Chuyên ñề III : Amin – Amino Axit - Peptit

Chương III: amin – Axit amin I. Định nghĩa – Công thức tổng quát – Tên gọi: 1. Khái niệm : Khi thay thế một hay nhiều nguy H3 bằng 1 hay nhiều gốchidrocacbon ta ñược amin . VD: CH3 – NH2 ; CH3 – NH – CH3 . 2. Công th 2 (Amin) ; R-CH-COOH(Amino axit); H2N-CH-CO-…-NH-CH-COOH(Peptit) Nâng cao : Ôn lại CT tổng quát : CnH2n + 2 – 2a – x (Chức)x CT tổng quát của amino axit : CnH2n + 2 – 2a – x (NH2)x vớ iên kết pi và x là số nhóm chức. Từ CT trên => CT amin ñơn chức : CnH2n + 1 – 2a (NH2) => ami = 0 : CnH2n + 1 NH2 , có 1 lk pi => a = 1 : CnH2n – 1NH2 Thay a vào => CT tương ứng. CT tổng uát của amino Axit : (H2N)n – R – (COOH)n’ : n , n’ ≥ 1 : R là gốc hidrocacbon hóa trị (n + n )n – CxHy – (COOH)n’ : n , n’ ≥ 1 , x≥ 1 , y + n + n’ ≤ 2x + 2 Amino axit thường gặp : Amino nhóm amino (NH2) và một nhóm chức axit (COOH) no mạch hở : R-COOH NH2 Bậc của amin bằng số ng ng amin bị thay thế bởi gốc hidrocabon VD: CH3 – NH2 (Bâc 1) CH3 – NH – CH3(Bậc 2) (CH3)3N (B . Tên gọi : Tên gốc hidrocacbon + amin CH3 – NH – CH3 : ñimetyl amin. 4. Tính chất a) Tính ch H2 63. Tính bazơ: R-NH2 + H2O => [R-NH3]+OHTác dụng với axit cho muối: R-NH2 + HCl => [R-NH3 ]+Cl64. Tác dụng với HNO2 Amin béo bậc I tạo thành ancol và khí N2 : R-NH2 + HONO => R-OH + N 2O Amin thơm bậc I: ArNH2 + HNO2 + HCl => ArN2+Cl hay ArN2Cl Tác dụng với dẫn xuất Halogen RH2 + CH3I => R-NHCH3 + HI b) Amino axit có tính chất của nhóm COOH 65. Tính axit: RCH(NH2)CO OH + NaOH => RCH(NH2)COONa + H2O 66. Phản ứng este hoá: RCH(NH2)COOH + R’OH => RCH(NH2)C OOR’ + H2O c) Amino axit có phản ứng giữa nhóm COOH và nhóm NH2 Tạo muối nội H2N-CH-COOH => H O Phản ứng trùng ngưng của các ε– và ω– amino axit tạo poliamit: nH2N-[CH2]5-COOH => ( NH-[CH nH2O axit ε- aminocaproic policaproamit d) Prot in có phản ứng của nhóm peptit CO-NH Phản huỷ phân: Phản ứng màu: Tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh tím. e) Anilin có phản tử H của vòng benzen(o , p) => kết tủa trắng (dùng ñể nhận biết anilin) Chú ý các chất sau : và amino axit thường dùng. II) Các dạng bài tập thường gặp Chuyên ñề luyện thi ñại học 1

 

Chuyên ñề III : Amin – Amino Axit - Peptit Dạng 1: Số ñồng phân của amin ñơn : CTPT Tổng số ñ 17 8 Bậc 2 Bậc3

C3H9N 1 1 C4H11N 3 1 C5H13N 6 3 C6H15N 7 C7H9N 5 4 1 0 VD1:Cho amin no ñơn chức có %N = 23,72% . Tìm số ñồng phân bậc 3 của amin ñó A. 1 B.2 C.3 D.4 PP: amin no ñơn chức => CT : CnH = MN .100 % 14.100% = = 23,72% Giải ra ñược n = 3 Ma min 14n + 17

CT : C3H7N2 => Có ñồng phân bậc 3 là 1 ( Bảng trên ñó C3H9N) Dạng2 : So sánh tính bazơ của n còn dư ñôi e chưa liên kết trên nguyên từ Nitơ nên thể hiện tính bazơ => ñặc trưng cho khả hưởng làm tăng mật ñộ e ở nguyên tử Nitơ =>làm tăng tính bazơ. >NH3 Nhóm phenyl (C6H5-) là giảm tính bazơ. <NH3 Lực bazơ : CnH2n+1-NH2 > NH3 > C6H5-NH2 Amin bậc 2 > Amin bậc 1 Giả Do amin bậc 2 (R-NH-R’) có hai gốc HC nên mật ñộ ñẩy e vào nguyên tử N trung tâm lớn hơn amin càng có nhiều gốc ankyl, gốc ankyl càng lớn => tính bazơ càng mạnh. gốc phenyl => tính bazơ c tính bazơ của các hợp chất hữu cơ sau: NH3 , C2H5NH2 , CH3NH2 , C6H5NH2 , (C6H5)2NH , (C2H5)2 , C6H5 CH2NH2 ? (C2H5)2NH > C2H5NH2 > CH3NH2 > NH3 > C6H5> CH2NH2 > C6H5NH2 > (C 6H5)2NH VD1: Cho các chất: (1) amoniac. (2) metylamin. (3) anilin. (4) dimetylamin. Tính bazơ tăng dần theo thứ tự nào sau ñây? A. (1) < (3) < (2) < (4). √B. (3) < (1) < (2) < ( (1) < (2) < (3) < (4). D. (3) < (1) < (4) < (2). Amoniac : NH3 ; metyamin : CH3N H2 ; anilin : C6H5NH2; dimetyl amin : CH3 – NH – CH3 Dựa vào tính chất trên : anilin có vòng n(gốc phenyl) => Tính bazo yếu nhất NH3 ở mức trung gian > C6H5NH2 Amin bậc I (CH3NH2) < Amin bậc 2 (NH3 – NH –NH3) => Thư tự : C6H5NH2 < CH3 < CH3NH2<(CH3)NH Dạng 3: Xác ñịnh số nhóm chứ số mol amin và số mol axit (H+) lập tỉ số : Số nhóm chức = nH + nA min

Nếu amin chỉ có 1N => số chức = 1 VD: Để trung hòa 50 ml dd amin no , (trong amin có 2 nguyên ) cần 40 ml dd HCl 0,1 M . CM của ñimetyl amin ñã dùng là : A.0,08M B.0,04M C.0,02M D.0,06M A in có 2 N => amin có số chức = 2 ADCT : namin = nHCl/2 = 0,002 mol => CM amin = 0,04 M Dạn g 4 : Xác ñinh số mol của của amin nếu biết số mol của CO2 & H2O : Chuyên ñề luyện thi ñại họ

11% .1 mol CT amin : n = min = 0.nCO 2 = na min nH 2O − nCO 2 = nCO 2 nCO 2 ⇉ n(n) = na min 2nN 2 VD1: Đốt cháy hoàn toàn amol hh X gồm 2 amin no ñơn chức liêm tiếp nhau thu ñược 5.25 Dạng 5: tìm CTPT của amin ñơn. y lẻ thì z lẻ Amin ñơn chức : CxHyN Amin ñơn chức no : CnH2n+1NH2 .25)/1.0. Cu(NO3)2 tạo kết tủa : Amin có khả năng tác dụng với dd FeCl3 .5namin Cách chứng minh như phần hidrocacbon C min no ñơn chức : CnH2n+1NH2 PT : CnH2n+3N2 + O2 => nCO2 + (n+3/2)H2O + N2 x mol n. Chứng minh tương hi ñốt cháy tạo ra biết n CO2 và nN2 .5 ( Đối với amin no ñơn chức) = (0.5.H2N – CH2 – CH2 –COOH B. C uyện thi ñại học 3 14 . 0. ñơn chức + Có 1 lk pi .0. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu ñ X có công thức cấu tạo là: A.05 mol B.5 = 0. 43 :C3H7. Có 2 lk pi .100 % = 31.2 mol Tìm CT 2 amin ñó ? AD CT : nam n = (nH2O – nCO2)/1.H2N – CH2 – COOH D COOH Dựa vào ñáp án => amin X chỉ có 1 N => 2nN2 = namin (BT NT Nito) Mà n = nCO 2 nCO 2 4 ⇉n= = = 2 => X Chỉ có 2 C => C na min 2nN 2 2 nCO 2 0.x m ol (n+3/2). 2 5-.6 lít CO2 Giá trị của a là : A.H2N – (CH2)3 – COOH C. ñơn chức bậc 1 có %N = 31. 57 : C4H9VD 1: Cho amin no .Chuyên ñề III : Amin – Amino Axit .4 – 0.5 => Amin có CT : CnH2n+1NH2 n = 2 và n = 3 :C2H5NH2 và C3H7NH2 VD2: Ami noaxit X chứa một nhóm chức amin bậc nhất trong phân tử. VD amin ñơn chức CT : R-NH2 Mốt số gốc hidrocacbon thường gặp : 15 : CH3.ta lấy : nH2O . 27 : CH2=CH. nếu biết % khối lượng N hoặc %H hay %C cũng ñược: Gọi R là gốc .1 mol C. AD ĐLBT in = 2nN2 Mà n hoặc n nCO 2 1.11 % ⇉ Giải ra ñược n = 2 => CT: C2H5NH2 14 n + 17 .0. Tìm CT của amin ñó CT tổng quát : CnH2n+2 – 2a – m(CHức)m ( a là tổng pi tính ở phần trên) Ở ñây vì amin ñơn chứ > a = 0 => CT: CnH2n+2 – 1 NH2 = CnH2n+1NH2 => %N = Dạng 6: Cho amin tác dụng với dd FeCl3 .1 = 2.x mol Ta lấy nH2O – nCO2 = 3/2x = 3/2n amin Từ ñó => n (số C trong amin) hoặc n = Tương tự có CT ñối với amin không no .15 mol D. Cu(NO3)2 xảy ra theo phươ 2 + FeCl3 + 3H2O => Fe(OH)3 + 3RNH3Cl 2RNH2 + Cu(NO3)2 + 2H2O => Cu(OH)2 + 2RNH2 NO3 Thường thì bài hay cho m kết tủa : Fe(OH)3 hoặc Cu(OH)2 Dạng 7: tìm CTPT của amin dựa the -Công thức : AD CT : Tìm CT bất kì : CnH2n+2 – 2a – m(Chức)m Ta có Amin bất kỳ : CxHyNz vớ y chẳn thì z chẳn.nCO2 = 1.Peptit Nếu ñề bài chưa cho amin no. ñơn chức thì ta cứ ñốt cháy nH2O > nCO2 . thì ta có CT sau Vì amin ñơn chức => có 1 N .

Công thức ñơn giản với công thức phân tử.18 g amin ñơn chức B bằng một lượng oxi v rong dư thu ñược 6 gam kết tủa .4 lít khí N2 (các gam H2O.6 8.Chuyên ñề III : Amin – Amino Axit .18 0.Peptit Amin ña chức no : CnH2n+2-z(NH2)z .74% H.59 : : : = : : : = 3.18 0.94 : 0.06 = ⇉ 0.(46.74 31.C4H9O2N C.6% C. nCO2 = 0 + (x + y/4) O2 => x CO2 + y/2 H2O + N2 y y 0. 1.03 ⇉ ∑nN 2 = 4.74 + 13. Mẹo Để ý dáp iống nhau (Đề bài hay cho kiểu này) Chỉ cần xét tỉ lệ giữa C và N thôi không cần O và H Xét D2: Khi ñốt cháy hoàn toàn một amin ñơn chức X.06 ( x + ) 0.rồi thu a mol CO2 . y = 9 Vậy CTPT là C3H9N Nếu bài toán cho ñốt cháy một amin bằng không khí .07 13.84 ( 2) 12 x + y +14 x Giai (1) & (2) ⇉ x = 3.4 lít khí CO2.còn lại là oxi. Dẫn toàn bộ sản phẩm wa bình tủa và có 9.46 x − 0.07 % C:H:O:N= %C % H %O % N 46. 8.06 Cho x chạy từ 1=>3 : chỉ có giá trị x=3 và y=9 là thoả ñk . CnH2n+2+zNz ñề cho phần trăm khối lượng từng nguyên tố thì lập CT ñơn giản nhất. 1.06 ( x + ) 4 ⇉ nN 2kk = 4.632 lít khí duy nhất thoát ra . b N2.06 y = 0.C3H7O2N √B. Từ ñó ta sẽ ñược số mol C. 13.06 ( x + ) 4 + 0. tìm ñược số ngtử C trung bình.88 : 8.84 = 0.CTPT của B là : Gọi công thức là CxHyN CxHyN + O2 => x CO2 Ta in =nCO2 x.59% N.H2O = khối lượng Oxi tham gia phản ứng ( BT => số mol oxi => số mol Nitơ trong kk = 4nO2 (Nếu bài tập cho ñốt trong không khí còn Nếu ñốt phải tính) => số mol Nitơ sinh ra trong phản ứng cháy.06 => y = ≤2x +2+1 x ≤ 3 12 x + y +14 0. Vậy CTPT là C3H9N VD2:Đốt cháy ho hức B bằng một lượng không khí vừa ñu (chứa 20% oxi.C5H9O2 O = 100 . dựa vào giả thuyết biện o số mol sản phẩm thì làm tương tự dạng 3. H.59) = 31.03 (1) Theo pt : nN 2 = 0.46 x − 0. thu ñược 8.74 : 1.CTPT của B là : Gọi công thức là CxHyN . dựa vào yêu cầu ñưa oàn toàn trong không khí vừa ñủ (chứa 20% oxi. x x x 1.6 + 8. Công thức phân tử của X là (cho H = 1.ta làm như sau : Tìm khối lượng O trong CO2 .03 = 0.43 ⇉ 0.97 = 4 12 1 16 14 12 1 16 14 : 9 : 2 : 1 => CTĐG : C4H9O2N => Chọn B Nếu làm trắc nghiệm như thế thì hơi lâu. 4 nO 2 = x x y 0. 80% nitơ) thu ñược chỉ k mol CO2 hoặc cả k mol ta có thể làm như ví dụ: VD1: Đốt cháy hoàn toàn 1. N trong CTPT VD1: Một amino axit chứa 46. O = 16)Chọn một ñáp án dưới ñây Chuyên ñề luy ¡ . Công thức phân tử ñúng của amino axit là A.19 x − 0.06 y = 0. 80% nitơ).

115g muối khan.01 + nHCL .5 g (vì Pứ cộng HCL) Với xmol => => xmol => m Tăng = 36.88 − 3 = = 0. C2H7N Câu này khác lệ C : H hay hơn Tìm ñược tỉ lệ 1 : 3 => B Vì ñáp án A và B tỉ lệ C : N = 3: 1 Dạng 8: Cho am Giải bài tập dùng tăng giảm khối lượng) VD amin bậc 1: Aminno axit : NH2 – R –COOH + HCl => Giải sử 1mol 1mol => 1mol => m tăng = m muối – m amin = 36.5x g m muối = mamin + namin (HCl hoặc muối).nNaOH.25M tạo thành 1.04 mol ADCT trên => nH2NCnH2nCOOH = 22 22 3 MH2NCnH2nCOOH = 14n +61 = 0.150 ADCT: m muối = mamin + nHCL .835 =Mamoni . C3H7N √B.36.125 M. C4H9N D.147 D.88 gam muối. 36.835 gam muối.5 1.36.5 MX = 75 CT : amino axit : NH2 – CnH2n – COOH => MR = 14n + 61 = 75 => n = 1 CT : NH2 – CH2 – COOH VD3: A là một α. 5 M amino = 147 VD2: Cho 0. C3H9N C.5 Hoặc dùng BT Khối l m amin + mHCl = m muối (Chính là CT trên) Còn nếu amino Axit tác dụng với NaOH(Kiềm) (Hoặc Na lại phận Axit nhé. AD CT : m muối =Mamino axit .NH2 – CH2 – COOH B. 01 + 0. CT: m muối = mAmino Axit + m. Cô cạn dung dịch thu ñược1.36.88 gam Theo PT => nH2NCnH2nC OOH = nH2NCnH2nCOONa 14 n + = 14 n +83 Giải ra ñược : n = 1 => CTCT của A là H2N-CH2-COOH C D 61 mmuoi − mα min o 3.CH3-CH2-CHNH2-COOH OOH C. 0.01 mol aminoaxit X phản ứng hết với 40ml dung dịch HCl 0.88 Dang 9: Trộn hỗn hợp gồm amin và hiñrocacbon rồi ñem ñốt cháy Xét ví dụ sau : VD5: Đốt cháy h gồm ñimetylamin và hai hiñrocacbon ñồng ñẵng kế tiếp thu ñược 140 ml CO2 và 250 ml nước ( các i hiñrocacbon? Ta thấy : Hh gồm (C2H5)2NH và CxHy (x là số ngtử C trung bình của hai HC).01 + 0 .0.NH2 – (CH2) NH4 D.5 1.CH3-CHNH2-COOH D. 0.01.Chuyên ñề III : Amin – Amino Axit .22 ( mà là số chức COOH) Đối với Ami nhóm COOH => nNaOH = nAmino Axit = n Muối VD1: Cho 0.04 = 75 ⇉ n = 1 3 3.36.115 = MX. Công thức phân tử của A là A.Peptit A.NH2 – (CH2)3 – COOH Dựa vào ñáp án hoặc Xét tỉ lệ : nHCL / namin = 1 => amino axit có 1 :1 => Loại ñáp án C. Khối lượng phân tử của A (T .mino xit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm –CO tác dụng với NaOH dư thu ñược 3. Chu thi ñại học 5 ¢ ¢ ¢ .01 mol amino axit A tác dụng vừa ñủ với mldung dịch HCl 0.120 √C.01. X có công thức cấu tạo nào sau ñây: √A.H2N-CH2-COOH Cách giải bình thường : Theo ñề bài ta có gốc hiñrocacbon H2NCnH2nCOOH + NaOH => H2NCnH2nCOONa + H2O Đề bài 3 gam 3.

là (C2H5)2NH. etanol . Trong các chất trên .5.CT TQ của amino CnH2n+2+2Nk Câu 7: dd metyl amin không tác dụng với chất nào sau ñây? A. (2) CH3NH2.quỳ Br2 B. (3) (CH3)2NH .Quỳ tím . sti ren ñựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn .(5) < (4) < (1) < (2) < (3) D.6 Câu 6: NHận ñịnh nào sau ñây ko ñúng ? A.HNO2 Câu 9: Để phân biệt các dd : CH3NH2. CH3COOH .dd NaOH D. –CH(OH) – COOH B. HNO2. amoniac.dd NaOH CH3I HNO2 Câu 2: Cho sơ ñồ : NH3 X 1:1 C. Y và Z lần lượt là A. NaOH CL D. (5) (C6H5)2NH . HCOOH Câu 3: Dãy gồm các chất ñều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là A.(1) < (4) < (5) < (2) < (3) C. HCl.CH3 – CH(OH) – COOCH3 D. dd HCl . natri hid roxit D.Metyl amin có tính bazo mạnh hơn anilin D.5 D.amoni clorua.3 B. dd NaOH . CH3CH HO D. Vậy 2 hiñro Bài tập vận dụng : Câu 1: Anilin và phenol ñều pứ với: A.dd Br2 . dd NaCL Biết Z có khả năng tham gia pứ tráng gương. metyl amin. Số pứ xảy ra là B. CH3I .C2H5OH. Quỳ tím.4 => hai hiñrocacbon ñồng ñẵng kế tiếp trên phải thuộc dãy ñồng ñẳng của ankan.6 Câu 11: Cho các chất sau: (1) NH3 . natri axetat.dd HCl B. Câu 4: Có 3 chất lỏng: benzen . anilin .Chuyên ñề III : Amin – Amino Axit . H2 . D.dd Br2/CCL4 FeCL3 D.Peptit Gọi n là số nguyên tử C trung bình => n = 140 = 1. phenol .dd Br2 CuO Y Z to D. HNO2 Câu 8: Để tách riêng hh khí CH4 và CH3NH2 ta dùng : A. Thứ tự tăng dần tính bazo của các chất trên là : A.4 C.H2N – CH(CH3) – COOCH3 Chuyên i ñại học 6 . Chất còn lại có số n 1. dd r2 C. số chất pứ v NaOH là : A. aminiac. CH3CHO không thể dùng A.4 . phenyl amoni clorua.CH3OH. C6H5OH . anili amoniac B. anilin. NaOH C. C.dd HCl B.4 C.4 100 Vậy một trong hai chất phải có 1 chất có số ngtử C > 1.(1) < (5) < (2) < ( 3) < (4) Câu 12: Cho sơ ñồ chuyển hóa sau : +CH3OH/HCL +NH3 +HNO2 Alanin X Y Z Chất A là : A. axit acrylic . metyl amin . Thuốc thử ñể phân biệt 3 chất lỏng trên là : A. p – crezol.(4) < (5) < (1) < (2) . Quỳ tím Câu 5: Cho các chất: etyl axetat. HCHO B. phenolphtalein D. natri hidroxit C. AgNO3/NH3 C. (4) C6H5NH 2 . Na kim loại Câu 10: Cho ani lin tác dụng với các chất sau: dd Br2 .HCL B.H2N – CH2 – COOCH3 C. ancol benzylic.các amin ñều có khả năng o của các amin ñều mạnh hơn NH3. anilin.C2H5OH.

CH3CH2CONH2 C.H2NCH2COOH D.trung tính.Valin B. T B.4 D.CH3NHCH2COOH COOCCH2CH(NH2)COOH Bài 24: Có 3 chất: butylamin.NaOH B.Chuyên ñề III : Amin – Amino Axit .CH3OH/HCL D.chỉ có tính bazo C.73% về khối lượng.C4H9NH 2 < C6H5NH2 < NH3 Bài 25: Hợp chất hữu cơ X có mạch cacbon không phân nhánh.C2H5NH2 và C3H7NH2 B. cô cạn dung dịch thu ñư A.C4H9NH2 và C5H11NH2 Chuyên ñề luyện thi ñại học 7 ¢ ¢ .X. Công thức cấu tạo của X là A.32ml C.Glucozo Bài 21: Cho 0.Z .160ml D. B. A là A.Z.CH3CH( C. amin(Z) este của amino axit(T) .Alanin D.C2H5 – NH – C2H5 Bài 28: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no ñơn chức ñồng ñẳng liên tiếp tử là: A.CH3 – NH – CH3 B.CH3NH2 và C2H5NH2 C.3 C.C6H5NH3Cl Câu 18: Axit glutamic (HCOO(CH2)2CH(NH2)COOH) là chất A. dãy gồm các hợp chất ñều pứ và dd HCl là : A.Protein C.CH3CH(NH2)COOH C.alanin B.Phenylalani C.320ml Bài 27: Đốt cháy hoàn toàn 1 amin no ñơn chức.16ml B.CH3 – CH2 – CH2 – NH2 Bài 26: Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 ñơn chức là ñồng ñẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa ñủ với dung dịch 1M.H2N(CH2)2CH(NH2)COOH.G yxin Bài 22: Amino axit X chứa một nhóm –COOH và 2 nhóm –NH2. anilin và amoniaC. Câu 19: Cho các loại hợp chất : amino amoni của axit cacboxylic(Y) .C4H9NH2 < NH3 < C6H5NH2 D.Y.C5H10N2O2 C.X.C5H12N2O2 D.Y. ? A.C3H7NH2 và C4H9NH2 D.CH3NH2 B.15 gam muối.Xenlulozo D.CH2 = CH COONH4 B.CH3 – NH – C D.H2NCH2COOH B. CT của X là: A. chỉ cân cho pứ với A.X. Công thức phân tử của X là: A.Cho 1 mol X tác dụng hết với dun thu ñược 154 gam muối. HC màu dd Br.CH3CH2CH2 NO2 Câu 17: dd chất nào sau ñây ko làm chuyển màu quỳ tím.1 mol A (α – mino xit H2N-R-COOH) phản ứng hết với HCl tạo 11.Lưỡng tính D.2 B. Thứ tự tăng dần lực bazơ < C6H5NH2 < C4H9NH2 B.H2NCH2CH2COOH D.CH3 – CH(CH3) – NH2 D.C4H10N2O2 B. Biết X tác dụng ñược với HCl với tỉ lệ số mol .5 Câu 15: Hợp chất không làm ñổi màu giấy quỳ ẩm là : A.Peptit Câu 13: Để chứng minh glyxin C2H5O2N là một amino axit .HCL C. Chỉ có tính axit B. bậc 2.Z D. H2NCH2 COOH Câu 16: Chất X có CT là C3H7O2N .T Câu 20: Trong các chất sau chất nào có li peptit? A.C6H5NH2 < NH3 < C4H9NH2 C. X có thể tác dụng với NaOH . bậc nhất (chứa C g ñó nitơ chiếm 23.C6H5ONa C (NH2) – COOH D.C6H1 23: Hợp chất nào sau ñây không phải là Amino axit A.Y. mạch hở X o tỉ lệ số mol tương ứng là 2 : 3. Y.T C. HCL và NaOH Câu 14: Ứng với CT C3H7O2N có bao nhiêu ñồng phân ami it ? A. Công th CH2 – NH – CH3 C.

H2NCH(COOH)2 Bài 36: Đốt cháy một amin X ñơn chức .Dùng quỳ tím. A. metylamin.H2N – CH = CH – COOH B. X tác dụng với dung của axit hữu cơ.Kết quả khác Bài 37: Có hai amin bậc một: X (ñồng ñẳng của anilin) và Y (ñồng háy hoàn toàn 3.08g CO2và 0. Khi ñốt ch ho nCO2: nH2O = 2:3 Công thức phân tử của amin ñó là: A. dùng dd NaOH Bài 31: X là một no chỉ chứa một nhóm -NH2 Cho 13.HCOONH3CH3 C. Tất cả ñều sai Bài 35: Đốt cháy hết a mol một aminoaxit ñược 2a mol CO2và a/2mol N2.CH3C6H4NH2.Chuyên ñề III : Amin – Amino Axit . X có công thức cấu tạo nào sau ñây? A.CH3COONH4 B. CH3CH2CH2NH2 B. p-nitrotoluen.Dùng quỳ tím. X tác dụng với glixin cho sản phẩm ñipeptit.CH3CH2(NH2)COOH B. ta thu ñược 16. thu ñược 4.NH2CH2CH2COOH C.H2N(CH2)5COOH Bài 32: Một hợp chất hữu cơ X có công thức C3H7O2N. CH3(CH2)4 NH2 D. Để trung hoà 0.C8H9NH2 Bài 39: Đốt ch một amin no ñơn chức cần dùng 10. X có công ñây? A.Etyl amin B.1 mol X cần dùng 600ml HCl phân tử của X là công thức nào sau ñây: A. Công thức cấu tạo của )COOH B. dùng phenolphtalein..CH2 = CH – COONH4 C. Metyl et Trimetyl amin D. A và B ñúng Bài 30: Hãy chọn trình tự tiến hành nà trình tự sau ñể phân biệt dung dịch các chất: CH3NH2.H2NCH2CH2COOH Bài 34: Hãy sắp xếp các chất sau ñây theo trình tự tính bazơ tăng dần từ trái sang phải: amo anilin.Dùng Cu(OH)2 . dùng dd NaOH B.H2N – CH2 – C và B ñúng Bài 33: Hợp chất hữu cơ X có phân tử khối nhỏ hơn phân tử khối của benzen. dùng dd CuSO4. H2NCOOH. ñimetylamin.C7H8NH2 C.C2H5C6H4NH CH3CH2CH2NH2 C. 1 atm. Aminoaxit trên có công 2NCH2COOH B. A.C2H5CH(NH2)COOH D. thu ñược và có tỉ lệ số mol nCO2:nH2O = 2:3 .C6H5NH2 < O2NC6H4NH2 < H3CC6H4NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH B.1g X tác dụng với dung dịch HCl dư.CH3(CH2)4(NH2)COOH D.H2N(CH2)3COOH D. d NaOH D.7g X.CH3C6H4NH2 . N chiếm 18.Peptit Bài 29: Tỉ lệ thể tích của CO2 : H2O khi ñốt cháy hoàn toàn một ñồng ñẳng X của glixin là 6 : (phản ứng cháy sinh ra ).O2NC6H4NH2 < C6H5NH2 < H3CC6H4NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH C. H3NH2 D. Công thức phân tử của amin ñó là: A.Dùng q dd HNO3 ñặc .C7H11N3 D.75g muối clohiñrat của X.18%. Amin X có tên gọi là: A. chỉ chứa %. Đốt cháy 7.21g amin X sinh ra khí CO2 và hơi nước và 336 cm3 khí nitơ (ñktc).9g H2Ovà 336ml N2(ño ở ñktc). X phản ứng với dung dịch brom.C7H11N B. X tác dụng với dung d hữu cơ X có công thức cấu tạo là: A.H2N(CH2)3COOH C. dùng Ca(OH)2 C.08 lít khí oxi (ñktc). A và B ñúng Bài 38: Đốt cháy hoàn toàn một amin hu ñược 3. CH3COONH4.O2NC6H4NH2 < H3CC6H4NH2 < C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH D.H2N(CH2)2COOH C.C4H9NH2 Chuyên ñề luyện thi ñại học 8 . anbumin.928 lít khí ño ở .

C4H7N C.2g CO2.4 D.5 mol N2.CH3NH2 D.512 Bài 44: X là hợp chất hữu cơ mạch hở. A có CT phân tử: A. Đốt 8.mino xit X chứa một nhóm -NH2.99g H2O N2(ñktc). A.H2N – CH2 – CH2 – COOH . X có số ñồng phân là: A. Công thức cấu tạo của amino axit X là: A.95 gam muối khan.(CH3)2NH D.C2H5NH2 C.1 mol X cần 600 mldd HCl 0. Cho 10.CH5N B.C4H11N Bài 51: A là hợp chất hữu cơ chứa C. 3. Để trung hòa 0.C2H5NO2 B.9.Chuyên ñề III : Amin – Amino Axit .(CH3)3N Bài 43: Cho 9.3 gam X tác dụng với t HCl (dư). A có công thức phân tử là O2 C.975 gam muối.C6H5NH2 C. N.C3H3N D.2 B.dd HCl C. 6.9g A bằng O2vừa ñủ ñược 13.6g CO2và 12.C3H7NH2 D. D.C3H8ON2 C.Avà B ñúng Bài 46: Hợp chất các nguyên tố C.O.(H2N)2CHCH2(COOH)2 D. X có công thức C6H2(NH2)3 B. 0.12 lít N2(ñktc). Cô cạn dung dịch thu ñược 16. trong ñó oxi chiế ở ñktc.CH3 – NH – C6H3(NH2) D.C4H9N D.5M cần 100g dung dịch NaOH 8%.C3H7NO2 Bài 52: Đốt cháy hoàn toàn một amin thơm X thu ñược 0. Khối lượng HCl phải dùng là A. Bài 50: Hợp chất Y là một amin ñơn chức chứa 20. ñơn chức. Y có công B.C4H9NO2 D. X có tạo là: A. phenolphtalein Bài 55: Một este có CT C3H7O2N.C3H7NH2 C.H2NCH(COOH)2 B.3g muối khan. A.5 9. CH3 – (CH2)3 – NH2 Để phân biệt các dd trên hử là: A.C2H5NH2 B. Quỳ tím D. sau cô cạn th trộn theo thứ tự khối lượng mol tăng dần với số mol có tỉ lệ 1: 10: 5 thì amin có khối lượng CH3NH2 B.73% khối lượ A. CH3 – CH(NH2) – COOH Chuyên ñề luyện thi ñại học 9 ¢ ¢ .N .C4H12O2N2 Bài 47: A là -amioaxit (có chứa 1 nhóm –NH2). tác dụng với dung dịch vừa ñủ. Giả thiết không khí chỉ gồm nitơ và ôxi.CH3CH2CH(NH2)COOH Bài 49: C7H9N có sô ñồng phân chưa nhân thơm la.C OOH C. 4.5 Bài 45: Để trung hòa aminoaxit X 0. 6 C.C2H5NH2 B.H2NCH2COOH D.5M.89% N theo khối lượng. O.C3H9N Bài 5 d sau. biết e ñó ñược ñiều chế từ amino axit X và rượu metylic.H.NH2 – C6H2(NH2)2 Bài 53: Để trung hòa hết 3.25 mol O2.07 mol CO2 .3g H2Ovà 1.Peptit Bài 40: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng không khí vừa ñủ thu ñược 17.CH4ON2 B.C6H3(NH2)3 C.C4H9NH2 Bài 41: Cho 2 hỗn hợp 3 amin no.44 lít nitơ. ñồng ñẳng kế tiếp.H2NCH2CH2COOOH 2)COOH C. amin ñó là. một amin ñơn chức cần dùng 100ml dd HCl 1M.C2H7N C.1 với dung dịch HCl theo tỉ lệ 1:1.dd NaOH B.3 C. Đồng thời phải dùng 2. 0.C3H10O2N2 D. ñơn chức. chứa các nguyên tố C. thu ñược 13.C6H9NO4 Bài 48: α. H. Amin X có công thức phân tử là: A. bậc 1 tác dụng vừa ñủ với dung dịch HCl thu ñược 18. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. Đốt cháy 1 mol A ñược 2 5 mol H2O.H2NCH2CH(COOH)2 C.C3H5NO2 6H5NO2 D. H.NH2 – CH2 – CH2 – COOH D. Biết phân tử chỉ có 2 ng A. trong ñó N chiếm 31.85 gam hỗn hợp 2 amin.6g H2O và 69. CH3 – CH2 – COOH . Biết X là amin bậc 1 .C4H11NH2 Bài 42: Công thức phân tử của amin chứa 23. N với tỉ lệ khối lượng tương ứng là 3:1:4:7.

B.CH3NH2.41 g một amino axit X tác dụ với dd NaOH dư thu ñược 5.12 lít N2 (ñktc).13.CH2 = CH(NH2) – COOH C. Biết hợp chất lưỡng tính và tác dụ – CH = CH – COOH B.COOH C.CH3 – CH(NH2) – COOH C. C (CxHyNz) có thành phần % theo khối lượng N trong A.3 g một ankyl amin X tác dụng với dd FeCl3 dư thu ñược 10.5g Bài 66: Cho 20 g hh 3 amin: metyl amin .73% còn lại Oxi.C N D. C lần lượt là . %N = 15. anlyl amin tác dụng vừa ñủ với V ml dd HCl 1M .11.8.12. H2N – CH(CH3) – COO.C6H5NH2 D. C. Hai phản ứng trên chứng tỏ axit am inoaxetic Chuyên ñề luyện thi ñại học 10 £ . %H = 7. 6.HCOOC – CH2 – CH2 – CH(NH2) – COOH B. Đốt cháy hoàn toàn 8. CH2 = CH H3 – CH2 – COONH4 Bài 60: Chất X có %C = 40. B.CH3NH2 B. Công thức phân tử của X là A.54 g muối khan. 4.COONa + H2O.CH2 .73% .1 M .5 mol N2. B. C6H5NH2 .CH2(NH2) – CH2 – COOH C.C ñúng Bài 63: Để trung hòa 50 ml dd metyl amin cần 40 ml dd HCl 0.3 g H2O . B. Công thức cấu tạo của X là: A. Sau pứ cô cạn dd thu ñược 31.06M Bài 64: Hợp chất X chứa các nguyên tố C.O. B. 2. Tỷ khối hơi củ 44. Khi ñốt cháy 1 mol X thu ñược 3 mol CO2 và 0. D.H2N – CH2 – COOH B.86% .255 g muối .7g kết tủA.240ml D.0.CH2 . Công thức cấu tạo của X là: A. Cho 0. 1. Cả A và C Bài 68: Số ñồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là A.9 g este A thu ñược 13.CH3 V H2NCH2-COOH Bài 62: Một am axit no X tồn tại trong tự nhiên gồm ( chỉ chứa 1 nhóm – NH2 và một nhóm COOH).95g B.CH2 . 3.CH3 – CH(NH2).68 Giá trị của V là: A.05% . C4H9NH2.H NH2)CH2 – COOH D.H2N-CH2-COO-CH3 vàH2N–CH2-COOH B.H.0.CH2 = CH – CH2 – NO2 Bài 65: C o m g anilin tác dụng với dd HCl ñặc dư.2 g CO2 . cô cạn dung dịch sau pứ thu ñược 15.08M B.45% .CH2 .COOH + NaOH => H2N .(CH3)3N Bài 57: Cho 9.C2H5NH2 C.C tạo lần lượt của A và B là : A. Mặt khác cũng lượng X trên nếu cho tác dụng với HCl dư .0.CH3 – CH(NH2) – COOH B. B.04M C.C2H5NH2 B.CH2 = CH – COONH4 D. có giá trị là : A.320 ml Bài 67: Cho 4. C4H9O2N B. Công thức cấu tạo của X là: A.COOH + HCl => H3N+. 5.89 g X a 1.COOH C l-.160ml C.120ml B.H2N-C COOH D. Khi X pứ với NaOH cho muối C3H6O2Na . 89. H2N .CH3 – CH2 – NH2 C.02M D.C3H7 Bài 58: Ba chất A. C2H5NH2 Bài 59: Hợp chất C3H7O2N tác dụng với NaOH . C tác dụng với axit ñề cho muối amoni R –NH3Cl CT của A. Bài 69: Cho các phản ứng: H2N . C lần lượt 2 .05% N về khối lượng có CT là : A. 15. C4H9NH2 B.CH3NH2 . C3H7NH2.73 g muối .CH 3NH2 . etyl amin.H2N-CH2-CH2-COOCH3 và H2NCH2H2N-CH2-COO-CH3 và CH3 – CH2 – COOH D.C3H7O2N C. C6H5NH2 D. CM của mety min ñã dùng là : A.16g D. C3H7NH2.928g C. H2SO4 và làm mất màu dd CT cấu tạo hợp lí của hợp chất là: A.Peptit Bài 56: Amin có chứa 15.CH3O2N Bài 61: Cho 1 este A ñược ñiều chế từ aminoaxit B và ancol Metylic.0. MX <1 0 .Chuyên ñề III : Amin – Amino Axit .5.A . C6H5NH2 C.

47 % D. C. CTCT của X 2-COOH B. CH3CH(NH2)COOH B. CH2NH2COOH B. Giá trị của m là : A. 15.89 g X phản ứng vừa ñủ với HCl tạo ra 1. C. Sau phả ng dịch thì lượng chất rắn thu ñược là : A. H2NCH2COOH. C. HCl. Biết sản phẩm cháy ñược hấp thụ hết vào bình ñựng dung dịch NaOH thì khối lượng (l) B. Y tác dụng vừa ñủ với 200 ml dung dịch NaOH.4.Chuyên ñề III : Amin – Amino Axit . 52. 42. Phần trăm ong X là: A. Số chất trong dãy tác dụng ñượ dung dịch HCl là A. 34. vừa có tính oxi hoá. CTCT của X là : A. Đốt cháy hoàn toàn a mol X ) CO2 (ñktc) và 6. CH3CH(OH)COOH D.CH2OH Bài 7 4: Cho 12.75 g H2O. C6H5NH2 (anilin). chỉ có tính bazơ. chỉ có tính axit.Peptit A. H2N-CH2-CH2-COOH D.83 % và 44.46 g D. D.55 gam muối CH3CH(NH3Cl)COOH tác dụng với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M. B. cô cạn dung dịch thu ñược 11. 65.58 % và 46.53 % và 41. CH3CH2CH2NH2. 5.9 g am một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 1. CH3CH2COOH. Na2CO3. C. H3CH(NH3Cl)COOH + Ba(OH)2 => (CH3CH(NH3)COO)2Ba + BaCL2 + H2O Bài 75: Cho 22. 46.8275 (l) C. NaCl. Cả B và C Bài 79: Xác ñịnh thể tích O2 (ñktc) cần ñể ñốt cháy hết 22. 26.41% Bài 78: Một amino axit (X) có công thức tổng quát NH2RCOOH. có tính chất lưỡng tính. n (C6H5NH2) có phản ứng với dung dịch A. Kết quả khác Bài g hỗn hợp X gồm CH2NH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH tác dụng với V ml dung dịch NaOH 1M thu ñược du Biết dung dịch Y tác dụng vừa ñủ với 250 ml dung dịch HCl 1M.255 g muối. HOCH2 . Bài 71: Cho 8. Công thức cấu tạo thu gọn của B. 53. CH2=CHCOONH4. D. HCOOCH2CH2CH2NH2 C.7 gam chất rắn.42 % C.15 g muối gồm CH2NH2COONa và CH2NH2CH2COONa tác dụng vừa ñủ với 250 ml dung dịch H2SO4 1M. 1 ml D. B. B. NaOH. Cô cạn dung h sau phản ứng thu ñược m gam chất rắn. 2. 250 ml Bài 77: Cho 20. H2NCH2CH2COOH. 55. 128.65 g B. Cho 0. Bài 72: Cho dãy các chất: C6H5OH (ph enol). CH3CH(NH2) COOH D. 100 ml B. D. Giá trị của V là A. 45. 3.15 g hỗn hợp X gồm (CH2NH2COOH và CH3CHNH2COOH) tác dụng với 450 dung dịch HCl 1M thu ñược dung dịch Y. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH C. 58. D.05 g C. H2NCH2COOCH3.6 g D. CH2NH2CH2COOH C.455 g hỗn hợp X OOCH(NH2)CH3.66 g C. ñều ñúng. B.17 % B. C. Kết quả khác Bài 80: Một amino axit no X chỉ chứa một -NH2 và một nhóm -COOH. Bài 73: Chất nào sau ñây không khả năng tham gia phả gưng : A.4825 (l) D. Chuyên ñề luyện thi ñại học 11 .5M xảy ra hoàn toàn.65 g B.59 % và 47.

Chuyên ñề III : Amin – Amino Axit . (1 ). (3) H2N .2%. H2NCH2CH(NH2)CH2COOH B. CTCT của A là : A. H2NCH2COOCH3 Chuyên ñề luyện thi ñại học 12 ¢ ¢ . C3H5O2N B.56 lít N2 (ñều ño ở ñ tác dụng với dd NaOH thu ñược sản phẩm có muối H2NCH2COONa. (2). H2N(CH2)2COOH C. mặt khác 100 ml dd A trên tác dụng vừag ñủ với 80 ml dd HCl 0. H2NC3H6COOH B. có mạch cacbon không phân nhánh. H2NCH2COOH B. cho 1 mol X tác dụng hết với dd NaOH thu ñược muối. (H2N)2C2H2(COOH)2 D. CT của X là A. H2N[CH2]3COOH D. (1).CH2-CH3 Bài 84: Biết rằng khi ñốt cháy hoàn toàn 0. CH2 = CH-COONH3-C2H5 B. NaHCO3 B. C3H7O2N C. H2N(CH2)3CH(NH 2)COOH D.1 mol X thu ñược 1. 86: aminoaxit X chứa 1 nhóm COOH và 2 nhóm NH2.CH2COOH. Khi cho 0. CTPT của X A. dung dịch nào sẽ làm quỳ tím hoá ñỏ : (1) H2N . NH2CH2COO-CH2.36 lít khí CO2 và 0. (5) D. Biết d A/H2 = 52 . H2NCH2COOC2H5 D. C4H9O2N Bài 8 5: cho 0. Giá trị của m là A. cô cạn dd Y thu ñược m gam chất rắn khan. H2N-CH2-COOH C. CTCT thu gọn của X là A. Cho hơi qua CuO/t0 thu ñược chất ứng tráng gương.01 mol X tác dụng với dd NaOH thì cần dùng 25 gam dd NaOH 3. H2NCH2-CH2-COOC 2H5 D. 5. H2NCH(COOH)-CH2-CH2COOH C. H2NC2H4COOH C. (5) HOOC(CH2)2CH(NH2) – COOH.835 gam muối khan. CH3COONH4 D. CH3(CH2)4NO2 C. H2NC3H5(COOH)2 Bài 90: Ch o X là một aminoaxit.5M. HOOCCH2CH(NH2)-CH2COOH Bài 89: cho 100 ml dd aminoaxit A 0. Còn cho 0. B. CTCT của X là A.Peptit Bài 81: Những chất nào sau ñây lưỡng tính : A. C Bài 82: Cho quỳ tím vào dung dịch mỗi hợ hất dưới ñây.1 mol chất X (C2H8O3N2) tác dụng với dd chứa 0. C3H5O2N D.1 . Cả A.5 mol <nCO2 < 6 mol.COONa A.mino xit no. HOOC-CH(NH2)-CH2COOH D. CTPT c (H2N)2C2H3COOH B. H2NCH2C CH2COOC3H7 C. H2NC3H5(COOH)2 D. (H2N)2C3H4(COOH)2 Bài 9 1: ñốt cháy hoàn hoàn toàn chất hữu cơ X thu ñược 3.2M tác dụng vừa ñủ với 80 ml dd NaOH 0. H2NCH=CHCH(NH2)COOH Bài 87: Đốt cháy hết a mol một aminoaxit ñược 2a mol CO2 và a/2 .25 .72 lít CO2 và 6.7 B. (2) Bài 83: là một hợp chất hữu cơ có CTPT C5H11O2N. chứa một nhóm-NH2 v Khi ñốt cháy hoàn toàn 1 mol A thì thu ñược hh khí trong ñó có 4.3 gam H2O. H2NCH2CH2CH2(NH2)COOH C. amonoaxit trên có CTPT là A.CH2 . (4) H2N(CH2)2CH(NH2 3+. CTCT củ OOH)-CH(COOH)-CH3 B. H2NC2H3(COOH)2 C.125M và . H2NCH[C OOOH]2 Bài 88: A là một α .01 mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80 ml dd HCl 0. (4) C.CH2 – COOH.2 mol NaOH ñun nóng thu ñược chất khí quỳ tím ẩm ướt và dd Y. (5) B. Đun (A) với dung d thu ñược một hợp chất có CTPT C2H4O2NNa và chất hữu cơ (B).

EtylMetylamin. dA/H2= 44. (1) < (3) < (2) < (4). CH3 – NH – CH3. biết X tác dụng với dd HCl chỉ tạo ra muối ROzNH3Cl (HS : là gốc hiñrocacbon) và tham gia phản ứng trùng ngưng.97%. Hai phản ứng trên chứ o AxetiC. 8. (1) < (2) < (3) < (4 ). H. Tính bazơ tăng dần theo thứ tự sau ñây? A. CH3CH(NH2)CH(NH2)COOH C. 18. B. (3) anilin. N. C5H13 105: Hợp chất nào sau ñây không phải là amino axit : A.7303%N và 35. CTCT c 2=CH COONH4 B. Khối lượng muối thu ñ am B. CTCT của X là A. Công thức phân tử của A là. B. C4H11N.12 lít N2 (ñktc).85 gam muối khan. CH3COOH. H2NCH2COOCH3 Bài 95: Hợp chất CH3 – NH – CH2 CH3 có tên ñúng là A.5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa ñủ với axit HCl. 1.6g. H2NCH . ta cho X tác dụng với A. H2NC2H4COOH C. Bài 97: Cho 4. NaOH. D. C. C-CH(NH2)CH2COOH D. Có tính axit B. D. H2NC3H6COOCH3 D. X có thể là : A. C3H9N. H2NC2H2COOCH3 Bài 93: hợp chất X mạch hở có CT: CxHyOzN t. glixin D. C. axit glutami B. Có tính bazơ D. N-Etylmetanamin. H2NC2H4COOH B. trong X có 15. 16. NaOH. (4) dimetylamin. B. H2N – CH2 – NH2.3g/ml) cần dùng ñ 4. N lần lượt là 40. H2NC2H2COOH D. Có tính chất lưỡng tính C.Chuyên ñề III : Amin – Amino Axit . HNO3. H2NC2H4COOCH3 C. (2) metylamin.5. Có tính oxi hóa và tí hất: (1) amoniac.10 gam Bài 98: Thể tích nước brom 3% (d = 1. 164. Cho 10. Bài 99: Khối lượng a nilin cần dùng ñể tác dụng với nước brom thu ñược 6. 15. (3) < (1) < (4) < (2) Bài 104: Một amin A thuộc cùng dãy ñồng ñẳng với metylamin có hàm ong phân tử bằng 68. B. ñốt cháy hoàn toàn 8. (CH3)2CH – NH2.4g tribormanilin là A. C.C.Peptit Bài 92: este A ñược ñiều chế từ aminoaxit B và CH3OH. B HCl. (3) < (1) < (2) < (4). 7.6g kết tủa trắng là A. B 1: Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2-CH2-COOH (X) . B.86g. D. 7.449%. B. C Bài 100: Một α − amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl . alanin. Đimetylmetanamin.85 gam C.865%. D. C.45 gam X phản ứng với dd NaOH (vừa ñủ) thu ñược 4. H2NC3H6COOH Bài 94: hợp chất X có CTPT trùng với CTĐGN vừa tác dụng với dd N g với dd HCl. C2H7N. 0.1ml. H2NCOOCH2CH3 D. 6.: A. Bài 96: Chất nào là amin bậc 2 ? A.9 gam A thu ñược 13. trong X có thành phan các nguyên tố C. CH3CONH2 B. Bài 102: Cho các phản ứng : H2N – CH2 – COOH + HCl → 3N+ – CH2 – COOH. 146.955%O. HCl. D.73% oxi.06 gam muối .D.2gam CO2. C. H2NCH2COOC B. H2N – CH2 – COOH + NaOH → H2N – CH2 – COONa + H2O.3gam H2O và 1.41ml.68 gam X tác l dư thu ñược 15. Đimetylamin.23ml. 49. A.65 gam D. NH3. Còn khi cho 4. C. valin. CH3CH(NH2)COOH Bài 106: Axit amino axetic không tác dụng với chất : Chuyên ñề luyện thi ñại học 13 . CTCT của A là A.1ml.

Có khí không màu bay ra Bài 111: Để nhận biết dung dịch glixin . Công thức phân tử của A A.1 mol A (α−aminoaxit dạng H2NRCOOH) phản ứng hết với HCl t .01 mol amino axit A tác dụng vừa ñủ 80 ml dung dịch HCl 0.CH2 . A là chất nào dưới ñây? A.2 D.15 gam muối. Valin B. Tất cả ñều sai Bài 108: Khi thủy phân ñến cùng protein thu ñược các chất : A. CH3OH Bài 107: Aminoaxit có khả năng tham gia phản ứng este hóa vì : A. hồ ti rứng . dùng dung dịch H 12: Một amino axit A có 40.25M tạo thành 1. H2N . X1. X2. NH2-CH2-COOH B. Tan tốt hơn D. CH3-CH(NH2)-COOH : α -Al nin C. Dù dung dịch HNO3 C. Dùng Cu(OH)2 . CaCO3 B. 1. 1. Phenylalanin Bài 115: C 01 mol amino axit X phản ứng hết với 40 ml dung dịch HCl 0. ta có thể tiến hành theo thứ tự nào sau ñây : A. Dùng quì tím dùng dung dịch iot B. (H2N)2RCOOH C.7 % N. 0: Khi ñun nóng dung dịch protein xảy ra hiện tượng nào trong số các hiện tượng sau ? A.02 mol HCl hoặc 0. Aminoaxit chức nhóm chức – COOH C. C3H5O2N C. CH3COONH4 D. X1. C4H9O2N B. HOOC .X4 D. α − Aminoaxit Bài 109: Trong các chất sau : X1: H2N – CH2 – COOH X3: C2H5OH X2: CH3 – NH2 : C6H5NH2 Những chất có khả năng thể hiện tính bazơ là : A.5 Bài 114: Cho 0.X2 C. Aminoaxit chức D. dùng dùng dung dịch HNO3 D. α -Gucozơ và D.9% H . Công thức như thế nào? A.4% C . (H2N)2R(COOH)2 B. C3H7O2N Bài 113: Cho 0.125 M.01 mol aminoaxit A phản ứng vừa ñủ với 0.47 C. Alanin D. 36%O và MA = 89. Đông dịch C.115gam muối khan . có CTCT nào sau : A. H2N-CH2-COOH : glixin B. NH2-(CH2)2-COOH C.CH(NH2) COOH: Li sin Bài 118: Cho các chất sau ñây: (1) CH3-CH(NH2)-COOH (2) OH-CH2-COOH (3) CH2O và C6H5OH ( 4) C2H4(OH)2 và p . KCl D.X3 B. Dùng quì tím .C6H4(COOH)2 (5) (CH2)6(NH2)2 và (CH2)4(COOH)2 Các trường hợp có khả năng gia phản ứng trùng ngưng? Chuyên ñề luyện thi ñại học 14 ¢ ¢ ¢ .835 gam muối . 15. Khối lượng 1.Cô cạn dung dịch thu ñược 1.CH(NH2) .CH2 . H2NRCOOH D.X2. Glixin C.Chuyên ñề III : Amin – Amino Axit . X1. H2NR(COOH)2 Bài 117: Tên gọi nà sai so với CT tương ứng: A. C2H5O2N D.Peptit A. Aminoaxit là chất lưỡng tính B. 7.(CH2)4 .COOH : xit glut mic D. H2SO4 loãng C.01 mol NaOH. NH2-(CH2)3COOH Bài 116: 0.

moni cryl t Bài 129: Thuỷ phân 1250 gam protein X thu ñược 425 gam alanin. 8. H2NCH2COOC2H5 và ClH3NC H2COOH D. B. Phân tử axit và andehit . CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH Bài 127: Số ñồng phân cấu tạo của amin bậc một c phân tử C4H11N là A. Các chất Z và T lần lượt là A. b C nhỏ hơn hoặc bằng 4 thì phải dùng 1 lít dung dịch X. H2N và CH3CH(NH3Cl)COOH B. 382 C.8. C3H7NH2 và C4H9NH2. 2 B. Các ancol ña chức ñều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch ho hai hợp chất hữu cơ X. Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom muối khan.6. A và C. Phân tử rượu Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no ñơn chức là ñồng ñẳng kế tiếp thu ñược 2.59gam hỗn hợp hai amin no ñơn chức. 3.C. 4 D.3 gam X phản ứng vừa ñủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z không khí. Et nhiệt ñộ thường. Tên gọi của X là A. Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 . 4. Bài 119: Poli peptit là hợp chất cao phân tử ñược hình thành từ các : A. 3. C2H5NH2 và C3H7NH2.Chuyên ñề III : Amin – Amino Axit . Để trung hoà hoàn toàn 0. xit α. D. C. Nếu phân tử k bằng 100.4lit N2. Anilin tác dụng khi ñun nóng. B.8. Bài 123: Hợp chất X mạch hở có công thức 9NO2.24lit khí CO2 amin là A.2. 3. D. 328 D. 1. Phân tử amino axit .Peptit A. Giá trị của m là A. 5. Phân tử axit và rượu . C2H5NH2 và C4H9NH2. mety mino xet t C. C2H5OH và N2 C. Bài 121: Khi ñốt cháy hoàn toàn một amin ñơn chức X thu ñược 10.minopropionic D. 5. 2. D. D. 479 Chuyên ñề luyện thi ñại học 15 ¢ ¢ ¢ ¢ ¢ ¢ ¢ ¢ ¢ . 1. CH3 C3H7NH2 và C4H9NH2. Khi phản ứng với dung dịch CH2COONa và chất hữu cơ Z . 5 C. C. làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. C. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH C. thu ñược muối ñiazoni. 2 B. CH2 =CH – COO – NH3 – CH3 + NaOH CH2 = CH – COO Na + CH3NH2 + H2O Bài 124: Phát biểu nào sau ñây là ñúng? A. 4 D. 10. 453 B. Bài X gồm HCl và H2SO4 có pH = 2. D.B. Y + HCl (dư) → Z + NaCl Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là A. 5 C. B. Số ñồng phân ứng với công thức phân tử của X là (C3H9N) A. CH3NH2 và NH3 Bài 126: : Chất X có công thức phân tử C4H9O2N X + NaOH → Y + CH4O. còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. 2.4. Công thức phân tử của 2 amin là A. 3 Bài 128: Chất X có công thức phân tử C3H7O2N và làm mất om. C5H11NH2 và C6H13NH2. axit β. sinh ra bọt khí. CH3NH2 và C2H5NH2. Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt ñộ thường. 9.000 ñvc thì số mắt xích alanin có trong phân tử X là A. 4. Cho 10. 3. D.4 . 9. C.125gam H2O. CH3OH và NH3 D. C. B.minopropionic B.

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Biết X + NaOH => A + NH3 + H2O Y + NaOH => B + CH3-NH2 + H2O. Đốt cháy hòan tòan một lượng X thu ñược CO2 và N2 theo tỉ lệ thể tích 4:1. anonic. Công t là : A.7 gam chất rắn.4 < a < 1. HCOONa và CH3COONa. Bài 136: Amino axit X chứa một nhóm chức ami no trong phân tử. CH3CH(NH2)-COOH.0 gam X tác dụng vừa ñủ với dung dịch NaOH. ñun nóng thu ñược khí Y và dung dịch Z. D. D. Bài 1 33: Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư). CH3[CH2]4CH(NH2)COOH. B. Công thức của X là A. D. Số công thức X là A. 0. CH . Bài 137: Hợp chất X chứa các nguyên tố C. C.2-ñiaminoetanoic.5. C.9 gam amin ñơn chức X tác dụng vừa ñủ với dung dịch HCl. Cô cạn Z Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. mạch hở X có công thức phân tử C3H9O2N tác dụng vừa ñủ với dung dịch NaOH. B. O.15gam muối clorua của X. CH3CH2COONH4.Chuyên ñề III : Amin – Amino Axit . Cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu ñược 18. HCOOH3NCH=CH2 B. C. CH3COONH3CH3. HCO NH3CH2CH3. 0. 4. CH3NH2 và HCOONa.5M. H2NC4H8COOH. H2H-CH2-CH2-COOH B. C. Axit 3-amino propanoic. H2NC2H4COOH.CH3CH2CH(NH2)COOH.9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 1. Làm bay hơi dung dịch Y ñược 9. CH2=CHCOONH4 D. CTCT của X có thể là A. C. H3N+ CH(CH3) COOOHCl−OHCl− D. Bài 132: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhó xyl.Peptit Bài 130: Cho 1. D. 5. sau khi các p hản ứng kết thúc thu ñược sản phẩm là : A.75 < a < 1. H2N CH2 COOH. tỉ lệ số mol a = nCO2 / nH2O biến ñổi trong khoảng nào 1 < a< 2. 2. H2NCH2COOH. 3mol CO2 và 0. CH2=CH-COONH4. H2NCH2COOCH3 Bài 135: Khi ñốt cháy các ñồng ñẳng của metylamin. cô cạn dung dịch thu ñược 11. H2N-CH2-COOH. Biết rằng X là hợp chất lưỡng tính và tác dụng ñược v COOH. HCOONH2(CH3)2.mino xit no chỉ chứa một nhóm NH2 và một nhóm COOH. H3N+ 2-COOHCl−OOHCl− C. D. CH3COONa và HCOONa. H3N+-CH2-C. D. Bài 138: Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng CTPT là C2H7NO2.55 gam muối khan. H2N CH(CH3) C OOH Bài 134: Cho 8. D. H.5mol N2. Axit 2. C. sau khi ph oàn toàn thu ñược dung dịch Y. N và có phân tử khối là 89. H2NCH2COOH. Cho 15. B. cô cạn dung dịch sau phản ứng thu ñượ n. H2NC3H6COOH. A và B có thể là A. Khi ñốt ch u ñược hơi nước. CH3COONa và NH3. H3N+ CH2 C. Chuyên ñề luyện thi ñại học 16 ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¢ ¢ ¤ ¤ ¤ . Bài 139: X là một α. D. Bài 131: Cho 5. B.82 gam hợp chất hữu cơ ñơn chức. CH2=CH(NH2)COOH. C. C. B. H2NCH2CH2COOH C. B. 3. Axit -4-aminobut anoic.

36 lít khí CO2. C. (2)< (1)< (3)< (5)< (4). vừa tác dụng ñược với axit vừa tác dụng ñược với kiềm trong ñiều kiện thích hợp. Y. (4) NaOH. D. Công gọn của X là A. 68 C. thu ñược chất hữu hân tử (theo ñvC) của Y là A. H. Bài 148: Một trong những ñiểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là A. Cho 10. (1)< (5)< (2)< (3)< (4). H2N-CH2-COO-C3H7.75. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu ñược sản phẩm có muối H2N-CH2-COONa.01mol X tác dụng vừa ñủ với 80ml dung dịch HCl 0. muối amoni của axit cacboxylic (Y).15 gam H2O. Công th 2=CHCOONH4.mino xit. C. H2NCH2COO-CH3. Bài 146: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụn và ñun nóng. Bài 150: Thuốc thử ñược dùng ñể phân biệt Gly với Gly-Ala là Chuyên ñề luyện thi ñại học 17 ¢ ¢ ¢ ¢ . H2NCH2CH(COOH)2. Z. D. D.3 gam X tác dụng với axit HCl (dư). Y. protit luôn là chất hữu cơ no. T. sau ñó ñem cô cạn dung dịch thu ñược 1. 87. (5): NH 3. 0. B. 7. B. T. Bài 143: Ch o chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH. B. B.7 gam. D. este của aminoaxit (T). N lần lượt bằng 40. H2NCH(COOH)2. C.48 lít hỗn hợp Z (ở ñktc) gồm hai khí (ñều làm xanh g g 13. thu ñược dung dịch Y và 4. (3) (C2H5)2NH. X c . Trong nguyên tố C. B. H2N-CH2-COO-CH3. 85 B. Cô cạn dung dịch Y thu ñược khối lượng muối khan là : A. X. Cho 0.449%. CH3CH(NH2)COOH. (2) C2H5NH2.73%. Y. C.mino xit X chứa một nhóm -NH2.865% và 15. Bài 149: Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X).95 gam muối kha cấu tạo thu gọn của X là A. 46 Bài 144: Hợp chất X có công thức phân tử t nhất. C. Z. H2N-CH2 -CH2-COOH. 3.Peptit Bài 140: X là một α. 15. D. Y. H2NCOO-CH2CH3. 174. B.85 gam muối khan. amin . thu ñược 13.3 gam. C. p chứa chức hiñroxyl. B. Bài 147: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu ñược 3. Khi cho 4. Dãy ñược sắp xếp theo chiều tăng của lực bazơ là A. protit có hơn. 14. Bài 142: Để trung hòa 200ml dung dịch amino axit X cần 100g dung dịch NaOH 8%. Phân tử khối của X là A. còn lại là oxi. B.Chuyên ñề III : Amin – Amino Axit . Dãy gồm các loại hợp chất ñều tác dụng ñược với dung dịch NaOH và ñ X. H2NC2H4COOH. H2N-CH2-COO-C2H5. (1)< (2)< 4).3g muối khan. Bài 145: α. 45 D. NH2CH2CH2COOH. (H2N)2CHCOOH. H2NCH2CH2COOH.125M. X. cô cạn dung dịch ñược 16.9 gam. T. (1)< (5)< (3)< (2)< (4). Bài 141: Cho các chất : (1)C6H5-NH2. CH3CH2CH(N H2)COOH. 8. Z. D. B. 16 .45 gam hoàn toàn với một lượng vừa ñủ dung dịch NaOH (ñun nóng) thu ñược 4. C. D. C. protit luôn chứa nitơ.835gam muối. H2NCH2COOH.

B. Z tác dụng với và khí NH3. thu ñược muối Y và khí làm xanh giấy quỳ t thu ñược khí etan. X2. X4 : HOOC-CH2-CH2-CHNH2COOH. Z (CH2NH2COOH) B.X (CH3COONH4). dung dịch HCl.NH2.CH2-CH2-CHNH2.X( CH3COONH4). (2).X (HCOOCH2NH2).. Y (CH2NH2COOH). CH3-CHNH2–COOH C. X2. Bài 155: X là một amino a it no chỉ chứa một nhóm NH2 và một nhóm -COOH. Z (CH2NH2COOH) C. Axit glutam ic (HOOCCH2CHNH2COOH) D. (3). NH2-CH2-CH2-COOCH3 và NH2CH2-COOH C.NH2. CH3CH(NH2)COOH D. (4) B. Y2 tác dụng với NaOH tái tạo lại Y1. Cho 0.COONH4 D. Y (CH3CH2NO2). Tỷ khối hơi của A so với hiñro là 4 este A thu ñược 13. NH2-CH2-COOH và NH2-CH2-CH2COOH Bài 152: Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch hỗn hợp dưới ñây quỳ tím hóa ñỏ ? (1) H2N . NH2-CH2-COOH B. CH3-CH2-CH2-CHNH2COOH D. X3 : NH2 CH2 – COOH. X tác dụng với glixin cho sản phẩm là ñipeptit.COOH D. CH3-CH2-CH2 -CHNH2COOH Bài 156: Tỉ lệ VCO2 : VH2O sinh ra khi ñốt cháy hoàn toàn một ñồng ñẳng X của glix sinh ra khí N2). N 2-CH2-COOH C. CH3COOCH3 và NH2-CH2-COO H.12 lit N2(ñktc). H2SO4 và làm mất màu dd brom. Y tác dụn Y1. 6. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. X1. Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh ? A. (1). Y1 tác dụng với H2SO4 tạo ra muối Y2. X5 : H2N.CH2-CH2-CHNH2. X5 D. X2 : CH3 . X tác dụng ñược cả với HCl và Na2O. CH3-CHNH2-CH2. NH2-C OCH3 và NH2-CH2-COOH. Glixin (CH2NH2-COOH) B. NH2-CH2-COOH B. Y (CH3COONH4).CH2 – COONa (4) N. B. C2H3COOC2H5 B. Lizin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)COOH) C. X1. D.3gam H2O và 1. Bài 153: Cho dung dịch chứa các chất sau :X1 : C6H5 . CTCT của A và B là A.CH2-CH2-CH2CHN H2COOH. Y (HCOOCH2NH2). (3) NH2 . Z có cùng CTPT C2H5O2N. H2N-CH2 .X (CH2NH2COOH). X3 . Cho tác dụng với dung dịch NaOH ñun nhẹ. Natriphenolat (C6H5ONa) Bài 158: Chất nào sau ñây ñồng thời tác dụng dịch HCl và dung dịch NaOH. CH2 = CH . (2) Cl . dung dịch NaCl.CH2 – COOH. Cho biết CTCT phù hợp của X ? Chuyên ñề luyện thi ñại học 18 .89 gam X phản ứng vừa ñủ với HCl tạo ra TCT của X là : A. C Bài 159: Các chất X.CH2 – COOH C.Chuyên ñề III : Amin – Amino Axit . Y. A và B ñúng. Z (H COOCH2NH2) D. B.2gam khí CO2. X5 Bài 154: Hợp chất C3H7O2N tác dụng ñược với NaOH. CH3COONH4 C. Z (CH3COONH4) Bài 160: Một chất hữu cơ X có CTPT C3H9O2N. Cả A.NH3+ . (5). X4 C.COOH A. C. (5) D. Kết quả khác Bài 157: Dung dịch của chất nào sau ñây k quỳ tím : A.COOH. (2). X5 B. CTCT ñúng của X. Z là : A. A.Peptit A. (1) C. X2. CTCT của -COOH B. Y. (5) HOOC. Bà 51: Este A ñược ñiều chế từ amino axit B và rượu metylic. X3. D. CH2 – COOH. X là : A. dung dịch NaOH.

Cả A. (1). C.CO . (1). (3) anilin.OH (6) dung dịch CH3COOC2H5 A. Cho 10. (5) D.CH3 (3) CH3 .CH2 .mino xit X chứa một nhóm -NH2 . (2). (2). amoniac. (4) Bài 171: Phát biểu nào sau ñây sai ? A.NH2 (2) CH3 . CH3COONH3CH3 D. (9) C. Tính bazơ tăng dần theo thứ tự nào sau ñây? A. B. amoni clorua. (4).CH2 . CH2=CHCOONH4 D. (8). CTCT ñúng của X là CH2= C(NH2)COOH D. (1). NH2CH2CH2COOH B. (5).NH . (6). B.CO . (3) B. natri hiñroxit D. NH2CH2COOH D. (4). amoniac C. X tác dụng ñược với NaOH và HCl.02 gam hỗn hơp muôi khan.3 gam X tác dụng với axit HCl (dư). C Bài 163: Cho các chất: (1) amoniac. (4). (3 ). (1).CH3 (9) CH2 = CH .NH2 bằng hiệu ứng g làm thay ñổi màu giấy quỳ tím ẩm. thu ñược 13. (5). (2). B.NH2 (5) NH2 . (2). Bài 164: Cho 0. (9). CH3CH(NH2)COOH C.COOH(6) C6H5 .76 gam hỗn hơp gôm amin ñồng ñẳng liên tiếp tác dung vừa ñủ vơi V ml d thu ñươc 2. CH3COOCH2NH2 B. CH3CH2CH(NH2)COOH Bài 166: Dãy gồm các chất ñều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là A. metyl amin.7 Bài 168: Amin thơm ứng với công thức phân tử C7H9N có mấy ñồng phân ? A.NH 2 (4) NH2 . amoniac.Peptit A. : Cho các chất có cấu tạo như sau : (1) CH3 . Cả A. (5) D. natri hiñroxit Bài 167: Amin ứng với công thức phân tử C4H11N có mấy ñồng phân mạch không 5 C.95 gam muối khan. (3) < (1) < (4) < (2). natri axeta . 2 C. (8) B. C. Metylamin v C. 3 B. (3). (1) < (3 2) < (4). anilin. Anilin ít tan trong H2O vì gốc C6H5 .Etylamin và propylamin B.Anilin va benzylamin D. 4 Bài 162: Một hợp chất h 7O2N. Chuyên ñề luyện thi ñại học 19 ¢ ¢ . 4 C. (1) < (2) < (3) < (4). Công thức cấu tạo A.CH2 . X phản ứng ñược với dung dịch Br2. 3 D. (4) dimetylamin.Anilinva metametylanilin Bài 165: α. (4).NH2. C. (3) < (1) < (2) < (4). Hai amin trên là A.NH2 (7) C6H5NH3Cl (8) C6H5 NH . Anil in là bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hưởng hút electron của nhân benzen lên nhóm . (2) me tylamin. Bài 170: Anilin tác dụng ñược với những chất nào sau ñây ? (1) dung dịch HCl (2) dung dịch H2SO4 (3) dung dị g dịch brom (5) dung dịch CH3 . (6). D. metyl am in. (6) C. Chất nào là amin ? A. metyl amin. C Bài 161: Tương ứng với CTPT C2H 5O2N có bao nhiêu ñồng phân có chứa 3 nhóm chức : A.Chuyên ñề III : Amin – Amino Axit . (7).kị nước. 1 B. 6 D. (3). (1). C2H5COONH4. (6).

C. CH3OCH3 chất nào tạo ñược liên kết H l hân tử ? A.Peptit D. Do nguyên tử N còn cặp eletron tự do nên phân tử amin có thể nhận proton.CH2 . H2N .CH2 . H2N . C3H6N D. C2H5NH2. C2H5NH2 Bài 176: Metylam in dễ tan trong H2O do nguyên nhân nào sau ñây ? A. Do metylamin có liên kết H liên phân tử.CH2COOH C. Cho rượu tác dụng với NH3 C. C2H5Cl D.COOH B. 6H5CHOHCH3 C. C2H6 B.CH2 . Hiñro hoá hợp chất nitrin D.CH2 . CH3CHO . một amin ñơn chức và 40 ml O2. Kh hiñro nguyên tử . C3H5N Bài 180: Nhiều phân tử amino axit kết hau bằng cách tách -OH của nhóm COOH và -H của nhóm -NH2 ñể tạo ra chất polime (gọi là phản ứ có cấu tạo mạch : (.CH2 . Bài 177: Nguyên nhân gây nên tính bazơ của amin là : A.COO . CH3COOH .CH2 . B. CH3COOH.HN . Do ph in tạo ñược liên kết H với H2O. (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6) B. Bài 173: Rượu và amin nào sau ñây cùng bậc ? A. CH3CHO. B.Chuyên ñề III : Amin – Amino Axit . C2H5Cl.CH2 .CO OH D. 25% là N là của amin ñã cho ? A. C2H7N C. Do nguyên tử N có ñộ âm ñiện lớn nên cặp e chung c D. CH3COOCH3 C. tương tự như amoniac. Do nguyên tử N còn cặp electron tự do dễ . Không xác ñịnh ñược Bài 181: Số ñồng phân của amino axit. C. Etylamin dễ tan trong H2O do có tạo liên kết H với nướ rượu cao hơn so với hiñrocacbon có phân tử khối tương ñương do có liên kết H giữa các phân t có tạo liên kết H với nước.COO . Metylamin là chất lỏng có mùi khai. D. Bật tia lửa ñiện ñể hỗn hợp về ñiều kiện ban ñầu. D. Bài 174: Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau ? A. anilin tác dụng ñược với dung dịch brom. (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3) Bài 179: Trong bình kín chứa 35 ml hỗn hợp gồm H2. Do am O. CH3COOC2H5. Do phân tử metylamin phân cực mạnh. Bài 178: Dãy sắ dần tính bazơ là dãy nào ? (1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5) NaOH (6) NH3 A.CH2 . Bài : C2H6 . (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2 D.CH2 . Bài 172: Phương pháp nào thườn xuất halogen tác dụng với NH3 B. phân tử chứa 3 nguyên tử C là Chuyên ñề luyện thi ñại học 20 . (CH3)3COH và (CH3)3CNH2 B. CH5N B. Nhờ có tính bazơ . H2N . (5) > (6) > (2) > (1) > (2) > (4) C . (CH3)2CHOH và (CH3)2CHCH2NH2. thể tích các chất tạo thành bằng 20 ml gồm 50% là CO2.HN . (5) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2) D. Do phân tử amin bị phân cực mạnh.)n Monome tạo ra polim e trên là : A.

B. (1) < (2) < (4) < (3) B. m-toludin. Bài 186: Amin nào sau ñây có tính bazơ lớn nhất : A. B. (2) < (1) < (3) C. (CH3)3N (3). CH3 − CH 2 − CH 2 − CH − COOH | D. Sắp sếp theo chiều có nhiệt ñộ sôi tăng dần : A. n butyletyl metyl amin B. C6H5 NH2 (4). (3) < (2) < (1) Bài 190: Có bao nhiêu ñồng phân amin ứng với CTPT C4H11N ? A. CH3CH2CH2NH2 B. 2 C. NH2-CH2-COOH CH3 − CH − CH 2 − COOH | C. p-CH3C6H5NH2 (3). 7 D. C6H5NHCH3 (3). Kết quả NH2 NH2 khác Bài 184: Gọi tên hợp chất có CTCT như sau theo danh pháp thông thường. (1) < (2) < (3) B. CH3CH2CH2NH2(2). NH2 B. (4) < (3) < (1) < (2) Bài 189: Cho các chất sau : p-NO2C6H4 NH2 (1). m-metylanilin. 6 C. (1) < (2) < ( 3) B.89 gam X phản ứng vừa ñủ với HCl tạo ra 1. Cho 0. X tác dụng với glixin cho sản phẩm là ñipeptit. NH2 Bài 183: Tỉ lệ sinh ra khi ñốt cháy hoàn toàn một ñồng ñẳng X của glixin là 6 : 7 (phản ứng sinh ra khí N2). D. CH3CH2 Bài 187: Cho các chất sau : CH3CH2NHCH3(1). m etyletylbutylamin Bài 185: Gọi tên hợp chất có CTCT như sau theo danh pháp thông thường : A. metylamim (3). Etylmetyl amino butan C. (2) < (3) < (1) C. 4 CH3 − CH − COOH | NH2 Bài 182: X là một amino axit no chỉ chứa một nhóm NH2 và một nhóm -COOH. p-ClC6H5NH2 (2). m-CH3C6H5NH2 (2). (2) < (3) < (4) < (1) C. 5 B. 3 D. CTCT của X là : A.255 gam muối.Peptit A. (1) < (3) < (2) < (4) Bài 192: Cho các dung dịch : Chuyên ñề luyện thi ñại học 21 ¤ ¤ ¤ ¤ . C. Cả B. (3) < (2) < (1) D. Tính bazơ tăng dần theo dãy : A. (3) < (1) < (2) Bài 188: Cho các chất sau: p-CH3C6H5NH2(1). (3) < (2) < (1) < (4) D. 1 B. 1-amino-3-metyl benzen.Chuyên ñề III : Amin – Amino Axit . axit axetic (4). CH3CH=CH-NH2 C.CH3C = C-NH2 D. (4) < (2) < (1) < (3) C . 3) < (4) < (1) B. (1) < (3) < (2) D. e ylamim (2). Tính bazơ tăng dần theo dãy : A. NH2 CH2 CH2 COOH C. CH3 − CH 2 − CH 2 − CH 2 − N − CH 2 − CH 3 | CH3 A. 8 Bài 191: Cho các chất sau : Rượu etylic (1). D. (4) < (3) < (2) < (1) D. X là : CH3 − CH − COOH CH3 − CH 2 − CH − COOH | | A. C. Tính bazơ tăng dần theo dãy : A. Metyletyl amino butan D.

(1) (3) Bài 198: Để tái tạo lại anilin từ dun dịch phenyl amoniclorua phải dùng dung dịch chất nào sau ñây : A. Nước Br2 Bài 197: Phản ứng nào sau ñây sai ? C6H5NH2 + C6H5NH3OH (1) (CH3)2NH + HNO2 => 2CH3OH + N2 (2) C6H5NO2 + 3Fe + 7 HCl => C6H5N H3Cl + 3FeCl2 + 2H2O. Y. C3H9N và C4H11N C. CH3COONH4 D.CTCT của X là A. Dung dịch Br2 D. B . Z (C6H5OH) D. CH3NHCH2CH2CH3 D. CH3(CH2)3NH2 C. CH3CHNH2COOH D.6 (l) CO2 (ñktc) và 7. Cả A.2 mol Bài 202: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 a o ñơn chức kế tiếp nhau trong dãy ñồng ñẳng. C6H5NH2 + HCl B. C Bài 194: Cho sơ ñồ : (X) => (Y) => (Z) => M (trắng). etylmetylamin. (3) (4) A. Dung dịch HCl B. A. 0. CTPT của hai am C2H7N B. (4) D. Tác dụng vừa ñủ với V ml dung dịch HCl 1M. Z phù hợp sơ ñồ trên là : A. C6H5NH2 + Cl2. C Bài 20 0: Cho 11. Z (C6H5NH2) C. thu ñược 22 g CO2 và 14. 0. Cả 4 chất Bài 193: Cho phản ứng : X + Y => C6H5NH3Cl X + Y có thể là A. Y (C6H5 (C6H5NH2) B. Giá trị của V là : A. B. C Bài 199: Đốt cháy một amin no ñơn chức mạch thẳng ta thu ñượcCO 11 . benzen là : A. Cả A.05 mol B. (2) (4) D. D.8 g hỗn hợp X gồm 3 amin : n-propyl amin. B và C Chuyên ñề luyện thi ñại học 22 . 0 . 100ml B.1 mol C. (1) (2) (4) B. X dễ dàng phản ứng với dung dịch NaOH CTCT phù hợp của X là : A. A. Dung Dung dịch FeCl3 C. X (C6H6). C4H11N và C5H13 N Bài 203: Chất nào sau ñây ñồn dụng ñược với dung dịch HCl và dung dịch NaOH. (4) B. Dung dịch HCl B. B.Chuyên ñề III : Amin – Amino Axit . trimetyl amin. Kết quả : Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm 2 amin no ñơn chức thu ñược 5. Dung dịch HNO2 D. trimetyl amin. C2H3COOC2H5 B. Cả A và C Bài 195: Hãy chọn thuốc thử thích hợp ñể phân biệt 3 chất khí sa etylamin. Các chất X. Dung dịch FeCl3 C. anilin.Peptit 1) HNO2 2) FeCl2 3) CH3COOH 4) Br2 Các dung dịch tác dụng ñược với anilin là : A. X (C6H5CH(CH3)2). (3). CH3COONH4 C. X (C6H5NO2). 150 ml C. HCOONH3CH3 B. Dung dịch . Dung dịch H2SO4 D. 200 ml D. (1). B. 0. (3) C. C Bài 204: Một hợp chất hữu cơ X có CTPT C2H7O2N. (1). (C2H5)2NH B. CH2NH2COOH C. Cả A. A. C2H7N và C3H9N D. Cả A . Cả B và C Bài 196: Thuốc thử thích hợp ñể phân biệt 3 chất lỏng : phenol. Y (C6H5OH).4 g H2O. (2) (3) (4) C. (C6H5)2NH + HCl. C. .15 mol D. Y (C6H5N H2).

Kết quả khác Bài 2 hỗn hợp X gồm CH2NH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH tác dụng với V ml dung dịch NaOH 1M thu ñược dun iết dung dịch Y tác dụng vừa ñủ với 250 ml dung dịch HCl 1M.7 g D. CH3 . 26. C2H5NH2 D.CH3 Bài 215: Lí do nào sau giải thích tính bazơ của monoetylamin mạnh h c : A. B. CH3 .46 g D. Sau phản ứn dịch thì lượng chất rắn thu ñược là : A.11% CTCT của A là : A. CH3-CH2-C H3-CH(CH3)-NH2 Bài 213: Một amino axit no X chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH.53 % và 41. 55.5 CH3CH(NH3Cl)COOH tác dụng với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M. HOOCCH2CH(NH2)CH2COOH D. Khối lượng anilin thu ñược là bao nhiêu biết rằng hiệu suất mỗi giai ñoạn ñều ñ . 346.65 g B.255 g muối.4 g C. ml D. ảnh hưởng ñẩy electron của nhóm -C2H Nguyên tử nitơ ở trạng thái lai hoá Bài 216: Những chất nào sau ñây lưỡng tính : A.CH2 .8 phản ứng vừa ñủ với HCl tạo ra 1.15 g hỗn hợp X gồm (CH2NH2COOH và CH3CHNH2COOH) tác dụng với 20 l dung dịch HCl 1M thu ñược dung dịch Y. H2N-CH2-CH2-COOH D. C2H5NH2 và CH3 . Cả A. 34. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu chất rắn.73 muối.6 g D. 9 C. Giá trị của m là : A.7 g Chuyên ñề luyện thi ñại học 23 . Trong ñó ( A) (CxHyNt) có N = 31. C6H5NH2 C. 250 ml Bài 209: Cho 20. Cả B và C Bài 212: Chất nào sau ñây có tính bazơ mạnh nhất ? A. 65.CH2 . 53. NaHCO3 B H3COONH4 D. 46.41 g một aminoaxit X tác dụng với dung dịch NaOH dư cho ra 5. 58.505 g m . Nguyên tử N còn ñôi electron chưa tạo liên kết B.17 % C. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu ñ (ñktc) và 6.CH3 C.Chuyên ñề III : Amin – Amino Axit . CTCT của X là : A. Giá trị của V là : A. CTCT của X là: A. HOOC-CH2CH2CH(NH2)COOH B. A.NH .47 % D.83 % và 44. Y tác dụng vừa ñủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M . 59 % và 47. ñều ñúng.15 Bài 206: Cho 12. Cả A và B Bài 211: Một amino axit (X) có công thức tổng quát NH2RCOOH. C Bài 217: Người ta ñiều chế anilin bằng cách nitro hoá 500 g benzen rồi itro sinh ra.Peptit Bài 205: Tương ứng với CTPT C3H9O2N có bao nhiêu ñồng phân cấu tạo vừa tác dụng ñược với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl. gồm CH2NH2COONa và CH2NH2CH2COONa tác dụng vừa ñủ với 250 ml dung dịch H2SO4 1M. 3 B. Cho 0.05 g C.66 g C.NH . C. Phầ chất trong X là: A. Bài 214: A + HCl => RNH3Cl. CH3CH(NH2)COOH C. CH2NH2COOH B. CH3CH(NH2)COOH D . CH2NH2CH2COOH C.58 % và 46. A. 52.12 D. CH3-CH(NH2)-C C.65 g B.42 % B. NH3 B.NH2 B.75 g H2O. Mặt khác cũng lượng X như trên nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu ñược 5. H2N-CH2-COOH B. 45. Kết quả khác Bài 207: Cho 22. 358. B. 15. 100 ml B.41% Bài 210: Cho 4.

D 79.D 154.B 66.A 58.B 157.C 145.A 61.A 45.C 26.C 67.A 106.D 102.COOC2H5 D.C 72. AgNO3 Bài 221: Sắp xếp các hợp chất sau ñây theo thứ tự giảm dần tính bazơ : (1) H2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5) NaOH (6) NH3 A. C 133. (1) < (2) < (3) B. 151.A 165.D 153.B 27.A 39.CH2COO .D 50.D 4.C 13.B 111.A 43.D 147.C 166.B 15.A 69.A 53.C 137.Peptit Bài 218: 9. (1) < (3) < (2) C. NaCl C.A 86.A 85. H2N.B 49.D 29.D 89.C 82.D 170. (5) > (4) > (2) > (1) > ( 3) > (6) B.B 163.C 46.D 33.A 109. C2H5NH2 B. CH2 = B.C 132.B 115.D 21.D 74.C 47.B 122.A 54.B 121.A 38.A 169.D 7.C 103.D 140. C 135.C 30. FeCl3 B.A 149.D 96.B 57.A 128 .B 175. NH2 .D 84.B 110.A 100.A 81.D 70.A 83.C 18.B 138.D 112. CH3(CH2)4NO2 C. (2) < ( 3) < (1) D.D 56.D 8.B 150.D 75. 93. CH3NH2 Bài 219: (A) là một hợp chất hữu cơ có C 5H11O2N.D 41.A 159.C 9.A 5. C2H5NH2 (2).C 64.B 55.A 174.D 167.C 88.A 65.7 g kết tủA.B 28.B 127.A 76.C 162.B 6.D 120.B 32.C 25.B 40.D 116.B 125.B 124 .B 68. và NaCl D. C2H 5OH (3) tăng dần theo thứ tự: A.A 113.B 42.A 90.A 37.A 52.A 80.B 12.B 63.D 23.B 155.C 143. D 130.CH2 .B 172. CTCT của A là : A.C 161.B 35.A 24.A 101.A 107. C3H7NH2 C.B 92. (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3) Bài 222: Nhiệt ñộ sôi của C4H10 (1).B 51.B 164.B 146.D 91.D 17.B 148.B 31.D 11.B 16.D 134.C 19.A 95.CH3 Bài 220: Dung dịch etylamin có tác dụng với dung dịch của muối nào dưới ñây : A.C 152.CH2 .A 77.3 g một ankylamin cho tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu ñược 10. 141.D 160.C 62.D 142.D 108.Chuyên ñề III : Amin – Amino Axit .C 176.B 20.C 98.C 117.A 60.A 123.A 59.C 104.D 136.C 158.B 156.C 129.CH2 .A 97.C 94.B 171. CTCT là : A.D 2.C 114.A 144.C 44.A 73.A 118. C 131.A 48.C 168.D 126 .CH2 . ( 2) < ( 1) < (3) 1.A 71.D 99.B 36.A 24 Chuyên ñề luyện thi ñại học . C4H9NH2 D.D 173.A 22.A 105.B 139.B 119. 87.C 10. (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6) C.B 14. Đun (A) với dung dịch NaOH thu ñược một hợp chất có CTPT C2H4O2NNa và chất hữu cơ (B O/t0 thu ñược chất hữu cơ (D) có khả năng cho phản ứng tráng gương.D 3.D 34. (4) > (5) > ( 2) > (6) > ( 1) > (3 ) D.A 78.

C 192.B 188.C 195.B 184.Chuyên ñề III : Amin – Amino Axit .A 219.C 220.B 204.D 198.Peptit 177.A 200.A 181.C 214.A 178.B 206.B 183.D 207.A 202.C 210.A 187.B 196.D 203.D 189.D 218.D 186.B 208.A 191.D Chuyên ñề luyện thi ñại học 25 .D 180.D 182.C 222.D 216.A 197.D 193.A 217.B 209.D 211.A 212.D 179.D 185.A 213.C 221.C 201.A 215.C 194.C 199.D 205.B 190.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful