Chương 2

CHƯƠNG II – ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN Tieát: 12 §1.

ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Giúp cho HS nắm được : Khái niệm mặt phẳng.Điểm thuộc mặt phẳng và điểm không thuộc mặt phẳng. Hình biểu diễn của một hình trong không gian.Các tính chất hay các tiên đề thừa nhận. 2. Kỷ năng: Xác định được mặt phẳng trong không gian.Điểm thuộc và không thuộc mặt phẳng. Một số hình chóp và hình tứ diện.Biểu diễn nhanh một hình trong không gian. 3. Thái độ: Liên hệ với nhiều vấn đề có trong thực tế với bài học.Có nhiều sáng tạo trong hình học. Hứng thú trong học tập, tích cực phát huy tính độc lập trong học tập. II. Chuẩn bị: GV: Hình vẽ SGK.Thước kẻ, phấn màu, … HS: Đọc bài trước ở nhà, có thể liên hệ các bài đã học ở lớp dưới. III. Phương pháp dạy học: Gợi mở, quan sát, vấn đáp. IV. TIEÁN TRÌNH BAØI HOÏC & CAÙC HOAÏT ÑOÄNG: 1. OÅn ñònh toå chöùc: Kieåm tra só soá ( 1 phuùt ) 2. Kieåm tra baøi cuõ: 3. Baøi môùi: HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG GIÁO VIÊN HỌC SINH ’ ’ Hoạt dộng 1:( 10 -12 ) 1. Khái niệm mở đầu. Đường thẳng đi qua A và B chứa Chú ý. Mặt phẳng là gì? trọn đoạn thẳng AB. Mặt phẳng Mặt phẳng không có bề dày cũng chứa trọng ∆ABC nhưng và không có giới hạn. không có giới hạn. Để biểu diễn mp thường Hãy chỉ ra một vài ví dụ về mặt dùng hình bình hành hoặc phẳng. Mặt hồ yên lặng, mặt bàn, một miền góc và ghi tên mp Cho tứ giác ABCD. Điểm D mặt bảng, … vào một góc. không thuộc (ABC) đúng hay sai? Sai. Kí hiệu: Dùng chữ cái in hoa Nêu khái niệm mp và cách biểu hoặc chữ cái Hi lạp để biểu diễn mp trong không gian; kí hiệu diễn. Ví dụ mặt phẳng (P) có mp. Ghi khái niệm mặt phẳng. thể viết mp(P) hay (P). Điểm thuộc mặt phẳng: Nêu kí hiệu điểm thuộc mặt phẳng Điểm A thuộc (α) ta kí hiệu: và không thuộc mặt phẳng. Chú ý ghi bài. A ∈ (α), A không thuộc (α) ta kí hiệu A . S Cho 4 điểm không đồng phẳng, Giáo viên gọi 1 học sinh hãy vẽ 1 tứ diện. lên bảng vẽ.
A B

Hãy biểu diễn một hình lập Cho học sinh vẽ biểu diễn phương. lên giấy.

C

Kết luận:

Ghi bài.

Qui ước vẽ hình không gian. (SGK)

Hoạt dộng 2: ( 18’-20’) Có bao nhiêu đường thẳng đi qua 3 điểm thẳng hàng? Nêu tính chất. Có bao nhiêu mặt phẳng tạo nên từ hình bình hành?

Có một và chỉ một đường Tính chất 1: thẳng. Có một và chỉ một đường Ghi tính chất 1. thẳng đi qua hai điểm phân biệt. Có một và chỉ một mặt Tính chất 2: phẳng. Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng. Cho hình bình hành ABCD, AC Học sinh chú ý theo dõi Tình chất 3: cắt BD tạo O. Điểm A có thuộc và trả lời câu hỏi của giáo Nếu một đường thẳng đi qua đường thẳng OC hay không? viên. 2 điểm thuộc một mp thì đường thẳng đó nằm trọn trong mp. Nếu mặt bàn không phẳng thì Không. thước có nằm trọn trên mặt bàn tại mọi vị trí không? Nếu thước nằm trọn trên mặt bàn Có tại mọi vị trí thì mặt bàn có phẳng hay không? B Quan sát hình 2.12 SGK. Điểm M có thuộc BC không? Vì Có. Theo tính chất 2. sao? C A M M có thuộc mp(ABC) không? Vì Có. Theo tính chất 3. sao? Hai mặt phẳng phân biệt có 3 điểm Ba điểm đó thẳng hàng Tính chất 4, 5: chung thì 3 điểm ấy quan hệ với (cùng nằm trên giao tuyến (SGK) nhau như thế nào? của hai mặt phẳng) S Quan sát hình vẽ 2.15 SGK. Chú ý hình vẽ. Điểm I thuộc đường thẳng nào? Điểm I thuộc BD. Điểm I có thuộc (SBD)? Vì sao? A Điểm I thuộc đường thẳng nào I ∈ (SBC) vì I ∈ BD. D I khác BD? B C Điểm I có thuộc (SAC)? Vì sao? I ∈ AC. Tính chất 6: Kết luận: Trên mỗi mp, các kết quả đã I ∈ (SAC) vì I ∈ AC. biết trong hình học phẳng đều đúng. I là điểm chung thứ 2. ’ ’ Hoạt dộng 3:( 8 -10 ) Ba cách xác định mp. Duy nhất 1 mp. a. Qua 3 điểm không thẳng Qua 3 điểm không thẳng hàng xác hàng xác định duy nhất 1 mặt định được bao nhiêu mp? phẳng. Duy nhất 1 mp. b. Qua một điểm và một Cho đường thẳng d và điểm A đường thẳng không chứa không thuộc d. Có thể xác định điểm đó ta xác định duy nhất được bao nhiêu mp? một mặt phẳng. Duy nhất 1 mp. Hai đường thẳng cắt nhau xác Hai đường thẳng cắt nhau xác định định duy nhất một mặt được bao nhiêu mp? phẳng. 4. Củng cố: :( 1’-2’) Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng; A và B thuộc mp(P). Khi đó C thuộc (P). A. Đúng. B. Sai.

ba điểm A. B. Sai. C thẳng hàng A. ’ 5. C cũng thuộc mp(Q). Khi đó (P) và (Q) trùng nhau. ba điểm A.Cho 3 điểm A. Đúng. Sai. B. B. Đúng. và chuẩn bị phần tiếp theo V. Cho ba điểm A. B. C cũng thuộc mp(Q). B. B. C thuộc mp(P).RÚT KINH NGHIỆM . C thuộc mp(P). Khi đó A. A. B. Dặn dò: :( 1 ) Xem lại bài học.

Chuẩn bị: GV: Hình vẽ SGK. Xác định giao tuyến của các mặt ( DMN ) ∩ ( ABC ) = MN . tích cực phát huy tính độc lập trong học tập.20 SGK. Một số hình chóp và hình tứ diện. Điểm thuộc và không thuộc mặt phẳng. Hoạt dộng 3:( 8’-10’) Đọc đề bài và vẽ hình. Mục tiêu: 1. Baøi môùi: HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN Hoạt dộng 1:( 10’-12’) HỌC SINH Một số ví dụ: Ví dụ 1: NỘI DUNG Xem hình 2. M. N M y khác? b Nêu mối quan hệ giữa M. TIEÁN TRÌNH BAØI HOÏC & CAÙC HOAÏT ÑOÄNG: 1. phấn màu. Có nhiều sáng tạo trong hình học.Tieát: 13 §1. D E . ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG I. Thái độ: Liên hệ với nhiều vấn đề có trong thực tế với bài học. N và I. I thẳng hàng. … HS: Đọc bài trước ở nhà. N.20 A SGK. B quan hệ như thế Không. Kiến thức: Giúp cho HS nắm được : Cách xác định một mặt phẳng. Kết luận: Để chứng minh 3 điểm thẳng hàng ta có thể chứng minh 3 điểm đó thuộc 2 mặt phẳng phân biệt.Thước kẻ. M . N . B lời câu hỏi. ( DMN ) ∩ ( BCD) = BE ’ ’ Hoạt dộng 2:( 8 -10 ) Quan sát hình và chuẩn bị Ví dụ 2: a trả lời. Hứng thú trong học tập. Hình chóp và hình tứ diện. N. Kieåm tra baøi cuõ: :( 3’-4’)Nêu các tính chất 3. nào? N có phải là trung điểm AC MN cắt BD tại E. C và BC? ( DMN ) ∩ ( ACD) = NC . Kỷ năng: Xác định được mặt phẳng trong không gian. Phương pháp dạy học: Gợi mở. IV. I thuộc mặt phẳng nào? O I x M. vấn đáp. OÅn ñònh toå chöùc: Kieåm tra só soá ( 1 phuùt ) 2. Biểu diễn nhanh một hình trong không gian. N . III. N. I ∈ (a ) . I thuộc mặt phẳng nào M. B N không? Hãy xác định giao điểm của MN ( DMN ) ∩ ( ABD) = MD . A Yêu cầu HS xem hình 2. có thể liên hệ các bài đã học ở lớp dưới. 2. quan sát.21 và trả M . II. phẳng theo đề bài. 3. M là trung điểm của AB. I ∈ (b) M. M Ba điểm A. Ví dụ 4: (SGK). Yêu cầu HS quan sát hình 2.

( MNP ) ∩ ( ABCD) = MN ( MNP ) ∩ ( SBC ) = KP ( MNP ) ∩ ( SCD) = PL ( MNP ) ∩ ( SAB ) = ME ( MNP ) ∩ ( SAD) = NF E B K P C F D N A M L 4. G thuộc mặt phẳng nào? J. và không thẳng hàng. MN∩ CD = L . MN. CD đồng phẳng tứ diện. một đường thẳng và một mặt phẳng ta có thể đưa về tìm giao điểm của đường thẳng đó với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng đã cho. tìm giao điểm giữa đường thẳng và mặt phẳng 5. Tìm giao tuyến của (MNP) với các mặt phẳng của hình chóp. Củng cố: :( 1’-2’) Nhắc lại cách tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng. Ví dụ 5: (SGK) S Nêu định nghĩa hình chóp và hình BC. K. D thuộc mặt phẳng nào khác? KG ∩ JD = L Kết luận. Dặn dò: :( 1’) Xem lại bài học. JD ⊂ ( BCD) và Nhận xét: Để tìm giao điểm của KG ∩ ( BCD) = L . A K G nên B D J L C Định nghĩa: (SGK). K .Xem ví dụ 4 SGK và vẽ hình. CD? Gọi MN ∩ BC = K. PL ∩ AD = F. D ∈ ( AJD) . Quan hệ của BC. V. G ∈ ( AJD) . J . và làm bài tập sách giáo khoa. PK ∩ SB = E Đa giác MNFPE gọi là thiết diện của hình chóp khi cắt bởi (MNP). Hoạt dộng 4:( 10’-12’) Chú ý theo dõi. MN.RÚT KINH NGHIỆM .

có thể liên hệ các bài đã học ở lớp dưới. Kỉ năng : Tìm được giao điểm của 1đường thẳng và 1mặt phẳng Tìm được giao tuyến của 2 mặt phẳng Xác định được thiết diện của hình chóp và 1mặt phẳng Chứng minh được 3 điểm thẳng hàng II. Theo tc 4: I ∈ ∆ Bài 4: + Ghi toùm C Theo giả thiết A.c không đồng quy và gọi : a ∩ b = M .b. Baøi môùi: NỘI DUNG HO ẠT Đ ỘNG GI ÁO VI ÊN H ỌC SINH ’ ’ Bài 1 : Ho ạt đ ộng 1: :( 23 -24 ) a/ sai b/ đúng c/ đúng H : Gọi 1 hs nêu tính chất thừa nhận 2. vẽ hình không thuộc (P) nên mp(ABC) khác mp (P) B + Leân baûng Giả sử AB ∩ ( P ) = M . caù Q Ta có M. GV hỏi hs chỉ ra 1 trường hợp thực tế trong phòng học 3 đường thẳng đôi 1 cắt nhau nhưng không đồng phẳng ? * Gợi y bài 9 :Dùng pp cm phản chứng .Q phải thuộc giao tuyến nghó laøm của 2 mp do đó M.b.B. Mục tiêu 1.N. III.Phương pháp dạy học: Gợi mở.c .N.c nằm trong mp (MNP) trái với gt .Tieát: 14 B ÀI T ẬP I.Q thẳng hàng H : Gọi 1 hs nêu các điều kiện xác định 1 baøi taäp mp . TIEÁN TRÌNH BAØI HOÏC & CAÙC HOAÏT ÑOÄNG: 1.5 trang 50 nên dễ bị cập kênh Bài 3 : H : Nêu phương pháp chứng minh 3 điểm Ta có ( P ) ∩ (Q) = ∆ .không đồng quy suy ra điều Bài 9 : Giả sử a. naøy.C không thẳng hàng và taét. b ∩ c = N .b. Gọi I = a ∩ b với thẳng hàng ? a ⊂ ( P ).Q cùng thuộc 2 mp (ABC) và (P) .Thước kẻ.P không thẳng hàng nên xác định mp (MNP) . AC ∩ ( P ) = Q giaûi. Nắm được 3 điều kiện xác định mặt phẳng 2. … HS: Đọc bài trước ở nhà. IV. phấn màu.N.b. b ⊂ (Q) nên I là điểm chung của (P) * Gợi y : GV có thể vẽ hình : A và (Q) .2 điểm không đồng phẳng nên đồ vật có 4 chân H : Gọi hs nêu tính chất thừa nhận 4 và thì có thể 4 đế chân không cùng nằm trên 1 mp làm bài tập 4. nhaân suy N Theo tính chất 4 M. Kiến thức Thông qua vác câu hỏi và bài tập củng cố 5 tính chất của hhkg. Vì M.3 Bài 2 : Theo tính chất thừa nhận 3 tồn tại 4 áp dụng làm bài tập 1. quan sát.c phải đồng quy .b.Chuẩn bị: GV: Hình vẽ SGK.b. BC ∩ ( P ) = N . c ∩ a = P .N. Vậy a. Kieåm tra baøi cuõ: 3. Giả sử a. vấn đáp. OÅn ñònh toå chöùc: Kieåm tra só soá ( 1 phuùt ) 2. Theo đl thì 3 đt a.c.c có thể không thuộc 1 mp ( hình vẽ) a b * Gợi y : vẽ hình minh họa các trường hợp đôi 1 cắt nhau của 3 đường thẳng a. m Bài 8 : a.

vẽ hình + Leân baûng giaûi.Củng cố:( 1’-2’) 5. Kéo dài SM cắt CD tại N do đó N ∈ (SBM ) Trong mp (ABCD) gọi I là giao của AC và BN Vì BN ⊂ ( SBM ). D ặn d ò: :( 1’-2’) Hướng dẫn bài 10 SGK Gợi ý: . AC ⊂ ( SAC ) nên I là điểm chung thứ 2 của 2 mp đó . Vậy SI là gtuyến của 2 mp này Q M D A J P N B C H: BM cắt đt nào trong mp (SAC) ? H : PP tìm thiết diện ? * Gợi y : Tìm giao tuyến với các mặt . ( ABM ) ∩ SBC ) = PB.mp (ABM) cắt đường SC H: Tìm gđiểm mp (ABM) với SD ? 4. Vì NI ⊂ ( MNC ). ( ABM ) ∩ ( SAD) = AQ Vậy tứ giác ABPQ là thiết diện của hình chóp với mp(ABM) . ( ABM ) ∩ ( SCD ) = PQ. RÚT KINH NGHIỆM b/ Trong mp (SBN) đt BM cắt SI tại J . caù nhaân suy nghó laøm baøi taäp naøy. do đó ta có : ( ABM ) ∩ ( SAB) = AB. vậy ME là gt của 2mp (MNC) và (SAD) Bài 16: a/ 2 mp (SBM) và (SAC) có điểm chung là S . Vì MC ⊂ (MNC ) nên I là giao điểm SO và (MNC) b/ 2 mp (MNC) và (SAD) có M là điểm chung Mặt khác trong mp (SBD) kéo dài NI cắt SD tại E .trái giả thiết Ho ạt đ ộng 2: :( 15’-17’) Nêu pp tìm giao điểm của 1mp và 1 đt ? H: PP tìm gtuyến của 2 mp ? H S N M I B E E O C + Ghi toùm taét. Trong (SCD) đt PM cắt Sd tại Q . SD ⊂ ( SAD) nên E là điểm chung thứ 2 của 2 mp đó . H: Tìm xem đường nào nằm trong . Vì SI ⊂ (SAC ) suy ra J là giao điểm của BM và (SAC) c/ Trong mp (SAC) Ạ cắt SC tại P .Tìm giao tuyến của mp(A’B’C’) với (SBD) suy ra giao tuyến này cắt SD tại D’ ( hình vẽ ) V. A D S Bài 11: a/ Trong mp (SAC) 2 đt SO và MC cắt nhau tại I .Tìm giao điểm của A’B’ với mp(SBD) .

đường thẳng và mp? . a. Tư duy và thái độ: Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế với bài học. Xác định giao tuyến của mặt phẳng đi qua một đường thẳng song song với mặt phẳng đã cho. P d I. đúng hay sai? Sai. Tính chất về đường thẳng song song với mặt phẳng . Phương pháp dạy học Nêu vấn đề . d song song hoặc nằm trên (α). P Hãy chỉ ra một vài ví dụ về đường Học sinh trả lời. Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng d Có mấy vị trí tương đối của .d ⊂ (α ) ⇔ có hai điểm P chung của d thuộc (α). II. Chuẩn bị: 1. Bài cũ: − Hãy nhắc lại khái niệm hai đường thẳng chéo nhau và hai đường thẳng song song? − Nêu cách xác định giao tuyến của hai mặt phẳng đi qua hai đường thẳng song song? − Nếu a // b và b // c thì a // c. Kỹ năng: Xác định được khi nào thì đường thẳng song song với mặt phẳng. Nêu định lý 1. Ổn định: 2. phương pháp chứng minh. Tính chất. một số câu hỏi trắc nghiệm để kiểm tra kiến thức đã học. 2.d cắt (α) ⇔ d và (α) có một d M điểm chung duy nhất. Rèn luyện tư duy logic.lấy học sinh làm trung tâm . Định lý 1: Ví dụ: ∆2. thẳng và mặt phẳng song song. MP // (BCD)? Có vì MP // BD. Bài mới: HĐGV HĐHS NỘI DUNG 1. IV. Đường thẳng d không song song với (α) thì d cắt (α). biết quan sát hình vẽ và phán đoán chính xác . 1. Tiến trình bài giảng: 1. III. MN // (BCD)? Có vì MN // BC. Đúng hay sai? 3. Ghi định lý 1. chính xác và tích cực hoạt động của học sinh Biết cách trả lời câu hỏi. Giáo viên: Giáo án. Điều kiện để một đường thẳng song song với một mặt phẳng.ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG SONG SONG Mục tiêu Kiến thức: Học sinh nắm được vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng. 2.d // (α) ⇔ d ∩ (α ) = ∅ . 3. . Học sinh: Xem trước lý thuyết . 2.hoạt động nhóm . Vẽ hình. .

Giao tuyến của (α) và (ABC) có tính chất gì? Hãy chỉ ra giao tuyến đó. A song AB. b. Vì d // (P) nên trong (P) có đường Có. Giao tuyến của (α) và (ABC) có tính chất gì? Hãy chỉ ra giao tuyến đó. (Q). H Giao tuyến đó đi qua F và song E song với CD. F HE. đó là đường thẳng d’. Thiết diện là hình bình C hành. Hãy chỉ ra giao tuyến còn lại. định lý 2: Giao tuyến đó đi qua M và song ví dụ (SGK). thẳng nào song song với d không? Nếu trong (P) có d’ // (P) thì quan hệ giữa d’ và (Q) như thế nào? Thì d’ // (Q) hoặc d’ nằm trên Áp dụng định lí 2 và kết luận. Định lí 3: . Ghi định lý 2. Hướng dẫn chứng minh. Giao tuyến đó là EF. G Các giao tuyến còn lại là GH.NP // (BCD)? Có vì NP // CD. Ghi nội dung hệ quả. Nêu hệ quả. Một học sinh kết luận. M B A P N D C Nêu định lý 2. Giao tuyến đó là M B FG. Hệ quả: d D d' Q P c.

điểm N trên (O') sao cho I là trung điểm của MN.Trình bày kết quả. tịnh tiến. Bài mới: HĐGV HĐHS NỘI DUNG Nội dung 1. b) Xác định điểm M trên (O). . III. Ôn tập phép dời hình: Hãy liệt kê các phép biến hình là phép dời hình mà em biết. nhóm.Kiểm tra. HS: Hệ thống kiến thức học kỳ I. vụ. IV. dung trên. Ổn định: 2. điểm N trên (O') sao cho MN = v . Chuẩn bị: GV: Phiếu học tập. Bảng phụ.ÔN TẬP HỌC KỲ I Mục tiêu: 1. Về kiến thức: Nắm được tổng quan kiến thức học kỳ I Phép dời hình và phép đồng dạng. .Các nhóm nghe và nhận nhiệm Sử dụng bảng phụ để dời hình. . . điểm N trên (O') sao cho d là đường trung trực của đoạn MN. II. c) Xác định điểm M trên (O). Bài cũ: Lồng ghép trong bài giảng.Liệt kê các phép dời hình đã của học sinh. 3. Trình bày bài giải chặt chẽ. I. Cho hai đường tròn (O) và (O'). đường thẳng d.Trình bày nội dung bài giải toán và cho 3 nhóm lên trình bày 3 nội theo yêu cầu của GV. rõ ràng.Yêu cầu các nhóm thực hiện giải bài .Gọi một HS nêu các tính chất của phép . vectơ v và điểm I. vụ. của nhóm. Tiến trình bài giảng: 1. tóm tắt bài giải. . Về kỹ năng: Giải được các bài toán căn bản. .Qua 3 bài giải hãy nhận xét bố cục của bài toán dựng hình có áp dụng các phép dời hình. .Nhận xét và đánh giá kết quả từng . Ứng dụng vào giải toán. góc quay 900 cho trước.Giao cho 4 nhóm thực hiện 4 yêu cầu . học. đánh giá kết quả trình bày . . máy chiếu. Dựng ảnh của đoạn thẳng và đường tròn qua phép đối xứng trục.Mỗi nhóm thực hiện nội dung trên.Khắc sâu cách dựng hình qua mỗi phép dời hình trên. 3.Yêu cầu các nhóm liệt kê và lên trình . Vận dụng vào giải các bài toán thực tế.Các nhóm nghe và nhận nhiệm bày. 2. Nêu các tính chất của phép dời hình. Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Phương pháp: Sử dụng phương pháp vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm. đối xứng tâm. Về tư duy và thái độ: Biết quy lạ thành quen. a) Xác định điểm M trên (O). phép quay tâm O. .

Hai đường thẳng không cắt nhau và không song song thì chéo nhau. dung trên.Các nhóm nghe và nhận nhiệm Sử dụng bảng phụ để toán và cho 2 nhóm lên trình bày 2 nội vụ. B . C' lần lượt là trung điểm các cạnh BC. . nội dung Cho tam giác ABC. Nội dung 2: Phép vị tự: Trình bày định nghĩa và các tính chất của phép vị tự.Cho hai hình tam giác vuông cân ABE và BCD như hình vẽ. CA và AB.A'B'C'D'. G' lần lượt là trọng tâm tam giác ABD và EBC.Các nhóm nghe và nhận nhiệm Sử dụng bảng phụ để toán và cho 2 nhóm lên trình bày 2 nội vụ. . D. Hai đường thẳng không song song thì chéo nhau.Qua 3 bài giải hãy nhận xét bố cục của bài toán dựng hình có áp dụng các phép dời hình. mệnh đề nào đúng: A. Ba đường thẳng cắt nhau từng đôi một thì đồng quy. Ba đường thẳng cắt nhau từng đôi một và không đồng phẳng thì đồng quy. Câu 3: Mệnh đề nào sau đây đúng: . Chứng minh tam giác C A GBG' vuông cân. B. . D a) Chứng minh rằng tam giác BMN vuông cân.Yêu cầu các nhóm thực hiện giải bài .Trình bày nội dung bài giải theo yêu . Gọi M. dung trên.Trình bày nội dung bài giải toán và cho 3 nhóm lên trình bày 3 nội theo yêu cầu của GV. B'. Nêu những tính chất của phép vị tự khác với tính chất của phép dời hình.Gọi một HS nêu các tính chất của phép . Ba đường thẳng cắt nhau từng đôi một thì đồng phẳng.Giáo viên nhận xét và cũng cố bài giải . Gọi A'.Trình bày nội dung bài giải theo yêu cầu của GV. Hãy tìm phép vị tự biến: a) Tam giác ABC thành tam giác A'B'C'. .Yêu cầu các nhóm thực hiện giải bài . tóm tắt bài giải. Câu 2: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng: A. B. .Giáo viên nhận xét và cũng cố tóm tắt bài giải. dung trên. N. .Các nhóm nghe và nhận nhiệm Sử dụng bảng phụ để dời hình. Củng cố: Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi trắc nghiệm sau: Câu 1: Trong các mệnh đề sau. b) Tam giác A'B'C' thành tam giác ABC. a) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (MNP) và (A'B'C'D'). Nội dung 3: Ôn tập về đường thẳng. . N lần lượt là trung điểm của CE và DA.Gọi một số học sinh trình bày Sử dụng bảng phụ để cầu của GV.Yêu cầu các nhóm thực hiện giải bài . tóm tắt bài giải. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung. Gọi M.Giáo viên nhận xét và cũng cố bài giải . . C. P lần lượt là trung điểm của AB. mặt phẳng trong không gian: Cho hình hộp ABCD. b) Tìm giao điểm của B'D' với mặt phẳng (MNP). BC và B'C''.Trình bày nội dung bài giải theo yêu cầu của GV. vụ. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau D. C. Chứng minh: MN // (AA'C'C) và MP // (AA'C'C). tóm tắt bài giải. E b) Gọi G. Ba đường thẳng đồng quy thì đồng phẳng.

Phép đối xứng tâm là một phép vị tự. B. Phép đồng nhất là một phép quay. D. Phép quay là một phép đối xứng tâm. Một đường thẳng song song với một mặt phẳng thì song song với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó. Phép đối xứng trục là một phép dời hình. C. D. B. Một đường thẳng không nằm trong mặt phẳng (P) và song song với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P) thì đường thẳng đó song song với mặt phẳng (P) D. Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì chúng song song với nhau. Phép đồng nhất. C. Phép đối xứng tâm C. Phép tịnh tiến. Câu 4: Phép biến hình nào dưới đây không phải là phép dời hình: A. Phép chiếu vuông góc lên một đường thẳng. B. Một đường thẳng song song với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng thì song song với mặt phẳng đó. Câu 5: Khẳng định nào sau đây sai: A. .A.

64.hình chóp có đáy là tam giác . . đn. 2.Định lí Ta lét trong không gian. . hình lăng trụ . 3. . Tiến trình bài giảng. mô hình.Khái niệm hình chóp cụt. .Vẽ được hình biểu diễn của hình hộp .Cho biết khi nào hai mặt ph trả lời câu hỏi .Phát biểu điều nhận xét nhóm làm bt 1. Đn: (SGK chuẩn. 3.Khái niệm hình lăng trụ .Nghe và hiểu nhiệm .Đưa ra hình ảnh hai mặt phẳng song vụ.Vẽ được hình biểu diễn của hình chóp cụt với đáy là hình tứ giác.Nhận xét và chính xác hóa lời lại các câu trả lời của hs HĐ2 : Tiếp cận định HĐ2 : Giảng định nghĩa 1. rèn luyện tư duy logic.Vẽ hình trên bảng .Làm bt và lên bảng trả . Bài cũ. tam giác.Vẽ hình trên bảng.Nhận xét câu trả lời của hs . Về kiến thức : Học sinh biết được : . Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm. Về kỹ năng : . . được . . 2. .Nhớ lại kiến thức cũ và . . trang 64) nghĩa . ẳng song song.§4.Đọc sách gk trang 64. 1. Phương pháp. IV.Cho học sinh xác . tứ giác. các phiếu học tập.hình hộp. . song. .Trả lời câu hỏi . định vị trí tương đối của hai mặt phẳng. Bài mới: HĐ của HS HĐ của GV Nội dung HĐ1 : HĐ1 : Ôn tập lại kiến thức cũ . II. III. Ổn định. bảng phụ.Nghe và hiểu nhiệm . . Chuẩn bị: GV : thước . . Chia 4 nhóm và yêu cầu các . Lồng ghép vào tiết giảng. phần đn.Học sinh biết cách chứng minh hai mặt phẳng song song. HS : Ôn bài cũ và kiến thức cho bài mới.Trả lời câu hỏi . .Khái niệm và điều kiện để hai mặt phẳng song song.Phát biểu điều nhận xét được. Về tư duy thái độ : Có tinh thần hợp tác.Vận dụng vào bài tập Xét vị trí t ương đối của hai mặt phẳng (α) & (β). tích cực tham gia bài học. . HAI MẶT PHẲNG SONG SONG Mục tiêu: 1. vụ.Yêu cầu hs đọc sgk trang .Nhận xét câu trả lời của bạn. I.

Yêu cầu hs đọc sgk trang 67. HĐ8 : ĐỊNH LÝ TALET -Học sinh đọc và ghi Hệ quả . hình 2. HĐ3 : Giảng Định lý 1 .Yêu cầu hs đọc sgk trang 66. α A. .Các học sinh kh ác nhận x ét.Tiếp cận định lý 1.Các học sinh khác nhận xét. Hình 2.Học sinh đọc các hệ quả và viết dưới dạng các biểu thức. A B D C HĐ5 : Định lý 2 -Học sinh đọc và ghi định lý với dạng biểu thức.Hướng dẫn học sinh chứng minh và vẽ hình. β ( sgk chuẩn trang 66 ) ( sgk chuẩn trang 66 ) ( sgk chuẩn trang 66 ) Hình 2. phần hệ quả. phần định lý. HĐ5 : Giảng Định lý 2 .Hướng dẫn học sinh chứng minh và vẽ hình. .53 trang 67 . ... Hệ quả 1 Hệ quả 2 Hệ quả 3 HĐ6 : v í d ụ 2 .Hướng dẫn học sinh chứng minh và vẽ hình.Học sinh đọc và ghi định lý với dạng biểu thức.Giáo viên hướng dẫn học sinh từ định lý suy ra các hệ quả. . HĐ7 : Giảng Định lý 3 .Yêu cầu hs đọc sgk trang Hình 2. HĐ4 : v í d ụ 1 .Yêu cầu hs đọc sgk trang . ...Nhận xét thông qua hình vẽ từ máy hoặc bảng phụ. phần định lý.Học sinh vẽ hình . HĐ7 : Định lý 3 -Học sinh đọc và ghi định lý với dạng biểu thức. -Cho học nhận xét các trường hợp . .56) .Vẽ hình tương ứng với nội dung của bài tập 2.Yêu cầu hs đọc sgk trang 64.54 trang 67. HĐ8 : Giảng ĐỊNH LÝ TALET Định l ý 4 ( Ta – let ) ( sgk chuẩn trang 68 .Học sinh v ẽ h ình .Giáo viên hướng dẫn học sinh chứng minh. HĐ6 : v í d ụ 2 .Giáo viên nhận xét ..HĐ3 : Định lý 1 .55 trang 68 68. phần định lý. Hệ quả Học sinh đọc và ghi hệ quả với dạng biểu thức. HĐ4 : v í d ụ 1 ..

Nhớ lại kiến thức cũ và dung chính là gì ? trả lời câu hỏi . HĐ10: HÌNH CHÓP CỤT .định lý với dạng biểu thức. .Nhận xét câu trả lời cần đạt được điều gì ? của bạn.Cho học sinh lên bảng vẽ hình một số trường hợp. .Theo em qua bài học này ta . HĐ10: củng cố toàn bài .Hướng dẫn học sinh rút ra định nghĩa và các t ính chất thông qua hình v ẽ.Nghe và hiểu nhiệm .BTVN : Làm bài 1 .Hướng dẫn học sinh chứng minh và vẽ hình. dựa vào hình vẽ nêu nhận xét. bài học vừa rồi có những nội . H ình 2.Học sinh đọc sách .4 trang 71 sách chuẩn.Vẽ hình từng phần hoặc sử dụng máy.Câu hỏi : Em hãy cho biết vụ. . 68. phần định lý.Học sinh đọc sách . . .. .58 HĐ10: HÌNH CHÓP CỤT . C M A N B HĐ9 : HÌNH LĂNG TRỤ VÀ HÌNH HỘP . dựa vào hình vẽ nêu nhận xét. HĐ9 : H ÌNH LĂNG TRỤ VÀ HÌNH HỘP .Hướng dẫn học sinh rút ra các tính chất thông qua hình vẽ.Ghi câu hỏi lên bảng ( có thể dùng máy chiếu ) .

1.Học sinh đọc và nhấn .Ghi bảng. MỤC TIÊU. mặt phẳng và vị trí tương đối của điểm. biến của phép chiếu Nói rõ 3 bất biến của phép chiếu HĐ3 : . . . . HÌNH BIỂU DIỄN CỦA MỘT HÌNH TRONG KHÔNG GIAN A. Chuẩn bị của HS : dụng cụ học t ập.Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp.Nắm được định nghĩa phép chiếu song song. D. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC .Khi cho đường thẳng và mặt . . . đường thẳng và mặt phẳng trong không gian .Đan xen hoạt động nhóm. 1. Chuẩn bị của GV : thước .§5.Nắm được toán học có ứng dụng trong thực tiển. bài cũ. mô hình. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC . . PHÉP CHIẾU SONG SONG.Ghi bảng trường hợp đường và trả lời câu hỏi. Về kiến thức : . bảng phụ.Hình biểu diễn của một hình không gian trên mặt phẳng 2.Biết biễu diễn đường thẳng.Thuyết trình. Baøi môùi: HĐ của HS HĐ của GV Ghi bảng – Trình chiếu HĐ1 : HĐ1:(3/-4/) Ôn tập lại kiến thức cũ . O D C HĐ3 :(3/-4/) nêu định nghĩa về phép chiếu song song .Phát biểu định nghĩa. . 2.Yêu cầu học sinh phát biểu định .Trả lời những tính chất nhấn mạnh cho học sinh thấy những A B tính chất nào thay đổi và không thay đổi qua hình bình hành.Hiểu câu hỏi đặt ra . .Biết biễu diễn đúng và tốt các hình trong không gian. Về tư duy thái độ : .Cho học sinh đọc sgk chú ý phần .Học sinh nhắc lại 3 bất nghĩa. . Về kỹ năng : .Tích cực trong hoạt động học. B. các phiếu học tập. C. ghi định nghĩa. OÅn ñònh lôùp: kieåm tra só soá (1/) 2. mạnh phần trọng tâm định nghĩa. Kieåm tra baøi cuõ: 3. phẳng sẽ xảy ra các trường hợp thẳng cắt mặt phẳng. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ 1.Biết biến cái lạ thành cái quen. song song. -Nhận xét câu trả lời nào? của bạn và nhấn mạnh trường hợp của giáo viên HĐ2 : HĐ2 :(4/-6/) chiếm lĩnh kiến thức -Ghi bảng về phép chiếu song song .Nắm được các t ính ch ất của phép chiếu song song.Biết biễu diễn các hình phẳng đơn giản tam giác. hình bình hành. 3.Ghi 3 bất biến của phép chiếu .

HĐ4 : HĐ4 : :(12/-14/) các tính chất của phép chiếu song song .Trả lời là thành 3 điểm .C thẳng hàng và thẳng hàng. HĐ6 : HĐ6 : (2/-3/) củng cố toàn bài Câu hỏi 1: Qua bài học vừa rồi có những nội dung chính là gì ? Câu hỏi 2: Theo em qua bài học này ta cần đạt đ ược điều gì ? RUÙT KINH NGHIEÄM Ghi định lý 1 phần a Ghi phần này lên bảng - . HĐ5 : HĐ5 : :(10/-12/) hình biễu diễn của một hình không gian trên mặt phẳng.B. c.Có thể có nhiều mô hình qua khác nhau.Thông qua việc vẽ hình biễu diễn củng cố các kiến thức cơ bản đã học . . tính song song và tỉ số của 2 đoạn thẳng cùng phương . .Học sinh trả lời sự . song song: Tính thẳng hàng. không thuộc mp qua phép chiếu song song sẽ thành 3 điểm như thế nào? .sonh song.Tương tự nhấn mạnh tính chất b.Bài toán biễu diễn hình và dựng hình có khác nhau không ? .Cho 3 điểm A. phép chiếu song song qua các phương khác nhau.

trả lời các câu hỏi và làm bài tập trước ở nhà. mặt phẳng và quan hệ song song trong không gian. Kiến thức: Nắm được các khái niệm cơ bản về điểm . 2đt song song là 2đt không có điểm chung và đồng phẳng.Mục tiêu: 1. tính chất. Chứng minh được các quan hệ song song. overhead. Xác định thiết diện của mặt phẳng với hình hộp. Bài cũ: Bảng 1 3. trả lời câu hỏi. Hiểu và vận dụng được các định nghĩa. 3. Phương pháp: Vấn đáp. Bảng 1 CH1: Hãy nêu sự khác biệt giữa hai ĐT chéo nhau và hai ĐT song song? CH2: Nêu phương pháp . 2. Chuẩn bị: GV: câu hỏi. 2đt chéo nhau là 2đt không đồng phẳng. Về tư duy và thái độ: Hệ thống các kiến thức đã học. III. sách giáo khoa và sách giáo viên. Ổn định: 2. vận dụng vào các bài toán cụ thể. bảng phụ. IV. sửa bài tập và hệ thống kiến thức. Tích cực hoạt động. bổ sung câu trả lời. Kĩ năng: Vẽ được hình biểu diễn của một hình trong không gian. HS: Đọc và nắm vững phần tóm tắt chương II. Hoạt động của GV Ghi bảng Trình bày bảng phụ số1. II. Bài mới: Hoạt động của HS HĐ1:(6/-8/)Ôn kiến thức đã học Trả lời các câu hỏi. định lý trong chương. đường thẳng. Tiến trình bài học: 1.ÔN TẬP CHƯƠNG II I.

củng cố phương pháp xác định thiết diện. đt song song với mp. Để xác định điểm chung 2mp ta tìm giao điểm của 2 đt nằm trên 2mp đó.5. Tìm các điểm chung của 2mp.2: Trả lời CH4. Sửa bài. Lần lượt xác định các đoạn giao tuyến của mặt phẳng với các mặt của hình hộp. HĐ2. Củng cố phương Hình vẽ : (bảng 2) pháp chứng minh. I = MN ∩ CD J = MN ∩ BD P = IO ∩ CC ' Q = IO ∩ DD ' R = JQ ∩ BB' . Trình bày lời giải.41) HĐ2: (20/-23/) Luyện tập và Hướng dẫn giải và sửa một số củng cố kiến thức bài tập sách giáo khoa. (Hướng dẫn: MN thuộc mp(DEI) IN IM 1 = = ⇒ MN // DE IE ID 3 ) CH4: Nêu phương pháp xác định thiết diện của mặt phẳng với hình hộp? CH5:Cách xác định giao tuyến của hai mặt phẳng? Sửa bài. 2mp song song (sách giáo viên – trang 40. Đọc đề bài 6/78_sgk Vẽ hình.chứng minh ĐT song song với MP? CH3: Nêu phương pháp chứng minh 2 mp song song? Dấu hiệu nhận biết 2đt song song. HĐ2.1: Đọc đề bài 4/78_sgk Nêu phương pháp giải. Trình bày bài giải. Nêu các bước giải.

/ / V. Dặn dò: (1 -2 ) Ôn tập các kiến thức đã học chương II. RUÙT KINH NGHIEÄM . THUOC … MP. N5: (4 chữ cái) 2đt không đồng phẳng thì chúng ……. THIET DIEN 1mp với các mặt của hình chóp gọi là gì. 4. LANG TRU cạnh bên song song.. N6: (8 chữ cái) 2mp song 3. N3: (4chữ cái) Độ dài các cạnh bên của lăng trụ …… nhau.. 1. Làm các bài tập trắc nghiệm. CHEO song cùng cắt 1mp khác theo 2giao tuyến …. D: Thales.HĐ3: (12/-13/) Củng cố kiến Hướng dẫn giải ô chữ. với nhau. nhau. Giải lại các bài tập đã giải. thức N1: (5 chữ cái) ĐT đi qua 2 điểm nằm trên MP. N2: (9 chữ cái) Đa giác tạo bởi các đoạn giao tuyến của 2. SONG SONG Hãy phát biểu định lý Thales. ta nói ĐT 1. BANG N4: (7 chữ cái) Hình có 2đáy là 2đa giác bằng nhau nằm trên 2mp song song và có các 2.

H = AE ∩ BF. đường thẳng. 3. Kiến thức: Nắm được các khái niệm cơ bản về điểm . trả lời các câu hỏi và làm bài tập trước ở nhà. Baøi2: Cho h×nh chãp S.Mục tiêu: 1.Hoaït ñoäng 1: (12/-13/) I C D G M A B H F N E K NOÄI DUNG KIEÁN THÖÙC Baøi 1: Cho hai h×nh thang ABCD vµ ABE cã chung ®¸y lín AB vµ kh«ng cïng n»m trong mét mÆt ph¼ng.VÏ h×nh biÓu diÔn.ABCD cã ®¸y AB . Kĩ năng: Vẽ được hình biểu diễn của một hình trong không gian. HS: Đọc và nắm vững phần tóm tắt chương II. Về tư duy và thái độ: Hệ thống các kiến thức đã học. bảng phụ. sửa bài tập và hệ thống kiến thức. mặt phẳng và quan hệ song song trong không gian. trả lời câu hỏi. Hiểu và vận dụng được các định nghĩa.Tiến trình bài học: 1. vận dụng vào các bài toán cụ thể. Ổn định: 2. Bài mới: HOAÏT ÑOÄNG CUÛA GV VAØ HS . định lý trong chương. Tích cực hoạt động. IV.Chuẩn bị: GV: câu hỏi. b) LÊy M lµ ®iÓm thuéc ®o¹n DF. Ta cã: ( AEC ) ∩ ( BFD ) = HG. III. a) T×m giao tuyÕn cña c¸c cÆp mÆt ph¼ng sau: ( AEC ) vµ ( BFD ).Phương pháp: Vấn đáp. K = AF ∩ BE ta cã ( BCE ) ∩ ( ADF ) = IK. ( BCE ) vµ ( ADF ). c) Chøng minh hai ®êng th¼ng AC vµ BF hai ®êng th¼ng kh«ng c¾t nhau. Xác định thiết diện của mặt phẳng với hình hộp.ÔN TẬP CHƯƠNG II I. b) Gäi N = AM ∩ IK th× N = AM ∩ ( BCE ) c) Gi¶ sö AC vµ BF c¾t nhau th× 2 h×nh thang ®· cho cïng thuéc mét mÆt ph¼ng: m©u thuÉn. Chứng minh được các quan hệ song song. T×m giao ®iÓm cña ®êng th¼ng AM vµ mÆ ph¼ng ( BCE ). a) Gäi G = AC ∩ BD. . T¬ng tù gäi I = AD ∩ BC. sách giáo khoa và sách giáo viên. overhead. II. Bài cũ: 3. tính chất. 2.

a) Gäi E = AD ∩ BC. Gä vµ N theo thø tù lµ trung ®iÓm cña c¹nh SB vµ SC.Hoaït ñoäng 2: (18/-20/) S M Q R A I O N E B F D H P C lµ h×nh b×nh hµnh. ( EFC ) ( EFA’).AB c¸t bëi mÆt ph¼ng ( AMN ). - Hoaït ñoäng 3: (8/-10/) A D E C B D A G E C B Cho h×nh lËp ph¬ng ABCD. . b) Gäi F = SE ∩ MN. ( EFC’). Ta cã ( SAD ) ∩ ( SBC ) = SE. N vµ P theo tù lµ trung ®iÓm cña ®o¹n SA. Gäi O lµ t©m cña h×nh b×nh hµnh.Cuûng coá toaøn baøi: Cuûng coá trong quaù trình oân taäp. t×m giao ®iÓm cña ®êng th¼ng SO mÆt ph¼ng (MNP ).. c) T×m thiÕt diÖn cña h×nh chãp S. P = SD ∩ AE. F A' D' G B' F A' D' B' C' A A I E C' B D A H E B C C G F A' D' C' B' F A' D' C' B' 3. H·y t×m c¸c thiÕt diÖn cña h×nh lËp ph¬ng c¾t bëi c¸c mÆt ph¼ng ( EFB ). a) T×m giao tuyÕn cña hai mÆt ph¼ ( SAD ) vµ ( SBC ).A’B’C’D’ cã E F lÇn lît lµ trung ®iÓm cña c¸c c¹nh AB v DD’. Gäi M. BC vµ C T×m thiÕt diÖn cña h×nh chãp khi nã c¾t bëi mÆt ph¨nge ( MNP ). vµ ( EFK ) víi K lµ trung ®iÓm cña c¹nh B’C’. b) T×m giao ®iÓm cña ®êng th¼ng SD mÆt ph¼ng ( AMN ). Ta cã: P = SD ∩ ( AMN ) S c) ThiÕt diÖn lµ tø gi¸c AMNP M N A P F B D E C Baøi3: Cho h×nh chãp ®Ønh S cã ®¸y h×nh thang ABCD víi AB lµ ®¸y lín.

baøi môùi: Soaïn tröôùc baøi Veùc tô trong khoâng gian. V.Höôùng daãn veà nhaø.4.RUÙT KINH NGHIEÄM: .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful