You are on page 1of 2

SỞ XÂY DỰNG TT.

HUẾ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


THANH TRA SỞ XÂY DỰNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày tháng năm 2009
Số:………………………

PHIẾU KIỂM TRA NĂNG LỰC


Tên đơn vị:…………………………………………………………………………...……………………………………………
Địa chỉ:…………………………………………………………………………...………………………………..…………………

SỐ
STT NỘI DUNG KIỂM TRA GHI CHÚ
LƯỢNG
I Về kinh nghiệm:
1. Các công trình đã làm:
- Thi công XD công trình: …………... ………………………………………………
+ Công trình cấp đặc biệt, cấp I: …………... .……………………………...………………
+ Công trình cấp II: …………... ………………………………………………
+ Công trình cấp III: …………... ………………………………………………
+ Công trình cấp IV: …………... ……………………………………………...
- Quản lý dự án: …………... ………………………………………………
+ Dự án nhóm A: …………... …………………………………………........
+ Dự án nhóm B: …………... …………………………………………........
+ Dự án nhóm C: …………... …………………………………………........
- Lập dự án đầu tư XD công trình: …………... …………………………………………........
+ Dự án nhóm A: …………... …………………………………………........
+ Dự án nhóm B: …………... …………………………………………........
+ Dự án nhóm C: …………... …………………………………………........
- Khảo sát xây dựng công trình: …………... …………………………………………........
+ Công trình cấp đặc biệt, cấp I: …………... …………………………………………........
+ Công trình cấp II: …………... …………………………………………........
+ Công trình cấp III: …………... …………………………………………........
+ Công trình cấp IV: …………... …………………………………………........
- Thiết kế xây dựng công trình: …………... …………………………………………........
+ Công trình cấp đặc biệt, cấp I: …………... …………………………………………........
+ Công trình cấp II: …………... ……………………………………………....
+ Công trình cấp III: …………... ……………………………………………....
+ Công trình cấp IV: …………... ……………………………………………....
- Giám sát xây dựng công trình: …………... ……………………………………………....
+ Công trình cấp đặc biệt, cấp I: …………... ……………………………………………....
+ Công trình cấp II: …………... ……………………………………………....
+ Công trình cấp III: …………... ……………………………………………....
+ Công trình cấp IV: …………... ………………………..…………………....
2. Kinh nghiệm về tổ chức quản lý: …………... ……………………..………………………..
- Có hệ thống đảm bảo chất lượng: …………... ……………………………………………....

1
- Đã là tổng thầu: …………... ……………………………………………....
II Về nhân sự:
- Tổng số Cán bộ, Công nhân viên: …………... ……………………..……………………......
Trong đó: …………... ……………………..……………………......
+ Tổng số người đóng BHXH: …………... …………………..………………………......
+ Số lượng Kiến Trúc sư: …………... …………………..………………………......
+ Số lượng Kỹ sư XDDD và CN: …………... …………………..………………………......
+ Số lượng Kỹ sư Kinh tế Xây …………... …………………..………………………......
dựng: …………... …………………..………………………......
+ Các ngành nghề khác: …………... …………………..………………………......
- Chủ nhiệm lập dự án: …………... …………………..………………………......
+ Hạng 1: …………... …………………..………………………......
+ Hạng 2: …………... ………………..…………………………......
+ Không đủ điều kiện xếp hạng: …………... ………………..…………………………......
- Chủ nhiệm thiết kế: …………... ………………..…………………………......
+ Hạng 1: …………... …………………..………………………......
+ Hạng 2: …………... …………………..…………………………..
+ Không đủ điều kiện xếp hạng: …………... …………………..…………………………..
- Chủ nhiệm khảo sát: …………... …………………..…………………………..
+ Hạng 1: …………... …………………..…………………………..
+ Hạng 2: …………... …………………..…………………………..
+ Không đủ điều kiện xếp hạng: …………... …………………..…………………………..
- Giám sát thi công: …………... …………………..…………………………..
+ Hạng 1: …………... …………………..…………………………..
+ Hạng 2: …………... …………………..…………………………..
+ Không đủ điều kiện xếp hạng: …………... …………………..…………………………..
- Chỉ huy trưởng công trình: …………... …………………..…………………………..
+ Hạng 1: …………... …………………..…………………………..
+ Hạng 2: …………... …………………..…………………………..
+ Không đủ điều kiện xếp hạng: …………... ………………………………………………
III Năng lực Tài chính: …………... ……………………………………………....
- Vốn pháp định: …………... ……………………………………………....
- Vốn hiện có: …………... ……………………………………………....
- Doanh thu 03 năm gần đây: …………... ……………………………………………....
IV Năng lực về thiết bị: …………... ……………………………………………....
- Thống kê các phương tiện, máy
móc, thiết bị hiện có: …………... …………………………………………......

ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ ĐẠI DIỆN ĐOÀN KIỂM TRA


………………………………………………………………………………………………………..
(Ký tên và đóng dấu)