BẢN CÁO BẠCH

CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC
(Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: 4103002962 cấp ngày 17/12/2004, cấp đổi lần 2
ngày 28/09/2010 với mã số doanh nghiệp : 0303597508, do Sở kế hoạch và đầu tư
TP.HCM cấp)

TP.Hồ Chí Minh, tháng 10 năm 2011

CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC

BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN

THÔNG TIN CỔ PHIẾU 

Tên cổ phiếu: Cổ phiếu Công ty Cổ phần BOO Nước Thủ Đức 

Mệnh giá

: 100.000 đồng/cổ phần 

Giá bán khởi điểm

: 320.000 đồng/cổ phần 

Tổng số lượng chào bán

: 2.450.000 cổ phần, trong đó: 

Tổng giá trị chào bán

: 245.000.000.000.000 đồng.
(Hai trăm bốn mươi lăm tỷ đồng)

(theo mệnh giá)

1

CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC

BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN

MỤC LỤC
PHẦN I.

CÁC CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA ĐỢT CHÀO BÁN.............................................................................4

PHẦN II.

NHỮNG NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM CHÍNH ĐỐI VỚI NỘI DUNG BẢN CÔNG BỐ
THÔNG TIN...........................................................................................................................................5

PHẦN III. CÁC KHÁI NIỆM..................................................................................................................................5
PHẦN IV. CÁC NHÂN TỐ RỦI RO ......................................................................................................................6

I.

Rủi ro về kinh tế.......................................................................................................................6

II.

Rủi ro về luật pháp ..................................................................................................................6

III.

Rủi ro đặc thù...........................................................................................................................7

IV.

Rủi ro khác ...............................................................................................................................7

PHẦN V.

TÌNH HÌNH VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA TỔ CHỨC PHÁT HÀNH..........................................................8

I.

Tình hình chung của doanh nghiệp........................................................................................8

1.

Thông tin cơ bản ........................................................................................................................8

2.

Quá trình hình thành và phát triển .............................................................................................8

II.

Cơ cấu tổ chức công ty ..........................................................................................................10

III.

Danh sách cổ đông .................................................................................................................13

1.

Cơ cấu cổ đông trước khi chào bán .........................................................................................13

2.

Danh sách cổ đông nắm giữ từ trên 5% vốn cổ phần của Công ty ..........................................13

3.

Danh sách cổ đông sáng lập và tỷ lệ cổ phần nắm giữ ............................................................14

IV.

Hoạt động kinh doanh ...........................................................................................................15

1.

Hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty.............................................................15

2.

Nhu cầu đầu vào và các giải pháp đảm bảo hoạt động sản xuất kinh doanh. ..........................16

2.1

Nguồn nước .............................................................................................................................16

3.

Thị trường tiêu thụ sản phẩm của Công ty...............................................................................16

4.

Chi phí sản xuất .......................................................................................................................16

5.

Quy trình công nghệ ................................................................................................................18

6.

Chất lượng sản phẩm/dịch vụ ..................................................................................................20

V.

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong 02 năm gần nhất ........................................22

VI.

Vị thế của Công ty so với các doanh nghiệp khác cùng ngành ..........................................23

2

CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC

BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN

VII.

Chính sách đối với người lao động .......................................................................................26

1.

Số lượng người lao động trong Công ty ..................................................................................26

2.

Chính sách đào tạo, lương và các chính sách đãi ngộ khác .....................................................26

VIII.

Chính sách cổ tức...................................................................................................................28

IX.

Tình hình hoạt động tài chính ..............................................................................................28

1.

Các chỉ tiêu cơ bản...................................................................................................................28

2.

Các chỉ tiêu tài chính chủ yếu..................................................................................................33

X.

Hội đồng quản trị, Ban giám đốc, Ban kiểm soát, Kế toán trưởng ...................................34

1.

Thành viên Hội đồng quản trị ..................................................................................................34

2.

Danh sách thành viên Ban Giám đốc, Kế toán trưởng.............................................................38

3.

Thành viên Ban kiểm soát .......................................................................................................41

XI.

Tài sản.....................................................................................................................................43

XII.

Chiến lược, kế hoạch sản xuất kinh doanh, lợi nhuận và cổ tức dự kiến đạt được trong
các năm tiếp theo. ..................................................................................................................43

1.

Chiến lược - Kế hoạch kinh doanh của Công ty ......................................................................43

2.

Kế hoạch doanh thu, lợi nhuận và cổ tức dự kiến:...................................................................44

XIII.

Thông tin về những cam kết nhưng chưa thực hiện của Công ty......................................45

XIV.

Các thông tin, các tranh chấp kiện tụng liên quan tới công ty mà có thể ảnh hưởng đến
giá cả cổ phiếu của TDW.......................................................................................................45

PHẦN VI. CỔ PHIẾU CHÀO BÁN ......................................................................................................................45

1.

Loại cổ phiếu: ..........................................................................................................................45

2.

Mệnh giá ..................................................................................................................................45

3.

Tổng số cổ phiếu dự kiến chào bán .........................................................................................45

4.

Giá khởi điểm đấu giá..............................................................................................................45

5.

Đối tượng mua cổ phần............................................................................................................45

6.

Phương thức chào bán .............................................................................................................45

7.

Giới hạn về tỷ lệ nắm giữ đối với người nước ngoài ...............................................................45

8.

Hạn chế chuyển nhượng của cổ phần chào bán: ......................................................................46

9.

Công bố thông tin và tổ chức đăng ký mua cổ phần................................................................46

10.

Tổ chức buổi đấu giá, thu tiền mua cổ phần và hoàn trả tiền đặt cọc:.....................................47

3

kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 29/6/2006.  Thông tư 242/2009/TT-BTC ngày 30/12/2009 của BTC hướng dẫn một số điều tại quy chế quản lý tài chính của công ty nhà nước và quản lý vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác. ngày 02/08/2010 của Chính phủ quy định sửa đổi.  Luật Chứng khoán đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XI. ngày 19/1/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Chứng khoán. bổ sung một số điều của Nghị định số 14/2007/NĐ-CP ngày 19/01/2007. kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 29/11/2005. 4 .CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC PHẦN I.  Nghị định 14/2007/NĐ-CP.  Nghị định 84/2010/NĐ-CP.  Nghị định 09/2009/NĐ-CP ngày 05/02/2009 của Chính phủ về ban hành quy chế quản lý tài chính của công ty nhà nước và quản lý vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác.  BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN CÁC CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA ĐỢT CHÀO BÁN Luật Doanh nghiệp đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XI.  Quyết định số 27/2007/QĐ-BTC ngày 24/04/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Công ty Chứng khoán.

PHẦN III. BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN NHỮNG NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM CHÍNH ĐỐI VỚI NỘI DUNG BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC Ông Lê Vũ Hoàng Chức vụ: Chủ tịch Hội đồng quản trị Ông Trương Khắc Hoành Chức vụ: Tổng Giám Đốc Chúng tôi đảm bảo rằng các thông tin và số liệu trong Bản công bố thông tin này là phù hợp với thực tế mà chúng tôi được biết. hoặc đã điều tra. thu thập một cách hợp lý. CÁC KHÁI NIỆM Công ty Công ty Cổ phần BOO nước Thủ Đức CNĐKKD Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ĐHĐCĐ Đại hội đồng cổ đông HĐQT Hội đồng quản trị TGĐ Tổng giám đốc Thuế GTGT Thuế Giá trị gia tăng SXKD Sản xuất kinh doanh CBCNV Cán bộ công nhân viên TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam TSCĐ Tài sản cố định 5 .CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC PHẦN II.

luật khai thác tài nguyên khoáng 6 ..CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN PHẦN IV. Bên cạnh đó. Rủi ro về luật pháp Là một doanh nghiệp Việt Nam. Ngược lại. Một nền kinh tế tăng trưởng mạnh và ổn định sẽ kéo theo nhu cầu sản xuất và tiêu thụ hàng hóa tăng nhanh. lạm phát tăng cao. khi đó nhu cầu về nước sạch sẽ tăng cao. hoạt động của Công ty trước tiên chịu sự điều chỉnh của Luật Doanh nghiệp và các văn bản pháp quy liên quan. nên Công ty cũng chịu sự điều chỉnh của các luật. qua đó gián tiếp ảnh hưởng tới giá cổ phiếu chào bán khi các nhà đầu tư xem xét việc đầu tư vào Công ty. II. CÁC NHÂN TỐ RỦI RO Công ty Cổ phần BOO Nước Thủ Đức (TDW) xin lưu ý các nhà đầu tư về các nhân tố rủi ro có thể ảnh hưởng tới kết quả sản xuất kinh doanh của Công ty. sự biến động về lạm phát. Những biến động bất thường của các yếu tố này có thể gây ra những rủi ro cho các chủ thể tham gia vào nền kinh tế.. sẽ gây ra những khó khăn nhất định trong hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty. các biện pháp kiềm chế lạm phát và thắt chặt tín dụng làm cho việc sản xuất và tiêu thụ hàng hóa trở nên khó khăn hơn. I. Tình hình khủng hoảng kinh tế thế giới ảnh hưởng trực tiếp đến tình hình sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp Việt Nam nói chung và của Công ty Cổ phần BOO Thủ Đức nói riêng. khi nền kinh tế có những biến động tiêu cực. do vậy có thể nhận định rằng rủi ro về kinh tế không phải là một rủi ro lớn đối với hoạt động của Công ty trong giai đoạn hiện nay. Hiện nay nền Kinh tế Việt Nam đã thoát khỏi ảnh hưởng của khủng hoảng tài chính toàn cầu năm 2009 và đang trên đà hồi phục. các yếu tố này tác động mang tính hệ thống tới nền kinh tế. lãi suất hay tỷ giá hối đoái.. Rủi ro về kinh tế Sự phát triển của nền kinh tế thường được đánh giá thông qua tốc độ tăng trưởng GDP. quy định khác như : luật môi trương. do hoạt động trong lĩnh vực xử lý nước sạch..

không kiểm soát được giá đầu vào và giá đầu ra. ít có khả năng xảy ra nhưng nếu xảy ra sẽ ảnh hưởng đến hoạt động của Công ty như chiến tranh. Vì thế. các yếu tố trên có sự ảnh hưởng nhất định đến hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty. khiến cho việc quản lý các chi phí để đảm bảo hiệu quả hoạt động gặp khó khăn. các hiện tượng thiên tai (hạn hán. khi tiến hành đấu giá cổ phần trên thị trường chứng khoán. khủng bố. nhà cung cấp chủ yếu là các đối tác trong nước và không ổn định... Do vậy.CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN sản (nước). Ngoài ra. dịch bệnh.. Rủi ro đặc thù Hiện tại có ít doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực cấp nước.. bão lụt). Những thay đổi này sẽ ảnh hưởng nhất định đến hoạt động sản xuất kinh doanh và sự phát triển của Công ty. chi phí tài chính cao. Hiện nay. III. tiêu chuẩn Việt Nam về nước sach. các văn bản pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán. luật thương mại. hoạt động của Công ty phải tuân theo Luật chứng khoán.. nguồn cung cấp nguyên vật liệu chủ yếu theo hợp đồng dài hạn. IV. hệ thống luật pháp của Việt Nam đang trong quá trình xây dựng và hoàn thiện do đó các văn bản Luật và dưới luật có nhiều chỉnh sửa để phù hợp với tình hình phát triển của đất nước trong từng giai đoạn. 7 . luật đất đai. Rủi ro khác Ngoài ra còn có một số rủi ro mang tính bất khả kháng.

Tp.O. • Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: 4103002962 cấp ngày 17/12/2004....000.. khai thác.I. với mã số doanh nghiệp : 0303597508. Quận Thủ Đức.O số 173/04-LD ngày 04/05/2004..8) 3 722 4683 • Website :. HCM. xử lý và cung cấp nước sạch.HCM cấp.O. .000.O. do Sở kế hoạch và đầu tư TP.O NƯỚC THỦ ĐỨC • Tên tiếng Anh : THUDUC WATER B.I.Khai thác.000 đồng • Ngành nghề kinh doanh: . Phường Linh Trung.CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC PHẦN V. Liên danh bao gồm : 8 . Tình hình chung của doanh nghiệp 1..Đầu tư xây dựng công trình kỹ thuật trong lĩnh vực cấp thoát nước và xử lý nước.O Nước Thủ Đức là Liên Danh đầu tư xây dựng Nhà máy nước Thủ Đức theo phương thức BOO được thành lập theo Văn bản thỏa thuận liên danh đầu tư xây dựng nhà máy nước thủ đức theo phương thức đầu tư B...Đầu tư xây dựng. BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN TÌNH HÌNH VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA TỔ CHỨC PHÁT HÀNH I.. Thông tin cơ bản • Tên Công ty : CÔNG TY CỔ PHẦN B. • Vốn điều lệ : 500.8) 3 722 4673 • Fax : (84.. HCM • Số điện thoại : (84. • Số tài khoản : 102010000093844 • Nơi mở tài khoản : Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh TP. Quá trình hình thành và phát triển Tiền thân của Công ty Cổ phần B. kinh doanh nhà máy nước Thủ Đức theo phương thức hợp đồng xây dựng – sở hữu – vận hành (BOO). gọi tắt là Liên danh C.. 2... cấp đổi lần 2 ngày 28/09/2010. .O..O CORPORATION • Trụ sở chính : 479 Xa Lộ Hà Nội.

Tháng 4/2004. dự án được thanh lý.HCM cấp ngày 15/06/2001 cấp.000 m3/ ngày bằng nguồn vốn đầu tư trong nước.000 m3/ngày theo hình thức Xây dựng . Quỹ đầu tư và phát triển đô thị thành phố Hồ Chí Minh.HCM ký biên bản cam kết thực hiện đầu tư dự án Nhà máy nước Thủ Đức 300. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103000729. Tổng Công ty Xây Dựng số 1. do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. 4. 6. Cuối cùng để sớm cung cấp thêm nguồn nước sạch cho nhân dân thành phố cũng như phục vụ quá trình phát triển kinh tế chung của xã hội. Quyết định thành lập số 955/BXD-TCLĐ do Bộ Xây Dựng cấp ngày 20/11/1995. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103000747. chủ đầu tư là Tập đoàn Lyonnaise des Eaux (LDE). 2.HCM cấp ngày 24/12/2001. UBND TP.Vận hành (BOO). Tháng 8/2003.I đã trúng thầu theo quyết định số : 5569/QĐ-UB ngày 09 tháng 11 năm 2004 của UBND Thành Phố. 9 .I. Công ty Cổ phần Cơ Điện Lạnh (REE). Tuy nhiên dự án này đã không được LDE tiếp tục thực hiện bởi nhiều lý do. HCM tiếp tục triển khai dự án Nhà máy nước Thủ Đức công suất 300. Công ty Cổ phần Phát triển Nhà Thủ Đức.HCM tổ chức đấu thầu dự án Nhà máy nước BOO Thủ Đức theo hình thức “Đầu tư – Sở hữu – Vận hành” (B.O. Quyết định thành lập số 644/TTg do Thủ Tướng Chính Phủ cấp ngày 10/09/1996.CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN 1. Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh. 3. Liên danh và Khu quản lý Giao Thông Đô Thị TP. dự án Nhà máy nước Thủ Đức được cấp giấy phép đầu tư theo hình thức hợp đồng BOT (xây dựng – kinh danh – chuyển giao). Chính phủ đã có chủ trương để TP. Năm 1997.Sở hữu . và Liên danh C.O). Ngày 07/12/2004. do Sở kế hoạch và Đầu tư TP. Công ty Nước và môi trường (WACO). Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103000457. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 059082. sau một thời gian dài bị đình trệ (1997 –2003) do không được triển khai theo đúng kế hoạch. 5. do Sở kế hoạch và Đầu tư TP.HCM cấp ngày 29/12/1993.HCM cấp ngày 10/12/2001. do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.

000m3/ngày theo hình thức “Xây dựng . Công ty Cổ phần B.CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN Ngày 17/12/2004.000 m3/ngày vào vận hành khai thác giai đoạn 1 với công suất 100.000 m3/ngày vào cuối quý 4 năm 2010.O Nước Thủ Đức ra đời theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp ngày 17/12/2004 từ liên danh. Cơ cấu tổ chức công ty • Sơ đồ tổ chức: 10 . và giai đoạn 2 nâng công suất lên 300. Công ty đưa nhà máy xử lý nước BOO Thủ Đức với công suất 300. Ngày 19/05/2005.Vận hành”. Trải qua quá trình thi công thực hiện dự án.000 m3/ngày theo hình thức BOO. vốn điều lệ : 500 tỷ đồng.Sở hữu .O. II. với mục tiêu thực hiện việc đầu tư dự án Nhà máy nước Thủ Đức công suất 300. Thủ Tướng Chính Phủ ký văn bản số 627/TTg-CN cho phép đầu tư Dự án xây dựng nhà máy xử lý nước Thủ Đức 300.000 m3/ngày vào ngày 13 tháng 06 năm 2009.

toán công Tổ bảo trì Kho nợ Thủ quỹ vận hành điện và đo Trưởng ban Bảo trì GĐ Phát Triển Kinh Doanh KH . Giám Đốc Giám Đốc Trưởng ban Hóa nghiệm Nhân viên hóa nghiệm Công tác công nghệ Công tác thiết bị Tổ bảo trì cơ Công tác tự khí động lường Y tế / An Công tác toàn điện Tổ lái xe Công tác mua sắm 11 . KT vật tư.KT Sản Xuất KTTH.CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN Đại Hội Đồng Cổ Đông Ban kiểm soát Hội Đồng Quản Trị Tổng giám đốc Kế Toán Giám Đốc Trưởng HC – NS Nhân viên Trưởng ban XDCB hành chánh Vận Hành Nhân viên Nhân viên doanh thu nhân sự Kế toán th.

trong ghi chép sổ kế toán và báo cáo tài chính. là cơ quan quyết định cao nhất của Công ty. Hội đồng quản trị: Là cơ quan quản lý Công ty do ĐHĐCĐ bầu ra. được tổ chức và hoạt động theo quy định của Pháp luật và Điều lệ Công ty. hợp pháp trong hoạt động quản lý của HĐQT. HĐQT có quyền và nghĩa vụ giám sát TGĐ điều hành và những người quản lý khác trong Công ty. chịu trách nhiệm trước HĐQT về việc thực hiện các quyền và nghĩa vụ được giao. có toàn quyền nhân danh Công ty để quyết định mọi vấn đề quan trọng liên quan đến mục đích. HĐQT các giải pháp phục vụ yêu cầu quản trị và ra quyết định đầu tư. chịu trách nhiệm trước Tổng Giám đốc. 12 . các Quy chế nội bộ của Công ty và Nghị quyết ĐHĐCĐ quy định. Ban kiểm soát hoạt động độc lập với HĐQT và TGĐ. là người điều hành. quyền lợi của Công ty. hoạt động điều hành kinh doanh của TGĐ. quyết định các vấn đề liên quan đến hoạt động hàng ngày của Công ty. tham mưu cho Tổng Giám đốc. Kế toán trưởng : là người chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện đúng các chế độ về hạch toán kế toán. chủ động giải quyết những công việc đã được Tổng giám đốc ủy quyền theo quy định của Pháp luật và Điều lệ Công ty. Ban Kiểm soát: Là cơ quan do Đại hội đồng cổ đông bầu ra. có nhiệm vụ kiểm tra tính hợp lý. trừ những vấn đề thuộc thẩm quyền của ĐHĐCĐ. Tổng Giám đốc: Là người là người đại diện pháp lý của Công ty trước pháp luật. Quyền và nghĩa vụ của HĐQT do Pháp luật và Điều lệ Công ty. thống kê và các chức năng khác do pháp luật quy định.CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN Diễn giải: Đại hội đồng cổ đông: Bao gồm tất cả các cổ đông có quyền biểu quyết. HĐQT về việc thực hiện các quyền và nghĩa vụ được giao. Các Giám đốc bộ phận : Giúp việc cho TGĐ và chịu trách nhiệm trước TGĐ về các nội dung công việc được phân công. sử dụng nguồn vốn công ty có hiệu quả nhất. Tổng giám đốc do HĐQT bổ nhiệm.

00 100. Q. TP. Ph.000.HCM.00 1. HCM 2.000.410 42. 800. Tỷ trọng (%) Giá trị (đồng) 450. Nhà nước TP.000.000 đồng/cổ phần. TP.000 5.HCM.000.00 Danh sách cổ đông nắm giữ từ trên 5% vốn cổ phần của Công ty Danh sách cổ đông nắm giữ từ trên 5% vốn cổ phần của Công ty tính đến thời điểm 15/10/2011. như sau: Danh sách cổ đông nắm giữ từ trên 5% vốn cổ phần Stt Tên cổ đông Địa chỉ Số cổ phần Tỷ lệ 1 Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng kỹ thuật TP.000 5. Quận 1.000 16. Cơ cấu vốn cổ phần như sau: Cơ cấu vốn cổ phần tính đến thời điểm 15/10/2011 Cổ đông Số lượng cổ đông Số cổ phần 4 2 6 4.CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN III. Lạnh (REE).920.Nguyễn Thái Bình.000 đồng được chia thành 5.000. Danh sách cổ đông 1.000.000.000 50.33% 2 Công ty Đầu tư tài chính 33-39 Pasteur.590 40.950. Q.Tân Bình.HCM (HFIC) TP.000.000 cổ phần với mệnh giá 100.000 98. Cơ cấu cổ đông trước khi chào bán Vốn cổ phần tính đến thời điểm 15/10/2011 là 500.000 Trong nước Tổ chức Cá nhân Tổng cộng 2.000.07% Tổng cộng 4.000 500.000.103. P.HCM (CII) 50 Tôn Thất Đạm.00% 3 Công ty Cổ phần Cơ Điện 364 Công Hòa.000 99.016.13. 1.40% Nguồn: Công ty CP BOO Nước Thủ Đức 13 . 2.

P.000. Hạ tầng kỹ thuật TP. 200. 1.00% 5 Công ty Cổ phần Phát 13-15-17 Trương Định.00% 3 Công ty Đầu tư tài chính Nhà nước TP.13.CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC 3. Q. TP. 1. 800.00% Nguồn: Công ty CP BOO Nước Thủ Đức 14 . Quận 1.00% Tổng cộng 5. các cổ đông sáng lập phải cùng nhau nắm giữ ít nhất 20% cổ phần được quyền chào bán của Công ty trong vòng 3 năm kể từ ngày thành lập. Q. Quận 1. HCM 2.6.HCM (HFIC) 33-39 Pasteur. triển nhà Thủ Đức P.000 10. TP.3.9.00% 4 Công ty Cổ phần Cơ Điện 364 Công Hòa. (thuduchouse) 500. Danh sách cổ đông sáng lập của Công ty Stt Tên cổ đông Địa chỉ Số cổ phần Tỷ lệ đăng kỳ góp vốn ban đầu 1 Công ty Cổ phần Đầu tư 50 Tôn Thất Đạm. TP.HCM Ph. TP. (CII) Q. 500.Tân Bình.000 16.Nguyễn Thái Bình. Q.000 100. P.000 20. TP.HCM. TP.HCM. BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN Danh sách cổ đông sáng lập và tỷ lệ cổ phần nắm giữ Theo quy định của Luật doanh nghiệp số 60/2005/QH11.000 10.000.000 40.HCM.Tân Môi Trường (WACO) Bình.HCM. Lạnh (REE).00% 6 Công ty Cổ phần Nước và 54/5 Âu Cơ.000.HCM.000 4.00% 2 Tổng Công ty Xây dựng 51 Nguyễn Thị Minh số 1 (CC1) Khai.

66% Lợi nhuận gộp 14.811 70.39% 113.98% 58.021 373.003.650 138.953.926.622.241.809.777.13% 231. Hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty Hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2009 – 9T2011 Đơn vị tính: đồng Năm 2010 Chỉ tiêu Năm 2009 Số liệu 9T đầu năm 2011 Tăng/giảm Số liệu (%) (%) Doanh thu 47.235.CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN IV.67% 3.267.154.634 167.046 350.846. Hoạt động kinh doanh 1.561 161.073.183.942 424.096.719 484.659.196.718.682.154 Tăng/giảm 166.60% và lãi vay (EBIT) Lợi nhuận sau thuế và lãi vay.306 392. Nguồn: Công ty CP BOO Nước Thủ Đức 15 .031.234.462.316 63.23% 106.052.53% Lợi nhuận trước thuế 16.588.670 15.550.

2. Thị trường tiêu thụ sản phẩm của Công ty Nước sạch sẽ được bán sỉ cho Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn (SAWACO) theo hợp đồng bán sỉ nước sạch đã được hai bên ký kết.CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC 2. Chi phí sản xuất Tỷ trọng các khoản mục chi phí so với tổng chi phí hoạt động kinh doanh của Công ty 16 . để cung cấp cho người dân. các cụm khu công nghiệp thuộc địa bàn Quận 2.. và một số đơn vị khác trong nước. Giaù nöôùc saïch seõ thöïc hieän ñuùng theo loä trình giá nước sạch được neâu trong hôïp ñoàng. Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn cam kết mua một lượng nước sạch là 12. Quy cách chất lượng của đồng hồ phải được SAWACO chấp thuận và 2 bên sẽ thống nhất cách kiểm tra thường xuyên độ chính xác và cách đọc đồng hồ. 2. sông La Ngà và Sông Bé. (3) Vôi. Điện. Huyện Nhà Bè. Quận 9. Biên Hòa.. Theo hợp đồng bán sỉ này. Nguồn nước Nguồn nước của sông Đồng Nai cung cấp cho nhà máy đảm bảo cả về mặt khối lượng cũng như chất lượng.000 m3/giờ hay 300. được phân phối ổn định qua Chi nhánh Điện Lực Thủ Đức bởi hai trạm biến áp đặt tại Nhà Máy. và từ Công ty điện lực Đồng Nai cấp cho trạm bơm nước thô tại Hóa An. hóa chất : Điện sẽ sử dụng từ nguồn điện của Công ty Điện Lực Thành phố cấp cho Nhà máy xử lý nước sạch.. 3. (2) Hóa chất Poly Aluminum Chloride (PAC). 4.. Hóa chất sử dụng xử lý nước bao gồm : (1) Hóa chất Clo. Quận 7.. Tất cả vật tư hóa chất được cung cấp ổn định bởi Nhà máy Hóa chất Biên Hòa. Nguồn nước của sông Đồng Nai tại khu vực khai thác nước thô (Trạm bơm nước thô) là hỗn hợp của nguồn nước sông chính Đồng Nai.000 m3/ngày qua hệ thống đồng hồ đo.1 BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN Nhu cầu đầu vào và các giải pháp đảm bảo hoạt động sản xuất kinh doanh.2. Flour.

504 48.61% 57.685.Tỷ trọng % so với doanh thu thuần Chi phí quản lý doanh nghiệp .31/12/2009 01/01/2010 .126.927 5.718.799.338.CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN Đơn vị: Đồng Yếu tố chi phí Giá vốn hàng bán . Trong những năm đầu Công ty đưa Nhà máy nước BOO Thủ Đức vào vận hành 17 .96% 51. Tại Công ty CP B.327 117. tiết kiệm điện tránh những biến động quá lớn trong giá thành nước sạch.601.162 24.634 173.876.420. 2010 và 9T/2011 chưa kiểm toán của Công ty Như những doanh nghiệp khác hoạt động trong lĩnh vực sản xuất nước sạch.089 69.898.O.096 151.726.14% 2.432.30/09/2011 33.794.943 6.31/12/2010 01/01/2011 .Tỷ trọng % so với doanh thu thuần Chi phí khác .Tỷ trọng % so với doanh thu thuần 01/01/2009 .343 96.090. Chi phí lãi vay phát sinh chủ yếu là do vay vốn dài hạn tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam trong quá trình đầu tư dự án Nhà máy nước BOO Thủ Đức với lãi suất 7. chi phí tài chính (chủ yếu là chi phí lãi vay) chiếm tỷ trọng cao thứ hai sau chi phí giá thành trong cơ cấu chi phí tại công ty.4%/năm. Hàng tháng.271. Công ty luôn chú trọng tới sự ổn định của nguồn nguyên vật liệu.178 Chi phí bán hàng . Xuất phát từ điều này.263.662.02% 11.570.76% 0 0 0 0% 0% 0% 47. trên 50% trong doanh thu thuần của Công ty.Tỷ trọng % so với doanh thu thuần Tổng cộng Nguồn: Báo cáo tài chính kiểm toán năm 2009.167. công ty phải trả vốn gốc và lãi vay cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam.287.88% 4.677.89% 21.8%/năm và 8.132.249 6. tạo ra sự tăng trưởng bền vững cho lợi nhuận của Công ty.O Nước Thủ Đức.364 49.800.377.Tỷ trọng % so với doanh thu thuần Chi phí tài chính .28% 0 0 0 0% 0% 0% 2. Đặc điểm này có thể giải thích cho ảnh hưởng quan trọng của chi phí nguyên vật liệu đầu vào và điện năng tới hiệu quả hoạt động kinh doanh của Công ty.80% 28. giá vốn hàng bán luôn chiếm tỷ lệ quyết định.296.

Tóm lại.14% trong năm 2010 và còn 2. Chi phí quản lý doanh nghiệp chiếm tỷ trọng thấp nhất trong cơ cấu chi phí tại công ty.88% xuống còn 4.CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN khái thác. Việc chú trọng kiểm soát chi phí chặt chẽ và hiệu quả cũng như doanh thu tăng đã làm tỷ lệ chi phí quản lý doanh nghiệp so với doanh thu giảm rõ rệt qua các năm từ 5. bể chứa 9 Trạm bơm nước sạch Suối Cái 1 1 Bể chứa bùn 1 0 Bể tuần hoàn nước rửa lọc 18 . tính đến cuối tháng 08/2011 thì việc giải ngân tại ngân hàng này đã chấm dứt. 5. từ tháng 06/2009 đến nay. Quy trình công nghệ * Sơ đồ quy trình công nghệ : Ranh giới Nguồn nước Nhà máy BOO Nước Thủ Đức Trộn Clo hóa sơ bộ thứ cấp cấp Khử trùng Tiền xử lý Cl2 Cl2 Sông Đồng Nai Trộn sơ Cl2 Vôi PAC 2 Fluor Hầm giao liên Mạng lưới 1 3 Công trình thu và trạm bơm Bể tiếp nhận nước thô rác 4 Trộn nhanh 5 Ngăn phản ứng 6 7 Bể lắng Bể lọc phân phối 8 Bể tiếp xúc. phải vay vốn lưu động tại Ngân hàng Công Thương Việt Nam để thanh toán những khoản chi đến hạn. do đó phát sinh thêm chi phí lãi vay ngắn hạn nhưng không đáng kể so với tổng chi phí lãi vay. Chi phí lãi vay từ năm 2009 đến năm 2011 có tăng lên là do tiến độ giải ngân tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam. chi phí lãi vay sẽ chiếm tỷ lệ ổn định đều qua các năm tiếp theo.76% trong 9 tháng đầu năm 2011. Công ty thiếu hụt vốn lưu động.

Cặn lắng tụ dần trên Lamella sẽ trượt xuống đáy bể bằng trọng lực. 5.Vật liệu lọc là cát thạch anh với chiều cao là 1.3m. 2. 19 . 7. Dòng nước đi vào vùng lắng sẽ đi lên theo phương nghiêng. 4. Nước sau lắng có độ đục < 5 NTU. Vùng lắng được bố trí Lamella với góc nghiêng từ 45 – 60o. Nước sau lọc có độ đục < 1NTU. 6. Trước khi đến hầm giao liên nước thô được Clo hóa sơ bộ để diệt rong rêu tảo trên đường ống.CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN 1. Trộn nhanh Nhằm mục đích tạo điều kiện phân tán nhanh và điều hóa chất vào toàn bộ khối lượng nước cần xử lý. 3. Toàn bộ quy trình diễn ra trong khoảng thời gian 4giờ. Bể lắng Nước từ ngăn phản ứng sẽ đi vào vùng đệm sau đó đi vào vùng lắng. Bùn cặn từ bể lắng sẽ được dẫn về bể chứa bùn. Với lớp vật liệu này các hạt cặn nhỏ còn lại sau lắng sẽ được giữ lại. Trạm bơm nước thô có công suất 315 000m3/ngày. Công trình thu và trạm bơm nước thô Nước từ sông Đồng Nai qua song chắn rác vào công trình thu và được bơm dẫn về nhà máy xử lý theo tuyến ống nước thô D2400. Nước trong được thu vào máng thu và đưa vào bể lọc. Hầm giao liên Là nơi tiếp nhận nước thô từ trạm bơm Hóa An đưa về khu xử lý. Tại đây nước thô sẽ tự chảy về khu xử lý của nhà máy BOO Nước Thủ Đức. Bể tiếp nhận Tiếp nhận nước thô từ hầm giao liên đồng thời có nhiệm vụ tiêu bớt năng lượng. Bể lọc Nước trong sau lắng được chia vào 10 ngăn lọc bằng hệ thống vách tràn thủy lực qua cửa phai. Ngăn phản ứng Ngăn phản ứng gồm 2 ngăn với tốc độ khuấy giảm dần tạo điều kiện dính kết các chất bẩn có trong nước ở dạng hòa tan lơ lửng thành các bông cặn có khả năng lắng trong các bể lắng và dính kết trên về mặt hạt của lớp vật liệu lọc.

Bể tuần hoàn nước rửa lọc Toàn bộ lượng nước rửa lọc sẽ được thu gom vào bể chứa nước rửa lọc và tuần hoàn lại bể tiếp nhận. 36 phút là khoảng thời gian đủ để hòa trộn các loại hóa chất vào nước tại bể tiếp xúc. Trạm bơm nước sạch Có nhiệm vụ vận chuyển nước sạch sau xử lý ra mạng lưới phân phối.000m3. • Công ty BOO luôn đảm bảo lượng Clo dư tại cuối hệ thống chuyển tải nước sạch không được bé hơn 0. Phần bùn cặn sẽ lắng xuống đáy bể và phần nước trong sẽ được xả ra nguồn tiếp nhận. • Tiêu chuẩn nước thô mà Công ty BOO nhận được tại Hầm giao liên đáp ứng với tiêu chuẩn ngành 20TCVN (33-85).000 m3/giờ. 10. Hai ngăn chứa được thiết kế với dung tích chứa trên 42. • Công ty cũng đã đáp ứng yêu cầu của tổng công ty cấp nước Sài Gòn là nước sau xử lý phải có độ đục dưới 1NTU . Chất lượng sản phẩm/dịch vụ Theo hợp đồng mua bán sỉ nước sạch thì toàn bộ khối lượng nước sạch do Công ty sản xuất sẽ được Tổng công ty cấp nước Sài Gòn bao tiêu toàn bộ. 11. châm Flo để tăng hàm lượng flo trong nước uống và châm vôi để ổn định nước.CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN 8.4 giờ. bể chứa Nước sau lọc sẽ được châm Clo để khử trùng. với thời gian lưu nước là 3. Trạm bơm gồm 4 bơm vận hành liên tục 24/24 với lưu lượng bơm >16. • Tiêu chuẩn Nước sạch mà công ty BOO cung cấp cho công ty cấp nước Sài Gòn theo TCVN 1329/2002/BYT/QĐ ngày 18/04/2002 của Bộ Y Tế.nghiêm ngặt hơn so với tiêu chuẩn 1329 của Bộ Y Tế là 2NTU. Bể chứa bùn Toàn bộ lượng bùn từ bể lắng sẽ được thu gom vào bể chứa bùn. Chất lượng nước được kiểm soát từ đầu vào cho đến đầu ra qua hệ thống đo online 20 . 9. 6.3mg/l. Bể tiếp xúc.

sản phẩm nước sạch của Công ty luôn đảm bảo chất lượng cao hơn so với TCVN 1329/2002/BYT/QĐ ngày 18/04/2002 của Bộ Y Tế. 21 . • Qua những đợt kiểm tra đột xuất các mẫu thử tại nhà máy. của tổng công ty cấp nước Sài Gòn là 1NTU mà BOO còn thiết lập nên 1 kỷ lục mới là dưới 1NTU.CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN và kiểm tra mẫu thử qua từng công đoạn xử lý. Trung tâm y tế dự phòng đều đưa ra kết luận: + Không có điểm nguy cơ gây ô nhiễm nguồn nước thô. • Chất lượng nước sau xử lý của BOO không những đạt tiêu chuẩn của bộ y tế là 2NTU. Ba mục tiêu về chất lượng nước mà Công ty đang hướng đến: Đảm bảo Đáp ứng Phù hợp đạt tiêu yêu cầu với tiêu chuẩn VN của khách chuẩn Từ khi Công ty đưa Nhà máy vào vận hành khai thác. • 100% mẫu thử nước sạch sau xử lý được phòng thí nghiệm kiểm tra hằng giờ đều đạt tiêu chuẩn quốc gia về chất lượng nước ăn uống và sinh hoạt. Mặc dù vào mùa mưa độ đục của nước thô lên rất cao nhưng với công nghệ xử lý hiện đại kết hợp với việc quản lý tốt nên chất lượng đầu ra luôn đạt yêu cầu. • 33 chỉ tiêu hàng tháng và 111 chỉ tiêu hàng quý mẫu nước đầu vào và mẫu nước đầu ra do Viện kỹ thuật nhiệt đới và bảo vệ môi trường kiểm tra đều đạt yêu cầu của bộ y tế. + Nhà máy xử lý có quy trình xử lý hiện đại và có chế độ kiểm soát chất lượng nước thường xuyên đạt yêu cầu. HCM. Các sản phẩm của Công ty được kiểm tra chất lượng thông qua Trung tâm kiểm tra tiêu chuẩn đo lường chất lượng 3 Tp.

108.60% so với cả năm 2010.588 năm 2009 tỷ đồng lên 166.682.650 4.CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC V.235.30/09/2011 Vốn điều lệ đăng ký 500.550.196.000 500.942 58.569. từ 47.926. BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong 02 năm gần nhất Một số chỉ tiêu về hoạt động kinh doanh : Đơn vị tính: đồng Chỉ tiêu 01/01/2009 .046 231.68 tỷ đồng năm 2010.976. có thể thấy được hiệu quả hoạt động của Công ty trong một giai đoạn từ năm 2009 đến tháng 09/2011 là rất tốt.000. Lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) tăng từ 16.11% 11.000. đạt hơn 58. năm 2010 doanh thu thuần của Công ty tăng hơn 245.000 1.267.000.62% Tổng Giá trị tài sản Doanh thu thuần Thu nhập khác Lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) Lợi nhuận sau thuế và lãi vay Tỷ lệ lợi nhuận trả cổ tức Tỷ lệ cổ tức/mệnh giá Nguồn: Báo cáo tài chính kiểm toán năm 2009.625.000. mặc dù Công ty mới hoàn tất giai đoạn đầu tư đưa Nhà máy BOO nước Thủ Đức vào vận hành khai thác từ tháng 06 năm 2009.021 0% 0% 0% 0.546.869.36%.73% 3.000.877. Qua một số chỉ tiêu về hoạt động kinh doanh ở trên.096.65% so với cả năm 2010 đạt gần 231.634 3.622.23 tỷ đồng năm 2009 lên 63.154 166.241.000 Vốn thực góp 500.000. lợi nhuận sau thuế cũng tăng hơn 373.784. 2010 và 9T/2011 chưa kiểm toán của Công ty.031. Sự tăng trưởng mạnh mẽ về doanh thu đã tạo sự gia tăng rất lớn khoản lợi nhuận của Công ty.000.000.718.096 tỷ đồng.073.777.31/12/2010 01/01/2011 .000.03 tỷ đồng.846. So với năm 2009. Chỉ trong 9 tháng đầu năm 2011.000.316 63.000.000 500.659.588. 22 .000 500.234.670 15.113 - - 16.621 47.31/12/2009 01/01/2010 .06%.423 1.374 1. tương ứng tăng 392.622 tỷ đồng.000.658. doanh thu thuần của Công ty đã tăng 138.000 500.306 106.089.255.953.

Vị thế của Công ty trong ngành Công ty Cổ phần BOO Nước Thủ Đức là đơn vị tiên phong thực hiện chủ trương của nhà nước về xã hội hóa cấp nước Việt Nam. quận 7. huyện Cần Giờ. chi phí nhân công. huyện Nhà Bè. 23 . Dự án Nhà máy nước BOO Thủ Đức của Công ty là một dự án quan trọng. đặc biệt là dân cư ở các huyện ngoại thành mà từ lâu nguồn nước sạch là niềm mong ước như: quận 2.). Với nguồn nước sạch được cung cấp ổn định. Một bộ phận lớn người dân thành phố được hưởng lợi từ nguồn nước của nhà máy. chi phí điện. làm tăng giá các yếu tố đầu vào (chi phí hóa chất. Vị thế của Công ty so với các doanh nghiệp khác cùng ngành 1. Điều này góp phần thay đổi tình hình kinh tế xã hội trong khu vực. đáp ứng nhu cầu đô thị hóa. thì việc kiểm soát chi phí sản xuất và chi phí quản lý tính trên từng m3 nước sạch. Các chỉ tiêu cơ bản đều được thực hiện và hoàn thành vượt mức kế hoạch đề ra.. phục vụ mở rộng sản xuất công nghiệp.33% (340. ngoài việc tăng công suất của nhà máy lên gần 113. Nhìn chung.. thể hiện sự nỗ lực phấn đấu hết sức mình của ban lãnh đạo và cán bộ công nhân viên Công ty. không những góp phần mở rộng và nâng cao khả năng cung cấp nước sạch của ngành cấp nước thành phố Hồ Chí Minh mà còn thúc đẩy quá trình phát triển hạ tầng kỹ thuật chung của thành phố. hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty hiện rất tốt và có nhiều triển vọng trong tương lai. thực hiện đồng bộ các giải pháp như đã đề ra trong kế hoạch.000 m3/ngày). quận 9.000 m3/ngày) so với công suất thiết kế (300. đã giúp nâng cao hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty trong bối cảnh tỷ lệ lạm phát tăng cao. giá bán thấp sẽ làm giảm các chi phí tiêu dùng của bộ phận dân nghèo trên các địa phương này. VI.CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN Sự tăng trưởng mạnh mẽ này có thể thấy tốc độ tăng trưởng của Công ty là rất tốt.

dịch vụ ngày càng tăng. công nghiệp. khẳng định mức độ chính xác và hiệu quả của hệ thống SCADA điều khiển tự động trong quá trình sản xuất vận hành rút ngắn được thời gian xử lý mà vẫn đảm bảo được hiệu quả của quá trình xử lý và chất lượng nước được xử lý. Theo đó. cùng với việc bùng nổ dân số tại các khu đô thị hiện có đồng thời mở rộng và phát triển các khu dân cư đô thị mới. nhu cầu về một hệ thống cơ sở hạ tầng kỹ thuật hoàn chỉnh và tiện nghi là rất cần thiết. an toàn và tin cậy thông qua việc ứng dụng công nghệ xử lý hiện đại để nâng cao hiệu quả của các công trình xử lý. sản xuất nông nghiệp. cùng với tốc độ đô thị hóa. gấp 140% công suất hiện tại. trong đó vấn đề về nước đóng một vai trò quan trọng.000m3 nước sạch mỗi ngày với chất lượng ổn định. Dân số Việt Nam hiện nay gần 90 triệu người và trong tương lai sẽ tiếp tục tăng. Để đáp ứng nhu cầu này một cách triệt để và hữu hiệu nhất thì không những chỉ có Chính phủ Việt Nam mà cần phải có sự chung tay đóng góp của các tổ chức tư nhân cho mục tiêu phát triển chung của đất nước.’ Trong những năm gần đây Việt Nam đã có những bước phát triển vượt bậc về mọi mặt. Trong tương lai có thể đặt thêm module nâng cao năng lực sản xuất lên trên 600. Với khẩu hiệu “Phục vụ tốt hơn cho cuộc sống” nhà máy BOO Nước Thủ Đức có thể nâng công suất lên 420. trong đó có nhu cầu về dùng nước. Là nước đông dân thứ ba ở Đông Nam Á sau Indonexia và Philippines và sếp thứ 13 trong số những nước đông dân nhất trên thế giới với tổng số dân gần 90 triệu người. Áp lực về sự gia tăng dân số đã làm phát sinh thêm nhiều nhu cầu. Với những chính sách ưu đãi về đầu tư.CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN Nhà máy BOO cam kết cung cấp tối thiểu 300. hàng loạt các KCN tập trung đã và đang hình thành. phát triển kinh tế thì nhu cầu nước sạch dùng trong sinh hoạt hàng ngày. Triển vọng phát triển của ngành Nước được ví như là một nguồn nhiên liệu cần cho quá trình phát triền của Việt Nam.000 m3/ngày. Đặc 24 .000 m3/ngày. 2.

3.65 lần. trong số đó có 2.91 (tỷ m3) cho ăn uống . hiện đại hoá và đảm bảo nhu cầu dân sinh giúp Việt Nam vững bước tiến lên trên con đường hội nhập thế giới. Đây là một thách thức lớn và cũng là cơ hội cho việc đầu tư và phát triển nguồn nước. • Nâng cao tính chuyên nghiệp trong lĩnh vực quản lý vận hành nhà máy nước. tạo nên một sức ép rất lớn. 25 .CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN biệt trong những năm gần đây các ngành công nghiệp: luyện kim. Với đà tăng trưởng này thì trong khoảng thời gian từ 15 đến 20 năm tới thì nhu cầu nước sẽ vào khoảng 140 tỷ m3/năm. thủy điện.62 lần. Mang lại nhiều cơ hội và cũng không ít khó khăn thử thách trong việc đảm bảo nguồn nước phục vụ cho quá trình công nghiệp hóa. 16. trong tương lai công ty sẽ tham gia vào lĩnh vực cải thiện và bảo vệ môi trường bằng việc đầu tư vào các dự án xây dựng các nhà máy xử lý nước thải.76 lần (ăn uống . nông thôn và cả những miền xa xôi của tổ quốc. Vì vậy phát triển nguồn nước là một nhiệm vụ và thách thức rất lớn đối với ngành cấp nước Việt Nam. công nghiệp: 5.61 tỷ m3/năm. Chính phủ Việt Nam đã có nhiều dự án phát triển nguồn nước được đầu tư sâu rộng đưa nguồn nước sạch đến nhiều khu vực thành thị. nông nghiệp:1.2 cho công nghiệp và 60.5 cho nông nghiệp.49 lần). chế biến thủy sản vv… phát triển một cách mạnh mẽ làm tăng nhu cầu nước sạch lên gấp nhiều lần.sinh hoạt. nhu cầu nước đã tăng 1. Lượng nước cần của năm 2000 là 79. Mục tiêu chính: • Nâng cao chất lượng phục vụ. Định hướng phát triển của Công ty: Ngoài việc đầu tư xây dựng và vận hành nhà máy nước. • Góp phần bảo vệ môi trường và phát triển bền vững. Trong vòng 15 năm.sinh hoạt: 1. dệt may. hóa dầu.

Do hoạt động trong ngành nghề mang tính chất đặc thù.26 Đại học 18 38.56%. tuyển chọn và đào tạo đảm bảo cho sự phát triển nguồn nhân lực lâu dài của Công ty.685.30 Cao đẳng 05 10.76 47 100 Phân theo trình độ chuyên môn Tổng cộng Lương bình quân/người/tháng 13. 2. Chính sách đào tạo.CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC VII. Cơ cấu lao động của Công ty phân theo giới tính. Công ty hiện đang sử dụng lao động có trình độ đại học và trên đại học chiếm 42. số còn lại là lao động phổ thông. thời hạn hợp đồng lao động và trình độ chuyên môn được thể hiện trong bảng sau: Cơ cấu lao động Đơn vị tính: người Phân theo giới tính Số lượng (người) Tỷ lệ (%) Nam 34 72. Số lượng người lao động trong Công ty BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN Với quy trình tự động hóa cao nên số lượng cán bộ công nhân nhân viên của Công ty rất ít.66 Số lượng (người) Tỷ lệ (%) Trên đại học 02 4. Chính sách đối với người lao động 1.34 Nữ 13 27. đội ngũ cán bộ chủ chốt của Công ty đều được chú ý.000 đồng Nhìn chung. lương và các chính sách đãi ngộ khác 2.04 Lao động phổ thông 06 12. Tính đến thời điểm 30/09/2011.1. tổng số lao động của Công ty là 47 người. gần 44.68% có trình độ cao đẳng và trung cấp. Chính sách đào tạo Để có thể quản lý và vận hành một nhà máy nước có công nghệ xử lý hiện đại thì 26 .64 Trung cấp 16 34.

Chính sách lương Công ty xây dựng Quy chế lương. tùy theo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh Công ty có chính sách khen thưởng người lao động. có những ý tưởng. Các chính sách đãi ngộ khác Hàng quý. nối tiếp những thành tựu đã đạt được và định hướng phát triển trong giai đoạn mới. Từ đó động viên. Đồng thời. đảm bảo cạnh tranh với các Doanh nghiệp trong ngành và phù hợp với sự phát triển của Công ty. Hằng năm công ty đều tổ chức các chuyến đi nghỉ mát vui chơi giải trí cho nhân viên. chất lượng và hiệu quả công việc của người lao động. Ban giám đốc Công ty. các phong trào văn nghệ. 2. các kỹ năng quản lý.000 đồng.CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN việc đầu tư để phát triển trình độ chuyên môn của các cán bộ công nhân viên được Ban Giám đốc Công ty ưu tiên hàng đầu bằng việc tổ chức các khóa huấn luyện liên quan như: công nghệ xử lý nước. khuyến khích người lao động ngày càng làm tốt hơn. lao động tiền lương. 2. thưởng. năm.700. công tác bảo trì bảo dưỡng các thiết bị công nghiệp. sáng tạo trong công việc. thể dục thể thao để giao lưu với các đơn vị cùng ngành. Phân phối tiền lương thực hiện theo nguyên tắc làm việc gì hưởng lương theo công việc đó. xem xét quá trình công tác.2.… Chi phí đào tạo trong các năm là: 24. năm.3. cá nhân có những đóng góp hoặc có những thành tích nổi bật trong việc thực hiện các chính sách của Công ty. thành tích tiêu biểu của CBNV. khuyến khích người lao động phát huy tính chủ động. giải pháp mang lại hiệu quả cao trong việc phát triển Công ty. cùng với tổ chức công đoàn luôn quan tâm chăm lo đời sống vật chất và tinh thần cho nhân viên. hệ thống tiêu chuẩn chức danh và chính sách nhân viên gắn liền với năng suất. Đồng thời Công ty cũng có chính sách khen thưởng đột xuất đối với các tập thể. cống hiến hơn cho sự phát tiển bền vững của Công ty Ngoài ra. thông qua việc đánh giá thi đua khen thưởng hàng quý. nhằm động viên. 27 . Công ty luôn đảm bảo mức thu nhập bình quân và các khoản phúc lợi khác của CBCNV năm sau cao hơn năm trước từ 10% trở lên.

ngay khi trả hết số cổ tức đã định. Tình hình hoạt động tài chính 1. công tác an toàn lao động được quan tâm đặc biệt. trả vốn vay và các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật. gây tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp cho nhân viên làm việc trực tiếp tại khu vực sản xuất. Công ty vẫn đảm bảo thanh toán đủ các khoản nợ và các nghĩa vụ tài sản khác đến hạn phải trả. BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN Môi trường. kết quả kinh doanh của năm hoạt động và phương hướng hoạt động kinh doanh của năm tới. bổ sung Chế độ kế toán 28 .CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC 2. Các chỉ tiêu cơ bản Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm. điều kiện làm việc để không gây ảnh hưởng đến sức khỏe và năng suất của người lao động. Với quan điểm “Nhân viên là tài sản quý báu”. điều kiện làm việc của người lao động Công ty luôn quan tâm đến môi trường.4. IX. Đại hội cổ đông thường niên sẽ quyết định tỷ lệ cổ tức trả cho cổ đông dựa trên đề xuất của Hội đồng quản trị. và Thông tư 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 . Công ty có những chính sách cũng như trang bị đầy đủ các phương tiện bảo vệ cá nhân và dụng cụ Bảo hộ lao động cho nhân viên làm việc tại nhà máy nhằm đảm bảo an toàn và hạn chế tiếp xúc với những yếu tố độc hại.hướng dẫn sửa đổi. VIII. Các khóa huấn luyện về an toàn được thực hiện thường xuyên bởi các chuyên gia trong lĩnh vực an toàn nhằm cung cấp cho các cán bộ nhân viên những kiến thức về an toàn lao động cũng như những cách thức xử lý các tình huống mất an toàn xảy ra. Chính sách cổ tức Công ty tiến hành trả cổ tức cho cổ đông khi kinh doanh có lãi và đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế. Công ty áp dụng chế độ kế toán Việt Nam ban hành theo Quyết định số 15/2006-TC/QĐ/CĐKT ngày 20/03/2006.

Những chi phí mua sắm. Trích khấu hao TSCĐ Chi phí khấu hao TSCĐ của Công ty được trích phù hợp với quy định của Bộ Tài chính. 1. TSCĐ được khấu hao theo phương pháp đường thẳng để trừ dần nguyên giá theo thời gian hữu dụng ước tính. 1.O Nước Thủ Đức Thu nhập bình quân hàng tháng của người lao động trong Công ty năm 2010 là 8. 1. cụ thể như sau: TSCĐ được xác định theo nguyên giá trừ (–) giá trị hao mòn lũy kế.. các chuẩn mực kế toán do Bộ tài chính ban hành và các văn bản sửa đổi. khách hàng. Các khoản phải nộp theo luật định Các khoản phải nộp theo luật định như: các loại thuế. sửa chữa được tính vào chi phí phản ánh trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh. năm 2011 là 13.778 13. những chi phí bảo trì. cải tiến và tân trang được tính vào TSCĐ. 29 .2.1. hoàn thành nghĩa vụ của mình. Nguyên giá TSCĐ hữu hình bao gồm giá mua và toàn bộ các chi phí khác liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng. phí và lệ phí… luôn được Công ty thực hiện tốt.O.3.89% Nguồn: Công ty CP B..4. 1.685 triệu đồng/người/tháng.778 triệu đồng/người/tháng. Thanh toán các khoản nợ đến hạn Việc thanh toán các khoản công nợ như: ngân hàng.CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN Doanh nghiệp. Mức lương bình quân STT Nội dung 1 Tổng số lao động bình quân năm 2 Mức lương bình quân 3 Tốc độ tăng trưởng lương bình quân Đơn vị tính 2010 2011 Người 47 47 Triệu đồng/người/tháng 8. bổ sung hướng dẫn thực hiện kèm theo. luôn được Công ty quan tâm thanh toán đúng và đủ theo hợp đồng đã ký kết.685 % 155. phù hợp với hướng dẫn hiện hành của Bộ Tài chính.

116.355.659.511. Số dư các quỹ của từ năm 2009.142 454.092 692. năm 2010 như sau : Đơn vị tính: đồng Chỉ tiêu 31/12/2009 31/12/2010 Quỹ dự trữ bắt buộc 182.6.367 1.O.934.330 6.420.670 15.721 18.550. Trích lập các quỹ theo luật định Theo quy định của Luật Doanh nghiệp.O Nước Thủ Đức 1.207.907.325 đồng.234. việc trích lập và sử dụng các quỹ hàng năm sẽ do Đại hội đồng cổ đông quyết định. và theo nghị quyết Đại hội đồng cổ đông hàng năm.CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN Thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước năm 2009.930 Nguồn: Công ty CP B.827. 2010 và 9T/2011 chưa kiểm toán 1.555.953.096 6.HCM số 10.091. dư nợ vay ngắn hạn của Công ty là 9.494 Quỹ khen thưởng.023.1274001/HĐTDHM ngày 27/12/2010. hạn mức 20 tỷ đồng.167.942 Tổng cộng 4. là khoản vay còn phải trả theo Hợp đồng tín dụng với Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – Chi nhánh TP. 2010 và tại thời điểm 30/09/2011.511.056.110.844.556 đồng).5. Đơn vị tính: đồng Chỉ tiêu Năm 2009 Năm 2010 30/09/2011 Thuế GTGT đầu ra 0 530.535 Thuế TNDN 0 776. phúc lợi 777.883 Tổng cộng 0 2.747 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 3.660.281.862.684 777.749. (tại ngày 31/12/2010 là 23. Công ty thực hiện việc trích lập các quỹ theo Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty và quy định của pháp luật hiện hành.144.719.964 Nguồn: Báo cáo tài chính kiểm toán năm 2009. thời 30 .747 Quỹ đầu tư phát triển 365. Tổng dư nợ vay Tại thời điểm 30/09/2011.073.546 Thuế TNCN 0 837.365.

047 tỷ đồng.O. Tại thời điểm 30/09/2011. Khoản vay này được dùng tài sản hình thành từ vốn vay làm tài sản bảo đảm theo hợp đồng bảo đảm tiền vay số 92/HĐBĐ-TDĐP ngày 15/12/2005 giữa Ngân Hàng Phát Triển Việt Nam – Sở Giao Dịch 2 (trước đây là Quỹ Hỗ Trợ Phát Triển – Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh) với Công ty CP B.O Nước Thủ Đức.4%/năm cho số vốn giải ngân kể từ ngày 01/07/2008 theo hợp đồng tín dụng đầu tư sửa đổi số 91B/2008/HĐTDSĐ-NHPT.333.333.855.000.7.332. lãi suất vay bằng tổng lãi suất huy động vốn thực tế trả lãi sau trên thị trường kỳ hạn 3 tháng/6 tháng/ 12 tháng được niêm yết tại ngân hàng và biên độ 3.859. thời hạn cho vay cụ thể mỗi lần giải ngân tối đa 06 tháng.377 720.CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN hạn duy trì hạn mức đền ngày 31/07/2011 và đã được gia hạn đến 31/07/2012. thời hạn ân hạn 24 tháng.858 Nguồn: Báo cáo tài chính kiểm toán năm 2009. dư nợ vay dài hạn của Công ty là 754.500.888.583 đồng).862.139 763. thời hạn cho vay 144 tháng.0%/năm.533 Tổng cộng 854.444.460.721.325 Vay và nợ dài hạn 751. là khoản dư nợ vay theo Hợp đồng vay vốn tín dụng với Ngân Hàng Phát Triển Việt Nam – Sở Giao Dịch 2 (trước đây là Quỹ Hỗ Trợ Phát Triển – Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh) số 91/HĐTD-TDĐP ngày 15/12/2005 và các hợp đồng tín dụng sửa đổi bổ sung.365. 2010 và 9T/2011: 31 . Khoản vay này không có tài sản đảm bảo.000.377 870.699.589. lãi suất nợ trong hạn là 7. thời điểm trả nợ gốc là tháng 11/2007. số tiền vay tối đa là 1.551.089.SGDII-TD1 ngày 29/08/2008). Đơn vị tính: đồng Chỉ tiêu 31/12/2009 31/12/2010 30/09/2011 Vay và nợ ngắn hạn 102. thời hạn trả nợ gốc 120 tháng.533 đồng.8%/năm (lãi suất này được điều chỉnh lên 8.944. 2010 và 9T/2011 chưa kiểm toán 1.000 149. trong đó có 31. Tình hình công nợ hiện nay Căn cứ vào báo cáo tài chính đã kiểm toán năm 2009.515.091.556 40.583 723.000 đồng đã chuyển sang nợ dài hạn đến hạn trả (nợ ngắn hạn).859.515. (tại ngày 31/12/2010 là 846.460.

387 0 0 2.205.443.142 1.850.276 845.454.958 598.974 4.788 26.208.000 149.071.533 1.455 96.027 102.585.987 Nguồn: Báo cáo tài chính kiểm toán năm 2009.545.363.375. Công ty phát sinh duy nhất khoản phải thu khách hàng với Tổng Công ty Cấp Nước Sài Gòn.018.907.040.729.440 776.873 6.789.232.178 96.444.032 729.469 1.377 720.580.259.960 66.310.011.556 40.149.325 22.516.820.089.366.834.220 990.430.249 221.027 31/12/2010 25. 2010 và 9T/2011 chưa kiểm toán 32 .104.562.994.859.935.129.365.040.193 259.218.515.322.388.333.775 26.419.538.460.623.940.CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC  BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN Các khoản phải thu: Đơn vị tính: đồng Chỉ tiêu Phải thu khách hàng Trả trước cho người bán Các khoản phải thu khác Dự phòng các khoản phải thu khó đòi Tổng cộng 31/12/2009 43.250.352 Nguồn: Báo cáo tài chính kiểm toán năm 2009. phúc lợi Nợ dài hạn Phải trả dài hạn khác Vay và nợ dài hạn Tổng cộng 31/12/2009 31/12/2010 30/09/2011 222.605.141 2.720.585. Thời hạn thanh toán tối đa 15 ngày kể từ khi Công ty gửi báo cáo thanh toán.167.947.824.589.942.240.147.855.899 124.178 898.  Các khoản phải trả: Đơn vị tính: đồng Chỉ tiêu Nợ ngắn hạn Vay và nợ ngắn hạn Phải trả cho người bán Thuế và các khoản phải nộp cho NN Phải trả người lao động Chi phí phải trả Phải trả phải nộp khác Quỹ khen thưởng.862.320 0 0 0 0 45.109 417.086.000 30/09/2011 26.602.000.852 900.446 105.446 817.169.340.388 46.202.583 723.598.936 732.888.091.777.832 944.571.481.928.427 751.388 739.758.360 1. 2010 và 9T/2011 chưa kiểm toán Do Công ty đã ký hợp đồng Xây dựng Sở hữu Vận hành Nhà máy nước BOO Thủ Đức với Ủy Ban Nhân Dân Thành phố Hố Chí Minh số 001/HĐ-BOO ngày 31/08/2005 và ký hợp đồng Mua bán sỉ nước sạch với Tổng Công ty Cấp Nước Sài Gòn số 001/BOO-HĐMBNS ngày 31/08/2005.896.241.858.

1 Hệ số lợi nhuận sau thuế / Doanh thu thuần % 7.CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC 2. cho thấy khả năng thanh toán của Công ty tốt lên theo từng năm.3 Hệ số lợi nhuận sau thuế / Tổng tài sản % 0.12 2.27 67.84 1.1 Vòng quay hàng tồn kho Vòng 194 370 37 3. Trong 9 tháng đầu năm 2011. có thể cho ta thấy bức tranh tổng quát về tình hình tài chính của Công ty như sau: Khả năng thanh toán: Hệ số thanh toán qua các năm tăng lên rõ rệt.53 212.2 Hệ số thanh toán nhanh Lần 0.1 Hệ số nợ/Tổng tài sản % 67.96 3.03 171.13 0.4 Tỷ suất lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh/Doanh thu thuần % 0.2 Hệ số Lợi nhuận sau thuế/Vốn chủ sở hữu % 0.71 2 Chỉ tiêu về cơ cấu vốn 2.72 2. cả hệ số thanh toán nợ ngắn hạn và hệ số thanh toán nhanh tiến gần đến 1. Công ty thực sự đi vào hoạt động với công suất vận hành trên 300.72 4 Chỉ tiêu về khả năng sinh lời 4.2 Hệ số nợ/Vốn chủ sở hữu % 205.28 0.69 9.25 14.95 63.13 0.33 25. BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN Các chỉ tiêu tài chính chủ yếu Các chỉ tiêu tài chính chủ yếu năm 2009 – 2010 và 9 tháng đầu năm 2011 TT Chỉ tiêu Đvt 31/12/2009 31/12/2010 9T2011 1 Chỉ tiêu về khả năng thanh toán 1.2 Doanh thu thuần/ Tổng tài sản % 3.99 10.24 0. Do trong năm 2009 và 2010 vẫn đang trong giai đoạn đầu tư hoàn thành dự án (dự án hoàn thành vào tháng 6/2010).28 0.73 9.1 Hệ số thanh toán ngắn hạn Lần 0.17 3 Chỉ tiêu về năng lực hoạt động 3.70 4.15 Nguồn: Báo cáo tài chính kiểm toán năm 2009.08 10.000m3/ngày trong năm 2011.04 4.15 4. 2010 và 9T/2011 chưa kiểm Qua các chỉ số tài chính đã được tính như trên. 33 .33 25.

qua việc đánh giá các chỉ số tài chính của công ty.03 tỷ đồng. Cụ thể. Ban kiểm soát. Tuy nhiên. Công ty chủ yếu gia tăng huy động vốn từ các nguồn vốn vay dài hạn để đầu tư dự án. lợi nhuận sau thuế cũng tăng lên đáng kể. năm 2010 và 9 tháng đầu năm 2011. X. doanh thu thuần của Công ty đã tăng 138.03%. từ 47. Kế toán trưởng 1. Các chỉ số sinh lời của Công ty đã đưa ra đánh giá cuối cùng và đúng đắn nhất về những nỗ lực của doanh nghiệp trong năm 2009.65% so với cả năm 2010 đạt gần 231. khi Công ty đi vào hoạt động sản xuất kinh doanh ổn định. hệ số nợ của công ty đã tăng chậm từ 67. năm 2010 doanh thu thuần của Công ty tăng hơn 245.95%. đồng thời tình hình tài chính vẫn được đảm bảo vững mạnh. 9 tháng đầu năm 2011. Do đó.72% năm 2009 lên 2. Hội đồng quản trị. từ 0.06%. trong 9 tháng đầu năm 2011. hệ số nợ trên vốn chủ sở giảm xuống 171.588 năm 2009 tỷ đồng lên 166. Ban giám đốc. tỷ suất lợi nhuận tăng. và tăng lên 10.04% trong 9 tháng đầu năm 2011.622 tỷ đồng. và 9 tháng đầu năm 2011.17%. kéo theo hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu tăng từ 205. 2010.53% lên 212. So với năm 2009.27% lên 67. Công ty đã đạt được những kết quả tốt trong hoạt động sản xuất kinh doanh.99% năm 2010.CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN Về cơ cấu vốn của Công ty trong năm 2009 và năm 2010. Thành viên Hội đồng quản trị Danh sách Hội đồng quản trị Stt Họ và tên Chức vụ 1 Ông Lê Vũ Hoàng Chủ tịch HĐQT 2 Bà Nguyễn Mai Bảo Trâm Thành viên HĐQT 3 Ông Đặng Ngọc Thanh Thành viên HĐQT 4 Ông Nguyễn Ngọc Thái Bình Thành viên HĐQT 34 . có thể thấy rằng. chỉ tiêu tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu có sự gia tăng đáng kể. Tóm lại. trong năm 2009.

613 cổ phần.Từ 1979 đến 1997: Công tác tại UBND Quận 5. . chiếm 28. - Chủ tịch Hội Đồng Quản Trị Công ty CP BOO Nước Đồng Tâm. Số CP nắm giữ tại Công ty + Đại diện sở hữu: 1. Chủ tịch HĐQT : LÊ VŨ HOÀNG Giới tính : Nam Ngày tháng năm sinh : 1946 Nơi sinh : Bến Tre Quê quán : Bến Tre Quốc tịch : Việt Nam Dân tộc : Kinh Số CMND : 020096649.HCM – Phó Tổng Giám đốc.Từ 1997 đến 2001: Công tác tại Quỹ Đầu Tư Phát Triển Đô Thị TP.411. ngày cấp: 02/07/2003. Các chức vụ hiện đang nắm giữ tại tổ chức khác: - Chủ tịch Hội Đồng Quản Trị Công ty CP 565.HCM. HCM Địa chỉ thường trú : 239 Trần Hưng Đạo.Từ 12/2001 đến nay: Tổng Giám đốc Công ty CP Đầu Tư Hạ Tầng Kỹ Thuật TP. HCM Số ĐT liên lạc : 0903703380 Trình độ văn hóa : 12/12 Trình độ chuyên môn : Cử nhân Kinh tế Quá trình công tác: . chiếm 0% vốn điều lệ Những khoản nợ đối với Công ty : Không có Lợi ích liên quan đối với Công ty : Không có 35 . nơi cấp: TP.CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN a. - Thành viên Hội Đồng Quản Trị Công ty CP Petroland. 5. Q. Trưởng phòng sau đó là Phó Chủ Tịch. TP. .23% vốn điều lệ + Cá nhân sở hữu: 0 cổ phần.

Tổng Giám đốc Công ty CP BOO Nước Đồng Tâm. nơi cấp: CA TP. chiếm 0% vốn điều lệ Những khoản nợ đối với Công ty : Không có Lợi ích liên quan đối với Công ty : Không có Quyền lợi mâu thuẫn với Công ty : Không có 36 .977 cổ phần. P. Giám đốc Đầu Tư Công ty CP Đầu Tư Hạ Tầng Kỹ Thuật TP.HCM. HCM Số ĐT liên lạc : 0903735355 Trình độ văn hóa : 12/12 Trình độ chuyên môn : Thạc sĩ Quản trị doanh nghiệp.Từ 02/2002 đến nay: Ủy viên Hội Đồng Quản Trị.HCM.Từ 05/1997 – 01/2002: Chuyên viên Quỹ Đầu Tư Phát Triển Đô Thị TP.CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN Quyền lợi mâu thuẫn với Công ty : Không có b.Ủy viên Hội Đồng Quản Trị Công ty CP Cadif. Số CP nắm giữ tại Công ty + Đại diện sở hữu: 604. HCM Địa chỉ thường trú : 83/8 Trần Khắc Chân. . Q. Thành viên HĐQT : NGUYỄN MAI BẢO TRÂM Giới tính : Nữ Ngày tháng năm sinh : 29/10/1963 Nơi sinh : Sài Gòn Quốc tịch : Việt Nam Dân tộc : Kinh Số CMND : 020789703.10% vốn điều lệ + Cá nhân sở hữu: 0 cổ phần. . Quá trình công tác: . TP. Các chức vụ hiện đang nắm giữ tại tổ chức khác: . ngày cấp 30/07/1997. chiếm 12. Phú Nhuận. 9.

Quá trình công tác: . Quận Bình Thạnh. Các chức vụ hiện đang nắm giữ tại tổ chức khác: Không có Số CP nắm giữ tại Công ty + Đại diện sở hữu: 800. Thành viên HĐQT: NGUYỄN NGỌC THÁI BÌNH Giới tính : Nam Ngày tháng năm sinh : 29/08/1982 Quê quán : TP.Hiện nay: Phó Tổng Giám đốc Công ty Đầu Tư Tài Chính Nhà Nước TPHCM.CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN c.HCM Số ĐT liên lạc : 090 406 1010 Trình độ văn hóa : 12/12 Trình độ chuyên môn : Cử nhân Luật. nơi cấp: CA TP. Thành viên HĐQT : ĐẶNG NGỌC THANH Giới tính : Nam Ngày tháng năm sinh : 14/08/1957 Quê quán : Quảng Nam Quốc tịch : Việt Nam Dân tộc : Kinh Số CMND : 024189260. Thạc sĩ Quản trị kinh doanh.000 cổ phần. ngày cấp 06/01/2011. Địa chỉ thường trú : 252A Nguyễn Văn Đậu.HCM.HCM Quốc tịch : Việt Nam 37 . TP. chiếm 16% vốn điều lệ + Cá nhân sở hữu: 0 cổ phần. chiếm 0% vốn điều lệ Những khoản nợ đối với Công ty : Không có Lợi ích liên quan đối với Công ty : Không có Quyền lợi mâu thuẫn với Công ty : Không có d.

chiếm 0% vốn điều lệ Những khoản nợ đối với Công ty : Không có Lợi ích liên quan đối với Công ty : Không có Quyền lợi mâu thuẫn với Công ty : Không có Danh sách thành viên Ban Giám đốc. Kế toán trưởng.07% vốn điều lệ + Cá nhân sở hữu: 0 cổ phần. Stt Họ và tên Chức vụ 1 Ông Trương Khắc Hoành Tổng Giám đốc 2 Ông Lê Phúc Hiền Kế toán trưởng 38 . Các chức vụ hiện đang nắm giữ tại tổ chức khác: Không có Số CP nắm giữ tại Công ty 2. 8.Từ 10/2009 đến nay: Giám đốc Tài Chính Công ty CP Cơ Điện Lạnh. chiếm 42.103. 3.CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN Dân tộc : Kinh Số CMND : Địa chỉ thường trú : 44 Huỳnh Tịnh Của. TP. + Đại diện sở hữu: 2.Từ 01/2005 – 08/2009: Giám đốc Quan Hệ Khách hàng (Dịch Vụ Tài Chính Doanh Nghiệp) Ngân Hàng HSBC tại TPHCM.410 cổ phần. HCM Số ĐT liên lạc : 3820 1054 Trình độ văn hóa : 12/12 Trình độ chuyên môn : Cử nhân Kinh tế Quá trình công tác: . P. Q. .

8.HCM Địa chỉ thường trú : 97 đường số 2. Từ năm 1996 đến 2005 CÔNG TY CP NƯỚC & MÔI TRƯỜNG (WACO) Chức vụ: Phó Tổng Giám Đốc Từ năm 1994 đến 1996 CÔNG TY CONTROL TECHNIQUES VIỆT NAM. Tổng Giám Đốc. TP.CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN a. nơi cấp: CA TP. Chức vụ: Giám đốc tài chính Các chức vụ hiện đang nắm giữ tại tổ chức khác: Không có Số CP nắm giữ tại Công ty + Đại diện sở hữu: 0 cổ phần. HCM Số ĐT liên lạc : 091 367 9206 Trình độ văn hóa : 12/12 Trình độ chuyên môn : Thạc sĩ Quản Trị Kinh Doanh Quá trình công tác: Từ năm 2005 đến nay CÔNG TY CP BOO NƯỚC THỦ ĐỨC Chức vụ: Phó tổng giám đốc. 11. chiếm 0% vốn điều lệ + Cá nhân sở hữu: 0 cổ phần. ngày cấp 31/03/2009. Q. P. Tổng Giám đốc : TRƯƠNG KHẮC HOÀNH Giới tính : Nam Ngày tháng năm sinh : 16/01/1972 Nơi sinh : Quảng Trị Quê quán : Quảng Trị Quốc tịch : Việt Nam Dân tộc : Kinh Số CMND : 024396582. chiếm 0% vốn điều lệ Những khoản nợ đối với Công ty : Không có Lợi ích liên quan đối với Công ty : Không có Quyền lợi mâu thuẫn với Công ty : Không có 39 .

O Nöôùc Thuû Ñöùc.HCM. Chứng nhận CFO của Trường Doanh Nhân PACE. Quá trình công tác: .Linh Đông.CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN b. Kế toán trưởng : LÊ PHÚC HIỀN Giới tính : Nam Ngày tháng năm sinh : 20/08/1978 Nơi sinh : Bình Thuận Quê quán : Bình Thuận Quốc tịch : Việt Nam Dân tộc : Kinh Số CMND : 024855825. ngày cấp 26/01/2008. TP.Thủ Đức.Töø 2002 ñeán 2003 : Coâng taùc taïi Coâng ty COTEC. . chiếm 0% vốn điều lệ Những khoản nợ đối với Công ty : Không có Lợi ích liên quan đối với Công ty : Không có Quyền lợi mâu thuẫn với Công ty : Không có 40 .Töø 2003 ñeán 2005 : Coâng taùc taïi Coâng ty Thöïc phaåm Saøi Goøn.HCM Số ĐT liên lạc : 091 835 7738 Trình độ văn hóa : 12/12 Trình độ chuyên môn : Cử Nhân Kinh tế. Q.Töø 2005 ñeán nay : Coâng taùc taïi Coâng ty Coå phaàn B. Kế Toán trưởng. Địa chỉ thường trú : 7/13/25 Lý Tế Xuyên. .O. Chöùc vuï : Phuï traùch keá toaùn CN Bình Dương. Chöùc vuï : Phoù phoøng taøi chính keá toaùn. Chöùc vuï : Keá toaùn tổng hợp. P. Nơi cấp: CA. chiếm 0% vốn điều lệ + Cá nhân sở hữu: 0 cổ phần.TP. Các chức vụ hiện đang nắm giữ tại tổ chức khác: Không có Số CP nắm giữ tại Công ty + Đại diện sở hữu: 0 cổ phần.

Từ 03/2006 đến nay: Nhân viên Kiểm toán nội bộ Công ty CP Cơ Điện Lạnh.15. chiếm 0% vốn điều lệ + Cá nhân sở hữu: 0 cổ phần. BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN Thành viên Ban kiểm soát Stt Họ và tên Chức vụ 1 Bà Nguyễn Thị Ngọc Oanh Trưởng Ban kiểm soát 2 Bà Hoàng Thị Hồng Nhung Thành viên Ban kiểm soát a.HCM Quốc tịch : Việt Nam Dân tộc : Kinh Số CMND : Địa chỉ thường trú : 78 Trần Huy Liệu.HCM Số ĐT liên lạc : 3845 5426 Trình độ văn hóa : 12/12 Trình độ chuyên môn : Cử Nhân Kinh tế Quá trình công tác: . P. chiếm 0% vốn điều lệ Những khoản nợ đối với Công ty : Không có Lợi ích liên quan đối với Công ty : Không có Quyền lợi mâu thuẫn với Công ty : Không có 41 .Phú Nhuận. Q. Các chức vụ hiện đang nắm giữ tại tổ chức khác: Không có Số CP nắm giữ tại Công ty : + Đại diện sở hữu: 0 cổ phần. Trưởng ban kiểm soát Công ty Cổ phần BOO Nước Thủ Đức. Trưởng Ban kiểm soát: NGUYỄN THỊ NGỌC OANH Giới tính : Nữ Ngày tháng năm sinh : 05/06/1978 Quê quán : TP. TP.CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC 3.

chiếm 0% vốn điều lệ Những khoản nợ đối với Công ty : Không có Lợi ích liên quan đối với Công ty : Không có Quyền lợi mâu thuẫn với Công ty : Không có 42 . Các chức vụ hiện đang nắm giữ tại tổ chức khác: Không có Số CP nắm giữ tại Công ty + Đại diện sở hữu: 0 cổ phần. P. chiếm 0% vốn điều lệ + Cá nhân sở hữu: 0 cổ phần.HCM Số ĐT liên lạc : 091 313 9391 Trình độ văn hóa : 12/12 Trình độ chuyên môn : Thạc sĩ Quản Trị Kinh Doanh. Quá trình công tác: .Từ 09/2006 đến nay: Chuyên viên đầu tư Công ty Đầu Tư Tài Chính Nhà Nước TPHCM. thành viên Ban kiểm soát Công ty Cổ phần BOO Nước Thủ Đức.Bến Nghé.CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN b. TP. Thành viên Ban kiểm soát: HOÀNG THỊ HỒNG NHUNG Giới tính : Nữ Ngày tháng năm sinh : 18/02/1981 Quê quán : Nghệ An Quốc tịch : Việt Nam Dân tộc : Kinh Số CMND : Địa chỉ thường trú : 9 Công Trường Lam Sơn. Q.1.

Chiến lược phát triển kinh doanh của Công ty Ngoài việc đầu tư xây dựng và vận hành nhà máy nước.524.483.396.049 1.694 222. lợi nhuận và cổ tức dự kiến đạt được trong các năm tiếp theo.483.482 1.907.990 178.540.178 1.629.339. BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN Tài sản Giá trị tài sản cố định theo báo cáo tài chính đã được kiểm toán của Công ty năm 2009 và 2010 như sau: Giá trị TSCĐ tại thời điểm 31/12/2009.402.773 1. 1.161 Nguồn: Báo cáo tài chính kiểm toán năm 2009.849.189 173. thiết bị 421.267.509.Kế hoạch kinh doanh của Công ty 1.482 981.969.326.000.580.631.229.958 209. kế hoạch sản xuất kinh doanh.351.769.843 1. Chiến lược.247.598.156.044.107.490 1. vật kiến trúc 182.727 Thiết bị.085. nâng cao công suất phát nước của nhà máy.306.660. 43 .764.091 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 596.297 406.524.385 Máy móc.423 Tài sản cố định vô hình Tổng cộng 344.540 596.312. Mục tiêu chính: • Nâng cao chất lượng phục vụ.140 333. 31/12/2010 Đơn vị tính: đồng 31/12/2009 Tài sản Nguyên giá Phương tiện vận tải 31/12/2010 Giá trị còn lại Nguyên giá Giá trị còn lại 1.540 304.414 1. 2010 XII.433.628.115 Nhà cửa.639.932. Chiến lược .636.595 300.091.944. trong tương lai công ty sẽ tham gia vào lĩnh vực cải thiện và bảo vệ môi trường bằng việc đầu tư vào các dự án xây dựng các nhà máy xử lý nước thải.490 1.036.680.117.506.469.000.396.983.796 25.289.301.680. dụng cụ quản lý 173.624.870.289.796 45.349.CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC XI.1.

CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC 1.3.7% 73% 24.8% (24%) 13. định hướng phát triển của Công ty CP BOO Nước Thủ Đức cho giai 2012– 2014.6% Lợi nhuận sau thuế Nguồn: Công ty CP BOO Nước Thủ Đức 44 . Chiến lược và kế hoạch phát triển nguồn nhân lực của Công ty Tăng cường đào tạo nguồn nhân lực.1% 16% (36%) 22. kỹ năng chuyên môn và kỹ năng làm việc để tăng hiệu quả sản xuất kinh doanh và chất lượng dịch vụ. • Nâng cao tính chuyên nghiệp trong lĩnh vực quản lý vận hành nhà máy nước. sản phẩm và thị trường của Công ty Công ty tiếp tục duy trì cung cấp nước sạch thông qua Hợp đồng mua bán sỉ với Tổng Công ty Cấp Nước Sài Gòn.… 1. Công ty đưa ra kế hoạch doanh thu.6% Tỷ lệ LNST/DT thuần 25.2. Mở rộng hoạt động sang lĩnh vực xử nước thải ở các địa bàn thuộc các tỉnh lân cận.6% 8.5% 7. lợi nhuận và cổ tức dự kiến: Dựa vào kế hoạch đầu tư xây dựng. BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN • Góp phần bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.2% 50% 14.2% 7.9% Tỷ lệ LNST/Vốn điều lệ 11. Chiến lược về khách hàng. lợi nhuận và cổ tức dự kiến các năm như sau: Đơn vị tính: tỷ đồng 9T Chỉ tiêu Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm Số (+/-) so với Số (+/-) so với Số (+/-) so với 2011 KH 9T năm KH năm 2012 KH năm 2012 2011 Vốn điều lệ 500 500 0% 500 0% 500 0% Doanh thu thuần 231 275 19% 290 5.45% 290 0% 58 44 (24%) 66 50% 71 7. 2. Kế hoạch doanh thu.

Căn cứ theo quyết định số 55/2009/QĐ-TTg ngày 15/04/2009 của Thủ tướng Chính phủ thì nhà đầu tư nước ngoài mua.000 cổ phần (tương đương với giá trị là 245. Mệnh giá 100.000.CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN XIII. Tổng số cổ phiếu dự kiến chào bán  Tổng số cổ phiếu dự kiến chào bán là: 2. Loại cổ phiếu: Cổ phần phổ thông 2. Phương thức chào bán Tổ chức đấu giá công khai công khai ra bên ngoài. 7. Giới hạn về tỷ lệ nắm giữ đối với người nước ngoài Điều lệ Công ty không quy định giới hạn về tỷ lệ nắm giữ đối với nhà đầu tư nước ngoài. Thông tin về những cam kết nhưng chưa thực hiện của Công ty. Đối tượng mua cổ phần Theo quy chế đấu giá do Sở Giao dịch Chứng khoán Tp.000. bán chứng khoán trên thị trường chứng 45 .000 đồng/cổ phần 3. Giá khởi điểm đấu giá 320. các tranh chấp kiện tụng liên quan tới công ty mà có thể ảnh hưởng đến giá cả cổ phiếu của TDW. Không có PHẦN VI. HCM ban hành. 6. Không có XIV. CỔ PHIẾU CHÀO BÁN 1.450.000 (Ba trăm hai mươi ngàn đồng) đồng/cổ phiếu 5. 4.000 đồng tính theo mệnh giá). Các thông tin.

 Địa điểm đăng ký tham dự đấu giá: Tại các đại lý đấu giá được công bố trong quy chế đấu giá do Sở Giao dịch Chứng khoán Tp.hsx.vn Website của các đại lý đấu giá.  Nộp tiền đặt cọc là 10% tổng giá trị cổ phần đăng ký tính theo giá khởi điểm trong thời hạn đăng ký như quy định. HCM ban hành. 9. HCM ban hành. Hạn chế chuyển nhượng của cổ phần chào bán: Tất cả các cổ phiếu chào bán đều được tự do chuyển nhượng.  Bản công bố thông tin còn được đăng tải trên các trang website: http://www. 8. Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu của nhà đầu tư nước ngoài trên vốn điều lệ của Công ty tại thời điểm 30/09/2011 là 0%.CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN khoán Việt Nam được nắm giữ tối đa 49% tổng số cổ phiếu của công ty cổ phần đại chúng.  Có các giấy tờ liên quan khác: 46 . nộp tiền cọc và nhận phiếu đấu giá: Theo quy chế đấu giá do Sở Giao dịch Chứng khoán Tp.HCM.  Thời gian nộp đơn đăng ký tham dự đấu giá.  Điều kiện đăng ký tham dự đấu giá:  Có đơn đăng ký tham gia đấu giá theo mẫu và nộp đúng thời hạn theo quy định.HCM. Công bố thông tin và tổ chức đăng ký mua cổ phần  Địa điểm cung cấp Bản công bố thông tin về đợt bán đấu giá: Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng kỹ thuật TP. Công ty Cổ phần BOO Nước Thủ Đức. Công ty Đầu tư tài chính Nhà nước TP.

Kê khai địa chỉ cụ thể. HỒ CHÍ MINH Địa chỉ: 45-47 Bến Chương Dương. thu tiền mua cổ phần và hoàn trả tiền đặt cọc:  Thời gian tổ chức buổi đấu giá: Theo quy chế đấu giá do Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: (84-8) 3821 7713 Fax: (84-8) 3821 7452 47 .Bản sao được chứng thực. Q. Tổ chức buổi đấu giá. HCM ban hành.  Đối với tổ chức trong nước: . giấy tờ tùy thân hợp lệ để tiến hành đối chiếu. 1.  Quy định về nộp tiền đặt cọc và tiền mua cổ phần: Nhà đầu tư có thể nộp tiền mặt tại các địa điểm đăng ký tham dự đấu giá hoặc chuyển khoản vào các tài khoản của các đại lý đấu giá được công bố trong quy chế đấu giá do Sở Giao dịch Chứng khoán TP. HCM ban hành. .Nếu người Đại diện theo pháp luật không đăng ký trực tiếp thì phải có Giấy ủy quyền hợp lệ do người Đại diện theo pháp luật của tổ chức ủy quyền cho người đăng ký tham dự. . TP.Xuất trình CMND/HC. HCM ban hành. 10.CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN  Đối với các cá nhân trong nước: . rõ ràng.  Địa điểm tổ chức bán đấu giá cổ phần: SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN TP. công chứng hợp lệ văn bản chứng minh tư cách pháp lý của tổ chức đó (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.  Giới hạn về số lượng cổ phần đăng ký tham dự đấu giá: Theo quy chế đấu giá do Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Quyết định thành lập…). Người được ủy quyền phải mang theo CMND hoặc giấy tờ tùy thân hợp lệ khi đăng ký tham dự đấu giá.

TP. HCM ban hành.CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN  Thời gian nhận phiếu tham dự đấu giá: Theo quy chế đấu giá do Sở Giao dịch Chứng khoán TP. ngày tháng 10 năm 2011 CÔNG TY CỔ PHẦN BOO NƯỚC THỦ ĐỨC Chủ tịch Hội đồng Quản trị Tổng Giám đốc Kế toán trưởng 48 . Hồ Chí Minh.  Thời gian thanh toán tiền mua cổ phần và hoàn trả tiền đặt cọc: Theo quy chế đấu giá do Sở Giao dịch Chứng khoán TP. HCM ban hành.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful