5. Kế hoạch quy trình quản lý: 5.1. Khởi động kế hoạch 5.1.1.

Kế hoạch ước lượng Ước tính chi phí, thời gian và nhân sự cho dự án, với ba mức: Thấp, Trung bình và Cao nhất. Dựa vào đây để có thể biết được dự án sinh lợi nhiều hay ít.

Nội dung\Ước tính Chi phí Nhân viên Thời gian

Ít nhất 130.000.000 VND 4 5 tháng

Trung bình 150.000.000 VND 5 6 tháng

Nhiều nhất 170.000.000 VND 7 7 tháng

5.1.2.

Kế hoạch nhân sự

Ước tính nhân sự trong từng giai đoạn với khả năng chuyên môn của từng người. Sẽ mở một cuộc họp để chọn lựa thành viên cho dự án với số lượng như trên. Kỹ năng\Giai đoạn Leader Design System Develop Testing Tổng

Khảo sát 1 0 0 0 0 1

PTTK 1 1 3 0 0 5

Phát triển 1 0 0 3 1 5

Test 1 0 0 0 2 3

Triển khai 0 0 0 2 0 2

5.1.3.

Kế hoạch training nhân sự dự án

Training nhân sự với mục tiêu giúp cho trình độ kỹ năng phù hợp với số lượng nhân sự của dự án.

Nội dung\Mục tiêu Team Work Chuyên môn Soft Skill

Design

System

Develop 1 week

Testing

1 week

1 week

0 week 1 week

0 week

5.2. Kế hoạch làm việc 5.2.1. Hoạt động làm việc Chi tiết hoạt động của từng công việc cụ thể trong dự án.

STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 1. Khảo sát yêu cầu 2. Phân tích

CÔNG VIỆC

Ghi Chú

2.1 Phân tích yêu cầu 2.2 Test yêu cầu 3. Thiết kế hệ thống 3.1 Thiết kế giao diện 3.2 Thiết kế chi tiết 3.3 Test 4. Phát triển 4.1 Module cho Sinh viên 4.2 Module cho Giáo viên 4.3 Module cho Quản trị viên 5. Test 5.1 Test Module SV 5.2 Test Module GV 5.3 Test Module quản trị 5.4 Test tích hợp 5.5 Test toàn bộ

19 20 21 22

6. Triển khai sản phẩm 7. Training 8. Bảo trì - Nâng cấp 9. Công việc khác

5.2.2.

Phân bổ lịch trình

5.2.3.

Phân bổ nguồn nhân lực

STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

CÔNG VIỆC 1. Khảo sát yêu cầu 2. Phân tích 2.1 Phân tích yêu cầu 2.2 Test yêu cầu 3. Thiết kế hệ thống 3.1 Thiết kế giao diện 3.2 Thiết kế chi tiết 3.3 Test 4. Phát triển 4.1 Module cho Sinh viên

SL NV 1 4 2 2 5 3 2 3 1

GHI CHÚ

11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22

4.2 Module cho Giáo viên 4.3 Module cho Quản trị viên 5. Test 5.1 Test Module SV 5.2 Test Module GV 5.3 Test Module quản trị 5.4 Test tích hợp 5.5 Test toàn bộ 6. Triển khai sản phẩm 7. Training 8. Bảo trì - Nâng cấp 9. Công việc khác

1 1 2 1

1 2 1 2 1

Kỹ năng\Giai đoạn

Khảo sát

PTTK

Phát triển

Test

Triển khai

Training

Trần Quang Long Nguyễn Thị Pé Hài Ngô Nguyễn Công Minh Nguyễn Đình Đức Đoàn Sỹ Nhất Tổng

1 0 0 0 0 1

0 1 1 1 1 4

1 0 1 0 1 3

0 1 0 1 0 4

0 0 1 0 1 2

1 0 0 0 0 1

5.2.4.
STT 1 2

Phân bổ kinh phí
CÔNG VIỆC 1. Khảo sát yêu cầu 2. Phân tích CHI PHÍ (VND) 12.000.000 36.000.000

GHI CHÚ

3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22

2.1 Phân tích yêu cầu 2.2 Test yêu cầu 3. Thiết kế hệ thống 3.1 Thiết kế giao diện 3.2 Thiết kế chi tiết 3.3 Test 4. Phát triển 4.1 Module cho Sinh viên 4.2 Module cho Giáo viên 4.3 Module cho Quản trị viên 5. Test 5.1 Test Module SV 5.2 Test Module GV 5.3 Test Module quản trị 5.4 Test tích hợp 5.5 Test toàn bộ 6. Triển khai sản phẩm 7. Training 8. Bảo trì - Nâng cấp 9. Công việc khác

20.000.000 16.000.000 15.000.000 1.000.000

1.000.000 12.000.000 4.000.000 4.000.000 4.000.000 4.000.000 2.000.000

2.000.000

2.000.000 2.000.000 ~ 2.000.000

5.3. Kế hoạch kiểm soát 5.3.1. Kế hoạch kiểm soát yêu cầu  Yêu cầu về hiệu suất sản phẩm: khả năng sử dụng so với môi trường yêu cầu, dựa trên bộ nhớ và thời gian  Yêu cầu về tính dễ sử dụng: giúp người sử dụng dễ dàng thao tác và nhớ một cách nhanh chóng, trực quan, dễ hiểu

 Yêu cầu về sự chính xác khi sử dụng: đáp ứng kết quả mong đợi, tính điểm chính xác và các câu trả lời thực tế  Yêu cầu sự linh hoạt: tăng khả năng tái sử dụng, nâng cấp phần mềm. 5.3.2. 5.3.3. 5.3.4. Kế hoạch kiểm soát lịch trình: Kế hoạch kiểm soát chất lượng Kế hoạch báo cáo - tổ chức cuộc họp

Mục đích của việc tổ chức cuộc họp:  Xác nhận lại vấn đề của dự án.  Phân tích khó khăn và thuận lợi khi tiến hành.  Phân công công việc cho nhân viên  Cập nhật tiến độ của dự án.  Giải quyết những vấn đề nảy sinh đột xuất. Thời gian biểu của các cuộc họp:  Tổng số lần họp: 3  Thời gian diễn ra: 8h00 - 10h00 các ngày 05/01/2013, 12/01/2013, 26/01/2013  Địa điểm: Phòng họp của công ty thầu dự án.  Thành phần tham dự: Quản lý dự án, chủ đầu tư, thành viên tham gia dự án, riêng lần họp cuối sẽ có thêm bên khách hàng. Nội dung chi tiết các cuộc họp: Lần họp thứ nhất:  Thời gian: 8h00 - 10h00 ngày 05/01/2013  Địa điểm: Phòng họp của công ty thầu dự án.  Nội dung: o Trình bày kế hoạch của dự án với nhà đầu tư. o Xác định yêu cầu của khách hàng. o Đưa ra chi tiết chi phí của dự án.

o Bầu chọn ra quản lý dự án. o Chọn thành viên tham gia dự án. o Lên kế hoạch cụ thể cho từng giai đoạn của dự án. Lần họp thứ hai:  Thời gian: 8h00 - 10h00 ngày 12/01/2013  Địa điểm: Phòng họp của công ty thầu dự án.  Nội dung: o Cập nhật tiến độ dự án. o Các thay đổi phát sinh khi thực hiện. o Cập nhật yêu cầu từ khách hàng. o Nhận thông báo từ quản lý dự án về nhân sự và chi phí, các khó khăn cần giải quyết

Lần họp cuối:  Thời gian: 8h00 - 10h00 ngày 26/01/2013  Địa điểm: Phòng họp của công ty thầu dự án.  Nội dung: o Cập nhật tiến độ dự án. o Các thay đổi phát sinh khi thực hiện. o Cập nhật phản hồi từ khách hàng. o Các yêu cầu test trước khi hoàn thiện sản phẩm. o Thông báo chất lượng sản phẩm o Nhận định từ khách hàng

5.4. Kế hoạch thu thập số liệu 5.5. Kế hoạch quản lý rủi ro Các rủi ro giả định hàng đầu của dự án:

Xếp hạng 1 2 3 4 5 6 7 8

Rủi ro Tài chính không đủ cung cấp. Nhân lực thiếu, không ổn đinh. Trình độ chuyên môn không đáp ứng được nhu cầu dự án. Thời gian phát triển Hợp đồng Sản phẩm không thể nâng cấp Sản phẩm chưa hoàn hảo. Thời tiết

Khả năng Thấp Trung bình Thấp

Mức ảnh hưởng Rất nghiêm trọng Nghiêm trọng Nghiêm trọng Nghiêm trọng Nghiêm trong Nhiều Nghiêm trọng Ít

Cao Cao Cao Trung bình Thấp

Kế hoạch giải quyết rủi ro:  Truyền đạt rõ ràng với thành viên về môi trường, các chu trình để giảm thiểu rủi ro và giao trách nhiệm cho từng thành viên cụ thề. Các báo cáo gấp khi phát sinh các ngoại lệ để có giải pháp phù hợp và kịp thồi  Theo dõi sát các thông tin từ các khách hàng, phần mềm thiết kế theo hướng mở để có các biện pháp thay đổi đáp ứng nhu cầu của khách hàng.  Kế hoạch dự phòng (đối phó những bất ngờ) là những hoạt động xác định trước mà thành viên của dự án sẽ thực hiện nếu một sự kiện rủi ro xuất hiện   Kế hoạch rút lui được thực hiện cho những rủi ro có tác động lớn tới những yêu cầu mục tiêu của dự án Quỹ dự phòng (bất ngờ) hay tiền trợ cấp được giữ bởi nhà tài trợ và có thể dùng giảm nhẹ chi phí hay rủi ro lịch biểu nếu có những sự thay đổi về phạm vi hay chất lượng. 