You are on page 1of 77

81 Câu hỏi và đáp án trả lời môn học Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác­Lênin 

MỤC LỤC 35 câu hỏi-trả lời phần Triết học 26 câu hỏi-trả lời phần Kinh tế chính trị 20 câu hỏi-trả lời phần Chủ nghĩa xã hội khoa học Học tập chủ nghĩa Mác-Lênin là học tập cái tinh thần xử trí mọi vi ệc (…) là h ọc t ập nh ững chân lý ph ổ biến của chủ nghĩa Mác-Lênin để áp dụng một cách sáng tạo vào hoàn cảnh th ực t ế ở n ước ta Hồ Chí Minh: Toàn tập, 1996, t.9, tr.292 35 CÂU HỎI-TRẢ LỜI PHẦN TRIẾT HỌC Câu hỏi 1. Chủ nghĩa Mác-Lênin và ba bộ phận lý luận cấu thành c ủa nó? Đáp. Câu trả lời có hai ý lớn 1) Chủ nghĩa Mác-Lênin làa) “hệ thống quan điểm và học thuyết” khoa h ọc, g ồm tri ết h ọc, kinh t ế chính trị và chủ nghĩa xã hội khoa học của C.Mác và Ph.Ăngghen, V.I. Lênin b ảo vệ, v ận d ụng và phát tri ển; b) được hình thành trên cơ sở kế thừa và phát triển biện ch ứng nh ững giá tr ị l ịch s ử t ư t ưởng nhân lo ại để giải thích, nhận thức thực tiễn thời đại; c) là thế giới quan duy v ật bi ện ch ứng và ph ương pháp lu ận biện chứng duy vật của nhận thức khoa học và thực tiễn cách mạng; d) là khoa h ọc về s ự nghi ệp t ự giải phóng giai cấp vô sản, giải phóng nhân dân lao đ ộng và gi ải phóng con ng ười, v ề nh ững quy lu ật chung nhất của cách mạng xã hội chủ nghĩa, xây dựng chủ nghĩa xã h ội và ch ủ nghĩa c ộng s ản; đ) là hệ tư tưởng khoa học của giai cấp công nhân và nhân dân lao đ ộng. 2) Ba bộ phận lý luận cơ bản cấu thành chủ nghĩa Mác-Lênin. Ch ủ nghĩa Mác-Lênin bao g ồm h ệ th ống tri thức phong phú bao quát nhiều lĩnh vực, với nh ững giá tr ị l ịch s ử, th ời đ ại và khoa h ọc to l ớn; nh ưng triết học, kinh tế chính trị học và chủ nghĩa xã hội khoa học là những b ộ ph ận lý lu ận quan tr ọng nh ất. a) Triết học Mác-Lênin là hệ thống tri thức chung nhất về th ế gi ới, v ề v ị trí, vai trò c ủa con ng ười trong thế giới ấy. b) Kinh tế chính trị Mác-Lênin là hệ thống tri thức về những quy lu ật chi ph ối quá trình s ản xu ất và trao đổi tư liệu sinh hoạt vật chất trong đời sống xã hội mà trọng tâm của nó là nh ững quy lu ật kinh t ế c ủa quá trình vận động, phát triển, diệt vong tất yếu của hình thái kinh t ế-xã h ội t ư b ản ch ủ nghĩa cũng nh ư sự ra đời tất yếu của hình thái kinh tế-xã hội cộng sản chủ nghĩa. c) Chủ nghĩa xã hội khoa học là hệ thống tri thức chung nhất v ề cách mạng xã h ội ch ủ nghĩa và quá trình hình thành, phát triển của hình thái kinh tế-xã h ội c ộng sản ch ủ nghĩa; v ề s ứ m ệnh l ịch s ử c ủa giai cấp công nhân trong sự nghiệp xây dựng hình thái kinh t ế-xã h ội đó. [hide]Câu hỏi 2. Sự khác nhau tương đối và sự thống nhất giữa ba bộ phận cấu thành c ủa chủ nghĩa Mác-Lênin? Đáp.Câu trả lời có hai ý lớn 1) Sự khác nhau tương đối giữa triết học, kinh tế chính trị và ch ủ nghĩa xã h ội khoa h ọc v ới t ư cách là ba bộ phận lý luận cấu thành chủ nghĩa Mác-Lênin thể hi ện ở ch ỗ ch ủ nghĩa xã h ội khoa h ọc không

nghiên cứu những quy luật xã hội tác động trong t ất cả ho ặc trong nhi ều hình thái kinh t ế-xã h ội nh ư chủ nghĩa duy vật lịch sử, mà chỉ nghiên cứu các quy luật đặc thù c ủa s ự hình thành, phát tri ển c ủa hình thái kinh tế-xã hội cộng sản chủ nghĩa. Chủ nghĩa xã h ội khoa h ọc cũng không nghiên c ứu các quan hệ kinh tế như kinh tế chính trị, mà chỉ nghiên cứu các quan h ệ chính tr ị-xã h ội c ủa ch ủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản. 2) Sự thống nhất tương đối giữa triết học, kinh tế chính trị và chủ nghĩa xã h ội khoa h ọc v ới t ư cách là ba bộ phận lý luận cấu thành chủ nghĩa Mác-Lênin thể hi ện ở quan ni ệm duy v ật v ề l ịch s ử mà t ư tưởng chính của nó là do sự phát triển khách quan c ủa l ực l ượng s ản xuất nên t ừ m ột hình thái kinh t ếxã hội này nảy sinh ra một hình thái kinh tế-xã hội khác tiến bộ hơn và chính quan ni ệm nh ư th ế đã thay thế sự lộn xộn, tùy tiện trong các quan niệm về xã hội trong các h ọc thuy ết tri ết h ọc tr ước đó; th ể hi ện ở việc C. Mác và Ph.Ăngghen vận dụng thế giới quan duy vật bi ện ch ứng và phép bi ện ch ứng duy v ật vào việc nghiên cứu kinh tế, từ đó sáng tạo ra học thuyết giá tr ị thặng d ư đ ể nh ận th ức chính xác s ự xuất hiện, phát triển và diệt vong tất yếu của chủ nghĩa tư b ản. Đ ến l ượt mình, h ọc thuy ết giá tr ị th ặng dư cùng với quan niệm duy vật về lịch sử đã đưa sự phát triển của ch ủ nghĩa xã h ội t ừ không t ưởng đến khoa học. Câu hỏi 3. Những điều kiện, tiền đề của sự ra đời chủ nghĩa Mác? Đáp. Câu trả lời có ba ý lớn 1) Điều kiện kinh tế-xã hội a) Vào cuối thế kỷ XVIII đến giữa thế kỷ XIX, cuộc cách mạng công nghi ệp xu ất hi ện và lan r ộng ra các nước tây Âu tiên tiến không những làm cho phương thức sản xuất t ư bản ch ủ nghĩa tr ở thành h ệ th ống kinh tế thống trị, tính hơn hẳn của chế độ tư bản so với chế độ phong ki ến thể hi ện rõ nét, mà còn làm thay đổi sâu sắc cục diện xã hội mà trước hết là sự hình thành và phát tri ển c ủa giai c ấp vô s ản. b) Đồng thời với sự phát triển đó, mâu thuẫn vốn có, nội tại n ằm trong ph ương th ức s ản xu ất t ư b ản chủ nghĩa ngày càng thể hiện sâu sắc và gay gắt hơn. Mâu thu ẫn gi ữa vô s ản v ới t ư s ản, v ốn mang tính đối kháng, đã biểu hiện thành đấu tranh giai cấp. Giai c ấp t ư s ản không còn đóng vai trò là giai c ấp cách mạng trong xã hội. c) Đến những năm 40 của thế kỷ XIX, giai cấp vô sản đã xuất hi ện v ới t ư cách là m ột l ực l ượng chính trị-xã hội độc lập và đã ý thức được những lợi ích cơ bản của mình để tiến hành đấu tranh t ự giác chống giai cấp tư sản. 2) Tiền đề lý luận a)C.Mác và Ph.Ăngghen đã kế thừa triết học cổ điển Đ ức, đ ặc bi ệt là phép bi ện ch ứng duy tâm và t ư tưởng duy vật về những vấn đề cơ bản của triết học để xây dựng nên phép bi ện ch ứng duy v ật và m ở rộng nhận thức sang cả xã hội loài người, làm cho chủ nghĩa duy vật tr ở nên hoàn b ị và tri ệt đ ể. b) Kinh tế chính trị học Anh mà đặc biệt là lý luận về kinh t ế hàng hóa; h ọc thuy ết giá tr ị th ặng d ư là c ơ sở của hệ thống kinh tế tư bản chủ nghĩa. Đó còn là việc thừa nhận các quy lu ật khách quan c ủa đ ời sống kinh tế xã hội, đặt quy luật giá trị làm cơ sở cho toàn b ộ h ệ th ống kinh t ế và r ằng, do đó ch ủ nghĩa tư bản là vĩnh cửu. c) Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp với những d ự đoán thiên tài mà tr ước h ết là l ịch s ử loài ng ười là một quá trình tiến hóa không ngừng, chế độ sau tiến bộ hơn ch ế đ ộ tr ước; rằng s ự xu ất hi ện các giai cấp đối kháng trong xã hội là kết quả của sự chiếm đoạt; đồng th ời phê phán ch ủ nghĩa t ư b ản là ở đó con người bị bóc lột và lừa bịp, chính phủ không quan tâm t ới dân nghèo. Kh ẳng đ ịnh xã h ội xã h ội ch ủ nghĩa là xã hội công nghiệp mà trong đó, công nông nghi ệp đ ều đ ược khuy ến khích, đa s ố ng ười lao động được bảo đảm những điều kiện vật chất cho cuộc sống v.v là cơ sở để chủ nghĩa Mác phát tri ển thành lý luận cải tạo xã hội. 3) Tiền đề khoa học tự nhiên. Trong những thập kỷ đầu thế kỷ XIX, khoa h ọc t ự nhiên phát tri ển m ạnh

với nhiều phát minh quan trọng, cung cấp cơ sở tri thức khoa h ọc để t ư duy bi ện ch ứng tr ở thành khoa học. a) Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lương đã dẫn đ ến kết luận tri ết h ọc là s ự phát tri ển c ủa v ật chất là một quá trình vô tận của sự chuyển hoá những hình th ức v ận đ ộng c ủa chúng. b) Thuyết tế bào xác định sự thống nhất về mặt nguồn gốc và hình th ức gi ữa đ ộng vật và th ực v ật; gi ải thích quá trình phát triển của chúng; đặt cơ sở cho sự phát tri ển c ủa toàn b ộ n ền sinh h ọc; bác b ỏ quan niệm siêu hình về nguồn gốc và hình thức giữa thực vật với động vật. c) Thuyết tiến hoá đã khắc phục được quan điểm cho rằng gi ữa th ực vật và đ ộng v ật không có s ự liên hệ; là bất biến; do Thượng Đế tạo ra và đem lại cho sinh học cơ sở khoa h ọc, xác đ ịnh tính bi ến d ị và di truyền giữa các loài. Chủ nghĩa Mác ra đời là một tất yếu lịch sử. Sự ra đời của nó không những do nhu c ầu nhu c ầu khách quan của thực tiễn xã hội lúc bấy giờ, do sự kế thừa những thành tựu trong lý lu ận và đ ược ki ểm ch ứng bằng các thành tựu của khoa học, mà còn do bản thân sự phát tri ển c ủa l ịch s ử đã t ạo ra nh ững ti ền đ ề khách quan cho sự ra đời của nó. Bởi vậy, chủ nghĩa Mác “cung c ấp cho loài ng ười và nh ất là cho giai cấp công nhân, những công cụ nhận thức vĩ đại” và Đảng Cộng sản Việt Nam “kiên đ ịnh ch ủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh là nền tảng t ư t ưởng, kim ch ỉ nam cho hành đ ộng c ủa Đ ảng”. Câu hỏi 4. Tại sao chúng ta gọi chủ nghĩa Mác là chủ nghĩa Mác-Lênin? Đáp. Sau khi C.Mác và Ph.Ăngghen qua đời, V.I.Lênin là ng ười b ảo v ệ, b ổ sung, phát tri ển và v ận d ụng sáng tạo chủ nghĩa Mác. Chủ nghĩa Lênin hình thành và phát triển trong cu ộc đ ấu tranh ch ống ch ủ nghĩa duy tâm, xét lại và giáo điều; là sự tiếp tục và là giai đo ạn m ới trong l ịch s ử ch ủ nghĩa Mác đ ể gi ải quyết những vấn đề cách mạng vô sản trong giai đoạn chủ nghĩa đ ế qu ốc và b ước đ ầu xây d ựng ch ủ nghĩa xã hội. 1) Nhu cầu bảo vệ và phát triển chủ nghĩa Mác. a) Những năm cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX, chủ nghĩa tư bản đã bước sang giai đo ạn ch ủ nghĩa đ ế quốc. Bản chất bóc lột và thống trị của chủ nghĩa tư bản ngày càng tinh vi, tàn b ạo h ơn; mâu thu ẫn đ ặc thù vốn có của chủ nghĩa tư bản ngày càng bộc lộ sâu sắc mà đi ển hình là mâu thu ẫn gi ữa giai c ấp t ư sản và giai cấp vô sản. b) Những năm cuối thế kỷ XIX, bước sang thế kỷ XX, có những phát minh v ật lý mang tính v ạch th ời đại, làm đảo lộn căn bản quan niệm ngàn đời về vật chất. Đây là c ơ h ội đ ể ch ủ nghĩa duy tâm t ấn công chủ nghĩa Mác; một số nhà khoa học tự nhiên rơi vào tình trạng kh ủng ho ảng v ề th ế gi ới quan, gây ảnh hưởng trực tiếp đến nhận thức và hành động của phong trào cách mạng. c) Chủ nghĩa Mác đã được truyền bá vào nước Nga; nhưng những trào l ưu nh ư ch ủ nghĩa kinh nghi ệm phê phán, chủ nghĩa thực dụng, chủ nghĩa xét lại v.v đã nhân danh đ ổi m ới ch ủ nghĩa Mác đ ể xuyên tạc và phủ nhận chủ nghĩa đó. Trong bối cảnh như vậy, nhu cầu khách quan về việc khái quát nh ững thành t ựu khoa h ọc t ự nhiên đ ể rút ra những kết luận về thế giới quan và phương pháp luận tri ết h ọc cho các khoa h ọc chuyên ngành; đấu tranh chống lại những trào lưu tư tưởng phản động và phát triển ch ủ nghĩa Mác đã đ ược th ực ti ễn nước Nga đặt ra. Hoạt động lý luận của V.I.Lênin nhằm đáp ứng nhu c ầu l ịch s ử đó. 2) Quá trình V.I.Lênin bảo vệ và phát triển chủ nghĩa Mác được chia thành ba th ời kỳ, t ương ứng v ới ba nhu cầu khách quan của thực tiễn nước Nga. a) Trong thời kỳ 1893-1907, V.I.Lênin tập trung phê phán tính duy tâm c ủa phái “dân túy” v ề nh ững v ấn đề lịch sử-xã hội và chỉ ra rằng, qua việc xóa nhòa ranh gi ới gi ữa phép bi ện ch ứng duy v ật v ới phép biện chứng duy tâm của Hêghen, phái dân túy đã xuyên t ạc ch ủ nghĩa Mác. V.I.Lênin cũng phát tri ển quan điểm của chủ nghĩa Mác về các hình thức đấu tranh giai cấp c ủa giai c ấp vô s ản tr ước khi giành được chính quyền; trong đó các vấn đề về đấu tranh kinh t ế, chính tr ị, t ư t ưởng đ ược đ ề c ập rõ nét; ông

V. Tháng 8 năm 1903. Nhận thấy sự quan liêu đã b ắt đ ầu xu ất hi ện trong nhà nước công nông non trẻ. H ọ đ ặt tên cho ch ủ nghĩa của mình là chủ nghĩa Mác-Lênin.I. là kinh nghi ệm th ực ti ễn đầu tiên đ ược rút ra t ừ lý lu ận cách mạng. Trong tác ph ẩm. đ ảng đó đã làm nên Cách mạng Xã hội chủ nghĩa Tháng Mười (Nga) vĩ đại.I. không tránh khỏi phải đi qua những n ấc thang trên con đ ường đi lên ch ủ nghĩa xã hội. V. c) Thời kỳ 1917-1924.I. Thắng lợi của cách mạng xã hội chủ nghĩa Tháng M ười (Nga) năm 1917 m ở ra thời đại quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội. V. xây dựng nhà nước xã hội ch ủ nghĩa. Sự kiện này làm n ẩy sinh nh ững nhu c ầu m ới về lý luận mà sinh thời C. ông đề ngh ị nh ững ng ười c ộng s ản c ần th ường xuyên ch ống ba k ẻ thù chính là sự kiêu ngạo. b ảo v ệ và phát triển sáng tạo chủ nghĩa Mác được những người cộng sản đánh giá cao. Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào cách mạng thế giới? Đáp. Câu hỏi 5. Lênin trong vi ệc k ế th ừa. đặc biệt là lý luận về sự thống nhất giữa các mặt đ ối l ập.I. vai trò của quần chúng nhân dân.Lênin cũng chỉ ra s ự th ống nh ất bên trong. Di sản kinh điển của V. Năm 1917. phê phán triết học duy tâm ch ủ quan đang ch ống l ại chủ nghĩa duy vật nói chung và chủ nghĩa duy vật bi ện ch ứng nói riêng. Liên bang Cộng hòa Xã h ội ch ủ nghĩa Xôvi ết (g ọi t ắt là Liênxô) ra đ ời. kiểm soát toàn dân. nguyên t ắc t ập trung dân ch ủ là c ơ sở của công cuộc xây dựng kinh tế. V.I. Năm 1919.I. V. V. nhân t ố ch ủ quan và yếu tố khách quan.Lênin ti ếp t ục t ổng k ết th ực ti ễn đ ể đáp ứng nhu cầu đó bằng các tác phẩm mà các nội dung chính c ủa chúng cho r ằng vi ệc th ực hi ện ki ểm tra. Chủ nghĩa Mác-Lênin có những ảnh to lớn lên thực ti ễn phong trào công nhân và nhân dân lao động thế giới.tác phẩm khái quát từ góc độ triết học những thành tựu m ới nh ất c ủa khoa h ọc t ự nhiên để bảo vệ và tiếp tục phát triển chủ nghĩa Mác. là đảng của giai cấp vô sản lãnh đạo cuộc cách mạng 1905 ở Nga. Qu ốc t ế C ộng sản được thành lập.Lênin cũng chỉ ra rằng. sự th ống nh ất c ủa nh ững lu ận gi ải duy vật về tự nhiên. về xã hội.I. . Ch ỉ sau 14 năm (năm 1917).Mác và Ph.Lênin cũng chú ý đ ến vi ệc ch ống ch ủ nghĩa giáo điều khi vận dụng chủ nghĩa Mác nếu không muốn lạc hậu so với cu ộc sống. b ạo l ực cách m ạng và vai trò của đảng công nhân và con đường xây dựng chủ nghĩa xã h ội. V. V. Trong tác phẩm Bút ký tri ết h ọc (1914-1916). v ấn đ ề c ơ b ản của triết học và phạm trù vật chất có ý nghĩa hệ tư tưởng và phương pháp luận h ết s ức to l ớn. đảng Bônsêvích Nga được thành lập theo t ư t ưởng c ủa ch ủ nghĩa Mác.Lênin vi ết tác phẩm Nhà nước và cách mạng bàn về vấn đề nhà nước chuyên chính vô s ản.Ăngghen chưa thể hiện.Lênin trở thành cơ sở cho việc nghiên c ứu nh ững v ấn đ ề lý lu ận và th ực ti ễn của các đảng cộng sản. m ở ra k ỷ nguyên phát tri ển m ới cho nhân loại. Ông nh ấn m ạnh tính lâu dài của thời kỳ quá độ. tổ chức thi đua xã hội chủ nghĩa là nh ững đi ều ki ện c ần thi ết đ ể chuy ển sang xây dựng "chủ nghĩa xã hội kế hoạch". chứng minh tính hiện thực của chủ nghĩa Mác-Lênin trong l ịch s ử. đ ưa ra t ư t ưởng v ề nhà n ước Xôviết.I.Lênin viết tác phẩm Chủ nghĩa duy v ật và ch ủ nghĩa kinh nghi ệm phê phán (1909).cũng phát triển chủ nghĩa Mác về những vấn đề như phương pháp cách m ạng. c ủa các đ ảng chính tr ị trong giai đo ạn đ ế qu ốc chủ nghĩa.Lênin khẳng định vai trò kinh tế hàng hóa trong đi ều ki ện nền sản xu ất hàng hoá nh ỏ đang chiếm ưu thế trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội.Lênin tiếp tục khai thác hạt nhân hợp lý của triết h ọc Hêghen để làm phong phú thêm phép bi ện chứng duy vật. nhà nước kiểu mới. không tách r ời của chủ nghĩa duy vật biện chứng với chủ nghĩa duy vật lịch sử. Cách mạng tháng 3 năm 1871 ở Pháp đ ược coi là s ự ki ểm nghi ệm th ực t ế đ ầu tiên đ ối với chủ nghĩa Mác-Lênin.I. coi đó là hình thức của chuyên chính vô sản. b) Trong thời kỳ 1907-1917.nhà nước chuyên chính vô s ản đ ầu tiên trong l ịch s ử nhân loại (Công xã Pari) được thành lập. năm 1922. ít học và tham nhũng.I. B ảo v ệ và phát triển chủ nghĩa Mác về nhận thức. Thiên tài về lý luận và thực tiễn của V. v ạch ra nh ững nhi ệm v ụ chính tr ị và kinh t ế mà nhà nước đó phải thực hiện và chỉ ra những nguồn gốc vật chất của chủ nghĩa xã h ội đ ược t ạo ra do sự phát triển của chủ nghĩa tư bản. về con người và tư duy của nó.

Mục đích và yêu cầu của việc học tập. CuBa. dân ch ủ và ti ến b ộ xã h ội. đ ồng th ời cũng nên nh ận thức các nguyên lý đó trong tiến trình phát tri ển c ủa l ịch s ử t ư t ưởng nhân lo ại. nghiên c ứu và v ận d ụng các nguyên lý đó trong thực tiễn. xuất phát từ những bài học cải t ạo và xây dựng ch ủ nghĩa xã h ội t ừ th ực trạng kinh tế-xã hội đất nước. b ởi l ẽ m ỗi quốc gia. Bungari. Do nhiều nguyên nhân khách quan và chủ quan. văn hoá riêng và con đường riêng đó “đòi hỏi phải áp dụng nh ững nguyên t ắc c ủa ch ủ nghĩa c ộng s ản sao cho những nguyên tắc ấy được cải biến đúng đắn trong những vấn đ ề chi tiết. C. Quá trình t ạo ra nh ững ti ền đ ề cho ch ủ nghĩa xã hội đang diễn ra trong xã hội tư bản phát tri ển là m ột xu h ướng khách quan. nghiên cứu môn học Những nguyên lý c ơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin? Đáp. Liênxô. l ịch s ử. Cộng hòa dân ch ủ nhân dân Tri ều tiên. nhiều đảng Cộng sản ở tây Âu từ b ỏ m ục tiêu ch ủ nghĩa. bổ sung. trong chi ến tranh th ế gi ới th ứ II. chính tr ị. dân tộc đều có những đặc thù riêng và điều kiện kinh t ế. Câu trả lời gồm ba ý lớn . dân tộc khác nhau có những con đường đi khác nhau lên ch ủ nghĩa xã h ội. Trung Qu ốc. Liênxô đã g ồm 15 n ước h ợp thành. đ ược làm cho phù h ợp. chủ nghĩa Mác-Lênin mới giữ được vai trò thế giới quan.Ăngghen và V. Đảng ta đề ra đường lối đưa đất nước ta t ừng b ước quá đ ộ lên ch ủ nghĩa xã hội.Lênin không để lại cho nh ững ng ười c ộng s ản nói chung. ph ương pháp lu ận trong quan h ệ v ới khoa học cụ thể và trong sự định hướng phát triển của xã hội loài ng ười. Các quốc gia. cho thích hợp với đặc điểm dân tộc và đặc điểm nhà nước-dân tộc”. nh ững ng ười c ộng sản Việt Nam nói riêng những chỉ dẫn cụ thể về con đường quá đ ộ lên ch ủ nghĩa xã h ội ở m ỗi n ước. Học tập. Với sức mạnh của liên minh giai cấp vô sản đó. th ất b ại c ủa ki ểu nhà nước phúc lợi ở các nước tư bản đòi hỏi những người cộng sản không ch ỉ có lập tr ường v ững vàng. kiên định.Mác. Ph. nghiên cứu môn học Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin cần ph ải hi ểu đúng tinh thần. Nam Tư. phong trào đấu tranh giải phóng dân t ộc vì hòa bình. Hung gari. thực chất của nó. nh ưng ch ắc ch ắn không th ể giải quyết được nếu không có tư duy lý luận Mác-Lênin. chính trị. mỗi bộ phận lý luận cấu thành này phải g ắn kết v ới các b ộ ph ận lý lu ận c ấu thành còn lại để thấy sự thống nhất của các bộ phận đó trong chủ nghĩa Mác-Lênin. tháng 12 năm 1991. văn hoá. C ộng hòa dân ch ủ Đ ức. của khoa h ọc trong s ự phát tri ển c ủa xã h ội. Học tập. Học tập. Rumani. Thực tiễn của quá trình đổi mới đang đặt ra hàng loạt vấn đ ề m ới m ẻ và ph ức t ạp v ề kinh t ế. Vấn đề cơ bản của triết học? Đáp. mà còn giải phóng các nước đông Âu ra kh ỏi s ự xâm l ược c ủa phátxít Đ ức. Sự kiện này đã làm cho chủ nghĩa tư bản không còn là h ệ th ống chính tr ị xã h ội duy nh ất mà nhân loại hướng tới. Câu hỏi 6. tư tưởng Hồ Chí Minh. BaLan. Th ời đ ại ngày nay cho thấy vai trò hết sức to lớn của lý luận. Câu hỏi 7. Ch ỉ có như vậy. Thời đại ngày nay là thời đại của những biến động sâu sắc. nghiên cứu môn học Những nguyên lý cơ bản của ch ủ nghĩa Mác-Lênin c ần ph ải theo phương pháp gắn những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin v ới th ực ti ễn đ ất n ước và th ời đại. phát tri ển và có nh ững khái quát m ới.I.đánh dấu sự liên minh giai cấp vô sản của 12 quốc gia và năm 1940. ch ủ nghĩa xã h ội hi ện th ực ở Liênxô và đông Âu sụp đổ. Tiệp Khắc. Việt Nam. giáo đi ều trong h ọc t ập. tránh bệnh kinh viện. Hệ thống xã hội chủ nghĩa được thiết lập gồm Anbani. Liênxô đã không những bảo vệ được mình. những vấn đề đó không thể giải quyết ch ỉ b ằng lý lu ận. phát tri ển ch ủ nghĩa Mác-Lênin m ột cách khoa h ọc. mà còn phải hết sức tỉnh táo. Nh ững đi ều đó tất yếu đòi hỏi chủ nghĩa Mác-Lênin phải được bổ sung. Trên cơ sở kiên trì ch ủ nghĩa MácLênin. dân t ộc. vai trò định hướng xây dựng xã hội mới của ch ủ nghĩa Mác-Lênin đã c ổ vũ phong trào công nhân. xã h ội. nghiên cứu môn học mỗi nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin trong m ối quan h ệ v ới các nguyên lý khác.

1) Khái niệm vấn đề cơ bản của triết học. Theo Ph. 2) Định nghĩa. tức trả lời câu hỏi liệu con người có khả năng nhận thức được thế gi ới (hiện th ực khách quan) hay không? Giải quyết mặt thứ hai vấn đề cơ bản của tri ết h ọc nh ư th ế nào là c ơ s ở phân chia các nhà triết học và các học thuyết của họ thành phái khả tri (có th ể biết v ề th ế gi ới). ít chung hơn của triết h ọc. là vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại”. Câu hỏi 8. đ ặc bi ệt là c ủa tri ết h ọc hi ện đại. ho ặc ngược lại. b ất kh ả tri (không thể biết về thế giới) và hoài nghi luận (hoài nghi b ản ch ất nh ận th ức c ủa con ng ười v ề th ế gi ới). 2) Chủ nghĩa duy vật biện chứng là hình thức cao nhất trong các hình th ức c ủa ch ủ nghĩa duy v ật. nhận thức luận biện chứng duy vật và duy vật biện chứng về xã h ội. phân chia các nhà triết h ọc và các h ọc thuy ết c ủa h ọ thành tri ết h ọc nh ất nguyên (còn gọi là nhất nguyên luận) và triết học nhị nguyên (còn g ọi là nh ị nguyên lu ận). c) Quan ni ệm duy v ật v ề l ịch sử là cuộc cách mạng trong học thuyết về xã hội. 3) Hai nội dung (hai mặt) vấn đề cơ bản của triết học. 3) Nội dung của chủ nghĩa duy vật biện chứng gồm nhiều b ộ phận. tạo cơ sở cho s ự đ ịnh h ướng trong ho ạt đ ộng nh ận thức và hoạt động thực tiễn. Câu trả lời gồm ba ý lớn 1) Chủ nghĩa duy vật biện chứng là cơ sở lý luận của th ế gi ới quan khoa h ọc. gi ữa cái ch ủ quan v ới cái khách quan.thế gi ới vật chất sinh ra và quy đ ịnh th ế gi ới tinh th ần. Bản chất. b) Nếu không gi ải quy ết đ ược v ấn đ ề này thì không có c ơ sở để giải quyết các vấn đề khác. d) Sự thống nhất gi ữa tính khoa h ọc v ới tính cách mạng. thế giới tinh thần sinh ra và quy định thế giới vật ch ất. b) S ự th ống nh ất giữa chủ nghĩa duy vật với phép biện chứng tạo nên chủ nghĩa duy v ật bi ện ch ứng và ch ủ nghĩa duy vật biện chứng không chỉ là phương pháp giải thích. nội dung của chủ nghĩa duy vật biện chứng? Đáp. giữa cái tinh thần v ới cái v ật ch ất. Tri ết h ọc Mác-Lênin là triết học duy vật. b ởi nhờ nó mà con người nhận thức được mối quan hệ qua lại chung nh ất gi ữa các s ự v ật. chủ nghĩa duy vật biện chứng có chức năng th ế gi ới quan duy v ật bi ện ch ứng và chức năng phương pháp luận biện chứng duy vật. b) Mặt thứ hai (mặt nhận thức luận) vấn đề cơ bản của triết học giải quyết mối quan h ệ gi ữa khách th ể với chủ thể nhận thức. định hướng để giải quyết những vấn đề khác. hi ện t ượng c ủa thế giới vật chất. V ới b ản ch ất và nội dung như vậy. mà còn là ph ương pháp c ải t ạo thế giới của giai cấp công nhân trong quá trình cải t ạo và xây d ựng xã h ội. S ự ph ản ánh có tính bi ện ch ứng. bởi triết học đó coi ý thức là tính chất của dạng vật chất có t ổ ch ức cao là b ộ não người và nhiệm vụ của bộ não người là phản ánh giới t ự nhiên. Khởi điểm lý luận của bất kỳ học thuyết tri ết h ọc nào đ ều là vấn đề về mối quan hệ giữa tư duy với tồn tại. a) Mặt thứ nhất(mặt bản thể luận) vấn đề cơ bản của triết học giải quyết mối quan h ệ gi ữa ý thức v ới vật chất. “Vấn đề cơ bản lớn của m ọi tri ết h ọc. là khoa h ọc v ề nh ững quy luật chung nhất của sự vận động và phát triển trong tự nhiên. . c) Giải quy ết v ấn đ ề này nh ư th ế nào th ể hiện thế giới quan của các nhà triết học và thế giới quan đó là c ơ s ở t ạo ra ph ương h ướng nghiên c ứu và giải quyết những vấn đề còn lại của triết học. B ản chất của nó thể hiện ở a) Giải quyết duy vật biện chứng vấn đề cơ bản của triết h ọc. chung nhất đóng vai trò n ền t ảng. nhận th ức thế gi ới. đồng thời nhận thức được rằng. nh ưng c ơ bản nh ất là b ản th ể lu ận duy vật biện chứng. lý luận với thực tiễn tạo nên tính sáng tạo của triết học Mác.đó là mặt th ứ nh ất v ấn đ ề c ơ b ản c ủa triết học. Giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học như thế nào là cơ s ở duy nhất phân chia các nhà triết học và các học thuyết của họ thành hai trường phái đ ối lập nhau là ch ủ nghĩa duy v ật và chủ nghĩa duy tâm triết học. Cái gì sinh ra và quy định cái gì. sự vận động và phát tri ển c ủa thế gi ới là k ết qu ả c ủa các mâu thuẫn đang tồn tại bên trong thế giới đang vận đ ộng đó. Vấn đề cơ bản của triết học có đặc điểm a) Đó là vấn đề rộng nhất.Ăngghen. xã h ội và t ư duy.

nh ưng cái th ứ hai luôn t ồn t ại đ ộc l ập tương đối và tác động trở lại cái thứ nhất. Mỗi lu ận đi ểm c ủa ch ủ nghĩa duy v ật bi ện chứng đồng thời là một nguyên tắc trong việc xác định. Câu hỏi 10. đồng thời cũng chính là h ọc thuy ết v ề h ệ thống đó và là phương pháp luận chung nhất của các khoa h ọc chuyên ngành. giải thích. V ới t ư cách là hệ thống tri thức chung nhất về thế giới và về vai trò. kh ả năng áp d ụng chúng m ột cách hợp lý. những nguyên t ắc xu ất phát ch ỉ đ ạo ch ủ th ể trong việc xác định phương pháp cũng như trong việc xác định phạm vi. về cuộc sống và vị trí của con người trong thế giới ấy. nh ưng ý th ức t ồn t ại đ ộc l ập t ương đối và tác động trở lại vật chất (biện chứng). vị trí c ủa con ng ười trong th ế gi ới đó cùng với việc nghiên cứu những quy luật chung nhất của tự nhiên. v ề b ản thân con ng ười.Câu trả lời gồm bốn ý lớn 1) Các quan niệm về vật chất của các nhà duy vật trước Mác hoặc đồng nhất vật chất v ới các d ạng v ật chất cụ thể (triết học duy vật cổ đại). n ội dung.I. ni ềm tin v ề thế gi ới. tr ở thành công c ụ h ữu hi ệu trong hoạt động chinh phục tự nhiên và sự nghiệp giải phóng con ng ười. là khoa h ọc v ề ph ương pháp. Nắm vững chúng chẳng nh ững là điều ki ện tiên quy ết đ ể nghiên cứu toàn bộ hệ thống lý luận chủ nghĩa Mác-Lênin. Định nghĩa. Trong lĩnh vực kinh tế.Câu hỏi 9. Ph ương pháp lu ận bi ện chứng duy vật là sự thống nhất biện chứng giữa các phương pháp lu ận b ộ môn. nhưng cơ bản nh ất là ch ức năng th ế gi ới quan duy vật biện chứng và chức năng phương pháp luận biện chứng duy vật c ủa nh ận th ức khoa h ọc và thực tiễn cách mạng.Chủ nghĩa duy vật biện chứng có nhiều chức năng. có hiệu quả tối đa. t ồn t ại xã h ội (cái th ứ nh ất) quy đ ịnh ý thức xã hội (cái thứ hai). Vai trò c ơ bản c ủa th ế gi ới quan là s ự đ ịnh hướng hoạt động và quan hệ giữa cá nhân. nhận thức và giải quyết nh ững v ấn đ ề c ấp bách c ủa th ực tiễn đất nước và thời đại đặt ra. Thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận bi ện ch ứng duy v ật tri ết h ọc là c ơ s ở lý lu ận nền tảng của chủ nghĩa Mác-Lênin. Trong lĩnh vực xã h ội. kinh tế và chính trị-xã hội là c ơ s ở khoa h ọc c ủa th ế gi ới quan duy vật biện chứng và thế giới quan duy vật biện chứng trước hết thể hi ện ở cách gi ải quy ết v ấn đ ề c ơ b ản của triết học. theo đó vật chất có trước và quy định ý thức (duy vật). lý luận về ph ương pháp. c ủa xã h ội nói chung đ ối v ới hi ện thực. th ế gi ới quan duy v ật bi ện ch ứng thể hiện ở chỗ lực lượng sản xuất (cái thứ nhất) quy định ý quan hệ sản xuất (cái th ứ hai). hoặc đồng nhất vật chất với các dạng vật chất c ụ thể và tính ch ất của chúng (triết học duy vật thế kỷ XVII-XVIII). Lênin? Đáp. ph ương pháp lu ận chung đã được cụ thể hoá trong các lĩnh vực của hoạt động nh ận th ức và ho ạt đ ộng th ực ti ễn. nhưng ý thức xã hội tồn tại độc lập tương đối và tác đ ộng tr ực ti ếp hay gián tiếp trở lại tồn tại xã hội. c ơ s ở h ạ tầng (cái thứ nhất) quy định kiến trúc thượng tầng (cái thứ hai). Hệ thống các quan niệm triết học. Khái lược về vai trò (chức năng) thế giới quan và phương pháp lu ận c ủa ch ủ nghĩa duy vật biện chứng? Đáp. quan đi ểm. t ập đoàn ng ười. ch ủ nghĩa duy v ật bi ện chứng thực hiện chức năng phương pháp luận chung nhất. nội dung và ý nghĩa định nghĩa vật chất c ủa V. xã h ội và t ư duy. .v. ph ương pháp t ổ chức và xây dựng hoạt động lý luận và hoạt động thực tiễn. Phương pháp luận là lý luận về phương pháp. mà còn là c ơ s ở để v ận d ụng sáng t ạo và phát tri ển chúng vào hoạt động nhận thức. Nh ững ch ức năng trên tạo ra khả năng cải tạo thế giới của chủ nghĩa duy vật biện ch ứng. giai cấp. Chức năng phương pháp luận biện chứng duy vật thể hiện ở hệ th ống các nguyên t ắc. Nhiệm vụ của phương pháp luận là giải quyết những vấn đề như ph ương pháp là gì? B ản ch ất. hình thức của phương pháp ra sao? Phân loại ph ương pháp c ần d ựa vào nh ững tiêu chí gì? Vai trò của phương pháp trong hoạt động nhận thức và hoạt động th ực tiễn? v. 2) Phương pháp luận là hệ thống những quan điểm. 1) Thế giới quan là hệ thống những nguyên tắc.

th ậm chí chuyển thành sức mạnh vật chất khi nó thâm nhập vào qu ần chúng và đ ược qu ần chúng v ận d ụng. về những tính chất cơ b ản c ủa nó.2) Các phát minh của của vật lý học cuối thế kỷ XIX. vật chất là nội dung. Những nội dung cơ bản của định nghĩa vật chất của V.đó là đ ặc tính t ồn t ại khách quan. Tuy nhiên. sau khi b ức x ạ ra h ạt Anpha. Ý thức (cái thứ hai) là cái có sau v ật ch ất. độc lập với ý thức con người và đây cũng là tiêu chí duy nhất đ ể phân bi ệt cái gì là v ật ch ất và cái gì không phải là vật chất. định nghĩa khẳng định vật chất có trước. nguyên tố Urani chuyển thành nguyên t ố khác.con ng ười có th ể nhận biết được vật chất bằng các giác quan. ý th ức có sau. ch ụp l ại.Lênin a) Vật chất là gì? +) Vật chất là phạm trù triết học nên vừa có tính tr ừu t ượng v ừa có tính c ụ th ể. t ồn t ại đ ộc l ập. tôn trọng các quy luật v ốn có c ủa s ự vật. hiện tượng của thực tại khách quan chưa được con người nhận biết biết chứ không thể không bi ết. V ề m ặt th ứ nh ất vấn đề cơ bản của triết học. b) Ý thức là gì? ý thức là sự chép lại. Điều này đòi hỏi khắc phục “cuộc khủng hoảng” phương pháp luận của vật lý. là nguồn gốc khách quan c ủa ý th ức. khối lượng của các điện tử tăng lên khi vận tốc của điện t ử tăng. ph ụ thu ộc vào vật chất và như vậy. ý thức tồn tại độc lập t ương đối so với vật chất và có tác đ ộng. 3) Định nghĩa vật chất của V. ch ủ nghĩa duy tâm đã giải thích sai lệch các phát minh trên. +) Vật chất có tính khách th ể. thậm chí các nhà khoa h ọc cho r ằng v ật ch ất (đ ược h ọ đồng nhất với nguyên tử và khối lượng) tiêu tan mất do vậy chủ nghĩa duy vật đã mất c ơ s ở đ ể t ồn t ại. Thế giới quan duy vật biện chứng xác định được vật chất trong lĩnh v ực xã h ội.là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn. vật chất là ngu ồn gốc khách quan của cảm giác. ph ản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác”. a) Định nghĩa đưa lại thế giới quan duy vật biện chứng về vấn đề c ơ b ản c ủa tri ết h ọc. *) Tính trừu tượng của vật chất dùng để chỉ đặc tính chung. đó là t ồn t ại xã h ội quy định ý thức xã hội.I.v và tạo cơ sở lý luận cho các nhà khoa h ọc t ự nhiên.Lênin “Vật chất là một ph ạm trù tri ết h ọc dùng đ ể ch ỉ th ực t ại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác. hiện tượng vật chất cụ thể. Theo đó. vật chất có trước ý thức. Ch ỉ có nh ững s ự vật. đi ện t ử là m ột trong nh ững thành ph ần t ạo nên nguyên tử. đầu thế kỷ XX đã bác b ỏ quan ni ệm đ ồng nh ất vật chất với các dạng cụ thể của vật chất hoặc với thuộc tính của vật chất của các nhà tri ết h ọc duy vật cổ đại và cận đại. Về mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học. tạo đà cho phát tri ển ti ếp theo của nhận thức duy vật biện chứng về vật chất. b) Định nghĩa đưa lại phương pháp luận biện chứng duy vậtcủa m ối quan h ệ bi ện ch ứng gi ữa v ật ch ất với ý thức. kinh tế quy định chính trị v. là nguồn gốc và quy định ý thức nên trong m ọi ho ạt đ ộng cần xuất phát từ hiện thực khách quan. không phụ thuộc vào ý thức và quy định ý thức. Vật chất (cái thứ nhất) là cái có tr ước.I. tác d ụng c ủa ý th ức. c) Nội dung thứ ba được suy ra từ hai nội dung trên để xác đ ịnh m ối quan h ệ bi ện ch ứng gi ữa th ực t ại khách quan (vật chất) với cảm giác (ý thức). con người trức tiếp hoặc gián tiếp nhận thức được thực tại khách quan. bản chất nhất của v ật ch ất. T ừ góc đ ộ tri ết h ọc. tích cực của ý thức để phát huy tính năng đ ộng ch ủ quan nh ưng tránh chủ quan duy ý chí mà biểu hiện là tuyệt đối hoá vai trò. +) Vật chất là thực tại khách quan có đ ặc tính c ơ b ản là t ồn tại không phụ thuộc vào các giác quan của con người. các đi ều ki ện v ật ch ất . định nghĩa kh ẳng đ ịnh ý th ức con người có khả năng nhận thức được thế giới vật chất (chống lại thuyết không thể bi ết và hoài nghi lu ận). cho r ằng con ng ười có thể làm được tất cả mà không cần đến sự tác động của các quy luật khách quan. chỉ có thể nhận thức đ ược vật ch ất thông qua vi ệc nghiên cứu các sự vật. chụp lại. Tia X. của ý thức (khắc phục quan điểm về vật chất của ch ủ nghĩa duy vật c ổ và cận đại về vật chất). 4) Ý nghĩa thế giới quan và phương pháp luận của đ ịnh nghĩa đ ối v ới ho ạt đ ộng nh ận th ức và th ực ti ễn. được cảm giác của chúng ta chép l ại. hi ện t ượng. đ ặc biệt là các nhà vật lý vững tâm nghiên cứu thế giới vật chất. phản ánh lại th ực t ại khách quan b ằng các giác quan. *) Tính cụ thể của vật chất thể hi ện ở ch ỗ ch ỉ có th ể nh ận bi ết đ ược vật chất bằng các giác quan của con người. là nguyên nhân làm cho ý thức phát sinh. đ ồng th ời cần thấy được tính năng động. Nhờ đó.

thì đứng im tương đối là sự ổn định.v. c) Năm dạng vận động này quan hệ chặt chẽ với nhau. tạm thời và là trạng thái đ ặc bi ệt c ủa vật ch ất đang vận động không ngừng.thì bao gồm tất cả mọi sự thay đổi và mọi quá trình di ễn ra trong vũ tr ụ.tức được hiểu như là phương thức t ồn tại của vật chất.. đi ện v. không gian có ba chiều rộng.s ự v ận đ ộng của các phân tử. M ột hình th ức v ận đ ộng này luôn có khả năng chuyển hoá thành hình thức vận động khác. cao và dài. là m ột thu ộc tính cố hữu của vật chất. còn xét đến cùng. Chủ nghĩa duy vật biện ch ứng khẳng đ ịnh b ản ch ất c ủa th ế gi ới là vật chất. Nên hi ểu hi ện t ượng đ ứng im ch ỉ x ẩy ra đối với một hình thức vận động nào đó của vật chất trong một lúc nào đó và trong m ột quan h ệ nh ất định nào đó. hình thức kết cấu. hiện tượng có thể gắn li ền v ới nhi ều hình th ức v ận động nhưng bao giờ cũng được đặc trưng bằng một hình thức vận động cơ b ản. S ự khác nhau đó nằm ở chỗ. Phương thức. tính tách bi ệt gi ữa các giai đo ạn khác nhau c ủa quá trình đó. là s ự b ảo toàn qu ảng tính c ủa các sự vật. nhưng không gian và th ời gian có s ự khác nhau. các sự vật. 2) Mọi sự vật. bi ểu hi ện quảng tính. Như vậy.. Câu trả lời gồm hai ý lớn 1) Vận động là phương thứctồn tại của vật chất. các quá trình nhiệt. hiện tượng t ồn tại trong tr ạng thái không ng ừng bi ến đổi. hiện tượng của thế giới đều có tính vật chất là t ồn tại khách quan. Vấn đề tính thống nhất của thế giới luôn gắn liền với cách gi ải quy ết vấn đ ề c ơ b ản c ủa tri ết h ọc. còn th ời gian ch ỉ có m ột chi ều trôi t ừ quá kh ứ t ới tương lai.t ất c ả nh ững thu ộc tính đó g ọi là th ời gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất thể hiện ở độ lâu của s ự biến đ ổi. Câu hỏi 11. hiện tượng thống nhất với nhau ở tính vật chất.cần thiết. trật tự phân bố của chúng. hiện tượng. trình t ự xu ất hi ện và m ất đi của các sự vật. các hạt cơ bản. a) V ận đ ộng. th ời gian còn đ ặc tr ưng cho trình t ự diễn biến của các quá trình vật chất. vận động điện tử. kế tiếp nhau và chuyển hoá l ẫn nhau.sự di chuyển vị trí của các vật thể trong không gian. 2) Không gian và thời gian là hình thức t ồn t ại của vật ch ất. vật chất luôn luôn vận đ ộng. hi ện t ượng v ới nhau. hi ện t ượng t ồn t ại khách quan đều có vị trí. các quá trình hoá h ợp và phân gi ải các ch ất. hiện tượng trong thế giới đều là những dạng cụ th ể của v ật ch ất. hình thức tồn tại của vật chất? Đáp.sự thay thế nhau gi ữa các hình thái kinh t ếxã hội. Câu hỏi 12.t ất c ả các thu ộc tính đó g ọi là không gian và không gian biểu hiện sự cùng tồn tại và cách biệt gi ữa các s ự vật. M ọi s ự vật. đó là vận động cơ học. Mỗi một sự vật. Tuy đều là hình thức tồn tại của vật chất. trong sự vận động không ngừng đó có hiện tượng đựng im tương đ ối. hiểu theo nghĩa chung nhất. Có năm dạng vận đ ộng c ơ b ản c ủa vật ch ất. nh ưng không thể quy hình th ức v ận đ ộng này thành hình thức vận động khác. hi ện t ượng thống nhất với nhau ở tính vật chất. Chủ nghĩa duy vật biện ch ứng cho rằng. Thế giới vật chất bao giờ cũng ở trong quá trình v ận đ ộng không ng ừng. v ận đ ộng vật lý.s ự trao đổi chất giữa cơ thể sống và môi trường. các trạng thái khác nhau trong thế giới vật ch ất. b) Các hình thức (dạng) vận động cơ bản của vật chất. hiện tượng. vận động xã hội. đứng im là tương đối. v ận đ ộng hoá h ọc. Nếu v ận đ ộng là s ự t ồn t ại trong s ự bi ến đổi của các sự vật. v ận đ ộng sinh v ật. Điều này đ ược th ể hi ện ở 1) Mọi sự vật. k ể t ừ s ự thay đổi vị trí đơn giản cho đến tư duy. nhanh.s ự vận động của các nguyên tử. Mọi sự vật. Một hình th ức v ận đ ộng nào đó đ ược th ực hi ện là do có sự tác động qua lại với nhiều hình th ức vận đ ộng khác. chúng đ ều mang đ ặc . d) Vận động và đứng im. cao thấp của nó. đ ộc l ập v ới ý th ức c ủa con người. Tính thống nhất vật chất của thế giới? Đáp. Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định bản chất của thế gi ới là vật chất. độ dài ngắn. các s ự vật. chậm.

Câu trả lời có hai ý lớn 1) Nguồn gốc tự nhiên của ý thức (não người + sự phản ánh) a) Não người là sản phẩm quá trình tiến hoá lâu dài c ủa th ế gi ới vật ch ất. đa dạng ấy trong quá trình hoạt đ ộng c ải t ạo t ự nhiên h ợp quy luật. cái đ ược ph ản ánh (tác động) là những sự vật. 4) Tính thống nhất vật chất của thế giới thể hiện ở sự t ồn tại của th ế gi ới thông qua gi ới vô c ơ. t ừ vô c ơ t ới h ữu c ơ.sinh vật-xã hội. không đ ịnh h ướng và không lựa chọn. đa d ạng c ủa th ế gi ới. Tóm lại. b ộ não càng hoàn thiện hoạt động thần kinh càng hiệu quả. Quan điểm trên của triết học của chủ nghĩa Mác-Lênin về ý thức chống lại quan đi ểm c ủa ch ủ nghĩa duy tâm tách rời ý thức khỏi hoạt động của não người. nghĩa là không bao gi ờ tr ở v ề s ố 0. Là tổ ch ức vật chất có c ấu trúc tinh vi. Đi ều này lý giải tại sao quá trình tiến hóa của loài người cũng là quá trình phát tri ển năng l ực c ủa nh ận th ức. nhận đa dạng để não người điều khiển hoạt động của cơ thể đ ối v ới thế gi ới bên ngoài. không m ất đi). chỉ khoảng 370g nhưng có tới 14-15 tỷ tế bào thần kinh liên h ệ v ới nhau và v ới các giác quan t ạo ra m ối liên hệ thu. còn cái phản ánh (nh ận tác đ ộng) là cái ch ứa đựng thông tin về những sự vật. Trong phản ánh c ủa đ ộng v ật có ph ản x ạ không điều kiện (bản năng). đ ều đ ược sinh ra từ vật chất (ý thức chẳng hạn). b) Sự phản ánh của vật chất là một trong những nguồn g ốc tự nhiên c ủa ý th ức. Các quá trình đó cho phép th ấy đ ầy đ ủ s ự th ống nh ất v ật ch ất c ủa thế giới trong các hình thức và giai đoạn phát triển. Nguồn gốc của ý thức? Đáp. tính chất của dạng vật chất này (d ưới d ạng đã thay đ ổi) trong một dạng vật chất khác. s ự phát tri ển c ủa các hình thức phản ánh gắn liền với các trình độ tổ chức vật chất khác nhau và ý th ức n ảy sinh t ừ các hình thức phản ánh đó. giữa chúng có s ự liên h ệ tác đ ộng qua l ại. 3) Thế giới vật chất tồn tại vĩnh viễn và vô tận. đ ồng th ời ch ống l ại quan điểm của chủ nghĩa duy vật tầm thường cho rằng não tiết ra ý th ức t ương t ự nh ư gan ti ết ra m ật. Câu hỏi 13. Phản ánh là sự tái tạo lại những đặc điểm. gi ới h ữu cơ trong bức tranh tổng thể về thế giới duy nhất. hiện tượng cụ thể của vật chất.tùy thu ộc vào kết cấu của tổ chức vật chất. +) Ph ản ánh c ủa gi ới vô c ơ (gồm phản ánh vật lý và phản ánh hoá học) là những phản ánh th ụ đ ộng. Quá trình phản ánh bao hàm quá trình thông tin. vận động và phát triển. c ủa t ư duy và tại sao đời sống tinh thần của con người bị rối loạn khi não b ị t ổn th ương. ý thức của con người càng phong phú và sâu s ắc. Hình thức phản ánh cao nhất (ph ản ánh năng đ ộng. sáng t ạo) làý th ức c ủa con người. l ựa chọn để nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống. t ừ phân t ử đ ến các c ơ thể sống. lao đ ộng giúp con . 2) Nguồn gốc xã hội của ý thức (lao động + ngôn ngữ) a) Lao động là hoạt động có mục đích. Hoạt động ý thức của con người diễn ra trên cơ sở hoạt động của thần kinh não b ộ. đặc trưng cho một dạng vật chất có tổ chức cao là não ng ười. mà còn đ ịnh hướng nhận thức về tính phong phú. đồng thời lao động cũng tạo ra đ ời sống tinh th ần và h ơn th ế n ữa. phản xạ có điều kiện (tác động thường xuyên) ở đ ộng v ật có th ần kinh trung ương tạo nên tâm lý. biến đổi và chuyển hoá theo những quy luật khách quan chung c ủa mình. Các hình th ức phản ánh. th ần bí hoá ý th ức. chuy ển hoá lẫn nhau. +) Phản ánh của thực vật là tính kích thích +) Phản ánh c ủa đ ộng v ật đã có đ ịnh h ướng. ch ất sống (thực vật và động vật) rồi đến con người.tính chung của vật chất (tồn tại vĩnh viễn. t ừ hạt cơ bản đ ến phân t ử. Quan điểm về bản chất vật chất và tính thống nhất vật chất của thế giới của ch ủ nghĩa duy v ật bi ện chứng không chỉ định hướng trong việc giải thích về tính phong phú. M ọi hình th ức v ật ch ất đều có thuộc tính phản ánh và phản ánh phát triển t ừ hình th ức thấp lên hình th ức cao. Trong thế giới đó không có gì khác ngoài v ật ch ất đang vận động. từ các cơ thể sống đến con người và xã hội loài ng ười. hiện tượng đó. có tính lịch sử-xã hội của con ng ười nh ằm t ạo ra c ủa c ải đ ể t ồn tại và phát triển.

t ạo thành các m ối quan h ệ xã h ội t ất y ếu và các mối quan hệ của các thành viên của xã hội không ng ừng đ ược c ủng c ố và phát tri ển d ẫn đ ến nhu cầu cần thiết “phải trao đổi với nhau điều gì đấy” nên ngôn ng ữ xu ất hi ện. hiện tượng cảm tính được phản ánh. khả năng phán đoán. chủ nghĩa duy vật bi ện ch ứng ch ống lại quan đi ểm c ủa ch ủ nghĩa duy tâm tách rời ý thức ra khỏi hoạt động của bộ não. ngôn ngữ lại thúc đẩy lao động phát triển. t ức là sáng t ạo l ại khách th ể ph ản . sự phản ánh (ý th ức) v ề cùng m ột s ự v ật. Ở các thời đại khác nhau. Không có ngôn ngữ thì ý thức không th ể hình thành và t ồn t ại đ ược. suy luận d ần đ ược hình thành và phát tri ển. quy lu ật v ận động và phát triển của sự vật. ý thức phản ánh hiện thực. đ ồng th ời ch ống l ại quan điểm của chủ nghĩa duy vật tầm thường cho rằng não tiết ra ý thức t ương t ự nh ư gan ti ết ra m ật. thậm chí ở cùng một thời đại. do nhu cầu giao tiếp xã hội và các điều kiện sinh ho ạt hi ện th ực c ủa xã h ội quy đ ịnh. không có tính v ật ch ất. sáng tạo thế giới khách quan vào b ộ não ng ười. Sự hoàn thiện của đôi tay. 1) Ý thức là hình ảnh chủ quan về thế giới khách quan b ởi hình ảnh ấy tuy b ị th ế gi ới khách quan quy định cả về nội dung lẫn hình thức thể hiện. Ngôn ng ữ ra đ ời tr ở thành “cái vỏ vật chất của ý thức”. ý thức đã sáng tạo lại hiện thực theo nhu cầu c ủa b ản thân và th ực ti ễn xã h ội. Có thể nói. đ ề ra ph ương pháp th ực hi ện phù hợp nhằm đạt kết quả tối ưu. hiện tượng. Các tư tưởng đó được tín hiệu hoá trong một dạng cụ th ể của v ật ch ất.cái mà con người có thể cảm giác được. Câu hỏi 14. ý th ức phản ánh th ế gi ới có ch ọn l ọc. xấu lên kết quả của hoạt đ ộng mà con ng ười đang h ướng tới. trừu tượng hoá những kinh nghiệm để truyền lại cho nhau. a) Trao đổi thông tin hai chiều giữa chủ thể với khách th ể phản ánh. con người điều chỉnh chương trình của mình sao cho phù h ợp v ới d ự ki ến xu hướng phát triển của sự vật. b) Mô hình hoá đối tượng trong tư duy ở dạng hình ảnh tinh th ần. Nh ờ ngôn ng ữ.v. Ngôn ng ữ là s ản ph ẩm c ủa lao đ ộng. 3) Ý thức là một hiện tượng xã hội và mang bản chất xã hội. Có được dự báo đó. Ý thức thuộc phạm vi chủ quan. thành phương tiện thể hiện ý th ức. xây dựng các mô hình lý t ưởng. nhưng thế giới ấy không còn y nguyên nh ư nó v ốn có.tùy thuộc vào mục đích của chủ thể nhận thức. ý thức không chỉ phản ánh thế gi ới khách quan. là hình ảnh ch ủ quan về thế giới khách quan. thể hiện ở chỗ. mà còn t ạo ra thế giới khách quan. 4) Có thể nói quá trình ý thức gồm các giai đoạn. 2) Ý thức là sự phản ánh năng động. nguy ện v ọng. Như vậy. mà ch ủ yếu còn c ủa các quy luật xã hội. khả năng vượt trước (dự báo) của ý th ức t ạo nên s ự l ường trước những tình huống sẽ gây tác động tốt. b) Trong quá trình lao động con người liên kết với nhau. Ý thức “chẳng qua chỉ là vật chất được đem chuyển vào trong đầu óc con ng ười và đ ược cải bi ến đi ở trong đó”. thần bí hoá ý th ức. B ản ch ất c ủa ý th ức th ể hiện ở sự phản ánh năng động. đến lượt nó. vi ệc bi ết ch ế t ạo công c ụ lao đ ộng làm cho ý thức không ngừng phát triển. tình cảm. bộ não người cùng với thế giới vật chất tác động lên bộ não đó là ngu ồn g ốc t ự nhiên c ủa ý thức và với quan điểm như vậy về ý thức. V ới tính năng động. mà ch ỉ là hình ảnh phi cảm tính của các sự vật. dẫn đến năng lực tư duy trừu tượng. Bản chất của ý thức thể hiện qua bốn điểm Điểm xuất phát để hiểu bản chất của ý thức là sự thừa nhận ý thức là sự phản ánh. đ ịnh h ướng và ch ọn l ọc các thông tin cần thiết. chịu sự chi phối không chỉ của các quy luật sinh h ọc. nhu c ầu v. còn ngôn ng ữ thì di ễn đ ạt hi ện th ực và nói lên t ư tưởng. Như vậy. là hình ảnh tinh thần về sự vật. Sự ra đ ời và t ồn t ại c ủa ý th ức g ắn li ền v ới hoạt động thực tiễn. Bản chất của ý thức? Đáp.người hoàn thiện chính mình. con ng ười khái quát hoá. tạo cơ sở cho con người nhận thức những tính chất m ới c ủa gi ới t ự nhiên. mà đã bị cái chủ quan của con người cải biến thông qua tâm tư. Sự phản ánh đó nhằm nắm bắt bản chất.là ngôn ng ữ. hiện tượng khách quan. hiện tượng. sáng tạo. hi ện t ượng có sự khác nhau.theo các điều kiện vật chất và tinh th ần mà ch ủ th ể nh ận th ức ph ụ thu ộc.

Như vậy. vào hoàn cảnh khách quan mà trong đó ý th ức đ ược th ực hi ện. Trong giai đoạn này. vào các đi ều ki ện vật chất. ý chí v. hình thức biểu hiện của ý thức là ngôn ngữ (một dạng cụ th ể c ủa v ật ch ất). thúc đ ẩy được sức mạnh vật chất tiềm tàng hoặc những biến đổi của điều kiện. Câu hỏi 15. 3) Ý nghĩa phương pháp luận của mối quan hệ giữa vật ch ất v ới ý th ức. công c ụ tác đ ộng vào hi ện thực khách quan nhằm thực hiện mục đích của mình. kìm hãm quá trình phát tri ển kinh t ế-xã h ội. nghĩa là con người muốn phát huy sức mạnh c ủa mình trong c ải t ạo th ế gi ới thì ph ải tôn trọng các quy luật khách quan. Nguyên tắc khách quan yêu cầu . Nh ư vậy. ý th ức là cái có sau. lựa ch ọn nh ững kh ả năng vận dụng những những quy luật đó trong hành động. S ự ch ỉ đ ạo đó xuất hiện ngay từ lúc con người xác định đối tượng. phát huy. c) Chuyển mô hình từ tư duy ra hiện thực. duy ý chí thể hi ện qua vi ệc ý th ức có th ể kìm hãm sức mạnh cải tạo hiện thực thực khách quan của con người. 2) Vai trò tác động ngược trở lại của ý thức đối với vật chất a) Sự tác động của ý thức đối với vật chất có thể theo hướng tích cực (khai thác. con người lựa ch ọn ph ương pháp. nhất là trong lĩnh v ực xã h ội (làm suy giảm.v) đều xuất phát từ vật chất. c) Ý thức là sự phản ánh thế giới vật chất vào não người trong d ạng hình ảnh ch ủ quan v ề th ế gi ới khách quan. ý thức phải được con người thực hiện trong th ực ti ễn và ch ỉ có nh ư v ậy. bản thân ý thức không trực tiếp thay đổi được hiện thực mà phải thông qua ho ạt đ ộng c ủa con người. b) Sự tác động ngược lại của ý thức đối với vật chất có thể theo hướng tiêu c ực. Câu trả lời gồm ba ý lớn 1) Vai trò quy định của vật chất đối với ý thức a) Vật chất là cái thứ nhất. Sức mạnh của ý thức tùy thuộc vào mức độ thâm nhập vào qu ần chúng. Đi ều này th ể hi ện ở +) v ật chất sinh ra ý thức (ý thức là sản phẩm của não người. tr ước h ết do s ự ph ản ánh không đầy đủ về thế giới đó dẫn đến những sai lầm. gây ảnh h ưởng xấu đến đời sống của con người). nghĩa là vật ch ất là cái có tr ước. Nguyên t ắc khách quan trong hoạt động nhận thức và hoạt động thực tiễn. Trước hết đó là ý th ức phải phản ánh đúng hi ện th ực khách quan. hi ện t ượng v ật ch ất ngoài hiện thực. hao tổn sức mạnh vật chất tiềm tàng. hoàn c ảnh vật chất theo h ướng có lợi cho con người) thể hiện qua việc ý thức chỉ đạo con người trong ho ạt đ ộng th ực ti ễn. Ý nghĩa phương pháp luận của mối quan hệ giữa vật chất v ới ý thức? Đáp. tức là quá trình hi ện th ực hoá t ư t ưởng. Vật chất quy định ý thức cả về nội dung phản ánh lẫn hình thức bi ểu hi ện. ý thức trang b ị cho con ng ười nh ững thông tin c ần thi ết về đối tượng. ý th ức hướng dẫn ho ạt đ ộng c ủa con người và thông qua các hoạt động đó mà tác động gián tiếp lên th ực t ại khách quan. b) Tồn tại xã hội (một hình thức vật chất đặc biệt trong lĩnh v ực xã h ội) quy đ ịnh ý th ức xã h ội (m ột hình thức ý thức đặc biệt trong lĩnh vực xã hội). phải nhận thức đúng. n ội dung c ủa ý th ức (kể cả tình cảm. sự sáng tạo của ý thức đòi h ỏi nh ững ti ền đ ề vật chất và tuân theo các quy luật của vật chất).ánh theo cách mã hoá sự vật. ph ương hướng và ph ương pháp th ực hiện những mục tiêu đề ra. ý th ức m ới tr ở thành lực lượng vật chất. ý thức có thu ộc tính ph ản ánh c ủa v ật ch ất) +) vật chất quyết định nội dung của ý thức (ý thức là sự phản ánh thế gi ới v ật ch ất. +) Sự tác động của ý thức đối với vật chất còn ph ụ thu ộc vào m ục đích s ử dụng ý thức của con người. thông qua ho ạt đ ộng thực tiễn biến các ý tưởng tinh thần phi vật chất trong t ư duy thành các s ự v ật. mục tiêu. ý thức là cái thứ hai. Trong giai đoạn này. c) Những yếu tố ảnh hưởng đến sự tác động của ý thức đối với vật chất +) Nếu tính khoa h ọc c ủa ý thức càng cao thì tính tích cự của ý thức càng lớn. nắm vững. Mu ốn bi ến đ ổi và c ải t ạo th ế giới khách quan. hiện tượng vật chất thành ý t ưởng tinh th ần phi v ật ch ất. v ận d ụng đúng và hành đ ộng phù h ợp với các quy luật khách quan. về các quy luật khách quan và hướng dẫn con người phân tích.

Đ ến th ế k ỷ XVIII.. xuất phát. hiện tượng khác và không biến đ ổi. sáng tạo của ý thức là nhấn mạnh tính đ ộc l ập t ương đ ối. phi ến diện. Đặc thù c ủa siêu hình là tính một chiều. nhất là về toán học và cơ học. Câu trả lời gồm hai ý lớn 1) Thuật ngữ “Siêu hình” có gốc từ tiếng Hy Lạp metaphysica.I.”.a) Mục tiêu.v nhằm xây dựng đời sống tinh thần lành mạnh. C. ỷ lại vào hoàn cảnh khách quan vì nh ư vậy là h ạ th ấp vai trò tính năng đ ộng ch ủ quan của con người trong hoạt động thực tiễn dễ rơi vào chủ nghĩa duy vật siêu hình. hiện tượng. quy luật cơ bản. biện chứng là nghệ thuật tranh lu ận nh ằm tìm ra chân lý b ằng cách phát hi ện các mâu thuẫn trong lập luận của đối phương và ngh ệ thu ật b ảo v ệ nh ững l ập lu ận c ủa mình. thuật ngữ biện chứng được phát triển khá toàn diện và đã khái quát đ ược m ột s ố ph ạm trù. siêu hình được hiểu theo nghĩa là ph ương pháp xem xét sự tồn tại của sự vật. ph ương pháp siêu hình không có khả năng khái quát sự vận động. đặc biệt là của điều kiện vật chất. tranh luận).Lênin đã k ế th ừa. Vào thế kỷ XVI-XVII. b) Phát huy tính năng động. tác dụng của nhân t ố con ng ười. Trong triết học của chủ nghĩa duy vật biện chứng. do đó kết quả nghiên cứu chỉ đi tới kết luận “hoặc là . kinh tế. nhưng ch ỉ từ khi Bêc ơn (1561-1626) và về sau là Lốccơ (1632-1704) chuyển phương pháp nhận thức siêu hình t ừ khoa h ọc t ự nhiên sang tri ết học. thì siêu hình trở thành phương pháp chủ yếu của nhận th ức. trông chờ. coi thường tư tưởng. s ự v ật.. hi ện t ượng trong c ả ba lĩnh vực tự nhiên. Hêghen (1770-1831) là nhà tri ết h ọc phê phán phép siêu hình k ịch liệt nhất thời bấy giờ và là người đầu tiên khái quát hệ thống quy lu ật c ủa phép bi ện ch ứng duy tâm. chuy ển hoá. cho r ằng con ng ười có th ể làm được tất cả những gì muốn mà không cần chú trọng đến sự tác động của các quy luật khách quan. tri thức rơi vào th ực d ụng hưởng th ụ v.. hi ện t ượng không thể vừa là chính nó lại vừa là cái khác nó. phương pháp siêu hình giữ vai trò quan tr ọng trong vi ệc tích lu ỹ tri th ức. hi ện tượng phải xu ất phát t ừ b ản thân sự vật. Đ ến Hêghen. phương thức hoạt động của con người đều phải xuất phát t ừ nh ững đi ều ki ện. v ới nghĩa là “nh ững gì sau v ật lý h ọc”. phát triển trên tinh thần phê phán và sáng t ạo nh ững giá tr ị trong l ịch s ử t ư t ưởng bi ện ch ứng nhân lo ại làm cho phép biện chứng trở thành phép biện chứng duy vật. hiện tượng được cải tạo. coi th ế gi ới th ống nh ất là b ức tranh không vận động. hiện tượng và sự phản ánh chúng vào t ư duy con ng ười trong tr ạng thái bi ệt lập. Các nhà siêu hình ch ỉ d ựa vào nh ững ph ản đ ề tuy ệt đ ối không th ể dung hoà để khẳng định có là có. phát triển của các s ự v ật. Theo nghĩa này. Câu hỏi 16. Ch ống thái đ ộ thụ động. phủ nhận các khâu trung gian. Tại sao nói siêu hình và biện chứng là hai mặt đối l ập c ủa phương pháp t ư duy? Đáp. tuân theo. tuyệt đối hoá mặt này hay mặt kia. đem l ại cho con người nhiều tri thức mới. 2) Thuật ngữ “Biện chứng”có gốc từ tiếng Hy Lạp dialektica (với nghĩa là nghệ thuật đàm tho ại. tôn tr ọng các quy lu ật khách quan (vốn có) của sự vật. thành khoa h ọc nghiên c ứu nh ững quy luật chung nhất về mối liên hệ và sự vận động. tu dưỡng đạo đức v. tuyệt đối hóa vật chất. Chống tư tưởng chủ quan duy ý chí. muốn cải tạo sự vật. cần tìm nguyên nhân c ủa các s ự vật. hoặc là . vươn lên. xã h ội và t ư duy. phát tri ển c ủa th ế gi ới vào nh ững quy lu ật chung nh ất. không tạo khả năng nhận thức thế giới trong chỉnh thể thống nhất nên b ị ph ương pháp bi ện ch ứng duy tâm triết học cổ điển Đức phủ định. đem nó đối lập với phép siêu hình. không là không. ý chí phấn đấu. hi ện t ượng ở trong nh ững điều kiện vật chất khách quan của chúng.. hoặc t ồn t ại ho ặc không t ồn t ại. . nhưng chúng chưa phải là những quy luật chung nhất v ề t ự nhiên. c ủa các điều kiện vật chất cần thiết. thiếu kiên nh ẫnmà bi ểu hiện của nó là tuyệt đối hoá vai trò. nằm ngoài mối liên hệ với các sự vật.v. phát triển. cái kh ẳng đ ịnh và cái ph ủ đ ịnh tuy ệt đ ối bài tr ừ l ẫn nhau. hoàn c ảnh thực tế. mà mới chỉ là một số quy luật riêng trong lĩnh vực tinh thần. nôn nóng.. b ồi d ưỡng t ư t ưởng. Ph.Mác.Ăngghen và V. tính tích c ực và tính năng động của ý thức đối với vật chất bằng cách tăng c ường rèn luy ện. ch ủ nghĩa duy vật tầm thường. xã hội và tư duy.

hiện tượng. nhưng suy đến cùng đều quy v ề hai quan đi ểm chính đối lập nhau là siêu hình và biện chứng. còn các quy luật là lý luận nghiên cứu các mối liên h ệ và khuynh h ướng phát tri ển trong th ế gi ới s ự vật. Khái lược về phép biện chứng duy vật? Đáp. Câu trả lời gồm ba ý lớn Trong lịch sử phát triển của triết học từ thời cổ đại đến nay. 2) Nội dung của phép biện chứng duy vật hết sức phong phú. chúng là những mối liên h ệ có tính quy lu ật trong t ừng cặp. hiện tượng luôn vận động. t ư duy và t ừ trong những lĩnh vực ấy rút ra được những quy luật của mình. thừa nhận trong nh ững tr ường h ợp c ần thi ết. Câu hỏi 18. hi ện t ượng v ật ch ất v ới . tác động gi ữa các s ự vật.. hi ện t ượng luôn được quan tâm và cần làm sáng tỏ. vấn đ ề t ồn t ại c ủa các s ự vật. c ủa xã h ội loài người và của tư duy”.”. thì chúng cũng ch ỉ là những dạng cụ thể khác nhau của một thế giới vật chất duy nh ất. S ự phân bi ệt gi ữa các nguyên lý v ới các c ặp phạm trù. các cặp ph ạm trù ph ản ánh s ự tác đ ộng biện chứng giữa các mặt của sự vật. còn có cả cái “vừa là .Phương pháp biện chứng duy vật mềm dẻo. xã h ội. hiện t ượng hay gi ữa các m ặt c ủa m ột s ự v ật. hiện tượng xung quanh ta và ngay c ả b ản thân chúng ta tồn tại trong mối liên hệ qua lại. Trong phép biện chứng duy vật. phù h ợp v ới đ ối t ượng nghiên c ứu là s ự vận động. về những quy luật chung nhất của sự vận động.. chuyển hoá lẫn nhau giữa các sự vật. bi ệt l ập nhau? Các sự vật.Ăngghen. tức là h ọc thuy ết v ề s ự phát tri ển. quy định. linh hoạt.Lênin.I. Câu trả lời gồm ba ý lớn 1) Khái niệm. tác động của bản thân thế giới vật chất. quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật càng làm rõ ý nghĩa c ụ th ể c ủa chúng. hiện tượng dù có đa dạng. Hai nguyên lý khái quát tính biện chứng chung nhất của thế gi ới. H ồ Chí Minh đánh giá “Ch ủ nghĩa Mác có ưu điểm là phương pháp làm việc biện chứng”. hi ện tượng trong thế giới. phát tri ển c ủa t ự nhiên. Do vậy.. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến của phép biện chứng duy v ật? ý nghĩa ph ương pháp luận được rút ra từ nội dung nguyên lý này? Đáp. 1) Định nghĩa. bên cạnh cái “hoặc là . phát triển của các sự vật. phát tri ển hay t ồn t ại trong tr ạng thái đ ứng im. Phép biện chứng duy vật khẳng đ ịnh tính khách quan c ủa các m ối liên h ệ.. mối liên h ệ ph ổ bi ến dùng đ ể khái quát s ự quy đ ịnh. 3) Phép biện chứng có vai trò phương pháp và ph ương pháp lu ận đ ối v ới ho ạt đ ộng nh ận th ức khoa học và thực tiễn cách mạng của con người. Cơ sở lý luận của mối liên hệ phổ biến là tính th ống nh ất vật ch ất c ủa th ế gi ới. Các sự vật.. sáu cặp phạm trù và ba quy luật cơ b ản. 2) Tính chất của các mối liên hệ phổ biến a) Tính khách quan. Câu hỏi 17. phát tri ển.”. d ưới hình thức hoàn bị nhất.. xu hướng của sự vận đ ộng. xã h ội và tư duy.. tác động qua lại. sâu sắc nhất và không phiến diện.. vừa là. hiện tượng trong cả ba lĩnh v ực t ự nhiên. “(. cách thức. đó là ph ương pháp khoa h ọc. hoặc là. không v ận động? Có nhiều quan điểm khác nhau về vấn đề này. “Phép biện ch ứng là khoa h ọc v ề s ự liên h ệ ph ổ bi ến”. hiện tượng để chỉ ra nguồn gốc.) là môn khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và sự phát tri ển c ủa t ự nhiên. Nội dung c ủa phép bi ện ch ứng duy v ật g ồm hai nguyên lý. đẩy lùi phương pháp siêu hình v ừa cải tạo phép biện chứng duy tâm để trở thành phương pháp lu ận chung nhất c ủa nh ận th ức và th ực tiễn.. Đi ều này nói lên những khía cạnh phong phú của sự vận động và phát triển c ủa s ự v ật. chuyển hoá l ẫn nhau hay t ồn t ại tách r ời. Theo Ph. “Phép biện chứng. vừa khắc phục được những hạn chế của phép biện chứng cổ đại. theo đó các sự vật. Có mối liên hệ. Theo V. học thuyết về tính t ương đ ối c ủa nh ận th ức c ủa con người phản ánh vật chất luôn luôn phát triển không ng ừng”. hi ện t ượng. Có thể hiểu phép bi ện ch ứng duy vật là khoa h ọc v ề mối liên hệ phổ biến.. khác nhau đến th ế nào đi chăng n ữa.

t ừng sự vật và hiện tượng cụ thể. hiện tượng cũ. Có cái liên h ệ gi ữa nh ững hi ện t ượng tinh thần với nhau. nghĩa là ph ải nghiên cứu quá trình vận động của sự vật. T ừ nguyên lý v ề s ự phát tri ển c ủa phép biện chứng duy vật. nguyên lý về mối liên hệ phổ biến khái quát được toàn c ảnh th ế gi ới trong nh ững mối liên hệ chằng chịt giữa các sự vật. hi ện tượng mới ra đời từ sự vật. hiện tượng của thế giới khách quan. các yếu tố. d) Tính đa d ạng. th ời gian nh ất đ ịnh. như mối liên hệ và tác động giữa các hình thức c ủa quá trình nh ận th ức. vì vậy trong sự vật. hiện tượng mới ra đời từ sự phủ định có tính kế th ừa. quy định. Có mối liên hệ giữa sự vật. Có m ối liên h ệ ch ủ yếu và có mối liên hệ thứ yếu v. đi ều ki ện tác đ ộng lên s ự phát tri ển đó. hiện t ượng cũ cản tr ở s ự phát tri ển. trong t ư duy. hiện tượng. hiện tượng cũ. nh ưng m ỗi s ự v ật. Có nhiều mối liên hệ. suy cho đến cùng. rút ra nguyên tắc phát triển trong hoạt đ ộng nh ận th ức và ho ạt đ ộng th ực ti ễn. hiện tượng trong thế giới đó chỉ có thể gi ải thích đ ược trong m ối liên h ệ ph ổ bi ến. hi ện t ượng cũ mất đi. Quá trình đó vừa diễn ra dần d ần. đ ược quy định bằng nhiều mối liên hệ có hình thức. sự vật. Câu hỏi 19. chuyển hoá lẫn nhau và tách bi ệt nhau không nh ững diễn ra ở mọi sự vật. nh ưng cũng có những mối liên hệ gián tiếp. v ừa nh ảy v ọt làm cho s ự v ật. a) Tính khách quan. k ể c ả các m ặt của các mối liên hệ trung gian. g ạt bỏ những mặt tiêu đã lỗi thời. Có m ối liên h ệ v ề m ặt không gian và cũng có m ối liên hệ về mặt thời gian giữa các sự vật. 3) Ý nghĩa phương pháp luận của nguyên lý về sự phát tri ển. hiện t ượng mới còn gi ữ l ại. tính có hạn của sự vật. dàn đ ều. Sự phát tri ển diễn ra trong c ả t ự nhiên. hiện tượng. t ừ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn. chuyển sang s ự vật. các bộ phận. tác động đó. Có mối liên hệ riêng ch ỉ tác đ ộng trong t ừng lĩnh v ực. hiện tượng khác và với môi tr ường xung quanh. phong phú. trong xã h ội. Có mối liên hệ trực tiếp giữa nhiều sự vật. b) Tính phổ biến. gián tiếp. Ngu ồn g ốc và đ ộng l ực c ủa s ự phát tri ển n ằm trong chính bản thân sự vật. Nguồn gốc của sự phát tri ển n ằm ở nh ững mâu thu ẫn bên trong của sự vật. hiện tượng và cái tinh th ần. phát tri ển c ủa s ự v ật. 3) Ý nghĩa phương pháp luận của nguyên lý về mối liên hệ ph ổ biến. không thấy đ ược m ặt b ản ch ất của sự vật. hiện tượng. hiện tượng này với sự vật. c) Tính đa dạng. vào các yếu t ố. hiện tượng. xã h ội và t ư duy. hoặc chú ý đến nhiều mặt nhưng lại xem xét tràn lan. xã h ội và tư duy. hiện tượng của nó. Mối liên hệ qua lại. rút ra nguyên tắc toàn diện trong hoạt động nhận thức và hoạt động thực tiễn. có ch ọn l ọc và cải tạo những mặt còn thích hợp của sự vật. b) trong m ối liên h ệ giữa sự vật. phát triển là quá trình v ận đ ộng đi lên t ừ th ấp đ ến cao. hi ện t ượng m ới. mà còn di ễn ra đ ối v ới các mặt. hiện tượng. 2) Tính chất của sự phát triển. Có mối liên hệ tất nhiên. Câu trả lời gồm ba ý lớn 1) Trong phép biện chứng duy vật. d) Nguyên tắc toàn diện đối lập với quan điểm phiến diện ch ỉ th ấy mặt này mà không th ấy các m ặt khác. b) Tính phổ biến. hi ện t ại và phán đoán c ả t ương lai c ủa nó. Tính vô hạn c ủa thế gi ới khách quan. hiện tượng lại có quá trình phát triển không giống nhau. cũng có m ối liên h ệ ng ẫu nhiên. S ự vật. hiện tượng rơi vào thuật nguỵ biện và chủ nghĩa chiết trung. vai trò khác nhau. Các m ối liên hệ. phong phú. các yếu tố. các quá trình của mỗi sự vật.v chúng giữ những vai trò khác nhau quy đ ịnh s ự v ận đ ộng. Nguyên lý về sự phát triển của phép biện chứng duy vật? Đáp. hiện tượng mới về chất ra đời. . Có m ối liên h ệ bản chất cũng có mối liên hệ chỉ đóng vai trò phụ thuộc (không bản chất). hiện tượng trong tự nhiên. hiện tượng trong quá kh ứ. T ừ nguyên lý v ề m ối liên h ệ ph ổ biến của phép biện chứng duy vật. hiện t ượng a) trong ch ỉnh th ể th ống nh ất c ủa t ất c ả các mặt. Sự vật. c) trong không gian.nhau. c) Tính kế thừa. hiện t ượng. Nguyên tắc này yêu cầu xem xét sự vật. Có mối liên h ệ chung tác đ ộng lên toàn b ộ hay trong những lĩnh vực rộng lớn của thế giới. đều là sự phản ánh mối liên h ệ và s ự quy đ ịnh l ẫn nhau gi ữa các s ự vật. Tính đa d ạng và phong phú c ủa s ự phát tri ển còn phụ thuộc vào không gian và thời gian. các thuộc tính cùng các mối liên hệ của chúng. lạc hậu của sự vật. Do vậy. Tuy sự phát triển diễn ra trong mọi lĩnh v ực t ự nhiên.

n ếu không chú ý đ ến s ự cá bi ệt đó mà áp dụng nguyên xi cái chung. Câu hỏi 20. tuỳ tiện. Cái đơn nhất là phạm trù triết học dùng để chỉ những mặt. hi ện t ượng ở tr ạng thái hi ện t ại. Vì cái chung là cái sâu sắc. Vì cái chung tồn tại trong cái riêng như một bộ phận của cái riêng. Cái riêng (cái đặc thù) là phạm trù triết học dùng để chỉ một sự vật. Cần chỉ ra nguồn gốc của sự phát tri ển là mâu thu ẫn. b) Nhận thức sự phát triển là quá trình trải qua nhi ều giai đoạn. cái đ ơn nh ất thì s ẽ r ơi vào bệnh hữu khuynh. ph ức t ạp. Vì cái chung chỉ tồn tại trong cái riêng. hiện tượng trong s ự vận đ ộng. Vì trong những điều kiện nhất định. giáo đi ều. hiện tượng khác. . tạo điều kiện cho cái mới phát triển. Nguyên tắc phát triển yêu cầu a) Đặt sự vật. Cái chung (cái phổ biến) là phạm trù triết học dùng để chỉ những mặt. tồn t ại trong m ối liên h ệ v ới cái chung cho nên đ ể gi ải quyết một cách có hiệu quả các vấn đề riêng thì không thể lảng tránh vi ệc gi ải quy ết nh ững v ấn đ ề chung. nếu cái đơn nhất là cái có lợi thì tạo điều kiện thuận lợi để nó chuy ển hoá thành cái chung và ng ược l ại. muốn nắm đ ược b ản ch ất c ủa s ự v ật. cái chung của phép biện chứng duy v ật? Đáp. 1) Định nghĩa. Ngược lại. từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn. nếu bỏ quên. đ ịnh ki ến v. chỉ tuyết đ ối hoá cái riêng. những đ ặc đi ểm ch ỉ v ốn có ở m ột s ự vật. nên ph ải bi ết phát hi ện ra cái chung. nắm được khuynh hướng phát triển của chúng thì phải xét sự vật trong s ự phát tri ển. còn động lực của sự phát triển là đấu tranh giải quyết mâu thu ẫn gi ữa các mặt đ ối l ập trong s ự v ật.Câu trả lời gồm ba ý lớn là định nghĩa các phạm trù. phải chống lại quan đi ểm b ảo th ủ. Từ điều này rút ra kết luận là b ất kỳ m ột cái chung nào khi đ ược áp dụng vào từng trường hợp riêng cũng cần được cá bi ệt hoá. trong s ự t ự v ận động.v bởi nhiều khi cái mới thất bại tạm thời. tạo nên con đường phát tri ển quanh co. một hiện tượng nhất định. phát hi ện đ ược các xu hướng biến đổi. hiện tượng nào đó mà không lặp lại ở sự vật. m ột hi ện t ượng. cái đơn nhất có thể chuyển hoá thành cái chung và ng ược l ại cái chung có thể chuyển hoá thành cái đơn nhất cho nên trong hoạt đ ộng lý lu ận và ho ạt đ ộng th ực ti ễn. trong các sự vật. mà còn dự báo được khuynh hướng phát triển. tính ch ất. thông qua cái riêng đ ể th ể hi ện mình nên ch ỉ có th ể tìm cái chung trong cái riêng. trì tr ệ. c ụ th ể ch ứ không ph ải tìm trong ý muốn chủ quan của con người. những thuộc tính không những có ở m ột s ự v ật. hi ện tượng đó. Trong quá trình thay thế cái cũ bằng cái mới phải biết kế thừa những yếu t ố tích c ực đã đ ạt đ ược t ừ cái cũ và phát triển sáng tạo chúng trong điều kiện mới. Mỗi giai đoạn phát tri ển có nh ững đ ặc đi ểm. b ộ ph ận này tác đ ộng qua l ại v ới những mặt còn lại của cái riêng. quá trình riêng l ẻ. phát triển của nó để không chỉ nhận thức sự vật. 3) Vì cái riêng gắn bó chặt chẽ với cái chung. cái bản chất chi phối mọi cái riêng. tức là với những mặt không gia nhập vào cái chung. tuyệt đối hoá cái chung thì s ẽ r ơi vào b ệnh t ả khuynh. Cặp phạm trù cái riêng. nhi ều hi ện t ượng khác n ữa. xem thường cái chung. nêu m ối quan h ệ bi ện ch ứng gi ữa các ph ạm trù và ý nghĩa phương pháp luận được rút ra từ mối quan h ệ đó. thúc đ ẩy. sớm phát hi ện và ủng h ộ cái m ới hợp quy luật. nên b ất c ứ cái chung nào cũng tồn tại trong cái riêng dưới dạng đã b ị cải bi ến. ph ương pháp tác đ ộng phù h ợp đ ể ho ặc. t ừ đ ơn gi ản đ ến ph ức tạp. hoặc kìm hãm sự phát triển đó. trong sự biến đổi của nó. kinh nghiệm chủ nghĩa. c) Trong hoạt động nhận thức và hoạt động thực tiễn phải nhạy cảm. vận dụng cái chung để tạo ra cái riêng. hi ện t ượng. hi ện tượng.Nguyên tắc này giúp chúng ta nhận thức được rằng. hình thức khác nhau nên cần tìm ra những hình thức. kinh nghiệm chủ nghĩa. Trong vi ệc v ận d ụng các nguyên lý c ủa chủ nghĩa Mác-Lênin vào hoạt động nhận thức và hoạt động thực ti ễn. t ừ th ấp đ ến cao. m ột quá trình nhất định mà chúng còn được lặp lại trong nhi ều s ự v ật. tuỳ tiện. nghĩa là phải giải quyết những vấn đề lý luận liên quan đ ến vấn đ ề riêng đó đ ể tránh sa vào tình trạng mò mẫm. 2.

nóng vội. mặt kia. Vì ranh giới giữa tất nhiên và ngẫu nhiên chỉ là t ương đ ối. do v ậy c ần l ưu ý đ ến đặc điểm đó để tránh sự nhìn nhận cứng nhắc khi xem xét sự vật. Câu hỏi 21. những yếu tố tạo nên sự vật. hiện tượng và không chỉ là cái bi ểu hi ện bên ngoài mà còn là cái biểu hiện cấu trúc bên trong của sự vật. chủ quan.Tất nhiên do mối liên hệ bản chất. ch ỉ ra đ ược t ất nhiên bằng cách nghiên cứu những ngẫu nhiên mà t ất nhiên ph ải đi qua. Ng ẫu nhiên tuy không chi ph ối sự phát triển của sự vật. 2. kể cả việc phải cải biến những hình th ức v ốn có.Lênin kịch liệt phê phán thái độ chỉ thừa nh ận nh ững hình th ức cũ. Tại sao nói quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập nêu nguồn gốc. Nh ưng vì t ất nhiên bao gi ờ cũng vạch đường đi cho mình thông qua vô số ngẫu nhiên nên chúng ta ch ỉ có th ể nh ận th ức. hoàn c ảnh bên ngoài quy định. hiện tượng nhưng có ảnh hưởng đến nh ịp đ ộ phát tri ển. m ối liên h ệ này là tất nhiên nhưng ở nơi kia. trong những điều kiện nhất định. b ảo th ủ. 2. Vì nội dung quy định hình thức nên phải căn cứ vào n ội dung. có thể không xuất hiện. cho nên. Khi nghiên cứu các cặp phạm trù cần liên hệ chúng v ới nhau và v ới các quy lu ật c ơ b ản c ủa phép bi ện chứng duy vật. có thể xuất hiện. thay đổi hình thức cũ một cách tuỳ ti ện. hoặc tuyệt đối hoá hình thức mà coi nhẹ nội dung. bởi thế giới m uôn hình. là hệ th ống các m ối liên h ệ t ương đ ối bền vững giữa các yếu tố của sự vật. không nên bỏ qua ngẫu nhiên mà luôn có những phương án dự phòng tr ường h ợp các s ự c ố ng ẫu nhiên xu ất hi ện bất ngờ. hi ện t ượng thì trước hết phải tác động. hiện tượng. mối liên hệ kia l ại là ngẫu nhiên và ng ược l ại. Cặp phạm trù tất nhiên-ngẫu nhiên của phép biện chứng duy v ật? Đáp. do những nguyên nhân. dứt khoát phải x ẩy ra nh ư th ế nên trong ho ạt đ ộng thực tiễn cần phải dựa vào tất nhiên chứ không dựa vào ngẫu nhiên. do v ậy. thúc đẩy hoặc kìm hãm nội dung phát triển nên cần luôn theo dõi đ ể k ịp th ời can thi ệp vào tiến trình biến đổi của hình thức để đẩy nhanh hoặc kìm hãm sự phát tri ển c ủa n ội dung. có cái ở n ơi này. hiện tượng. làm thay đổi nội dung của chúng. trì tr ệ ch ỉ mu ốn làm theo cái cũ. Ngẫu nhiên là cái do mối liên hệ không bản chất. hiện tượng. có thể xuất hi ện th ế này hoặc có thể xu ất hi ện th ế khác. hiện tượng. mới cũng như cũ. Nếu mu ốn bi ến đ ổi s ự v ật. Câu 23. nên c ần ph ải s ử d ụng m ọi lo ại hình thức có thể có. Câu trả lời gồm ba ý lớn 1) Định nghĩa. không căn c ứ. V. Cặp phạm trù nội dung-hình thức của phép biện chứng duy v ật? Đáp. lấy cái này b ổ sung. thay thế cho cái kia để làm cho bất kỳ hình thức nào cũng trở thành công c ụ đ ể ph ục v ụ cho n ội dung mới. m ặt này. do những nguyên nhân cơ bản bên trong c ủa s ự v ật. Câu hỏi 22.nếu cái chung không còn là cái phù hợp thì tác đ ộng đ ể cái chung chuy ển hoá thành cái riêng. hiện tượng quy định và trong những điều kiện nhất định phải xẩy ra đúng nh ư th ế ch ứ không th ể khác. đồng thời ông cũng phê phán thái đ ộ ph ủ nh ận vai trò c ủa hình th ức cũ trong hoàn c ảnh mới. hi ện t ượng đ ột ng ột bi ến đ ổi. Đ ồng th ời. ch ỉ riêng các c ặp ph ạm trù ho ặc các quy lu ật c ơ bản sẽ không phản ánh được các mối liên hệ bản chất của thế giới một cách đ ầy đủ.3) Vì tất nhiên. Vì một nội dung có thể có nhiều hình thức thể hiện và ng ược l ại. muôn vẻ. dù quan trọng đ ến mấy.3) Vì nội dung và hình thức luôn gắn bó chặt chẽ với nhau nên trong ho ạt đ ộng nh ận th ức và ho ạt động thực tiễn cần chống lại cả hai khuynh hướng hoặc tuyệt đối hoá nội dung mà coi nh ẹ hình th ức. Hình thức là phương thức tồn tại và phát triển của sự vật. vì hình th ức có tác đ ộng ng ược l ại lên nội dung.Nội dung là tổng hợp tất cả những mặt.I. th ậm chí đôi khi ng ẫu nhiên có thể làm cho tiến trình phát triển của sự vật.Câu trả lời gồm ba ý lớn 1) Định nghĩa. đ ộng .

trong đồng nhất đã bao hàm s ự khác nhau. Sự tác động lẫn nhau gi ữa các m ặt đ ối l ập t ạo nên mâu thuẫn biện chứng và mâu thuẫn biện chứng quy định sự biến đổi của các mặt đ ối l ập nói riêng và c ủa s ự v ật. ph ủ đ ịnh l ẫn nhau. xã hội và tư duy. phát tri ển c ủa m ọi sự vật. hi ện t ượng và gi ải quyết mâu thuẫn nảy sinh. cùng t ồn t ại đ ồng thời và mặt đối lập này phải lấy mặt đối lập kia làm cơ sở cho sự tồn tại của mình. th ống nh ất. b) Vai trò của mâu thuẫn biện chứng đối với sự vận động và phát tri ển. người ta phân mâu thuẫn thành mâu thuẫn bên trong. nguyên nhân chính và cũng là nguyên nhân cuối cùng tạo nên ngu ồn g ốc c ủa s ự vận đ ộng. ch ịu s ự chi ph ối c ủa mâu thu ẫn c ơ b ản. trong những điều kiện nào đó. +) Căn cứ vào sự tồn tại và phát triển của toàn bộ sự vật. hi ện t ượng. 2) Nội dung quy luật. quy đ ịnh s ự phát tri ển c ủa sự vật. hiện tượng là sự tác động lẫn nhau giữa chúng và gi ữa các mặt đ ối l ập trong chúng. a) Các khái niệm của quy luật. Theo Ph. đóng vai trò quy ết đ ịnh tr ực tiếp đối với quá trình vận động và phát triển của sự vật. t ạo sự chuy ển hoá l ẫn nhau gi ữa các m ặt đ ối l ập. hi ện tượng. +) Căn cứ vào quan hệ giữa các mặt đối lập đ ối với m ột s ự vật. c) Một số loại mâu thuẫn. ng ười ta phân mâu thu ẫn thành mâu thuẫn cơ bản.lực vận động.là mâu thu ẫn n ổi lên hàng đ ầu ở một giai đoạn phát triển nhất định của sự vật. hiện t ượng. phát triển của sự vật. đ ối l ập. nên trong nhi ều tr ường h ợp. hiện tượng. đ ồng th ời giúp hình thành phương pháp tư duy khoa h ọc. quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đ ối l ập (quy luật mâu thu ẫn) ch ỉ ra nguồn gốc. bi ết khám phá b ản ch ất c ủa s ự v ật. hiện tượng khác nhau có ảnh h ưởng đ ến s ự t ồn t ại và phát triển của sự vật. v ừa là một cái khác với chính bản thân nó. có tác dụng quy đ ịnh nh ững mâu thu ẫn khác trong cùng một giai đoạn của quá trình phát tri ển c ủa s ự v ật. những thuộc tính khác nhau có khuynh hướng biến đổi trái ngược nhau cùng t ồn t ại khách quan trong các s ự v ật. hi ện t ượng. các khuynh hướng đối lập. hiện tượng nói chung. đ ồng nh ất gi ữa chúng trong một mâu thuẫn. hiện tượng. Là m ột trong ba quy lu ật c ơ b ản c ủa phép biện chứng duy vật. Đồng nhất không tách rời với sự khác nhau. Thống nhất giữa các mặt đối lập là sự không tách rời nhau. với sự đối lập. những yếu tố. hiện tượng? Đáp. vai trò của quy luật trong phép biện chứng duy vật. hiện tượng. phát triển của một ho ặc vài mặt nào đó c ủa s ự v ật. Có hai lo ại tác động lẫn nhau dẫn đến vận động. hiện t ượng. hi ện tượng của tự nhiên. Đó là sự tác động lẫn nhau gi ữa các s ự vật.người ta phân mâu thuẫn thành mâu thu ẫn ch ủ y ếu. S ự th ống nh ất gi ữa các mặt đối lập còn gọi là sựđồng nhất giữa chúng do trong các mặt đối lập còn t ồn t ại những y ếu t ố giống nhau. hi ện t ượng và s ự tác động lẫn nhau giữa các mặt đối lập trong một sự vật. ng ười ta g ọi đó là đấu tranh giữa các mặt đối lập và sự đấu tranh đó không tách rời với sự khác nhau. Các m ặt đ ối l ập luôn tác động qua lại với nhau theo xu hướng bài tr ừ. hiện tượng trong tất cả các giai đoạn. Cả hai loại tác đ ộng này t ạo nên s ự vận động. Ăngghen. từ lúc hình thành cho đến lúc k ết thúc và mâu thu ẫn này tồn tại trong suốt quá trình tồn tại của sự vật. khi mâu thu ẫn xu ất hiện và hoạt động. động lực bên trong của sự vận động.là s ự tác đ ộng qua l ại gi ữa các m ặt. Câu trả lời có ba ý lớn 1) Vị trí. Gi ải quy ết mâu thu ẫn . hiện tượng phát tri ển. Mặt đối lập dùng để chỉ những mặt.loại tác động lẫn nhau gi ữa các mặt đ ối lập do mâu thu ẫn giữa chúng tạo nên mới làm cho sự vật. +) Căn cứ vào vai trò của mâu thuẫn đối với sự tồn t ại và phát tri ển c ủa s ự vật. Do sự đồng nhất giữa các mặt đối lập. hi ện t ượng. phát triển. hi ện t ượng. là mâu thuẫn nằm ngay trong bản thân sự vật. hi ện t ượng. Mâu thu ẫn bên ngoài là mâu thu ẫn diễn ra trong mối liên hệ giữa các sự vật. là mâu thuẫn chỉ quy định sự vận động.là mâu thuẫn quy định bản chất của sự vật. b ởi m ỗi s ự v ật v ừa là b ản thân nó. nhưng chỉ loại tác động thứ hai. hi ện tượng. Nắm v ững đ ược n ội dung c ủa quy lu ật này tạo cơ sở cho việc nhận thức các phạm trù và quy luật khác của phép biện ch ứng duy v ật. Mâu thuẫn không c ơ b ản ch ỉ là mâu thu ẫn đặc trưng cho một phương diện nào đó của sự vật. hi ện t ượng trong m ột giai đoạn nhất định. nhưng phải thông qua mâu thuẫn bên trong m ới phát huy tác d ụng.

th ống nh ất qua mâu thu ẫn đ ến đ ấu tranh giữa các mặt đối lập mà kết quả là mâu thuẫn giữa chúng được giải quyết. người ta phân mâu thuẫn xã hội thành mâu thu ẫn đ ối kháng. song trong đi ều ki ện khác l ại là thứ yếu và ngược lại. hi ện t ượng. nghĩa là s ự đấu tranh đó phá v ỡ s ự ổn đ ịnh tương đối của sự vật. hiện tượng chuyển sang chất mới. hi ện t ượng trong thế giới vật chất. n ếu có điều kiện thì hai mặt đó sẽ hoặc chuyển hoá lẫn nhau. ph ủ đ ịnh l ẫn nhau ở giai đo ạn m ột. hi ện t ượng không t ồn t ại vĩnh viễn trong một chất. những tập đoàn người. Mu ốn phát hi ện ra mâu thu ẫn c ần ph ải tìm ra th ể thống nhất của những mặt. những khuynh hướng trái ng ược nhau.khi sự vật. a) Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập giúp chúng ta nh ận th ức đúng b ản ch ất c ủa sự vật và tìm ra phương hướng.khi hai m ặt đ ối lập xung đ ột gay g ắt v ới nhau. phát tri ển c ủa s ự vật. sự vận động. tuỳ theo t ừng hoàn cảnh cụ thể. nh ững t ập đoàn người. đấu tranh gi ữa các m ặt đ ối l ập là động lực bên trong của sự vận động và phát tri ển. giữa những xu hướng xã hội có lợi ích cơ b ản đ ối lập nhau và không th ể đi ều hoà được. Quá trình từ khác nhau. hi ện t ượng m ới luôn xu ất hi ện thay th ế s ự vật. những xu hướng xã hội có lợi ích cơ bản không đ ối l ập nhau. sự vật. sự khác nhau chuyển thành mâu thuẫn. hiện tượng dẫn đến sự chuyển hoá về chất của chúng. Đó là mâu thuẫn giữa các giai cấp bóc lột và b ị bóc l ột. hiện t ượng. +) Sự thống nhất giữa các mặt đối lập có tính tạm thời. phát tri ển c ủa s ự v ật. Đó là quan hệ giữa mâu thuẫn biện ch ứng v ới s ự v ận đ ộng. tạm thời. phát tri ển của các mặt có khuynh hướng phát triển trái ngược nhau và bài tr ừ. phát tri ển. xuất hiện s ự th ống nh ất m ới cùng với sự hình thành mâu thuẫn mới trong một sự vật. Nội dung quy luậtnói lên rằng. +) Giai đoạn ba (giai đoạn giải quyết mâu thuẫn). . s ự v ận đ ộng. +) Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập có tính tuyệt đối. chuy ển hoá của sự vật.trong quá trình v ận đ ộng. Các mâu thu ẫn đó là c ục b ộ. giải quyết mâu thuẫn đó là động l ực của s ự v ận đ ộng. t ức là tìm ra nh ững m ặt đ ối l ập và những mối liên hệ. ho ặc c ả hai m ặt đó đ ều b ị triệt tiêu. hiện tượng.là mâu thu ẫn gi ữa nh ững giai c ấp. Tính tuy ệt đ ối c ủa s ự đ ấu tranh gắn liền với sự tự thân vận động. Mâu thuẫn không đối kháng là mâu thuẫn gi ữa nh ững khuynh h ướng. hi ện t ượng ở dạng th ống nh ất th ường tr ải qua ba giai đoạn chính. là có đi ều ki ện. Mâu thuẫn thứ yếu là những mâu thuẫn không đóng vai trò quy ết đ ịnh trong s ự v ận đ ộng. Sự phát tri ển. mâu thu ẫn th ường đ ược biểu hiện ở sự khác nhaugiữa các mặt đối lập. phát tri ển của các sự vật. Tuy vậy. mâu thuẫn gi ữa các m ặt đ ối l ập trong s ự v ật. Mâu thuẫn được giải quy ết v ới k ết qu ả là hai m ặt đối lập cũ bị phá huỷ. 3) Từ nội dung quy luật mâu thuẫn của phép biện chứng duy v ật. hi ện t ượng là nguyên nhân. rút ra m ột s ố nguyên t ắc ph ương pháp luận trong hoạt động nhận thức và hoạt động thực tiễn. +) Giai đoan một (giai đoạn khác nhau). có những mâu thuẫn trong điều kiện này là ch ủ y ếu. tương đối. giải pháp đúng cho hoạt đ ộng th ực ti ễn b ằng con đ ường đi sâu nghiên cứu. trong đó mâu thuẫn giữa các mặt đối lập là ngu ồn g ốc. mỗi giai đoạn có những đặc điểm riêng của mình. hiện tượng là tự thân. hiện tượng sang hình thức khác phụ thu ộc vào vi ệc gi ải quy ết mâu thu ẫn ch ủ y ếu. nghĩa là sự thống nhất đó tồn tại trong trạng thái đứng yên t ương đối của sự vật. nh ững giai c ấp. thoáng qua. tác động qua lại lẫn nhau giữa các mặt đ ối lập đó trong s ự v ật. th ứ yếu ch ỉ là t ương đ ối. sự thống nhất giữa hai mặt mới được hình thành cùng v ới s ự hình thành c ủa mâu thuẫn mới. Sự đấu tranh giữa hai mặt đối lập làm cho sự vật. ranh giới giữa mâu thuẫn chủ yếu. phát hiện ra mâu thuẫn của sự vật. gi ữa giai c ấp th ống tr ị và giai c ấp b ị trị. phát triển diễn ra không ng ừng c ủa các s ự v ật. hiện tượng. +) Căn cứ vào tính chất của các lợi ích cơ bảnlà đối lập nhau c ủa các giai c ấp. c) Kết luận.chủ yếu sẽ tạo điều kiện để giải quyết những mâu thuẫn khác ở cùng giai đoạn. ở m ột giai đo ạn nh ất định. Suy ra. hiện tượng. +) Giai đoạn hai (giai đoạn từ khác nhau chuyển thành mâu thu ẫn). hiện tượng cũ. hiện t ượng m ới xu ất hi ện. Mâu thuẫn này lại được giải quyết làm cho sự vật. phát triển là tuyệt đối. hoặc triệt tiêu nhau.

không nóng vội hay bảo thủ. đếm được.Câu trả lời có ba ý lớn 1) Vị trí. quy mô to hay nhỏ. hi ện t ượng đó là gì và phân biệt nó với sự vật. hi ện t ượng đang tồn tại. c) Quy luật mâu thuẫn giúp nhận thức được rằng. hiện tượng d ần bi ến đ ổi b ắt đ ầu t ừ s ự thay đ ổi v ề lượng. để thúc đẩy sự vật. hiện tượng có thể vừa có những bước tiến tuần tự. hiện t ượng này ch ưa chuy ển hoá thành s ự v ật. lại có thể là chất ở trong mối quan hệ khác. Chỉ có như thế mới hiểu đúng s ự v ật. hiện tượng. +) Trong t ự nhiên và xã h ội. các yếu tố biểu hiện ở số lượng các thuộc tính. phát tri ển c ủa từng mâu thuẫn. ở tổng số các bộ phận.đến độ. Chất là tên gọi tắt của chất lượng dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật. trình đ ộ cao hay th ấp. Mỗi sự vật. hi ện tượng? Đáp. đi ều ki ện chuyển hoá lẫn nhau giữa chúng. vừa có b ước nh ảy v ọt làm cho s ự vật. nhưng trong xã hội và tư duy lại có những l ượng khó đo l ường b ằng nh ững s ố li ệu cụ thể mà chỉ có thể nhận biết được bằng tư duy trừu tượng. có l ượng là y ếu t ố quy định bên trong. Hai mặt này tác động biện chứng lẫn nhau theo c ơ ch ế khi s ự v ật.v. có lượng chỉ thể hiện những yếu t ố bên ngoài c ủa s ự v ật. hiện tượng vừa diễn ra từ từ. hiện tượng không phải chỉ có một chất mà có nhiều ch ất. phát triển và vị trí của từng m ặt đ ối lập. hiện t ượng về mặt quy mô. hi ện tượng khác thì chất của nó chưa thay đổi. vừa có thể có nh ững b ước tiến v ượt bậc. xem xét vai trò. vị trí và mối quan h ệ l ẫn nhau c ủa các m ặt mâu thu ẫn. Chất có đặc điểm cơ bản +) biểu hiện tính ổn định tương đối của sự vật.b) Quy luật mâu tbuẫn giúp khi phân tích mâu thuẫn ph ải xem xét quá trình phát sinh. Tuỳ theo từng mối quan hệ mà xác định đâu là l ượng và đâu là ch ất. hiện tượng khác). hiện t ượng đều có quá trình t ồn t ại và phát tri ển qua nhiều giai đoạn. màu sắc đậm hay nhạt v. s ự v ật. ở đại lượng. hiện tượng. trì trệ khi gi ải quy ết mâu thu ẫn. nh ững y ếu t ố c ấu thành s ự vật. sự vật. tính chất phát triển của sự vật. hiện t ượng. Là m ột trong ba quy lu ật c ơ b ản c ủa phép biện chứng duy vật. Lượng có đặc điểm cơ bản +) tính khách quan vì nó là một dạng của vật chất. hiện tượng làm cho chúng là chúng mà không ph ải là cái khác (th ể hi ện s ự v ật. trình đ ộ phát tri ển. hi ện t ượng. Mỗi sự vật. hi ện t ượng. hi ện tượng càng phức tạp thì lượng của chúng cũng phức tạp theo. Lượng của s ự vật. khi cho rằng sự thay đổi về chất chỉ xẩy ra khi sự vật. Quá trình thay đổi của lượng diễn ra theo xu h ướng ho ặc tăng ho ặc gi ảm nh ưng không l ập t ức . Có cái là l ượng ở trong mối quan hệ này. ph ải xem xét quá trình phát sinh. t ốc độ vận động nhanh hay chậm. M ọi mâu thu ẫn ch ỉ đ ược gi ải quy ết khi có đủ điều kiện chín muồi. Nh ư v ậy. hiện tượng đã tích luỹ đ ược nh ững thay đ ổi v ề l ượng đã đạt đến giới hạn. m ối quan h ệ tác đ ộng qua l ại. vai trò của quy luật trong phép biện chứng duy vật. +) cũng trong ph ạm vi đ ộ đó ch ất và lượng đã tác động lẫn nhau làm cho sự vật. Câu hỏi 24. ở trình đ ộ quy mô và nhịp điệu vận động và phát triển của sự vật. Tại sao nói quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi v ề chất và ngược lại nêu cách thức. Sự phân biệt gi ữa chất và l ượng ch ỉ có ý nghĩa tương đối. Quy luật về sự chuyển hoá từ những biến đổi về lượng dẫn đ ến nh ững biến đ ổi về chất và ngược lại (quy luật lượng đổi-chất đổi) chỉ ra cách thức chung nh ất c ủa s ự phát tri ển. hi ện t ượng còn đ ược bi ểu hiện ra ở kích thước dài hay ngắn. +) Có nhiều loại lượng khác nhau trong các s ự vật. Lượng dùng để chỉ tính quy định vốn có của sự vật. hi ện tượng lại có ch ất riêng ở giai đo ạn đó. chất và lượng thống nhất với nhau ở một độ nhất định. có l ượng có thể đo. Quy luật lượng đổi-chất đổi cũng chỉ ra tính chất của sự phát tri ển. là sự thống nhất hữu cơ của các thu ộc tính. hi ện tượng phát tri ển ph ải tìm cách giải quyết mâu thuẫn. hi ểu đúng xu h ướng v ận đ ộng để giải quyết mâu thuẫn. hiện t ượng là +) m ột thể th ống nh ất gi ữa hai mặt chất và lượng. Trong mỗi giai đoạn. 2) Nội dung quy luật. b) Mối quan hệ biện chứng giữa chất với lượng. khi cho rằng sự thay đổi về chất của sự vật. nghĩa là khi sự vật. t ổng số ít hay nhi ều. không được điều hoà mâu thuẫn. +) mỗi sự vật. a) Các khái niệm của quy luật. chiếm một vị trí nhất định trong không gian và t ồn t ại trong m ột thời gian nhất định.

hi ện tượng.dẫn đến sự thay đổi về chất của sự vật. nh ưng quy lu ật xã . Như vậy. +) lượng biến đổi. hiện tượng. bước nhảy. biến đổi và phát triển. là giới hạn tồn tại của sự vật. ng ười ta chia bước nhảy thành bước nhảy đột biến khi chất của sự vật. làm cho chất c ủa sự vật. Điểm giới hạn mà tại đó sự thay đổi về lượng đạt tới chỗ phá vỡ đ ộ cũ. Việc thừa nhận có bước nhảy hay không cũng là c ơ s ở đ ể phân bi ệt quan điểm biện chứng và quan điểm siêu hình. c) Khái niệm độ. Độ được giới hạn bởi hai điểm nút và sự thay đổi về lượng đạt t ới điểm nút s ẽ dẫn đến sự ra đời của chất mới. hiện tượng mới. +) quá trình tác động qua lại l ẫn nhau gi ữa l ượng và ch ất t ạo nên con đ ường v ận động liên tục. +) Căn cứ vào quy mô và nhịp độ của bước nhảy. Quy lu ật l ượng đổi-chất đổi không chỉ nói lên một chiều là lượng đổi dẫn đ ến chất đ ổi mà còn có chi ều ng ược l ại. mà tại đó b ắt đ ầu xảy ra b ước nh ảyđược gọi là điểm nút. lượng mới lại tiếp tục biến đổi. hiện tượng biến đổi mau chóng ở t ất cả m ọi bộ phận cơ bản của nó. chất là mặt t ương đ ối ổn định. a) Quy luật lượng đ ổi-ch ất đ ổi giúp nhận thức được rằng. b) Quy luật lượng đổi-chất đổi giúp được rằng. lại xẩy ra b ước nh ảy m ới. Cứ như thế. r ồi lại biến đ ổi d ần d ần v ề lượng để chuẩn bị cho bước nhảy tiếp theo của chất. Nội dung quy luật chỉ ra rằng quan hệ lượng-ch ất là quan h ệ bi ện ch ứng. hi ện tượng do nh ững thay đổi về lượng trước đó gây ra. đến điểm nút mới. Một số hình thức của bước nhảy. phá v ỡ ch ất cũ. sự vận động và phát triển của sự vật. hiện tượng mà trong đó. Do đó. mặc dù cũng mang tính khách quan. lúc thì nh ảy vọt về chất. 3) Từ nội dung quy luật lượng đổi-chất đổi của phép biện chứng duy vật. hi ện tượng đó. Bước nhảy dần dần là quá trình thay đổi về chất diễn ra b ằng con đ ường tích luỹ dần những yếu tố của chất mới và loại bỏ dần các yếu tố của chất cũ. ch ưa chuy ển hoá thành s ự v ật. tạo ra một đường nút vô tận. phải bi ết t ừng b ước tích lu ỹ v ề l ượng đ ể làm biến đổi về chất. hiện tượng vẫn còn là nó. các yếu tố của sự vật. đến một m ức đ ộ nào đó l ại phá v ỡ ch ất cũ đang kìm hãm nó. Chỉ khi lượng thay đổi đến gi ới hạn nhất đ ịnh (đến độ) mới dẫn đến sự thay đổi về chất. hi ện tượng khác. rút ra một số nguyên tắc phương pháp luận trong hoạt động nhận thức và hoạt động thực tiễn. Trong sự vật. hiện tượng bao gi ờ cũng di ễn ra b ằng cách tích luỹ dần về lượng đến một giới hạn nhất định sẽ thực hiện b ước nhảy đ ể chuy ển hoá v ề ch ất. sự vật. nó lại tạo ra một lượng mới phù h ợp v ới nó đ ể có s ự th ống nh ất m ới giữa chất với lượng. sự vận động của sự vật. hiện tượng thay đổi. +) Căn cứ vào thời gian của sự thay đổi về chất và dựa trên c ơ ch ế c ủa s ự thay đ ổi đó. hi ện t ượng biến đổi chậm. người ta chia thành b ước nh ảy toàn b ộ là nh ững bước nhảy làm cho tất cả các mặt. ch ất m ới hình thành với lượng mới. B ước nh ảy k ết thúc một giai đoạn biến đổi về lượng. làm cho sự vật mới ra đời thay thế s ự v ật cũ. hiện tượng diễn ra. từ sự biến đổi dần dần về lượng tiến tới nhảy vọt về chất. hiện t ượng m ới ra đ ời. Độ dùng để chỉ mối liên hệ thống nhất và quy định lẫn nhau giữa chất với lượng. điểm nút. lượng là mặt dễ biến đổi hơn. chuyển thành chất mới. một số yếu tố. nghĩa là khi chất mới đã ra đời. s ự thay đ ổi v ề l ượng ch ưa dẫn đến sự thay đổi về chất. làm cho sự vật. hiện tượng cũ mất đi. mâu thuẫn với chất cũ. B ước nhảy cục bộ là loại bước nhảy chỉ làm thay đổi một số mặt. Sự phân biệt bước nhảy toàn bộ hay cục bộ chỉ có ý nghĩa tương đ ối. hi ện tượng không ng ừng vận động.thời điểm. là sự gián đoạn trong quá trình vận đ ộng liên t ục c ủa s ự v ật. là bước ngoặt cơ bản trong sự biến đổi về lượng. một số bộ phận của s ự vật. cứ thế làm cho sự vật. lúc thì biến đổi tuần t ự về l ượng. hiện t ượng thay đ ổi. lượng lại biến đổi. sự vật. sự thay đổi về lượng tạo điều kiện cho ch ất đ ổi và k ết quả của sự thay đổi đó là sự vật. điều đáng chú ý là dù bước nhảy là toàn bộ hay cục bộ thì chúng cũng đều là kết quả của quá trình thay đ ổi v ề l ượng. Bước nhảydùng để chỉ giai đoạn chuyển hoá cơ bản về chất của sự vật. Sự thống nhất giữa lượng mới với chất mới tạo ra đ ộ m ới và đi ểm nút mới. th ể hi ện ở +) những thay đổi về lượng chuyển thành những thay đổi về chất và ng ược l ại. d) Kết luận. các bộ phận. trong hoạt động nhận thức và hoạt động thực tiễn.

hiện tượng quy định. hi ện t ượng cũ chuy ển thành . Đ ường xoáy ốc là hình th ức diễn đạt rõ nhất các đặc trưng của quá trình phát triển biện ch ứng là tính kế th ừa. hiện t ượng cũ v ới s ự v ật. hiện tượng mới. nh ững yếu t ố tích c ực c ủa s ự v ật. phát tri ển và di ệt vong c ủa nó. hiện tượng bị phủ định dưới dạng lọc bỏ. là quá trình tự phủ định. hi ện tượng mới. hiện tượng mới ra đời từ sự vật. hi ện t ượng m ới ra đ ời thay th ế s ự vật. do đó khi đã tích lu ỹ đ ầy đ ủ v ề l ượng phải quyết tâm tiến hành bước nhảy. Vi ệc gi ữ l ại những yếu tố tích cực của sự vật. hi ện t ượng không thể phát triển theo đường thẳng mà diễn ra theo đ ường xoáy ốc. hữu khuynh thường biểu hiện ở chỗ coi sự phát tri ển ch ỉ là thay đổi đơn thuần về lượng. t ồn t ại. hiện t ượng mới. Phủ định bi ện ch ứng có +) Tính khách quan. nh ưng không quay lại và tính tiến lên của sự phát triển. Câu hỏi 25. tự phát triển của sự vật. Giá tr ị c ủa s ự k ế th ừa biện chứng được quy định bởi vai trò của những yếu tố tích cực (phù hợp) được kế thừa. hiện tượng tự phủ định mình do các mâu thu ẫn bên trong chúng gây ra. Sự vật. hiện tượng bị phủ định là tạo ra ti ền đề cho s ự xuất hi ện s ự vật. hi ện t ượng cũ và phát tri ển theo đường xoáy ốc từ thấp đến cao. sự thay đổi về chất còn ph ụ thu ộc vào phương thức liên kết giữa các yếu tố tạo thành sự vật. Đường xoáy ốc. từ kém hoàn thi ện đ ến hoàn thi ện h ơn. Phủ định lần thứ nhất làm cho s ự v ật. từ đơn giản đến phức tạp. chuyển những thay đổi mang tính tiến hoá sang thay đ ổi mang tính cách m ạng. Mỗi lần phủ định là kết quả của s ự đ ấu tranh và chuy ển hoá gi ữa nh ững m ặt đối lập trong một sự vật. là mắt xích trong s ợi xích d ẫn t ới s ự ra đ ời c ủa sự vật. Câu trả lời có ba ý lớn 1) Vị trí. Sự vật. M ỗi vòng m ới c ủa đ ường xoáy ốc thể hiện trình độ cao hơn của sự phát triển và sự nối tiếp nhau c ủa các vòng c ủa đ ường xoáy ốc thể hiện tính vô tận của sự phát triển từ thấp đến cao. b) Nội dung của quy luật +)Quy luật phủ định của phủ định thể hiện sự phát triển của sự vật là do mâu thu ẫn bên trong c ủa s ự vật. tiến bộ hơn so với sự vật. Sự vật. S ự phát tri ển d ường nh ư l ặp l ại. hi ện t ượng m ới. hi ện tượng. hiện tượng cũ.hội lại diễn ra thông qua các hoạt động có ý thức của con ng ười. +) Tính k ế th ừa. hiện tượng nào đó trong quá trình hình thành. hiện tượng? Đáp. hình th ức và kết quả của sự phát triển của sự vật. trong sự xuất hiện của cái mới có lặp lại tương đối một số đặc tính của cái cũ và k ết qu ả là trong cái mới tồn tại một số đặc tính của cái cũ đã được cải tạo cho phù hợp. trong ho ạt đ ộng c ủa mình. tính l ặp l ại. hiện tượng cũ và là yếu tố liên hệ giữa sự vật. ph ủ định biện chứng là tiền đề. hiện tượng thông qua s ự th ống nh ất gi ữa tính thay đ ổi v ới tính k ế thừa trong sự phát triển. c) Quy luật lượng đổi-chất đổi giúp nhận thức được rằng. trì trệ. hi ện tượng bị phủ định được cải tạo. hiện tượng cũ nên kế thừa biện chứng là duy trì nh ững y ếu t ố tích cực của sự vật. quy luật phủ định của phủ định (quy luật ph ủ đ ịnh) ch ỉ ra xu h ướng. hiện tượng. Nói cách khác. Tại sao nói quy luật phủ định của phủ định nêu khuynh hướng và kết qu ả phát tri ển của sự vật. điều kiện cho sự phát triển. cho sự vật. phải biết tác động vào phương thức liên kết giữa các yếu t ố tạo thành s ự v ật trên c ơ s ở hi ểu rõ b ản chất. Là m ột trong ba quy lu ật c ơ b ản c ủa phép biện chứng duy vật. quy luật các yếu tố tạo thành sự vật đó. hiện tượng mới ra đời từ sự vật. 2) Nội dung của quy luật a) Các khái niệm của quy luật Phủ định biện chứng là sự thay thế hình thức tồn tại này bằng hình thức tồn tại khác của một sự vật. nh ưng trên c ơ s ở m ới cao hơn là đặc điểm quan trọng nhất của quy luật phủ định c ủa ph ủ đ ịnh. hiện tượng. kịp thời chuyển những thay đ ổi v ề l ượng thành nh ững thay đ ổi v ề chất. Ch ỉ có nh ư v ậy mới khắc phục được tư tưởng bảo thủ. Vì còn những nội dung mang tính kế thừa nên sự phát tri ển c ủa s ự v ật. Do đó. biến đổi để phù hợp với sự vật. vai trò của quy luật trong phép biện chứng duy vật.

nh ưng trong lĩnh v ực xã h ội. mà là điều ki ện cho s ự phát tri ển. +) Phủ định biện chứng chỉ là một giai đoạn trong quá trình phát tri ển b ởi ch ỉ thông qua ph ủ đ ịnh c ủa phủ định mới dẫn đến sự ra đời của sự vật. phức tạp. hiện tượng. Tuy cái m ới chi ến thắng cái cũ. hiện tượng có tính tiến lên theo đ ường xoáy ốc. nh ưng về nội dung. hiện tượng xuất phát (ch ưa b ị ph ủ đ ịnh l ần nào). mà còn gắn sự vật. sự xuất hiện cái mới di ễn ra m ột cách t ự phát. về hình thức. hiện tượng đó. s ự th ống nh ất gi ữa các tính chất tiến bộ và kế thừa của sự phát triển. +) Kết luận. quá trình đó di ễn ra quanh co. tạo điều kiện cho cái mới phát triển hợp quy lu ật. b) Quy luật phủ định của phủ định giúp nhận thức đúng đắn về xu hướng c ủa s ự phát tri ển là quá trình phát triển của sự vật. mà ch ỉ là d ường nh ư l ặp l ại sự vật. Vì vậy. lặp lại một số yếu tố tích cực của sự vật. không phải trở lại sự vật. duy trì và gìn gi ữ. hi ện t ượng b ị ph ủ định với sự vật. hiện tượng cũ v ới sự vật. hiện tượng bị phủ đ ịnh. c ải t ạo cho phù h ợp và do vậy. phủ đ ịnh c ủa ph ủ đ ịnh m ới hoàn thành được một chu kỳ phát triển. nh ưng ít nhất cũng phải qua hai lần mới dẫn đến sự ra đời của sự vật. quan đi ểm chung là ủng hộ cái mới.sự vật. cái mới xuất hiện gắn liền với sự nhận thức và hoạt động có ý thức của con ng ười. mà giai đoạn sau còn bảo t ồn nh ững gì tích c ực đã đ ược t ạo ra ở giai đoạn trước. nó luôn biểu hi ện là giai đo ạn cao v ề ch ất trong s ự phát triển. Trong giới tự nhiên. hiện tượng phủ định. Câu hỏi 26. và như vậy. hi ện tượng. Kết quả là. Ph ủ đ ịnh biện chứng là sự thống nhất của yếu tố bị loại bỏ với yếu tố được kế thừa và phát tri ển. sự vật. hi ện t ượng m ới mang nhiều nội dung tích cực của sự vật. hi ện t ượng m ới. vì v ậy. hiện tượng mới sau khi đã được chọn l ọc. sự vật. cái cũ còn m ạnh h ơn cái m ới. hiện tượng xuất phát nguyên nh ư cũ. hiện tượng phát tri ển theo đ ường xoáy ốc. hiện tượng cũ. hiện tượng cũ nhưng trên cơ sở cao hơn. Đó là nội dung cơ bản của phủ định biện ch ứng. Sau khi đã tr ải qua các m ắt xích c ủa s ự chuy ển hoá. hiện tượng. hiện tượng mới. nhưng trong một thời gian nào đó. do sự kế thừa đó. ng ược l ại. M ỗi l ần ph ủ định biện chứng được thực hiện xong sẽ mang lại những yếu tố tích cực mới. đồng thời lại là đi ểm xuất phát c ủa chu kỳ phát tri ển ti ếp theo. sự phát triển của các sự vật. bi ết kế th ừa có ch ọn l ọc nh ững y ếu t ố tích cực và hợp lý của cái cũ làm cho nó phù hợp với xu thế vận đ ộng và phát tri ển c ủa cái m ới. chúng ta đã có thể xác định được kết quả cuối cùng của sự phát tri ển. hiện tượng khẳng định với sự vật. phủ định bi ện ch ứng không ph ủ đ ịnh s ạch tr ơn. Cái mới là cái ra đ ời phù h ợp với quy luật phát triển của sự vật. a) Nắm được khuynh hướng tiến lên của sự vận động của các sự vật. V ới đặc đi ểm nh ư vậy. Câu trả lời có ba ý lớn Triết học của chủ nghĩa Mác-Lênin cho rằng con người t ự làm ra mình và l ịch s ử c ủa mình b ằng ho ạt . rút ra m ột s ố nguyên t ắc phương pháp luận trong hoạt động nhận thức và hoạt động thực ti ễn. Phủ định lần thứ hai dẫn đến sự ra đ ời c ủa s ự v ật. sự phát tri ển thông qua những lần phủ định biện chứng sẽ tạo ra xu h ướng phát tri ển không ng ừng c ủa s ự v ật. nh ưng cũng mang nhi ều n ội dung đ ối lập với sự vật. Sau một số lần phủ định. hiện tượng đối lập với nó. hiện tượng mới. Thực tiễn và vai trò của thực tiễn đối với nhận thức? Đáp. *) Quy luật phủ định của phủ định nói lên mối liên h ệ. hiện tượng cũ. 3) Từ nội dung quy luật phủ định của phủ định của phép bi ện ch ứng duy vật. hiện tượng không diễn ra một cách th ẳng t ắp. c) Quy luật phủ định của phủ định giúp nhận thức đầy đủ hơn về cái mới. sự vật. Th ực chất của sự phát triển đó là sự biến đổi. *) Quy luật phủ định của phủ định khái quát tính chất ti ến lên c ủa s ự phát tri ển. Do vậy. ph ủ định biện chứng là vòng khâu tất yếu của sự liên hệ và sự phát tri ển. loại bỏ tất cả các yếu tố của sự vật. ph ủ đ ịnh biện chứng không chỉ là yếu tố khắc phục sự vật. hi ện tượng m ới (ra đ ời do k ết qu ả c ủa sự phủ định lần thứ hai) sẽ lại trở thành sự vật. hiện t ượng ph ủ đ ịnh. sự k ế th ừa gi ữa s ự v ật. +) Số lượng các lần phủ định trong một chu kỳ tuỳ theo tính ch ất c ủa quá trình phát tri ển c ụ th ể. m ới hoàn thành đ ược một chu kỳ phát triển.

đáp ứng nhu c ầu ngày càng tăng của con người. Quan điểm này yêu cầu a) việc nhận thức phải xuất phát t ừ thực tiễn. Th ực tiễn có vai trò là tiêu chuẩn. Trên cơ sở đó hình thành các lý thuy ết khoa h ọc. nhi ệm v ụ. nh ững m ối liên h ệ và các quan hệ khác nhau giữa chúng đem lại cho con người nh ững tri thức. cách thức và khuynh hướng vận động và phát triển của nhận th ức. c) Thực nghiệm là hình thức đặc biệt của thực tiễn. Chính nhu cầu gi ải thích. Là ho ạt đ ộng đ ặc trưng của bản chất con người. Thực tiễn đặt ra những vấn đề mà lý lu ận cần gi ải quy ết. coi trọng công tác tổng kết thực tiễn. n ếu xa r ời th ực . Thực tiễn luôn vận động.động thực tiễn (thực tiễn). Hoạt đ ộng th ực ti ễn góp phần hoàn thiện các giác quan. thực tiễn không ngừng phát tri ển b ởi các thế hệ c ủa loài ng ười qua các quá trình lịch sử. th ực tiễn thúc đ ẩy nh ận th ức v ận động. a) Định nghĩa. đồng thời thực tiễn b ổ sung. t ạo ra các công cụ. đi ều ch ỉnh. c) Vai trò của thực tiễn đối với nhận thức +) Thực tiễn là cơ sở của nhận thức. +) Thực tiễn là mục đích của nhận thức. là hoạt động đảm bảo cho sự tồn tại và phát tri ển c ủa con ng ười nói riêng và xã hội loài người nói chung. Thực ti ễn đề ra nhu c ầu. Thông qua hoạt động thực tiễn. vừa là tiêu chuẩn đ ể ki ểm tra nh ận th ức. đ ạo đ ức v. mục đích của nhận thức. là c ơ s ở vật chất cho các loại hoạt động khác của con người. Đó là cách hiểu về vai trò của thực ti ễn v ới t ư cách là đi ểm xu ất phát c ủa quan niệm duy vật về lịch sử và cũng là điểm xuất phát của lý lu ận nh ận th ức duy v ật bi ện ch ứng. phát tri ển của nhận th ức. thực nghiệm khoa học và thực nghiệm xã hội v. nh ận th ức và cải tạo thế giới buộc con người tác động trực tiếp vào đối tượng b ằng ho ạt đ ộng th ực ti ễn c ủa mình. phát triển nh ờ đó. con ng ười nh ận bi ết đ ược c ấu trúc. d ựa trên c ơ s ở th ực ti ễn. tạo ra khả năng ph ản ánh nh ạy bén. ch ứng minh tính chân thực của nhận thức. pháp luật. là hoạt động đã đ ưa con ng ười t ừ tr ạng thái thú v ật lên trạng thái con người. s ửa chữa. +) Thực tiễn là tiêu chuẩn kiểm tra chân lý. động lực. M ọi s ự bi ến đổi của nhận thường xuyên chịu sự kiểm nghiệm trực tiếp của thực tiễn. 1) Thực tiễn là gì. Trong thực ti ễn con ng ười ch ứng minh chân lý. mang tính l ịch s ử-xã h ội c ủa con người nhằm cải biến tự nhiên và xã hội. Thực nghiệm bao gồm thực nghi ệm sản xu ất. Nhận thức không chỉ thoả mãn nhu c ầu hi ểu biết mà còn đáp ứng nhu cầu nâng cao năng lực hoạt động để đưa lại hiệu quả cao h ơn. giúp cho con ng ười nh ận th ức đ ược các quy luật vận động và phát triển của thế giới. phương tiện để tăng năng lực phản ánh của con ng ười đ ối v ới t ự nhiên. th ực tiễn là cơ sở.v được tiến hành trong điều ki ện nhân t ạo nh ằm rút ngắn thời gian của các quá trình biến đổi để dựa trên cơ sở đó nh ận thức th ế gi ới. quan trọng nh ất của th ực tiễn. phát triển theo. phát triển và hoàn thiện nhận thức Như vậy. b) Các hình thức của thực tiễn. nhanh h ơn. tính chất và các mối quan hệ giữa các đối tượng để hình thành tri th ức v ề đ ối t ượng. b) việc nghiên cứu lý luận phải liên h ệ v ới th ực ti ễn. Thực tiễn là toàn bộ những hoạt động vật chất có mục đích. +) Thực tiễn là động lực thúc đẩy quá trình vận động. chính xác. d) Các hoạt động thực tiễn không cơ bản như giáo d ục. Vì th ế. Chính sự tác động đó đã làm cho các đối tượng bộc lộ những thu ộc tính. thực tiễn vừa là yếu tố đóng vai trò quy định đối với sự hình thành và phát tri ển c ủa nh ận thức. Nh ững tri th ức được áp dụng vào thực tiễn đem lại động lực kích thích quá trình nhận th ức tiếp theo.v được mở rộng và có vai trò ngày càng tăng đối với sự phát tri ển c ủa xã h ội. c ải biến những quan hệ xã hội nên hoạt động cải tạo xã h ội có tác d ụng tr ực ti ếp đ ối v ới s ự phát tri ển xã hội. thước đo giá trị của những tri thức đã đạt được. b) Hoạt động cải tạo xã hội là ho ạt đ ộng nh ằm cải t ạo hi ện th ực xã h ội. 3) Vai trò của thực tiễn đối với nhận thức đòi hỏi chúng ta phải luôn quán tri ệt quan đi ểm th ực ti ễn. Thực tiễn bao gồm những hình th ức hoạt đ ộng khác nhau c ủa xã h ội như a) Hoạt động sản xuất vật chất là hình thức cơ bản. Ho ạt đ ộng thực tiễn bổ sung và điều chỉnh những tri thức đã được khái quát. mà còn là nơi nhận thức phải luôn hướng tới để thể nghiệm tính đúng đ ắn c ủa mình. Thực ti ễn là hoạt đ ộng khi con ng ười s ử d ụng công c ụ tác động vào đối tượng vật chất làm cho đối tượng đó thay đổi theo m ục đích c ủa mình.

hiện tượng nhờ sự tổng hợp. hi ện tượng. Nguồn gốc và nội dung của cảm giác là thế giới khách quan. hiện tượng. là hình ảnh c ảm tính t ương đ ối hoàn chỉnh về sự vật. +) Phán đoán là hình thức tư duy liên kết các khái niệm lại v ới nhau đ ể kh ẳng đ ịnh ho ặc ph ủ đ ịnh m ột đặc điểm. hi ện t ượng khác. các nấc thang khác nhau c ủa giai đo ạn này trong quá trình nhận thức mới chỉ là tiên đề cho nhận thức về bản chất sự vật. quan liêu. +) Biểu tượng được hình thành nhờ sự phối hợp hoạt động. giáo điều. hiện tượng thông qua hoạt động thực tiễn và hoạt động nhận thức. Khái ni ệm vừa có tính khách quan. hi ện t ượng. máy móc. hiện tượng. nhận thức hiện thực khách quan”. biểu tượng. Cảm giác phản ánh từng mặt. từng thu ộc tính riêng l ẻ c ủa s ự v ật. khái quát biện chứng những thông tin đã thu nh ận đ ược v ề s ự v ật. v ừa có tính chủ quan khi phản ánh cả một tập hợp những thuộc tính cơ b ản có tính b ản ch ất và chung nh ất c ủa s ự vật. phát triển không ngừng dẫn đến sự hình thành nh ững khái ni ệm m ới.Lêninvề con đường biện chứng của nhận thức chân lý.tiễn sẽ dẫn đến bệnh chủ quan. từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn. Câu hỏi 27. Tuy vậy. con người đã có th ể hình dung đ ược s ự khác nhau và mâu thuẫn nhưng chưa nắm được sự chuyển hoá từ sự vật. 2)Các giai đoạn của quá trình nhận thức a) Nhận thức cảm tính (trực quan sinh động) là những tri thức do các giác quan mang l ại. Nhận thức lý tính phản ánh sâu sắc. là hình thức ph ản ánh m ối liên h ệ gi ữa các s ự . duy ý chí.“T ừ tr ực quan sinh đ ộng đến tư duy trừu tượng. bổ sung lẫn nhau c ủa các giác quan và đã có sự tham gia của các yếu tố phân tích. Những thành phần của nhận thức cảm tính +) Cảm giác là tri thức được sinh ra do sự tác động trực tiếp của sự vật. n ếu tuy ệt đ ối hoá vai trò của thực tiễn sẽ rơi vào chủ nghĩa thực dụng. giai đoạn trực quan sinh đ ộng ch ưa đưa l ại nh ận th ức hoàn chỉnh. +) Tri giác là sự tổng hợp (sự phối hợp. khái quát về sự vật. Như vậy. trừu tượng và khả năng ghi nh ận thông tin c ủa não ng ười. hiện tượng không còn nằm trong tầm cảm tính. Trong bi ểu t ượng đã có nh ững ph ản ánh gián tiếp về sự vật. kinh nghiệm chủ nghĩa. ng ược l ại. bổ sung lẫn nhau) của nhi ều cảm giác riêng bi ệt vào m ột m ối liên hệ thống nhất tạo nên một hình ảnh tương đối hoàn ch ỉnh v ề s ự vật. chính xác và đầy đủ hơn về khách thể nh ận th ức. Đây là nấc thang cao và phức tạp nhất của giai đoạn nhận thức cảm tính. hiện tượng. tài li ệu đó càng nhi ều. còn bản ch ất c ủa c ảm giác là hình ảnh chủ quan về thế giới đó. nhận thức là sự phản ánh th ế gi ới đ ược th ực hiện trên cơ sở thực tiễn và con đường biện chứng của nhận thức gồm hai giai đoạn k ế ti ếp. hi ện t ượng lên các giác quan của con người. một thuộc tính nào đó của sự vật. tri giác. b) Nhận thức lý tính (tư duy trừu tượng) bắt nguồn từ trực quan sinh đ ộng và t ừ nh ững lý lu ận truy ền l ại. hiện tượng và với biểu tượng. đó là con đ ường bi ện ch ứng c ủa s ự nh ận thức chân lý. Những thành phần của nhận thức lý tính +) Khái niệm là hình thức cơ bản của tư duy trừu tượng. Con đường biện chứng của nhận thức chân lý? Đáp. hiện tượng. mà đã có “chất”.I. ph ản ánh sâu sắc hơn về bản chất của sự vật. Nét đ ặc tr ưng cơ bản ở giai đoạn này là nhận thức được thực hiện trong mối liên h ệ trực ti ếp v ới th ực ti ễn thông qua các nấc thang cảm giác. từng khía cạnh. hiện tượng. Kết quả của nhận thức ở giai đoạn trực quan sinh động là không nh ững ch ỉ là nh ận th ức “b ề ngoài” v ề sự vật. Câu trả lời có ba ý lớn 1) Quan điểm của V. càng đa dạng thì các khái niệm cũng ngày một nhiều và gi ữa chúng có các m ối liên h ệ qua l ại v ới nhau trong sự vận động. b ổ sung cho nhau. hi ện t ượng này sang s ự vật. hiện tượng được lưu lại trong não ng ười và do tác đ ộng nào đó đ ược tái hi ện l ại khi sự vật. Các thông tin.

cứ mỗi lần mâu thuẫn trong nh ận th ức đ ược giải quy ết thì l ại xu ất . nắm được bản chất và quy luật của thế giới khách quan. Đó là thực chất của mệnh đề “từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn”. vi ển vông. thực tiễn giữ vai trò là điểm bắt đầu và khâu k ết thúc c ủa chu trình đó. Trong đó. Tuy vậy. mỗi nấc thang mà con người đạt được trong nhận th ức th ế gi ới khách quan đều là kết quả của cả trực quan sinh động và t ư duy tr ừu t ượng đ ược th ực hi ện trên c ơ s ở th ực tiễn. Tuy có những sự khác biệt về mức độ phản ánh hiện thực khách quan. b) Mỗi kết quả của nhận thức. hiện tượng. Cũng như khái niệm và phán đoán. Sự phân chia quá trình nhận thức như trên chỉ là sự trừu t ượng quá trình v ận đ ộng c ủa nh ận th ức. đa số các ngành khoa học được xây dựng trên h ệ th ống suy lu ận và nh ờ đó. không th ực t ế. chứng minh nhằm tránh nguy cơ trở thành ảo t ưởng. hiện tượng của thế giới khách quan vào ý thức của con ng ười t ạo nên vai trò c ủa phán đoán là hình thức biểu hiện và diễn đạt các quy luật khách quan. trực quan sinh đ ộng là đi ểm kh ởi đ ầu. con người ngày càng nhận thức sâu sắc hơn. Suy luận có vai trò quan tr ọng trong t ư duy tr ừu tượng. tài liệu do trực quan sinh động và t ư duy tr ừu t ượng các th ế h ệ tr ước đ ể l ại. gắn liền với sự tác động trực tiếp của khách thể nhận th ức lên các giác quan c ủa ch ủ th ể nhận thức. trong đó phán đoán ph ổ bi ến là hình th ức di ễn đ ạt tương đối đầy đủ các quy luật. phục vụ cho hoạt đ ộng bi ến đ ổi thế gi ới. t ư duy trừu tượng phản ánh hiện thực sâu sắc hơn. trong các suy luận diễn dịch tư duy đi t ừ cái chung đ ến cái ít chung h ơn và đ ến cái đơn nhất. nhận thức ở giai đo ạn này nh ất thi ết ph ải đ ược th ực tiễn kiểm nghiệm. các loại suy luận đ ều bi ến đ ổi. Trong các suy luận quy nạp. hiện tượng. Đó chính là con đ ường bi ện ch ứng c ủa nh ận thức. rộng hơn chu trình cũ và cứ thế vận động mãi làm cho nhận thức c ủa con ng ười ngày càng sâu hơn. +) Suy luận (suy lý) là hình thức của tư duy liên kết các phán đoán lại v ới nhau đ ể rút ra tri th ức m ới theo phương pháp phán đoán cuối cùng được suy ra từ nh ững phán đoán tiên đ ề (suy lu ận là quá trình đi từ những phán đoán tiên đề đến một phán đoán mới). do thực tiễn quy định. phản ánh được những thu ộc tính và m ối quan h ệ b ản ch ất mang tính quy luật của sự vật. Nhận thức cảm tính là cơ sở t ất yếu của t ư duy tr ừu t ượng và ng ược l ại. có liên h ệ qua l ại v ới nhau theo tiến trình phát triển của nhận thức. nhận thức lý tính và các nấc thang của chúng luôn đan xen nhau và thực tiễn là cơ sở của toàn bộ quá trình nhận thức đó. c) Mỗi giai đoạn nhận thức có những nét đặc trưng riêng. nhận thức lý tính không th ể th ực hi ện nếu thi ếu tài li ệu do nh ận th ức cảm tính mang lại. Nhưng sự kết thúc chu trình nhận thức này lại là sự khởi đầu của chu trình nh ận th ức m ới ở m ức đ ộ cao hơn. nh ận th ức lý tính sẽ làm cho nhận thức cảm tính sâu sắc và chính xác h ơn. phán đoán đặc thù và phán đoán phổ biến. tác động qua lại. còn trên thực tế. Có thể nói rằng.vật. t ư duy tr ừu t ượng t ổng h ợp những tri thức của trực quan sinh động thành các kết quả của nh ận thức và th ực ti ễn là n ơi ki ểm nghiệm tính chân thực của các kết quả của nhận thức đó. nh ưng gi ữa hai quá trình đó có s ự liên hệ. Nhận th ức ở giai đo ạn cảm tính g ắn li ền v ới thực tiễn. Trong đó. tư duy vận đ ộng từ cái đ ơn nh ất đ ến cái chung. đầy đủ hơn hiện thực khách quan. Trên thực tế. nhận thức cảm tính. Nhận thức ở giai đoạn lý tính đã thoát khỏi sự tác động trực tiếp của khách th ể nh ận th ức để có thể bao quát sự vật. cái phổ biến. e) Trên con đường nhận thức đó. d) Mỗi chu trình nhận thức đều phải đi từ thực tiễn đến trực quan sinh đ ộng r ồi đến t ư duy tr ừu t ượng rồi đến thực tiễn. bởi nó thể hiện quá trình vận động của t ư duy đi từ cái đã bi ết đ ến nh ận th ức gián ti ếp cái ch ưa biết. Có ba lo ại phán đoán c ơ b ản là phán đoán đ ơn nhất. 3) Mối quan hệ biện chứng giữa hai giai đoạn nhận thức a) Trực quan sinh động và tư duy trừu tượng là hai giai đo ạn c ủa m ột quá trình nh ận th ức. Tuỳ thu ộc vào tính ch ất của mối liên hệ giữa các phán đoán tiên đề với phán đoán kết lu ận mà suy lu ận có th ể là suy lu ận quy nạp hoặc suy luận diễn dịch. Kết quả của nhận thức trong giai đoạn tư duy trừu tượng là nh ờ ph ương pháp tr ừu t ượng và khái quát hoá các thông tin.

nghệ thuật. tôn giáo v. bằng cách này hay cách khác. truy ền th ống. ước muốn. bao g ồm nh ững mức độ khác nhau (ý thức xã hội thông thường và ý thức lý luận (khoa h ọc). quan ni ệm. dân t ộc v. là h ệ th ống nh ững quan điểm. +) Tồn tại xã hội là cái thứ nhất.ph ản ánh sai l ầm.v. là những mối quan hệ vật chất-xã hội giữa con người với t ự nhiên và gi ữa con ng ười v ới nhau. đ ạo đ ức. vận động và giải quyết các mâu thuẫn của nh ận th ức để t ạo ra các khái ni ệm. kinh t ế gi ữa con ng ười v ới nhau là hai quan hệ cơ bản. quan điểm. +) Tồn tại xã hội quy định ý th ức xã h ội không gi ản đ ơn. đạo đức. Trong quá trình đó không ngừng nảy sinh. Câu trả lời gồm ba ý lớn 1) Tồn tại xã hộilà khái niệm dùng để chỉ sinh hoạt vật chất và những đi ều ki ện sinh ho ạt v ật ch ất c ủa xã hội. b) H ệ t ư t ưởng xã h ội (h ệ t ư tưởng) là trình độ cao của ý thức xã hội được hình thành khi con ng ười đã có đ ược nh ận th ức sâu s ắc hơn các điều kiện sinh hoạt vật chất của mình. ý th ức xã h ội ph ản ánh cái lôgíc khách quan của tồn tại xã hội. tr ực ti ếp mà thường thông qua các khâu trung gian.v). sự phản ánh tồn tại xã hội của ý thức xã h ội ph ải đ ược xem xét m ột . t ập quán.phản ánh chính xác. Có hai loại hệ tư tưởng là +) Hệ tư t ưởng khoa h ọc. chuy ển hoá và phát triển không ngừng. lý luận v. chỉ ghi lại những biểu hiện bề mặt bên ngoài c ủa xã h ội. của một bộ phận xã hội hoặc của toàn xã h ội đ ược hình thành d ưới ảnh hưởng trực tiếp cuộc sống hàng ngày và phản ánh đời sống đó.hiện mâu thuẫn mới. 3) Mối quan hệ biện chứng giữa tồn tại xã hội với ý thức xã hội a) Tồn tại xã hội quy định ý thức xã hội. Câu hỏi 28. quy luật nhằm phản ánh đúng bản chất của thế giới vật chất đang vận đ ộng. trong đó ph ương th ức sản xuất v ật ch ất là thành ph ần c ơ bản nhất. trong các tư tưởng ấy. t ập quán v. mà ch ỉ khi xét cho đến cùng mới thấy rõ những mối quan hệ kinh tế được phản ánh. đi ều kiện t ự nhiên-môi trường địa lý. Quá trình ph ản ánh này th ường mang tính tự phát. đặc biệt là phương thức sản xuất bi ến đ ổi thì nh ững t ư t ưởng và lý luận xã hội cũng dần biến đổi theo. thói quen.v cũng có vai trò nh ất đ ịnh đ ối với tồn tại xã hội. bao g ồm tình c ảm. có nội dung khách quan h ơn và c ụ thể h ơn. dân số và mật độ dân số v. Tồn tại xã hội gồm các thành phần chính như phương thức sản xuất vật chất. Ý thức xã hội có cấu trúc bên trong xác đ ịnh. +) Tồn t ại xã hội thay đ ổi là đi ều ki ện quy ết đ ịnh đ ể ý th ức xã hội thay đổi. hình thái ý thức xã hội nào cũng phản ánh rõ ràng và trực tiếp những quan hệ kinh t ế c ủa th ời đ ại. Kết cấu của ý thức xã hội gồm a) Tâm lý xã hội bao gồm toàn bộ tình cảm. quan hệ giữa con người với tự nhiên và quan h ệ vật ch ất. Mỗi lần giải quyết mâu thuẫn của nhận th ức là m ột lần nh ận th ức đ ược nâng lên trình độ mới. triết học. là nhận thức lý luận về t ồn t ại xã h ội. ý th ức xã h ội là cái th ứ hai. tư tưởng (chính trị.v) k ết qu ả s ự khái quát hoá những kinh nghiệm xã hội. Nói cách khác.v nảy sinh từ tồn tại xã hội và phản ánh tồn tại xã hội trong nh ững giai đo ạn phát triển khác nhau. ý thức xã hội và mối quan hệ biện chứng giữa chúng? Đáp. ý thức xã hội là nh ững quan h ệ tinh th ần gi ữa con ng ười v ới nhau. tri ết học. Mỗi khi tồn tại xã hội. pháp lu ật. Quá trình giải quyết mâu thuẫn c ủa nhận th ức cũng là quá trình lo ại b ỏ dần những nhận thức sai lầm đã phạm phải. khách quan tồn tại xã hội +) Hệ tư tưởng không khoa h ọc. tôn giáo. xu hướng vận đ ộng c ủa ý thức xã h ội.v của con người. Như vậy. chính xác hơn. Tồn tại xã hội. h ư ảo ho ặc xuyên t ạc t ồn tại xã hội. khoa học v. Kết quả của quá trình đó là hình ảnh ch ủ quan đ ược t ạo ra ngày càng có tính bản chất. tâm lý xã h ội và h ệ t ư tưởng) và các hình thái của ý thức xã hội (ý thức chính tr ị. lý lu ận. Không phải b ất kỳ t ư t ưởng. tư tưởng. Những mối quan hệ này xuất hiện trong quá trình hình thành xã h ội loài ng ười và tồn tại không phụ thuộc vào ý thức xã hội. giai cấp. 2) Ý thức xã hội là mặt tinh thần của đời sống xã hội. bản chất. là mặt tinh thần trong quá trình lịch sử. ph ạm trù. Tồn tại xã hội quy định nội dung. trong đó. Các quan hệ vật chất khác giữa gia đình. ngh ệ thu ật.

sự vận động và phát triển của xã h ội. Hai yếu t ố trên c ủa phương thức sản xuất vận động theo hướng tách biệt và ph ụ thu ộc l ẫn nhau t ạo ra vai trò c ủa ph ương thức sản xuất là quy định tính chất. +) ý th ức xã h ội có tính k ế th ừa. Đi ều này nói lên r ằng. mà còn ch ịu s ự tác động lẫn nhau. Mối liên hệ và tác động lẫn nhau đó gi ữa các hình thái ý th ức xã h ội làm cho m ỗi hình thái ý thức xã hội có những tính chất và những mặt không th ể giải thích tr ực ti ếp đ ược b ằng các quan hệ vật chất. tư tưởng. kết cấu. Như vậy. Câu trả lời gồm ba ý lớn 1) Sản xuất vật chất là hoạt động khi con người sử dụng công cụ lao đ ộng tác đ ộng (tr ực ti ếp hay gián tiếp) vào đối tượng lao động nhằm cải biến các dạng vật chất của tự nhiên. phát tri ển c ủa xã h ội? Đáp. trong mỗi thời đại. còn yếu tố kinh t ế của ph ương th ức s ản xu ất là thu ật ng ữ dùng để chỉ quá trình sản xuất được tiến hành với những cách thức t ổ chức kinh tế nào. Kế thừa có tính tất yếu khách quan. dự báo đ ược quy lu ật và có tác d ụng t ổ ch ức. S ản xu ất v ật ch ất có tính khách quan. 2) Phương thức sản xuất biểu thị cách thức con người thực hiện quá trình sản xuất vật chất ở nh ững giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội loài người. tích cực tác động ngược trở lại lên tồn tại xã hội nói riêng và lên đ ời s ống xã h ội nói chung. +) ý th ức xã h ội có th ể v ượt tr ước t ồn t ại xã h ội. Đó là sự tác đ ộng nhi ều chi ều v ới các phương thức phức tạp. Tính đ ộc l ập t ương đ ối c ủa ý thức xã hội thể hiện ở+) ý thức xã hội thường lạc hậu so với tồn tại xã hội do không phản ánh k ịp những thay đổi của tồn tại xã hội do sức ỳ của thói quen. B ất kỳ m ột quá trình s ản xu ất nào cũng được tạo nên từ ba yếu tố cơ bản là sức lao động của người lao đ ộng. với tính cách là th ể th ống nhất độc lập. Sản xuất vật chất và vai trò của nó đối với sự tồn tại. tính lịch sử và tính sáng t ạo. Quan điểm. d) Sự tác động ngược trở lại của ý thức xã hội lên tồn tại xã h ội là bi ểu hi ện quan tr ọng của tính độc lập tương đối của ý thức xã hội đối với tồn tại xã hội. lý luận của mỗi thời đại được tạo ra trên cơ sở kế thừa những thành t ựu lý lu ận c ủa các thời đại trước. t ư liệu lao đ ộng và đ ối t ượng lao động. 3) Vai trò của sản xuất vật chất đối với sự tồn tại và phát tri ển c ủa xã h ội . ý thức xã hội. s ự xâm nhập của ý thức xã hội vào quần chúng cả chiều sâu.cách biện chứng. đặc bi ệt là nh ững t ư t ưởng khoa h ọc tiên tiến có thể vượt trước sự phát triển của tồn tại xã hội. Thông thường. d) Sự tác động qua lại giữa các hình thái ý thức xã hội cũng gây ảnh h ưởng t ới t ồn t ại xã h ội. chiều rộng và ph ụ thu ộc vào khả năng hi ện thực hoá ý thức xã hội của giai cấp và đảng phái. công ngh ệ nào đ ể tác đ ộng biến đổi các đối tượng của quá trình đó. theo truyền thống và đổi mới. truy ền th ống. t ập quán và tính b ảo th ủ c ủa một số hình thái ý thức xã hội v. Do tính năng động của ý thức. tính xã hội. Lịch sử phát tri ển c ủa các t ư t ưởng cho th ấy nh ững giai đoạn hưng thịnh và suy tàn của tư tưởng nhiều khi không phù h ợp hoàn toàn v ới nh ững giai đo ạn h ưng thịnh và suy tàn của nền kinh tế. do lợi ích nên không chịu thay đổi. Sự tác động này thể hiện mức độ phù hợp giữa tư tưởng với hi ện th ực. có nh ững hình thái ý th ức xã h ội nào đó nổi lên hàng đầu tác động và chi phối các hình thái ý th ức xã h ội khác. Câu 29.v tiếp tục tồn tại sau khi những đi ều ki ện l ịch s ử sinh ra chúng đã m ất đi từ lâu. hướng hoạt động thực tiễn của con người vào mục đích nhất định. các hình thái ý thức xã hội không chỉ chịu sự tác động quyết đ ịnh c ủa t ồn t ại xã h ội. cách thức mà con ng ười tiến hành s ản xu ất là s ự thống nhất giữa lực lượng sản xuất ở một trình độ nhất định và quan h ệ s ản xuất t ương ứng. trong những điều kiện nhất định. có tính ch ọn l ọc và sáng t ạo. b) Tính độc lập tương đối và sự tác động ngược trở lại của ý thức xã h ội. trong đó yếu t ố k ỹ thuật là thu ật ng ữ dùng để chỉ quá trình sản xuất được tiến hành bằng cách thức k ỹ thuật. t ạo ra c ủa c ải c ần thi ết mà các dạng vật chất trong tự nhiên không có để thoả mãn nhu cầu t ồn t ại và phát tri ển. k ế th ừa theo quan điểm lợi ích. tuỳ theo những hoàn cảnh l ịch s ử c ụ thể. M ỗi phương thức sản xuất đều có yếu tố kỹ thuật và kinh tế của mình.

phát triển những mối quan hệ xã h ội. là hoạt động nền tảng làm phát sinh. đạo đức. có tác dụng "nối dài bàn tay" và “nhân s ức m ạnh trí tu ệ” c ủa con ng ười. và do vậy. mọi mặt của đời sống xã h ội đ ều có s ự thay đ ổi theo s ự ti ến bộ của phương thức sản xuất. là c ơ s ở c ủa s ự hình thành. Sự phát triển của lực lượng sản xuất quy định sự hình thành. a) Lực lượng sản xu ấtlà n ền t ảng v ật ch ất-k ỹ thu ật của hình thái kinh tế-xã hội. Cùng với việc cải bi ến gi ới tự nhiên. Các yếu tố của lực lượng sản xuất +) Tư liệu sản xuất. đ ối t ượng lao đ ộng và phương tiện lao động. ở. d) Sản xuất vật chất là cơ sở của sự tiến bộ xã hội. phát tri ển c ủa con ng ười và xã h ội loài ng ười. dẫn đến hình thái kinh tế-xã hội này được thay thế bằng hình thái kinh t ế-xã h ội khác cao h ơn.Sản xuất vật chất không ng ừng đ ược các thế hệ người phát triển từ thấp đến cao. con ng ười đồng thời cũng sản xuất ra và tái sản xuất ra những quan h ệ xã h ội c ủa mình. cải tiến và hoàn thiện công c ụ lao đ ộng đã gây ra nh ững bi ến đổi sâu sắc trong tư liệu sản xuất. L ịch s ử xã h ội loài người. *) công cụ lao đ ộng (là nh ững vật th ể hay ph ức h ợp v ật th ể n ối con người với đối tượng lao động. chính trị. Nh ững th ứ có s ẵn trong t ự nhiên không thể thoả mãn mọi nhu cầu của con người. u ống.v (cái th ứ hai) đ ều đ ược hình thành và phát triển trên cơ sở sản xuất vật chất (cái thứ nhất) nhất đ ịnh. ti ến b ộ h ơn. S ản xu ất v ật chất là yêu cầu khách quan cơ bản. nên nó phải s ản xu ất ra c ủa c ải v ật ch ất.Mác coi công cụ lao động là bộ phận quan trọng. động nhất trong quan h ệ gi ữa con ng ười v ới t ự nhiên. mâu thuẫn giữa quan hệ sản xuất với trình đ ộ phát tri ển c ủa l ực l ượng s ản xuất thể hiện là mâu thuẫn giữa các giai cấp và chỉ bằng đấu tranh giai c ấp mà đ ỉnh cao là cách m ạng xã hội thì mâu thuẫn đó mới được giải quyết. Câu trả lời gồm ba ý lớn 1) Sự liên hệ. Phân tích nội dung quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát tri ển c ủa l ực lượng sản xuất? Đáp. Xã h ội loài ng ười là m ột t ổ chức vật chất và giữa các yếu tố cấu thành nó cũng có những kiểu quan h ệ nh ất đ ịnh. Mỗi khi phương thức sản xuất thay đ ổi. con ng ười cũng c ải bi ến chính bản thân mình và cải biến cả các mối quan hệ giữa con ng ười v ới nhau và chính vi ệc c ải bi ến đó làm cho việc chinh phục giới tự nhiên đạt hiệu quả cao hơn. t ồn t ại và chuy ển hoá gi ữa các hình thái kinh tế-xã hội. tác động lẫn nhau giữa quan hệ sản xuất (cái th ứ hai) v ới trình đ ộ phát tri ển c ủa l ực lượng sản xuất (cái thứ nhất) tạo nên quy luật về sự phù hợp giữa quan hệ sản xuất v ới trình đ ộ phát triển của lực lượng sản xuất. khoa h ọc v. truyền tác động từ con người đến đ ối tượng lao đ ộng). b) Xã hội loài người tồn tại và phát triển được trước hết là nhờ sản xuất vật chất. nghệ thuật. chủ nghĩa duy vật l ịch s ử kh ẳng đ ịnh trong xã hội còn đối kháng giai cấp. “là s ức m ạnh c ủa tri thức đã được vật thể hoá”. Câu 30. C. quan hệ sản xuất. biến đổi và phát triển của xã hội loài người a) Mọi thành viên trong xã hội đều tiêu dùng (ăn. Phát hiện ra quy luật này. Các quan h ệ xã hội về nhà nước. c) Sản xuất vật chất là cơ sở để hình thành nên các mối quan hệxãhội khác. từ hình thái thấp. ít tiến bộ lên hình thái cao. thể hiện năng lực thực tế chinh phục giới tự nhiên bằng sức mạnh c ủa con ng ười trong quá trình đó. Trong mọi thời đại. Trong quá trình đó. nghĩa là xã hội loài người phát triển từ thấp đến cao là m ột quá trình l ịch s ử-t ự nhiên. mặc v.v). do vậy và trước hết là lịch sử phát triển của sản xuất vật ch ất. là một hành động l ịch s ử mà hi ện nay cũng nh ư hàng ngàn năm trước đây con người vẫn phải tiến hành. việc chế tạo ra. trong đó. quan h ệ gi ữa ng ười v ới ng ười trong sản xuất cũng thay đổi. Tư liệu sản xuất được mở rộng thì đối tượng lao đ ộng càng đ ược đa . là mối quan hệ gi ữa con ng ười v ới gi ới t ự nhiên trong quá trình s ản xu ất v ật chất. gồm công cụ lao đ ộng. Quy luật về sự phù hợp giữa quan hệ sản xu ất v ới trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là quy luật cơ bản thể hiện sự vận đ ộng n ội t ại c ủa ph ương th ức sản xuất và tính tất yếu của sự thay thế phương thức sản xuất này bằng ph ương th ức s ản xu ất khác. pháp quyền. 2) Khái niệm lực lượng sản xuất. ti ến b ộ hơn.Sản xuất vật chất luôn giữ vai trò quy định sự t ồn tại.

s ự phát tri ển c ủa sản xuất. *) Đối tượng lao động là bộ phận của giới tự nhiên được đưa vào sản xuất. quan h ệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất giữ vai trò là quan hệ xuất phát. Trong lịch sử loài người từ nguyên thủy đến nay đã có hai hình th ức s ở h ữu t ư li ệu s ản xu ất c ơ b ản là sở hữu tư nhân và sở hữu xã hội. Do vậy. việc sử dụng quan hệ này. ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển kinh tế-xã hội.v và b ằng lao động sáng tạo của mình. Đạo đức nghề nghiệp là tính chất quan tr ọng c ủa ng ười lao đ ộng. Quan hệ trong t ổ chức. c ơ bản. có ba hình th ức s ở h ữu t ư li ệu s ản xu ất t ư nhân c ơ b ản. Người lao động không chỉ phát triển về th ể l ực. b ồi d ưỡng và đ ịnh hướng nghề nghiệp. hi ệu quả và xu hướng của sản xuất vật chất cụ thể.v +) Người lao động là những người có thể lực. trở thành "lực lượng sản xuất độc lập" là đ ặc đi ểm th ời đ ại c ủa sản xu ất v ật chất hiện nay. +) Quan hệ sở hữu đối với t ư liệu sản xuất. t ốc đ ộ. b ộ l ạc) và s ở h ữu c ộng sản. Lao đ ộng ngày càng có trí tu ệ và là lao động trí tuệ. cầu cống. b) Quan hệ sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa người với người trong quá trình s ản xu ất (s ản xu ất và tái sản xuất xã hội). trình đ ộ t ổ chức và phân công lao động xã hội. Trình độ phát triển của lực lượng sảnxuất được đo bằng trình độ của công c ụ lao đ ộng. kinh nghiệm. nhạy bén và tính sáng tạo trong lao đ ộng. đ ạo đ ức nghề nghiệp trong sáng là những yếu tố quan trọng c ủa ng ười lao đ ộng.là quan h ệ s ở h ữu gi ữa “những nhóm người”. quản lý và phân công lao động có khả năng quy đ ịnh quy mô. sông ngòi. Mỗi hình th ức quan hệ sản xu ất có m ột ki ểu . Những sản phẩm có sẵn như đất đai. kỹ năng. quy định địa vị của từng nhóm ng ười trong sản xu ất xã h ội. mặt khác do chính sách đào t ạo. là m ột trong những yếu tố thúc đẩy sự phát triển của sản xuất nói riêng. biển. ch ịu s ự tác đ ộng c ủa con người. nhiên. hoặc tạo điều kiện hoặc làm biến dạng quan h ệ s ở h ữu t ư li ệu s ản xuất. t ư b ản và hai hình thức cơ bản sở hữu tư liệu sản xuất xã hội là sở hữu nguyên thuỷ (bộ t ộc. Nh ư v ậy. khoáng sản. Trong đó. +) Quan hệ trong tổ chức. Hi ện nay. một mặt nhờ năng khiếu.v. ph ương ti ện v ận chuyển và thông tin liên lạc v. Các yếu tố của quan hệ sản xuất. trình đ ộ chuyên môn gi ỏi. nh ững s ản ph ẩm không có sẵn trong tự nhiên như sợi tổng hợp. tạo thành cơ sở hạ tầng của xã hội và là tiêu chu ẩn khách quan đ ể phân biệt chế độ xã hội. phù h ợp v ới trình đ ộ phát triển của lực lượng sản xuất. đ ịa v ị đó c ủa m ỗi nhóm người tạo cơ sở để nhóm người này chiếm đoạt sức lao động của nhóm ng ười khác. Khoa h ọc-công ngh ệ đang tr ở thành "l ực lượng sản xuất trực tiếp". hoá ch ất. mà còn phát tri ển cả về trí lực. kho tàng. con người còn tạo ra những đối t ượng lao đ ộng m ới. quy định mọi quan h ệ xã h ội khác. hải s ản v. quy đ ịnh các quan h ệ khác. quy định phương th ức phân ph ối s ản ph ẩm lao đ ộng cho các nhóm người theo địa vị của họ đối với sản xuất xã h ội và cu ối cùng. Trình đ ộ phát triển của công cụ lao động là thước đo trình độ chinh phục t ự nhiên c ủa con ng ười. phân công và quản lý sản xuất. phong ki ến. là quan hệ cơ bản. quan hệ sản xuất mang tính thứ hai. Trí tu ệ cao. lâm sản. kinh nghi ệm lao đ ộng và bi ết s ử d ụng t ư li ệu sản xuất để tạo ra của cải vật chất. +) Khoa học được coi là một trong những yếu tố thành phần c ủa lực l ượng s ản xu ất. là tiêu chuẩn để phân biệt sự khác nhau giữa các nấc thang kinh t ế c ủa xã h ội loài ng ười. trình độ ứng dụng các thành t ựu khoa h ọc vào s ản xu ất. là n ền t ảng định hướng giá trị trong từng hành động cụ thể của ng ười lao đ ộng đ ối v ới mình và xã h ội. *) Phương tiện lao động gồm đường xá. Trong quy luật này. xuất hiện ngành nghề mới dẫn đến sự phân công lao đ ộng ngày càng cao. kỹ năng lao động thể hiện qua khả năng chinh ph ục tự nhiên c ủa con ng ười.dạng hoá. các nguyên. khái niệm khoa học còn được mở rộng sang lĩnh vực công nghệ. quản lý và phân công lao đ ộng luôn có xu hướng thích ứng với kiểu quan hệ sở hữu thống trị của m ỗi nền s ản xuất vật ch ất c ụ th ể. v ật li ệu và cây con mới v. Nh ững tính ch ất trên c ủa người lao động có được. Đ ịa v ị đó l ại quy đ ịnh cách thức tổ chức. h ợp kim. do l ực l ượng s ản xu ất quy định. xã h ội nói chung. b ến bãi. tương ứng với ba hình thức người bóc lột người là sở hữu chiếm h ữu nô l ệ.

Khi ph ương th ức sản xu ất m ới ra đ ời. mức độ thu nhập của các giai cấp và của các t ầng l ớp xã h ội đ ều ph ụ thuộc vào quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất và quan hệ tổ chức. quan hệ sản xuất là yếu tố tương đối ổn định. Nội dung (lực lượng sản xuất) là cái quy định. kìm hãm sự phát triển lực lượng sản xuất. quan hệ sản xuất phát triển kịp và thúc đẩy sự phát triển của l ực l ượng sản xuất thì đ ược g ọi là s ự phù h ợp giữa quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xu ất. Mỗi yếu tố của quan hệ sản xuất có vai trò và ý nghĩa tác động lên sản xu ất xã h ội khác nhau. lên khuynh hướng phát triển và ứng dụng khoa học và công nghệ để t ừ đó hình thành h ệ th ống y ếu t ố ho ặc thúc đẩy. phát triển quan hệ sản xuất và cũng có th ể làm bi ến d ạng quan h ệ s ở h ữu t ư li ệu đó. phân công và quản lý lao động. Khi phù hợp với sự phát tri ển c ủa l ực l ượng sản xu ất. +) Quan hệ trong phân phối sản phẩm lao động là khâu cu ối cùng c ủa quá trình s ản xu ất v ật ch ất. Nhưng trong quá trình lao động. tác động lên thái độ người lao động. quản lý sản xuất và phân công lao động riêng. Trong quá trình sản xuất vật chất. Quan hệ s ở hữu t ư li ệu s ản xu ất quy đ ịnh ki ểu tổ chức. nên quan h ệ trong phân phối sản phẩm lao động là “chất xúc tác” của sản xu ất v ật ch ất. Quan h ệ sản xu ất t ồn t ại độc lập tương đối và tác động trở lại lực lượng sản xuất còn thể hiện ở quan hệ sản xuất quy đ ịnh m ục đích sản xuất. M ặc dù bị phụ thuộc nhưng do có khả năng kích thích trực tiếp đến lợi ích của ng ười lao đ ộng. hình th ức (quan h ệ s ản xu ất) phụ thuộc vào nội dung. Thực tiễn cho thấy. c ả ba yếu tố của quan hệ sản xuất tạo “địa bàn đầy đủ” cho l ực l ượng sản xu ất phát tri ển. là hình th ức kinh t ế c ủa ph ương th ức sản xuất. a) Lực lượng sản xuất quy định quan hệ sản xuất. đồng bộ với nó. trong đó quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất đóng vai trò quy đ ịnh đ ối v ới hai quan h ệ còn l ại và quan h ệ trong tổ chức. hoàn thi ện và ch ế t ạo ra nh ững công cụ lao động mới. thay đổi sau. ho ặc kìm hãm sản xuất vật chất. phát triển của xã hội. mở đường và trở thành động lực cơ bản thúc đ ẩy và khi không phù h ợp. lên tổ ch ức. quan h ệ s ản xu ất s ẽ tạo địa bàn. hoặc kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất. làm toàn bộ đời sống kinh tế xã h ội năng đ ộng. Lực lượng sản xuất là yếu tố đ ộng và cách mạng. quản lý và phân công lao động và quan h ệ trong phân ph ối s ản ph ẩm lao đ ộng có th ể góp phần củng cố. Quan h ệ này có th ể thúc đẩy tốc độ và nhịp điệu của sản xuất vật chất. phân công lao đ ộng xã h ội. Quy luật về sự phù h ợp gi ữa quan h ệ s ản xu ất v ới trình đ ộ phát triển của lực lượng sản xuất chỉ rõ sự phụ thuộc của quan hệ sản xuất vào trình đ ộ phát tri ển c ủa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tác động ngược trở lại lực lượng sản xuất. hiệu quả lao động cao h ơn. quản lý và phân công lao đ ộng. nhưng luôn có tác động trở lại lực lượng sản xuất theo hướng tích c ực (phù h ợp) và h ướng tiêu cực (không phù hợp). nh ờ đó l ực lượng sản xuất có cơ sở để phát triển hết khả năng của mình. Cùng v ới đi ều đó. c) Mối quan hệ giữa quan hệ sản xuất với trình độ phát triển c ủa lực l ượng sản xu ất bao hàm s ự chuyển hóa thành các mặt đối lập và phát sinh mâu thuẫn. Tính chất và hình thức phân phối. quan h ệ s ản xu ất sẽ trở thành xiềng xích trói buộc. con người luôn tìm cách cải ti ến. S ự phù h ợp đó th ể hi ện ở ch ỗ. kinh nghi ệm . kìm hãm sự phát triển của xã hội. b) Quan hệ sản xuất tồn tại độc lập tương đối và tác động trở lại lực lượng sản xu ất th ể hi ện ở quan h ệ sản xuất phụ thuộc vào thực trạng phát triển thực tế của lực lượng sản xuất trong m ỗi giai đo ạn l ịch s ử nhất định. 3) Mối quan hệ biện chứng giữa lực lượng sản xuất với quan h ệ sản xuất . con người đồng thời chịu sự quy định c ủa hai m ối quan h ệ là quan h ệ v ới t ự nhiên và quan hệ giữa người với người. là nội dung vật chất. Hai mối quan hệ này tác đ ộng qua l ại l ẫn nhau t ạo nên quy lu ật c ơ bản của sự vận động. trong quá trình sản xuất. nghĩa là quan hệ sản xuất tạo điều kiện sử dụng và kết hợp tối ưu người lao động với tư li ệu s ản xu ất. ba thành phần c ơ b ản trên đây c ủa quan h ệ s ản xu ất có quan h ệ hữu cơ với nhau tạo nên sự ổn định tương đối so với sự vận đ ộng th ường xuyên c ủa l ực l ượng s ản xuất. Như trên đã phân tích. lực lượng sản xuất ch ỉ có thể phát triển khi có quan hệ sản xuất hợp lý. thay đ ổi tr ước.tổ chức. đỡ chi phí mà năng suất.

Phù hợp. S ự đ ối kháng giai c ấp và tính ch ất của sự đối kháng đó bắt nguồn từ cơ sở hạ tầng. không phù hợp có tính biện chứng. Câu trả lời gồm ba ý lớn 1) Vị trí. Cách mạng xã hội. +) Những ki ểu quan h ệ kinh t ế khác. +) Quan hệ sản xuất của phương thức sản xuất tương lai. Trong quá trình này. đảng phái chính tr ị. lực lượng sản xuất mâu thuẫn v ới quan h ệ s ản xu ất hi ện có (. chi ph ối các ki ểu quan h ệ s ản xu ất khác và các thành phần kinh tế bởi nó quy định tính chất của cơ sở hạ t ầng. Nguyên nhân của phù hợp hay không phù h ợp gi ữa quan h ệ s ản xu ất v ới trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là do tính năng đ ộng c ủa l ực l ượng s ản xu ất mâu thu ẫn v ới tính ổn định tương đối của quan hệ sản xuất. Các yếu tố cơ bản của một cơ sở hạ tầng cụ thể gồm +) Quan h ệ s ản xuất của phương thức sản xuất trước đó. quan hệ sản xuất thường phát triển chậm hơn nên sự phù h ợp gi ữa quan h ệ s ản xu ất v ới trình đ ộ phát triển của lực lượng sản xuấtkhông phải là vĩnh viễn mà khi t ới giai đo ạn. nghĩa là trong s ự phù h ợp đã có nh ững bi ểu hi ện không phù hợp và trong không phù hợp đã chứa đựng nh ững đi ều kiện.v). mở đường cho lực lượng sản xuất đó phát triển tiếp theo. đạo đức. Sự tác động trở lại của quan hệ sản xuất đối với lực lượng sản xuất thông qua các quy lu ật kinh t ế xã hội. thì tình trạng phù hợp trên s ẽ b ị phá v ỡ.hệ thống các quan h ệ . +) Quan hệ sản xuất của phương thức sản xuất đang t ồn t ại chủ đạo. thói quen lao động. Phân tích nội dung mối quan hệ biện chứng giữa c ơ s ở hạ tầng v ới ki ến trúc thượng tầng? Đáp. tinh th ần này được thể hiện qua những tổ chức xã hội tương ứng (nhà nước. Cứ nh ư th ế. kiến trúc thượng tầng. Khi đó b ắt đ ầu th ời đ ại một cuộc cách mạng”. giáo h ội và các tổ chức chính trị-xã hội. kinh tế nhất định và phù hợp với nó là m ột ki ểu quan h ệ t ư t ưỏng. phù hợp với trình đ ộ phát tri ển m ới c ủa l ực l ượng s ản xu ất. không phù h ợp. nghệ thuật. Mâu thu ẫn trên t ồn t ại đ ến m ột lúc nào đó thì quan hệ sản xuất sẽ "trở thành xiềng xích của lực lượng sản xuất". Những quan hệ t ư t ưỏng. tiến bộ hơn. người ta gọi là sự không phù hợp (hay mâu thuẫn) gi ữa quan h ệ sản xu ất v ới trình đ ộ phát tri ển của lực lượng sản xuất. Các yếu tố của cơ sở hạ t ầng. Câu hỏi 31. nhi ều ki ểu quan h ệ s ản xu ất thì quan h ệ sản xuất đang thống trị trong xã hội đó giữ vai trò chủ đạo. tri thức khoa học cũng tiến b ộ h ơn và phát tri ển h ơn.v). do vậy có mục đích cơ bản là giải quyết mâu thu ẫn gi ữa quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất bằng cách xoá b ỏ quan h ệ s ản xu ất cũ và thay vào đó một quan hệ sản xuất mới. y ếu t ố đ ể chuy ển thành phù h ợp.. n ơi l ực l ượng s ản xu ất phát triển lên trình độ mới. M ỗi xã h ội c ụ th ể đ ều có m ột ki ểu quan hệ vật chất. kinh tế (cái thứ nhất) với quan hệ tư tưởng.) trong đó từ trước đến nay lực lượng sản xuất vẫn phát triển. tác động lẫn nhau gi ữa quan h ệ v ật chất. kinh tế) là khái niệm dùng để ch ỉ toàn b ộ nh ững quan hệ sản xuất tạo nên cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định. toà án. t ạo đi ều ki ện cho sự ra đời của phương thức sản xuất mới cao hơn. s ự phát tri ển bi ện ch ứng c ủa phương thức sản xuất tuân theo chuỗi xích phù hợp. tổ chức nghề nghiệp v. xu ất hi ện mâu thu ẫn gi ữa quan h ệ s ản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.sản xuất. tinh thần (cái thứ hai) trong xã h ội đ ược ch ủ nghĩa duy vật biện chứng phản ánh trong quy luật về mối quan hệ biện chứng gi ữa c ơ s ở h ạ t ầng v ới ki ến trúc thượng tầng. khoa học v. pháp luật. thay thế bằng quan hệ sản xuất mới đồng nghĩa với sự xoá b ỏ ph ương th ức sản xu ất cũ.. đặc biệt là các quy luật kinh tế cơ bản. níu kéo s ự phát tri ển c ủa l ực l ượng s ản xuất. Trong một cơ sở hạ tầng có nhiều thành phần kinh t ế. Vi ệc xoá b ỏ quan h ệ s ản xu ất cũ. a) Cơ sở hạ tầng(hạ tầng các mối quan hệ vật chất. T ừ ch ỗ là hình th ức phát tri ển c ủa l ực lượng sản xuất. tinh th ần (quan h ệ về chính trị. Mối liên hệ. Các yếu tố của cơ sở hạ tầng. “T ới một giai đoạn phát triển nào đó của chúng. quan hệ ấy trở thành những xiềng xích của lực lượng sản xu ất. 2) Khái niệm cơ sở hạ tầng. vai trò của quy luật trong học thuyết hình thái kinh t ế-xã h ội.

chính trị và những hình thái ý thức xã hội nhất định tương ứng với c ơ s ở hạ t ầng hi ện th ực đó”.v) và +) nh ững m ối quan h ệ nội tại giữa các yếu tố đó của kiến trúc thượng tầng. 3) Quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng với kiến trúc thượng tầng a) Cơ sở hạ tầng quy định kiến trúc thượng tầng. gi ữ vai trò là c ơ s ở hình thành k ết c ấu kinh t ếcơ sở cho sự thiết lập kiến trúc thượng tầng của xã hội. ngh ệ thu ật v. củng c ố và phát tri ển c ơ s ở h ạ t ầng sinh . tôn giáo. kinh t ế. +) quan đi ểm và t ổ chức xã hội của các giai cấp mới ra đời. khoa h ọc v. duy trì. nhà tù để tăng cường s ức mạnh kinh t ế c ủa giai cấp thống trị. Trong đó. Các yếu tố cơ bản của một kiến trúc thượng tầng gồm +) những quan đi ểm xã h ội và thi ết ch ế t ương ứng của giai cấp đang thống trị. theo nh ững c ơ ch ế khác nhau. bị các yếu tố chính trị. S ự bi ến đ ổi đó di ễn ra trong từng hình thái kinh tế-xã hội cụ thể cũng nh ư trong quá trình chuy ển hoá t ừ hình thái kinh t ế-xã hội này sang hình thái kinh tế-xã hội khác. +) Trong m ỗi ki ến trúc th ượng tầng còn kế thừa một số yếu tố của kiến trúc thượng tầng trước. Nh ưng suy cho đ ến cùng. b) Kiến trúc thượng tầng tác động trở lại cơ sở hạ tầng. các y ếu t ố c ủa ki ến trúc thượng tầng đều tác động. m ặt khác.sản xuất của một phương thức sản xuất nhất định. phát huy và phát tri ển l ực l ượng s ản xu ất đang t ồn t ại. ở m ức đ ộ này hay ở mức độ kia. trong quan h ệ đ ối v ới l ực l ượng sản xu ất. b) Kiến trúc thượng tầng (thượng tầng các mối quan hệ tư tưởng. nhà n ước là y ếu t ố vật chất có tác động mạnh nhất đối với cơ sở hạ tầng. quy định mâu thuẫn trong đời sống tinh thần. Mâu thuẫn trong đ ời s ống v ật ch ất. tôn giáo. Sự tác động tích cực của kiến trúc thượng t ầng đối với cơ sở hạ tầng đ ược th ể hiện ở chức năng xã hội của kiến trúc thượng tầng là bảo vệ. “Toàn bộ những quan h ệ s ản xu ất h ợp thành c ơ cấu kinh tế của xã hội. bằng nhiều hình thức khác nhau. làm bi ến đ ổi ki ến trúc thượng tầng. tư tưởng (cái thứ hai). có nghĩa là m ỗi hình thái kinh t ế-xã h ội đ ều có ki ến trúc thượng tầng và cơ sở hạ tầng của riêng mình (là tính lịch sử-cụ thể c ủa c ơ s ở h ạ t ầng và ki ến trúc thượng tầng). đôi khi d ẫn đ ến nh ững biến đổi trong kiến trúc thượng tầng mà không do cơ sở hạ tầng gây nên. tôn giáo. pháp lu ật v. ngh ệ thuật. Trong đó quan điểm chính trị.v) v ới +) nh ững thiết chế tương ứng (nhà nước. pháp luật chi phối. những quan điểm xã hội và thiết chế tương ứng của giai cấp đang th ống tr ị quy đ ịnh tính ch ất kiến trúc thượng tầng. Bộ phận có quyền lực mạnh nhất của kiến trúc thượng t ầng trong xã h ội có giai cấp là nhà nước. Bên trong kiến trúc thượng tầng cũng có những mối liên hệ tác đ ộng l ẫn nhau. các đoàn th ể xã h ội v. pháp luật. 4) quan điểm và t ổ chức xã hội của các tầng l ớp trung gian.v thay đ ổi tr ước. đảng phái. đạo đức. t ư t ưởng. Giai cấp nào thống trị về mặt kinh tế và nắm chính quy ền nhà nước thì h ệ t ư t ưởng và các th ể ch ế giai cấp đó cũng giữ địa vị thống trị trong xã hội. giữ vai trò là hình thức kinh tế cho sự duy trì.một mặt. đạo đức. Sự phát triển của lực lượng sản xu ất làm bi ến đ ổi quan hệ sản xuất. nghệ thuật.trong quan hệ đối với các quan hệ chính trị-xã h ội. Nhà nước kiểm soát xã h ội và s ử d ụng b ạo l ực. +) tàn dư những quan điểm xã h ội c ủa xã h ội tr ước. quan hệ vật chất. m ọi sự biến đổi của kiến trúc thượng tầng đều có cơ sở từ những sự biến đổi trong c ơ s ở hạ t ầng. Các y ếu t ố chính tr ị. ở vai trò này hoặc vai trò khác đối với cơ sở hạ t ầng. bao gồm những yếu tố vật chất như cảnh sát. Nhờ có nhà nước mà tư tưởng của giai cấp thống trị mới được truyền bá và th ống tr ị đ ược đ ời s ống xã hội. giáo hội.v tác đ ộng gián ti ếp đ ối v ới c ơ sở hạ tầng. +) Nh ững bi ến đ ổi trong c ơ s ở h ạ t ầng s ẽ d ẫn đến những biến đổi trong kiến trúc thượng tầng. khoa h ọc v. xét cho đ ến cùng. thậm chí chúng còn được kế thừa trong kiến trúc thượng tầng m ới. kinh t ế (cái th ứ nh ất) quy đ ịnh quan hệ tinh thần. +) Tính chất của ki ến trúc th ượng t ầng do tính ch ất của cơ sở hạ tầng quy định. triết học. chính tr ị và pháp lu ật. công cụ vật chất cụ thể của giai cấp th ống tr ị v ề m ặt kinh t ế. Trong đời sống xã h ội.v biến đổi sau. chính trị) là +) toàn b ộ nh ững quan điểm xã hội (chính trị. pháp lu ật tác động trực tiếp. kéo theo sự biến đổi của cơ sở hạ tầng và thông qua sự bi ến đ ổi này. toà án. +) Sự phụ thuộc của kiến trúc thượng tầng vào cơ sở hạ tầng phong phú và ph ức t ạp. Trong các quan hệ xã hội. tức là cái cơ sở hiện thực trên đó dựng lên m ột ki ến trúc th ượng t ầng pháp lý. còn triết học. +) Trong xã h ội có giai c ấp.

v ới m ột ki ểu quan h ệ s ản xu ất đặc trưng cho xã hội đó. kiến trúc thượng t ầng đó s ẽ đ ược thay th ế b ằng kiến trúc thượng tầng mới. lĩnh vực tư tưởng và lĩnh v ực xã h ội. th ống nh ất v ới nhau. Câu trả lời gồm ba ý lớn 1) Giai cấp là một phạm trù kinh tế-xã hội có tính lịch sử. nhà n ước. nhà tù. phù hợp với một trình độ nhất định c ủa l ực l ượng s ản xu ất và v ới m ột ki ến trúc thượng tầng tương ứng được xây dựng trên những quan hệ sản xuất ấy. phát tri ển khách quan c ủa xã h ội. Sự thay thế nhau như vậy giữa các hình thái kinh tế-xã h ội là con đ ường phát tri ển chung của nhân loại.ra nó. Chính sự tác động của các quy luật khách quan đó mà “s ự phát tri ển c ủa các hình thái kinh t ế-xã h ội là một quá trình lịch sử-tự nhiên”. truyền thống văn hoá. 2) Cấu trúc của hình thái kinh tế-xã hội là hệ thống hoàn ch ỉnh. nếu kiến trúc thượng tầng kìm hãm s ự phát tri ển c ủa kinh tế-xã hội thì sớm hay muộn. chúng g ắn bó với quan hệ sản xuất và cùng biến đổi với sự biến đổi của quan hệ sản xu ất. con đường phát triển của mỗi dân tộc còn bị chi ph ối b ởi các y ếu t ố khác nh ư đi ều ki ện t ự nhiên. suy ra s ự bi ến đ ổi này là quá trình l ịch sử-tự nhiên theo con đường tuần tự hoặc bỏ qua một hay vài hình thái kinh t ế-xã h ội nào đó. hình thái kinh tế-xã hội này được thay thế bằng hình thái kinh t ế-xã h ội khác cao hơn. có nh ững dân t ộc b ỏ qua m ột hay vài hình thái kinh tế-xã hội nào đó. ph ức t ạp. không ph ụ thuộc vào ý muốn của con người mà nguồn gốc sâu xa của sự thay th ế nhau gi ữa các hình thái kinh t ếxã hội nằm ở sự phát triển của lực lượng sản xuất. n ếu trái l ại. quốc tế cụ thể v. Câu hỏi 33. Trong đó. Lịch sử xã hội do con người làm ra. Hình thái kinh t ế-xã h ội là ph ạm trù c ủa ch ủ nghĩa duy v ật bi ện chứng về xã hội dùng để chỉ xã hội ở từng giai đoạn l ịch sử nh ất đ ịnh. vừa tác đ ộng qua l ại. gây nên sự thay đ ổi của quan h ệ sản xu ất. ngoài ra. chính trị. theo đó a) S ự t ồn t ại c ủa các giai c ấp ch ỉ g ắn li ền v ới những giai đoạn phát triển nhất định của sản xuất. b) Đ ấu tranh giai c ấp t ất y ếu s ẽ d ẫn đ ến chuyên . Nhưng sự vận động của xã h ội lại tuân theo quy lu ật khách quan. Có những dân t ộc tu ần tự trải qua. Sự biến đổi đó của hình thái kinh t ế-xã h ội không ch ịu s ự tác đ ộng của con người mà tuân theo các quy luật xã hội khách quan trên. kinh tế. Các m ặt c ủa hình thái kinh tế-xã hội tác động qua lại với nhau tạo nên các quy luật vận đ ộng. Ki ến trúc th ượng t ầng có tác đ ộng m ạnh. Học thuyết về giai cấp và đấu tranh giai cấp của ch ủ nghĩa Mác-Lênin là công c ụ lý lu ận đ ể tìm hi ểu bản chất xã hội có giai cấp và xây dựng xã hội không có giai cấp. Tác dụng những tác động của kiến trúc thượng tầng lên cơ sở hạ tầng sẽ là tích c ực khi tác đ ộng đó cùng chiều với sự vận động của các quy luật kinh tế khách quan. quan hệ sản xuất. trong đó lĩnh v ực kinh t ế g ồm các mặt cơ bản là lực lượng sản xuất. Câu trả lời gồm ba ý lớn 1) Khái niệm hình thái kinh tế-xã hội. đấu tranh xoá bỏ cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng t ầng cũ. Câu hỏi 32. Giai cấp và đấu tranh giai cấp? Đáp. sự thay đổi của quan hệ sản xuất (với tư cách là cơ sở h ạ tầng) sẽ làm cho ki ến trúc th ượng t ầng thay đổi và do vậy.v không gi ống nhau t ạo nên s ự đa d ạng trong sự phát triển chung của nhân loại. kiến trúc thượng tầng. thì s ẽ gây tr ở ng ại cho s ự phát triển sản xuất. nh ưng không thay thế được yếu tố vật chất. kiểm soát xã hội và sử dụng bạo lực. M ỗi lĩnh v ực c ủa hình thái kinh tế-xã hội vừa tồn tại độc lập với nhau. luôn bi ến đ ổi cùng v ới s ự bi ến đ ổi c ủa l ịch s ử. Hình thái kinh tế -xã hội? Đáp. 3) Quá trình lịch sử-tự nhiên của sự phát triển các hình thái kinh t ế-xã h ội. bằng cách này cách khác. thúc đẩy kinh tế-xã hội tiếp tục phát triển. cản đường phát triển của xã hội. Đ ến l ượt mình. N ội dung lý lu ận v ề giai c ấp và đ ấu tranh giai cấp do C. tiến bộ hơn. để tăng cường sức mạnh kinh t ế của giai cấp th ống tr ị. toà án. hình thái kinh tế-xã hội còn bao gồm các lĩnh vực chính trị.Mác đưa ra vào năm 1852. c ảnh sát. con ng ười t ạo ra các quan h ệ xã h ội của mình và đó là xã hội. d ựa trên h ệ t ư tưởng. Tuy nhiên. bao gồm những yếu t ố vật ch ất nh ư quân đ ội.

khác nhau v ề quan hệ của họ (thường thì những quan hệ này được pháp luật quy định và th ừa nh ận) đ ối v ới t ư li ệu s ản xuất. Trong cu ộc đ ấu tranh giai cấp. Do s ự đ ối l ập v ề l ợi ích mang tính đối kháng nên đấu tranh giai cấp là t ất yếu b) Các hình thức đấu tranh giai cấp là đấu tranh kinh tế. Mu ốn thi ết lập quan hệ sản xuất mới. phù h ợp v ề l ợi ích c ơ b ản. khác nhau v ề đ ịa v ị thực tế trong xã hội và địa vị pháp lý trong nhà nước. a) Định nghĩa đấu tranh giai cấp. T ầng l ớp bình dân trong xã h ội nô l ệ.“Đấu tranh giai cấp là đ ấu tranh c ủa m ột b ộ ph ận nhân dân này ch ống lại bộ phận khác. Đó là cuộc đấu tranh giữa người bị áp bức chống lại kẻ áp bức. Trong xã h ội có đ ối kháng giai c ấp. lâu dài hoặc có thể là những lợi ích không cơ bản và t ạm thời. khi sự phát triển của lực lượng sản xuất tiến t ới mức đ ộ mà quan hệ sản xu ất tr ở thành v ật cản của sự phát triển đó thì xẩy ra mâu thuẫn giữa chúng v ới nhau. Như vậy. Đó là liên minh giai c ấp trong đ ấu tranh giai cấp và liên minh giai cấp là một yếu t ố t ất yếu trong đấu tranh giai c ấp. do lợi ích giai cấp. Nh ư vậy. Vai trò của đấu tranh giai c ấp đ ối v ới s ự v ận đ ộng và phát tri ển c ủa xã hội do tính chất. các giai cấp chỉ tồn tại trong nh ững giai đo ạn nh ất đ ịnh của lịch sử. Ngoài giai cấp. th ực ch ất đấu tranh giai cấp là cuộc đấu tranh giữa các giai cấp có l ợi ích c ơ b ản đ ối l ập nhau (l ợi ích c ơ b ản là nh ững giá trị vật chất và tinh thần để thoả mãn nhu cầu nhất định của một giai cấp). Giai cấp là nh ững t ập đoàn ng ười mà t ập đoàn này có thể chiếm đoạt lao động của tập đoàn khác do ch ỗ các t ập đoàn đó có đ ịa v ị khác nhau trong một chế độ kinh tế-xã hội nhất định". về vai trò của họ trong tổ chức lao động xã hội và như vậy là khác nhau v ề cách th ức h ưởng th ụ và về phần của cải xã hội ít hay nhiều mà họ được hưởng. Đẳng cấp đ ược phân chia t ừ giai c ấp. trong xã hội còn có tầng lớp. mở đường cho lực lượng sản xuất tiếp tục phát triển. người b ị bóc l ột ch ống l ại k ẻ bóc lột mà đỉnh cao là cách mạng xã hội. 2) Định nghĩa giai cấp. cuộc đấu tranh của những người công nhân làm thuê hay những người vô sản chống những người hữu sản hay giai cấp t ư sản”. là gi ải quy ết mâu thu ẫn trên. Chúng ta thấy rằng. phát tri ển c ủa xã h ội có đ ối kháng giai c ấp. Như vậy. xác l ập phương thức sản xuất mới. tầng lớp trí thức luôn có vai trò quan tr ọng v ề kinh t ế-xã h ội. đấu tranh t ư t ưởng và đ ấu tranh chính tr ị. Xây d ựng quan h ệ s ản xuất mới. đặc lợi và bọn ăn bám."Người ta gọi là giai cấp nh ững tập đoàn ng ười to l ớn g ồm nh ững ng ười khác nhau về địa vị của họ trong một hệ thống sản xuất xã hội nhất định trong l ịch s ử. Nhưng sự phân chia t ầng l ớp. thúc đẩy xã hội phát triển là mục đích của đấu tranh giai cấp. trong đó có bi ện pháp s ử d ụng b ộ máy nhà n ước để trấn áp những giai cấp mới đại diện cho lực lượng sản xuất tiên tiến h ơn. nên giai cấp đó dùng mọi biện pháp. chính tr ịvăn hoá trong tất cả các xã hội trong lịch sử. 3) Vai trò của đấu tranh giai cấp đối với sự vận động. Có cu ộc cách m ạng xã h ội ch ỉ thay . giai cấp thống trị bằng mọi cách để bảo vệ. đẳng cấp. Cuộc đấu tranh ấy sẽ dẫn đến cách mạng xã hội đ ể xoá b ỏ giai c ấp đại di ện cho quanhệ sản xuất đang thống trị. phải đấu tranh tư tưởng và tiến lên đấu tranh chính tr ị đ ể giành chính quyền. cuộc đấu tranh của quần chúng bị tước hết quyền. trình độ phát triển của đấu tranh giai c ấp quy đ ịnh. phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất thì ph ải thông qua đấu tranh giai cấp. b ị áp b ức và lao đ ộng ch ống l ại bọn có đặc quyền. c) Vai trò động lực thúc đẩy sự phát triển xã hội có đ ối kháng giai c ấp c ủa đ ấu tranh giai c ấp. đ ẳng c ấp không th ể hiện được bản chất của những tập đoàn người trong xã hội. trong mỗi phương thức sản xuất cụ thể. c) Bản thân nền chuyên chính này ch ỉ là b ước quá đ ộ ti ến t ới th ủ tiêu t ất c ả m ọi giai c ấp và tiến tới xã hội không có giai cấp. mỗi giai cấp đều muốn tập hợp quanh mình những giai c ấp khác. t ầng l ớp tiểu tư sản trong xã hội tư bản. duy trì quan h ệ s ản xu ất đang mang l ại lợi ích cho mình. sự khác nhau về đ ịa v ị trong ch ế đ ộ kinh t ế-xã h ội giữa các tập đoàn người dẫn đến việc tập đoàn này dùng địa vị đó c ủa mình đ ể chi ếm đo ạt s ức lao động của tập đoàn khác tạo nên bản chất những xung đột giai cấp trong xã h ội có đ ối kháng giai c ấp.chính vô sản. “Bất cứ cuộc đấu tranh giai cấp nào cũng là một cu ộc đ ấu tranh chính tr ị”. Muốn giải phóng về kinh tế. Ch ủ nghĩa duy vật lịch sử khẳng định đấu tranh giai cấp là quy lu ật v ận đ ộng c ủa xã h ội có đ ối kháng giai cấp.

phát tri ển của xã h ội có đ ối kháng giai c ấp. từ phong kiến lên tư sản và t ừ t ư s ản lên ch ủ nghĩa xã h ộigiai đoạn đầu của hình thái kinh tế cộng sản chủ nghĩa. b ạo l ực vũ trang) vẫn là phương pháp cách mạng phổ biến và t ất yếu c ủa cách mạng xã h ội. cai tr ị. trở thành đầu tàu của lịch sử. cao hơn. Có thể nói. Ch ỉ có cách mạng xã hội mới thay thế được quan hệ sản xuất đã lỗi thời b ằng quan hệ s ản xu ất ti ến b ộ h ơn thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển và do vậy thay thế hình thái kinh t ế-xã h ội cũ b ằng hình thái kinh tế-xã hội mới. nó quy đ ịnh lực lượng và động lực của cuộc cách mạng đó. do đó giải phóng toàn xã h ội kh ỏi bóc l ột. đã l ỗi th ời và sự ra đời của phương thức sản xuất mới. Cách mạng có nhiều phương pháp. là đ ầu tàu c ủa l ịch s ử. B ởi vậy. 4) Các cuộc cách mạng xã hội trong lịch sử xã hội loài người. lý luận mácxít không phủ nhận khả năng đưa cách m ạng xã h ội ti ến lên b ằng phương pháp hoà bình. song th ắng l ợi c ủa nó ch ỉ đ ược đảm bảo khi có sức mạnh của phong trào quần chúng. con người tất yếu phải xoá bỏ quan hệ sản xuất cũ đã trở thành xi ềng xích c ủa l ực l ượng s ản xu ất và thay thế bằng một kiểu quan hệ sản xuất mới. nhằm giải quyết vấn đề kinh tế và từ vấn đề này giải quyết những vấn đề khác để thúc đ ẩy xã h ội phát triển. là bước nhảy trong sự phát tri ển c ủa xã h ội. tiến bộ hơn. cách mạng dân t ộc dân ch ủ nhân dân v. nhưng bạo lực cách mạng (b ạo lực chính tr ị. Câu hỏi 34. Vi ệc xoá b ỏ quan h ệ sản xu ất cũ. tiến bộ hơn. kể cả việc sử dụng con đường ngh ị tr ường. là đòn b ẩy đ ể thay đổi hình thái kinh tế-xã hội. phù hợp với lực lượng sản xu ất m ới.thế hình thức áp bức. đại biểu cho phương thức sản xuất m ới. năng l ực sáng t ạo c ủa qu ần chúng nhân dân được phát huy cao độ. Trong cách mạng xã hội. cách mạng xã hội là bước phát triển nhảy vọt căn bản không nh ững ch ỉ c ủa ph ương th ức s ản xu ất mà còn của toàn bộ các lĩnh vực trong đời sống xã hội. từ nô lệ lên phong kiến. Lực lượng lãnh đ ạo cách m ạng xã h ội thu ộc v ề giai c ấp đứng ở vị trí trung tâm của thời đại. nội chiến cách mạng. có cuộc cách mạng giải phóng giai cấp b ị bóc l ột. Trong khi kh ẳng đ ịnh bạo lực cách mạng. các cuộc đấu tranh giai cấp trong xã hội có đ ối kháng giai c ấp đ ều xu ất phát t ừ l ợi ích kinh tế. Cách mạng xã hội có nguyên nhân t ừ sự phát triển khách quan c ủa l ực l ượng s ản xu ất. bóc lột. cai trị. là động lực để thúc đẩy sự phát tri ển các m ặt khác nhau c ủa đ ời s ống xã hội. cai trị.v. Ph ương th ức s ản xu ất mới ra đời kéo theo sự thay đổi của các yếu tố của kiến trúc thượng t ầng.Cách mạng diễn ra dưới nhi ều hình th ức khác nhau nh ư đ ấu tranh giai cấp dẫn tới thay đổi chế độ chính trị. thay thế bằng quan hệ sản xuất mới đồng nghĩa với sự diệt vong của phương th ức s ản xu ất cũ. Xu thế t ừ đ ối đầu chuy ển sang đ ối tho ại không bác bỏ quan điểm mácxít về bạo lực. K ết qu ả c ủa cách m ạng xã hội là sự thay thế một hình thái kinh tế-xã hội này bằng m ột hình thái kinh t ế-xã h ội khác cao h ơn. phù hợp với trình đ ộ phát tri ển c ủa l ực l ượng s ản xu ất đã thay đổi và mở đường cho lực lượng sản xuất đó phát triển. Xu thế đó được tạo ra bởi chính sự l ớn mạnh c ủa các phong trào vì hoà bình. trong đó có nhà n ước. t ừ nguyên thu ỷ lên chiếm hữu nô lệ. Câu trả lời gồm bốn ý lớn 1) Cách mạng xã hội là khái niệm dùng để chỉ sự bi ến đ ổi có tính b ước ngo ặt và căn b ản v ề ch ất trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội. là nh ững đi ều ki ện l ịch sử cụ thể mà trong đó cách mạng xã hội nổ ra. Lịch sử nhân loại đã tr ải qua b ốn cu ộc cách mạng xã hội đưa nhân loại trải qua năm phương th ức sản xu ất n ối ti ếp nhau. đấu tranh giai cấp là phương pháp c ơ b ản. 2) Hình thức và phương pháp cách mạng. 3) Vai trò của cách mạng xã hội đối với sự vận động. Lực lượng của cách mạng xã hội là giai c ấp và nh ững giai cấp. Đ ộng l ực c ủa cách m ạng xã hội là giai cấp có lợi ích cơ bản gắn liền với mục tiêu c ủa cu ộc cách mạng xã h ội. cai tr ị khi đ ồng thời giải phóng cả giai cấp bóc lột. Tính chất c ủa m ột cu ộc cách m ạng xã h ội được xác định bởi nhiệm vụ giải quyết mâu thuẫn kinh t ế và mâu thuẫn xã h ội t ương ứng. Cách mạng xã hội? Đáp. bởi tương quan giữa lực lượng cách mạng và phản cách m ạng đã thay đ ổi. các tầng lớp nhân dân có lợi ích gắn bó với cu ộc cách m ạng xã h ội đó. Bởi vậy. Cách mạng c ủa giai c ấp vô s ản là m ột ki ểu .

thích nghi môi tr ường s ống v. ý th ức của con người được hình thành từ nền tảng sinh học như tình cảm. th ời đại. Là một thực thể t ự nhiên-sinh v ật. Tìm b ản ch ất con ng ười đ ể gi ải phóng con người khỏi xã hội tư bản cũ với những giai cấp và nh ững s ự đ ối kháng giai c ấp c ủa nó. Con ng ười là m ột th ực th ể xã hội hoạt động có ý thức và sáng tạo. Không có con người trừu t ượng sống ngoài đi ều ki ện. con ng ười càng phát tri ển thì b ản năng động vật của nó càng thu hẹp lại. quan h ệ gi ữa con người với xã hội và quan hệ giữa con người với chính bản thân mình. quy lu ật tâm lý. không giai cấp. Yếu t ố đó t ồn t ại vĩnh vi ễn b ởi nó là cái sinh vật. con ng ười cũng t ồn t ại v ới những bản năng và nhu cầu tự nhiên như ăn. xã hội v.v trong c ộng đ ồng xã h ội. +) Cái khác biệt giữa con người với con vật là bản năng của con ng ười đã được ý th ức. do v ậy. ý chí v. cũng ph ải th ấy cái riêng bi ệt. Câu trả lời gồm hai ý lớn 1) Trong chủ nghĩa Mác-Lênin. quan hệ xã hội là yếu t ố cấu thành. Vấn đề con người trong chủ nghĩa Mác-Lênin? Đáp. con người tạo ra những giá trị vật chất và tinh thần để t ồn tại và phát tri ển về th ể l ực. bi ến d ị. c ải bi ến t ự nhiên b ằng hoạt động thực tiễn của mình. là hoạt động bản chất của con ng ười mà nh ờ đó con ng ười tách ra khỏi động vật. Nhấn m ạnh mặt xã h ội là coi b ản ch ất xã hội của con người là yếu tố cơ bản nhất để phân biệt con ng ười v ới đ ộng v ật và cũng đ ể kh ắc ph ục thiếu sót của các nhà triết học không thấy được bản chất xã hội của con ng ười. phong phú và đa dạng của mỗi cá nhân về phong cách. di truyền. thì cách mạng xã hội của giai cấp vô sản có m ục tiêu là xây d ựng m ột xã h ội m ới không có người bóc lột người. l ợi ích v. sinh con v. Hệ thống các quan hệ xã hội của con người được hình thành trong quá trình ho ạt đ ộng thực tiễn và tham gia vào đời sống xã hội và đến lượt mình. cải tạo tự nhiên và sáng tạo thêm nh ững gì mà t ự nhiên không có đ ể tho ả mãn nhu cầu sinh tồn và phát triển của mình. b ản ch ất trên mang tính phổ biến nhưng không phải là cái duy nhất. +) Là s ản phẩm của quá trình phát triển lâu dài của giới t ự nhiên. nhường chỗ cho những hành vi t ự giác. Lao động là hành vi lịch sử đầu tiên. con người khác với con vật ở cả ba mặt. Xã hội càng văn minh. V ề b ản ch ất.v. cái vật chất sinh lý của con người. hoàn c ảnh lịch sử xã hội. yếu tố tự nhiên-sinh vật ở con ng ười là ti ền đ ề. mà ngược lại trong điều kiện. là đi ều ki ện cần thiết cho sự hình thành và hoạt động của con ng ười. Nếu như tất cả các cuộc cách mạng xã hội trước đó ch ỉ là s ự thay th ế các hình thức khác nhau của chế độ chiếm hữu tư nhân.Con người tác đ ộng. Con người chỉ tồn tại với tư cách là con người trong quan hệ v ới con ng ười. trong quan hệ gi ữa con ng ười v ới gi ới t ự nhiên.v giúp con người khai thác. Như vậy. khát v ọng. H ơn n ữa. thúc đẩy sự vận động và phát tri ển c ủa xã h ội. Bản chất xã hội đó được xây dựng từ cơ sở thực thể tự nhiên-sinh v ật c ủa con ng ười. thay thế các hình th ức khác nhau c ủa ch ế đ ộ người bóc lột người.v và ch ịu s ự chi ph ối c ủa quy lu ật t ự nhiên như quy luật sinh học (trao đổi chất. có nhu c ầu xã h ội nên ph ải tuân theo các chuẩn mực xã hội. bản chất con người là t ổng hoà nh ững quan h ệ xã h ội. Lao đ ộng v ừa là đi ều . Câu hỏi 35. B ản ch ất xã h ội c ủa con ng ười đ ược th ể hiện trong các hoạt động xã hội mà trước hết là trong sản xuất vật chất đ ể duy trì đ ời s ống c ủa mình. cá nhân. con ng ười có nhu c ầu t ự nhiên nên ph ải tuân theo sự chi phối của các quy luật tự nhiên. chính tr ị. con người có bản tính xã h ội. 2) Bản chất con người a) Con người là thực thể thống nhất giữa mặt sinh vật v ới m ặt xã h ội. Bản năng của con vật là b ản năng sinh t ồn thu ần tuý. con ngư*ời luôn là n ội dung c ơ b ản.cách mạng xã hội mới về chất. sự phát triển tự do c ủa m ỗi ng ười là đi ều ki ện phát tri ển t ự do c ủa t ất c ả mọi người là mục đích cuối cùng của chủ nghĩa Mác-Lênin về con ng ười. dân t ộc. v ới th ế gi ới xung quanh. ni ềm tin. là đ ặc tr ưng b ản ch ất c ủa con người. xây dựng một liên hợp. quy đ ịnh bản chất xã hội của con người. trong đó. Là sản phẩm của quá trình xã h ội hóa. nhu cầu. cu ộc s ống của nó hoàn toàn phụ thuộc vào tự nhiên. chúng quy đ ịnh đ ời s ống xã h ội. trí l ực và ch ỉ trong các mối quan hệ xã hội trên và các quan hệ khác như giai cấp. con người mới thể hiện bản chất của mình. kinh t ế. hoàn cảnh và b ằng hoạt đ ộng thực ti ễn c ủa mình. Trong đó quan h ệ gi ữa con ng ười với xã hội là quan hệ bản chất nhất. uống. c) Con người vừa là chủ thể vừa là sản phẩm của lịch sử. gia đình. b) Trong tính hiện thực của nó.v).

Kộo theo sự phõn cụng lao động xó hội là sự chuyên môn hoá s ản xu ất. th ỡ sản xu ất và trao đ ổi hàng hoá càng m ở r ộng và đa dạng hơn. vỡ việc sản xuất cỏi gỡ. Mỗi sự vận động và phát tri ển c ủa l ịch s ử quy đ ịnh sự biến đổi bản chất con người. b) Lao động của người sản xuất hàng hoá vừa mang tính t ư nhân. 3) Ưu thế của sản xuất hàng hoá. t ừng cơ sở sản xuất cũng như từng vùng. Trong l ịch s ử loài ng ười t ồn t ại hai ki ểu t ổ ch ức kinh tế khác nhau là sản xuất tự cung. đặc trưng và ưu thế của sản xuất hàng hoá? Đáp. sự phát tri ển c ủa s ản xu ất hàng hoá lại có tác động trở lại. nhưng nhu cầu của cu ộc s ống đũi h ỏi ph ải cú nhiều loại sản phẩm khỏc nhau. Muốn giải quyết mâu thuẫn này phải thông qua trao đ ổi. t ự c ấp là ki ểu t ổ chức kinh tế trong đó sản phẩm được sản xuất ra nhằm đáp ứng nhu cầu tiêu dùng c ủa chính b ản thân người sản xuất. trong đó sản phẩm được sản xuất ra để bán. Phân công lao động xó h ội là c ơ s ở và ti ền đ ề c ủa s ản xu ất hàng hoá. làm cho chuy ờn m ụn hoá . phát triển của con người. m ỗi người sản xuất chỉ tạo ra một vài loại sản phẩm nhất định. t ồn t ại và phát tri ển d ựa vào hai điều kiện a) Phân công lao động xó hội là sự phân chia lao đ ộng xó h ội thành c ỏc ngành. b) Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất hay tính chất tư nhân của qu ỏ tr ỡnh lao đ ộng. s ố lượng bao nhiêu. Cõu trả lời gồm ba ý lớn 1) Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hoá. Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao đ ộng xó h ội là c ơ s ở. như sản xuất của người nông dân trong thời kỳ cụng xó nguy ờn thu ỷ. Phân công lao động xó hội càng phỏt triển. v ừa mang tính xó h ội. thay đổi cùng với sự thay đ ổi c ủa đi ều ki ện l ịch s ử. trong quá trỡnh sản xuất những người sản xuất có quyền quyết định về vi ệc sản xuất loại hàng hoá nào. mua-bán. Tính chất tư nhân đó có thể phù hợp hoặc không phù hợp với tính chất xó h ội. từng địa phương. chế đ ộ t ư h ữu làm cho nh ững ng ười s ản xuất hàng hoá độc lập với nhau. Thiếu m ột trong hai đi ều ki ện ấy th ỡ s ản phẩm lao động không mang hỡnh thỏi hàng hoỏ. xó h ội. không có s ự t ồn t ại c ủa toàn b ộ l ịch s ử xã h ội. mang tính tư nhân. Sản xuất hàng hoá ra đ ời. tự cấp và sản xuất hàng hoá.kiện cho sự tồn tại. mua-bán s ản ph ẩm c ủa nhau. tức để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng c ủa ng ười khác. Đồng thời. bằng cách nào và trao đổi với ai. vừa là phương th ức làm biến đ ổi đ ời s ống xã h ội. 25 CÂU HỎI-TRẢ LỜI PHẦN KINH TẾ CHÍNH TRỊ Câu hỏi 1. như thế nào là công việc riêng. do đó họ cần đến sản phẩm của nhau.Sản xuất hàng hoá có nh ững ưu th ế so v ới s ản xu ất t ự cung.v. m ầm m ống c ủa khủng hoảng trong nền kinh tế hàng hoá. Ch ế đ ộ t ư h ữu t ạo nên sự độc lập về kinh tế giữa những người sản xuất. Mang t ớnh chất xó hội vỡ sản phẩm làm ra để cho xó hội. Không có con người thì cũng không tồn tại các quy luật xã hội. bu ộc phải trao đ ổi v ới nhau để thoả món nhu cầu của mỗi người. k ỹ thu ật c ủa t ừng ng ười. t ự c ấp a) Sản xuất hàng hoá khai thác được những lợi thế về tự nhi ờn. tương ứng với điều kiện tồn tại của con người. chia cắt h ọ thành t ừng đ ơn v ị riêng l ẻ. 2) Đặc trưng của sản xuất hàng hoá a) Sản xuất hàng hoá là sản xuất để trao đổi. sản xuất hàng hoá là ki ểu t ổ ch ức kinh t ế. S ản xuất t ự cung. mang tính đ ộc lập c ủa m ỗi ng ười. ngh ề kh ỏc nhau c ủa nền sản xuất xó hội. nhưng phân công lao đ ộng l ại làm cho h ọ ph ụ thu ộc vào nhau t ạo thành mâu thuẫn. thông qua việc trao đổi. b ản ch ất đó là hệ thống mở. Ngược lại. thúc đẩy sự phát triển của phân công lao đ ộng xó h ội. Trên đây là hai điều kiện cần và đủ của sản xuất hàng hoá. Nh ư vậy. “Con người tạo ra hoàn cảnh đ ến m ức nào thì hoàn cảnh cũng tạo ra con người đến mức ấy”. s ản xu ất c ủa những nông dân gia dưới chế độ phong kiến v. Đó chính là mâu thu ẫn c ơ b ản của sản xuất hàng hoá. Phân tích điều kiện ra đời. Bản chất con người luôn vận động. đáp ứng nhu cầu của ng ười khác trong xó h ội. mua-bán.

mà là giá trị sử dụng cho người khác. Vỡ vậy. b) Giá trị của hàng hoá. đa dạng h ơn. Ví d ụ. í nghĩa th ực ti ễn c ủa v ấn đ ề này đối với Việt Nam hiện nay? Đáp. Vải và thóc là hai hàng hoá có giá tr ị s ử d ụng khác nhau v ề chất. . Công d ụng đó nhằm thoả món một nhu cầu nào đó của con người. Hàng hoá có hai thu ộc tính là giá tr ị s ử d ụng và giá tr ị. gia đỡnh. chất l ượng giá tr ị s ử d ụng ngày càng cao. cho xó hội thụng qua trao đ ổi. cung-cầu. cũng có thể là nhu cầu cho tiêu dùng sản xuất. Xó hội càng tiến bộ th ỡ số l ượng giá tr ị s ử d ụng càng nhiều. khi nồi súpde ra đời. lao đ ộng hao phí để sản xuất ra hàng hoá là cơ sở chung cho việc trao đ ổi và nó t ạo thành giá tr ị c ủa hàng hoá.v không chỉ làm cho đời sống vật chất. dù rất cần thi ết cho con ng ười đ ều không ph ải là hàng hoá. mà đ ược m ở r ộng trên c ơ s ở nhu cầu và nguồn lực của xó hội. Khái ni ệm trên cho ta th ấy a) Hàng hoá ph ải là s ản ph ẩm c ủa lao động. Giá trị trao đổi là quan hệ tỷ lệ về lượng mà giá trị sử dụng này trao đ ổi v ới giá tr ị s ử d ụng khác. T ừ đó. tự túc. biết tính toán. Bất cứ hàng hoá nào cũng có m ột ho ặc m ột s ố công d ụng nh ất định và chính công dụng đó làm cho hàng hóa có giá tr ị s ử d ụng. các vùng ngày càng m ở r ộng. Điều đó lại tạo điều kiện thuận lợi cho việc ứng dụng nh ững thành t ựu khoa học. mỗi đ ịa ph ương. thỡ nú cũn khai thỏc được lợi thế gi ữa các qu ốc gia v ới nhau. Nh ờ có c ơ s ở chung đó mà các hàng hoá có thể trao đổi được với nhau. Muốn hiểu được giá trị của hàng hoá ph ải bắt đầu nghiên c ứu giá tr ị trao đ ổi. không phải là giá trị sử dụng cho bản thân ng ười s ản xu ất hàng hoá. chủng loại giá trị sử dụng càng phong phú. cải tiến kỹ thuật. kỹ thu ật và l ực l ượng s ản xuất (ngày x ưa than đá chỉ được dùng để nấu. đáp ứng ngày càng cao nhu c ầu. Câu hỏi 2. giữa các vùng. 1m vải có giá trị trao đổi bằng 10 kg thóc. giảm chi phí sản xuất. mà c ả đ ời s ống văn hoá. a) Giá trị sử dụng của hàng hoá do công dụng và thuộc tính t ự nhiên c ủa nó quy đ ịnh. ch ất l ượng và hi ệu qu ả kinh tế. sự phát triển của sản xu ất. cạnh tranh v. v ề sau nó cũn được dùng làm nguyên liệu cho công nghi ệp hoá chất v. lạc hậu của mỗi ngành. th ị hiếu của người tiêu dùng. đều có lao động kết tinh trong đó. thúc đẩy sản xuất phát triển c)Trong sản xuất hàng hoá. nhu cầu của xó hội được đáp ứng đầy đủ hơn. b) Trong sản xuất hàng hoỏ. 2) Phân tích hai thuộc tính của hàng hoá. sưởi ấm. b) Sản phẩm của lao động nhất thiết phải qua trao đ ổi mua bán. Trong n ền kinh t ế hàng hoá. công nghệ. Do vậy có th ể nói. nhưng chúng có thể trao đổi với nhau theo t ỷ lệ nào đó là do gi ữa chúng có m ột c ơ s ở chung là c ả vải và thóc đều là sản phẩm của lao động. tinh thần cũng được nâng cao. mua-bán. giá tr ị s ử d ụng c ủa hàng hóa đ ược phát hiện dần trong quá trỡnh phỏt triển của khoa học. cải thiện hỡnh thức và chủng loại hàng. c ủa c ải vật ch ất c ủa xó h ội đ ều là một lượng nhất định những giá trị sử dụng.v). hợp lý hoá sản xuất. m ở r ộng và giao l ưu kinh t ế gi ữa các cá nhân. giữa các nước v. giá tr ị sử dụng là vật mang giá trị trao đổi. Khi sản xuất và trao đ ổi hàng hoá m ở rộng giữa các quốc gia. Giá tr ị s ử d ụng nói ở đây v ới t ư cách là thuộc tính của hàng hoá. Cõu trả lời gồm ba ý lớn 1) Phân tích hàng hoá. nó phá vỡ tính tự cấp. sâu s ắc.v buộc người sản xuất hàng hoá ph ải luôn năng đ ộng. sự tác động của quy luật vốn có của sản xuất và trao đ ổi hàng hoá nh ư quy luật giá trị. mỗi cơ sở. có thể là nhu c ầu cho tiêu dùng cá nhân. bảo thủ. Trong bất kỳ một xó hội nào. được con người dùng. quy mụ sản xuất khụng cũn bị gi ới hạn b ởi nhu cầu và ngu ồn l ực mang tớnh hạn hẹp của mỗi cá nhân. Hàng hoá là sản phẩm của lao đ ộng. d) Trong sản xuất hàng hoá. Phân tích hàng hoá và hai thuộc tớnh của hàng ho ỏ.lao động ngày càng tăng. có th ể tho ả món nhu c ầu nào đó c ủa con người thông qua trao đổi. mối liên hệ giữa các ngành. c) Hàng hoá ph ải có tính hữu dụng. than đá đ ược dùng làm ch ất đ ốt. khi ng ười ta trao đ ổi hàng hoá cho nhau v ề thực chất là trao đổi lao động của mỡnh ẩn dấu trong những hàng ho ỏ ấy. phong phú. nh ạy bén. mỗi địa ph ương làm cho năng su ất lao đ ộng xó hội tăng lên. cũn những sản phẩm khụng do lao động tạo ra. nâng cao năng su ất. mua-bán.

Nếu lao động cụ thể tạo ra giỏ trị sử dụng thỡ lao động trừu tượng t ạo ra giá tr ị hàng hoá. ch ỉ. th ần kinh của con người. gi ỏ trị là ph ạm tr ự ch ỉ t ồn t ại trong kinh t ế hàng hoá. Phát hiện ra tính hai m ặt c ủa lao đ ộng s ản xu ất hàng hoá tạo nên sự thành cụng trong việc xõy dựng lý luận giá tr ị. Mỗi một lao động cụ thể có mục đích. tiêu hao s ức c ơ b ắp. đó là sự tiêu phí s ức lao đ ộng. Lao động cụ thể khác nhau làm cho các hàng hoá có s ự khác nhau v ề giá tr ị s ử dụng. cũn lao động của người th ợ may th ỡ t ạo ra quần ỏo đ ể m ặc. phương pháp. 3) Ý nghĩa thực tiễn đối với nước ta hiện nay a) Đẩy mạnh phan công lao động để phát triển kinh t ế hàng hoá. Phân tích tính hai mặt của lao động sản xuất hàng ho ỏ và ý nghĩa c ủa phát hi ện này đối với việc xây dựng lý luận giá trị lao động? Đáp. . Lao động cụ thể là điều kiện không thể thiếu trong bất kỳ hỡnh th ỏi kinh t ế-xó h ội nào.Như vậy. của lực lượng sản xu ất và phân công lao động xó hội. Có th ể nói. lao động của người thợ may và lao động của ng ười th ợ m ộc là hai lo ại lao đ ộng c ụ th ể khác nhau. Nhưng giữa các hàng hoá đó có điểm chung gi ống nhau là giá tr ị c ủa chúng đ ều do lao đ ộng tr ừu tượng tạo nên. t ừ h ỡnh th ỏi gi ản đ ơn đ ến hỡnh thỏi mở rộng. 2) í nghĩa của việc phát hiện đối với lý luận giá trị. lao đ ộng c ủa người thợ mộc thỡ tạo ra ghế để ngồi v. nõng cao chất lượng. Đ ồng th ời. bi ểu hi ện quan h ệ xó h ội và là m ột phạm trự lịch sử. a) Xác định được chất của giá trị là do lao động trừu tượng k ết tinh. c) Xác định được hỡnh thỏi biểu hiện của giỏ trị phỏt triển từ thấp tới cao. a) Lao động cụ thể là lao động có ích dưới một hỡnh thức cụ thể của nh ững ngh ề nghi ệp chuy ờn m ụn nhất định.v. Lao động của người thợ may có mục đích là làm ra qu ần áo ch ứ không ph ải là bàn gh ế. là cơ sở của giá trị trao đ ổi. giá tr ị bi ểu hi ện m ối quan h ệ gi ữa những người sản xuất hàng hoá. Cũn giỏ trị trao đổi mà chúng ta để cập ở trên. cưa. Điều đó có nghĩa là lao động c ụ th ể t ạo ra giá tr ị s ử d ụng của hàng hoá. Chính những cái riêng đó phân bi ệt các lo ại lao đ ộng c ụ th ể khác nhau. có công c ụ lao đ ộng là kim. Nh ững h ỡnh thức của lao động cụ thể phụ thuộc vào sự phát triển của kỹ thuật. công c ụ lao đ ộng. giá trị là nội dung. Câu hỏi 3. hỡnh thỏi chung và cuối cựng là hỡnh th ỏi tiền. chẳng qua ch ỉ là h ỡnh th ức bi ểu hi ện ra b ờn ngoài của giỏ trị.v. Cũng chính vỡ vậy. nhờ đó chúng trao đổi được với nhau. đ ối t ượng lao đ ộng và kết quả lao động riêng. giá trị của hàng hoá là lao động xó h ội c ủa ng ười sản xu ất ra hàng ho ỏ k ết tinh trong hàng hoỏ. Cõu trả lời gồm hai ý lớn 1) Lao động sản xuấthàng hoỏ cú hai thuộc tớnh vỡ lao động đó có hai m ặt là lao đ ộng c ụ th ể và lao động trừu tượng. b) Xác định được lượng của giá trị là lượng lao động trung b ỡnh hay th ời gian lao đ ộng xó h ội c ần thi ết. cũn phương pháp là may chứ không phải là bào. đáp ứng nhu c ầu đa d ạng và phong phú của xó hội. hạ giá thành. b) Phải coi trọng cả hai thuộc tính của hàng hoá đ ể không ng ừng c ải ti ến m ẫu mó. Trong xó hội cú nhiều loại hàng hoỏ với những giỏ trị sử d ụng kh ỏc nhau là do cú nhi ều lo ại lao đ ộng cụ thể khác nhau. Đó cũng chính là mặt chất của giá trị hàng hoá. Chẳng hạn. Các lao động cụ thể hợp thành hệ thống phân công lao đ ộng xó h ội. N ếu phân công lao động xó hội càng phỏt triển thỡ càng cú nhiều giỏ trị sử d ụng kh ỏc nhau đ ể đáp ứng nhu c ầu xó hội. máy may ch ứ không phải là cái cưa. cái bào v. b) Lao động trừu tượng là lao động của người sản xuất hàng hoá đó g ạt b ỏ h ỡnh th ức bi ểu hi ện c ụ th ể của nú để quy về các chung đồng nhất. giá trị của hàng hóa là lao động trừu t ượng của ng ười sản xu ất hàng hoá k ết tinh trong hàng hoá.

d) Xác định được quy luật giá trị- quy luật cơ bản của sản xuất hàng hoá. Quy lu ật này đũi h ỏi ng ười sản xuất và trao đổi hàng hoá phải đảm bảo thời gian lao đ ộng xó h ội cần thi ết. Câu hỏi 4. Phân tích mối quan hệ giữa hai thuộc tính của hàng hoá với tính hai mặt c ủa lao động sản xuất hàng hoá? Đáp. Cõu trả lời gồm hai ý lớn 1) Hàng hoá cú hai thuộc tớnh là giỏ trị và giỏ trị sử d ụng v ỡ lao đ ộng c ủa ng ười s ản xu ất hàng hoá có tính hai mặt là lao động cụ thể và lao động trừu t ượng. Hai m ặt c ủa lao đ ộng s ản xu ất hàng hoá là lao động cụ thể và lao động trừu tượng, phản ánh tính tư nhân và tính xó h ội c ủa lao đ ộng s ản xu ất hàng hoá. 2) Mối quan hệ giữa hai thuộc tính của hàng hóa với tính hai m ặt c ủa lao đ ộng s ản xu ất hàng hóa ? XXXX Câu hỏi 5. Phân tích lượng giá trị của hàng hoá và các yếu tố ảnh hưởng đến lượng giá tr ị của hàng hoá? Đáp. Cõu trả lời gồm hai ý lớn 1) Lượng giá trị của hàng hoá. Giá trị của hàng hoá là do lao đ ộng xó h ội, lao đ ộng tr ừu t ượng c ủa người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá. Lượng giá trị của hàng hoá được đo bằng lượng lao động tiêu hao đ ể sản xu ất ra hàng hoá đó. Trên thực tế có nhiều người cùng sản xuất một loại hàng hoá, nhưng điều ki ện sản xu ất, tr ỡnh đ ộ tay ngh ề, năng suất lao động khác nhau, do đó thời gian lao đ ộng để sản xu ất ra hàng hoá không gi ống nhau, t ức hao phí lao động cá biệt khác nhau. Vỡ vậy, lượng giá trị hàng hoá không ph ải tính b ằng th ời gian lao động cá biệt, mà tính bằng thời gian lao động xó hội cần thi ết. Thời gian lao động xó hội cần thiết là thời gian lao đ ộng c ần để sản xu ất ra m ột hàng hoá nào đó trong những điều kiện sản xuất bỡnh thường của xó hội với trỡnh độ trang thi ết b ị trung b ỡnh, v ới tr ỡnh đ ộ thành thạo trung bỡnh và cường độ lao động trung b ỡnh trong xó h ội đó. a) Tr ỡnh đ ộ thành th ạo trung bỡnh tức trỡnh độ nghề, trỡnh độ kỹ thuật, mức độ khéo léo của đại đa số ng ười cùng sản xu ất m ặt hàng nào đó. b) Cường độ lao động trung bỡnh là cường đ ộ lao đ ộng trung b ỡnh trong xó h ội, s ức lao động phải được tiêu phí với mức căng thẳng trung bỡnh, thụng th ường. c) Đi ều ki ện b ỡnh th ường c ủa xó hội tức là muốn núi dựng cụng cụ sản xuất loại gỡ là phổ biến, chất l ượng nguyên li ệu đ ể ch ế t ạo sản phẩm ở mức trung bỡnh. Cũng cần chỳ ý rằng, trỡnh độ thành thạo trung bỡnh, c ường đ ộ trung b ỡnh, đi ều ki ện b ỡnh th ường c ủa xó hội đối với mỗi nước, mỗi ngành là khác nhau và thay đ ổi theo s ự phát tri ển c ủa l ực l ượng s ản xu ất. Thông thường, thời gian lao động xó hội cần thiêt g ần sát v ới th ời gian lao đ ộng cá bi ệt (m ức hao phí lao động cá biệt) của người sản xuất hàng hoá nào cung cấp đ ại b ộ phận hàng hoá đó trên th ị tr ường. Thời gian lao động xó hội cần thiết là một đại lượng không cố đ ịnh, do đó l ượng giá tr ị hàng hoá cũng không cố định. Khi thời gian lao động xó hội cần thiết thay đ ổi th ỡ l ượng giá tr ị c ủa hàng hoá cũng thay đổi. Như vậy chỉ có lượng lao động xó hội cần thiết, hay thời gian lao động xó h ội c ần thiết đ ể sản xu ất ra hàng hoá, mới là cái quy định đại lượng giá trị của hàng hoá ấy. 2) Các yếu tố ảnh hưởng đến lượng giá trị của hàng hoá Do thời gian lao động xó hội cần thiết luụn thay đổi, nên l ượng giá tr ị c ủa hàng hoá cũng là m ột đ ại lượng không cố định. Sự thay đổi này tuỳ thuộc vào năng suất lao đ ộng và m ức đ ộ ph ức t ạp hay đ ơn giản của lao động a) Năng suất lao động là sức sản xuất của lao động được đo bằng l ượng s ản ph ẩm s ản xu ất ra trong một đơn vị thời gian hoặc lượng thời gian lao động hao phí để sản xu ất ra m ột đ ơn v ị s ản ph ẩm. Năng

suất lao động tăng lên có nghĩa là cũng trong th ời gian lao đ ộng, nh ưng kh ối l ượng hàng hoá s ản xu ất ra tăng lên làm cho thời gian lao động cần thiết đ ể sản xu ất ra m ột đ ơn v ị hàng hoá gi ảm xu ống. Do đó, khi năng suất lao động tăng lên thỡ giỏ trị của hàng hoá tỷ lệ ngh ịch v ới năng su ất lao đ ộng. Năng suất lao động lại phụ thuộc vào nhiều yếu tố như trỡnh độ khéo léo (sự thành th ạo) trung b ỡnh của người công nhân; mức độ phát triển của khoa học, công ngh ệ và m ức đ ộ ứng d ụng nh ững thành tựu đó vào sản xuất; trỡnh độ tổ chức quản lý, quy mô và hiệu xuất của t ư li ệu sản xuất và các đi ều kiện tự nhiên. Muốn tăng năng suất lao động phải hoàn thiện các y ếu t ố trên. b) Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động có tác đ ộng khác nhau đ ối v ới l ượng giá tr ị hàng hoá. Cường độ lao động là mức độ khẩn trương, nặng nhọc của lao động trong cùng m ột th ời gian lao động nhất định và được đo bằng sự tiêu hao năng lực của lao đ ộng trên m ột đ ơn v ị th ời gian và th ường được tính bằng số calo hao phí trong một thời gian nhất đ ịnh. Cường đ ộ lao đ ộng tăng lên t ức là m ức hao phí cơ bắp, thần kinh trên một đơn vị thời gian tăng lên, m ức đ ộ kh ẩn tr ương, n ặng nh ọc hay căng thẳng của lao động tăng lên. Nếu cường độ lao động tăng lên th ỡ s ố l ượng (ho ặc kh ối l ượng) hàng hoá sản xuất ra tăng lên và sức hao phí lao động cũng tăng lên t ương ứng cũn l ượng giá tr ị c ủa m ột đ ơn v ị hàng hoá vẫn không đổi. Tăng cường độ lao động thực chất cũng nh ư kéo dài th ời gian lao đ ộng. Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động gi ống nhau ở ch ỗ chúng đ ều d ẫn đ ến l ượng s ản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian tăng lên. Nh ưng chúng cũng khác nhau ở ch ỗ tăng năng suất lao động làm cho lượng sản phẩm (hàng hoá) sản xuất ra trong m ột đ ơn v ị th ời gian tăng lên, nhưng làm cho lượng giá trị của một đơn vị hàng hoá giảm xu ống. H ơn n ữa, tăng năng su ất lao đ ộng có thể phụ thuộc nhiều vào máy móc, kỹ thuật, do đó nó gần nh ư một y ếu t ố có “s ức sản xu ất” vô h ạn; cũn tăng cường độ lao động tuy có làm cho lượng sản phẩm sản xu ất ra tăng lên, nh ưng không làm thay đổi giá trị của một đơn vị hàng hoá. Hơn nữa, tăng cường đ ộ lao đ ộng ph ụ thu ộc vào th ể ch ất và tinh thần của người lao động, do đó nó là yếu tố của “sức sản xu ất” có gi ới h ạn. Chính v ỡ v ậy, tăng năng suất lao động cú ý nghĩa tớch cực hơn đối với sự phát tri ển kinh t ế. b) Tính chất của lao động. Lao động giản đơn và lao đ ộng ph ức t ạp Lao động giản đơn là lao động mà một người lao động bỡnh th ường không c ần ph ải qua đào t ạo cũng có thể thực hiện được. Lao động phức tạp là lao động đũi hỏi phải đ ược đào t ạo, huấn luy ện m ới có th ể tiến hành được. Trong cùng một thời gian, lao động phức tạp tạo ra nhi ều giá tr ị h ơn lao đ ộng gi ản đ ơn. Tuy nhiên đ ể tiến hành trao đổi hàng hoá, mọi lao động ph ức t ạp đ ều đ ược quy thành lao đ ộng gi ản đ ơn trung b ỡnh trờn cơ sở lao động phức tạp bằng bội số của lao động giản đơn. Câu hỏi 6. Phân tích nguồn gốc và bản chất của tiền? Đáp. Cõu trả lời gồm hai ý lớn 1) Nguồn gốc của tiền. Tiền là kết quả quỏ trỡnh phát triển lâu dài c ủa sản xu ất và trao đ ổi hàng hoá của các hỡnh thỏi giỏ trị hàng hoỏ. Cỏc hỡnh thỏi giỏ trị hàng ho ỏ a) Hỡnh thỏi giản đơn hay ngẫu nhiên của giá trị là h ỡnh th ỏi ph ụi thai c ủa gi ỏ tr ị, nú xu ất hi ện trong giai đoạn đầu của trao đổi hàng hoá, trao đổi mang tính ch ất ng ẫu nhiên, tr ực ti ếp đ ổi v ật này l ấy v ật khác. Ví dụ, 1m vải đổi lấy 10 kg thóc. Ở đây, giá trị của vải đ ược bi ểu hi ện ở thóc. Cũn thúc là c ỏi được dùng làm phương tiện để biểu hiện giá trị của vải. Với thu ộc tính t ự nhiên c ủa m ỡnh, thúc tr ở thành hiện thân giá trị của vải. Sở dĩ vậy vỡ bản thõn thúc cũng cú gi ỏ tr ị. Hàng ho ỏ (v ải) mà gi ỏ tr ị c ủa nú được biểu hiện ở một hàng hoá khác (thóc) th ỡ g ọi là h ỡnh th ỏi gi ỏ tr ị t ương đ ối. Cũn hàng ho ỏ (thúc) mà giỏ trị sử dụng của nú biểu hiện giỏ trị của hàng ho ỏ kh ỏc (vải) g ọi là h ỡnh th ỏi v ật ngang giỏ. Hỡnh thái vật ngang giá có ba đặc điểm +) giá trị sử d ụng c ủa nó tr ở thành h ỡnh th ức bi ểu hi ện gi ỏ tr ị. +) lao động cụ thể trở thành hỡnh thức biểu hiện lao đ ộng tr ừu t ượng. +) lao đ ộng t ư nhân tr ở thành

hỡnh thức biểu hiện lao động xó hội. Hỡnh thỏi giỏ trị tương đối và h ỡnh th ỏi v ật ngang gi ỏ là hai m ặt liờn quan với nhau, khụng thể tỏch rời nhau, đồng thời, là hai c ực đ ối l ập c ủa m ột ph ương tr ỡnh gi ỏ tr ị. Trong hỡnh thỏi giỏ trị giản đơn hay ngẫu nhiên th ỡ t ỷ l ệ trao đ ổi ch ưa thể c ố đ ịnh. b) Hỡnh thỏi giỏ trị đầy đủ hay mở rộng. Khi lực lượng sản xuất phát tri ển h ơn, chăn nuôi tách kh ỏi trồng trọt, trao đổi trở nên thường xuyên hơn, một hàng hoá này có th ể quan h ệ v ới nhi ều hàng hoá khác. Tương ứng với giai đoạn này là hỡnh thỏi đầy đủ hay mở rộng. Ví dụ, 1m v ải = 10 kg thóc, ho ặc = 2 con gà, hoặc = 0,1 chỉ vàng. Đây là sự mở rộng hỡnh thỏi gi ỏ trị gi ản đ ơn hay ng ẫu nhiên. Ở v ị d ụ trên, giá trị của 1m vải được biểu hiện ở 10 kg thóc hoặc 2 con gà ho ặc 0,1 ch ỉ vàng. Nh ư v ậy, h ỡnh thỏi vật ngang giỏ đó được mở rộng ra ở nhiều hàng hoá khác nhau. Tuy nhiên, v ẫn là trao đ ổi tr ực ti ếp, tỷ lệ trao đổi chưa cố định. c) Hỡnh thỏi chung của giỏ trị. Với sự phát triển cao hơn nữa của l ực l ượng s ản xuất và phân công lao động xó hội, hàng hoỏ được trao đổi thường xuyên, đa dạng và nhi ều h ơn. Nhu c ầu trao đ ổi tr ở nên phức tạp hơn, người có vải muốn đổi thóc, nhưng người có thóc lại không cần v ải mà l ại c ần th ứ khác. Vỡ thế, việc trao đổi trực tiếp không cũn thớch hợp mà người ta phải đi đường vũng, ang hàng hoá c ủa mỡnh đổi lấy thứ hàng hoá được nhiều người ưa chuộng, rồi đem đổi l ấy thứ hàng hoá m ỡnh c ần. Khi vật trung gian trong trao đổi được cố định lại ở th ứ hàng hoá đ ược nhi ều ng ười ưa chu ộng, th ỡ h ỡnh thỏi chung của giỏ trị xuất hiện. Ví dụ, 10 kg thóc hoặc 2 con gà hoặc 0,1 chỉ vàng = 1 mét vải. Ở đây, t ất cả các hàng hoá đ ều bi ểu hiện giá trị của mỡnh ở cựng một thứ hàng hoỏ đóng vai trũ là vật ngang gi ỏ chung. Tuy nhi ờn, v ật ngang giá chung chưa ổn định ở mọi thứ hàng hoá nào; trong các đ ịa ph ương khác nhau th ỡ hàng ho ỏ dựng làm vật ngang giỏ chung cũng khỏc nhau. d) Hỡnh thỏi tiền. Khi lực lượng sản xuất và phân công lao động xó h ội ph ỏt tri ển h ơn n ữa, s ản xu ất hàng hoá và thị trường ngày càng mở rộng, thỡ t ỡnh trạng cú nhi ều v ật ngang gi ỏ chung làm cho trao đổi giữa các địa phương vấp phải khó khăn, xuất hiện đũi h ỏi kh ỏch quan phải h ỡnh thành v ật ngang giỏ chung thống nhất. Khi vật ngang giỏ chung được cố định lại ở m ột vật đ ộc tôn và ph ổ bi ển th ỡ xu ất hiện hỡnh thỏi tiền tệ của giỏ trị. Ví dụ, 10 kg thóc; 1mét vải, 2 con gà = 0,1 gr vàng (v ật ngang giá chung, cố định); trong trường hợp này, vàng trở thành ti ền tệ. Lúc đầu có nhiều kim loại đóng vai trũ tiền, nhưng về sau đ ược cố đ ịnh l ại ở các kim lo ại quý nh ư vàng, bạc và cuối cùng là vàng. Vàng đóng vai trũ tiền là do nh ững ưu đi ểm c ủa nó nh ư thu ần nh ất v ề ch ất, dễ chia nhỏ, không hư hỏng, với một lượng và thể tích nhỏ nhưng ch ứa đ ựng được l ượng giá tr ị l ớn. Tiền xuất hiện là kết quả phát triển lâu dài của sản xu ất và trao đ ổi hàng hoá, khi ti ền ra đ ời th ỡ hàng hoá được phân thành hai cực; một bên là các hàng hoá thông th ường; m ột bên là hàng hoá (vàng) đóng vai trũ tiền. Đến đây giá trị các hàng hoá đó có một ph ương ti ện bi ểu hi ện th ống nh ất. T ỷ l ệ trao đ ổi được cố định lại. 2) Bản chất của tiền. Tiền là một hàng hoá đặc biệt được tách ra từ hàng hoá làm v ật ngang giá chung cho tất cả các hàng hóa đem trao đổi; nó thể hiện lao động xó h ội và bi ểu hi ện quan h ệ gi ữa nh ững người sản xuất hàng hoá. Câu hỏi 7. Phân tích các chức năng của tiền? Đáp. Thường thỡ tiền có năm chức năng 1) Thước đo giá trị. Tiền dùng để biểu hiện và đo lường giá tr ị c ủa các hàng hoá. Mu ốn đo l ường giá tr ị của các hàng hoỏ, bản thõn tiền phải cú giỏ trị. Vỡ vậy, tiền làm ch ức năng th ước đo giá tr ị th ường là tiền vàng. Để đo lường giá trị hàng hoá không nh ất thiết ph ải là ti ền m ặt mà ch ỉ c ần so sánh t ưởng tượng với lượng vàng nào đó. Sở dĩ có thể làm được như vậy, vỡ giữa giá tr ị c ủa vàng và giá tr ị c ủa hàng hoá trong thực tế đó có một tỷ lệ nhất định. Cơ sở của t ỷ lệ đó là th ời gian lao đ ộng xó h ội c ần

lượng hàng hoá ớt thỡ một phần tiền vàng rỳt kh ỏi l ưu thông đi vào c ất trữ. Ngược lại. Chức năng cất trữ làm cho tiền trong l ưu thông thích ứng t ự phát v ới nhu c ầu ti ền c ần thi ết cho lưu thông. người bán trở thành chủ nợ.v. Trong qu ỏ tr ỡnh th ực hi ện ch ức năng ph ương tiện thanh toán. Nếu sản xuất tăng. Th ực tiễn đó d ẫn đ ến s ự ra đ ời c ủa ti ền gi ấy m ặc dù tiền giấy không có giá trị mà chỉ là dấu hiệu của giá trị và được công nh ận trong ph ạm vi qu ốc gia. Tác d ụng của tiền khi dùng làm tiêu chuẩn giá cả không giống với tác d ụng c ủa nó khi dùng làm th ước đo giá tr ị. 5) Tiền thế giới. Giá trị hàng hoá ti ền (vàng) thay đ ổi không ảnh h ưởng g ỡ đến “chức năng” tiêu chuẩn giá cả của nó. Trong hỡnh thức giao dịch này trước tiên tiền làm ch ức năng th ước đo giá tr ị đ ể đ ịnh giá cả hàng hoá. ti ền làm môi gi ới trong trao đ ổi hàng hoá làm cho hành vi bán và mua có thể tách rời nhau c ả v ề th ời gian và không gian. Ở m ỗi n ước. đ ơn v ị tiền này có tên gọi khác nhau. 4) Phương tiện thanh toán. Làm phương tiện cất trữ. sộc. Khi sản xuất và trao đổi hàng hoá phát tri ển đ ến tr ỡnh đ ộ nào đó t ất y ếu n ảy sinh việc mua bán chịu. M ặt khác. khi là tiêu chu ẩn giá c ả. Làm phương tiện lưu thông. S ở dĩ cú t ỡnh tr ạng này là v ỡ ti ền làm phương tiện lưu thông chỉ đóng vai trũ chốc lỏt. Là thước đo giá trị. xu ất hi ện đ ơn v ị đo lường tiền tệ. +) Giá trị của tiền. tiền không nh ất thi ết ph ải có đ ủ giá tr ị. đơn vị tiền và các ph ần chia nh ỏ c ủa nó là tiêu chu ẩn giá c ả. +) Ảnh h ưởng c ủa quan h ệ cung-c ầu hàng hoá. S ự không nh ất trí gi ữa mua và bán chứa đựng mầm mống của khủng hoảng kinh t ế. Khi trao đổi hàng hoá vượt khỏi biờn gi ới qu ốc gia th ỡ ti ền làm ch ức năng ti ền th ế gi ới. Đ ể làm chức năng lưu thông hàng hoá phải dùng ti ền mặt.thiết hao phớ để sản xuất ra hàng hoá. khi đúc tiền nhà nước tỡm cỏch giảm bớt kim loại của đ ơn v ị tiền t ệ làm giá tr ị th ực c ủa ti ền đúc ngày càng thấp so với giá trị danh nghĩa của nó. Khi làm phương tiện thanh toán. chuyển khoản. Tiền thế giới cũng thực hiện các chức năng thước đo giá trị. Giá trị hàng hoá được biểu hi ện b ằng ti ền g ọi là giá c ả hàng hoá đó. nếu một khâu nào đó không thanh toán đ ược s ẽ gây khó khăn cho các khâu khác. Đơn vị đó là một trọng lượng nhất định của kim lo ại dùng làm ti ền t ệ. Để làm chức năng phương tiện cất tr ữ. n ộp thu ế. 3) Phương tiện cất trữ. giỏ cả là hỡnh thức biểu hiện bằng tiền của gi ỏ tr ị hàng ho ỏ. phương tiện l ưu thông. ph ương ti ện thanh . Trao đ ổi hàng hoá l ấy ti ền làm môi gi ới g ọi là lưu thông hàng hoá. t ức là tiền vàng. b ạc n ộn. lúc đầu tiền xuất hiện dưới hỡnh thức vàng thoi. Để làm chức năng thước đo giá trị thỡ bản thân tiền cũng phải đ ược đo l ường. Giá trị của hàng hoá tiền thay đ ổi theo s ự thay đ ổi c ủa s ố l ượng lao động cần thiết để sản xuất ra hàng hoá đó. khả năng khủng hoảng kinh tế tăng lờn. Do đó. đến kỳ thanh toán. lượng hàng hoá nhi ều th ỡ ti ền cất tr ữ đ ược đ ưa vào l ưu thông. Với chức năng này. Như vậy. dù giá trị của vàng có thay đ ổi nh ư th ế nào.v. +) C ạnh tranh. Trong lưu thông. tr ả ti ền mua chịu hàng v. D ần d ần nú đ ược thay th ế bằng tiền đúc. phá vỡ hệ thống. ti ền đ ược dùng đ ể tr ả n ợ. t ức là tiền đ ược rút kh ỏi l ưu thông đi vào c ất tr ữ. Tiền đúc dần bị hao mũn và mất một phần giỏ trị của nú nh ưng vẫn đ ược xó h ội ch ấp nhận như tiền đúc đủ giá trị. thẻ điện tử v. ti ền đo l ường bản thân kim loại dùng làm tiền. Công thức lưu thông hàng hoá là H-T-H. n ờn c ất tr ữ tiền là một hỡnh thức cất trữ của cải. nếu sản xuất giảm. ngày càng xuất hiện nhiều hơn các hỡnh th ức thanh to ỏn m ới kh ụng c ần ti ền m ặt nh ư ký sổ. L ợi d ụng t ỡnh h ỡnh đó. ti ền ph ải có đ ủ giá tr ị. Người ta đ ổi hàng l ấy ti ền r ồi l ại dùng nó đ ể mua hàng mà mỡnh cần. Nhưng vỡ là mua bỏn chịu nờn đến kỳ hạn ti ền m ới đ ược đ ưa vào l ưu thông đ ể làm phương tiện thanh toán. trong vi ệc mua bán ch ịu ng ười mua trở thành con nợ. tiền đo lường giá trị của các hàng hoá khác. tiền làm m ụi gi ới trong qu ỏ tr ỡnh trao đ ổi hàng hoá. S ở dĩ tiền làm được chức năng này là vỡ tiền là đại biểu cho của cải xó h ội d ưới h ỡnh th ỏi gi ỏ tr ị. Sự phát triển của quan hệ mua bán ch ịu này m ột m ặt t ạo kh ả năng tr ả n ợ bằng cách thanh toán khấu trừ lẫn nhau không dùng ti ền mặt. Gi ỏ c ả hàng ho ỏ do các yếu tố sau đây quyết định +) Giá trị hàng hoá. giá trị thực của tiền tách rời giá trị danh nghĩa của nú. 2) Phương tiện lưu thông. Khi h ệ th ống ch ủ n ợ và con n ợ phát tri ển r ộng rói.

+) Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá. ti ền đóng vai trũ là ti ền th ế gi ới ph ải là tiền thật (vàng. thỡ khả năng chuyển đổi của đồng tiền quốc gia đó càng cao.v nh ằm tăng . hợp lý hoá sản xuất nhằm tăng năng su ất lao đ ộng. Giá cả thị trường lên xuống tự phát xoay quanh giá tr ị hàng hoá và bi ểu hi ện s ự tác đ ộng c ủa quy lu ật giá trị trong điều kiện sản xuất và trao đổi hàng hoá. D ần d ần do sự phát triển của quan hệ kinh tế-chính trị thế giới. Việc chuyển đổi tiền của nước này ra ti ền c ủa n ước khác được tiến hành theo tỷ giá hối đoái. phân b ổ các y ếu t ố sản xuất giữa các ngành. Sau này. đ ặc bi ệt trong quan hệ kinh tế đối ngoại. Quy luật giá trị là quy lu ật kinh t ế c ơ b ản c ủa s ản xu ất hàng hoá.t ức là giá c ả ph ải b ằng giá tr ị. gọi là tiền giấy bản vị cũng được dùng làm ph ương tiện thanh toán qu ốc t ế. giá c ả hàng hoá gi ảm xu ống. phải thực hiện theo nguyên t ắc ngang giá. S ự phát tri ển các chức năng của tiền phản ánh sự phát triển của sản xu ất và l ưu thông hàng hoá. giá cả hàng hoá sẽ lên cao h ơn giá tr ị. Thông qua sự vận động của giá cả thị trường sẽ thấy được sự hoạt đ ộng c ủa quy lu ật giá tr ị. Ngược lại. quy định việc sản xuất và trao đổi hàng hoá phải căn cứ vào hao phí lao đ ộng xó h ội c ần thi ết. Tác d ụng này c ủa quy lu ật giá tr ị thông qua s ự biến động của giá cả hàng hoá trên thị trường dưới sự tác đ ộng c ủa quy luật cung c ầu. m ặc dù ph ạm vi và mức độ thông dụng có khác nhau. do đó có m ức hao phí lao đ ộng cá bi ệt khác nhau. hàng hoá bán ch ạy. ch ế đ ộ tiền giấy b ản v ị vàng b ị xoá b ỏ nên m ột số đồng tiền quốc gia mạnh được công nhận là phương tiện thanh toán. tác động của quy luật giá trị buộc người sản xuất phải làm sao cho m ức hao phí lao động cá biệt của mỡnh phự hợp với mức hao phớ lao động xó hội cần thi ết để cú th ể t ồn t ại. Câu hỏi 8. quy lu ật giá tr ị có ba tác đ ộng. Phõn tớch nội dung và tỏc dụng của quy luật giỏ trị. trao đ ổi qu ốc t ế. sẽ thu được nhiều lói và càng thấp hơn càng lói. Trong giai đoạn đầu sự hỡnh thành quan hệ kinh t ế qu ốc t ế. Tỡnh hỡnh ấy buộc người sản xuất phải thu hẹp quy mô s ản xuất lại hoặc chuyển sang đầu tư vào ngành có giá cả hàng hoá cao. nh ưng trên thị trường thỡ cỏc hàng hoỏ đều phải được trao đổi theo mức hao phí lao đ ộng xó h ội c ần thi ết. Trong sản xuất. +) Kích thích cải tiến kỹ thuật. các lĩnh vực của nền kinh t ế. Nh ững đ ồng ti ền được sử dụng làm phương tiện thanh toán quốc tế ở phạm vi và m ức đ ộ thông d ụng nh ất đ ịnh g ọi là những đồng tiền có khả năng chuyển đổi. khi cung ở ngành đó vượt quá cầu. Năm chức năng của tiền trong nền kinh tế hàng hoá quan hệ mật thi ết v ới nhau. song song với ch ế đ ộ thanh toán b ằng ti ền th ật. Như vậy. bạc). Vậy người sản xuất hàng hoá nào có mức hao phí lao đ ộng thấp h ơn m ức hao phí lao đ ộng xó h ội c ần thiết.toán. Đi ều đó kích thích nh ững ng ười s ản xu ất hàng hoá cải tiến kỹ thuật. Trong sản xuất hàng hoá. *) Điều tiết s ản xu ất t ức là đi ều hoà. tư liệu sản xuất và sức lao đ ộng đ ược chuy ển d ịch vào ngành ấy tăng lên. Nền kinh tế của một nước càng phát tri ển. b) Tác dụng của quy luật giá trị. cũn trong trao đổi. N ếu ở ngành nào đó khi cung nhỏ hơn cầu. lói cao. hàng hoá bán không chạy và có thể lỗ vốn. í nghĩa c ủa v ấn đ ề này đ ối v ới nước ta hiện nay? Đáp. Do đó. *) Đi ều ti ết l ưu thông c ủa quy lu ật giá trị cũng thông qua giá cả thị trường. do đó làm cho hàng hoá gi ữa các vùng có s ự cân bằng nhất định. ti ền gi ấy đ ược b ảo lónh bằng vàng. Tóm lại. sự biến động của giá cả thị trường không nh ững ch ỉ r ừ s ự bi ến đ ộng v ề kinh tế. Các hàng hoá đ ược sản xuất ra trong những điều kiện khác nhau. Đó là giá trị đ ồng tiền c ủa n ước này đ ược tính b ằng đ ồng ti ền c ủa nước khác. th ỡ người sản xuất sẽ đổ xô vào ngành ấy. Quy luật giá trị buộc những người sản xuất và trao đổi hàng hoá ph ải tuân theo “m ệnh l ệnh” c ủa giá c ả th ị trường. hợp lý hoá sản xuất. th ực hiện tiết ki ệm v. Sự biến động của giá cả th ị tr ường cũng có tác d ụng thu hút luồng hàng từ nơi giá cả thấp đến nơi giá cả cao. cải tiến tổ chức quản lý. mà cũn cú tỏc động điều tiết nền kinh tế hàng hoá. hay lưu thông. Câu trả lời gồm hai ý lớn 1) Phân tích nội dung và tác dụng của quy luật giá trị a) Nội dung của quy luật giá trị.

+) Thực hiện sự lựa chọn tự nhiên và phân hoá người lao động thành k ẻ giàu ng ười nghèo. đ ồng th ời v ới vi ệc thúc đẩy sản xuất hàng hoá phát triển. Vỡ sao? Đáp. với T’ = T+m được coi là công thức chung của tư bản. cơ sở ra đời của chủ nghĩa t ư bản. Sự chuyển hoá ti ền t ệ thành t ư b ản đ ược th ể hi ện trong công thức chung của tư bản và mâu thuẫn của công th ức chung c ủa t ư b ản. Số tiền ứng ra ban đầu với mục đích thu đ ược giá tr ị th ặng d ư tr ở thành tư bản. Lý luận giá trị kh ẳng đ ịnh. điểm xuất phát và kết thúc đều là hàng hoá. Ta có T-H-T’ (công thức chung của tư bản) và H-T-H (công thức lưu thông hàng hoá gi ản đ ơn). khi bỏn hàng ho ỏ s ẽ r ơi vào t ỡnh tr ạng thua l ỗ. Ngược lại. mở rộng sản xuất kinh doanh. tư bản là tiền t ự l ớn lên hay giá tr ị sinh ra giá tr ị thặng dư. Ngược lại. quy luật giá trị vừa có tác động tích cực. tiền chỉ biến thành tư bản khi được dùng để mang lại giá tr ị th ặng d ư. nhà nước cần có nh ững bi ện pháp đ ể phát huy tích c ực. N ếu ng ười s ản xu ất nào cũng làm như vậy thỡ cuối cựng sẽ dẫn đến toàn bộ năng suất lao đ ộng xó h ội kh ụng ng ừng tăng lên.gif[/IMG]T là s ố ti ền tr ội h ơn. 2) í nghĩa thực tiễn a) Cần nhận thức sự tồn tại khách quan và phạm vi hoạt động rộng lớn. đều bi ểu hi ện quan h ệ kinh t ế gi ữa ng ười mua và ng ười bán. đảm b ảo s ự công b ằng xó hội. Nh ưng nh ỡn vào c ụng th ức T-H-T’ . m ục đích cuối cùng của quá trỡnh này là giỏ trị sử dụng. lưu thông tư b ản bắt đầu b ằng hành vi mua (T-H) và kết thúc bằng hành vi bán (H-T). Công th ức T-H-T’. Do đó. Do đó. giàu lờn. th ậm chí thuê lao động và trở thành ông chủ.năng suất lao động. Phân tích sự chuyển hoá của tiền tệ thành tư bản. Như vậy. đ ược g ọi là giá trị thặng dư và kí hiệu là m. vừa có tác động tiêu c ực. Sự cạnh tranh quyết liệt càng làm cho cỏc quỏ trỡnh này diễn ra mạnh m ẽ h ơn. hàng hoá ch ỉ đóng vai trũ trung gian. a) Hai công thức trên +) Giống nhau ở chỗ đều dược tạo nên bởi hai y ếu t ố hàng và ti ền. đặc biệt trong điều kiện phát tri ển n ền kinh t ế hàng hoá nhi ều thành ph ần theo định hướng xó hội chủ nghĩa ở nước ta hiện nay. +) Khác nhau ở chỗ lưu thông hàng hoá giản đ ơn bắt đầu b ằng hành vi bán (H-T) và k ết thúc b ằng hành vi mua (T-H). [IMG]file:///C:/Users/PHAMQU %7E1/AppData/Local/Temp/msohtmlclip1/01/clip_image002. nghĩa là nó ch ỉ đ ược tạo ra trong s ản xu ất. Mọi tư bản đ ều vận đ ộng theo quy lu ật này v ới mục đích cuối cùng là đem lại giá trị thặng dư. Trong công thức T-H-T’. đi ểm xuất phát và kết thúc đ ều là ti ền. lâu dài c ủa quy lu ật giá tr ị trong nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần ở nước ta hiện nay. Theo anh (chị) đi ều ki ện g ỡ quy ết định tiền tệ biến thành tư bản. mục đích cuối cùng của l ưu thông t ư b ản là giá tr ị.jpg[/IMG]T. h ạn chế mặt tiêu cực của nó. khi bỏn hàng hoỏ theo mức hao phớ lao động xó h ội cần thi ết (theo giá tr ị) s ẽ thu đ ược nhi ều lói. Như vậy. giá tr ị hàng hoá là lao đ ộng xó h ội kết tinh trong hàng hoá. những người sản xuất hàng hoá nào có m ức hao phí lao đ ộng cá biệt lớn hơn mức hao phí lao đông xó hội cần thiết. cú thể mua sắm thờm tư liệu sản xuất. Câu hỏi 9. Nh ững người sản xuất hàng hoá nào có mức hao phí lao động cá bi ệt thấp h ơn m ức hao phí lao đ ộng xó h ội cần thiết. đ ều ch ứa đựng hai hành vi đối lập nhau là mua và bán. b) Cần vận dụng tốt cơ chế thị trường có sự quản lý của nhà n ước để phát huy vai trũ t ớch c ực c ủa c ơ chế thị trường và hạn chế mặt tiêu cực của nó để thúc đẩy sản xuất phát triển. ti ền ch ỉ đóng vai trũ trung gian. nghốo đi. Câu trả lời gồm hai ý lớn 1) Phân tích sự chuyển hoá của tiền tệ thành t ư bản. b) Mâu thuẫn của công thức chung tư bản. hạ chi phí sản xuất. thỡ T’= T+[IMG]file:///C:/Users/PHAMQU %7E1/AppData/Local/Temp/msohtmlclip1/01/clip_image003. và là giá tr ị l ớn h ơn. chi phí sản xuất xó hội khụng ngừng giảm xuống. trở thành lao động làm thuê và đây cũng là m ột trong nh ững nguyên nhân làm xuất hiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa. thậm chí có thể phá sản.

Cái lợi mà họ thu đ ược khi bán s ẽ bù cho cái thi ệt khi mua và ngược lại. Khi trở thành hàng hoá. Giá trị hàng hoá sức lao động khác với hàng hoá thông th ường ở ch ỗ nó bao hàm c ả y ếu t ố tinh thần và yếu tố lịch sử. khí hậu. Như vậy. sức lao động tạo ra một lượng giá trị m ới l ớn h ơn giá tr ị c ủa b ản thân nó. N ếu người có tiền không tiếp xúc gỡ với lưu thông. Trong quỏ trỡnh lao động.ta cảm giác giá trị thặng dư được tạo ra trong lưu thông. Như vậy. nờn muốn sống chỉ cũn cỏch bỏn sức lao đ ộng cho ng ười khác sử dụng. trong n ền kinh t ế hàng hoá. mua sức lao động tiến hành sản xu ất nhằm bóc l ột lao đ ộng làm thuê. Câu hỏi 10. về mặt giá trị sử dụng. . Đó chính là đ ặc đi ểm riêng có c ủa giá tr ị sử dụng của hàng hoá sức lao động. chỉ có sự thay đ ổi h ỡnh thái c ủa giá tr ị. thỡ cả hai bên trao đổi đều có l ợi. bán đắt th ỡ t ổng gi ỏ tr ị toàn xó h ội cũng kh ụng h ề tăng lên. bởi vỡ số giỏ trị mà người này thu được chẳng qua cũng ch ỉ là s ự ăn ch ặn s ố giá tr ị c ủa ng ười khác mà thôi. Câu trả lời gồm hai ý 1) Phân tích hàng hoá sức lao động Sức lao động là toàn bộ những năng lực (thể lực và trí lực) t ồn t ại trong m ột con ng ười và đ ược ng ười đó sử dụng vào sản xuất. vừa là người mua. t ừ ti ền thành hàng và t ừ hàng thành tiền. ph ụ thu ộc vào trỡnh độ văn minh đó đạt được. tổng giá trị trong tay mỗi người tham gia trao đ ổi tr ước sau v ẫn không thay đ ổi. m ột d ịch v ụ nào đó.Mác đó tỡm ra và gọi đó là hàng hoá sức lao động. v ỡ v ậy muốn sống họ phải đem bán sức lao động của mỡnh và một số ít ng ười t ập trung đ ược s ố ti ền đ ủ đ ể lập xí nghiệp. Nó là yếu tố cơ bản của mọi quỏ trỡnh sản xuất và ch ỉ tr ở thành hàng hoá khi có hai điều kiện +) người lao động được tự do về thân thể. sức lao động cũng có hai thu ộc tính nh ư các hàng hoá khác nh ưng có đ ặc đi ểm riêng +) Giá trị của hàng hoá sức lao động cũng do s ố l ượng lao đ ộng xó h ội c ần thi ết đ ể s ản xu ất và tái sản xuất ra nó quyết định. mâu thuẫn của công thức chung của tư bản (T-H-T’) biểu hi ện ở ch ỗ. để duy trỡ đời sống của công nhân làm thuê và gia đỡnh họ. giá tr ị th ặng d ư v ừa không được tạo ra trong lưu thông vừa được tạo ra trong lưu thông và đ ể gi ải quy ết mâu thu ẫn này ph ải tỡm trờn thị trường một hàng hóa có khả năng tạo ra giá trị mới lớn hơn giá tr ị b ản thân nó. Phân tích hàng hoá sức lao động và ý nghĩa c ủa lý lu ận này đ ối v ới lý lu ận giá tr ị thặng dư? Đáp. vậy. +) Giá trị sử dụng của hàng hoá sức lao đ ộng th ể hi ện ở qu ỏ tr ỡnh ti ờu d ựng (s ử dụng) sức lao động. tức đứng ngoài l ưu thông. tức là quá trỡnh lao động để sản xu ất ra m ột hàng hoá. phần giá trị dôi ra so với giá trị sức lao động là giá trị thặng dư. có phải l ưu thông t ạo ra giá tr ị th ặng d ư? +) Trong trường hợp trao đổi ngang giá. lưu thông và bản thân tiền tệ trong lưu thông không t ạo ra giá tr ị m ới (giá tr ị th ặng d ư). Cho dù có người chuyên mua rẻ. Giá trị sức lao động được quy v ề giá tr ị c ủa toàn b ộ các t ư li ệu sinh ho ạt cần thiết để sản xuất và tái sản xuất sức lao động. Tuy nhiên. m ỗi ng ười sản xuất đều vừa là người bán. C. Vỡ khi đó đó h ội đủ hai đi ều ki ện đ ể ti ền bi ến thành tư bản là có một lớp người được tự do về thân thể những lại không có t ư li ệu s ản xu ất. mà thực chất là sự chuyển hoá quan hệ sản xuất gi ữa nh ững ng ười s ản xu ất hàng hoá đơn giản thành quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa. Tại sao? Nghiên cứu công thức chung của tư bản T-H-T’ cũng chính là nghiên c ứu nh ững đi ều ki ện chuy ển hoá tiền tệ thành tư bản. th ỡ cũng kh ụng th ể làm cho s ố tiền của mỡnh lớn lờn được. 2) Điều kiện gỡ quyết định tiền biến thành t ư bản. phụ thuộc vào hoàn cảnh lịch sử của t ừng n ước. vào điều kiện lịch sử hỡnh thành giai cấp c ụng nhõn và c ả đi ều kiện địa lí. t ừng th ời k ỡ. +) Trong tr ường h ợp trao đ ổi không ngang giá (hàng hoá có thể bán cao hơn hoặc thấp h ơn giá tr ị). có quy ền s ở h ữu s ức lao đ ộng c ủa m ỡnh và chỉ bỏn sức lao động ấy trong một thời gian nhất định +) người lao đ ộng không có t ư li ệu s ản xu ất cần thiết để đứng ra tổ chức sản xuất.

người công nhân đó tạo ra được một lượng giá trị mới là 5 USD.v d) Chỉ ra được nguồn gốc. người công nhân tạo ra lượng sản phẩm s ợi có giá tr ị b ằng giá tr ị c ủa bông 20kg thành sợi là 40 USD + giá trị hai lần khấu hao máy móc là 10 USD + giá tr ị m ới do s ức lao động của công nhân tạo ra trong ngày là 10 USD. bằng lao đ ộng c ụ thể c ủa m ỡnh.v. Nghiờn cứu quỏ trỡnh sản xuất trong xớ nghiệp tư bản chủ nghĩa. kh ấu hao máy móc là 5 USD. toàn bộ sản phẩm làm ra thuộc về nhà tư bản. Phân tích quá trinh sản xuất giá trị thặng dư và nhận xét quỏ tr ỡnh sản xu ất đó? 1) Phân tích quỏ trỡnh sản xuất giỏ trị thặng dư. Như vật giá trị của sợi là 30 USD Nếu quỏ trỡnh lao động dừng lại ở đây thỡ nhà tư bản không có l ợi g ỡ và ng ười công nhân không b ị bóc lột. lợi nhuận b ỡnh quõn. Vậy. Trong khi đó nhà tư bản chỉ đầu tư 20kg bông có giá tr ị 40 USD + hao mũn m ỏy múc hai l ần 10 USD + mua sức lao động 5 USD. việc quyết định cũn ở ch ỗ gi ỏ tr ị th ặng d ư đ ược phân ph ối nh ư th ế nào. nó . chúng ta th ấy có 2 ph ần: giá tr ị nh ững t ư li ệu sản xuất nhờ lao động cụ thể của công nhân mà được bảo toàn và di chuy ển vào s ản ph ẩm m ới g ọi là giá trị cũ (trong ví dụ là 50 USD). So với số tư bản ứng trước (55 USD). Phần gi ỏ tr ị m ới này l ớn h ơn giá tr ị s ức lao đ ộng. 2) Một số nhận xét quỏ trỡnh sản xuất giỏ trị thặng dư a) Phân tích giá trị sản phẩm được sản xuất ra (20kg sợi). phỏt triền và diệt vong của chủ nghĩa t ư bản. Quỏ trỡnh lao động tiếp t ục diễn ra và kết thúc qu ỏ tr ỡnh này. Quỏ trỡnh sản xuất tư bản ch ủ nghĩa là s ự th ống nh ất giữa quá trỡnh sản xuất ra giỏ trị sử dụng. T ổng c ộng là 60 USD. Để sản xuất sợi. Tuy nhiên nó không ph ải là cái quy ết định để có hay không có bóc lột. giá trị thặng dư là phần giá trị dôi ra ngoài giá tr ị hàng hoá s ức lao đ ộng do ng ười công nhân làm thuê tạo ra và bị nhà tư bản chiếm đoạt.Hàng hoá sức lao động là điều kiện chuyển hoá tiền thành tư b ản. nhà tư bản chỉ cần đầu tư thêm 10 kg bông h ết 20USD và hao mũn m ỏy múc 5 USD để chuyển 10kg bông nữa thành sợi. Quỏ trỡnh sản xuất này có hai đặc điểm là công nhân làm vi ệc dưới s ự ki ểm soát c ủa nhà t ư b ản. Giá trị do lao đ ộng tr ừu t ượng c ủa công nhân t ạo ra trong quá tr ỡnh sản xuất gọi là giỏ trị mới (trong vớ dụ là 10 USD). Như vậy. Trong 4 giờ này. giỏ trị và giỏ trị th ặng d ư. ta c ần gi ả đ ịnh ba v ấn đ ề là nhà t ư bản mua tư liệu sản xuất và sức lao động đúng giá trị. Giả định trong 4 giờ đầu của ngày lao động. ngày lao động là 8 gi ờ nên ng ười công nhân ti ếp t ục làm vi ệc 4 gi ờ n ữa. Tổng cộng là 55 USD. 5 USD này là giá trị thặng dư mà nhà tư bản thu được. đ ịa tô v. hao mũn m ỏy múc đ ể chuy ển 10kg bông thành sợi là 5 USD. b ằng lao đ ộng tr ừu t ượng c ủa mỡnh. không trả tiền. lý luận hàng ho ỏ sức lao đ ộng chỉ ra quỏ trỡnh phỏt sinh. và như vậy. khấu hao máy móc v ật t ư đúng tiêu chu ẩn k ỹ thuật và năng suất lao động ở một trỡnh độ nhất định Ví dụ giả định. Theo giả định trên. sản phẩm sợi thu được có giá trị l ớn h ơn là 5 USD (60USD – 55USD). người công nhân lại tạo ra được số sản phẩm sợ có giá trị là 30 USD nữa. Câu hỏi 11. l ợi t ức. đó là lao động không công c ủa ng ười c ụng nhõn làm thu ờ tạo ra trong quỏ trỡnh sản xuất và bị nhà tư bản chiếm đoạt b) Chỉ rừ bản chất cơ bản nhất của xó hội tư bản đó là sự bóc l ột c ủa t ư b ản đ ối v ới lao đ ộng làm thuê c) Chỉ ra cỏc hỡnh thức biểu hiện của giỏ trị thặng dư như lợi nhuận. một nhà tư bản chi phí cho các yếu t ố sản xu ất nh ư mua 10kg bông hết 20USD. trong 8 giờ lao động. 2) í nghĩa của lý luận hàng hoỏ sức lao động đối với lý luận giá tr ị th ặng d ư. mua sức lao động một ngày (8 giờ) là 5 USD. a) Vạch ra nguồn gốc của giá trị thặng dư. ng ười công nhân v ận hành máy móc đó chuyờn được 10kg bông thành sợi có giá tr ị là 20 USD. bản chất của tích lũy tư bản v.

Câu hỏi 12.Mác đó chỉ ra vai trũ khỏc nhau của cỏc bộ phận tư bản trong quá tr ỡnh h ỡnh thành gi ỏ tr ị nh ờ sự phõn chia này. trong khi năng suất lao đ ộng. Sự tăng lên về lượng do giá trị sử d ụng c ủa hàng hoá s ức lao đ ộng có tính chất đặc biệt khi được tiêu dùng thỡ nú tạo ra một lượng giá trị mới l ớn h ơn giá tr ị c ủa b ản thân nó. cường độ lao động vẫn như cũ. í nghĩa lý luận và thực tiễn của việc nghiờn cứu vấn đề này? Đáp. S ự phân chia này đó vạch rừ nguồn gốc thực sự của giỏ trị thặng dư là do tư bản khả bi ến t ạo ra. Giá trị thặng dư tương đối là giá tr ị th ặng d ư thu đ ược do rút ng ắn th ời gian lao động tất yếu bằng cách nâng cao năng suất lao động trong ngành s ản su ất ra t ư li ệu sinh ho ạt đ ể h ị thấp giá trị sức lao động nhờ đó tăng thời gian lao động thặng d ư lên ngay trong đi ều ki ện đ ộ dài ngày lao động. thiết bị. b) Ngày lao động của công nhân bao giờ cũng chia thành hai ph ần là th ời gian lao đ ộng c ần thi ết và thời gian lao động thặng dư c) Sau khi nghiờn cứu quỏ trỡnh sản xuất giá trị thặng d ư. vật liệu v.v) mà giá tr ị của nó đ ược lao đ ộng c ụ th ể c ủa ng ười công nhân chuyển nguyên vẹn vào sản phẩm mới. nguyên liệu. 2) Ý nghĩa của việc phân chia tư bản thành t ư bản bất bi ến và t ư bản khả bi ến. Để tiến hành sản xuất. a) Phương pháp thứ nhất. Cỏc yếu tổ này cú vai trũ kh ỏc nhau trong vi ệc t ạo ra gi ỏ tr ị th ặng dư. giá tr ị s ức lao đ ộng và th ời gian lao động tất yếu không thay đổi. Câu trả lời có hai ý lớn 1) Hai phương pháp sản xuất giá trị thặng dư Dưới chế độ tư bản chủ nghĩa. N ếu hi ểu theo nghĩa này thỡ tư bản là một phạm trù lịch sử biểu hiện quan hệ sản xu ất gi ữa giai c ấp t ư b ản và giai c ấp công nhân làm thuê. C. nhiên liệu. nhà tư bản ứng tiến ra để mua t ư liệu s ản xuất và s ức lao đ ộng. a) Tư bản bất biến là bộ phận tư bản tồn tại dưới hỡnh thức tư liệu sản xuất (nhà xưởng. ngày lao động là thời gian công nhân làm việc g ồm hai ph ần là th ời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư ở xí nghiệp c ủa nhà t ư b ản. kí hiệu là (v). năng suất lao đ ộng cũn th ấp. nghĩa là t ạo ra các yếu tố của quá trỡnh sản xuất. máy móc. tức là giá tr ị không thay đ ổi v ề l ượng trong quá tr ỡnh s ản xuất gọi là tư bản bất biến (c). Phương pháp này được áp d ụng ch ủ y ếu ở giai đoạn đ ầu c ủa ch ủ nghĩa tư bản khi công cụ lao động thủ công thống trị. Phân tích hai phương pháp sản xuất giá trị thặng dư trong chủ nghĩa tư b ản. Cơ sở và ý nghĩa của việc phõn chia tư bản thành tư bản bất biến và tư b ản khả biến? Đáp.bằng giá trị sức lao động cộng với giá trị thặng dư. b) Phương pháp thứ hai. Việc phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là công lao vĩ đ ại c ủa C. b) Tư bản khả biến là bộ phận tư bản tồn tại dưới hỡnh thức sức lao động trong quá tr ỡnh sản xu ất đó cú sự thay đổi về lượng. Câu hỏi 13. cũn t ư b ản b ất biến tuy không phải là nguồn gốc của giá trị thặng dư nhưng là đi ều ki ện c ần thi ết không th ể thi ếu. Nh ư vậy. c) Giá trị thặng dư siêu ngạch là phần giá trị thặng dư thu được do áp d ụng công ngh ệ m ới s ớm h ơn .Mác. 1) Cơ sở của việc phân chia tư bản thành bất biến và khả biến. chúng ta thấy mâu thu ẫn c ủa công th ức chung của tư bản đó được giải quyết. Câu trả lời có hai ý lớn Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc l ột lao đ ộng làm thuê. Giá trị thặng dư tuyệt đối là giá trị th ặng d ư thu đ ược do kéo dài th ời gian lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu.

tăng năng suất lao động. Nh ưng xét trên ph ạm vi toàn xó hội. Công th ức tính l ợi nhu ận là p = W – k Lợi nhuận là hỡnh thức biến tướng của giá trị thặng dư. C. phụ thuộc vào giá cả bán hàng hoá do quan hệ cung c ầu quy đ ịnh. Công thức tính tỷ suất giá trị thặng dư làm’= [IMG]file:///C:/Users/PHAMQU %7E1/AppData/Local/Temp/msohtmlclip1/01/clip_image005. Th ực chất của tích luỹ tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành t ư bản ph ụ thêm. V ề ch ất.gif[/IMG] Tiêu dùng cá nhân 500 . So sánh giá trị thặng dư với lợi nhuận. Do đó. Phân tích thực chất và động cơ tích luỹ tư bản? Mối quan hệ và s ự khác nhau gi ữa tích tụ và tập trung tư bản? Vai trũ của tập trung tư bản trong sự phát triển c ủa chủ nghĩa tư bản? Đáp.gif[/IMG] Tỷ suất lợi nhuận (p’) là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và toàn b ộ t ư bản ứng tr ước. Câu trả lời gồm hai ý lớn 1) So sánh giá trị thặng dư (m) với lợi nhuận (p) Lợi nhuận là giá trị thặng dư khi được quan niệm là con đẻ của toàn b ộ t ư bản ứng tr ước. giá trị thặng dư siêu ngạch là một hiện t ượng tạm th ời. Câu trả lời gồm ba ý lớn 1) Thực chất và động cơ của tích luỹ tư bản. cũn khi núi p l ại hàm ý so sỏnh với (c + v). nó phản ánh sai l ệch bản chất bóc l ột c ủa ch ủ nghĩa tư bản. là k ết qu ả hoạt động của toàn bộ tư bản đầu tư vào sản xuất kinh doanh. kích thích các cá nhân và tập thể người lao động ra s ức c ải ti ến k ỹ thu ật. khi nói m là hàm ý so s ỏnh nú v ới v. Cũn t ỷ su ất l ợi nhuận chỉ núi lờn mức doanh lợi của việc đầu tư tư bản. Công th ức tính tỷ suất lợi nhuận là p’ = [IMG]file:///C:/Users/PHAMQU %7E1/AppData/Local/Temp/msohtmlclip1/01/clip_image007. Về lượng. đ ộng c ơ c ủa tích lu ỹ tư bản là nhằm thắng trong cạnh tranh và thu được nhiều giá tr ị thặng d ư. đánh bại các đ ối thủ c ủa m ỡnh trong c ạnh tranh. mà dùng một phần giá tr ị th ặng d ư làm t ư b ản ph ụ thêm. lực lượng sản xuất phát triển nhanh. Tỷ suất lợi nhuận ch ỉ cho các nhà đ ầu t ư t ư bản thấy đầu tư vào đâu thỡ cú lợi hơn. Cái khác nhau giữa m và p ở chỗ. [IMG]file:///C:/Users/PHAMQU%7E1/AppData/Local/Temp/msohtmlclip1/01/clip_image008. tổng số lợi nhuận luụn ngang bằng t ổng số gi ỏ trị th ặng d ư 2) So sánh tỷ suất giá trị thặng dư với tỷ suất lợi nhuận a) Tỷ suất giá trị thặng dư và tỷ suất lợi nhuận Tỷ suất giá trị thặng dư (m’) là tỷ lệ phần trăm giữa số lượng giá trị thặng d ư (m) v ới t ư b ản kh ả bi ến (v). tỷ suất lợi nhuận là m ục tiêu cạnh tranh và là đ ộng l ực thúc đẩy sự hoạt động của các nhà tư bản. tỷ suất giá trị thặng dư với tỷ suất lợi nhuận? Đáp. nhất là phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối và giá trị th ặng d ư siêu ng ạch có tác d ụng mạnh mẽ. tỷ suất lợi nhuận luôn nhỏ hơn tỷ suất giá trị thặng d ư (p’ < m’). Câu hỏi 14. Giá rị thặng dư siêu ngạch là động lực mạnh nhất để thúc đ ẩy các nhà t ư b ản đ ổi mới công nghệ để tăng năng suất lao động cá biệt.các xí nghiệp khác làm cho giá trị cá biệt của hàng hoá thấp h ơn giá tr ị thi tr ường c ủa nó. có th ể cao h ơn ho ặc thấp hơn m. nh ưng trong ph ạm vi xó h ội th ỡ nú l ại thường xuyên tồn tại. t ỷ su ất giá trị thặng dư phản ánh trỡnh độ bóc lột của nhà t ư bản đối với lao đ ộng làm thuê. nhà t ư bản không s ử d ụng h ết giá trị thặng dư cho tiêu dùng cá nhân.Mác gọi giá trị thặng dư siêu ngạch là hỡnh thức biến tướng của giá tr ị th ặng d ư t ương đ ối. cải ti ến qu ản lý sản xuất. mà p có thể b ằng. p và m thường không chỉ bằng nhau.gif[/IMG] b) So sánh. Câu hỏi 15. Trong t ừng xí nghiệp. 2) í nghĩa của việc nghiờn cứu vấn đề này Nếu gạt bỏ mục đích và tính chất tư bản chủ nghĩa thỡ cỏc phương pháp sản xuất giá tr ị thặng d ư. Muốn tái sản xuất mở rộng.

Phân tích những nhân tố ảnh hưởng đến quy mô tích luỹ tư bản? í nghĩa c ủa vi ệc nghiên cứu vấn đề này? Đáp. Câu trả lời gồm hai ý lớn 1) Những nhân tố ảnh hưởng đến quy mô tích luỹ tư bản Với khối lượng giá trị thặng dư nhất định thỡ quy mụ tớch luỹ tư bản phụ thuộc vào tỉ lệ phân chia gi ữa tích luỹ và tiêu dùng. T ập trung t ư b ản thường diễn ra bằng 2 phương pháp là tự nguyện hay c ưỡng b ức Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở chỗ chúng đều làm tăng quy mô t ư b ản cá bi ệt. Nó là kết quả trực tiếp của tích luỹ tư bản. khác nhau ở chỗ tích tụ tư bản làm tăng thêm quy mô tư bản xó hội. Nếu tỷ lệ giữa tích luỹ và tiêu dùng đó được xác định.gif[/IMG] Tích luỹ 500 Tớch luỹ 500 [IMG]file:///C:/Users/PHAMQU%7E1/AppData/Local/Temp/msohtmlclip1/01/clip_image012.gif[/IMG] Năm thứ nhất 4000c + 1000v + 1000m [IMG]file:///C:/Users/PHAMQU%7E1/AppData/Local/Temp/msohtmlclip1/01/clip_image011. Tích tụ và tập trung tư bản có mối quan hệ với nhau và tác đ ộng thúc đẩy nhau. một nhà tư bản có quy mô tư bản ban đầu là 6000 USD. đẩy nhanh quá tr ỡnh xó h ội hoỏ sản xuất. Tập trung tư bản chỉ phân ph ối và t ổ ch ức lại t ư bản xó h ội.Ví dụ.gif[/IMG] 2) Mối quan hệ và sự khác nhau giữa tích tụ và tập trung t ư bản Tích tụ tư bản là sự tăng thêm quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hoá m ột ph ần giá tr ị th ặng d ư. thỡ quy mụ t ớch lu ỹ tư bản ph ụ thu ộc vào kh ối lượng giá trị thặng dư. cú hiệu quả cỏc nguồn vốn xó hội. nú ph ản ỏnh quan hệ trực tiếp giữa cỏc nhà tư bản. chênh lệch giữa t ư bản sử dụng và t ư b ản tiêu dùng và đ ại l ượng . v ới m’ = 100% s ẽ th ực hi ện tích lu ỹ v ới quy mô [IMG]file:///C:/Users/PHAMQU %7E1/AppData/Local/Temp/msohtmlclip1/01/clip_image010. góp ph ần làm tăng thu nhập quốc dân và sử dụng hợp lý. năng suất lao động. Tập trung tư bản là sự hợp nhất một số tư bản nhỏ thành một t ư bản cá bi ệt l ớn h ơn. 3) Vai trũ của tập trung tư bản trong sự phát triển của ch ủ nghĩa t ư b ản Tập trung tư bản có ý nghĩa hoàn thành những cụng tr ỡnh to l ớn trong m ột th ời gian ng ắn và t ạo đi ều kiện ứng dụng các thành tựu khoa học kỹ thuật vào sản xuất và đời sống làm cho ch ủ nghĩa t ư b ản phát triển nhanh. Câu hỏi 16. phản ỏnh mối quan hệ tr ực ti ếp gi ữa giai c ấp cụng nhân và giai cấp tư sản. N ếu g ạt b ỏ tính t ư b ản chủ nghĩa thỡ tớch tụ và tập trung tư bản là hỡnh thức tớch tụ và tập trung sản xu ất. Có bốn yêú tố ảnh hưởng đến khối lượng giá trị thặng dư là trỡnh đ ộ bóc l ột giá trị thặng dư (m’).

Giá c ả > giá tr ị ð p=m. nó phản sánh sai bản chất bóc lột của chủ nghĩa t ư bản. Nếu gọi giỏ trị hàng hoỏ là W th ỡ W = c + v + m. Số tiền này là lợi nhu ận (ký hiệu là p). p và m th ường không b ằng nhau. tỷ suất lợi nhuận là m ục tiêu c ạnh tranh và là đ ộng l ực thúc đẩy sự hoạt động của các nhà tư bản. đi ều này làm cho người ta không nhận thấy được m sinh ra từ v mà lầm t ưởng c cũng t ạo ra m. Đó là nh ững chi phí lao động thực tế của xó hội để sản xuất hàng hoá. Do có sự chênh lệch giữa giá trị hàng hoá và chi phí sản xu ất t ư b ản ch ủ nghĩa nên sau khi bán hàng theo đúng giá trị. Ch ớnh s ự th ống nhất về lượng giữa m và p nên càng che dấu thực ch ất bóc l ột c ủa nhà t ư b ản. nên nhà t ư b ản ch ỉ c ần bán hàng hoá lớn hơn k tư bản chủ nghĩa và nhỏ hơn giá trị của nó là đó cú p. h ọ cho r ằng p là do việc mua bán. d) Ph ải ti ến hành cả tích tụ và tập trung để làm cho quy mô củ từng xí nghi ệp cũng nh ư c ủa toàn xó h ội đ ều tăng. Khi giá trị thặng dư chuyển thành l ợi nhu ận th ỡ t ỷ su ất gi ỏ tr ị th ặng d ư chuy ển hoá thành tỷ suất lợi nhuận. 2) Sự xuất hiện các khái niệm trên đó che đậy bản chất và ngu ồn g ốc giá tr ị th ặng d ư a) Sự hỡnh thành chi phớ sản xuất tư bản chủ nghĩa ( c+ v) đó xo ỏ nhũa s ự kh ỏc nhau gi ữa c và v. t ỷ suất l ợi nhuận luôn nh ỏ h ơn tỷ suất giá trị thặng dư. cũn khi xét về chất. c) Gi ải quy ết t ốt m ối quan h ệ gi ữa tích luỹ và tiêu dùng để vừa mở rộng sản xuất. Từ công thức này suy ra lợi nhu ận là h ỡnh th ức bi ến t ướng c ủa giá tr ị th ặng dư. c) Tỷ suất lợi nhuận. lợi nhuận và tỷ su ất l ợi nhuận a) Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa. . nờn t ổng p= t ổng m. tăng sản phẩm thặng d ư. p’ = [IMG]file:///C:/Users/PHAMQU %7E1/AppData/Local/Temp/msohtmlclip1/01/clip_image014. vừa đảm bảo ổn đ ịnh đ ời s ống xó h ội. cũn khi núi p lại hàm ý so s ỏnh v ới (c + v). khi nói m là hàm ý so sỏnh nú với v. Cái khác nhau gi ữa m’ và p’ là ở ch ỗ. khi đó.gif[/IMG] Tỷ suất lợi nhuận khác với tỷ suất giá trị thặng dư bởi khi xét về l ượng. mà cũn thu l ại đ ược một số tiền lời ngang bằng m. Đó là tỷ lệ phần trăm giữa t ổng số giá tr ị thặng d ư và toàn b ộ t ư b ản ứng trước. Sự xuất hiện các khái niệm trên đó che đậy bản chất và ngu ồn g ốc c ủa chúng nh ư th ế nào? Đáp. Giá c ả < giá tr ị ð p=m. Mu ốn m ở r ộng quy mô s ản xu ất phải không ngừng tăng năng suất lao động. Từ công thức này suy ra chi phí sản xu ất t ư b ản ch ủ nghĩa là ph ần giá trị bù lại giá của những tư liệu sản xuất và giá sức lao đ ộng đó ti ờu d ựng đ ể s ản xu ất ra hàng hoá cho nhà tư bản. nhưng xét trong toàn xó hội thỡ tổng giỏ cả = t ổng giỏ trị. Đi ều này đ ược th ể hi ện ở chỗ. được ký hiệu là p’. Câu trả lời gồm hai ý 1) Khái niệm chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa. b) Phải khai thác những nhân tố làm tăng quy mô tích lu ỹ. nhà t ư bản không ch ỉ bù lại đ ủ s ố ti ền đó ứng ra. do tài kinh doanh c ủa nhà t ư b ản mà có. công th ức W = k + m s ẽ chuyển thành W = k + p. Khi đó. trên c ơ s ở đó mà tăng quy mô sản xuất. khi đó. công thức W = c + v + m sẽ chuyển hoá thành W = k + m. 2) í nghĩa của việc nghiên cứu vấn đề này a) Tích luỹ vừa là điều kiện vừa là quy luật của tái sản xuất mở rộng. Tỷ suất lợi nhuận chỉ cho các nhà đầu tư tư bản thấy đầu tư vào đâu thỡ sẽ thu đ ược l ợi nhuận lớn hơn (ngành nào có p’ lớn hơn). l ợi nhu ận và t ỷ su ất l ợi nhuận. h ọ ch ỉ c ần chi phí một lượng tư bản để mua tư liệu sản xuất (c) và mua sức lao động (v) g ọi là chi phí s ản xu ất t ư b ản chủ nghĩa. tỷ suất giá trị thặng dư ph ản ánh tr ỡnh đ ộ bóc l ột c ủa nhà tư bản đối với lao động làm thuê.tư bản ứng trước. lưu thông tạo ra. tổng số lợi nhuận lu ụn ngang b ằng t ổng s ố gi ỏ tr ị th ặng d ư. nếu nhà tư bản bán hàng hoá với Giá cả = giá tr ị ð p=m. b) Lợi nhuận. Câu hỏi 17. Đ ối v ới nhà t ư b ản. tuỳ thuộc và giá cả bán hàng hoá do quan h ệ cung-c ầu quy định. p có thể cao hơn hoặc thấp hơn m. ký hiệu là k. Do đó. Nhưng đ ối với nhà t ư b ản. (k = c+d). b) Do k của tư bản chủ nghĩa luôn nhỏ hơn chi phí sản xuất thực t ế. Cũn tỷ suất lợi nhuận chỉ nói lên mức doanh l ợi c ủa vi ệc đ ầu t ư t ư bản. Trỡnh bày khái niệm chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa. Nhưng xét trên phạm vi toàn xó hội.

Trong sản xuất tư bản chủ nghĩa. nhân với tỷ suất lợi nhuận bỡnh quõn. đấu tranh v ới t ư cách là m ột giai c ấp. Từ phân tích trên cho thấy.v làm cho giá trị cá biệt của hàng hoá do xí nghi ệp s ản xuất ra th ấp h ơn giá tr ị xó h ội đ ể thu được lợi nhuận siêu ngạch. Phân tích những nội dung cơ bản về sự hỡnh thành cụng ty c ổ phần và thị tr ường . 2) Sự hỡnh thành giỏ cả sản xuất. nâng cao năng su ất lao động. b) Cạnh tranh giữa các ngành là cạnh tranh gi ữa các xí nghi ệp t ư b ản. nhằm thu được lợi nhuận siêu ngạch.gif[/IMG]) th ỡ gi ỏ tr ị hàng ho ỏ chuy ển thành giỏ cả sản xuất. ngành C do giảm về sản xuất nên cũng ít đi làm cho P’ t ừ 10% d ần d ần lên đến 20%. 3) í nghĩa lý luận và thực tiễn của việc nghiên cứu vấn đ ề này a) Lợi nhuận bỡnh quõn. do đó l ợi nhu ận thu đ ược và t ỷ su ất l ợi nhu ận khác nhau. Khi giỏ trị hàng hoỏ chuyển thành giỏ cả sản xuất thỡ quy lu ật gi ỏ tr ị cú h ỡnh th ức bi ểu hi ện là gi ỏ c ả sản xuất. Giá trị hàng hoá G = c + v + m chuyển thành giá c ả s ản xu ất (k + [IMG]file:///C:/Users/PHAMQU%7E1/AppData/Local/Temp/msohtmlclip1/01/clip_image016. ngành C có P’=10%. Trong xó hội có nhi ều ngành s ản xu ất khác nhau với các điều kiện sản xuất khác nhau. giai cấp công nhân phải đoàn kết l ại. s ản xu ất cùng một loại hàng hoá.gif[/IMG]). Ngành A có P’=20%. c ải ti ến mẫu mó v.Câu hỏi 18. giá cả sản xuất đi ều ti ết giá c ả th ị tr ường. giá cả sản xuất là phạm trù kinh tế t ương đ ương v ới ph ạm trù giá cả. Kết quả là hỡnh thành tỷ suất lợi nhuận bỡnh quõn. Giá trị là cơ sở của giá cả sản xuất. lu ật pháp khuy ến khích cạnh tranh lành mạnh để có tác dụng cải tiến k ỹ thuật. t ức giá cả sản xuất bằng chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa cộng với l ợi nhu ận b ỡnh quõn. Trong n ền sản xuất t ư b ản ch ủ nghĩa cú hai h ỡnh th ức cạnh tranh chủ yếu là cạnh tranh trong nội bộ ngành và c ạnh tranh gi ữa c ỏc ngành. Phõn tớch sự hỡnh thành tỷ suất lợi nhu ận bỡnh quõn và giỏ c ả s ản xu ất? í nghĩa lý luận và thực tiễn của việc nghiên cứu vấn đề này? Đáp. giảm chi phí sản xuất. Mu ốn giành thắng lợi. Câu hỏi 19. nâng cao ch ất l ượng hàng ho ỏ. kinh doanh trong các ngành s ản xuất khác nhau nhằm mục đích tỡm nơi đầu tư có lợi hơn. a) Cạnh tranh trong nội bộ ngành là cạnh tranh gi ữa các xí nghi ệp trong cùng m ột ngành. một mặt phản ánh quan hệ cạnh tranh gi ữa các nhà t ư b ản trong vi ệc giành giật lợi nhuận với nhau. Hỡnh th ức cạnh tranh này đ ược th ực hi ện thông qua các biện pháp cải tiến kỹ thuật. Câu trả lời gồm ba ý lớn 1) Sự hỡnh thành tỷ suất lợi nhuận bỡnh quõn. quản lý s ản xu ất. khụng kể cấu thành h ữu c ơ c ủa nó nh ư th ế nào. hợp lý hoá sản xu ất. lợi nhuận bỡnh quõn là l ợi nhu ận bằng nhau c ủa t ư b ản b ằng nhau vào các ngành sản xuất khác nhau. mặt khỏc vạch rừ việc giai cấp tư sản bóc l ột giai cấp công nhân. trong sản xuất tư bản chủ nghĩa có ba nhà tư bản đều có 100 t ư b ản đ ầu t ư vào ba ngành s ản xuất khác nhau. b) Nghiên cứu vấn đề này có ý nghĩa quan trọng là nhà n ước cần có chính sách. Nó là lợi nhuận mà các nhà đầu t ư thu đ ược căn c ứ vào t ổng t ư b ản đ ầu t ư. Kết quả cạnh tranh trong nội bộ ngành d ẫn đ ến h ỡnh thành gi ỏ tr ị xó h ội của hàng hoá. ngành B có P’= 30%. Giá cả sản xuất là cơ sở của giá cả trên thị trường. M ột s ố nhà t ư b ản ở ngành C sẽ chuyển sang kinh doanh ở ngành B làm cho cung hàng hoá này tăng lên d ẫn t ới P’ d ần d ần giảm xuống từ 30% à20%. Ví dụ. giá cả thị trường xoay xung quanh giá cả sản xuất. khi l ợi nhuận (p) chuyển hoá thành lợi nhuận bỡnh quõn ([IMG]file:///C:/Users/PHAMQU %7E1/AppData/Local/Temp/msohtmlclip1/01/clip_image016. quy luật giỏ trị thặng dư có hỡnh thức biểu hiện là quy lu ật l ợi nhuận b ỡnh quõn. k ết h ợp đ ấu tranh kinh tế với đấu tranh chính trị chống giai cấp t ư sản. mà mục đích của các nhà tư bản là lợi nhuận cao nên họ phải chọn ngành nào có t ỷ su ất l ợi nhu ận cao nhất để đầu tư.

Lợi tức cổ phiếu không cố định mà ph ụ thuộc vào kết quả hoạt động của công ty. trái phi ếu. Nh ư vậy. là hỡnh thức xó hội hoá sản xuất. công trái. là cơ sở lý luận để tiến hành cổ phần hoá một bộ phận doanh nghi ệp nhà n ước. Ngoài cổ phiếu. Phiếu biểu quyết trong đại hội cổ đông đ ược quy đ ịnh theo s ố l ượng c ổ phi ếu. Thị trường ch ứng khoán là lo ại th ị trường mua bán các loại chứng khoán. là “ phong vũ biểu” của nền kinh tế. đ ịa tô t ư b ản ch ủ nghĩa là một bộ phận lợi nhuận siêu ngạch ngoài lợi nhuận bỡnh quõn c ủa t ư b ản đ ầu t ư trong nông nghiệp do công nhân nông nghiệp tạo ra mà nhà tư bản kinh doanh nông nghi ệp ph ải n ộp cho đ ịa ch ủ với tư cách là kẻ sở hữu ruộng đất. tập thể và các khu vực khác. 3) í nghĩa a) Công ty cổ phần và thị trường chứng khoán có vai trũ rất quan tr ọng đ ối v ới n ền kinh t ế hàng hoá.v. công ty c ổ ph ần cũn ph ỏt hành tr ỏi phi ếu. việc nghiên cứu vấn đề này để sử dụng chúng một cách hiệu qu ả và phù h ợp là cần thiết. đại hội cổ đông là c ơ quan t ối cao b ầu ra hội đồng quản trị và quyết định phương hướng kinh doanh cùng nh ững v ấn đ ề quan tr ọng khác trong hoạt động của công ty. khủng hoảng. Cổ phiếu có nhi ều lo ại là c ổ phi ếu th ường. xó h ội. kết h ợp ch ế đ ộ công h ữu v ới các h ỡnh thức sở hữu khỏc. Câu trả lời gồm ba ý lớn 1) Công ty cổ phần là loại công ty lớn mà vốn của nú h ỡnh thành t ừ vi ệc li ờn k ết nhi ều t ư b ản cá bi ệt và các nguồn tiết kiệm cá nhân thông qua việc phát hành cổ phi ếu.v. c ổ phiếu ưu đói. Về nguyên tắc. tín phiếu. Khác với cổ phiếu. Ng ười mua trái phi ếu không đ ược tham gia đ ại h ội c ổ động. cho phép kết hợp các loại lợi ích kinh tế. Th ị giá này luôn bi ến đ ộng. Nó không phải là sản phẩm riêng của chủ nghĩa tư bản b) Đối với Việt Nam. Nó tạo điều ki ện th ực hi ện quy ền t ự ch ủ kinh doanh. ch ớnh tr ị. Cổ phiếu là loại chứng khoán có giá. khi cần vốn cho hoạt động kinh doanh. bảo đảm cho người sở hữu nó được quyền nh ận m ột ph ần thu nhập của công ty dưới hỡnh thức lợi tức cổ phiếu (hay cổ tức). cổ phiếu ghi danh và cổ phiếu vô danh. 2) Thị trường chứng khoán. bởi vậy những nhà tư bản nắm được số cổ phiếu khống chế có khả năng thao túng ho ạt đ ộng c ủa công ty. quõn s ự v. Nhà t ư bản kinh doanh nông nghi ệp ph ải thuê ru ộng đất của địa chủ và thuê công nhân để tiến hành sản xuất. về lợi tức cổ phiếu dự đoán sẽ thu được. Về mặt tổ chức và quản lý. Giá chứng khoán tăng bi ểu hi ện n ền kinh t ế phát tri ển. bi ểu hiện nền kinh tế đang sa sút. Thị trường chứng khoán rất nhạy cảm với các biến động kinh tế. các loại chứng chỉ quỹ đầu tư v. Nó có tác dụng là đũn bẩy mạnh để tập trung các ngu ồn vốn ch ưa s ử d ụng n ằm rải rác trong nhân dân. công ty cổ phần không hoàn v ốn cho ch ủ c ổ phiếu. Do đó nhà t ư b ản ph ải trích m ột ph ần giá tr ị thặng dư do công nhân tạo ra để trả cho địa chủ dưới hỡnh thức địa tô. Phân tích bản chất của địa tô tư bản chủ nghĩa và cỏc hỡnh thức địa tô? í nghĩa thực tiễn của việc nghiên cứu vấn đề này? Đáp. Câu trả lời gồm ba ý lớn 1) Phân tích bản chất của địa tô tư bản chủ nghĩa. văn tự cầm cố. Câu hỏi 20. cổ phiếu bị mất giá trị khi công ty bị phá sản. ng ược l ại. Chứng khoán là các loại giấy t ờ có giá tr ị nh ư c ổ phi ếu. một phần do sự biến động của tỷ suất lợi tức ngõn hàng. Cổ phiếu được mua bán trên thị trường theo giá cả gọi là th ị giá c ổ phi ếu. m ột phần v ỡ nh ững đánh giá v ề t ỡnh h ỡnh hoạt động của công ty cổ phần. trái phiếu cho người sở hữu nó có quyền được nhận một khoản lợi t ức cố đ ịnh và đ ược hoàn trả vốn sau thời hạn ghi trên trái phiếu.chứng khoán? í nghĩa thực tiễn của việc nghiờn cứu vấn đề này ở nước ta hiện nay? Đáp. kỳ phiếu. 2) Cỏc hỡnh thức địa tô tư bản chủ nghĩa . Người mua cổ phiếu gọi là cổ đông.

công nghiệp khai thác và ở các khu đất trong thành th ị.a) Địa tô chênh lệch là phần lợi nhuận siêu ngạch ngoài l ợi nhuận b ỡnh quõn thu đ ược trên ru ộng đ ất có điều kiện sản xuất thuận lợi hơn. Giả sử m’=100%. 3) í nghĩa. Cơ sở của địa tô tuyệt đối là do cấu tạo hữu cơ của tư bản trong nông nghi ệp th ấp h ơn trong công nghiệp. mà nhà tư bản phải nộp cho địa chủ. Cũn nguyên nhân tồn tại của địa tô tuy ệt đ ối là ch ế đ ộ đ ộc quy ền s ở h ữu ru ộng đ ất đó ngăn nông nghiệp tham gia cạnh tranh giữa các ngành để h ỡnh thành l ưọi nhu ận b ỡnh quõn. Câu hỏi 21. nhà cho thuê có kh ả năng thu l ợi nhu ận cao. dù đất đó tốt hay xấu. nó có th ể t ồn t ại trong nông nghiệp. Trong công nghiệp khai thác. để việc sử dụng đất đai có hiệu quả hơn. hoặc những khoáng sản có nhu cầu v ượt xa kh ả năng khai thác chúng. ở gần hay xa. Trong nông nghiệp. Cõu trả lời gồm ba ý lớn 1) Phõn tớch sự hỡnh thành địa tô chênh lệch. địa tô độc quyền có ở các khu đất có tính ch ất đặc bi ệt. dịch vụ. c) Địa tô độc quyền là hỡnh thức đặc biệt của địa tô t ư bản chủ nghĩa. Có hai tư bản nông nghiệp và công nghiệp đều là 100. Đ ịa tô chênh l ệch II là loại địa tô thu được nhờ thâm canh năng suất. S ố ch ờnh lệch này khụng bị bỡnh quõn hoỏ mà chuyển hoỏ thành địa tô tuy ệt đ ối. Địa tô chênh lệch có hai loại là địa tô chênh lệch I và đ ịa tô chênh l ệch II. b) Địa tô tuyệt đối là loại địa tô mà các nhà tư bản kinh doanh nông nghi ệp tuy ệt đ ối ph ải n ộp cho đ ịa chủ. địa tô đ ộc quy ền có ở khai thác kim loại. trong công nghi ệp 80c + 20v + 20m = 120.Địa tô tuyệt đối là số lợi nhu ận siêu ngạch dôi ra ngoài l ợi nhuận bỡnh quõn. có đ ộ màu m ỡ t ự nhiên thuận lợi (trung bỡnh và tốt) và cú vị trớ gần nơi tiêu thụ hay gần đ ường giao thông. Nguồn gốc của địa tô độc quyền cũng là lợi nhuận siêu ngạch do giá cả đ ộc quy ền c ủa s ản ph ẩm thu được trên đất đai ấy. Ch ẳng hạn. khoáng chất quý hiếm. Ví dụ. thỡ giỏ trị sản ph ẩm và gi ỏ tr ị thặng d ư s ản xuất ra trong từng lĩnh vực sẽ là. chúng khác nhau ở chỗ. Giá trị thặng dư dôi ra trong nông nghiệp so v ới trong công nghi ệp là 20. thương mại. c ấu t ạo h ữu c ơ trong nông nghi ệp là 3/2. hỡnh thành nờn bởi chờnh lệch giữa giỏ trị n ụng s ản v ới gi ỏ cả s ản xu ất chung c ủa nụng phẩm. Đ ịa tô chênh l ệch I là lo ại đ ịa tô thu được trên những ruộng đất có điều kiện tự nhiên thu ận l ợi. cấu tạo hữu cơ trong công nghiệp là 4/1. trong nông nghi ệp 60c + 40v + 40m = 140. địa tô độc quyền có ở các khu đ ất có v ị trí thu ận l ợi cho phép xây d ựng các trung tâm công nghiệp.v) Lợi nhuận siêu ngạch trong công nghiệp và trong nông nghi ệp gi ống nhau ở ch ỗ chúng đ ều là s ố chênh lệch giá cả cá biệt của xí nghiệp có điều kiện sản xuất thuận l ợi và giá c ả xó h ội. Địa tô chênh lệch là đ ịa tô siêu ng ạch thu đ ược trên ruộng đất có điều kiện sản xuất thuận lợi hơn (độ màu mỡ. Lý luận địa tô của C. cho phép tr ồng các lo ại cây đặc sản hay sản xuất các sản phẩm đặc biệt. trong công nghiệp chỉ có xí nghiệp có điều kiện sản xu ất thu ận l ợi nh ất (k ỹ thu ật cao nh ất ch ẳng hạn) thu được vỡ giỏ cả xó hội hàng cụng nghiệp được quy định ở xí nghiệp cú k ỹ thu ật trung b ỡnh cũn trong nụng nghiệp kinh doanh trờn ruộng đất tốt và trung b ỡnh cũng thu đ ược l ợi nhu ận siêu ng ạch v ỡ giỏ cả xó hội hàng nụng nghiệp được quy định ở ruộng xấu nhất. là kết quả của t ư b ản đầu tư thêm trên cùng đ ơn v ị diện tích.Mác không chỉ nêu ra quan hệ s ản xuất t ư bản ch ủ nghĩa trong nông nghiệp. vị trí địa lý v. Lợi nhuận siêu ng ạch trong công . mà cũn là cơ sở lý luận để nhà nước xây dựng các chính sách thu ế đ ối v ới nông nghi ệp và các ngành khác có liên quan đến đất đai. Trong thành thị. Nó là số chênh lệch gi ữa giá cả s ản xuất chung đ ược quy ết đ ịnh bởi điều kiện sản xuất trên ruộng đất xấu nhất và giá cả sản xuất cá biệt trên ru ộng đ ất t ốt và trung bỡnh (kớ hiệu Rcl). Phõn tớch sự hỡnh thành địa tô chênh lệch? Phân biệt địa tô chênh l ệch I và đ ịa tô chênh lệch II? í nghĩa của việc nghiên cứu địa tô chêng lệch II? Đáp.

sự tác động của các quy luật kinh t ế c ủa chủ nghĩa tư bản như quy luật giá trị thặng dư. mặt khác.v và đặc biệt là đường sắt. . lợi nhuận siêu ngạch trong nông nghi ệp ổn đ ịnh h ơn.v đó t ạo ra sản lượng l ớn gang thép v ới ch ất l ượng cao. phát triển những phương ti ện vận t ải m ới nh ư xe h ơi. chủ nghĩa tư bản độc quyền là nấc thang phát tri ển mới c ủa ch ủ nghĩa t ư b ản. Tômát v. Câu trả lời gồm hai ý lớn 1) Nguyờn nhõn hỡnh thành chủ nghĩa tư bản độc quyền. đ) Sự phát triển của hệ thống tín dụng tư bản chủ nghĩa trở thành đũn b ẩy m ạnh m ẽ thỳc đ ẩy t ập trung sản xuất. đ ộng c ơ điezen. Ch ủ nghĩa tư bản bước sang giai đoạn phát triển mới. d) Cạnh tranh khốc liệt buộc các nhà tư bản phải tích cực cải tiến kỹ thuật. Địa tô chênh l ệch II là đ ịa tô g ắn li ền v ới đ ầu t ư thâm canh (biến ruộng đất xấu thành ruộng đất tốt v. làm bi ến đ ổi cơ cấu kinh tế của xó hội tư bản theo hướng tập trung sản xu ất quy mô l ớn. Lúc đầu tư bản độc quyền chỉ có trong một số ngành.Chủ nghĩa t ư bản độc quyền xuất hiện. b) Vào ba thập kỷ cuối của thế kỷ XIX. tàu thu ỷ. máy tiện v. dẫn đ ến tăng năng su ất lao động. Nghiên c ứu đ ịa tô chênh l ệch II là c ơ s ở lý lu ận đ ể nhà nước ban hành chính sách không thu thu ế vào đ ịa tô chênh l ệch II nhăm khuy ến khích nông dân đầu tư thâm canh. 2) Phân biệt địa tô chênh lệch I và địa tô chênh l ệch II. Phát hiện ra hoá chất mới như axit sunphuaric. tăng khả năng tích luỹ tư bản. S ự ra đ ời c ủa ch ủ nghĩa t ư b ản đ ộc quyền vẫn không làm thay đổi được bản chất của chủ nghĩa t ư bản. thuốc nhu ộm v. Câu hỏi 22. cũn c ỏc nhà t ư b ản l ớn phát tài. sức mạnh của các t ổ ch ức đ ộc quy ền đó được nhân lên nhanh chóng và từng bước chiếm địa vị chi ph ối trong toàn b ộ n ền kinh t ế. m ột m ặt làm xuất hi ện những ngành sản xuất mới đũi hỏi xớ nghiệp phải cú quy mụ l ớn.v.v ngày càng mạnh m ẽ. Sau này. Những ứng dụng khoa học kỹ thuật này.v. Đồng thời. thúc đẩy phát triển sản xu ất l ớn. máy bay v. Máctanh. Chủ nghĩa t ư bản đ ộc quy ền xuất hi ện vào cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX do những nguyên nhân chủ yếu a) Sự phát triển của lực lượng sản xuất dưới tác động của tiến b ộ khoa h ọc k ỹ thuật đ ẩy nhanh quá trỡnh tớch tụ và tập trung sản xuất. xe đi ện. tạo tiền để cho sự ra đ ời c ủa các t ổ ch ức đ ộc quyền. c) Trong điều kiện phát triển của khoa học kỹ thuật như vậy. Phân tích nguyên nhân ra đời và bản chất c ủa chủ nghĩa tư b ản đ ộc quy ền nhà nước? Đáp. Bản thân quy lu ật l ợi nhu ận đ ộc quyền cũng chỉ là một hỡnh thỏi biến tướng của quy luật giá trị thặng dư. làm giàu với số tư bản tập trung và quy mô xí nghiệp ngày càng l ớn.v) 3) í nghĩa của việc nghiờn cứu địa tô chênh lệch II. các lĩnh v ực c ủa n ền kinh t ế tồn tại các tổ chức tư bản độc quyền và chúng chi phối sự phát triển của toàn b ộ n ền kinh t ế. những ứng dụng thành t ựu khoa h ọc k ỹ thu ật m ới xu ất hi ện nh ư lũ luyện kim mới Betsơme. Cuộc khủng hoảng kinh t ế năm 1873 trong th ế gi ới t ư b ản và cạnh tranh gay gắt làm cho các nhà tư bản vừa và nhỏ b ị phá sản. máy phát điện. một số lĩnh v ực c ủa n ền kinh t ế và s ức m ạnh kinh tế của các tổ chức độc quyền cũng chưa thật lớn. Nếu trong thời kỳ chủ nghĩa tư bản cạnh tranh tự do. quy luật thống trị là quy luật lợi nhuận độc quyền. tăng quy mô tích lu ỹ đ ể thắng thế trong cạnh tranh. 2) Bản chất của chủ nghĩa tư bản độc quyền Chủ nghĩa tư bản cạnh tranh tự do phát triển đến độ nhất định th ỡ xuất hiện c ỏc t ổ ch ức đ ộc quy ền.nghiệp không ổn định. sự phân hoá gi ữa các nhà t ư b ản ch ưa th ực s ự sâu sắc nên quy luật thống trị của thời kỳ này là quy luật lợi nhuận b ỡnh quõn. Xét về bản chất. quy luật tích lu ỹ v. máy móc m ới ra đ ời. hỡnh thành cỏc xớ nghiệp cú quy mụ l ớn. Ch ủ nghĩa tư bản độc quyền là chủ nghĩa tư bản trong đó ở hầu h ết các ngành. cũn trong ch ủ nghĩa t ư bản độc quyền. nhất là việc hỡnh thành cỏc cụng ty cổ phần. Đ ịa tô chênh l ệch I là đ ịa tô g ắn li ền v ới ru ộng đất trung bỡnh và tốt do tự nhiờn đó tốt.

nay đó nắm được hầu hết tư bản tiền t ệ của xó h ội n ờn cú quy ền l ực kh ống ch ế m ọi hoạt động của nền kinh tế. Cũng giống như trong công nghiệp. Cựng với quỏ trỡnh tớch tụ và tập trung sản xuất. Ngân hàng bắt đầu có vai trũ mới. mà chỉ là sự tiếp tục mở rộng. các nhà tư bản độc quyền tài chính có thể khống chế và điều ti ết đ ược m ột l ượng t ư bản l ớn gấp nhiều lần. Các tổ ch ức đ ộc quy ền này t ỡm đ ến các ngân hàng lớn. Tại sao nói chủ nghĩa tư bản trong giai đo ạn độc quy ền là chủ nghĩa tư b ản c ủa t ư bản tài chính? Đáp. đ ầu c ơ ch ứng khoán ở s ở giao d ịch. Sự thống trị của bọn tài phiệt đó làm nảy sinh ch ủ nghĩa ph ỏt x ớt. các ngân hàng vừa và nhỏ b ị thôn tính. phát hành trái khoán. Khi đó. th ỡ cỏc ngõn hàng nh ỏ kh ụng đ ủ ti ềm l ực phục vụ việc kinh doanh của các xí nghiệp công nghiệp lớn. Câu hỏi 24. kinh doanh công trái. gọi là tư bản tài chính. m ột qu ỏ trỡnh xõm nhập tương ứng trở lại của các độc quyền công nghi ệp vào ngân hàng cũng di ễn ra. Khi sản xuất trong công nghiệp tích tụ ở mức độ cao. Thể hiện sự hoạt động của quy luật giá trị và quy luật giá trị thăng dư trong giai đoạn độc quyền chủ nghĩa tư bản? Đáp. Sự xuất hiện. Trước sự khống chế và chi phối ngày càng xi ết chặt của ngân hàng. Câu trả lời gồm hai ý lớn Các tổ chức độc quyền hỡnh thành do chớnh sự vận động nội t ại của chủ nghĩa t ư b ản. thích hợp với các điều kiện tài chính và tín d ụng c ủa m ỡnh h ơn. Dựa trên địa vị người cho vay. các ngân hàng nhỏ phải tự sáp nhập vào các ngân hàng lớn hơn. g ọi là công ty con. Ngoài chế độ tham dự. bằng m ột l ượng t ư b ản đ ầu tư nhỏ. Quỏ trỡnh độc quyền hoá trong công nghiệp và trong ngõn hàng xo ắn xuýt và thúc đ ẩy l ẫn nhau làm nảy sinh một thứ tư bản mới. quy luật tích t ụ. V ề m ặt chính tr ị bọn đầu sỏ tài chính chi phối mọi hoạt động của các cơ quan nhà n ước. Sự phát triển của tư bản tài chính dẫn đến sự hỡnh thành một nhúm nh ỏ đ ộc quy ền chi ph ối toàn b ộ đời sống kinh tế và chính trị của toàn xó hội tư bản. chủ nghĩa quõn phiệt và nhiều thứ chủ nghĩa phản động khác. Tư bản tài chính là s ự thâm nh ập và dung h ợp vào nhau giữa tư bản độc quyền ngân hàng và tư b ản đ ộc quy ền công nghi ệp. Đ ộc quyền là biểu hiện mới.v để thu được lợi nhuận độc quyền cao. đầu sỏ tài chính cũn sử dụng nh ững thủ đo ạn nh ư l ập công ty mới. dẫn đến hỡnh thành c ỏc t ổ ch ức đ ộc quy ền trong ngân hàng. ho ặc tr ực ti ếp đầu tư vào công nghiệp. phát triển những xu thế sâu nhất của ch ủ nghĩa t ư bản và c ủa n ền s ản . Thống trị về kinh tế là cơ sở để đầu sỏ tài chính thống trị về chính tr ị và các mặt khác. đến lượt nó công ty con lại chi phối các công ty cháu cũng b ằng cách nh ư th ế. d ẫn đ ến h ỡnh thành nh ững ngõn hàng lớn. phát triển của các độc quyền ngân hàng làm thay đ ổi quan h ệ gi ữa t ư b ản ngân hàng và tư bản công nghiệp. Đ ầu s ỏ tài chính thi ết l ập sự thống trị của mỡnh thụng qua chế độ tham dự mà thực chất là một nhà tài chính l ớn. Quỏ trỡnh này đó thỳc đẩy các t ổ chức độc quyền ngân hàng ra đ ời.Câu hỏi 23. bi ến nhà n ước t ư s ản thành công cụ phục vụ lợi ích cho chúng. đ ầu c ơ ru ộng đ ất v. đ ộc quy ền ngân hàng c ử đ ại di ện c ủa m ỡnh vào cỏc cơ quan quản lý của độc quyền công nghiệp để theo d ừi vi ệc s ử d ụng ti ền vay. công ty này lại mua được cổ phiếu kh ống ch ế. Nh ờ có ch ế độ tham dự và phương pháp tổ chức tập đoàn theo kiểu móc xích nh ư v ậy. th ống tr ị đ ược công ty khác. tập trung tư bản trong ngân hàng. mang những quan hệ mới nhưng không vượt ra ngoài các quy lu ật c ủa ch ủ nghĩa t ư b ản. hoặc l ập ngõn hàng ri ờng ph ục v ụ cho m ỡnh. t ừ ch ỗ ch ỉ là ng ười trung gian trong vi ệc thanh toán và tín dụng. ho ặc m ột t ập đoàn tài chính nhờ có số cổ phiếu khống chế nắm được một công ty lớn nhất với tư cách là công ty g ốc (hay công ty mẹ).gọi là đầu s ỏ tài chính. tập trung t ư b ản trong ngân hàng xu ất hi ện do trong quỏ trỡnh cạnh tranh. trong cụng nghiệp cũng di ễn ra qu ỏ tr ỡnh t ớch tụ. hoặc phải chấm dứt sự t ồn tại c ủa m ỡnh tr ước quy luật cạnh tranh khốc liệt. Các t ổ chức độc quyền công nghiệp cũng tham gia vào công việc của ngân hàng b ằng cách mua c ổ ph ần c ủa ngân hàng lớn để chi phối hoạt động của ngân hàng.

1) Sự hoạt động của quy luật giá trị. B ước sang giai đo ạn ch ủ nghĩa đế quốc. Nguồn gốc của lợi nhuận đ ộc quy ền cao là lao động không công của công nhân ở các xí nghiệp độc quyền. các tổ chức độc quyền thao túng nền kinh tế bằng giá cả đ ộc quy ền và thu đ ược l ợi nhuận độc quyền cao. nhân dân lao động ở các nước t ư bản và các n ước thu ộc đ ịa. sự biểu hiện của quy luật giá trị thăng dư trong giai đoạn đ ế qu ốc ch ủ nghĩa thành quy lu ật l ợi nhuận độc quyền cao chỉ là sự phản ánh quan hệ thống trị và bóc l ột t ư bản đ ộc quy ền trong t ất c ả c ỏc ngành kinh tế của xó hội tư bản và trên toàn thế giới. L ực lượng sản xuất xó hội ngày càng cao càng mõu thuẫn gay g ắt với h ỡnh th ức chi ếm h ữu t ư nhân t ư b ản chủ nghĩa. Do đó. lao đ ộng th ặng d ư và đôi khi c ả m ột ph ần lao đ ộng t ất y ếu c ủa những người sản xuất nhỏ. do đó đ ẻ ra nh ững cơ cấu kinh tế lớn đũi hỏi sự điều tiết xó hội đối với sản xuất và phân ph ối.Lênin ch ỉ r ừ.xuất hàng hoá nói chung. nghiên c ứu khoa . Các t ổ ch ức đ ộc quy ền thi hành chính sách giá cả độc quyền chẳng qua là nhằm chiếm đoạt một phần giá trị và giá tr ị th ặng d ư c ủa nh ững người khác. ch ủ nghĩa tư bản độc quyền chuyển thành chủ nghĩa tư bản đ ộc quy ền nhà n ước là khuynh h ướng t ất y ếu. Câu trả lời gồm ba ý lớn 1) Nguyên nhân ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà n ước. H ỡnh th ức m ới đó là ch ủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước. Phân tích nguyên nhân ra đời và bản chất c ủa chủ nghĩa tư b ản đ ộc quy ền nhà nước? Những biểu hiện chủ yếu của nó? Đáp. Do chiếm được vị trí độc quyền nên các t ổ ch ức đ ộc quy ền đó ỏp đặt giá cả độc quyền. Như vậy. làm cho các quy luật kinh t ế c ủa n ền sản xu ất hàng hoá và c ủa ch ủ nghĩa t ư bản có những biểu hiện mới. giá cả độc quyền thấp khi mua. quy luật lợi nhuận độc quyền cao ch ỉ là h ỡnh th ức bi ểu hi ện c ủa quy lu ật giỏ trị thặng dư trong giai đoạn đế quốc chủ nghĩa. Câu hỏi 25. Nếu xem xét trong toàn bộ hệ thống kinh t ế tư bản th ỡ t ổng s ố gi ỏ c ả v ẫn b ằng t ổng s ố gi ỏ trị. Trong giai đo ạn ch ủ nghĩa t ư b ản t ự do c ạnh tranh. nếu như trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh. giá c ả đ ộc quy ền vẫn không thoát ly và không phủ định cơ sở của nó là giá tr ị. Như vậy. Đầu thế k ỷ XX. Nói cách khác. quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành quy luật tỷ suất lợi nhuận b ỡnh quõn. thu h ồi v ốn ch ậm và ít l ợi nhu ận. m ột phần lao đ ộng không công c ủa công nhân ở các xí nghiệp không độc quyền. 2) Sự hoạt động của quy luật giá trị thặng dư. V ề thực ch ất. ph ụ thu ộc. V. Tuy nhiên. sự phát triển hơn nữa c ủa tr ỡnh đ ộ xó h ội ho ỏ l ực l ượng s ản xu ất đó dẫn đến yêu cầu khách quan là nhà nước phải đại biểu cho toàn b ộ xó h ội qu ản lý n ền s ản xu ất. giáo d ục. Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước ra đời do những nguyên nhân ch ủ y ếu sau a) Tích tụ và tập trung tư bản càng lớn thỡ tớch tụ và tập trung sản xu ất càng cao. giao thông v ận t ải.I. quy lu ật gi ỏ tr ị bi ểu hi ện thành quy luật giỏ cả sản xuất. lên k ế ho ạch hoá t ập trung từ một trung tâm. đi ều đó không có nghĩa là trong giai đoạn đế quốc chủ nghĩa quy luật giá trị không cũn hoạt đ ộng. do đó tất yếu đũi hỏi một hỡnh thức mới của quan h ệ sản xuất để l ực l ượng sản xu ất có th ể tiếp tục phát triển trong điều kiện cũn sự thống trị của ch ủ nghĩa t ư b ản. thỡ trong giai đoạn đế quốc chủ nghĩa quy luật giá tr ị bi ểu hi ện thành quy lu ật giá cả độc quyền. một phần giá trị th ặng d ư c ủa các nhà t ư b ản v ừa và nh ỏ b ị mất đi do thua thiệt trong cạnh tranh. b) Sự phát triển của phân công lao động xó h ội làm xu ất hi ện m ột s ố ngành mà các t ổ ch ức đ ộc quy ền tư bản tư nhân không thể hoặc khụng muốn kinh doanh vỡ đầu t ư lớn. chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà n ước m ới tr ở thành m ột thực tế rừ ràng và là một đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa tư bản hiện đ ại. Nhưng chỉ đến những năm 50 của thế ky XX. nhất là các ngành thuộc kết cấu hạ tầng như năng lượng. cao khi bán.

Trong giai đoạn ch ủ nghĩa t ư b ản t ự do c ạnh tranh. t ạo đi ều ki ện cho các t ổ ch ức độc quyền tư nhân kinh doanh các ngành khác có l ợi h ơn. ch ớnh tr ị. 2) Bản chất của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là sự kết hợp sức mạnh của các t ổ chức độc quyền t ư nhân v ới sức mạnh của nhà nước tư sản thành một cơ chế thống nhất nhằm làm giàu cho các t ổ ch ức đ ộc quyền và giúp quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa thích ứng v ới s ự phát tri ển nhanh chóng c ủa l ực lượng sản xuất do cuộc cách mạng khoa học-công nghệ tạo ra. đó là bi ểu hi ện r ừ rệt nhất c ủa s ự đ ộc quy ền ấy”.. ở ngoài quỏ trỡnh kinh t ế. nhà nước tư sản ở trên. lưu thông. cũng tiến hành kinh doanh. phỏt tri ển phỳc l ợi xó h ội v.v. không ch ỉ can thiệp vào nền sản xuất xó hội bằng thuế. cuộc đấu tranh với ch ủ nghĩa xó h ội hi ện th ực và tác đ ộng c ủa cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại cũng đũi hỏi sự can thiệp tr ực ti ếp c ủa nhà n ước vào đời sống kinh tế. phân phối.. c) Sự thống trị của độc quyền đó làm sõu sắc thờm sự đối kháng gi ữa giai cấp t ư s ản v ới giai c ấp vô sản và nhân dân lao động.v. nhà nước đó trở thành m ột t ư b ản kh ổng l ồcũng là chủ sở hữu những xí nghiệp. điều tiết thu nhập quốc dõn. Nó là sự thống nhất của ba quá trỡnh gắn bó chặt chẽ với nhau là tăng s ức m ạnh c ủa các t ổ ch ức đ ộc quyền. k ết h ợp s ức m ạnh c ủa đ ộc quy ền t ư nhân v ới sức mạnh của nhà nước trong một cơ chế thống nhất và bộ máy nhà n ước ph ụ thu ộc vào các t ổ ch ức độc quyền. d) Cùng với xu hướng quốc tế hoá đời sống kinh tế.Lênin chỉ ra rằng. bóc l ột lao đ ộng làm thuê nh ư m ột nhà tư bản thông thường. sự bành tr ướng c ủa các liên minh đ ộc quy ền qu ốc tế vấp phải những hàng rào quốc gia dân tộc và xung đột l ợi ích v ới các đ ối th ủ trên th ị tr ường th ế gi ới. B ất c ứ nhà n ước nào cũng có vai trũ kinh tế nhất định đối với xó hội mà nú th ống tr ị. Nhà nước tư sản đảm nhiệm kinh doanh các ngành đó. Như vậy. Trong cơ cấu của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước. điều tiết bằng các biện pháp đũn bẩy kinh t ế vào t ất c ả c ỏc khõu c ủa quỏ trỡnh tỏi sản xuất là sản xuất. V. vai trũ c ủa nhà n ước ch ỉ d ừng l ại ở vi ệc đi ều tiết bằng thuế và pháp luật. sự hỡnh thành và phỏt triển của sở hữu nhà n ước. tiêu dùng. là nhà t ư b ản t ập th ể lý tưởng và nhà nước ấy càng chuyển nhiều lực lượng sản xu ất thành tài s ản c ủa nó bao nhiêu th ỡ nú l ại càng biến thành nhà tư bản tập thể thực sự bấy nhiêu. 3) Những biểu hiện của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà n ước là s ự k ết h ợp v ề con ng ười gi ữa các t ổ chức độc quyền và bộ máy nhà nước. chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là một kiểu quan hệ kinh t ế. xó h ội ch ứ khụng phải là một chớnh sỏch trong giai đoạn độc quyền của chủ nghĩa tư bản. “Bọn đầu sỏ tài chính dùng một mạng l ưới dày đ ặc nh ững quan h ệ l ệ thu ộc đ ể bao trùm hết thảy các thiết kế kinh tế và chính trị .v Ph. luật phỏp mà cũn cú vai trũ t ổ ch ức và qu ản lý c ỏc x ớ nghi ệp thuộc khu vực kinh tế nhà nước.học cơ bản v. Tỡnh hỡnh đó đũi hỏi phải cú sự điều tiết các quan hệ chính tr ị và kinh t ế qu ốc t ế. nhà tù v. Sở hữu nhà nước hỡnh thành dưới những hỡnh thức sau +) Xây d ựng doanh nghi ệp nhà n ước b ằng . làm cho chủ nghĩa tư bản thích nghi với đi ều ki ện l ịch s ử m ới. trong đó không th ể thiếu vai trũ của nhà nước đ) Việc thi hành chủ nghĩa thực dân mới. Ch ủ nghĩa t ư b ản đ ộc quy ền nhà nước là hỡnh thức vận động mới của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa nh ằm duy tr ỡ s ự t ồn t ại c ủa chủ nghĩa tư bản. tăng vai trũ can thiệp của nhà nước vào kinh t ế. song ở m ỗi ch ế đ ộ xó h ội. nhà nước cũn cú chức năng chính trị và các công cụ trấn áp xó hội như quân đ ội. cảnh sát. Nhà nước phải có những chính sách đ ể xoa d ịu nh ững mâu thu ẫn đó nh ư trợ cấp thất nghiệp. Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là nấc thang phát triển mới của ch ủ nghĩa t ư b ản đ ộc quy ền. Các nhà n ước tr ước ch ủ nghĩa t ư b ản ch ủ y ếu can thiệp bằng bạo lực và theo lối cưỡng bức siêu kinh t ế. ngoài chức năng một nhà t ư b ản thông th ường. Ngày nay vai trũ của nhà n ước t ư sản đó cú s ự bi ến đ ổi. Ăngghen cũng cho rằng nhà nước đó vẫn là nhà n ước c ủa các nhà t ư b ản. vai trũ kinh t ế của nhà nước có sự biến đổi thích hợp đối với xó hội đó.I. Điểm khác biệt là ở chỗ.

trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa th ế gi ới đó xu ất hi ện th ời kỳ tăng trưởng với tốc độ cao hiếm thấy. t ự túc. những thành tựu chủ nghĩa tư bản đạt được trong sự vận đ ộng đầy mâu thu ẫn. chuyờn mụn hoỏ sản xuất và hợp tỏc lao động sâu sắc. Đó là a) Chuyền nền sản xuất nhỏ thành nền sản xuất lớn hiện đại. nâng cao hi ệu qu ả khám phá và chinh ph ục thiên nhiên của con người. ch ủ nghĩa t ư b ản đó làm tăng năng su ất lao động. các ngành. Phõn tớch vai trũ và giới hạn của chủ nghĩa tư bản? Đáp.vốn của ngân sách. Đồng thời. tin học hoá và công ngh ệ hi ện đ ại. Câu hỏi 26. Trong suốt quỏ trỡnh phỏt triển. Đi ều đó th ể hiện ở hai xu hướng trái ngược nhau là xu thế phát triển nhanh và xu th ế tr ỡ tr ệ c ủa n ền kinh t ế t ư b ản chủ nghĩa. Đó là sự phát triển của phân công lao đ ộng xó h ội. sự phỏt triển nhanh chúng và sự tr ỡ tr ệ th ối n ỏt là hai xu th ế c ựng song song t ồn t ại trong nền kinh tế của chủ nghĩa đế quốc. Chủ nghĩa tư bản phát triển qua hai giai đo ạn là ch ủ nghĩa t ư b ản t ự do cạnh tranh và chủ nghĩa tư bản độc quyền mà nấc thang tột cùng c ủa nó là ch ủ nghĩa t ư b ản đ ộc quyền nhà nước. Anh. có nguyên nhân c ơ b ản là do s ự thống trị của độc quyền. đ ặc bi ệt là vào những năm 50.I. Sự ra đ ời c ủa ch ủ nghĩa t ư b ản đó gi ải phúng loài người khỏi nền kinh tế tự nhiên. V. Cùng v ới s ự phát tri ển c ủa k ỹ thu ật và công nghệ là quá trỡnh giải phúng sức lao đ ộng.Lênin nhận xét. Xu thế phát triển nhanh của nền kinh tế biểu hiện ở chỗ. chuy ển sang phát tri ển kinh t ế hàng hoá t ư bản chủ nghĩa. sang tự động hoá. CHLB Đ ức. Sự tồn tại song song của hai xu thế trên trong chủ nghĩa t ư b ản m ột mặt nói lên r ằng ch ủ nghĩa t ư b ản vẫn cũn sức sống. đồng thời chủ nghĩa tư bản cũng đang vấp phải những gi ới h ạn nhất đ ịnh. Câu trả lời gồm hai ý lớn 1) Vai trũ của chủ nghĩa tư bản. +) Mở rộng doanh nghiệp nhà n ước b ằng v ốn tích lu ỹ c ủa các doanh nghiệp tư nhân. s ản xu ất t ập trung v ới quy mụ hợp lý. Nhật bản v. Canađa. +) Quốc hữu hoá các xí nghiệp t ư nhân b ằng cách mua l ại. t ừ k ỹ thu ật th ủ công lên lên k ỹ thuật cơ khí. thành m ột qu ỏ tr ỡnh s ản xu ất xó h ội. Quỏ trỡnh phát triển của chủ nghĩa t ư b ản làm cho l ực l ượng s ản xu ất phát triển mạnh mẽ với trỡnh độ kỹ thuật và công nghệ ngày càng cao. Xu thế trỡ trệ (hay kỡm hóm) của nền kinh tế mà VI. c ỏc y ếu tố gõy trỡ trệ vẫn cũn và tiếp tục tác động. +) Nhà n ước mua c ổ phiếu của các doanh nghiệp tư nhân. hạn chế sản lượng và mua phát minh k ỹ thuật.v làm cho cỏc qu ỏ trỡnh s ản xuất phõn t ỏn đ ược liên k ết với nhau và phụ thuộc lẫn nhau thành một hệ thống.v tỷ suất tăng trưởng bỡnh quõn trong t ổng gi ỏ tr ị thu nhập qu ốc dõn đ ạt 5. Chủ nghĩa tư bản đó thỳc đẩy nền sản xuất hàng hoá phát tri ển mạnh và đạt tới mức điển hỡnh nhất trong lịch sử. quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa cũn cú thể t ự điều chỉnh và trong gi ới h ạn nh ất định cũn cú thể thớch ứng với nhu cầu phỏt triển của l ực l ượng s ản xu ất và thúc đ ẩy xó h ội t ư b ản ch ủ nghĩa. cựng với nú là qu ỏ tr ỡnh xó h ội ho ỏ s ản xu ất c ả v ề chiều rộng và chiều sõu. . sau chi ến tranh th ế gi ới th ứ II. Độc quyền tạo ra những yếu t ố ngăn cản sự tiến b ộ k ỹ thu ật và phát tri ển s ản xuất như quy định giá cả độc quyền.1%. c) Thực hiện xó hội hoá sản xuất. tự cấp. Mỹ. D ưới tác đ ộng c ủa quy lu ật giá tr ị thăng dư và các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hoá. Trong thời gian từ 1948-1970. 60 thế kỷ XX. Ngày nay. chuyển sản xuất nhỏ thành sản xuất lớn hiện đại. mâu thu ẫn c ơ b ản của chủ nghĩa tư bản vẫn chưa giải quyết được. Tuy nhiên. mối liên h ệ kinh t ế gi ữa các đ ơn v ị. tại ra khối lượng của cải khổng lồ hơn nhiều xó hội trước cộng lại b) Phát triển lực lượng sản xuất.Lênin đó chỉ ra. Italia. chủ nghĩa t ư bản cũng có nh ững m ặt tích c ực đ ối v ới phát triển sản xuất. các lĩnh vực ngày càng chặt chẽ v. việc nâng cao hiệu quả lao động sản xuất cũng rất rừ rệt. Đó chính là một bi ểu hi ện quan tr ọng thu ộc b ản ch ất c ủa ch ủ nghĩa tư bản độc quyền. bản chất này biểu hiện rất nổi bật. +) Sự can thiệp của nhà n ước vào các quá tr ỡnh kinh t ế. Pháp. Ngày nay.

Loài người vẫn ở trong giai đoạn quá độ t ừ chủ nghĩa tư bản lên ch ủ nghĩa xó h ội m ở đ ầu bằng Cách mạng Tháng Mười Nga vĩ đại. nhưng có hai tiêu chí c ơ b ản đ ể xác đ ịnh giai c ấp . văn hoá và đạo đức ngày càng trầm trọng. là sự chuẩn b ị nh ững đi ều ki ện. Ch ế đ ộ xó h ội ch ủ nghĩa ở Li ờnxô và Đông Âu sụp đổ khiến chủ nghĩa xó hội tạm thời lõm vào thoỏi trào. +) Mâu thuẫn giữa các nước tư bản chủ nghĩa với nhau. giữa các tập đoàn tư bản xuyên qu ốc gia. 20 CÂU HỎI-TRẢ LỜI PHẦN CHỦ NGHĨA XÃ HỘI KHOA HỌC Câu hỏi 1. sự suy đồi về xó hội. tranh giành quy ền l ực và ph ạm vi ảnh h ưởng trên th ế giới. sự b ất b ỡnh đ ẳng và các t ệ n ạn xó h ội v ẫn t ồn tại phổ biến. nhất là giữa ba trung tâm Mỹ. quản lý và phân phối nhưng không thể khắc phục được mâu thu ẫn này. Nhưng bước chuyển t ừ ch ủ nghĩa t ư b ản lên chủ nghĩa xó hội vẫn phải thụng qua cuộc cỏch mạng xó h ội và cu ộc cách mạng này di ễn ra b ằng phương pháp hoà bỡnh hay bạo lực.với những thành tựu của nó. Sự bần cùng hoá tuyệt đối lẫn tương đối của giai cấp công nhân vẫn đang t ồn t ại. Bi ểu hi ện c ủa m ẫu thu ẫn gi ữa các n ước ấy trước hết là cuộc chiến tranh thương mại. M ột m ặt. các nước đó đó trở thành đối thủ cạnh tranh với nhau. M ặt khác. Mâu thuẫn cơ bản nói trên biểu hiện thành những mâu thu ẫn c ụ th ể sau đây +) Mâu thuẫn giữa tư bản và lao động thể hiện sự phân hóa giàu-ngh ốo và t ỡnh tr ạng b ất c ụng trong xó hội tăng. điều đó hoàn toàn tuỳ thu ộc vào nh ững đi ều ki ện l ịch s ử-c ụ th ể của từng nước và bối cảnh quốc tế chung trong từng thời điểm. chính tr ị hàng đầu của thế giới tư bản. do tác động của quy luật phát triển không đều và l ợi ích c ục b ộ c ủa giai c ấp th ống tr ị ở m ỗi n ước. Trong xó hội t ư bản. +) Mâu thuẫn giữa các nước chậm phát triển. s ự phát tri ển c ủa xu th ế toàn cầu hoá và của cách mạng khoa học và công nghệ khiến các n ước đó phải liên k ết v ới nhau. vào sự lựa ch ọn c ủa các l ực l ượng cách mạng. giai c ấp vô sản. Khái niệm giai cấp công nhân? Đáp. Giai cấp này là sản ph ẩm c ủa n ền đ ại công nghi ệp tư bản chủ nghĩa và cho dù tên gọi có khác nhau. bị lệ thuộc với các nước đế quốc trở thành mâu thu ẫn giữa các nước và tầng lớp thượng lưu giàu có ở phương Bắc với các nước và t ầng l ớn nghèo kh ổ ở phương Nam.v. T ỡnh tr ạng c ụng nhõn. đó là mõu thuẫn giữa tớnh chất và trỡnh độ xó hội hoỏ cao của lực lượng sản xu ất v ới ch ế đ ộ s ở h ữu t ư nhân t ư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất. nhưng vẫn không xoá được sự phân hoá giàu-nghèo sâu sắc. giai cấp những người lao động làm thuê v.đó là giai cấp công nhân. nh ưng b ản chất th ời đ ại không h ề thay đổi. +) Mâu thuẫn giữa chủ nghĩa tư bản với chủ nghĩa xó hội là mâu thuẫn xuyên su ốt th ời kỳ quá đ ộ t ừ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xó hội trờn phạm vi toàn thế gi ới. tài chính cũng nh ư s ự c ạnh tranh giữa TNCs dưới nhiều hỡnh thức. nay cú chiều hướng phức tạp sau khi chiến tranh lạnh kết thúc. Mặc dù chủ nghĩa tư bản đó cú điều chỉnh nh ất đ ịnh trong quan h ệ sở hữu. Câu trả lời gồm hai ý 1) Các nhà sáng lập chủ nghĩa xã hội khoa học dùng nhi ều thu ật ng ữ khác nhau đ ể ch ỉ giai c ấp có l ợi ích đối lập trực tiếp với giai cấp tư sản trong xã hội tư bản chủ nghĩa. Thu nh ập c ủa 358 ng ười giàu nh ất thế giới lớn hơn thu nhập hàng năm của hơn 45% dân số thế gi ới.2) Giới hạn lịch sử của chủ nghĩa tư bản Giới hạn lịch sử của chủ nghĩa tư bản bắt nguồn từ mâu thuẫn cơ bản của chủ nghĩa t ư b ản. ti ền đ ề cho sự ra đời của chủ nghĩa xó hội trờn phạm vi toàn thế giới. chủ yếu là gi ữa ba trung tâm kinh t ế. Chủ nghĩa tư bản ngày nay. Tuy đ ại b ộ phần tầng lớp trí thức và lao động có kỹ năng được cải thiện mức sống và gia nh ập vào t ầng l ớp trung lưu. chiến tranh về đầu t ư kỹ thuật. Mâu thu ẫn này có ph ần d ịu đi trong thời kỳ cũn tồn tại sự đối đầu giữa hai hệ thống thế giới tư bản chủ nghĩa và xó h ội ch ủ nghĩa. Nhật Bản và Tây Âu. Tuy hỡnh thức biểu hiện cú khỏc trước. nh ưng đ ấu tranh gi ữa chủ nghĩa xó hội và chủ nghĩa tư bản vẫn là cuộc đấu tranh quyết li ệt trên ph ạm vi toàn th ế gi ới. ng ười lao động thất nghiệp ngày càng tăng.

ch ất l ượng. Câu trả lời gồm hai ý lớn Sứ mệnh lịch sử của một giai cấp là những nhiệm vụ lịch sử giao phó cho m ột giai c ấp (do đ ịa v ị kinh tế-xã hội khách quan của giai cấp đó quy định) để nó thực hi ện b ước chuy ển cách m ạng t ừ hình thái kinh tế-xã hội đang tồn tại sang hình thái kinh tế-xã h ội cao h ơn. Câu hỏi 2. là tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa. họ bán sức lao động cho giai cấp tư sản và bị giai cấp t ư sản bóc l ột giá tr ị th ặng d ư. giải phóng giai c ấp công nhân. Cũng cần lưu ý rằng. 2) Điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của giai c ấp công nhân a) Xuất phát từ địa vị kinh tế-xã hội +) giai cấp công nhân là bộ phận quan trọng nhất. tiến bộ hơn. nghèo nàn. giai cấp công nhân không có. ho ặc c ơ b ản là không có t ư li ệu s ản xuất. cách mạng nhất c ủa l ực l ượng s ản xu ất t ư b ản ch ủ nghĩa. nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân. xây dựng xã hội cộng sản chủ nghĩa cao hơn. giai c ấp công nhân là những người không có tư liệu sản xuất. 1) Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân xuất hiện khi ph ương thức sản xu ất t ư b ản ch ủ nghĩa không khắc phục được những mâu thuẫn cơ bản vốn có của nó. b) Về vị trí của giai cấp công nhân trong quan hệ sản xuất t ư b ản ch ủ nghĩa. n ắm quy ền lãnh đ ạo xã h ội (ở các nước xã hội chủ nghĩa).Ănghen còn g ọi giai cấp công nhân là giai c ấp vô s ản trong xã hội tư bản. ti ến b ộ h ơn. liên t ục. ngày càng hi ện đ ại và xã h ội hoá cao. Sự biến đổi của giai cấp công nhân diễn ra thường xuyên. họ không ch ỉ g ồm nh ững ng ười lao đ ộng công nghiệp trực tiếp tạo ra các giá trị vật chất cho xã hội mà còn bao g ồm nh ững ng ười lao đ ộng trong những ngành dịch vụ hoạt động theo lối công nghi ệp. giành chính quyền về tay giai cấp công nhân và s ử dụng chính quy ền đó đ ể c ải t ạo xã h ội cũ và xây dựng xã hội xã hội chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa. là nhân tố quyết định phá vỡ quan hệ s ản xuất chi ếm hữu t ư nhân t ư b ản chủ nghĩa. xây dựng xã hội xã hội chủ nghĩa ở Vi ệt Nam. xoá bỏ chế độ người bóc lột người. thi ết l ập chính quy ền c ủa nhân dân đ ể tiến hành cải tạo xã hội cũ. Về thực chất. mà một bộ phận không nhỏ đã trở thành người làm ch ủ.công nhân. c ả v ề s ố l ượng. nhân dân lao động và toàn nhân lo ại kh ỏi m ọi s ự áp b ức. Sứ mệnh l ịch s ử c ủa giai c ấp công nhân Vi ệt Nam là tiến hành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân. +) trong xã hội tư bản chủ nghĩa.Mác và Ph. tiêu bi ểu cho xu h ướng phát triển của xã hội loài người. đ ặc biệt biến đổi về cơ cấu. Nội dung và điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch s ử c ủa giai c ấp công nhân? Đáp. Giai cấp công nhân có s ứ m ệnh l ịch s ử xoá bỏ phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa. có trình độ xã h ội hoá cao. phân biệt nó với các lực lượng xã h ội khác a) Về phương thức sản xuất. thể hiện qua hai giai đo ạn là l ật đ ổ s ự th ống tr ị c ủa giai c ấp tư sản. phải bán sức lao động cho nhà t ư b ản và b ị nhà t ư b ản bóc l ột giá trị thặng dư. Đây cũng là tiêu chí cơ bản để phân biệt người công nhân hiện đại với ng ười th ợ thủ công th ời trung c ổ hay ng ười thợ trong công trường thủ công. họ không chỉ bao gồm những người lao động chân tay mà còn bao g ồm cả những người lao động sản xuất với trình độ trí tuệ cao. l ạc h ậu. giai cấp công nhân là những người lao đ ộng tr ực tiếp hay gián ti ếp v ận hành công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp. Công nhân hiện nay không chỉ bao g ồm nh ững ng ười đi làm thuê ( ở các n ước tư bản chủ nghĩa). d ưới sự lãnh đạo c ủa Đ ảng C ộng s ản. h ọ b ị l ệ thuộc hoàn toàn trong quá trình phân ph ối các k ết qu ả lao đ ộng c ủa chính h ọ. giai cấp công nhân là giai cấp ra đ ời và phát tri ển g ắn v ới s ự ra đ ời và phát tri ển của nền đại công nghiệp. Chính thuộc tính này đã biến giai cấp công nhân tr ở thành giai c ấp đ ối kháng v ới giai cấp tư sản và dựa vào đây mà C. nên khi tìm hiểu giai cấp công nhân cũng c ần th ấy r ằng đây là m ột khái ni ệm mở. đại diện cho lực lượng sản xuất hiện đại. bóc l ột. xây dựng phương thức sản xuất mới tiến bộ hơn phương thức sản xuất tư bản ch ủ nghĩa. Vì s ự s ống còn c ủa .

họ có khả năng tập hợp. B ộ ph ận này đã tích c ực truy ền bá ch ủ nghĩa . +) giai cấp công nhân là giai cấp có ý thức tổ chức kỷ luật cao. để đấu tranh ch ống lại b ộ máy ấy. ch ủ nghĩa t ư b ản cũng là một lực lượng quốc tế nên muốn giành được thắng lợi. tổ chức chặt chẽ và có ý thức t ổ ch ức k ỷ luật cao. bóc lột của giai cấp tư sản. phát triển Đảng Cộng sản. Chính sự phát tri ển của phong trào công nhân đ ặt ra đòi h ỏi ph ải có lý luận tiên tiến dẫn đường để tổ chức. Đảng Cộng sản bao g ồm nh ững ng ười tiên ti ến nh ất c ủa giai c ấp công nhân và nhân dân lao động. bóc lột. xây dựng xã hội xã hội chủ nghĩa và cộng s ản ch ủ nghĩa. +) Chủ nghĩa Mác ra đời đã nhanh chóng thâm nhập vào phong trào công nhân. Câu trả lời gồm hai ý lớn 1) Quy luật hình thành. giáo dục. Ch ủ nghĩa Mác ra đời đã đáp ứng được đòi hỏi của phong trào công nhân. th ể hi ện ở m ục tiêu cách m ạng c ủa mình là xóa bỏ tận gốc chế độ người bóc lột người. nhân dân lao động và của cả dân tộc. Mặt khác. Câu hỏi 3. xoá bỏ hoàn toàn ch ế đ ộ tư h ữu. giai cấp công nhân không thể không đứng lên đấu tranh l ật đ ổ s ự th ống tr ị c ủa giai c ấp t ư s ản đ ể giải phóng mình đồng thời giải phóng toàn xã hội. Mặt khác.mình. bổ sung. để vạch cho giai cấp công nhân đường lối và ph ương pháp cách m ạng khoa h ọc. bóc l ột đã tôi luy ện và cung cấp cho giai cấp công nhân những tri thức xã h ội-chính tr ị c ần thi ết cho m ột giai c ấp tiên ti ến. phát triển của Đảng Cộng sản và vai trò c ủa nó trong quá trình thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân? Đáp. đấu tranh tri ệt đ ể và trung thành vì l ợi ích c ủa giai c ấp công nhân. Đồng thời cu ộc đấu tranh ch ống áp b ức. bóc lột. vì vậy. Do đó. s ự phân công lao đ ộng t ỉ m ỉ nên bu ộc công nhân phải có tác phong công nghiệp và từ tác phong công ngh ịêp ấy mà ý th ức t ổ ch ức k ỷ lu ật được hình thành. do giai cấp công nhân th ường xuyên ph ải đ ương đ ầu v ới b ộ máy đàn áp khổng lồ và nhiều thủ đoạn thâm độc của giai cấp tư sản. với điều kiện sản xuất tập trung. ý thức đó đ ược hình thành do lao đ ộng trong nền công nghiệp hiện đại. b) Xuất phát từ đặc điểm chính trị-xã hội của giai cấp công nhân. giai cấp công nhân ph ải đoàn k ết qu ốc tế. nên lợi ích cơ bản của giai cấp công nhân phù h ợp v ới l ợi ích c ơ b ản c ủa nh ững ng ười lao đ ộng. giác ngộ giai cấp công nhân v ề s ứ m ệnh l ịch s ử c ủa mình. Đảng Cộng s ản là đ ội tiên phong. Ngay từ khi m ới ra đ ời giai c ấp công nhân đã ti ến hành những cuộc đấu tranh chống áp bức. thông qua phong trào công nhân ch ủ nghĩa Mác đ ược kiểm nghiệm. +) giai cấp công nhân là giai cấp có tinh thần cách mạng tri ệt đ ể. c) khi ch ủ nghĩa Mác ra đ ời ch ỉ có m ột b ộ phận ưu tú nhất của giai cấp công nhân tiếp thu đ ược nó. Giai cấp công nhân hoàn toàn có th ể th ực hiện được mục tiêu đó vì nó có nền tảng lý luận tiên tiến là chủ nghĩa Mác-Lênin. là t ổ ch ức chính tr ị cao nhất của giai cấp công nhân. do vậy. họ có mục tiêu đấu tranh chung.n ơi không còn áp b ức. +) có áp bức giai cấp thì có đấu tranh giai cấp. phát triển và ngày càng hoàn thi ện. tr ở thành h ệ t ư t ưởng. a) Đảng Cộng sản ra đời là sản phẩm của sự kết hợp chủ nghĩa Mác v ới phong trào công nhân. Đảng lấy chủ nghĩa Mác-Lênin làm n ền t ảng t ư t ưởng và kim ch ỉ nam cho hành động. giai cấp công nhân phải đoàn kết. lãnh đạo những người lao động bị áp bức làm cách m ạng xoá b ỏ ch ế đ ộ người bóc lột người. Quy luật hình thành. vũ khí lý luận của giai cấp công nhân. do thiếu m ột lý lu ận cách m ạng và m ột t ổ ch ức tiên phong lãnh đạo nên đều thất bại. +) giai cấp công nhân đại diện cho phương thức sản xuất dựa trên chế độ sở hữu xã h ội không có bóc lột. d) giai c ấp công nhân là giai cấp có bản chất quốc tế. Nh ững cu ộc đ ấu tranh ban đ ầu di ễn ra lẻ tẻ và mang tính tự phát vì mục đích kinh t ế. +) giai cấp công nhân là giai cấp tiên tiến nhất. Do giai cấp công nhân ở t ất cả các n ước t ư b ản ch ủ nghĩa đ ều có địa vị kinh tế-xã hội giống nhau. gi ải phóng mình và giải phóng toàn nhân loại khỏi mọi chế độ áp bức. Mặt khác. là giai c ấp đ ại bi ểu cho l ực l ượng s ản xu ất tiên ti ến ngày càng hiện đại và mang tính xã hội hóa cao.

mở đường cho lực lượng sản xuất phát triển. Đảng đã vận dụng vào đi ều kiện c ụ th ể đ ể đ ề ra đ ường l ối chi ến lược. d) Đảng Cộng sản là bộ tham mưu chiến đấu của giai cấp công nhân. giáo dục. thi ết l ập đ ược nhà n ước c ủa giai c ấp công nhân và nhân dân lao động. dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản. giai cấp công nhân là ng ười lãnh đ ạo và cùng v ới qu ần chúng nhân dân lao động khác xây dựng một xã hội công bằng. nh ưng trong mỗi nước. Đây là n ơi t ổ ch ức. Câu hỏi 4. Đảng Cộng sản ra đ ời là sản phẩm của sự kết hợp chủ nghĩa Mác với phong trào công nhân và phong trào yêu n ước. k ết thúc b ằng vi ệc giai cấp công nhân và nhân dân lao động giành được chính quyền. sách lược. chỉ có dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản. kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xu ất.Mác vào phong trào công nhân. mới chuyển từ đấu tranh t ự phát sang đ ấu tranh tự giác. b) Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất trong xã h ội t ư b ản ch ủ nghĩa đ ược bi ểu hiện về mặt xã hội là mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và giai c ấp t ư s ản. lỗi thời. Mâu thu ẫn này cũng phát triển ngày càng gay gắt và là mâu thuẫn đối kháng không th ể điều hoà. văn minh. giai cấp công nhân m ới t ập trung đ ược s ức mạnh trong nước và quốc tế trong cuộc đấu tranh thực hiện sứ mệnh l ịch sử. sự kết hợp ấy là sản phẩm của lịch sử. nhân dân lao đ ộng và c ủa cả dân tộc. tổ chức và hành động. giác ng ộ và t ổ ch ức công nhân đ ấu tranh. cách mạng xã hội chủ nghĩa gồm hai giai đoạn. giai đo ạn giai c ấp công nhân giành chính quyền. 2) Vai trò của Đảng Cộng sản trong quá trình th ực hiện s ứ m ệnh l ịch s ử c ủa giai c ấp công nhân. 2) Nguyên nhân của cách mạng xã hội chủ nghĩa Cũng như mọi cuộc cách mạng diễn ra trong lịch sử. b) Đảng Cộng sản là lãnh tụ chính trị của giai cấp công nhân và nhân dân lao đ ộng. Nh ờ có lý lu ận tiên phong của chủ nghĩa Mác-Lênin. Câu trả lời gồm hai ý 1) Cách mạng xã hội chủ nghĩalà cuộc cách mạng nhằm thay thế ch ế đ ộ t ư bản ch ủ nghĩa b ằng ch ế độ xã hội chủ nghĩa. l ực l ượng s ản xuất đã đ ạt t ới trình độ xã hội hoá ngày càng cao làm cho quan hệ sản xuất d ựa trên ch ế đ ộ chi ếm h ữu t ư nhân v ề t ư liệu sản xuất trở nên lạc hậu. b) Theo nghĩa rộng. nửa thuộc địa. một cương lĩnh cách mạng đúng đắn cho cả quá trình cách m ạng cũng nh ư cho t ừng giai đoạn cách mạng. xây dựng xã hội mới trên tất cả các lĩnh vực của đ ời s ống xã h ội. a) Theo nghĩa hẹp. b) Đảng Cộng sản là sản phẩm của sự kết hợp chủ nghĩa Mác-Lênin v ới phong trào công nhân. Đi ều này đ ặt ra đòi hỏi phải tiến hành một cuộc cách mạng xã hội để xoá bỏ quan hệ sản xu ất l ỗi th ời. vì vậy. dân ch ủ. giáo dục. giai cấp công nhân và nhân dân lao đ ộng m ới có được sự thống nhất về tư tưởng. sự phát triển mạnh mẽ của khoa h ọc kỹ thuật. tuỳ theo điều kiện cụ thể. lôi cu ốn. đảm bảo cho cách mạng xã hội chủ nghĩa thắng l ợi. cách mạng xã hội ch ủ nghĩa là k ết qu ả t ất y ếu của việc giải quyết mâu thuẫn đối kháng trong lòng chủ nghĩa tư b ản: a) Dưới chủ nghĩa tư bản. Ở nhiều nước thuộc địa. Như vậy. trong cuộc cách mạng đó. cách mạng xã hội chủ nghĩa là cuộc cách mạng chính tr ị. thay th ế b ằng quan hệ sản xuất mới. động viên giai cấp công nhân và các tầng lớp nhân dân lao đ ộng th ực hi ện c ương lĩnh cách m ạng đã đề ra. tổ chức thành giai cấp thống trị và giai đoạn giai c ấp công nhân s ử d ụng chính quy ền c ủa mình để cải tạo xã hội cũ. . được thực hiện bằng những con đường đặc biệt. a) Đảng Cộng sản là nhân tố bảo đảm cho giai cấp công nhân hoàn thành th ắng l ợi s ứ m ệnh l ịch s ử của mình. Cách mạng xã hội chủ nghĩa và nguyên nhân c ủa nó? Đáp. c) Đảng Cộng sản đại biểu trung thành cho lợi ích của giai c ấp công nhân. Đ ảng C ộng s ản ra đời từ quá trình hoạt động cụ thể ấy. nó ch ỉ có th ể đ ược gi ải quy ết bằng một cuộc cách mạng xã hội – cách mạng xã hội chủ nghĩa.

nâng cao năng suất lao đ ộng. Câu trả lời gồm hai ý lớn 1) Tính tất yếu của liên minh công nông Qua thực tiễn cách mạng châu Âu. mà là kết quả của quá trình đấu tranh tự giác. b) Nâng cao trình độ dân trí. cách mạng xã hội chủ nghĩa diễn ra toàn diện trên tất cả các lĩnh v ực c ủa đ ời s ống xã h ội. 3) Nội dung văn hoá-tư tưởng của cách mạng xã hội chủ nghĩa là nh ằm xây d ựng n ền văn hoá m ới. giành chính quyền. Nội dung của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa? Đáp. gia đình và xã h ội. có b ản lĩnh chính tr ị. tác đ ộng qua l ại l ẫn nhau. c) Xây dựng con người mới xã hội chủ nghĩa giàu lòng yêu n ước. b) Xây dựng nền văn hóa mới trên cơ sở kế thừa một cách có chọn l ọc và nâng cao các giá tr ị văn hoá truyền thống của dân tộc. tiếp thu các giá trị văn hoá tiên ti ến c ủa th ời đ ại. thiết lập nhà nước c ủa giai c ấp công nhân và nhân dân lao động. cu ộc đ ấu tranh . tạo điều kiện để nhân dân lao đ ộng tham gia vào vi ệc qu ản lý nhà n ước. gian kh ổ c ủa giai c ấp công nhân và nhân dân lao động chống lại sự thống trị của giai cấp tư sản. c) Thực hiện nguyên tắc phân phối theo lao động. bị áp bức. thúc đẩy nhau cùng phát triển.Mác rút ra k ết lu ận. nhân đạo. Nhi ệm vụ trọng tâm có ý nghĩa quyết định cho sự thắng lợi của cách m ạng xã h ội ch ủ nghĩa là phát tri ển kinh tế. có khả năng giải quyết một cách đúng đắn mối quan h ệ cá nhân. c) Từng bước xây dựng và hoàn thiện nền dân chủ xã hội chủ nghĩa. Câu hỏi 5. đặc biệt cách mạng Pháp. hiệu quả lao động là thước đo đánh giá sự đóng góp c ủa m ỗi ng ười cho xã h ội. c ải thi ện đ ời s ống nhân dân. thời cơ cách mạng để tổ chức tiến hành cách mạng. Giành chính quyền về tay giai cấp công nhân và nhân dân lao đ ộng m ới ch ỉ là b ước đ ầu. Cách mạng xã h ội ch ủ nghĩa không di ễn ra t ự phát. Các nội dung của cách mạng có quan hệ gắn kết với nhau. h ệ tư tưởng mới và con người mới xã hội chủ nghĩa a) Giáo dục. đảm bảo công b ằng xã h ội theo tiêu chí năng su ất lao động. làm thay đổi vị trí. t ạo ti ền đ ề cho nhau.c) Tuy nhiên. C. dưới sự lãnh đ ạo c ủa Đ ảng c ộng s ản. Cách m ạng xã h ội ch ủ nghĩa v ề th ực ch ất có tính kinh tế. bi ết n ắm b ắt tình thế. Câu hỏi 6. gi ải phóng ng ười lao đ ộng về mặt tinh thần. 2) Nội dung kinh tế của cách mạng xã hội chủ nghĩa. a) Trước hết. vai trò của người lao động đ ối v ới t ư li ệu s ản xu ất b ằng cách xoá b ỏ chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất. đ ối v ới toàn xã hội. Mu ốn vậy: a) Giai cấp công nhân dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản ti ến hành cu ộc cách m ạng l ật đ ổ s ự th ống trị của giai cấp bóc lột. thiết lập chế độ công hữu về t ư li ệu sản xu ất ch ủ y ếu. Câu trả lời gồm ba ý lớn Cách mạng xã hội chủ nghĩa là cuộc cách mạng toàn di ện. những mâu thuẫn đó tự nó không dẫn đến cách mạng mà cách m ạng xã h ội ch ủ nghĩa muốn nổ ra giai cấp công nhân cần phải nhận thức được sứ mệnh l ịch sử c ủa mình. lâu dài. bóc lột lên địa vị làm chủ xã hội. truyền bá hệ tư tưởng của giai cấp công nhân trong các t ầng l ớp nhân dân. khuy ến khích khả năng sáng tạo của người lao động. Như vậy. nhân văn. b) Phát triển lực lượng sản xuất. có hiểu biết. Tính tất yếu và cơ sở khách quan của liên minh giữa giai c ấp công nhân v ới giai c ấp nông dân? Đáp. quản lý xã hội. sâu s ắc và tri ệt đ ể trên t ất c ả các lĩnh v ực của đời sống xã hội 1) Nội dung chính trị của cách mạng xã hội chủ nghĩa là nhằm đ ưa giai c ấp công nhân và nhân dân lao động từ địa vị nô lệ. từng bước xây dựng thế giới quan và nhân sinh quan mới cho ng ười lao đ ộng.

do giai c ấp công nhân không liên minh đ ược v ới giai cấp nông dân nên không tạo ra được cơ sở chính trị-xã h ội rộng l ớn và v ững ch ắc đ ể b ảo v ệ chính quyền của giai cấp công nhân. phát huy quy ền làm ch ủ c ủa nhân dân. bảo vệ chế độ xã h ội ch ủ nghĩa. b) Nội dung kinh tế của liên minh là nội dung cơ bản nhất. nhưng nhà nước đó chỉ t ồn tại trong 72 ngày. đ ậm đà b ản s ắc dân t ộc trên l ập trường của chủ nghĩa Mác-Lênin. +) Thông qua liên minh công nông về mặt kinh tế đ ể t ừng b ước đ ưa nông dân đi theo con đ ường xã h ội chủ nghĩa bằng cách đưa họ vào con đường hợp tác xã với nh ững b ước đi phù h ợp. Khi phân tích nguyên nhân thất bại của công xã. trao đ ổi về mặt kinh t ế gi ữa kinh t ế công nghi ệp và kinh tế nông nghiệp. đáp ứng nhu c ầu tinh th ần ngày càng cao c ủa . bảo vệ những thành quả của cách mạng. giành lấy chính quyền về tay giai cấp công nhân và nhân dân lao đ ộng. Cả hai giai c ấp đ ều là nh ững ng ười lao đ ộng b ị áp b ức vì v ậy có cùng mục tiêu. c) Nội dung văn hoá-xã hội của liên minh +) Liên minh công nông nhằm xây dựng một nền văn hóa tiên ti ến. tư tưởng Hồ Chí Minh. b ất c ộng. là đi ều ki ện quy ết đ ịnh th ắng l ợi trong cu ộc đấu tranh giành chính quyền và công cuộc cải t ạo và xây d ựng xã h ội m ới. công nghiệp. đảm bảo vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân. Như vậy. Câu trả lời gồm hai ý lớn 1) Nội dung của liên minh giữa giai cấp công nhân v ới giai c ấp nông dân: a) Nội dung chính trị của liên minh: +) Trong giai đoạn đấu tranh giành chính quyền. Mác và Ph. nông dân.Lênin làm rõ h ơn ý nghĩa chi ến l ược c ủa v ấn đ ề khi cho r ằng. qua vai trò của nhà nước với hệ thống chính sách đ ối v ới nông nghi ệp.giành chính quyền của giai cấp công nhân sẽ không giành đ ược th ắng l ợi n ếu nó không đ ược s ự ủng hộ của giai cấp nông dân. nguyện vọng muốn giải phóng khỏi áp bức. Công xã Pari (1871) là cu ộc cách m ạng vô sản.I. V. liên minh công nông là c ơ s ở chính tr ị-xã h ội v ững ch ắc của chính quyền nhà nước. Ông đ ặc bi ệt nh ấn m ạnh tính tất yếu của liên minh công nông trong giai đo ạn cải t ạo và xây d ựng ch ủ nghĩa xã h ội. t ạo nên đ ộng l ực cách mạng.Ăngghen chỉ rõ. Câu hỏi 7. c) Liên minh công nông là do sự gắn bó thống nh ất gi ữa s ản xuất công nghi ệp v ới s ản xu ất nông nghiệp. là c ơ s ở cho liên minh trên các lĩnh vực khác +) Liên minh công nông trên lĩnh vực kinh tế là kết h ợp và gi ải quy ết đúng đ ắn nhu c ầu. quy ết đ ịnh nh ất. giữ và sử dụng chính quyền để xây dựng xã h ội m ới xã h ội ch ủ nghĩa. l ợi ích kinh t ế của hai giai cấp và lợi ích của xã hội. liên minh công nông nh ằm l ật đ ổ chính quy ền c ủa giai cấp thống trị cũ. nhân tố cho sự thắng lợi không chỉ ở chỗ giai cấp công nhân đã có t ổ ch ức và chi ếm đa s ố trong dân c ư. 2) Cơ sở khách quan của liên minh công nông a) Liên minh công nông là nhu cầu nội t ại của cách mạng xã h ội ch ủ nghĩa. +) Trong giai đoạn xây dựng chủ nghĩa xã hội. b) Liên minh công nông xuất phát từ mối liên hệ tự nhiên g ắn bó và s ự th ống nh ất l ợi ích c ơ b ản c ủa giai cấp công nhân và giai cấp nông dân. xây dựng khối liên minh công nông là tất yếu trong quá trình cách m ạng xã h ội ch ủ nghĩa. giữ vững vai trò lãnh đạo của Đ ảng Cộng s ản. c ả trong giai đoạn giành. C. +) Liên minh kinh tế thể hiện thông qua sự hợp tác. bóc l ột.hai ngành sản xuất chính trong xã h ội. Nội dung và nguyên tắc cơ bản của liên minh giữa giai cấp công nhân v ới giai c ấp nông dân? Đáp. N ếu không có s ự liên minh ch ặt ch ẽ gi ữa công nhân và nông dân thì hai ngành kinh tế này không thể phát triển đ ược. thi ết l ập nên nhà n ước chuyên chính vô sản đầu tiên. mà còn ở chỗ giai cấp công nhân có được sự ủng hộ của nông dân hay không. đối với công nhân. +) Để thực hiện liên minh chính trị cần xây dựng và từng bước hoàn thi ện nền dân ch ủ xã h ội ch ủ nghĩa.

công nông. còn mang “dấu vết” của xã hội tư bản. M ặt khác từ thực tiễn lịch sử.Lênin còn nói đến hình th ức quá đ ộ đ ặc bi ệt.Mác và Ph. Câu hỏi 8. Đây là thời kỳ quá độ về chính tr ị.quá độ trực tiếp từ những nước tư bản chủ nghĩa phát triển cao lên xã h ội c ộng s ản. 2) Những nguyên tắc cơ bản của liên minh công nông +) Đảm bảo vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân trong kh ối liên minh.Mác và Ph. mà trong đó h ệ th ống l ợi ích kinh t ế là c ơ s ở quy ết đ ịnh nhất và nhạy cảm nhất. V.Lênin đã phát tri ển và c ụ thể hoá quan đi ểm phân kỳ hình thái kinh t ếxã hội cộng sản chủ nghĩa của C. m ưu c ầu sự sống. Trong giai đoạn này. ông phát triển lý luận về thời kỳ quá độ lâu dài t ừ ch ủ nghĩa t ư bản lên ch ủ nghĩa xã h ội. đặc điểm và thực chất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội? Đáp. nông và các t ầng l ớp nhân dân lao động hoạt động đạt hiệu quả cao. 2) Quan điểm của V.I. +) Đảm bảo nguyên tắc tự nguyện để khối liên minh bền vững. t ạo môi trường thuận l ợi cho công. Câu trả lời gồm hai ý lớn 1) Quan điểm của C.Ăngghen về thời kỳ quá độ theo nghĩa rộng.giai đoạn đầu của hình thái kinh t ế-xã h ội c ộng s ản. trải qua hai giai đoạn cơ bản phát tri ển t ừ th ấp đ ến cao +) Giai đoạn thấp của xã hội cộng sản là giai đoạn mới được “thoát thai”. Các giai đoạn phát triển của hình thái kinh tế-xã hội c ộng s ản chủ nghĩa? Đáp. + Xã hội cộng sản chủ nghĩa. Ch ủ nghĩa t ư b ản được xây dựng trên cơ sở chế độ tư hữu tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất.I. Trình độ phát triển của xã hội cho phép thực hiện nguyên t ắc phân ph ối theo nhu c ầu. V.I. Đặc biệt. lợi ích của liên minh trên l ập tr ường c ủa giai c ấp công nhân. Tính tất yếu.Lênin. là th ời kỳ cải bi ến cách m ạng toàn diện trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội. Câu trả lời gồm ba ý lớn 1) Tính tất yếu của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội: a) Chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa tư bản là hai chế độ xã hội khác nhau về bản chất. V. +) Giai đoạn cao của xã hội cộng sản là giai đoạn chủ nghĩa cộng sản đã đ ược xây d ựng hoàn toàn. giai đoạn cao là xã hội cộng sản ch ủ nghĩa (hay ch ủ nghĩa c ộng s ản). Hình thái kinh tế-xã h ội c ộng s ản ch ủ nghĩa ra đ ời sau th ắng lợi của cách mạng xã hội chủ nghĩa. Ở giai đoạn này con người không còn lệ thuộc phiến diện và c ứng nh ắc vào phân công lao đ ộng xã h ội. Theo đó. vì xét cho cùng quan h ệ gi ữa công nhân và nông dân là quan hệ giữa hai chủ thể lợi ích. Họ liên kết với nhau trước hết là nhằm tho ả mãn các nhu c ầu kinh t ế. Ông g ọi giai đoạn th ấp là xã h ội xã h ội ch ủ nghĩa (hay chủ nghĩa xã hội). hưởng theo lao động.Ăngghen. +) Kết hợp và giải quyết đúng đắn lợi ích của cả hai giai cấp.I. Câu hỏi 9. ch ế đ ộ kinh t ế và s ự phát triển văn hóa mới đạt tới giới hạn đảm bảo cho xã hội thực hiện nguyên t ắc phân ph ối làm theo năng lực. hình thái kinh tế-xã hội cộng sản chia làm ba giai đo ạn c ơ b ản +) Những cơn đau đẻ kéo dài (thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã h ội). thoát khỏi nghèo nàn.Lênin m ột m ặt th ừa nh ận quan điểm của C. xây d ựng các chu ẩn m ực xã hội trên lập trường của giai cấp công nhân. +) Liên minh công nông còn nhằm xoá bỏ bất công. bất bình đẳng xã h ội.t ừ xã h ội t ư b ản ch ủ nghĩa lên xã hội cộng sản. lao động trong giai đoạn này không chỉ là phương tiện ki ếm s ống mà nó tr ở thành nhu c ầu c ủa con người. gián ti ếp c ủa các n ước t ư b ản phát triển ở mức trung bình và quá độ bỏ qua giai đoạn phát tri ển t ư b ản ch ủ nghĩa c ủa nhi ều n ước v ốn là nước nông nghiệp lạc hậu.Mác và Ph. lâu dài. các nước tiền tư bản lên chủ nghĩa xã h ội (quá đ ộ đ ặc bi ệt c ủa đ ặc bi ệt). +) Xã hội xã hội chủ nghĩa. đây là cơ sở của chế độ .Ăngghen. Đây là v ấn đ ề có tính nguyên tắc để có thể từng bước thực hiện mục tiêu.giai đoạn cao của hình thái kinh t ế-xã hôi c ộng s ản. “l ọt lòng” t ừ ch ủ nghĩa t ư b ản.

bình đẳng. là tổ chức chính trị thuộc kiến trúc thượng t ầng đ ược xây d ựng lên t ừ c ơ s ở v ật chất. Tuy nhiên. mà là công c ụ th ực hiện lợi ích cho những người lao động. bất công. 3) Thực chất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là thời kỳ đấu tranh gi ữa giai cấp công nhân liên minh với các tầng lớp lao động khác đã giành đ ược chính quy ền nhà n ước đang th ực hi ện nhi ệm v ụ đưa đất nước lên chủ nghĩa xã hội. nhưng vai trò lãnh đ ạo c ủa giai cấp công nhân thông qua chính đảng của nó đối với nhà nước vẫn được duy trì. d) Xây dựng chủ nghĩa xã hội là công việc mới mẻ. Theo quan đi ểm của ch ủ nghĩa Mác-Lênin. 1) Đặc trưng của nhà nước xã hội chủ nghĩa. c) Các quan hệ xã hội chủ nghĩa cũng không tự nảy sinh trong lòng ch ủ nghĩa t ư b ản. phức tạp. bên cạnh nền văn hóa m ới. tạo ra cơ sở vật chất cho việc xoá bỏ chế độ người bóc lột người. v ới nh ững hình th ức và n ội dung mới. săp xếp lại. Cũng là công . b) Trên lĩnh vực chính trị. là hình th ức chuyên chính vô sản trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã h ội. xây dựng xã h ội công bằng. 2) Đặc điểm nổi bật của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã h ội là th ời kỳ mà trong đó còn t ồn t ại đan xen giữa những yếu tố của xã hội mới với những tàn dư của xã hội cũ. chức năng. tất yếu tồn tại nền kinh tế nhiều thành ph ần vận đ ộng theo đ ịnh h ướng xã h ội chủ nghĩa. gi ữa đ ồng b ằng và miền núi. tiến thẳng lên ch ủ nghĩa xã h ội càng cần có một thời gian lâu dài để thực hiện nhiệm vụ tiến hành công nghi ệp hoá xã h ội ch ủ nghĩa. Chủ nghĩa xã hội được xây dựng trên cơ s ở ch ế đ ộ công h ữu v ề t ư li ệu s ản xuất chủ yếu. Vì vậy. với một bên là các giai cấp bóc l ột đã b ị đánh đ ổ. Muốn có một xã hội như vậy cần phải có một th ời gian nhất đ ịnh. kinh tế xã hội chủ nghĩa. Đặc trưng. Câu trả lời gồm ba ý lớn Nhà nước xã hội chủ nghĩa là tổ chức mà thông qua đó. b ất kỳ nhà nước nào cũng có các đặc trưng cơ bản là quản lý dân cư trên một vùng lãnh th ổ nh ất đ ịnh. nhiệm vụ của Nhà nước xã hội chủ nghĩa? Đáp. phải c ần có th ời gian đ ể giai cấp công nhân từng bước làm quen với những công vi ệc đó. c) Trên lĩnh vực xã hội còn có sự khác biệt khá cơ bản giữa thành th ị và nông thôn. vừa đấu tranh v ới nhau. thậm chí phản động. a) Trên lĩnh vực kinh tế.áp bức. Chúng đấu tranh v ới nhau trên t ất c ả các lĩnh vực của đời sống xã hội. có hệ thống thuế để nuôi bộ máy nhà nước. khó khăn và ph ức tạp. hệ t ư t ưởng m ới. tương ứng với nền kinh tế nhi ều thành ph ần là m ột c ơ c ấu xã h ội-giai c ấp đa dạng. bóc lột. cũng c ần có th ời gian đ ể xây d ựng và phát triển những quan hệ đó. vừa có tính nhân dân r ộng rãi và tính dân t ộc sâu s ắc. b) Chủ nghĩa xã hội có cơ sở vật chất kỹ thuật là nền sản xuất công nghi ệp hiện đ ại. Cuộc đấu tranh giai cấp di ễn ra trong đi ều ki ện m ới. nên Nhà nước xã hội chủ nghĩa còn có những đặc trưng riêng của nó a) Nhà nước xã hội chủ nghĩa không phải là công cụ để đàn áp m ột giai cấp nào đó. giữa lao động trí óc và lao động chân tay. Với những nước bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa. nh ưng ch ưa b ị tiêu diệt hoàn toàn. tầng lớp này vừa hợp tác. Các giai cấp. là nhà nước kiểu mới thay thế nhà nước t ư sản. b) Nhà nước xã hội chủ nghĩa có đặc trưng về nguyên tắc khác hẳn với Nhà n ước t ư sản. Đảng Cộng sản th ực hi ện vai trò lãnh đ ạo c ủa mình đối với xã hội. còn t ồn t ại nh ững tàn dư của nền văn hóa cũ lạc hậu. sự phát triển của chủ nghĩa t ư b ản đã t ạo ra c ơ s ở vật ch ất k ỹ thu ật nhất định cho chủ nghĩa xã hội nhưng muốn cơ sở ấy phục vụ cho chủ nghĩa xã h ội cần có th ời gian t ổ chức. có h ệ thống các cơ quan quyền lực chuyên nghiệp mang tính cưỡng ch ế đ ối v ới m ọi thành viên trong xã h ội. chúng là k ết qu ả của quá trình xây dựng và cải tạo xã hội chủ nghĩa. d) Trên lĩnh vực văn hoá-tư tưởng. V ới nh ững n ước đã qua chế độ tư bản chủ nghĩa. do bản chất của Nhà n ước xã h ội ch ủ nghĩa vừa mang bản chất của giai cấp công nhân. Câu hỏi 10.

các giai cấp bóc lột tuy đã bị xóa b ỏ v ề ph ương di ện chính tr ị. con đường vận động và phát tri ển c ủa nó là ngày càng hoàn thi ện các hình thức đại diện nhân dân. Nhà n ước xã h ội ch ủ nghĩa đóng vai trò là thiết chế cần thiết đảm bảo sự lãnh đạo của giai cấp công nhân đ ối v ới toàn xã h ội. nhằm lôi cuốn ngày càng đông đ ảo nhân dân tham gia quản lý nhà nước. vi phạm nh ững giá trị dân chủ của nhân dân. a) Trong thời kỳ này. quản lý xã hội. đ ảm bảo cho lực lượng xã hội to lớn này thành lực lượng có tổ chức.Lênin ch ỉ rõ v ấn đ ề nhà nước là vấn đề cơ bản của mọi cuộc cách mạng xã hội. nhưng vì lợi ích của những ng ười lao đ ộng. đi ng ược lại v ới l ợi ích c ủa giai c ấp công nhân và nhân dân lao động. Do đó.cụ của chuyên chính giai cấp. Nhà nước xã hội chủ nghĩa có những nhiệm vụ chính là quản lý đất nước trên tất c ả các lĩnh v ực. nhà nước "nửa nhà nước”.Lênin. xây dựng được C. xây dựng xã hội mới của giai cấp công nhân và nhân dân lao đ ộng. Theo V. là ph ương th ức th ể hi ện và thực hiện dân chủ. b) Trong thời kỳ quá độ cũng còn các giai cấp. mà cơ bản nhất là quản lý kinh t ế. các nhà kinh điển c ủa ch ủ nghĩa Mác-Lênin vẫn coi mặt tổ chức xây dựng là đặc trưng cơ bản của Nhà nước xã hội ch ủ nghĩa. V. Nhà nước xã hội ch ủ nghĩa cũng là v ấn đ ề c ơ bản của cách mạng xã hội chủ nghĩa.Lênin đặc biệt chú ý đến nhiệm vụ quản lý. Câu hỏi 11. trấn áp đối với thiểu số những kẻ bóc lột. Tính tất yếu của việc xây dựng Nhà nước xã hội chủ nghĩa? Đáp. chống lại mọi hành vi ngược lại những chuẩn mực dân ch ủ. c) Trong khi nhấn mạnh sự cần thiết của bạo lực trấn áp.Lênin coi là có tính sáng t ạo c ủa Nhà nước xã hội chủ nghĩa nhằm cải biến trật tự chủ nghĩa tư bản và hình thành tr ật t ự ch ủ nghĩa xã h ội và đây là chức năng căn bản nhất trong hai chức năng của Nhà n ước xã h ội ch ủ nghĩa.Mác. t ức tuy ệt đ ại đa s ố nhân dân. chuyên chính vô sản là b ản ch ất của thời kỳ quá độ. b) Chức năng trấn áp nhằm chống lại sự phản kháng của kẻ thù giai cấp đang ch ống phá công cu ộc t ổ chức. Câu trả lời gồm hai ý Tổng kết kinh nghiệm lịch sử của các cuộc cách mạng xã hội. 2) Tính tất yếu phải có Nhà nước xã hội chủ nghĩa còn được luận giải b ằng thực ti ễn c ủa th ời kỳ quá đ ộ lên chủ nghĩa xã hội. 1) Tính tất yếu của nhà nước xã hội chủ nghĩa còn bắt nguồn từ m ối quan h ệ bi ện ch ứng gi ữa th ời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội và chuyên chính vô sản (t ức nhà n ước xã h ội ch ủ nghĩa). thì nhà n ước cũng không còn. c) Để mở rộng dân chủ. Đây cũng là đ ặc tr ưng n ổi b ật c ủa Nhà n ước xã h ội ch ủ nghĩa. và chuyên chính. coi đó là vũ khí duy nhất để giai cấp vô sản có thể chiến thắng giai cấp tư sản. các giai cấp. 2) Chức năng. nhà nước “tự tiêu vong”. Bản chất của thời kỳ quá độ ấy là quá độ về chính trị. nh ưng ch ưa b ị xoá bỏ hoàn toàn về mặt giai cấp. . Chúng vẫn còn có nh ững âm m ưu ho ạt đ ộng ch ống s ự nghi ệp xây d ựng chủ nghĩa xã hội. cũng đòi hỏi phải có một thiết chế nhà n ước phù h ợp. tầng lớp này không thể tự mình đi lên ch ủ nghĩa xã h ội. vì vậy. Do đ ịa v ị kinh t ế-xã h ội c ủa mình. Điều này đòi hỏi giai cấp công nhân và nhân dân lao đ ộng c ần ph ải n ắm v ững công cụ chuyên chính là Nhà nước xã hội chủ nghĩa để trấn áp mọi s ự ph ản kháng c ủa các th ế l ực đi ng ược lại lợi ích của giai cấp công nhân và nhân dân lao đ ộng. t ầng l ớp trung gian khác. “nhà n ước không còn nguyên nghĩa”. Sau khi cơ sở kinh tế-xã hội cho sự tồn tại của nhà n ước mất đi. chủ nghĩa Mác. nhiệm vụ của nhà nước xã hội chủ nghĩa a) Chức năng tổ chức. Ph.Ăngghen và V.I.I. mở rộng dân chủ. d) Nhà nước xã hội chủ nghĩa nằm trong nền dân chủ xã hội chủ nghĩa. là một trong những thi ết ch ế quan tr ọng b ậc nh ất c ủa quá trình thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân. đ) Nhà nước xã hội chủ nghĩa là một kiểu nhà nước đặc biệt. thời kỳ quá độ tất yếu như thế nào thì chuyên chính vô s ản t ất y ếu nh ư th ế.I.

dân chủ xã hội chủ nghĩa vừa mang bản chất giai c ấp công nhân. là điều kiện cần thiết và t ất y ếu đ ể m ỗi công dân đ ược s ống trong bầu không khí thực sự dân chủ. Trái l ại. v ừa có tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc. Vì vậy. t ạo điều ki ện đ ể liên t ục phát triển nhân cách.Câu hỏi 12. v ới trách nhi ệm c ủa công dân trước pháp luật. b) Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa có cơ sở kinh tế là chế độ công hữu về nh ững tư li ệu s ản xu ất ch ủ yếu của toàn xã hội. Dân chủ là gì? Những đặc trưng cơ bản của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa? Đáp. thu hút m ọi ti ềm năng sáng tạo. nhân đ ạo trong quá trình giải phóng con người và tiến bộ xã hội. 2) Việc xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa nhằm mở rộng dân chủ. 2) Đặc trưng của dân chủ xã hội chủ nghĩa a) Với tư cách là một chế độ được sáng tạo bởi quần chúng nhân dân lao đ ộng d ưới s ự lãnh đ ạo c ủa Đảng Cộng sản. phát triển ý thức xã hội. là quá trình đ ưa các . làm bộc lộ và huy động các năng lực tổ chức. tính tích cực xã hội của nhân dân trong s ự nghi ệp xây d ựng xã h ội m ới d) Dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ rộng rãi nhất trong l ịch s ử nh ưng v ẫn là n ền dân ch ủ mang tính giai cấp của giai cấp công nhân. Xét ở góc độ này. là nhu c ầu khách quan c ủa con ng ười. mức độ giải phóng con ng ười trong ti ến trình phát tri ển của xã hội. k ỷ lu ật. gắn với một ki ểu nhà n ước và m ột giai c ấp c ầm quy ền thì sẽ không có dân chủ phi giai cấp. của quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội là dân ch ủ. nền dân chủ xã hội chủ nghĩa có s ức đ ộng viên. m ỗi ch ế đ ộ dân ch ủ g ắn v ới nhà nước đều mang bản chất giai cấp thống trị xã hội. 3) Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là quy luật của sự hình thành và t ự hoàn thi ện c ủa h ệ th ống chính trị xã hội chủ nghĩa. quyền làm chủ của nhân dân. Tính tất yếu của việc xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa? Đáp. đáp ứng nhu cầu của nhân dân. xã hội và bản thân. b) Dân chủ với tư cách là một phạm trù chính trị. 5) Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa cũng chính là quá trình v ận đ ộng và th ực hành dân ch ủ. Câu trả lời gồm năm ý 1) Theo các nhà kinh điển của chủ nghĩa Mác-Lênin. hoàn thiện dân chủ. trí tuệ của nhân dân. nâng cao tính tích c ực chính tr ị-xã h ội c ủa qu ần chúng. c) Dân chủ còn là sản phẩm của quá trình vươn lên của con ng ười trong quá trình làm ch ủ t ự nhiên. dân chủ xã hội chủ nghĩa đảm bảo mọi quyền lực thuộc về giai c ấp công nhân và nhân dân lao động. dân chủ phản ánh nh ững giá tr ị nhân văn. Dân chủ phản ánh trạng thái. là k ết qu ả c ủa cuộc đấu tranh lâu dài của nhân dân lao động chống l ại áp b ức. lợi ích tập th ể và l ợi ích c ủa toàn xã h ội (do nhà n ước của giai cấp công nhân đại diện). thể hiện thực chất mối quan hệ giữa người với người được duy trì theo quan ni ệm v ề nguyên tắc bình đẳng. dân chủ là sự phản ánh nh ững giá tr ị nhân văn.dân chủ đi đôi v ới k ỷ c ương. 4) Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là quá trình tất yếu di ễn ra nh ằm xây d ựng. Đ ặc tr ưng này đ ược hình thành và bộc lộ ngày càng đầy đủ cùng với quá trình hình thành và hoàn thi ện n ền kinh t ế xã h ội chủ nghĩa. ti ền đ ề th ực hi ện quyền lực. Với tư cách là quyền lực của nhân dân. Tr ước hết nó tr ở thành đi ều ki ện. bất công và bóc l ột. phát tri ển. biến dân chủ từ khả năng thành hiện thực trong mọi lĩnh vực c ủa đ ời s ống xã h ội. mục tiêu và đ ộng l ực c ủa quá trình phát tri ển xã hội. dân chủ chung chung. c) Trên cơ sở sự kết hợp hài hoà lợi ích cá nhân. Câu trả lời gồm hai ý lớn 1) Dân chủ là gì? a) Dân chủ là sản phẩm tiến hóa của lịch sử xã hội loài người. Câu hỏi 13. Đây là đặc trưng kinh tế của nền dân ch ủ xã h ội ch ủ nghĩa.

Đây là đi ều ki ện c ần thi ết đ ể đông đảo nhân dân lao động chiến thắng nghèo nàn. sáng t ạo và hưởng thụ văn hoá tinh thần. 3) Nền văn hoá xã hội chủ nghĩa đặt dưới sự lãnh đạo của giai c ấp công nhân thông qua t ổ ch ức Đ ảng Cộng sản và quản lý của Nhà nước xã hội chủ nghĩa. nó ph ải đ ược hình thành và xây d ựng một cách tự giác. xây dựng nền văn hoá xã h ội ch ủ nghĩa còn là m ột yêu c ầu c ần thiết trong việc đưa quần chúng nhân dân thực sự trở thành ch ủ thể sản xuất và tiêu dùng. M ọi s ự coi nh ẹ hoặc phủ nhận vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản và vai trò qu ản lý c ủa Nhà n ước đ ối v ới đ ời s ống tinh thần của xã hội. ý th ức và đ ời s ống tinh thần của chế độ cũ để lại nhằm giải phóng nhân dân lao đ ộng thoát kh ỏi ảnh h ưởng t ư t ưởng. Vai trò chủ đạo của chủ nghĩa Mác-Lênin đối với nền văn hoá xã hội chủ nghĩa là điều ki ện quy ết đ ịnh đ ưa nhân dân lao động thực sự trở thành chủ thể tự giác và h ưởng thụ văn hoá c ủa xã h ội m ới. 2) Nền văn hoá xã hội chủ nghĩa có tính nhân dân r ộng rãi và tính dân t ộc sâu s ắc. đ ặc lợi của thiểu số giai cấp bóc lột. nâng cao trình đ ộ và nhu c ầu văn hoá của quần chúng. có sự quản lý của Nhà nước và sự lãnh đạo của Đảng Cộng s ản. Câu trả lời gồm ba ý 1) Chủ nghĩa Mác-Lênin với tư cách là hệ tư tưởng của giai cấp công nhân. hoạt động sáng tạo và hưởng th ụ văn hoá không còn là đ ặc quy ền. Câu trả lời gồm hai ý lớn 1) Tính tất yếu của việc xây dựng nền văn hoá xã hội ch ủ nghĩa a) Xuất phát từ tính triệt để. để quần chúng có nh ận th ức đúng và tham gia tr ực tiếp vào quản lý nhà nước. Đ ặc tr ưng này phản ánh bản chất giai cấp công nhân và tính đảng c ủa n ền văn hoá xã h ội ch ủ nghĩa. Trong ti ến trình cách mạng xã hội chủ nghĩa. Trình bày tính tất yếu và những nội dung cơ bản trong xây d ựng nền văn hóa xã h ội chủ nghĩa? Đáp. xã hội từng bước tạo ra tiền đề vật chất và tinh thần để đông đ ảo nhân dân tham gia xây dựng nền văn hoá mới và hưởng thụ những giá trị của n ền văn hoá đó. c) Xây dựng nền văn hoá xã hội chủ nghĩa là tất yếu trong quá trình nâng cao trình đ ộ văn hoá cho quần chúng nhân dân lao động. hình thành đội ngũ trí th ức c ủa xã h ội m ới. l ạc hậu. 2) Những nội dung cơ bản của nền văn hoá xã hội chủ nghĩa a) Nâng cao trình độ dân trí. Đây là đi ều ki ện không th ể thiếu để xây dựng nền dân chủ xã hôi chủ nghĩa. . ngăn ngừa mọi hành vi coi th ường k ỷ c ương. d) Xây dựng nền văn hoá xã hội chủ nghĩa là t ất yếu xuất phát t ừ yêu cầu khách quan: văn hoá v ừa là mục tiêu. Mặt khác.nền tảng tinh thần của xã hội. Đây là vấn đ ề có tính nguyên t ắc. chuẩn mực. văn hoá. b) Xây dựng nền văn hoá xã hội chủ nghĩa là t ất yếu trong quá trình c ải t ạo tâm lý. chính trị. ý thức của xã hội cũ lạc hậu. trái l ại. Công cuộc cải biến cách m ạng toàn di ện trên t ất c ả các lĩnh v ực kinh tế. pháp lu ật. đối với nền văn hoá xã hội chủ nghĩa sẽ dẫn đ ến làm mất ph ương h ướng chính tr ị của nền văn hoá. vô chính phủ. Câu hỏi 14. Câu hỏi 15. toàn diện của cách mạng xã h ội ch ủ nghĩa đòi h ỏi ph ải thay đ ổi ph ương thức sản xuất tinh thần. vừa là động lực của quá trình xây dựng chủ nghĩa xã h ội. khắc phục tình trạng thiếu h ụt văn hóa. là nhân t ố quyết định trước tiên đối với việc xây dựng nền văn hoá xã hội chủ nghĩa.giá trị. làm cho phương thức sản xuất tinh thần phù h ợp v ới ph ương th ức s ản xu ất m ới của xã hội xã hội chủ nghĩa. Những đặc trưng của nền văn hoá xã hội chủ nghĩa? Đáp. ch ống các bi ểu hi ện của dân chủ cực đoan. N ền văn hoá xã h ội ch ủ nghĩa không hình thành và phát triển một cách t ự phát. nguyên tắc của dân chủ vào thực tiễn xây d ựng cu ộc sống m ới. là n ền t ảng t ư t ưởng và gi ữ vai trò chủ đạo quyết định phương hướng phát triển nội dung của n ền văn hoá xã h ội ch ủ nghĩa.

cùng chung một vận mệnh lịch sử. thể hiện trong luật pháp m ỗi n ước và luật pháp qu ốc t ế. là s ự t ổng kết kinh nghiệm đấu tranh của phong trào cách mạng th ế gi ới và cách mạng Nga. nguyên tắc phân phối theo lao đ ộng. cộng đồng dân tộc vẫn tồn tại trên thực t ế.I. quyền bình đẳng gi ữa các dân t ộc ph ải đ ược pháp lu ật b ảo v ệ và được thể hiện trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội. Thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc là cơ sở để thực hiện quy ền dân t ộc t ự quy ết và xây d ựng mối quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc. có những l ợi ích chung (v ề kinh t ế. ch ủ nghĩa dân tộc hẹp hòi. phân tích sâu s ắc hai xu hướng khách quan của phong trào dân t ộc. đ ược xác đ ịnh tuỳ t ừng tình hu ống c ụ thể. một nền văn hoá. có chung m ột ngôn ng ữ. +) Trong một quốc gia có nhiều dân tộc. a) Dân tộc-quốc gia là một cộng đồng người ổn định.v d) Xây dựng gia đình văn hóa xã hội chủ nghĩa. Rõ ràng là cả những khi có s ự thay đ ổi v ề lãnh th ổ hay thay đ ổi v ề ph ương thức sinh hoạt kinh tế. Vì v ậy. chính tr ị). Dân tộc là gì? Nội dung Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác-Lênin? Đáp. ch ống s ự áp bức bóc lột của các nước tư bản phát triển đối với các nước chậm phát tri ển v ề kinh t ế. Lối sống mới xã hội ch ủ nghĩa đ ược xây d ựng. tín ng ưỡng. trong đó s ở h ữu toàn dân giữ vai trò chủ đạo. có chung m ột ngôn ng ữ. một lãnh thổ.v) b) Dân tộc-tộc người là một cộng đồng người ổn định hoặc tương đối ổn định. chủ nghĩa Mác-Lênin giữ vai trò chủ đạo trong đời sống tinh th ần c ủa xã h ội v. Con ng ười là s ản ph ẩm c ủa l ịch s ử nh ưng đ ồng th ời con người cũng chính là chủ thể quá trình phát triển của l ịch s ử. b) Các dân tộc được quyền tự quyết trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã h ội. V. nh ưng th ực ch ất là t ự quyết về chính trị. Quyền dân tộc tự quyết là quyền làm chủ của mỗi dân t ộc đ ối v ới vận mệnh c ủa dân . đó là: chế độ công hữu về t ư liệu sản xuất. l ối s ống v. đ ều có nghĩa v ụ và quy ền l ợi ngang nhau trong các sinh hoạt kinh tế.Mác và Ph. ch ủ nghĩa dân t ộc l ớn. trong đó vi ệc phấn đ ấu khắc ph ục s ự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế. quy ền l ực nhà n ước thu ộc v ề nhân dân. có th ể nói. gắn liền với cuộc đấu tranh xây dựng trật t ự kinh t ế th ế gi ới m ới. có ý thức tự giác tộc người. văn hoá-xã hội. Xu ất phát t ừ m ối quan h ệ biện chứng giữa gia đình và xã hội (gia đình được xem là tế bào c ủa xã h ội).Lênin triển khai nội dung bình đẳng ở hai cấp đ ộ là bình đẳng gi ữa các qu ốc gia dân t ộc và bình đẳng giữa các dân tộc-tộc người trong một quốc gia đa dân t ộc. dân t ộc là dân t ộc-qu ốc gia v ới t ư cách là một cộng đồng chính trị-xã hội rộng lớn và dân t ộc được hiểu là cộng đ ồng dân t ộc-t ộc ng ười. hình thành trong l ịch s ử. Câu trả lời gồm hai ý lớn 1) Dân tộc là gì? Dân tộc là một khái niệm đa nghĩa. Nội dung Cương lĩnh g ồm a) Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng có nghĩa là các dân t ộc l ớn hay nh ỏ (k ể c ả b ộ t ộc và ch ủng t ộc) không phân biệt trình độ phát triển cao hay thấp. văn hoá do lịch sử để lại có ý nghĩa c ơ b ản. đa cấp đ ộ. Với ba tiêu chí này đã t ạo ra s ự ổn đ ịnh trong m ỗi dân t ộc trong quá trình phát triển. +) Trên phạm vi giữa các quốc gia dân tộc. vi ệc đào t ạo con ng ười m ới v ới tư cách là chủ thể sáng tạo có ý thức của xã hội chủ nghĩa và cộng sản ch ủ nghĩa. hình thành trên những điều kiện cơ bản của nó. th ực ch ất c ủa việc xây dựng gia đình văn hoá là nhằm góp phần xây d ựng nền văn hoá xã h ội ch ủ nghĩa.Ăngghen v ề v ấn đ ề dân t ộc. 2) Nội dung Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác-Lênin Cơ sở xây dựng Cương lĩnh là những tư tưởng của C. đấu tranh cho s ự bình đ ẳng gi ữa các dân t ộc trong giai đo ạn hiện nay gắn liền với cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa phân bi ệt ch ủng tộc. không m ột dân t ộc nào đ ược gi ữ đ ặc quy ền đ ặc l ợi và có quyền đi áp bức bóc lột dân tộc khác. tâm lý. Gia đình văn hoá xã h ội ch ủ nghĩa đ ược t ừng b ước xây dựng cùng với tiến trình phát triển của cuộc cách mạng xã h ội ch ủ nghĩa. là m ột yêu c ầu t ất yếu.b) Xây dựng con người mới phát triển toàn diện. Hiện nay có thể hiểu khái niệm dân tộc theo hai nghĩa. c) Xây dựng lối sống mới xã hội chủ nghĩa. Câu hỏi 16. chính trị. có chung nền văn hoá (thể hiện trong phong tục tập quán.

Câu hỏi 17. kém đã làm cho con người không nắm được thực ti ễn nh ững l ực l ượng t ự nhiên. ủng h ộ cu ộc đ ấu tranh gi ải phóng trong phạm vi ấy. Đ ồng th ời nó là y ếu t ố s ức mạnh đảm bảo cho giai cấp công nhân và các dân t ộc chiến th ắng k ẻ thù c ủa mình.tộc mình. Vì vậy. chế độ xã hội chủ nghĩa luôn tôn trọng quyền tự do tín ng ưỡng và không tín ng ưỡng của nhân dân. hệ thống nghi lễ tôn giáo (trong đó hoạt đ ộng th ờ cúng là yếu t ố c ơ b ản). con người lại hướng ni ềm tin vào “th ế gi ới bên kia” d ưới hình th ức các tôn giáo.I. chỉ là sự ph ản ánh trong đó nh ững l ực l ượng ở tr ần th ế đã mang hình thức những lực lượng siêu trần thế. Đó là hình th ức t ồn t ại đ ầu tiên c ủa tôn giáo. nguồn gốc của tôn giáo? Đáp. đạo lý của xã h ội.Ăngghen đã làm rõ b ản ch ất của tôn giáo trên cơ sở xem tôn giáo là một trong nh ững hình thái ý th ức xã h ội. Không giải thích được nguồn gốc của s ự phân hoá giai c ấp và áp b ức bóc lột. tôn giáo cũng ch ứa đựng một số giá trị văn hoá phù hợp với đạo đức. gi ải quy ết v ấn đ ề dân t ộc t ự quyết của dân tộc cần đứng trên lập trường của giai cấp công nhân. vì đ ộc l ập dân t ộc và ti ến b ộ xã hội. gắn với những điều ki ện l ịch s ử t ự nhiên và l ịch s ử xã h ội xác định. bên cạnh c ảm giác y ếu đu ối tr ước s ức m ạnh t ự phát của tự nhiên. a) Tôn giáo là sản phẩm của con ngựời. 2) Nguồn gốc của tôn giáo: a) Nguồn gốc kinh tế-xã hội. c) Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc phản ánh b ản ch ất qu ốc t ế c ủa phong trào công nhân. Khi xem xét. quyền lực to lớn. Quy ền tự quyết bao gồm quyền tự do độc lập về chính trị tách ra thành m ột qu ốc gia dân t ộc đ ộc l ập vì l ợi ích của các dân tộc và cũng bao gồm quyền tự nguyện liên hiệp v ới các dân t ộc khác trên c ơ s ở bình đ ẳng. Xét về mặt bản chất. Phân tích bản chất. V. có tác động không nhỏ đến đời sống xã hội. t ổ ch ức tôn giáo (thường có hệ thống từ trung ương đến cơ sở). Trong xã hội cộng sản nguyên thuỷ. quyền bình đ ẳng dân t ộc. của những ngẫu nhiên. thần thánh hóa những sức mạnh đó.c ủa nh ững l ực l ượng ở bên ngoài chi phối cuộc sống hàng ngày của họ. mà c ảm thấy yếu đuối và bất lực trước tự nhiên rộng lớn và bí ẩn. tôn giáo là m ột l ực l ượng xã h ội tr ần th ế. liên hi ệp công nhân các dân tộc là cơ sở vững chắc để đoàn kết. nhân dân lao đ ộng và c ủa dân t ộc. b) Tôn giáo được tạo thành bởi ba yêú tố cơ bản là ý thức tôn giáo (g ồm tâm lý tôn giáo và h ệ t ư t ưởng tôn giáo). tôn giáo là một hiện tượng xã hội tiêu c ực. Tuy nhiên. quyền tự lựa chọn chế độ chính trị-xã hội và con đường phát tri ển c ủa dân t ộc mình. ph ương pháp xem xét. t ất c ả m ọi tôn giáo chẳng qua chỉ là sự phản ánh hư ảo. .Lênin khẳng định một trong những nguyên t ắc của vấn đ ề dân t ộc t ự quy ết là ph ải có quan đi ểm lịch sử-cụ thể khi nghiên cứu và giải quyết vấn đề dân tộc. thủ đo ạn c ủa các th ế l ực đ ế qu ốc và phản động lợi dụng chiêu bài “dân tộc tự quyết” để can thiệp sâu vào công vi ệc n ội b ộ c ủa các n ước.vào trong đầu óc c ủa con ng ười. ph ản ánh sự thống nhất giữa sự nghiệp giải phóng dân t ộc và gi ải phóng giai c ấp. Đoàn k ết. Ch ủ nghĩa Mác-Lênin và nh ững người cộng sản. cách giải quyết quyền dân tộc tự quyết. Nó đ ảm b ảo cho phong trào dân tộc có đủ sức mạnh để giành thắng lợi. quy đ ịnh đ ường l ối. t ập hợp các tầng l ớp nhân dân lao đ ộng r ộng rãi thuộc các dân tộc trong cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa đế qu ốc. Ph. h ọ đã gán cho t ự nhiên nh ững s ức mạnh. Ông vi ết. may rủi. tôn giáo ra đ ời do trình đ ộ l ực l ượng sản xuất thấp. con người lại cảm thấy bất lực trước những sức mạnh tự phát của xã h ội ho ặc c ủa m ột thế lực nào đó của xã hội. Câu trả lời gồm hai ý lớn 1) Phân tích bản chất của tôn giáo. Ch ỉ ủng h ộ s ự phân l ập mang l ại lợi ích cho giai cấp công nhân. Kiên quyết đấu tranh chống lại mọi âm mưu. Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc quy định mục tiêu hướng tới. Trong tác ph ẩm Ch ống Đuyrinh. vì thế. Khi xã hội xuất hiện những giai cấp đối kháng.

Trong quá trình xây d ựng ch ủ nghĩa xã h ội nhi ều hi ện t ượng t ự nhiên. lối sống của cá nhân trong cộng đ ồng. các y ếu t ố nh ư thói quen. xã hội và của con người mà khoa học chưa thể lý giải được. tình cảm c ủa h ọ. ảnh hưởng khá sâu đậm đến nếp nghĩ. Câu trả lời gồm hai ý lớn 1) Nguyên nhân tồn tại của tôn giáo trong chủ nghĩa xã h ội a) Nguyên nhân nhận thức. cầu mong vào nh ững l ực l ượng siêu nhiên. sinh hoạt tôn giáo đã đáp ứng đ ược ph ần nào nhu c ầu văn hoá tinh thần của cộng đồng xã hội và trong một mức độ nhất định. Đặc bi ệt là nh ững tr ạng thái tâm lý tiêu cực. Câu hỏi 18. Nhưng càng khái quát hoá. truyền thống. che chở và lý giải từ sức mạnh của đấng siêu nhiên. che ch ở.v dễ dẫn con người đến với tôn giáo để mong được sự an ủi. trong một ch ừng m ực nh ất đ ịnh. Sự xuất hiện và tồn tại của tôn giáo còn gắn liền với đặc đi ểm nh ận thức c ủa con ng ười. Tôn giáo có những đi ểm còn phù h ợp v ới ch ủ nghĩa xã h ội. v ới s ự t ồn t ại c ủa n ền kinh t ế nhi ều thành phần với những lợi ích khác nhau của các giai cấp. tôn giáo v ẫn có s ức thu hút mạnh mẽ đối với một bộ phận quần chúng. đi ều đó d ễ b ị tôn giáo thay thế. Từ những nguyên nhân trên đã dẫn đến sự t ồn tại của tôn giáo trong quá trình xây d ựng ch ủ nghĩa xã hội. Không chỉ vậy. Nguyên nhân tồn tại của tôn giáo trong chủ nghĩa xã hội? Những nguyên t ắc c ơ b ản của chủ nghĩa Mác-Lênin trong việc giải quyết vấn đề tôn giáo? Đáp. đau kh ổ. c) Nguyên nhân tâm lý. nhận thức của con ng ười v ề t ự nhiên. mãn nguy ện v. vừa luôn là cái bí ẩn. làm cho con người dễ trở nên thụ động với t ư t ưởng nhờ cậy. chính trị. Song cũng cần nhận thức được rằng tôn giáo cũng có nh ững bi ến đ ổi cùng v ới s ự bi ến đ ổi c ủa . văn hoá c ủa tôn giáo đáp ứng đ ược nhu cầu của một bộ phận nhân dân. tập quán cũng là những nguyên nhân tâm lý d ẫn đ ến s ự hình thành. Luôn có khoảng cách gi ữa cái bi ết và cái ch ưa bi ết. Tôn giáo là một trong nh ững hình thái ý th ức xã h ội b ảo th ủ nh ất. dù có thể có những biến đổi lớn lao về kinh tế. trừu tượng hóa đến m ức h ư ảo thì s ự v ật. b) Nguyên nhân kinh tế. Ở những giai đoạn lịch sử nhất định. duy trì và phát triển niềm tin tôn giáo. hi ện t ượng được con người nhận thức càng có khả năng xa rời hiện thực và dễ ph ản ánh sai l ạc hi ện th ực. sợ hãi v. chính trị. đ) Nguyên nhân văn hoá. b ởi v ậy. những trạng thái tâm lý tích cực như sự hân hoan. v ới nh ững s ự b ất bình đ ẳng nhất định về kinh tế. may rủi.b) Nguồn gốc nhận thức. d) Nguyên nhân chính trị-xã hội. khái quát hoá thành các khái ni ệm. văn hoá. Vì vậy.v đôi khi cũng có thể là một nguyên nhân dẫn con người đến với tôn giáo. xã h ội thì tôn giáo cũng không thay đổi ngay theo tiến độ của những biến đổi kinh t ế-xã h ội mà nó phản ánh. Con ng ười ngày càng nhận thức đầy đủ hơn. v ới đ ường lối. c) Nguồn gốc tâm lý là ảnh hưởng của yếu tố tâm lý đến sự ra đời của tôn giáo. phạm trù. Chính vì vậy. quy luật. thế giới vừa luôn là cái hiểu được. giúp đ ỡ làm gi ảm n ỗi khổ đau của con người trong cuộc sống hiện thực. tr ước mắt con người. Do không gi ải thích đ ược cái bí ẩn ấy nên con người dễ xuyên tạc nó. phong cách. xã hội và bản thân mình là có giới hạn. Trong thực tế. Ngoài ra. có ý nghĩa giáo d ục ý th ức c ộng đ ồng. sinh ho ạt tôn giáo đã lôi cu ốn m ột b ộ ph ận nhân dân xuất phát từ nhu cầu văn hoá tinh th ần. sâu sắc hơn thế giới khách quan. chính sách của Nhà nước xã hội chủ nghĩa. Trong cuộc sống. n ỗi kinh hoàng. điều gì khoa học chưa giải thích được. Giá trị đạo đức. l ối s ống c ủa m ột b ộ ph ận nhân dân qua nhiều thế hệ. Vì vậy. xã hội đã mang đến cho con ng ười nh ững y ếu t ố ng ẫu nhiên. phong tục. đã in sâu vào đời sống tinh thần. những trạng thái tâm lý mang tính tiêu c ực nh ư s ự b ất h ạnh. vui s ướng. t ầng l ớp xã h ội. Do đó trước những sức mạnh t ự phát c ủa gi ới tự nhiên và xã hội mà con người vẫn chưa thể nhận thức và chế ngự được đã khi ến m ột b ộ ph ận nhân dân đi tìm sự an ủi. Trong quá trình xây dựng ch ủ nghĩa xã h ội.

đoàn k ết các tôn giáo hợp pháp. tôn giáo. Ti ệp Kh ắc 1948) và Cộng hoà dân chủ nhân dân Triều Tiên (1948). Câu hỏi 19. khi thời cơ đến đã lãnh đạo nhân dân đ ứng lên giành chính quy ền nh ư C ộng hoà nhân dân liên bang Nam Tư (1944). nước Việt Nam Dân chủ cộng hoà (1945). Cộng hoà nhân dân Anbani (1946) và Cộng hoà nhân dân Trung Hoa (1949). bởi bản thân tôn giáo nào cũng gồm hai mặt này và phân bi ệt đ ể tránh hai khuynh h ướng h ữu khuynh hoặc tả khuynh trong giải quyết vấn đề tôn giáo. 2) Những thành tựu của chủ nghĩa xã hội hiện thực Trải qua hơn 74 năm tồn tại và phát triển. Nghiêm c ấm mọi hành vi chia rẽ vì lý do tín ngưỡng.Thắng lợi của Cách mạng Tháng Mười Nga năm 1917 và các cu ộc cách m ạng xã h ội chủ nghĩa ở các nước từ sau chiến tranh thế giới thứ II đã làm thay đ ổi căn b ản trong quá trình phát . Rummani (1948). b) Tôn trọng. vai trò. Bungari (1946). đảm bảo quyền tự do tín ngưỡng và không tín ng ưỡng c ủa công dân. n ước c ộng hoà Cu Ba chuy ển sang chủ nghĩa xã hội. +) Phương thức chủ yếu dựa vào Hồng quân Liênxô giải phóng đ ồng th ời ph ối h ợp vũ trang c ủa nhân dân nước mình như Cộng hoà nhân dân BaLan (1945). Vậy là sau chiến tranh thế giới thứ II.Ở nh ững th ời kỳ l ịch s ử khác nhau. c ần có quan đi ểm lịch sử cụ thể khi xem xét. Câu trả lời gồm hai ý lớn 1) Sự ra đời và phát triển của hệ thống xã hội chủ nghĩa a) Trong chiến tranh thế giới thứ II. c) Thực hiện đoàn kết giữa những người theo với những ng ười không theo m ột tôn giáo nào. đoàn kết toàn dân t ộc xây d ựng và b ảo v ệ T ổ qu ốc. chủ nghĩa xã hội từ m ột n ước đã m ở r ộng ra 13 n ước ở châu Âu và châu Á. +) Phương thức hoàn toàn do Hồng quân Liênxô gi ải phóng và Liênxô giúp đ ỡ đ ể lên con đ ường ch ủ nghĩa xã hội như Cộng hoà dân chủ Đức (10/1949).những điều kiện kinh tế-xã hội của quá trình cải tạo và xây dựng xã h ội m ới. b) Trong thời gian 5 năm (từ năm 1944 đến năm 1949) ở châu Âu và châu Á đã có 13 n ước do Đ ảng Cộng sản lãnh đạo bằng ba phương thức đã giành được chính quy ền và sau đó đi lên ch ủ nghĩa xã h ội. Đ ảng C ộng s ản ở nhi ều nước đã đứng lên lãnh đạo quần chúng nhân dân vũ trang giành chính quy ền thành l ập nhà n ước dân chủ nhân dân. chân chính. Đảng Cộng sản ở nhi ều n ước châu Âu và châu Á đã lãnh đ ạo qu ần chúng nhân dân phối hợp với Hồng quân Liênxô thành m ặt tr ận ch ống phátxít. Vì v ậy. trở thành nước cộng hoà dân chủ nhân dân do Đảng Cộng s ản lãnh đ ạo (Hunggari 1947. xây d ựng các căn c ứ đ ịa cách mạng. Hunggari và Tiệp Khắc (1946) nhưng sau đó phải đấu tranh trong n ội b ộ chính ph ủ đ ể tr ục xu ất các ph ần t ử t ư s ản. với thắng lợi của cách mạng dân chủ ở Cu Ba năm 1959. M ọi công dân theo tôn giáo hoặc không theo tôn giáo đều bình đẳng tr ước pháp lu ật. chủ nghĩa xã hội hi ện th ực ở Liênxô và Đông Âu đã đem l ại những thành tựu to lớn a) Về chính trị. đ) Phải có quan điểm lịch sử-cụ thể khi giải quyết vấn đề tôn giáo. 2) Các nguyên tắc cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin trong vi ệc giải quyết v ấn đ ề tôn giáo a) Khắc phục dần ảnh hưởng tiêu cực của tôn giáo trong đời sống xã h ội g ắn li ền v ới công cu ộc c ải t ạo xã hội cũ và xây dựng xã hội mới. Như vậy chủ nghĩa xã hội đã không chỉ ở châu Âu. châu Á mà còn m ở r ộng đ ến châu Mỹ Latinh.Đây là vi ệc c ần thiết. tác động của từng tôn giáo đối với đời sống xã h ội không gi ống nhau. Sự ra đời hệ thống xã hội chủ nghĩa và những thành tựu c ủa nó? Đáp. đ ều có nghĩa v ụ và quy ền l ợi nh ư nhau. d) Cần phân biệt rõ hai mặt chính trị và tư tưởng trong vi ệc giải quy ết v ấn đ ề tôn giáo. +) Phương thức chủ yếu dựa vào lực lượng vũ trang của nhân dân n ước mình. đánh giá và ứng xử đối với những vấn đề có liên quan đ ến tôn giáo. Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống t ồn t ại song song v ới h ệ th ống t ư b ản ch ủ nghĩa.

mở ra một thời đại mới. có tốc độ phát triển cao. sự phản b ội c ủa nh ững ng ười lãnh đạo cao nhất. không những làm cho Đ ảng m ất kh ả năng c ủa b ộ ch ỉ huy chiến đấu mà ngay mâu thuẫn trong đảng cũng không giải quy ết n ổi. các thế l ực ch ống . không coi trọng việc kế thừa. công ngh ệ. khắc phục được những bất công xã h ội. nhi ều t ổ ch ức. Phát tri ển mạnh m ẽ giáo d ục phổ cập và nâng cao trình độ học vấn cho nhân dân. bổ sung và phát triển lý luận mácxít. b) Vềkinhtế. Từ những điểm xuất phát phổ biến là nền kinh tế nông nghiệp l ạc hậu. ph ủ đ ịnh ch ế độ xã hội chủ nghĩa. Câu trả lời gồm hai ý 1) Nguyên nhân sâu xa là những sai lầm thuộc về mô hình phát tri ển c ủa ch ủ nghĩa xã h ội Xôvi ết. gi ải phóng hàng trăm triệu người ra khỏi tình cảnh nô lệ. Khuynh hướng dân t ộc ly khai n ảy sinh. Tính quan liêu. tư tưởng và tổ chức. phong trào bảo vệ hoà bình thế giới. Sự lớn mạnh về kinh tế t ạo đi ều ki ện đ ể phát tri ển công nghi ệp quốc phòng. Đạt nhi ều thành t ựu và v ươn t ới đ ỉnh cao trong khoa học. gây thảm hoạ cho nhân dân. Trong cải tổ. nh ững cu ộc xung đột đẫm máu xảy ra tạo môi trường cho các lực lượng phản động trỗi dậy. Với sức mạnh tổng hợp của mình. Đánh giá không công b ằng v ới l ịch s ử. Cơ chế kế hoạch hoá tập trung làm mất đi tính ch ủ đ ộng sáng t ạo c ủa ng ười lao đ ộng. 60 và 70 của thế kỷ XX buộc các nước tư bản chủ nghĩa muốn t ồn tại phải có nh ững điều ch ỉnh nhất định. a) Đảng không coi trọng kết hợp chủ nghĩa Mác-Lênin với thực ti ễn nước mình và đ ặc đi ểm th ời đ ại. Đảng Cộng sản Liênxô đã mắc sai l ầm nghiêm tr ọng v ề đ ường l ối chính trị. đ ảng phái chính trị ra đời đấu tranh giành quyền lực chính trị. đảm bảo cho Liênxô có điều kiện bảo vệ vững chắc Tổ qu ốc xã h ội ch ủ nghĩa và góp phần quyết định vào việc chiến thắng chủ nghĩa phát xít trong chiến tranh th ế gi ới th ứ hai. Hoặc giáo đi ều.thời đại quá độ từ chủ nghĩa t ư b ản lên ch ủ nghĩa xã h ội. là nguyên nhân sâu xa làm cho xã hội chủ nghĩa lâm vào khủng hoảng dẫn tới sụp đ ổ ở Liênxô và Đông Âu. s ự phát tri ển c ủa phong trào giải phóng dân tộc và cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân và nhân dân lao đ ộng nh ững th ập niên 50. Xoá bỏ được giai cấp bóc lột. Chăm sóc y tế và bảo hiểm. hệ thống xã hội chủ nghĩa đã có ảnh h ưởng to l ớn đ ến đ ời s ống chính trị thế giới. phủ định chủ nghĩa Mác-Lênin để cuối cùng đi theo con đ ường ch ủ nghĩa dân ch ủ xã hội. t ừ ch ỗ phê phán sai lầm của cá nhân đi đến phủ nhận toàn bộ lịch sử của Đ ảng và Nhà nước. 2) Nguyên nhân chủ yếu và trực tiếp dẫn đến sự sụp đổ Chung quy lại. phụ thuộc. d ập khuôn máy móc. văn học. Câu hỏi 20. c) Lực lượng phản bội trong nước tìm chỗ dựa từ các chính phủ tư sản bên ngoài. mô hình này t ỏ ra không phù hợp. N ếu như mô hình tổ chức xã hội dựa trên kế hoạch hoá tập trung đã phát huy đ ược s ức m ạnh cho cu ộc chiến tranh ái quốc vĩ đại thì trong điều kiện hoà bình. không căn cứ vào tình hình mới để phát triển sáng t ạo. xã h ội m ất ph ương h ướng. c) Về văn hoá-xã hội. Giải quyết căn b ản n ạn th ất nghi ệp và mù chữ. Nguyên nhân dẫn đến khủng hoảng và sụp đổ của mô hình chủ nghĩa xã h ội Xôviết? Đáp. Sự phân liệt Đảng Cộng sản thành các phe nhóm chính tr ị khác nhau. Trong nh ững điều kiện lịch sử mới. vấn đề nảy sinh từ nội bộ Đảng cầm quyền và sai l ầm. xây dựng ch ủ nghĩa xã h ội.triển của thế giới. giáo đi ều b ảo th ủ rất nặng nề ở bộ phận lãnh đạo cấp cao của Đảng và Nhà nước tác đ ộng to l ớn đến đ ời s ống xã h ội. chậm trễ trong việc tiếp thu những thành tựu của cuộc cách mạng khoa h ọc. b) Chế độ tập trung trong Đảng bị phá hoại. mô hình chủ nghĩa xã hội Xôviết t ỏ ra không còn phù h ợp. chỉ sau 20 năm Liênxô và các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu đã tr ở thành nh ững n ước công nghiệp hoá. Chủ nghĩa xã hội trở thành chỗ dựa của phong trào gi ải phóng dân t ộc. trợ cấp xã hội được thực hiện. thất học. trình đ ộ phát tri ển thấp. Cũng chính sự lớn mạnh của chủ nghĩa xã h ội. nghệ thuật.

Ăngghen: Toàn tập. Hà N ội. 2009. phản bội giữ địa vị cao ở các cơ quan Đ ảng. Nxb. 2008. t ư tưởng Hồ Chí Minh: Giáo trình Triết học Mác-Lênin. Chúng ra s ức c ổ vũ lôi kéo những phần tử cơ hội. 4. V. 3. cần ph ải gi ữ v ững nguyên tắc nào mà thôi. TÀI LIỆU THAM KHẢO 1. 7. Hà Nội. 11. Hà N ội. 9. Chính trị quốc gia. sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội không thể là t ất y ếu vì th ực t ế ở nh ững n ước xã h ội ch ủ nghĩa khác qua cải cách đổi mới đã đưa đất nước t ừng b ước thoát kh ỏi khó khăn. 1999. Nxb. t ư tưởng Hồ Chí Minh: Giáo trình Kinh tế chính trị Mác-Lênin. 2005.chủ nghĩa xã hội cũng xem đây là cơ hội tốt để thực hiện ý đồ “di ễn bi ến hoà bình”. Chính trị quốc gia. C. Các nghiên cứu và bài giảng của các đồng nghi ệp. kh ủng ho ảng nh ư Trung Quốc.Bộ Giáo dục và Đào tạo: Dự thảo 5 Giáo trình Những nguyên lý c ơ b ản c ủa ch ủ nghĩa Mác-Lênin. Nxb.Lênin: Toàn tập.Mác và Ph. Nxb. Nxb. Hội đồng Trung ương chỉ đạo biên soạn Giáo trình qu ốc gia các b ộ môn khoa h ọc Mác-Lênin. Nxb. Hà N ội. Hà N ội. [/hide]  thay đổi nội dung bởi: phamquangtung1977.  . Hà N ội. Hồ Chí Minh: Toàn tập. Hà N ội. Hà N ội. 5. Hội đồng Trung ương chỉ đạo biên soạn Giáo trình qu ốc gia các b ộ môn khoa h ọc Mác-Lênin. Tr ọn b ộ 12 t ập. Vấn đề là ở chỗ cải cách.I. Bộ Giáo dục và Đào tạo: Chương trình môn học Những nguyên lý c ơ b ản c ủa ch ủ nghĩa Mác-Lênin. 6. Chính tr ị qu ốc gia. Nxb. ban hành theo Quyết định số 52/2008/QĐ-BGDĐT ngày 18/9/ 2008 c ủa B ộ tr ưởng B ộ Giáo d ục và Đào tạo. Khi bộ phận lãnh đạo tối cao đã liên k ết v ới l ực l ượng đ ế qu ốc bên ngoài thì ch ủ nghĩa xã hội theo mô hình Xôviết dễ dàng sụp đ ổ. Những Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin. 2004. Tr ọn b ộ 50 t ập. cải tổ. Tr ọn b ộ 55 t ập. Chính tr ị qu ốc gia. Tuy nhiên. 2002. tháng 9/2008 (Tài liệu Tập huấn tháng 10 năm 2008). Bộ Giáo dục và Đào tạo: Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin (Tài li ệu ph ục v ụ d ạy và học Chương trình các môn Lý luận chính trị trong các trường đ ại h ọc. cao đẳng). Chính trị qu ốc gia. Hội đồng Trung ương chỉ đạo biên soạn Giáo trình qu ốc gia các b ộ môn khoa h ọc Mác-Lênin. đổi mới như thế nào. 10. Cu Ba. Việt Nam. 10­09­2009 lúc 12:51. t ư tưởng Hồ Chí Minh: Giáo trình Chủ nghĩa xã hội khoa h ọc. Nxb. Chính tr ị qu ốc gia. Chính tr ị qu ốc gia. 2. 8. Nhà n ước đ ể đ ưa đ ất n ước theo xu hướng tư bản. Đ ại h ọc Kinh t ế quốc dân.