Công khai thông tin kết quả quan trắc chất lượng môi trường đất đợt I tháng

6 năm 2012

BÁO CÁO KẾT QUẢ QUAN TRẮC CHẤT LƯỢNG
MÔI TRƯỜNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2012
Kết quả quan trắc cho thấy chất lượng đất trên địa bàn Tỉnh tại các vị trí quan
trắc thuộc khu vực đất nền, đất nông nghiệp các chất dinh dưỡng như kali, nitơ, phốt
pho và cacbon hữu cơ tổng số có hàm lượng khá cao; các hóa chất bảo vệ thực vật
(Endrin và Endosulfan) có hàm lượng thấp hơn ngưỡng phát hiện, và đạt quy chuẩn
cho phép.
Tại các vị trí quan trắc thuộc khu vực dân sinh; đất nông nghiệp; đất lâm nghiệp,
khu vực đất phụ cận bãi chôn lấp chất thải rắn đô thị, đất công nghiệp hầu hết các kim
loại nặng quan trắc bao gồm Cadimi (Cd), đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), Asen (As)
đều có hàm lượng đạt quy chuẩn cho phép; riêng ở kim loại Zn tại KCN Hố Nai, As
tại Khu xử lý rác thải xã Vĩnh Tân và Cu tại Khu xử lý rác thải xã tại Quang Trung có
hàm lượng vượt nhẹ so với Quy chuẩn cho phép (QCVN), cụ thể như sau:
1) Khu vực đất nền: tại các vị trí quan trắc thuộc vườn Quốc gia Cát Tiên và khu
Bảo tồn Thiên nhiên – Văn hóa Đồng Nai; Lâm trường Tân Phú và rừng ngập
mặn lâm trường Long Thành có chất lượng đất tốt, các chất dinh dưỡng trong
đất đều có hàm lượng trong khoảng giá trị thường gặp của các nhóm đất xám
và đen (nâu thẫm) (theo TCVN: 7373, 7374, 7376, 7377 năm 2004). Riêng vị
trí khu Bảo tồn Thiên nhiên – Văn hóa Đồng Nai có hàm lượng dinh dưỡng
cao: giàu photpho (0,13%) và kali (0,91%) so với tiêu chuẩn 7375:2004;
7376:2004. Tuy nhiên, khu vực này có hàm lượng Asen (As - 20,7 mg/kg)
trong đất cao vượt ngưỡng giới hạn cho phép (QCVN 03:2008 - 12 mg/kg).
Các thông số kim loại nặng như: Cd, Cu, Pb, Zn và hóa chất bảo vệ thực vật
(Endrin và Endosulfan) đều đạt quy chuẩn cho phép.
2) Khu vực đất nông nghiệp: hàm lương các chất dinh dưỡng ở các vị trí quan trắc
thuộc đất nông nghiệp hầu hết đều nằm trong khoảng giá trị chỉ thị thường gặp
của các nhóm đất cùng loại. Nhóm đất đỏ chất lượng đất khá đồng đều giữa các
vị trí quan trắc, tại khu vực đất trồng cao su thuộc xã Xuân Thiện và Xuân Quế
có hàm lượng photpho cao hơn cả, trong khi đó vị trí thuộc xã Tây Hòa (khu
vực đất trồng mì) lại nghèo nitơ (hàm lượng 0,04% nhỏ hơn giá trị nitơ của đất
đỏ). Đối với nhóm đất phù sa: vị trí trồng lúa tại xã Vĩnh Thanh có hàm lượng
chất dinh dưỡng như cacbon hữu cơ, nitơ cao hơn các vị trí khác. Trong khi đó,
đối với nhóm đất xám lại giàu kali đều lớn hơn hàm lượng kali thường gặp của
nhóm đất này. Nhìn chung đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh có hàm lượng chất
dinh dưỡng cao khá so với nhóm đất cùng loại, tuy nhiên nhóm đất nâu chủ
yếu tập chung ở xã Xuân Hòa lại nghèo dinh dưỡng, hàm lượng nitơ, photpho
Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật Môi trường Đồng Nai
Điện thoại: 061.3895672-3895673; Fax: 061.3895669

1

/. 3) Đất tại các vị trí quan trắc thuộc khu vực đất dân sinh: các thông số kim loại nặng đều có hàm lượng thấp hơn ngưỡng cho phép của QCVN 03:2008/BTNMT. trong đó đặc biệt là photpho. 70 mg/kg). Fax: 061.1 mg/kg đất) vượt nhẹ so với quy chuẩn (QCVN 03:2008/BTNMT.75. đạt quy chuẩn cho phép. Nguồn: Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật Môi trường Đồng Nai năm 2012. riêng đối với kẽm có hàm lương khá cao tại vị trí quan trắc gần điểm xả nước thải sau hệ thống xử lý của khu công nghiệp Hố Nai có hàm lượng (556 mg/kg đất) vượt so với quy chuẩn cho phép (300 mg/kg đất). Asen tại vị trí quan trắc khu xử lý chất thải rắn tại xã Vĩnh Tân có hàm lượng 36. Pb.7 mg/kg đất khô. 5) Đối với đất tại các vị trí quan trắc thuộc khu vực đất công nghiệp: hầu hết các kim loại nặng trong đất đều đạt quy chuẩn cho phép (QCVN 03:2008/BTNMT). As) tại hầu hết các vị trí quan trắc đều có nồng độ thấp. Cu. Hàm lượng các kim loại nặng (Cd.3895672-3895673. Các thông số kim loại nặng (Cd. vượt hơn 3 lần so với quy chuẩn (QCVN 03:2008/BTNMT. 12 mg/kg). Pb.Công khai thông tin kết quả quan trắc chất lượng môi trường đất đợt I tháng 6 năm 2012 và chất hữu cơ đều rất thấp.3895669 2 . Cu. Zn) và hóa chất bảo vệ thực vật (Endrin và Endosulfan) đều đạt quy chuẩn cho phép. Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật Môi trường Đồng Nai Điện thoại: 061. 4) Đất tại các vị trí quan trắc thuộc khu vực phụ cận bãi chôn lấp chất thải: Riêng tại vị trí quan trắc thuộc bãi rác Quang Trung có thông số đồng (Cu . Zn.

07 1.36 0.0 4.41 0.40 0.04 0.07 0.35 0.13 0.11 0.10 0.28 3.10 0.121 0.18 0.21 <0.Công khai thông tin kết quả quan trắc chất lượng môi trường đất đợt I tháng 6 năm 2012 Bảng 1: Kết quả Quan trắc một số vị trí khu vực đất nền và đất nông nghiệp trên địa bàng Tỉnh đợt I năm 2012 pH H2O pHKCl Nitơ (N%) Phốt pho tổng số (P2O5%) Kali tổng số (K2O%) Cacbon hữu cơ tổng số(OC%) 5.85 1.0.86 0.84-8.60-7.06 Nhóm đất Vị trí thu mẫu I Đất đen Khu vực đất nền Vườn Quốc gia NCT TCVN Khu Bảo tồn TN .11 0.00-1.60 0.12 Xã Bình Hòa – VC 5.03 0.0 TCVN 3.2 Xã Phú Túc – .13 1.8 Xã Tân Bình – VC 4.31 1.34 0.XL 5.14 0.1 4. LK 5.66 4.60-7.32 4.65 0.70-1.14 5.10 Khu vực đất nông nghiệp Xã Sông Nhạn .2 Xã Tân An – VC 6.36 0.4 4.14 0.28 0.12 0.08 0.81 2.TP 5.7 0.02-1.23 0.09 0.12 0.3 0.57 Xã La Ngà – ĐQ 6.032 0.9 0. gley) Tiêu chuẩn Việt Nam Trong khoảng chỉ thị Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật Môi trường Đồng Nai Điện thoại: 061.48 3.10 0.7 Xã Xuân Hòa– XL(11) 5.35 0.84 1.09 0.3 Xã Xuân Hòa– XL(16) 6.57-6.4 TCVN 2.3 5.40 2.6 4.72 1.14 0.00 3.06 0.2 3.40 -6.0 4.91 0.04 1.74 0.95 1.37 1.0 3.02 4.42 1.4 3.16 0.270 0.2 Xã Xuân Hiệp – XL 4.22 0.03 -0.7 Xã Xuân Quế .44 1.96 1.58 Dưới khoảng chỉ thị Trên khoảng chỉ thị 3 .60 <0.48 7.5 Xã Xuân Thiện – TN 4.12 0.420 0.08 0.30 0.9 Xã Bảo Bình – CM 5.15 0.17 0.6 0.35 0.9 3.032 0.37 0.08 0.1 3.08 1.17 0.47 0.28 1.074 0.3895672-3895673.08 0.09 0.6 3.11 0.095-0.13 0.96-4.70 0.17 0.53 3.9 Xã Phú Điền .11 0.8 4.95 0.0 0.09 0.70 1.42 0.42 <0.05-0.97 1.4 4.CM 5.56-5.02 Xã Núi Tượng – TP 5.17 0.CM 4.58 1.21 0.4 3.09 0.10 0. ĐQ 4.50 2.030-0.26 0.9 Xã Suối Tre – TX.03-0.66 3.3895669 1.84 4.03-2.05 .14 0.24 3.10 1.06 0.57 0.03-0.7 3.06 0.60 0.4 3.19 0.0 Xã Bình Lộc – TX.98 0.84-8.0 Xã Lang Minh .20-7. đen.32 0.50 3.030-0.35 2.11 0.VH Lâm trường Tân phú TCVN Rừng ngập mặn .26 1.10 0.2 3.74 3.0 4.63 1.530 0.4 4.11 0.065-0.06 0. Fax: 061.29 0.12 0.0 4.09 0.86 0.3 0.18 0.8 TCVN 3.15 0.LT TCVN Đất xám Đất phèn II Đất đỏ Đất phù sa Đất xám Nhóm đất khác (nâu.11 0.60 0.03 0.7 Xã Phú Ngọc – ĐQ 5.08 1.00-2.4 4.4 3.9 Xã Gia Tân – TN 6.9 Xã Thanh Bình – TB 4.8 4.8 0.70-1.9 TCVN 4.08 0.03 0.145-0.80-8.5 5.12 0.03-0.53 1.64 0.7 Xã Xuân Tây– CM 4.40 0.0 Xã Xuân Bắc – X L 3.06 0.9 Xã Tây Hòa – TB 4.15-8.10 0.LK 6.91 0.03-0.00 1.11-7.3 Xã Trà Cổ – TP 4.2 Xã Vĩnh Thanh – NT 4.13 0.62 3.49 1.14 0.0 TT Vĩnh An – V C 5.3 4.42 3.7 Xã Bàu Tràm – TX.0 4.1 4.12 0.LK 4.121 0.055 0.

0167 3. Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật Môi trường Đồng Nai Điện thoại: 061.6 <0.0167 9.0 KXLCT.0 91.046 11.068 0.59 120 66.3895669 4 .74 200 5.1 5 <0.54 2.3 37. K2O tổng: tổng kali (K2O%).10 0.8 KXL CT.94 0.L K 1.14 89.25 0.39 0.91 21.28 0.0167 0.0167 6.088 <0.41 0.08 Khu vực đất phụ KXL CT.15 16.78 3.8 58.85 2.7 86.13 2.47 3.8 58.43 300 5 0.00 3.17 <0. xã Tây Hòa 2.60 0.05 2.46 8.0167 <0.16 2.042 <0.48 3.5 300 sinh QCVN 03:2008 Khu vực đất công nghiệp Quy chuẩn Việt Nam Vượt Quy chuẩn cho phép Đạt Quy chuẩn cho phép pHH2O : Độ chua hoạt tính.3 2.60 3. N tổng: Nitơ tổng .4 12.52 16.52 2.12 43. xã Vĩnh Tân 36.0167 0. Trảng Dài 12 8.7 26.93 2.09 4.92 1.47 0.5 10.31 1.0167 70 5.95 12 120 117 27.0167 <0.79 1. pHKCl: Độ chua trao đổi.TX .4 13.40 100 200 57.6 0.5 16.0167 <0.8 Công viên TT.46 2.6 cận bãi chôn lấp chất thải rắn KXL CT.54 1.62 1.8 124 6.04 <0.017 24.40 40.66 1.92 1.0167 75.5 KXL CT. xã Túc Trưng 4.LT 0.08 1. xã Xuân Tâm 0.0167 0.4 4.01 2. xã Bàu Cạn 0.67 QCVN 03:2008 KCN Biên Hoà 1 KCN Biên Hoà 2 KCN Amata KCN Loteco KCN Tam Phước KCN Hố Nai KCN Bàu Xéo KCN Sông Mây KCN Long Thành KCN Gò Dầu KCN Nhơn Trạch 1 KCN Nhơn Trạch 2 KCN Nhơn Trạch 3 KCN Nhơn Trạch 5 KCN Nhơn Trạch 6 Dệt may Nhơn Trạch KCN Ông Kèo KCN Thạnh Phú KCN Định Quán QCVN 03:2008 12 8.0167 <0. %).0 10.4 KXL CT P.5 <1.5 178 66.88 0.06 3.83 0.79 3.2 2. xã Phú Thanh <0.5 KXL CT.022 10 70 27.5 <0.30 11.1 152 KXL CT.00 0.43 0.82 P.024 29. k/v phụ cận bãi chôn lấp chất thải và đất công nghiệp trên địa bàng Tỉnh đợt I năm 2012 Vị trí thu mẫu As Pb Cd Cu Zn (mg/kg đất (mg/kg đất (mg/kg đất (mg/kg đất (mg/kg đất khô) khô) khô) khô) khô) Quảng trường Tỉnh 3.0 0.51 11.22 7.3 75.Xuân An .48 10.2 9. Fax: 061.66 0.082 0.29 2.2 0.6 10.1 4. P2O5 tổng: Phốt pho tổng (P2O5.62 8.19 8.53 47.31 2.67 4.0167 <0.67 26.027 16.9 2.3895672-3895673.020 0.4 50. C hữu cơ tổng: Cacbon hữu cơ tổng.0 6.77 <1.21 0. xã QTrung 1.83 2.07 <0.00 2.44 14.1 22.Công khai thông tin kết quả quan trắc chất lượng môi trường đất đợt I tháng 6 năm 2012 Nhóm đất Đất dân Bảng 2: Kết quả Quan trắc một số vị trí khu vực đất dân sinh.0167 <0.41 43.0 1.70 KXL CT.066 0.78 0.0167 <0.24 13. xã Xuân Mỹ 2.86 556 25.3 0.76 29.0167 <0.0167 0.00 0.8 30.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful