Biªn so¹n GV Ph¹m Kh¾c TuÊn Mobile: 0972 98 4422

AMINOAXIT QUA CÁC NĂM THI ĐẠI HỌC
Năm 2007 Khối A Câu 1: α -aminoaxit X chứa một nhóm -NH2. Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Cl = 35,5) A. H2NCH2COOH. B. H2NCH2CH2COOH. C. CH3CH2CH(NH2)COOH. D. CH3CH(NH2)COOH Câu 2: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm). Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là (cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23) A. 16,5 gam. B. 14,3 gam. C. 8,9 gam. D. 15,7 gam. Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO2, 0,56 lít khí N2 (các khí đo ở đktc) và 3,15 gam H2O. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối H2N-CH2-COONa. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16) A. H2N-CH2-COO-C3H7. B. H2N-CH2-COO-CH3. C. H2N-CH2-CH2-COOH. D. H2N-CH2-COO-C2H5. Năm 2007 Khối B Câu 4: Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là A. X, Y, Z, T. B. X, Y, T. C. X, Y, Z. D. Y, Z, T. Câu 5: Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là A. protit luôn là chất hữu cơ no. B. protit luôn chứa chức hiđroxyl. C. protit có khối lượng phân tử lớn hơn. D. protit luôn chứa nitơ. Năm 2008 Khối A Câu 6: Phát biểu không đúng là: A. Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-. B. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl. C. Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin). D. Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt Câu 7: Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa. Số lượng các dung dịch có pH < 7 là A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. Năm 2008 Khối B Câu 8: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ. Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là A. 85. B. 68. C. 46. D. 45. Câu 9: Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là: A. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl-. B. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH. C. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl-. D. H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH.
Chuyªn ®Ò ho¸ h÷u c¬ «n thi ®¹i häc 2007 - 2012

1

C. Các chất Z và T lần lượt là A. Các giá trị x. mạch hở và 1 mol amin no. H2NC2H3(COOH)2. C2H5OH và N2. Câu 15: Cho hai hợp chất hữu cơ X. dung dịch NaCl. Enzim amilaza xúc tác cho phản ứng thủy phân xenlulozơ thành mantozơ. C5H9O4N. B.65. H2NCH2CH2COOH. 0. C5H11O2N. C. C. dung dịch NaOH. 7 và 1. Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan. CH3OH và CH3NH2. (H2N)2C3H5COOH. X có khả năng phản ứng tối đa với 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH. Câu 18: Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3 aminoaxit: glyxin. 4. D. Câu 13: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C 4H9NO2. Giá trị của m là A. CH3NH2 và NH3. C4H8O4N2 Câu 12: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là A. cô cạn dung dịch thu được 11. B. 9. 0. C. Công thức của X là A. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.m1 = 7. B. thu được dung dịch X. Câu 16: Cho 0. D. D. B.4. C. B. D. 1.5. Công thức phân tử của X là A. D. B.Biªn so¹n GV Ph¹m Kh¾c TuÊn Mobile: 0972 98 4422 Câu 10: Cho 8. mạch hở. Khi phản ứng với dung dịch NaOH. thu được m2 gam muối Z. 8 và 1. C. H2NCH2COOCH3. 10. còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T.8. Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư).2. D. C4H10O2N2. C. Cho 10. 3. 9. Y có cùng công thức phân tử là C 3H7NO2. D. B. Mặt khác 0. Đốt cháy hoàn toàn X thu được 6 mol CO 2. 8 và 1. Câu 20: Hỗn hợp X gồm 1 mol aminoaxit no.50. làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z. C. 8. 0. Khi thủy phân đến cùng các protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp các α-aminoaxit.1M thu được 3.02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0. D. D.5M. 3.7 gam chất rắn. 6. CH3OH và NH3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Axit nucleic là polieste của axit photphoric và glucozơ.CH2=CHCOONH4 Năm 2009 Khối A Câu 11: Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư). Câu 19: Cho 0. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. 4. Cho NaOH dư vào dung dịch X.70. C. B.5. C. Biết m2 .15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M.5.3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z. Khí Y nặng hơn không khí. C. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. B.0 . số mol NaOH đã phản ứng là A.2012 2 . D. H2NC3H6COOH Năm 2010 Khối A Câu 17: Phát biểu đúng là: A.67 gam muối khan. y tương ứng là A. 9. D. Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu xanh đậm. HCOOH3NCH=CH2. dung dịch HCl. H2NC3H5(COOH)2. thu được m 1 gam muối Y. alanin và phenylalanin? A.55. x mol H2O và y mol N2. 0. 2. Chuyªn ®Ò ho¸ h÷u c¬ «n thi ®¹i häc 2007 .0. Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom.9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 1.02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%.6 Năm 2009 Khối B Câu 14: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là A. 7 và 1. B. B.

este của vitamin A. 112. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư). Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là: A.2 mol X. tạo ra m gam kết tủa. cô cạn cẩn thận dung dịch. Giá trị của m là A. Chất X có công thức là A. B. C. vitamin A. C. B.15 gam. Giá trị của m là A. C. D. B. Câu 29: Thủy phân hoàn toàn 60 gam hỗn hợp hai đipeptit thu được 63. thì lượng muối khan thu được là A. 90. Câu 27: Khi nói về peptit và protein. 66. 32 gam Ala-Ala và 27.44. 171. 2. (3).9 gam. (2).72 gam Ala-Ala-Ala. C. 16. B. 120. 45.6. đều là chất rắn ở điều kiện thường. C. Gly-Phe-Gly-Ala-Val. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH.6 gam hỗn hợp X gồm các amino axit (các amino axit chỉ có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl trong phân tử). amoni acrylat và axit 2-aminopropionic. D. giải phóng khí.Biªn so¹n GV Ph¹m Kh¾c TuÊn Mobile: 0972 98 4422 Năm 2010 Khối B Câu 21: Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C 3H7NO2. vinylamoni fomat và amoni acrylat. Chất Y có phản ứng trùng ngưng.54.6. Gly-Ala-Val-Phe-Gly. β -caroten B. 81. Dung dịch lysin. ete của vitamin A. 7.30 gam. phát biểu nào sau đây là sai? A. Giá trị của m là A. B. D. 1 mol alanin (Ala). 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Câu 24: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X. 8. Câu 31: Trong quả gấc chín rất giàu hàm lượng A. (2). trong phân tử chứa một nhóm .8. B. D.NH2 và một nhóm -COOH). R' là các gốc hiđrocacbon). Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α -amino axit Câu 28: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh? A.2012 3 . toàn bộ lượng ancol sinh ra cho tác dụng Chuyªn ®Ò ho¸ h÷u c¬ «n thi ®¹i häc 2007 . axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic. sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư. Câu 26: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28. C. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit. phần trăm khối lượng nitơ trong X là 15. D. D.1 mol Y.73%. C. B. Đốt cháy hoàn toàn 0. Năm 2011 Khối A Câu 25: Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7NO2 là A. 111. axit 2-aminopropionic và amoni acrylat. Chất X phản ứng với dung dịch NaOH. (3). Các chất X và Y lần lượt là A.2. 3. mạch hở. D. (3) CH3CH2NH2. Gly-Ala-Val-Val-Phe. (1).74. nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl. (2) CH3COOH. Dung dịch alanin. C. D. Câu 32: Chất hữu cơ X mạch hở có dạng H2N-R-COOR' (R. C. thu được dung dịch Y chứa (m+30. 123. (3).09 gam Năm 2011 Khối B Câu 30: Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH. 30. thu được dung dịch Z chứa (m+36.5) gam muối. C.48 gam Ala.82 gam. (1). Mặt khác. Dung dịch glyxin. 165. Nếu cho 110 hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl (dư). C.8) gam muối. Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly. Câu 23: Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no. thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 54. 60. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2. D. 4. D. D. B. (1). 1. Dung dịch valin. B. (1). B. Val-Phe-Gly-Ala-Gly. thu được 2 mol glyxin (Gly). Câu 22: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo. 7. Đốt cháy hoàn toàn 0. (2). (3). (2).0.

Năm 2012 Khối A Câu 34: Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no (chỉ có nhóm chức –COOH và –NH2 trong phân tử). D.ε-điaminocaproic. Số chất bị thuỷ phân trong môi trường axit là A. 13 gam.192 lít O 2 (đktc). CH3-CH(NH2)-COOH. thu được dung dịch chứa m gam muối. Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu. 54. triolein. Sau khi các phản ứng kết thúc. H2N-CH2-COOH Câu 40: Cho dãy các chất sau: toluen. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit.Biªn so¹n GV Ph¹m Kh¾c TuÊn Mobile: 0972 98 4422 hết với CuO (đun nóng) được anđehit Y (ancol chỉ bị oxi hoá thành anđehit). 3. Để tác dụng vừa đủ với 3. D. Giá trị của m là A. Ở điều kiện thường.72. B. 33. B. D. axit α-aminopropionic. D. Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol. Câu 38: Cho 21 gam hỗn hợp gồm glyxin và axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH. D. 51. Năm 2012 Khối B Câu 37: Đun nóng m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit mạch hở Y với 600 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ). H2N-CH2-CH2-COOH. thu được 12. etylen glicol.65 Câu 39: Alanin có công thức là A. axit α. 4. đốt cháy hoàn toàn 3. D. 4. B. phenyl fomat. D. C. C6H5-NH2. Muối phenylamoni clorua không tan trong nước. Mặt khác.35. 2. Cho toàn bộ Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (CO2. 44. Câu 35: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. D. Giá trị của m là A. B. B. axit aminoaxetic. 66. C.34.00. D. fructozơ. thu được dung dịch X chứa 32. Câu 36: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng? A. B.56 Câu 33: Phát biểu không đúng là: A. C. Giá trị của m là A.83 gam hỗn hợp X cần 30 ml dung dịch HCl 1M. 20 gam. C. Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit. glyxylvalin (Gly-Val). 6. 5.2012 4 .30. axit α-aminoglutaric.45. 3. C. 50.96 gam Ag kết tủa.48 gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm –COOH và một nhóm –NH2 trong phân tử.67. 10 gam. C. H2O và N2) vào nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là A.50. B. Chuyªn ®Ò ho¸ h÷u c¬ «n thi ®¹i häc 2007 . Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ. C. C.48. metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai. Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure. B.4 gam muối. cô cạn dung dịch thu được 72. 15 gam. B. trong đó tỉ lệ mO : mN = 80 : 21. Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư.83 gam hỗn hợp X cần 3. 22. 5.65. C. 44.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful