You are on page 1of 5

ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP 12

Một con lắc lò xo dao động điều hòa ở phương thẳng đứng với chu kỳ là T = 1s. Năng lượng dao
động là 20mJ. Vật treo ở lò xo có khối lượng m = 400 g. Lấy π2 = 10. Trả lời câu hỏi 1, 2 :
1) Biên độ dao động của vật nhận giá trị nào dưới đây :
A. 4 cm B. 6 cm C. 10cm D. 5 cm
2) Khi thế năng của lò xo b8àng 2 lấn động năng của vật thì vận tốc của vật có giá trị nào :
A. v = 18,26 (cm/s) B. v = 16,2 (cm/s)
C. v = 25,12 (cm/s) D. v = 20 (cm/s)

Con lắc lò xo dao động ở phương thẳng đứng, độ cứng của lò xo là k = 50 (N/m) vật có khối lượng
m = 200 g. Cho g = 10 (m/s2). Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống 4 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động.
Trả lời câu 3, 4
3) Biên độ dao động :
A. 6cm B. 4 cm C. 8 cm D. 5 cm
4) Giá trị cực đại, cực tiểu của lực đàn hồi xuất hiện ở lò xo khi vật dao động thỏa mãn mệnh đề nào
A. Tmax = 4N ; Tmin = 2N B. Tmax = 2N, Tmin = 1N
C. Tmax = 4N ; Tmin = 0N B. Tmax = 2N, Tmin = 0N

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, độ cứng của lò xo là k = 100 (N/m) ; vật mắc ở lò xo có khối
lượng m = 100 g. Từ vị trí cân bằng kéo vật hướng xuống 1cm rồi truyền cho vật vận tốc 10π (cm/s)
hướng lên. Vật dao động điều hòa. Trả lời câu 5, 6
5) Biên độ dao động :
A. 21/2 cm B. 2.21/2 cm C. 2 cm D. 31/2 cm
6) Chọn gốc tọa độ là vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống. Chọn gốc thời gian là lúc vật bắt
đầu dao động. Phương trình dao động thỏa mãn mệnh đề nào :
A. x = 2 sin(10π.t + π/4) cm B. x = 21/2 sin(10π.t + 3π/4) cm
1/2
C. x = 22 sin(10π.t - π/4) cm D. x = 21/2 sin(10π.t - π/4) cm

Một con lắc đơn dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường là g = 10(m/s2) có chu kỳ T = 2 s
theo qũy đạo dài 12 cm. Cho π2 = 10. Trả lời các câu 7, 8
7) Biên độ góc và biên độ dài có giá trị :
A. 0,6 rad và 12 cm B. 0,12 rad và 12 cm
C. 012 rad và 6 cm D. 0,06 rad và 6 cm
8) Chọn gốc tọa độ là vị trí cân bằng, gốc thời gian lúc vât qua vị trí cân bằng theo chiều âm, viết
phương trình dao động của con lắc đơn :
A. x = 6 sin(πt + π) cm B. x = 6sinπt (cm)
C. x = 12 sin πt (cm) D. x = 12 sin(πt + π) cm

Trên mặt thóang chất lỏng có 2 tâm dao động kết hợp S1 và S2 cách nhau 5,4 cm. Bước sóng của
các dao động là λ = 1, 6 cm. Trả lời câu 9, 10
9) Trên S1 S2 quan sát được bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại :
A. 8 điểm B. 7 điểm C. 9 điểm D. 10 điểm
10) Trên S1S2 co1 bao nhiêu điểm dao động với biên độ triệt tiêu :
A. 6 điểm B. 8 điểm C. 7 điểm D. 10 điểm

Le gia Thuan, Duong Hai Trieu 1 http://gvphuong.googlepages.com


11) Dao động điều hòa x = A sin 2πt. Đồ thị vận tốc (h.1) có bảng biến thiên (t = 0, v = 0) (t = T/4
v = - ωA ) (t = T/2, v = 0) (t = 3T/4 , v = ωA ) … và gia tốc (h.2) có bảng biến thiên (t = 0, a = -
ω2A) (t = T/4, a = 0) (t = T/2, a = ω2A) ( t = 3T/4, a = 0) …
A. h1 đúng h.2 đúng B. h1 đúng, h2 sai
C. h.1 sai, h.2 đúng D. h1 sai, h2 sai

12) Dao động tắt dần xét 1 cách chính xác thì ; 1: có điều hòa không ; 2 có tuần hòan không ?
A.1 có 2 có B. 1có 2 không C. 1 không 2 có D. 1 không 2 không

13) Khỏang dịch chuyển của phần tử dao động sau 1 chu kì bằng bao nhiêu (1) ? Khỏang dịch
chuyển của sóng sau 1 chu kỳ bằng bao nhiêu ?
A. (1) λ, (2) 0 B. (1) λ (2) λ C. (1) 0, (2) 0 D) (1) 0 , (2) λ

Đọan mạch AB gồm cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp nhau. Đặt vào đọan mạch hiệu điện thế u =
200/21/2. sin (100πt + π/6) V. Độ tự cảm của cuộn dây là L = 0,4/ π (H) và điện dung của tụ điện là
C = 10 – 3 /π (F). Dòng điện trong mạch lệch pha với hiệu điện thế u là π/3. Trả lời câu 14, 15, 16
14) Điện trở thuần của cuộn dây ?
A. 10Ώ B. 30Ώ C. 10. 31/2Ώ D. 20. 31/2Ώ
15) Độ lệch pha giữa hiệu điện thế đặt vào tụ điện uc và hiệu điện htế u của tòan mạch có giá trị nào
:
A. uc chậm pha π/2 so u B. uc nhanh pha π/2 so u
C. uc chậm pha π/3 so u D. uc chậm pha 5π/6 so u.
16) Mắc nối tiếp điện trở R với cuộn dây và tụ điện. Xác định R để công suất tiêu thụ của R có giá
trị cực đại :
A. 10.31/2 Ώ B. 20.31/2 Ώ C. 30 Ώ D. 20 Ώ

Mạch điện R nối tiếp tụ C (đọan AM) rồi cuộn dây (đọan MB) có điện trở thuần r. Hiệu điện thế
xoay chiều đặt vào mạch AB là u = 160.sin100πt (V). Điều chỉnh C để công suất của mạch có giá trị
cực đại là Pmax = 160 W và lúc bấy giờ : uMB = 80.sin(100πt + π/3). Trả lời câu hỏi 17, 18, 19
17) Tính tổng điện trờ :
A. 80 Ώ B. 120 Ώ C. 160 Ώ D.80. 21/2 Ώ
18) Biểu thức dòng điện xoay chiều trong mạch :
A. i = 2 sin100πt B. i = 2.21/2sin 100πt
1/2
C. i = 2 sin100 πt D. i = 3 sin 100πt
19. Điện trở r và cảm kháng của cuộn dây có giá trị là :
A. r = 40 Ώ ZL = 40/31/2 Ώ B. r = 20 Ώ ZL = 20. 31/2 Ώ
1/2
C. r = 20 Ώ ZL = 20/3 Ώ D. r = 30 Ώ ZL = 30. 31/2 Ώ

Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn dây có độ tự cảm L và một bộ tụ điện cố
định C0 mắc song song với tụ xoay Cx mà điện dung Cx biến thiên từ C1 = 10 pF đến C2 = 250 pF.
Nhờ vậy mạch thu sóng điện từ có bước sóng trong dải từ λ1 = 10m đến λ2 = 30m. trả lời câu 20,21
20) Điện dung tụ C0 ?
A. 30 pF B. 25pF C. 22pF D. 20pF
21) Độ tự cảm L của cuộn dây :
A. 9,38.10 – 6 (H) B. 37,52.10 – 6 (H) C. 9,38.10 – 7 (H) D. 37,52.10 – 7 (H)

Le gia Thuan, Duong Hai Trieu 2 http://gvphuong.googlepages.com


Thực hiện giao thoa ás bằng khe Young, nguồn sáng S rọi các khe S1 và S2 phát đồng thời 2 bức xạ
là λ1 = 0,45μm và λ2 = 0,55 μm. Khỏang cách 2 khe S1 và S2 là a = 0,8 mm. Màn hứng ảnh cách 2
khe là D = 1,6 m. Trả lời câu 22, 23
22) Khỏang cách giữa vân sáng bậc ba của bức xạ λ1 và vân tối thứ ba λ2 nhận giá trị nào sau đây :
A. 0,05mm B. 0,06mm C. 0,08 mm D. 0,04 mm
23) Thành lập công thức xác định vị trí trùng nhau của hai hệ vân sáng
A. xS = 9,9. 10 – 6 .k (mm) B. xS = 9,9. 10 – 3 .k (mm)
–6
C. xS = 4,95. 10 .k (mm) D. xS = 4,95. 10 – 3 .k (mm)

24) Giao thoa ás bằng khe Young, nguồn sáng S rọi vào các khe hẹp S1 và S2 ás trắng có bước sóng
biến thiên từ 0,40μm đến 0,76μm. Cho S1S2 = a = 1mm ; màn ảnh cách 2 khe là D = 2,4 m. Tại vị
trí N cách vân sáng trung tâm là 3 mm, có những vân sáng của bức xạ nào ? bậc bao nhiêu ?
A. vân sáng bậc 2 và bậc 3 ứng với λ1 = 0,5 μm và λ2 = 0,75 μm
B. vân sáng bậc 2 và bậc 3 ứng với λ1 = 0,75 μm λ2 = 0,5 μm
C. vân sáng bậc 2 với λ1 = 0,75 μm và vân sáng bậc 3 với λ2 = 0,6 μm
D. vân sáng bậc 2 với λ1 = 0,65 μm và vân sáng bậc 3 với λ2 = 0,45 μm

Rọi vào catốt phẳng của một tế bào quang điện bức xạ λ = 0,48 μm htì dòng quang điện triệt tiêu
với UAK ≤ - 0,48 V. Anốt là tấm kim lọai phẳng song song với catốt và cách catốt d = 1cm. Cho h =
6,6.10 – 34 và e = - 1,6.10 – 19 (C) ; c = 3.108 m/s. Trả lời các câu hỏi 25, 26, 27
25) Xác định hiệu điện thế hãm (ứng với bức xạ λ) và giới hạn quang điện λ0 của catốt
A. Uh < 0,32 V và λ0 = 0,426 μm B. Uh = 0,4 V và λ0 = 0,56 μm
C. Uh = 0,48 V và λ0 = 0,589 μm D. Uh = 0,5 V và λ0 = 0,44 μm
26) Đặt vào anốt và catốt hiệu điện thế UAK xác định, viết các phương trình chuyển động của quang
electron bay ra khỏi catốt theo phương song song với catốt và với vận tốc ban đầu cực đại v0
A. y = [ 2e.Uh/m]1/2.t và d = ½. e.UAK. t2 /m.d
B. y = [ e.Uh/m]1/2.t và d = 2. e.UAK. t2 /m.d
C. y = [ 2e.Uh/m]1/2.t và d = 2. e.UAK. t2 /m.d
D. y = [e.Uh/2m]1/2.t và d = ½. e.UAK. t2 /m.d
27) Tính bán kính lớn nhất của vùng trên mặt anốt mà auang electron có thể đập vào khi quang
electron bay khỏi catot theo phương song song với catốt, cho UAK = 6 V
A. 0,2.21/2 cm B. 0,4.21/2 cm C. 0,2.31/2 cm D. 0,4.31/2 cm

28) Chiếu lần lượt 2 bức xạ có bước sóng λ1= 0,56 μm và λ2 = 0,42 μm vào catốt một tế bào quang
điện thì hiệu điện thế hãm có trị số gấp 3 lần. Giới hạn quang quang điện của kim lọai làm catốt có
trị số bao nhiêu ?
A. λ0 = 0,660 cm B. λ0 = 0,560 cm C. λ0 = 0,672 cm D. λ0 = 0,640 cm

Cho ba vạch có bước sóng dài nhất trong 3 dãy quang phổ của H là λ1L = 0,1216 μm (Laiman) ; λ1B
= 0,6563 μm (Banme) và λ1P = 1,8751 μm (Pasen). Trả lời câu 29, 30
29) Có thể tìm được bước sóng của những vạch quang phổ nào trong dãy Laiman
A. λ31 = 0,1026 μm ; λ41 = 0,0865 μm
B. λ31 = 0,1122 μm ; λ41 = 0,0973 μm
C. λ31 = 0,1122 μm ; λ41 = 0,0865 μm
D. λ31 = 0,1026 μm ; λ41 = 0,0973 μm
30) Có thể tìm được bước sóng của những vạch nào trong dãy Banme
A. λ42 = 0,5665 μm B. λ42 = 0,4861 μm
C. λ42 = 0,5226 μm D. λ42 = 0,4425 μm

Le gia Thuan, Duong Hai Trieu 3 http://gvphuong.googlepages.com


Hạt nhân 24084Po phóng xạ α với chu kỳ bán rã là T = 138 ngày đêm rồi biến thành hạt nhân chì. Lúc
đầu có 40 mg Po. Trả lời câu 31, 32
31) Khối lượng Po đã phân rã sau 276 ngày đêm :
A. 30mg B. 20 mg C. 10 mg D. 5mg
32) Khối lượng chì đã phân rã sau 276 ngày đêm nhận giá trị nào :
A. 28,05 mg B. 29,43 mg C. 29,25 mg D. 28,22 mg

Có 1 kg chất phóng xạ 6027Co với chu kỳ bán rã T = 16/3 năm. Sau phân rã, Co biến thành 6028Ni.
Cho NA = 6,023.10 23 mol – 1 . Trả lời câu 33, 34, 35
33) Coban đã thực hiện lọai phóng xạ nào :
A. hạt α B. hạt γ C. hạt β + D. hạt β –
34) Sau 16 năm phân rã, đã có bao nhiêu hạt nhân Co biến thành Ni
A. 87,83.1023 B. 18,08.10 23 C. 65,60.1023 D. 35,16.1023
35) Sau bao lâu có 984,375 g của chất phóng xạ bị phân rã :
A. 32 năm B. 14 năm C. 16 năm D. 40 năm

36) Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây :


A. Độ đơn sắc cao B. Độ định hướng cao C. cường độ lớn D. công suất lớn
37) Laze rubi không họat động theo nguyên tắc nào dưới đây :
A. dựa vào sự phát xạ cảm ứng
B. Tạo ra sự đảo lộn mật độ.
C. dựa vào sự tái hợp giữa e và lỗ trống
D. sử dụng buồng cộng hưỡng.

38) Đường kính của hệ Mặt trời vào cở :


A. 40 đơn vị thiên văn B. 60 đơn vị thiên văn
C. 80 đơn vị thiên văn D. 100 đơn vị thiên văn
39) Hãy ghép các phần A, B, C, D với các phần a, b, c, d tuơng ứng để có nội dung đúng.
A. mặt trời là một ngôi sao có màu vàng. Nhiệt độ mặt ngòai của nó vào khỏang …
B. Sao Tâm trong nhóm Thần Nông có màu đỏ. nHiệt độ mặt ngòai của nó khỏang …
C. Sao Thiên Lang trong chòm Đại Khuyển có màu trắng. Nhiệt độ mặt ngòai vào khỏang ...
D. Sao Rigel (nằm ở mũi giày của chòm Tráng Sĩ) có màu xanh lam, nhiệt độ mặt ngòai khỏang …
a. 30.000 k b. 10.000K C, 6000 K D. 3.000K
40) Ghép các phần A, B, C, D với các phần tương ứng a, b, c, d để thành câu đúng :
A. Thiên hà … B. Punxa … C. Quaza … D. Hốc đen …
a) … là sao không phát sáng, cấu tạo bởi một lọai chất có khối lượng riêng cực kì lớn, đến nổi nó
hút cả các phôton ás không cho thóat ra ngòai.
b) … là một hệ thống gồm các sao và các đám tinh vân
c) …. là sao phát sóng vô tuyến rất mạnh, cấu tạo bằng nơtron. Nó có từ trường mạnh và quay
nhanh quanh 1 trục
d) … là một lọai thiên hà phát xạ mạnh một cách bất thường các sóng vô tuyến và tia X. Nó có thể
là một thiên hà mới được hình thành

41) Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ sau 10s đạt tốc độ góc 20 rad/s. Trong 10 s
đó bánh xe quay được một góc bằng :
A. 2π rad/s B. 4π rad/s C. 100π rad/s D. 200π rad/s

Le gia Thuan, Duong Hai Trieu 4 http://gvphuong.googlepages.com


42) Có 4 vật nằm trong mặt phẳng(x,y). Vật 1 có khối lượng 5 kg ở tọa độ (0,0) m. Vật 2 có khối
lượng 3kg ở ((0,4) m. Vật 3 có khối lượng 4kg ở (3, 0) m. Vật 4 có khối lượng 8 kg phải đặt ở đâu
để trọng tâm hệ 4 vật ở tọa độ (0,0) m
A. (1,5 ; 1,5) m B. (- 1,5 ; 0) m C. ( - 1,65 ; 0) m D. ( -1,5 ; -1,5) m

Le gia Thuan, Duong Hai Trieu 5 http://gvphuong.googlepages.com