ứng thu được 2a gam kết tủa.58. Biết 3.48.5.400.36. 6.1.96 lit khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH xM. 29. nếu hấp thụ hoàn toàn 11. 34. sau phản ứng thu được dung dịch X có chứa 36. 6.475. thu được m gam kết tủa.4 M thu được dung dịch X. 4. 39.0. thu được khí Y.5. Giá trị V là A. D. Dạng 3: Dạng toán CO2 tác dụng với NaOH (và Na2CO3) (có xét mốc sau phản ứng) Câu 39: Hấp thụ hoàn toàn V lit khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 1M. thu được m gam kết tủa. 4.48 lit CO2 vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 x M . sau phản ứng thu được dung dịch Y có chứa 47. C.2 lit CO2 vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 x M . 59. D. Câu 37: Hấp thụ hoàn toàn 11.24. 24. C.44 lit CO2 vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 x M. Câu 42: Hấp thụ hoàn toàn V lit khí SO2 (đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 3M. D. Giá trị m có thể là A.505. nếu hấp thụ hoàn toàn 13.18 mol Ba(OH)2.72 lit CO2 vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 x M . 2.04 ≤ V ≤ 7. C. B. 39. Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa. 49. B.0.0. 19. 39. Al.550. B.9 gam chất tan. Mặt khác. Câu 34: Cho 16.625. 8. Giá trị x là A. Câu 32: Hấp thụ V lit khí CO2 (đktc) vào 1 lit dung dịch NaOH 0. 3. thì sau phản ứng thu được 3a gam kết tủa.40. 5.0. Giá trị m có thể là A.700.8 gam kim loại M vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư.0. Hấp thụ hoàn toàn khí SO2 thu được sau phản ứng vào 200 ml dung dịch NaOH 2. B.2 lit CO2 vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 x M . 6. 2.5M.400.5. C. Giá trị x là A. Biết 5.72. Giá trị m là A. B. 39.0. Sục toàn bộ khí Y từ từ vào dung dịch chỉ chứa 0. D. sau phản ứng thu được 5a gam kết tủa. B.8 gam hỗn hợp gồm CaCO3 và NaHCO3 phản ứng hết với dung dịch HCl dư.96 lit CO2 vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 x M. 2. D. 3. 19.5.48.15 mol Ba(OH)2. D. C. 3. Câu 35: Hấp thụ hoàn toàn 11.40. 29.25. B.2 gam chất tan.44 lit CO2 vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 x M. 3. B. Fe. Câu 33: Hấp thụ V lit khí CO2 (đktc) vào 1 lit dung dịch NaOH 0.0.dư. Câu 38 : Hấp thụ hoàn toàn 6. B. Sục toàn bộ khí Y từ từ vào dung dịch chỉ chứa 0. 6. 2. C. 3.

C. Câu 52: Hấp thụ hoàn toàn 2. 9. Hấp thụ hoàn toàn khí SO2 thu được sau phản ứng vào 200 ml dung dịch KOH 2.4 . Câu 47: Hấp thụ hoàn toàn V lit CO2 (đktc) vào bình đựng 200ml dung dịch X có chứa NaOH 1M và Na2CO3 0.50M. nhỏ tiếp dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch Y thu được 21. B. 1. 6.4M thu được dung dịch X chứa 19. 29.5. 6. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Câu 46: Hấp thụ hoàn toàn V lit khí CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch KOH 2.4. C. 1. sau phản ứng thu được dung dịch Y có chứa 37. 5. B. 6.0. 7. 2. B. Giá trị x là : A. Giá trị của x là A.600.2.60M. Cu. 3.6 gam chất tan . B.8 gam chất tan . 5.5M.2 gam chất tan. Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa có khối lượng là A.7 gam kết tủa.6 gam chất tan.72.15 mol khí CO2 vào 200ml dung dịch chứa NaOH xM và Na2CO3 0.4. C. B.0. Giá trị x là A. B.8. sau phản ứng thu được dung dịch Y có chứa 35.5. 2. D.72 lit khí SO2 (đktc) vào 100ml dung dịch KOH x M. Giá trị m là A. B.75M.75M thu được dung dịch X.48.0. C. B.2 gam chất tan. C. C.82 gam kết tủa. 5. C. 4. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí SO2 vào 100ml dung dịch X có chứa NaOH 1. Câu 50: Hấp thụ hoàn toàn lit 4.840. Giá trị x là : A. sau phản ứng thu được khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất). 6.7gam.5.0. Giá trị V là : A. D.0.6. 19. 2. 1. 5. C.2M và KOH x mol/lít. 6.98 gam hỗn hợp muối. 39. sau phản ứng thu được dung dịch X có chứa 33.5 gam chất rắn khan.4M và Na2SO3 0.96. D.5M). thu được 11.48 lit khí CO2 (đktc) vào bình đựng 200ml dung dịch X có chứa NaOH xM và Na2CO3 0. Câu 49: Hấp thụ hoàn toàn 4. Giá trị x là A. D.5.72 lit khí SO2 (đktc) vào 100ml dung dịch NaOH x M. 1. 12. Mg. D. Ca. 4.5 M. B. 0.85gam. Giá trị x là A. sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. sau phản ứng thu được dung dịch Y có chứa 29. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư).5.712. 0. Câu 45: Hấp thụ hoàn toàn 6. D. Câu 51: Hòa tan hoàn toàn 3. 8. 1. Xác định nồng độ mol/l của NaOH trong dung dịch? A.0. C. C. sau phản ứng thu được dung dịch X có chứa 45. B. 4.36. sau phản ứng thu được dung dịch X có chứa 35.5 gam chất tan.55 gam. đun sôi dung dịch dịch sau phản ứng lại thu thêm kết tủa. đun nóng dung dịch lại thu thêm kết tủa.5M.5.5M và NaOH 0. Câu 44: Hòa tan hoàn toàn m gam kim loại Cu vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư. Kết tinh muối thu được sau phản ứng (chỉ làm bay hơi nước) thì thu được 30. 1. 5. 16.5M.2 gam kim loại M vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư.5. sau phản ứng thu được khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất). Câu 53: Hấp thụ hoàn toàn 4.48 lít CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch chứa Na2CO3 0. D.48 lit khí CO2 (đktc) vào bình đựng 200ml dung dịch X có chứa NaOH xM và Na2CO3 0. 1.70M.4M. Câu 48: Cho 0.0. D. C. 19.Câu 43: Hấp thụ hoàn toàn 6. 1.2. 0.5.0. D. 5. 2. D. Kim loại M và giá trị V lần lượt là A.720.24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 0. Al. 0. D. B.0.0.

2M.4(a . V = 11. 98. 1.1.5. D.gam.5.25 gam kết tủa. 29. 0.5. Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa. Giá trị của x là A. D. 39. thu được 19. V = 22. C. 19. V = 11. B. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X. thu được 29. D. C. Giá trị của V là A.5M và KHCO3 1M. thu được 11. sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư). Câu 57: Hấp thụ hoàn toàn 5.020.2(a .0.5 M. sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y.5 M. C. D. B.4(a + b). B.5. Câu 62: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0. B. Câu 55: Hấp thụ hoàn toàn 2. đun nóng dung dịch lại thu thêm kết tủa nữa . C. sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y.360. D. Câu 60: Hấp thụ hoàn toàn 4. 49.b). 0. B. sinh ra V lít khí (ở đktc).4. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư). Câu 59: Hấp thụ hoàn toàn 2. 59. C.0.2.3. C. Câu 56: Hấp thụ hoàn toàn 4.72 lit CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch chứa Na2CO3 2M và NaOH 2M thu được dung dịch X.70. B. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư). V = 22. Câu 54: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 1M và KOH 0.5M thu được dung dịch X. đun nóng dung dịch lại thu thêm kết tủa. thu được 49.8.2M và NaHCO3 0. 1.240.015.55. 1. sau phản ứng thu được số mol CO2 là A. Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa có khối lượng là A.2. Dạng 4: Dạng toán thể hiện tính chất của CO32-. 49. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư). 2. 2. đun nóng dung dịch lại thu thêm kết tủa nữa .8M.40.5. D. 39. 0.010. C.24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 2M và KOH xM.(HCO3-) Câu 61: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều. Câu 58: Hấp thụ hoàn toàn 6. 39. 19. B.55 gam kết tủa. 1.030. B.688.0. 0. 1. C. 1. b là: A.3.136. Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa có khối lượng là A. HCO3a) Nhỏ từ từ dung dịch có chứa H+ vào dung dịch chứa CO32.5. C. 2.48 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 x M và KOH 0. sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. B.25.24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 x M và KOH 0. 2.0. 29. 78. Giá trị của V là .48 lít CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch chứa Na2CO3 0. Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa có khối lượng là A. 2.0. đun nóng dung dịch lại thu thêm kết tủa nữa . thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X.6 lít CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch chứa Na2CO3 1M và NaOH 3M thu được dung dịch X. D.5. Biểu thức liên hệ giữa V với a. D.55. Giá trị của x là A.2(a + b).b).0. 2.7 gam kết tủa.70.40. Câu 63: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO31.25. D.82 gam kết tủa.5M và NaOH 2. Giá trị của x là A.

20gam và 3. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lit khí CO2 (đktc) và dung dịch Z. 3. Giá trị a và b lần lượt là A. Giá trị .105.1792 lit. Cho dung dịch thu được tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư cho 3 gam kết tủa. Câu 66: Thêm từ từ dung dịch HCl có pH = 0 vào dung dịch chứa 5. 4. Câu 65: Cho thật chậm dung dịch chứa 0.5M được dung dịch A và giải phóng V lít khí CO2 (đktc) . Na2CO3 và K2CO3.24lít. 4. 15gam và 2.015 mol khí thoát ra thì dừng lại. B.12 và 82. 2. Cho thêm nước vôi vào dung dịch A tới dư thu được m gam kết tủa trắng.12.1.012 mol K2CO3.48 và 19. nhỏ Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Z thì thu được m gam kết tủa. sinh ra V lít khí (ở đktc). 0. C. 3.03 lit. Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Y chứa H2SO4 1M và HCl 1M vào dung dịch X được V lít CO2 (đktc) và dung dịch Z. 16.12.045 mol khí.24 và 39. 11.48 và 43. Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thì khối lượng kết tủa thu được là: A.09 và 0. 2.7168 lit.48.08 và 0.12 và 59. 2.31g Câu 71: Nhỏ từ từ 200ml dung dịch X có chứa HCl 2M và NaHSO4 0.0. 0. 2. Li2CO3 và Na2CO3.0.03 lit. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 450 ml dung dịch HCl 1M vào 200 ml dung dịch X.2.4. D.02 mol NaHSO4 vào dung dịch chứa hỗn hợp 0. 28. C.36lít. 0.0. Câu 68: Thêm từ từ 300ml dung dịch HCl 1M vào 200ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 1M và NaHCO3 0. 4. Câu 72: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 100 ml dung dịch HCl x M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 2M và NaHCO3 3M.1. B. 0.25 gam hỗn hợp muối cacbonnat của 2 kim loại kiềm kế tiếp nhau đến khi có 0. C.13g D.4.24.1. B. Giá trị của V là A.24 và 82.36. 0. 15gam và 3.15 mol dung dịch HCl vào dung dịch X thì sau phản ứng thu được dung dịch Y và thoát ra 0.36. C. 0. C. D. 0. Thể tích khí CO2 (ở đktc) sinh ra là A.A. Giá trị của V và m là: A.24lít.09. 20 gam và 2. 1. D.24.448 lit.06 lit.24 và 59.1.36lít.2.24 và 62. B. 0. Giá trị V và m lần lượt là A. Na2CO3 và K2CO3. D. Câu 69: Trộn 100ml dd chứa KHCO3 1M và K2CO3 1M với 100ml dung dịch chứa NaHCO3 1M và Na2CO3 1M được 200ml dung dịch X.02 mol HCl và 0. B. 22. D. Giá trị của m và V là A. B. C. D. Cho Ba(OH)2 dư vào Z thì thu được m gam kết tủa.1. Nhỏ từ từ 0. B.22g B.4.4.7. B.48. Câu 64: Dung dịch X có chứa a mol Na2CO3 và b mol NaHCO3.4 gam kết tủa.08.105 và 0. Li2CO3 và Na2CO3.105 và 0. 0.02 mol Na2CO3 và 0. 0.224 lit. Nhỏ tiếp dung dịch nước vôi trong dư vào dung dịch Y thì thu được 15 gam kết tủa. D.82g C. nhỏ tiếp dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thì thu được 39. Câu 70: Thêm từ từ 70ml dung dịch H2SO4 1M vào 100ml dung dịch Na2CO3 1M thu được dung dịch Y.105.5M và KHCO3 1M. D. C. Câu 67: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1.06 lit.5M vào 100 ml dung dịch Y có chứa Na2CO3 2M và K2CO3 1M. sau phản ứng thu được V lit CO2 (đktc) và dung dịch Y.7. Công thức của 2 muối và thể tích dung dịch HCl đã dùng là A. C.

5M. 3.36. A.01 mol KHCO3 vào dung dịch chứa hỗn hợp 0. Câu 76: Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Na2CO3 2M và NaHCO3 1M vào 200ml dung dịch HCl 3M. Câu 79: Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Na2CO3 2M và NaHCO3 2M vào 200ml dung dịch HCl 2. D.5M và 2M Câu 82: Cho từ từ 100ml dung dịch Na2CO3 2M vào 100ml dung dịch HCl 3.280. 7. 3. Giá trị V là. 3.600.5.96. Giá trị x là A. 7. 10. Mặt khác. C. 3. 1M và 2.72. C. D.của x là A.24 lit khí CO2 (đktc) và dung dịch Y.36.72. 2.5M. B. A. 5. Giá trị x và y lần lượt là . Câu 75: Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Na2CO3 2M và NaHCO3 1M vào 200ml dung dịch HCl 2.0. 4. Ngược lại. c) Làm hai thí nghiệm ngược nhau Câu 80: Cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3 thu được V lít CO2. Câu 83: Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Na2CO3 1. sau phản ứng thu được V lít khí CO2 (đktc). 2. 6. sau phản ứng thu được V lít khí CO2 (đktc).12 lit CO2 (đktc). B. Nếu làm ngược lại thì thu được V lit khí CO2 (đktc).60.75b. 0. a = 0.672 lit. 7 : 6. 6. B. D. Câu 73: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 100 ml dung dịch H2SO4 xM vào 100 ml dung dịch Na2CO3 y M. Câu 77: Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Na2CO3 3M và NaHCO3 2M vào 200ml dung dịch HCl 3. sau phản ứng 2. 6. 1M và 2M. 0. C.5. C. B.5M vào 100ml dung dịch HCl x M sau phản ứng thu được 1. Giá trị x và y lần lượt là A.1.5M.8b.224 lit. a = 0. 6 : 7. D. 2. nếu làm thí nghiệm ngược lại thì thu được V2 lit khí CO2. B.0. Giá trị V là. 2.48. Giá trị V là. 2. 6. So sánh a và b. 1. B. nhỏ tiếp dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Y thì thu được 86 gam kết tủa. Thể tích khí CO2 sinh ra ở đktc là A. D. 3. C. C. C. D. B.384.84. B. D.5. a = 0.5. 4. C.25M. C. 1.0.5M sau phản thu được V1 lit khí CO2 (đktc). sau phản ứng thu được V lít khí CO2 (đktc). D. D. 4. B.64. 5.35b. A. Giá trị V là. B. Nếu làm ngược lại thu được 4. 5.52.824. 8. Gía trị x và y lần lượt là A.96.448 lit.03 mol NaHSO4. sau phản ứng thu được V lít khí CO2 (đktc).25V lit khí CO2 (đktc). 0. 5 : 6.72. b) Nhỏ từ từ dung dịch chứa Na2CO3 (NaHCO3) vào dung dịch HCl Câu 74: Cho thật chậm dung dịch chứa hỗn hợp 0. 1M và 1. 6. C. D.04 mol HCl và 0. 9.28. 5. C. Câu 84: Cho rất từ từ 100ml dung dịch Na2CO3 x M vào 100ml dung dịch HCl y M thu được 5.5M.20. D. A. B. Nếu làm ngược lại thu được 1.01 mol Na2CO3 và 0. 5. Tỉ lệ V1: V2 là A. 0.48.5. Giá trị V là.896 lit. A. 4. a = 0. 2.5b. C. cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol Na2CO3 vào dung dịch chứa b mol HCl thu được 2V lít CO2. A. 11. B. Câu 78: Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Na2CO3 1M và NaHCO3 2M vào 200ml dung dịch HCl 1. 8. 3.24 lit CO2 (đktc).04.6 lit CO2 (đktc). 6 : 5.5M. 7. Câu 81: Cho rất từ từ 100ml dung dịch Na2CO3 x M vào 100ml dung dịch HCl y M thu được 2. sau phản ứng thu được V lít khí CO2 (đktc).48 lit CO2 (đktc). D.

5. 43.24.B. 35. Dạng 4: a) 61. 0.A.. b) 51. 65. 60.0. d) 87. 52. 37.A.21. 16.B.D.B. 69. 2. 79.A.A. 1.C. 8.C. Mặt khác.82 gam kết tủa. D. 0. Câu 89: Cho dung dịch X gồm: 0. 4.D. 78.D.006 mol Cl–.A. 88. 34.B.C. 86.A.D. 9.C. Dạng 2: 26. 57. 0. 19. 71. 21. B. 3.5 g X tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch KOH 2M.A. thu được 3 gam kết tủa. 4. 2. 28.07 và 3. 47.D.A.79.A. Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)2. 0.C. nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan. Câu 86: Cho rất từ từ 100ml dung dịch Na2CO3 2 M vào 100ml dung dịch HCl x M thu được 1.A. Lấy 1 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thu được 11. 42.C.C.120. 67.A. C. C.47. 2. 59. Giá trị x và V lần lượt là A. 7.B. 25.B.A.2. 46. 7. HCO3– và Cl–. 18.5V lit CO2 (đktc). 0.A. m tương ứng là A. 5. C.C. 0. 2. 68. 5. 49.B. 20.4. Giá trị của a là A. 3. 5.5. c) 80. Giá trị x và V lần lượt là A. 70. B. 83.8.D.B. 13.48. 50. Dạng 1: 1. 33. 81.C. B.A. 3.A. B.B. D.B. .B. 82.001 mol NO3–.2 lít.C. 55.A. 4.A. 0. 9. 4.A.C. 63.C. Dạng 3: a) 39. 4.D. 53.C.0 gam kết tủa.444.B. Giá trị vủa V là A. cho 1 lít dung dịch X vào dung dịch CaCl2 (dư) rồi đun nóng.B. 36.C. thu được 2 lít dung dịch X.A.5 gam hỗn hợp X gồm hai muối MHCO3 và M2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch Ca(OH)2 được 20 gam kết tủa. 2. 12.D.B. 7.B. 6. 64.A.A. Cho1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư).C. sau khi kết thúc các phản ứng thu được 7. 24.C.A. 0. C. 85. 14. 17. Mặt khác. C.180. 3.A. 31. 45. 27. 84.14 và 2. 3.05 lít. 44.C.C. 2.006 mol HCO3– và0. 40.04 và 4.A.B. 2. 58. 41. Giá trị của m là A. 2. 23.C. Cho 1/2 dung dịch Xcòn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư). 32. C. 89.A. 56.A.1 lít. 15. Nếu làm ngược lại thu được V lit CO2 (đktc). 0. 75. 2.C.C.A.24.48. 62.D. 8.C.5 cho tác dụng với dung dịch CaCl2 dư được 10 gam kết tủa. Na+. B.A. Nếu làm ngược lại thu được V lit CO2 (đktc). b) 74. 29.A.1.26.4 lít.36. 54. B.12.C.C. 76.007 mol Na+.D. 90.24. Câu 88: Dung dịch X chứa các ion: Ca2+. D. 11. Giá trị của a. 72. 0.D.B. Cho 17. B.C. D. 6.5. 30. Nếu cũng 17. trong đó số mol của ion Cl– là 0. C. D.A.C. 3. 0. D. Câu 85: Cho rất từ từ 100ml dung dịch Na2CO3 x M vào 100ml dung dịch HCl 4 M thu được 2V lit CO2 (đktc). D. thu được 2 gam kết tủa.B. 0.003 mol Ca2+. 73. 66. C©u 90: Cho 17. 48. 3.24.B.8. 0.08 và 4. 2.D.222. 22. 0. 10. 0.D. 9.D. 38.B. d) Tính chất khác của HCO3Câu 87: Cho m gam NaOH vào 2 lít dung dịch NaHCO3 nồng độ a mol/l. 77.D.