You are on page 1of 9
Các thông số và dữ liệu quan trắc môi trường 22/10/2009 4:25:23 AM Môi trường không khí Bụi lơ lửng, khí SO2, CO, NO2, H2S, hơi axit, chì. pH, độ dẫn điện (EC), NO2, SO42-, NO3-, Cl-, NH4+, Na+, Ca2+, Mg2+, K+, PO43(Các thông số khí hậu như: tốc độ và hướng gió, nhiệt độ, độ ẩm, áp suất khí quyển). Mức ồn trung bình tương đương và cực đại của tiếng ồn Nước mưa Tiếng ồn giao thông (Đếm số lượng xe chạy trên đường phố, phân loại thành 4 loại xe (taxi và xe ca nhỏ, xe khách, xe vận tải, xe môtô). Nhiệt độ, pH, hàm lượng cặn lơ lửng, độ đục, độ dẫn điện, tổng Môi trường nước mặt lục độ khoáng hoá, oxy hoà tan DO, BOD5, COD, NH4+, NO3-, địa NO2-, PO43-, Cl-, tổng lượng sắt, tổng số Coliform, thuốc trừ sâu, một số kim loại nặng. Nhiệt độ, độ muối, độ dẫn điện, pH, độ đục, NO3-, NO2-, NH4+, PO43-, SiO32-, CN-, độ phóng xạ, sinh vật phù du, dầu trong nước, kim loại nặng trong nước (Các thông số khí tượng biển như nhiệt độ, độ ẩm, gió). Quan trắc hoạt độ phóng xạ Các đồng vị phóng xạ trong không khí, nước, đất, sinh vật chỉ thị. PHH20, pHKCl, hữu cơ tổng số, %N, %P2O5, %K2O, NH4+, NO3-, P2O5 dễ tiêu, K2O dễ tiêu, CEC, %BS, Ca2+, Mg2+, K+, Fe3+, Al3+, bốn chỉ tiêu kim loại nặng: Cu, Cd, Pb, Hg, 8 chỉ tiêu thuốc trừ sâu, tổng các loại vi sinh vật, vi sinh vật có hại. Ô nhiễm bụi, hoá chất độc, tiếng ồn, các thông số vi khí hậu ảnh hưởng đến sức khoẻ người lao động (nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió, độ chiếu sáng), chất lượng nước thải (pH, độ đục, cặn lơ lửng, DO, COD, BOD5 và các thông số ô nhiễm đặc trưng), chất lượng nước sinh hoạt (giếng khoan, nước ngầm), Khám bệnh nghề nghiệp và đánh giá rối loạn chức năng tâm Môi trường biển ven bờ Môi trường đất Môi trường lao động và những tác động tới sức khoẻ và môi trường sinh lý, điều tra sức khoẻ cộng đồng. Tổng lượng rác thải trong ngày của mỗi thành phố, tổng lượng rác thải thu gom được, tổng lượng phân tươi, tổng lượng rác thải độc hại. Rác thải ở các thành phố lớn tiến hành phân tích thêm rác thải theo tỷ lệ % trọng lượng các thành phần cơ bản trong rác thải: giấy vụn, chất hữu cơ, chất dẻo, kim loại, thuỷ tinh, đất cát, độ ẩm, độ tro và các chất khác. http://vea.gov.vn/vn/hientrangmoitruong/quantracmt/QTMT/Pages/C%C3%A1cth%C3%B4ngs%E1%BB %91.aspx CÔNG KHAI KẾT QUẢ QUAN TRẮC CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG http://www.tnmtdongnai.gov.vn/VBPQ/vbpq_quantrac.aspx Quan trắc môi trường đất phục vụ lập báo cxáo SDTM Quản trị viên Quan trắc môi trường đất phục vụ lập báo cxáo SDTM sdự án dầu tư xây dựng mỏ chì kẽm Bản Nhò Quan trắc môi trường đất phục vụ lập báo cxáo SDTM sdự án dầu tư xây dựng mỏ chì kẽm Bản Nhò Nhiệm vụ của Trạm quan trắc 1. Các điểm quan trắc cố định, bán tự động Trạm QT PTMT v ng đất li n – Mi n Nam thu c Viện Môi trường v T i nguy n – HQG TP HCM đư c B hoa H c Công Nghệ v Môi Trường trư c đây v nay l B T i nguy n v Môi trường giao nhiệm vụ quan trắc chất lư ng môi trường bao g m nư c không kh ti ng n v chất thải rắn t n m đ n nay tại TP HCM v các t nh th nh ph thu c khu vực đ ng b ng sông C u ong BSC bao g m ong An, Ti n Giang Cần Th C Mau v khu vực M c H a thu c v ng ng Tháp Mười đi m n n Bản đồ các điểm quan trắc chất lượng môi trường của Trạm vùng 3 Tần suất quan trắc 06 đ t n m Các thông s quan trắc trong các th nh phần môi trường 3ôi trường nư c nhiệt đ pH SS DO EC BOD5, COD, Fe, PO4 , N-NO3, N-NH3, Cl đ đục Coliform im loại nặng TBVTV thủy sinh th nghiệm đ c t nh ôi trường hông h Nhiệt đ đ m t c đ gi hư ng gi áp suất bụi l l ng bụi PM 0 SO 2, NOx, CO PAHs ti ng n v cường đ xe hất thải rắn đô th i u tra t ng lư ng rác thải đô thị phư ng tiện thu gom v vận chuy n rác phư ng pháp x l rác tại b i rác đô thị tình hình phân loại rác tại ngu n Ri ng đ i v i TP HCM sẽ thu m u v phân t ch th nh phần rác ng 1. ố lư ng điểm quan trắc môi trường t i các địa hư ng TT 1 Địa hư ng TP H Ch Minh Nước 9 Khí 8 Tiếng ồn 4 Lưu lư ng xe 3 2 3 4 5 6 T nh ong An T nh Ti n Giang TP Cần Th T nh C Mau H M c H a đi m n n 6 5 7 6 2 4 4 5 4 1 3 3 4 3 1 2 2 3 2 - Trong n m 20 Trạm c b sung m t s đi m quan trắc m i tại các địa phư ng thu c mạng lư i quan trắc của Trạm đ ng thời mở r ng mạng lư i quan trắc đ n các t nh th nh ph thu c khu vực BSC bao g m ng Tháp An Giang i n Giang S c Tr ng Bạc i u Hậu Giang Vĩnh ong Tr Vinh B n Tre Ngo i ra còn b sung v th m m i m t s ch ti u quan trắc trong môi trường không kh như Benzen Pb tại các khu vực hoạt đ ng giao thông v HF khu vực sản xuất gạch ng i S lư ng các đi m quan trắc tại các địa phư ng cụ th như sau : ng 2. ố lư ng điểm quan trắc môi trường t i các địa hư ng – năm 2011 TT Địa hư ng Nước Khí Tiếng ồn Lưu lư ng xe ác điểm quan trắc cũ, bổ sung 1 2 3 4 5 6 TP H Ch Minh T nh ong An T nh Ti n Giang TPCần Th T nh C Mau H M c H a đi m n n 16 12 5 7 10 2 10 7 4 5 6 1 7 5 3 4 3 1 6 4 2 3 2 - ác đ a phương quan trắc m i, mở rộng 7 8 9 10 11 12 13 14 15 T nh ng Tháp 8 9 6 5 8 2 7 7 6 2 3 2 2 3 2 1 1 1 1 - T nh An Giang T nh i n Giang T nh Bạc i u T nh S c Tr ng T nh Hậu Giang T nh Vĩnh ong T nh Tr Vinh T nh B n Tre 2. Các điểm quan trắc bằng thiết bị tự động, di động Trạm quan trắc kh di đ ng tự đ ng của h ng SA Environnment Pháp đư c B hoa H c v Công Nghệ Môi Trường trang bị t n m 200 Các thi t bị của trạm quan trắc đư c lắp đặt tr n m t xe h i đặc chủng v hoạt đ ng tự đ ng c khả n ng đo đạc các thông s ô nhi m không kh c ng như các thông s kh tư ng li n tục 2 h 2 h Các máy m c thi t bị ch nh của trạm bao g m 0 Module đo các ch ti u kh l AC M đo NO NO 2, NOx), AF21M đo SO2 CO M đo CO O M đo O3 VOC 7 M đo BTEX 0 Module MP 0 M đo bụi TSP PM 0 PM2 0 Module đ pha kh chu n MGC 0 B thi t bị đo các thông s kh tư ng bao g m nhiệt đ đ m hư ng gi t c đ gi bức xạ mặt trời áp suất Các thi t bị phụ tr khác máy t nh công nghiệp máy t nh cá nhân UPS … Trạm quan trắc kh di đ ng tự đ ng thực hiện quan trắc chất lư ng không kh xung quanh tại 2 CN CX v 0 DC tại khu vực TP HCM Bản đồ các điểm quan trắc chất lượng hông h bằng trạm quan trắc tự động, di động http://www.hcmier.edu.vn/index.php?option=com_content&view=article&id=99&Itemid=79&lang=vi http://www.tracdiamiennam.com may quan trac TCVN 5966: 1995 -Chất lượng không khí - Những vấn đề chung - Thuật ngữ TCVN 5937: 2005- Chất lượng không khí - Tiêu chuẩn chất lượng không khí xung quanh TCVN 5938: 2005-Chất lượng không khí - Nồng độ tối đa cho phép của một số chất độc hại trong không khí xung quanh TCVN 5939: 2005-Chất lượng không khí - Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất VC TCVN 5940: 2005-Chất lượng không khí - Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất HC TCVN 5970: 1995 - Lập kế hoạch giám sát chất lượng không khí xung quanh TCVN 5974: 1995 - Không khí xung quanh - Xác định chỉ số khói đen TCVN 1612: 1975 - Các thử nghiệm ảnh hưởng của yếu tố khí hậu - Thử nghiệm nóng ẩm biến đổi chu kỳ TCVN 5704: 1993 - Không khí vùng làm việc - Phương pháp xác định hàm lượng bụi TCVN 5067: 1995Chất lượng không khí - Phương pháp khối lượng xác định hàm lượng bụi TCVN 5293: 1995 - Chất lượng không khí - Phương pháp indophenol xác định hàm lượng amoniac TCVN 5498: 1995 - Chất lượng không khí - Phương pháp khối lượng xác định bụi lắng TCVN 5967: 1995 - Chất lượng không khí - Những vấn đề chung - Các đơn vị đo TCVN 5968: 1995 - Chất lượng không khí - Xác định các hợp chất khí của lưu huỳnh trong không khí xung quanh - Thiết bị lấy mẫu TCVN 5969: 1995 - Không khí xung quanh - Xác định chỉ số ô nhiễm không khí bởi các khí axít - Phương pháp chuẩn độ phát hiện điểm cuối bằng chất chỉ thị màu hoặc đo điện thế TCXDVN 268: 2002 - Chất lượng không khí - Xác định nồng độ số sợi amiăng trong không khí vùng làm việc bằng kính hiển vi quang học tương phản pha - Phương pháp màng lọc TCVN 5176: 1990 - Chiếu sáng nhân tạo - Phương pháp đo độ rọi TCVN 1966: 1977 - Khí hậu chuẩn dùng trong đo lường và thử nghiệm TCVN 6995-01 - Chất lượng không khí, khí thải công nghiệp - Tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất HC trong vùng đô thị TCVN 6996-01 - Chất lượng không khí , khí thải công nghiệp - Tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất HC trong vùng nông thôn và miền núi TCVN 6994-01 - Chất lượng không khí, khí thải CN - Tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất HC trong KCN TCVN 6992-01 - Chất lượng không khí, khí thải CN - Tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất VC trong vùng đô thị TCVN 6991-01 - Chất lượng không khí, khí thải CN - Tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất VC trong KCN