You are on page 1of 6

ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN TRUNG QUỐC THI IMO

NĂM 2012 – 2013

Ngày 13 tháng 3 năm 2013
Bài 1.
Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong đường tròn \ có hai đường chéo , AC BD là cắt nhau tại F ,
các đường thẳng , AB CD cắt nhau tại E . Gọi hình chiếu vuông góc của điểm F lên , AB CD
tương ứng là , G H và các điểm , M N lần lượt là trung điểm của các đoạn , BC EF . Đường tròn
ngoại tiếp tam giác MNG cắt đoạn BF tại P , đường tròn ngoại tiếp tam giác MNH cắt
đoạn CF tại Q. Chứng minh rằng PQ song song với BC .
Bài 2.
Với n là số nguyên dương, ta định nghĩa ( ) min 2
m
m
f n
n
¸
= ÷

. Giả sử ( )
i
n là một dãy các số
nguyên dương tăng ngặt và C là một hằng số sao cho
2
( ) , 1, 2, 3,...
i
C
f n i
n
< = Chứng minh rằng
tồn tại một số thực 1 q để
1
, 1, 2, 3,...
i
i
n q i
÷
_ =
Bài 3.
Cho số nguyên dương 3. n _ Đánh số 1, 2, 3,..., n lên n quả bóng để tô màu cho các quả bóng,
mỗi quả bóng được tô một trong bốn màu đỏ, vàng, lam và lục theo cách sau: Đầu tiên sắp xếp n
quả bóng một cách tùy ý thành vòng tròn, với ba quả bóng liên tiếp bất kỳ theo chiều kim đồng
hồ, ta có 3 số , , i j k tương ứng ghi trên chúng. Ta xét các điều kiện sau:
o Nếu i j k thì quả bóng j được tô màu đỏ.
o Nếu i j k < < thì quả bóng j được tô màu vàng.
o Nếu , i j k j < < thì quả bóng j được tô màu lam.
o Nếu , i j k j thì quả bóng j được tô màu lục.
Hai cách tô màu n quả bóng được gọi là khác nhau nếu có ít nhất một quả bóng trong hai cách
tô màu có màu khác nhau. Tìm số tất cả các cách tô màu khác nhau.
Ngày 14 tháng 3 năm 2013
Bài 4.
Gọi , n k là các số nguyên lớn hơn 1, các số thực không âm
1 2
, ,...,
n
a a a ;
1 2
, ,...,
n
c c c thỏa mãn
đồng thời các điều kiện:
1)
1 2
...
n
a a a _ _ _ và
1 2
... 1
n
a a a ÷ ÷ ÷ = .
2) Với 1, 2, 3,..., m n = thì
1 2
...
k
m
c c c m ÷ ÷ ÷ _ .
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
1 1 2 2
...
k k k
n n
c a c a c a ÷ ÷ ÷ đạt giá trị lớn nhất.
Bài 5.
Gọi P là một điểm nằm bên trong ABC . Gọi , , L M N lần lượt là trung điểm của các cạnh
, , BC CA AB . Giả sử rằng : : : : PL PM PN BC CA AB = . Kéo dài các tia , , AP BP CP cắt đường
tròn ngoại tiếp tam giác ABC lần thứ hai ở , , D E F . Chứng minh tâm đường tròn ngoại tiếp của
các tam giác , , , , , APF APE BPF BPD CPD CPE cùng thuộc một đường tròn.
Bài 6.
Tìm tất cả các số thực dương 1 r < , sao cho tồn tại một tập hợp S các số thực thỏa mãn tính chất
sau: Với bất kì số thực t nào đó, có đúng một trong các số , , 1 t t r t ÷ ÷ thuộc S và có đúng một
trong các số 1, , t t r t ÷ ÷ thuộc S .
Ngày 18 tháng 3 năm 2013
Bài 1.
Với số nguyên 2 k _ , gọi ¦ ¦ ( , ) | , 0,1, 2,..., 1
k
T x y x y k = = ÷ là một tập hợp gồm
2
k điểm trong
mặt phẳng tọa độ vuông góc. Các khoảng cách giữa các điểm trong
k
T được sắp xếp từ lớn đến
nhỏ như sau
1 2 3
( ) ( ) ( ) ... d k d k d k Gọi ( )
i
S k là số các cặp điểm thuộc
k
T có khoảng cách
bằng ( )
i
d k . Chứng minh nếu , m n là các số nguyên dương mà m n i thì ( ) ( ).
i i
S m S n =
Bài 2.
Chứng minh tồn tại số nguyên dương k và dãy số nguyên dương tăng ngặt ( )
n
a sao cho với bất
kì số nguyên dương n nào, ta đều có (1, 01)
n
n
a K < và tổng của hữu hạn các số hạng bất kì của
( )
n
a đều không phải là số chính phương.
Bài 3.
Gọi A là tập hợp 6 điểm nào đó trong mặt phẳng. Đặt ( ) n A là số các đường tròn đơn vị đi qua ít
nhất 3 điểm trong A. Tìm giá trị lớn nhất của ( ) n A .
Ngày 19 tháng 3 năm 2013
Bài 4.
Cho số nguyên 1 N phân tích được thành
1 2
1 2
k
k
N p p p
o o o
= , đặt ( )
1 2
...
k
N \ =o ÷o ÷ ÷o .
Với
1 2
, ,...,
n
a a a là các số nguyên dương , xét ( )( ) ( )
1 2
( )
n
P x x a x a x a = ÷ ÷ ÷ . Giả sử rằng với
bất kì số nguyên dương k nào thì ( ) ( ) P k \ là số chẵn. Chứng minh n là số chẵn.
Bài 5.
Tìm số nguyên dương m lớn nhất thỏa mãn các tính chất sau: Với mỗi hoán vị
1 2 3
, , ,... a a a của
các tất cả các số nguyên dương, đều tồn tại các số nguyên dương
1 2
...
m
i i i < < < sao cho
1 2 3
, , ,...,
m
i i i i
a a a a lập thành cấp số cộng với công sai lẻ.
Bài 6.
Với số nguyên dương 1 n _ , xét các số thực không âm
0 1 2
, , ,...,
n
a a a a , đặt
0
k
i
k k i
i
S C a
=
=
_
với
0,1,..., k n = và quy ước
0
0
1 C = . Chứng minh rằng
( )
2
1
2
2
0 2
0 0
1 1 4
45
n n
k k n
k k
S S S S
n n
÷
= =
í 1
·
÷ _ ÷
·

·
( )
_ _
.
Ngày 24 tháng 3 năm 2013
Bài 1.
Cho số nguyên 2 n _ và các số nguyên dương
1 2
, ,...,
n
a a a có
1 2
gcd( , ,..., ) 1
n
a a a = . Ta đặt
1 2
...
n
A a a a = ÷ ÷ ÷ và gọi gcd( , ), 1,
i i
d A a i n = = . Với mọi 1, i n = , gọi
i
D là ước chung lớn
nhất của 1 n÷ số trong n số đã cho mà không tính
i
a . Tìm giá trị nhỏ nhất của
1
n
i
i i i
A a
d D
=
÷
]
.
Bài 2.
Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O có P là trung điểm cung

BAC , Q là điểm đối
xứng với P qua O. Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp ABC . Giả sử PI cắt BC tại D. Đường
tròn ngoại tiếp tam giác AID cắt đường thẳng PA tại F . Gọi E là điểm trên đoạn PD sao cho
DE DQ = . Gọi bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp ABC là , R r . Chứng minh nếu
 
AEF APE = thì

2
2
sin
r
BAC
R
= .
Bài 3.
Có 101 người được đánh số là 1, 2, 3,...,101 có giữ số tấm thẻ đúng bằng số thứ tự của họ. Những
người này ngồi xung quanh bàn tròn một cách ngẫu nhiên. Mỗi lần chuyển qua chỗ khác thì
người đó phải trao một tấm thẻ trong tay mình cho một trong hai người ngồi cạnh. Tìm số
nguyên dương k nhỏ nhất sao cho có thể thông qua không quá k lần đổi chỗ sao cho mỗi người
đều có một con số tương đồng.
Ngày 25 tháng 3 năm 2013
Bài 4.
Cho số nguyên tố p , , a k là số nguyên dương thỏa mãn 2
a a
p k p < < . Chứng minh tồn tại số
nguyên dương n thỏa mãn
2a
n p < và
( )
mod
k a
n
C n k p = = .
Bài 5.
Cho số nguyên 2 n _ và
1 2 1 2
, ,..., , , ,...,
n n
a a a b b b là các số nguyên không âm. Chứng minh rằng
( )
2
1
1
2 2 2
1 1 1
1 1
1
n
n n n
n
i i i i
i i i
n
a b a b
n n n
÷
= = =
í 1 í 1
í 1
· · ·
÷ _ ÷
· ·
·

· · ·
( ) ÷ ( ) ( )
_ _ ]
.
Bài 6.
Trên mặt phẳng tọa độ vuông góc, xét các tập hợp điểm nguyên P , Q sao cho mỗi tập hợp điểm
đều tạo thành một đa giác lồi. Đặt T P Q = ¨ . Chứng minh nếu T không rỗng mà cũng không
chứa điểm nguyên nào thì tập hợp T không suy biến thành tứ giác lồi.