HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN I *****

ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC (Phương pháp đào tạo theo tín chỉ)

PHƯƠNG PHÁP SỐ
Mã môn học: INT 1264 (02 tín chỉ)

Biên soạn ThS. Phan Thị Hà

Hà Nội - 2012
1

1. Tin học cơ sở 1. Thực hành : 0h .Điện thoại : 04 38 54 56 04 3.ĐỀ CƯƠNG BÀI GIẢNG: TOÁN RỜI RẠC 2 Khoa: Công nghệ thông tin 1 Bộ môn: Công nghệ phần mềm 1. Giảng viên 1: Họ và tên : Phan Thị Hà Chức danh. học vị: Nghiên cứu viên chính – Tiến sí Địa điểm làm việc: Viện KHKT bưu điện .Thông tin về giảng viên 1. Quy hoạch mạng. Giảng viên 2: Họ và tên: Vũ Văn Thỏa Chức danh.com Các hướng nghiên cứu chính: Thuật toán.1. Mục tiêu môn học Kiến thức: 2 . Hà Nội Điện thoại: 0913321674 Email: thoa236@gmail.2.Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Km10.Thí nghiệm. Đảm bảo toán học cho các hệ thống thông tin 2.Chữa bài tập trên lớp : 06h . Môn học trước : Giải tích 1. Lập trình C++. Trí tuệ nhân tạo. Môn học song hành : Tin học cơ sở 2. Giải tích 2. Xử lý ngôn ngữ tự nhiên. Nguyễn Trãi. học vị : Giảng viên. Hà Đông. học hàm. Thông tin về môn học Tên môn học : Phương pháp số Tên tiếng Anh : NUMERICAL ANALYSIS Mã môn học : INT1264 Số tín chỉ: :2 Loại môn học : Bắt buộc Môn học tiên quyết : Đại số. Các yêu cầu đối với môn học: .Thảo luận và Hoạt động nhóm : 0h .Tự học : 30h Địa chỉ Khoa/Bộ môn phụ trách môn học: .Thạc sĩ Địa điểm làm việc : Khoa CNTT1 Điện thoại : 0438545604 Email : hathiphan@yahoo.Nghe giảng lý thuyết : 24h .Phòngthực hành: Phòng máy tính Giờ tín chỉ đối với các hoạt động: . Hà Nội . học hàm.122 Hoàng Quốc Việt.Phòng học lý thuyết: Projector .Địa chỉ :Khoa Công nghệ thông tin 1 .com Các hướng nghiên cứu chính: Các phương pháp xấp xỉ bài toán biên.

Chuyên cần: .Hiểu và có khả năng cài đặt các thuật toán tương ứng trên máy tính Chương 1: Sai số và số xấp xỉ . Thái độ.Hiểu các khái .Nắm được nội dung các phương pháp giải hệ phương trình đại số tuyến tính.Nắm vững các niệm về sai số vấn đề liên quan và các công thức đến sai số tính sai số .Nắm được nội dung phương pháp bình phương cực tiểu . tính gần đúng tích phân và đạo hàm. tích cực tham gia thao luận.- Môn học cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về phương pháp số như: sai số.Nắm được các công thức đánh giá sai số . giải gần đúng nghiệm phương trình phi tuyến. giải gần đúng phương trình vi phân.Hiểu và có khả năng cài đặt các thuật toán tương ứng trên máy tính 3 . Mục tiêu chi tiết cho từng nội dung của môn học Nội dung Mục tiêu Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 . nội suy.Biết phương pháp tính gần đúng giá trị riêng và vector riêng . Kỹ năng: .Vận dụng các công thức để tính sai số trong các bài toán cụ thể . tính định thức và ma trận nghịch đảo .Rèn luyện cho sinh viên các kỹ năng cài đặt các thuật toán về phương pháp số. công thức hồi quy và đánh giá sai số trong các bài toán cụ thể .Đi học đầy đủ.Vận dụng các phương pháp để giải hệ phương trình đại số tuyến tính.Trang bị cho sinh viên kỹ năng tính toán nghiệm số của các bài toán thường gặp trong thực tế và đánh giá sai số .Nắm được các . chăm chỉ đọc tài liệu tham khảo để nắm bắt được những kiến thức quan trọng của phương pháp số và áp dụng trong các bài toán thực tế. các phương pháp số trong đại số tuyến tính.Nắm được các chương trình máy tính giải hệ phương trình đại số tuyến tính Chương 2: Các phương pháp số trong đại số tuyến tính Chương 3: Phép nội suy và hồi quy -Vận dụng các phương pháp để tìm đa thức nội suy. đồng thời cung cấp các chương trình mẫu để sinh viên có thể thử lại các thuật toán trên máy tính và tự mình viết chương trình kiểm nghiệm lại thuật toán.Nắm được các phương pháp nội suy đa thức và đánh giá sai số . tính gần đúng giá trị riêng và vector riêng và đánh giá sai số .

Hiểu và có khả năng cài đặt các thuật toán tương ứng trên máy tính 4 .Hiểu và có khả năng cài đặt các thuật toán tương ứng trên máy tính Chương 6: Giải gần đúng phương trình vi phân .Nắm được nội dung một số phương pháp lặp giải các phương trình phi tuyến và đánh giá sai số chương trình máy tính tìm đa thức nội suy và các công thức hồi quy .Vận dụng các phương pháp để tính đạo hàm.Hiểu và có khả năng cài đặt các thuật toán tương ứng trên máy tính Chương 5: Tính gần đúng đạo hàm và tích phân xác định . tích phân xác định và đánh giá sai số trong các bài toán cụ thể .Nắm được các chương trình máy tính để tính gần đúng đạo hàm và tích phân xác định .Nắm được khái niệm về khoảng phân ly nghiệm . tính gần đúng nghiệm của phương trình phi tuyến và đánh giá sai số trong các bài toán cụ thể .Nắm được các phương pháp tính đạo hàm.Nắm được các chương trình máy tính để tính gần đúng nghiệm của phương trình phi tuyến . tích phân xác định và đánh giá sai số .Nắm được các phương pháp giải gần đúng phương trình vi phân và đánh giá sai số .Vận dụng các phương pháp để tìm khoảng phân ly nghiệm.trong các bài toán hồi quy đa thức và hồi quy phi tuyến Chương 4: Tính gần đúng nghiệm của phương trình phi tuyến .Nắm được các chương trình máy tính để tính nghiệm số của phương trình vi .Vận dụng các phương pháp để tính nghiệm số của các phương trình vi phân và đánh giá sai số .

Tổng quan về phương pháp số 1. Các phương pháp tính định thức 2. Sai số tuyệt đối và sai số tương đối 1. Sai số tuyệt đối 1.2.3.3.3.1.1.3. đồng thời cung cấp các chương trình mẫu để sinh viên có thể thử lại các thuật toán trên máy tính và tự mình viết chương trình kiểm nghiệm lại thuật toán 5.2.2. Sai số quy tròn 1. Sai số tương đối 1.1.1. Tính chất của định thức 2.4. CASE STUDY 1. Sai số của tích 1.1.1.5. Định thức của ma trận 2.2. Ma trận 2.5.2. nội suy.1.3.4.5. Ma trận và định thức 2.4.1. Hệ phương trình đại số tuyến tính 5 . Cách viết số xấp xỉ 1. giải gần đúng nghiệm phương trình phi tuyến. Sai số của tổng 1. Các quy tắc tính sai số 1. Tìm hiểu các phương pháp giảm sai số 1. Tìm hiểu phương pháp lập trình giải bài toán trên máy tính Chương 2: Các phương pháp số trong đại số tuyến tính 2.3. Tóm tắt nội dung môn học Môn học cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về phương pháp số như: sai số.1.1.5.1. Chữ số đáng tin 1.4.4. các phương pháp số trong đại số tuyến tính.2. Tìm hiểu ý nghĩa.5.4. Mở đầu 1.4.1. Nội dung chi tiết môn học Chương 1: Sai số và số xấp xỉ 1. Sai số của hàm bất kỳ 1.5.2. giải gần đúng phương trình vi phân.1. Chữ số có nghĩa 1.2. Sai số của thương 1.3.2.3. Ma trận nghịch đảo 2.3.2. Cách viết số xấp xỉ 1.phân 4. tính gần đúng tích phân và đạo hàm.4. Phương pháp số là gì? 1.1.4. nguồn gốc của sai số khi giải quyết các bài toán thực tiễn 1. Những dạng sai số thường gặp 1.1.

Phương pháp bình phương cực tiểu 3.2.1.2. Tìm hiểu ý nghĩa và ứng dụng của phương pháp bình phương cực tiểu trong công nghệ thông tin 3.4.2. Phương pháp dây cung 6 .2.3.4.2. Sự không ổn định của hệ phương trình đại số tuyến tính 2.4. Phương pháp trực tiếp giải hệ phương trình đại số tuyến tính 2.1.3.3 Trường hợp ma trận A đối xứng và xác định dương 2.3. So sánh hai phương pháp giải trực tiếp và phương pháp lặp giải hệ phương trình đại số tuyến tính 2. Phương pháp nội suy Newton 3.6. Một số phương pháp lặp giải phương trình 4. Phương pháp lặp giải hệ phương trình tuyến tính 2.3.1. CASE STUDY 3.1.2.2. Nghiệm của phương trình một ẩn 4. Sự duy nhất của đa thức nội suy 3.1.2.2.2.1.3.3.3. Phương pháp chia đôi 4.2 Phương pháp xuống thang để tìm trị riêng nối tiếp theo 2.2. Sai số của đa thức nội suy 3. Nội suy đa thức 3.1..1.2.7.2. Xây dựng hệ thống phần mềm mô tả các thuật toán trong chương Chương 4: Tính gần đúng nghiệm của phương trình phi tuyến 4. Tìm hiểu ý nghĩa các thuật toán trong trường hợp ma trận có các tính chất đặc biệt 2.2. Phương pháp nội suy Lagrange 3.4. Mở đầu 4. Sự tồn tại nghiệm của phương trình 4.2.1.4.2.2.3.3. Khoảng phân ly nghiệm 4.1. Nghiệm và khoảng phân ly nghiệm 4. Tính giá trị đa thức bằng phương pháp Horner 3.1 Phương pháp lũy thừa để tìm một trị riêng và vec tơ riêng gần đúng 2. Hồi quy đa thức 3.2.4.2.2. So sánh các phương pháp nội suy Lagrange và nội suy Newton 3.2.4.3.1.1.1.4. Tính giá trị riêng và vec tơ riêng của ma trận 2.5. Về vấn đề đánh giá sai số nghiệm xấp xỉ 4. Phép nội suy ngược 3. Xây dựng hệ thống phần mềm mô tả các thuật toán trong chương Chương 3: Phép nội suy và hồi quy 3. Phương pháp khử Gauss-Jordan tính ma trận nghịch đảo 2.2. CASE STUDY 2. Hồi quy phi tuyến 3.4. Mở đầu 3.4.3.4.2.3.2.. Sai phân 3.3.

2.. Học liệu bắt buộc [1]. Vận dụng các phương pháp lặp giải hệ phương trình 4. chương trình Pascal.3.5. Áp dụng công thức Taylor 5. Công thức Simson 5.1.3.5.3. 2000 [5].2.3. So sánh các phương pháp lặp giải phương trình 4. Học liệu tham khảo [2].1.1.2. Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội.Nguyễn Bường. So sánh các phương pháp tính gần đúng đạo hàm và tích phân xác định 5. Mở đầu 6. Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật. Tìm hiểu các điều kiện dừng chương trình khi kết quả đạt sai số mong muốn 5. Mô tả bài toán 5.3. Phương pháp Euler 6. Nhà xuất bản Giáo dục – 1995 7 .4. Xây dựng hệ thống phần mềm mô tả các thuật toán trong chương Chương 6: Giải gần đúng phương trình vi phân 6.1. Tạ Văn Đỉnh.2. 1999 [4].Kutta 6.1.2.2. Phương pháp Runge .3.1. Xây dựng hệ thống phần mềm mô tả các thuật toán trong chương Chương 5: Tính gần đúng đạo hàm và tích phân xác định 5. Giải tích số.1. Nhà xuất bản Bưu điện.3.3. Giải tích số. Áp dụng đa thức nội suy 5.. 2005 6. Lê Trọng Vinh. Phương pháp tiếp tuyến 4. Phan Đăng Cầu.3.3.3.2.1.2. Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật. Phan Thị Hà.3. Công thức hình thang 5. Tính gần đúng tích phân xác định 5. Giải tích số. Phương pháp Euler cải tiến 6.5. Đinh Văn Phong.4.2. Phương pháp lặp đơn 4. Phương phápsố. Dương Thùy Vỹ. CASE STUDY 4. 2000 [7].2. 2001 [3]. Phương pháp tính. CASE STUDY 6. Phương pháp tính.5. Phạm Phú Triêm .1. Tìm hiểu các điều kiện dừng chương trình khi kết quả đạt sai số mong muốn 6. Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật.2.2.5. Phương pháp số trong cơ học. Xây dựng hệ thống phần mềm mô tả các thuật toán trong chương 6.3. Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội.2.1. Tính đạo hàm 5. thuật toán. Phạm Kỳ Anh . So sánh các phương pháp giải gần đúng phương trình vi phân 6. CASE STUDY 5. Học liệu 6. 1966 [6].4.

Nội suy đa thức Nội dung 7.Giới thiệu môn học . Tính gần đúng nghiệm của phương trình phi tuyến bằng phương pháp chia đôi Nội dung 10. Hình thức tổ chức dạy học 7.7. Sai số và số xấp xỉ Hình thức tổ chức dạy học Lý thuyết Thời gian (giờ) Nội dung chính . . tài liệu [1].Quy tắc tính sai số Yêu cầu SV chuẩn bị Đọc chương 1. phương pháp Newton.2. Chữa bài tập Nội dung 15. Tính giá trị riêng và vec tơ riêng của ma trận Nội dung 5. Phương pháp bình phương cực tiểu Nội dung 8. tuần 1: . Lịch trình tổ chức dạy học cụ thể Nội dung 1. Giải gần đúng phương trình vi phân Nội dung 14. ma trận nghịch đảo và giải hệ phương trình đại số tuyến tính Nội dung 3. Chữa bài tập Nội dung 9.Tính gần đúng đạo hàm và tích phân xác định Nội dung 13. ma trận nghịch đảo và giải hệ phương trình đại số tuyến tính 8 . Ghi chú 2 Nội dung 2. Kiểm tra giữa kỳ Nội dung 11. Các phương pháp lặp giải hệ phương trình đại số tuyến tính và đánh giá sai số. Chữa bài tập Nội dung 6. Các phương pháp trực tiếp tính định thức. Sai số và số xấp xỉ Nội dung 2. phương pháp lặp đơn Nội dung 12.Định nghĩa số xấp xỉ và các loại sai số . Tính gần đúng nghiệm của phương trình phi tuyến bằng các phương pháp dây cung. Hình thức tổ chức dạy môn học Lên lớp Thực Tự Lý Bài Thảo hành học thuyết tập luận 2 2 Tổng cộng 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 24 6 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 30 Nội dung 4. tuần 2: Các phương pháp trực tiếp tính định thức. Ôn tập Tổng cộng 7.1 Lịch trình chung: Nội dung Nội dung 1.

ma trận nghịch đảo.Hình thức tổ chức dạy học Lý thuyết Thời gian (giờ) Nội dung chính Yêu cầu SV chuẩn bị Ghi chú 2 .Phương pháp lặp tiếp giải hệ phương trình đại số tuyến tính.Trường hợp ma trận A đối xứng và xác định dương Nội dung 5. ma trận nghịch đảo . .Phương pháp trực tiếp giải hệ phương trình đại số tuyến tính . Hình thức tổ chức dạy học Lý thuyết Thời gian (giờ) Nội dung chính Yêu cầu SV chuẩn bị Ghi chú 2 . .Các phương pháp lặp giải hệ phương trình đại số 2. Nội dung 6: Nội suy đa thức Hình thức tổ chức dạy học Lý thuyết Thời gian (giờ) Nội dung chính .Tính định thức và ma trận nghịch đảo.Ma trận.Các phương pháp trực tiếp giải hệ phương trình tài liệu [1]. theo .Tính định thức. Ghi chú 2 Tuần 6. tuần 4: Tính giá trị riêng và vec tơ riêng của ma trận Hình thức tổ chức dạy học Bài tập Thời gian (giờ) Nội dung chính Yêu cầu SV chuẩn bị Ghi chú 2 . Đọc chương . phần 4 tài tơ riêng gần đúng . Yêu cầu SV chuẩn bị Hoàn thành bài tập theo yêu cầu của giảng viên. phần 1.Phương pháp lũy thừa để tìm một trị riêng và vec .Đọc chương 2. đại số tuyến tính. 2. phần 3 tài tuyến tính. liệu [1]. tuần 3: Các phương pháp lặp giải hệ phương trình đại số tuyến tính và đánh giá sai số.Phương pháp xuống thang để tìm trị riêng nối tiếp liệu [1]. Đọc chương . 2 .Chuẩn của ma trận và vector. Nội dung 3.Sự duy nhất và sai số của đa thức nội suy Yêu cầu SV chuẩn bị Đọc chương Ghi chú 2 9 .Đánh giá sai số Nội dung 4. tuần 5: Chữa bài tập Hình thức tổ chức dạy học Bài tập Thời gian (giờ) Nội dung chính . định thức.

Tính gần đúng nghiệm của phương trình phi tuyến bằng các phương pháp dây cung. tuần 9: Tính gần đúng nghiệm của phương trình phi tuyến bằng phương pháp chia đôi Hình thức tổ chức dạy học Lý thuyết Thời gian (giờ) Nội dung chính Yêu cầu SV chuẩn bị Ghi chú 2 .Phương pháp nội suy Newton Nội dung 7.. phương pháp Newton. Tuần 10: Kiểm tra giữa kỳ Hình thức tổ chức dạy học Kiểm tra trên lớp Thời gian (giờ) Nội dung chính .Bài tập về nội suy đa thức .Chữa bài tập Hình thức tổ chức dạy học Bài tập Thời gian (giờ) Nội dung chính . Tuần 11: .Hồi quy phi tuyến Yêu cầu SV chuẩn bị Đọc chương 3. Ghi chú 2 Nội dung 9.Nghiệm và khoảng phân ly nghiệm Đọc chương .Kiểm tra giữa kỳ. phần 1. Yêu cầu SV chuẩn bị Làm bài tập kiểm tra theo yêu cầu của giảng viên Ghi chú 2 Nội dung 11. Nội dung chính . Ghi chú 2 Nội dung 8. tuần 7: Phương pháp bình phương cực tiểu Hình thức tổ chức dạy học Lý thuyết Thời gian (giờ) 3.Tính gần đúng nghiệm của phương 4. phương pháp lặp đơn Hình thức tổ chức dạy học Thời gian (giờ) Nội dung chính Yêu cầu SV chuẩn bị Ghi chú 10 . tuần 8: .Hồi quy đa thức . phần 1.Phương pháp nội suy Lagrange . 2 của tài liệu [1]. 2 trình phi tuyến bằng phương pháp chia đôi tài liệu [1] Nội dung 10. phần 4 tài liệu [1].Bài tập về hồi quy Yêu cầu SV chuẩn bị Hoàn thành bài tập theo yêu cầu của giảng viên.

Chữa bài tập về các phương pháp lặp tính gần đúng nghiệm của phương trình phi tuyến . • Sinh viên nghỉ quá 20% số giờ của môn học không được thi hết môn. Tuần 13: Giải gần đúng phương trình vi phân Hình thức tổ chức dạy học Lý thuyết Thời gian (giờ) Nội dung chính Yêu cầu SV chuẩn bị Đọc chương 6 tài liệu [1] Ghi chú 2 . tuần 12: Tính gần đúng đạo hàm và tích phân xác định Hình thức tổ chức dạy học Lý thuyết Thời gian (giờ) Nội dung chính . phần 2 tài liệu [1] Nội dung 12. • Mỗi chương có một bà tập lớn. mỗi nhóm không vượt quá 30 sinh viên.Phương pháp Newton .Phương pháp lặp đơn Đọc chương 4. Chính sách đối với môn học và các yêu cầu khác của giảng viên • Mỗi nội dung chữa bài tập trên lớp được thực hiện chia theo nhóm.5 giờ tín chỉ.Chữa bài tập giải gần đúng phương trình vi phân Yêu cầu SV chuẩn bị Hoàn thành bài tập theo yêu cầu của giảng viên Ghi chú 2 Nội dung 15.Chữa bài tập tính gần đúng tích phân xác định .Tính gần đúng tích phân xác định Yêu cầu SV chuẩn bị Đọc chương 5 tài liệu [1] Ghi chú 2 Nội dung 13.Tính gần đúng đạo hàm . Tuần 15: Ôn tập và chữa bài tập Hình thức tổ chức dạy học Lý thuyết Thời gian (giờ) Nội dung chính . Tuần 14: Chữa bài tập Hình thức tổ chức dạy học Bài tập Thời gian (giờ) Nội dung chính . 11 .Ôn tập và giải đáp thắc mắc cho sinh viên Yêu cầu SV chuẩn bị .Lý thuyết 2 .Phương pháp Euler và Euler cải tiến . Ghi chú 2 8.Phương pháp Runge – Kutta Nội dung 14. chấm 1 bài tập lớn cho 1 nhóm sinh viên (tối đa 10 sinh viên) được tính thêm 0.Ôn tập các kiến thức đã học từ tuần 1 đến tuần 14.Phương pháp dây cung .

hình thức kiểm tra – đánh giá kết quả học tập môn học 9. Phương pháp.Bài tập có trong tài liệu tham khảo. .1. bài kiểm tra giữa kỳ) không được thi hết môn.Nắm vững kiến thức môn học . Nội dung và Tiêu chí đánh giá các loại bài tập Tỷ lệ đánh giá 10 % 10 % 10% 70% Đặc điểm đánh giá Cá nhân Cá nhân Cá nhân Cá nhân Các loại bài tập .• Thiếu một điểm thành phần (bài tập. cuối kỳ Duyệt Chủ nhiệm bộ môn Giảng viên (Chủ trì biên soạn đề cương bài giảng) TS. Nguyễn Duy Phương ThS. . .2.Lời giải cho kết quả chính xác.Lời giải cho kết quả chính xác. Phan Thị Hà 12 . . . Kiểm tra đánh giá định kỳ Hình thức kiểm tra ( Tham khảo ví dụ dưới đây) - Đi học đầy đủ Hoàn thành đầy đủ bài tập Kiểm tra giữa kỳ Kiểm tra cuối kỳ 9.Có đề xuất hoặc cải tiến lời giải . .Chương trình được thực hiện chính xác trên các bộ dữ liệu test đầy đủ.Có đề xuất hoặc cải tiến lời giải .Viết chương trình máy tính theo đúng thuật toán.Bài tập lớn theo yêu cầu của CASE STUDY.Giải đúng phương pháp. .Trả lời đúng các câu hỏi và bài tập .Bài tập yêu cầu lập trình trên máy tính. .Kiểm tra giữa kỳ.Giải đúng phương pháp. Tiêu chí đánh giá . 9.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful