You are on page 1of 7

Trêng THPT QuÕ Vâ 1

---------------

Kú thi thö ®¹i häc lÇn 4, n¨m häc 2012 - 2013
M«n thi: hãa häc 12
(Thêi gian lµm bµi: 90 phót)

§Ò thi gåm cã 05 trang

tªn

§Ò sè: 116

thÝ

sinh:..........................................................

SBD:.................................................................
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố là: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32; Cl = 35,5;
Br = 80; I = 127; Na = 23; K = 39; Mg = 24; Ca = 40; Al = 27; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137.
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

C©u 1: Oxit Y của một nguyên tố X có thành phần % theo khối lượng của X là 42,86%. Hãy cho biết trong các phát biểu sau,
có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1). Liên kết X với O trong Y là liên kết cộng hóa trị.
(2). Từ axit fomic có thể điều chế được Y.
(3). Y là khí không màu, không mùi, không vị, không độc.
(4). Y tan nhiều trong nước.
(5). Y có thể điều chế trực tiếp từ phản ứng giữa X và hơi nước nóng.
(6). Y nặng hơn không khí.
(7). Từ Y, bằng một phản ứng trực tiếp có thể điều chế được axit etanoic.
A. 3.
B. 4
C. 5.
D. 6.
n+
n+
2
C©u 2: Hợp chất E tạo từ ion X và Y . Cả X , Y đều có cấu hình electron là 1s 2s22p6.
Hãy chọn kết luận đúng về so sánh bán kính của X, Y, X n+ và Y-.
A. Xn+ < Y < Y- < X
B. Xn+ < Y < X < YC. Xn+ < Y- < Y < X
D. Y < Y- < Xn+ < X
C©u 3: Để m gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp M có khối lượng 18g gồm bốn
chất rắn. Hòa tan hoàn toàn M bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 5,04 lít khí SO2 duy nhất ở đktc. m có
giá trị là
A. 12,15.
B. 15,12.
C. 18,00
D. 10,08.
C©u 4: Nung nóng từng cặp chất trong bình kín: (1) Fe + S (r), (2) Fe 2O3 + CO (k), (3) Au + O2 (k), (4) Cu +
Cu(NO3)2 (r), (5) Cu + KNO3 (r) , (6) Al + KMnO4 (r). Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá kim loại là :

A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
C©u 5: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H 2SO4 0,5M, thu
được 5,572 lít H2 (ởđktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi). Dung dịch Y có pH là
A. 1.
B. 3.
C. 7.
D. 2.
C©u 6: Cho các dung dịch loãng: H2SO4 (1), HNO3 (2), HCOOH (3), CH3COOH (4) có cùng nồng độ mol. Dãy
các dung dịch được xếp theo chiều tăng dần giá trị pH là:
A. (2), (1), (3), (4).
B. (1), (2), (4), (3).
C. (1), (2), (3), (4).
D. (2), (3), (1), (4).
C©u 7: Nhiệt phân hoàn toàn 15,8 gam KMnO4, toàn bộ khí oxi thu dược cho tác dụng hết với kim loại R, sau khi
oxi phản ứng hết thu được 5,92 gam chất rắn X. Cho chất rắn X vào dd H 2SO4 loãng dư thu được 1,792 lít
H2(đktc). Hãy xác định kim loại R.

A. Mg
B. Al
C. Fe
D. Zn
C©u 8: Cho 14,2 gam P2O5 vào 300 ml dung dịch KOH 1,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung
dịch X. Dung dịch X chứa các chất tan là
A. K2HPO4 và K3PO4 B. KH2PO4 và K2HPO4
C©u 9: Cho các phản ứng sau :
(1) Cl2 + 2FeCl2 → 2FeCl3 ;
(2) 2FeCl3 + 2KI → 2FeCl2 + I2 + 2KCl ;
(3) Fe + I2 → FeI2 ;
Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng ?
A. tính oxi hoá: Cl2 > I2 > Fe3+ > Fe2+
C. tính khử: I2 > Fe > Fe2+ > Cl-

C. KH2PO4 và H3PO4.

D. K3PO4 và KOH.

B. tính oxi hoá: Cl2 > Fe3+ > I2 > Fe2+
D. tính khử: I- > Cl- > Fe2+ > Fe
Trang

1/5 -Mã đề 116

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là A. 9. thanh hợp kim bị ăn mòn nhanh hơn. Lấy m gam hỗn hợp đem hòa tan vào nước được 8. 0. B. 2. 7.1M. 4. 12 Trang 2/5 -Mã đề 116 .24. nguội. 0.064.4g C. Giá trị m là 2 A. 11.78. Fe vào 300ml dung dịch HCl 1M và H 2SO4 0. 4.1 mol FeCl3 tác dụng hết với dung dịch Na2CO3 dư thì thu được m gam kết tủa. Giá trị m là A. C©u 21: Điện phân 2 lít dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và CuSO4 đến khi catốt bắt đầu thoát khí thì dừng lại. 4.53. (4) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch AlCl 3. 5.024 C©u 17: Cho m gam hỗn hợp Al. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl. C©u 12: Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg và Zn vào dung dịch H2SO4 loãng. D.6g và 10.4g C©u 14: Cho 0. 5. hai thanh bị ăn mòn với tốc độ bằng nhau D. C.6 lít H2 (đktc). B.25M. CrO. B.6g D. C©u 16: Nhúng một thanh nhôm vào 1.72 lít H2 (đktc).96 lít khí và còn lại một phần kim loại không tan. D. Cr2O3.28 gam kim loại và anốt thu 0. 4. D. B. 6. 5.8975 gam chất tan. Al2(SO4)3.14 lít dung dịch Fe2(SO4)3 0.1M.048. D. A. 2.7. (NH4)2CO3. 11. 6. Mặt khác.336 lít khí (ở đktc). D. C. Mặt khác lấy m gam hỗn hợp cho vào dung dịch NaOH dư thì thu được 15. 13 D. (III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven. C©u 20: Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2. 11.024. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của HCl trong dung dịch đã dùng là A. 300 ml C©u 18: Cho các chất: Al.0. 4. 1. sắt tây ăn mòn mạnh hơn B. Coi thể tích dung dịch không đổi thì pH của dung dịch thu được bằng A. C. Al2O3. (II) Sục khí SO2 vào nước brom. 3. B. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta được một viên bi có bán kính R . 2. (5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). C©u 15: Cho m gam một viên bi làm bằng Al hình cầu có bán kính R vào 1. 4.8. 3. 4. 29. 1M. C. B. (IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc. (3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2. nguội. C©u 19: Có các thí nghiệm sau: (I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng.52. C. 0.6. B. có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa? A.8g và 9. D.05 lít dung dịch H 2SO4 0.3g và 5.8g B. (2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). tại catốt thu 1. 12. dư thu được 6. Sn ) cùng vào các dung dịch HCl cùng nồng độ và thể tích.6g và 5. 400 ml D. 2. 3. Zn(OH)2. 500 ml C. Khối lượng từng kim loại trong m gam hỗn hợp đầu là A. Tính thể tích dung dịch NaOH 1M cần cho vào dung dịch X để thu được kết tủa có khối lượng lớn nhất ? A. 600 ml B. (7) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch Al2(SO4)3. 3 C. D. 3. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 3.5M thấy thoát ra 5.08. 3.68 lít khí. C. Sau khi các phản ứng kết thúc. dung dịch NaOH là A. Các thể tích khí đo ở đktc. C©u 13: Có một hỗn hợp gồm Na và Al.6M và CuSO4 1M thu được a gam chất rắn. C©u 11: Khi cho 100ml dung dịch KOH 1M vào 100ml dung dịch HCl thu được dung dịch có chứa 6. C.2. 16. 10.16.5M. (6) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4. 2 B.75M B. cho m gam hỗn hợp X vào 200 ml dung dịch chứa Fe 2(SO4)3 0. D.C©u 10: Hãy so sánh tốc độ ăn mòn khi nhúng một thanh sắt tây (sắt được tráng bằng thiếc) và một thanh hợp kim Fe-Sn (thu được khi nung chảy Fe. C. (V) Sục khí SO2 và dung dịch KMnO4.2. không xác định được. Để khối lượng thanh nhôm sau phản ứng vẫn có khối lượng bằng khối lượng thanh nhôm ban đầu thì khối lượng nhôm tham gia phản ứng là bao nhiêu gam ? A. Giá trị a là A. C. NaHS.

4 gam.5 g C©u 29: Đun nóng 18 gam CH3COOH với 9. Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là A. 8. B. (1). B. HCHO. metylamin (2). B.12 mol pentapeptit tạo thành từ Z tác dụng với dd NaOH vừa đủ sau đó cô cạn thu được bao nhiêu chất rắn khan? A. Cho 1. etan. 19. C2H5CHO. phenyl axetat. 30%. D. (1). 80%. 312 g B. Giá trị của m là A. C. 75. Kết thúc thí nghiệm thu được 10. C.16 gam một amin X (bậc một. Amin X là A. 58. (1). tác dụng được với Na và với NaOH. propin. B. 4. Amin X tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường. Số chất X là A. C. B. anđehit axetic. C©u 27: Một hỗn hợp gồm hai anđehit X và Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của anđehit no đơn chức. 0 C©u 36: Cho Na dư vào 80 ml cồn etylic 46 (khối lượng riêng của rượu = 0. C.7 g C.56 gam este. 35.4 g D. 6. 66.71. 39. C(CH3)2=C(CH3)2. anđehit axetic. Nếu cho hỗn hợp ancol đó vào bình đựng dd H2SO4 đặc ở 1400C thu được m gam ete. C. axetilen.8 D. Tính khối lượng sản phẩm thu được ngoài nước biết rằng có 50% axit và 80% mỗi ancol phản ứng. là A. A. (3).16g Ag.2 gam C2H5OH có mặt H2SO4 đặc. (1).71. Số chất có phản ứng với (CH3)2CO là A.71 và 64.92 gam muối. D. (3). 3. 4. 2. CH3CHO. CH3-CH=CH-CH3 C©u 24: Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng benzen) có công thức phân tử là C 7H8O2. B.0g/ml). 83. Y tripeptit đều tạo nên từ 1 loại α–amino axit (Z) có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2 và MX =1. anđehit fomic. số mol H 2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng.7g. thu được hỗn hợp khí Y. C. Công thức cấu tạo của anken là A.8g/ml. axit fomic. C. HCHO. Cho 0. (4). 9. 64. H2.3114MY. mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl. C©u 33: Hỗn hợp A gồm glucozơ và tinh bột được chia thành hai phần.29 và 35. mạch hở. Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là A. 40%. trung hòa hỗn hợp thu được bằng dung dịch NaOH rồi cho sản phẩm tác dụng với 2 4 dung dịch AgNO (dư)/NH thấy tách ra 6. Tỉ khối của X so với H2 bằng 11. vinyl axetat.29. D. (4). D. (5). CH3CH2NHCH3. tỉ khối của Y so với H 2 bằng 14. but-2-in. C©u 30: Cho dãy các chất: anilin (1). C. (4). etilen.4 B.2 gam. axetilen. Đun nóng X có xúc tác Ni. lọc và cho nước lọc phản ứng với dung dịch AgNO dư/NH thấy tách ra 2.29. dung dịch Br2. 5. (2).71 và 35. tạo ra 22. (3).5 mol glixerol và 1 mol etilenglicol (xúc tác H 2SO4). C©u 35: Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3. B.4. 8. p-nitroanilin (3). rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 300 ml dung dịch Ba(OH) 2 1M thu được m gam kết tủa. C©u 31: Trung hòa hoàn toàn 14. CH2=CH2. D. 176. 64.02 gam hỗn hợp trên phản ứng với dung dịch AgNO 3/NH3 dư thu được 4.36 lit khí H 2 (đktc). B. đimetylamin (4). C©u 28: Cho 4 mol axit axetic tác dụng với hỗn hợp chứa 0. 4. 78.3 C©u 26: Cho các chất: HCN.32 gam Ag kim loại (hiệu suất phản ứng 100%).24 lít X (ở đktc). B. CH3CH2CH2NH2. C©u 23: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất. C©u 25: Cho 11 gam hỗn hợp 2 ancol vào bình đựng Na dư thấy thoát ra 3. CH2=CH-CH2-CH3. C©u 34: Cho các chất sau: vinyl clorua. C3H7CHO.29 và 64. tỉ khối của Y so với H2 bằng 14.0 gam.8g.( Hiệu suất của phản ứng là 80%). của nước = 1. Phần thứ nhất được khuấy trong nước. Phần thứ hai được đun nóng 3 3 với dung dịch H SO loãng. (3). 3. 59. Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư. Hiệu suất phản ứng este hoá bằng A. axit acrylic. C4H9CHO. Đốt cháy hoàn toàn 2.25. vinylaxetilen. C. dung dịch KMnO4. 170. C. D. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. CH3CHO. 35. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. D. Hỗn hợp ban đầu có 3 3 % khối lượng glucozơ và tinh bột lần lượt là A. H2NCH2CH2CH2NH2. (4). (5). 8. 7. C2H5CHO. (5).5. B. amoniac (5). 6. B.1g. Giá trị m là A. Xác định thể tích khí H2 thoát ra (đktc) Trang 3/5 -Mã đề 116 . D. 60%. caprolactam. Số các chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. H2NCH2CH2NH2 D. C©u 32: X là tetrapeptit. 10. (2). D. (5).48gam Ag. 156. 1. but-1-in.6 gam. D. (2).C©u 22: Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được 2 thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). giải phóng khí nitơ. etilen.64 C. (2). D.4. C. B. C. etilen.

02. KCrO2. 34. (10) axit không no (có một liên kết đôi C=C). D.88 lít C. 7 C©u 39: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C2H2On.01. PHẦN RIÊNG [10 câu] Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần riêng (phần A hoặc phần B) A.216 lít D. đơn chức. Y. 10.2 – đimetylxiclopropan. (4) ete no. CO rắn B.1 – đimetylxiclopropan.03 và 0. Số liên kết peptit trong X là A. n=2 B. II. K2CrO4. K2CrO4. 0. D. D. Các giá trị của n là A. CO2 rắn. Theo chương trình Chuẩn (10 câu. Nước đá khô là A. 0. axit panmitic. B. C. 6. stiren. Số dãy đồng đẳng mà khi đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol CO 2 bằng số mol H2O là A. đơn chức. n=0. 78. 15. mạch hở. y = 3z. (8) anđehit no. 2-metylbut-2en. C©u 46: Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ có sự ảnh hưởng của nhóm OH tới gốc phenyl trong phân tử phenol. (2) ancol no. 4 B. sau phản ứng hoàn toàn thu được khí H2. 4. Số chất có đồng phân hình học là A. B. a (gam) đồng và dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. C. C. đơn chức.02 mol Au bằng nước cường toan thì số mol HCl phản ứng và số mol NO (sản phẩm khử duy nhất) tạo thành lần lượt là A. 0.2-đicloeten. 1. n=2 (1) ankan. 41. (3) xicloankan.8 g/ml. 70.20%. 3 D. 1. But-1-en. Ngưng tụ Y thu được chất Z. Z. B.06 và 0.04%. mạch hở.03 và 0. 6 C©u 38: Khi cho isopren phản ứng với HBr theo tỉ lệ mol 1:1 thì số chất hữu cơ thu được nhiều nhất (đồng phân của nhau) là A. K2CrO4. không no (chứa một nối đôi C=C). B. B. D. K2Cr2O7. C. C. 16. C©u 45: “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. K2Cr2O7.02. (6) ancol không no (có một liên kết đôi C=C). từ câu 41 đến câu 50) C©u 41: Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H2 (xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ. đơn chức. dung dịch NaOH. Chất X là anđehit A. D. cho Z tác dụng với Na sinh ra H2 có số mol bằng ½ số mol Z đã phản ứng. K2Cr2O7. y = 7z. mạch hở. Na.2 gam. 5 C. 90. (7) ankin. hai chức B. C©u 44: Khi hoà tan hoàn toàn 0. 3. B. n = 4.048 lít C©u 37: Cho các chất sau : 1.06 và 0. n=1. sản xuất được 100 lít ancol etylic nguyên chất có D = 0. (9) axit no. B. KCrO2. Cr2(SO4)3.A. không no (chứa một nối đôi C=C). X tác dụng được với AgNO3/NH3.1 mol peptit X mạch hở (X tạo bởi từ các amino axit có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl) bằng dd NaOH (dư 25% so với lượng cần phản ứng). A. hai chức. (5) anken. CrSO4. Cr2(SO4)3. C. 9. n=2. đơn chức. But-2-en. 6 C. D. dung dịch Br2. axit oleic.43%. đơn chức. cô cạn dd thu được hỗn hợp chất rắn tăng so với khối lượng X là 78. C©u 47: Khi thủy phân hoàn toàn 0. K2Cr2O7. n=0 C©u 40: Cho các hợp chất hữu cơ: C. n=2. 30. C©u 48: Từ 1 tấn khoai có chứa 20% tinh bột. Hiệu suất cả quá trình sản xuất là A. đơn chức. n=1. 5 D. y = 5z. C. C. K2CrO4. T theo thứ tự là: A.86%. 0. H2O rắn D. KCrO2. y = z. mạch hở. 26.01. 5. mạch hở. no. 8 B. no. dung dịch NaHCO3. C©u 43: Cho sơ đồ chuyển hoá giữa các hợp chất của crom: D. áp suất). D. o C©u 49: Xét phản ứng phân hủy N2O5 trong dung môi CCl4 ở 45 C: 1 N 2O5  → N 2O4 + O2 2 Trang 4/5 -Mã đề 116 . 88. D. C©u 42: Cho a (gam) sắt vào dung dịch chứa y mol CuSO4 và z mol H2SO4 loãng. C. KCrO2. Cr2(SO4)3. + KOH + (Cl2+ KOH ) + H2SO4 + (FeSO4+ H2SO4) Cr(OH)3  → X  → Y  → Z  → T Các chất X.464 lít B. Mối quan hệ giữa y và z là A. SO2 rắn.

71 gam. 2. 4. 6. vì phản ứng tạo A. to CuFeS2 → X → Y → Cu Hai chất X. E0Cu2+ /Cu = +0. 1.007M có pH = 3. 4 C©u 53: Đốt cháy hoàn hoàn hợp chất hữu cơ X chỉ thu được CO 2 và H2O. 3. sau 92 giây nồng độ của N2O5 là 2. kết tủa màu trắng. sau đó thêm tiếp dung dịch AgNO3 đến dư vào hỗn hợp sau phản ứng thu được 8. khí có màu nâu. C©u 60: Chất X có đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH. B.33M. dung dịch màu vàng. Kết luận nào sau đây không đúng? A. CuS. 70. Độ điện li của axit fomic sẽ giảm khi thêm dung dịch HCl. HCOOCH2CH3 C©u 54: Cho các thế điện cực chuẩn E0Al3+ / Al = −1. OHC-COOH B. E0Pb2+ / Pb = −0. D.53.71 gam D.66V . Al. C. B.36. CuO. C©u 58: Đun nóng 10. 4. vừa đủ và đun nóng.86% B. C. Saccarozơ ----------------. D. C. CuO C. Phần trăm khối lượng của Z trong hỗn hợp X là A. 8. Fe. 4. Ag vào dung dịch HNO 3 loãng (dư). C.s).61 gam kết tủa. Cu2O.Ban đầu nồng độ của N2O5 là 2. C©u 59: Số amin ứng với công thức phân tử C4H11N khi tác dụng với axit nitrơ tạo ra chất khí là A.13V C. Trong các pin sau đây. D. Cu2S. E0Zn2+ / Zn = −0. 2. C©u 55: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm các kim loại Mg. .0 gam. 2. phân tử có liên kết glicozit. Chất X là A.34V . OHC-CH2COOH. Pin Zn – Cu. 2.88%. to + O2 . Khi pha loãng 10 lần dung dịch trên thì thu được dung dịch có pH = 4. D.4 gam CO2.72. Z có cùng số nguyên tử cacbon). Biết X tác dụng được với Na. Khi xà phòng hoá X cho ra 1 anđehit và khi xà phòng hoá Y cho ra 1 muối của axit không no. 2. B. 4. 6. Khi pha loãng dung dịch trên thì độ điện li của axit fomic tăng. thu được kết tủa Y. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo N2O5 là A. Cu2 S. X là A. Ni. CH3CH2COOH. Cu. -3 C. B. 54. Độ điện li của axit fomic trong dung dịch trên là 14. 2. C©u 50: Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (Y. D. NaOH và AgNO 3/NH3.76V D. các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Glucozơ D. Số hiđroxit có trong Y và Z lần lượt là A. C. đến phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa Z. 2.29%.08M. từ câu 51 đến câu 60) C©u 51: Dung dịch axit fomic 0. 2. Cho phần một tác dụng hết với Na. 2. C©u 56: Cho sơ đồ chuyển hoá quặng đồng thành đồng: + O2 . Theo chương trình Nâng cao (10 câu.10 mol/(l. C.s).26. thu được dung dịch X. Y lần lượt là: A. Pin Pb – Cu. thu được 615 ml khí.10-3 mol/(l.87%.s).10-2 mol/(l. người ta thường dùng thuốc thử là AgNO 3. B. Đốt cháy hoàn toàn phần hai. Khối lượng phenyl clorua có trong hỗn hợp X là A. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư). Mantozơ C. có vị ngọt. 3. Zn. 4. làm mất màu nước brom. C. B. 7. 60. 4. 4. B. D. D. B. Pin Al – Zn D. C©u 52: X và Y là 2 este mạch hở có công thức phân tử là C 5H8O2.7 gam X ở 270C và 2 atm. D. 2. sinh ra 26.48 lít khí H 2 (ở đktc). 3.71 gam hỗn hợp X gồm propyl clorua và phenyl clorua với dung dịch NaOH loãng. CuO C©u 57: Để nhận biết ion PO43. Cho bay hơi 3.trong dung dịch muối.s). Pin Zn – Pb. C. kết tủa màu vàng. 42. sinh ra 4. Đem Y tác dụng với dung dịch NH3 (dư). 5. 3.10-2 mol/(l. .HÕt ----------------- Trang 5/5 -Mã đề 116 . hòa tan Cu(OH) 2 ở nhiệt độ thường. pin nào có suất điện động chuẩn lớn nhất? A. Chia X thành hai phần bằng nhau.0 gam B. Cu2O B.00%. to + X . Số đồng phân cấu tạo của X và Y lần lượt là A. Xenlulozơ B.

ĐÁP ÁN Mã 116 1 B 2 A 3 B 4 C 5 D 6 C 7 A 8 A 9 B 10 B 11 D 12 C 13 A 14 A 15 A 16 C 17 A 18 B 19 C 20 D 21 A 22 D 23 B 24 C 25 B 26 B 27 B 28 C 29 C 30 A 31 B 32 A 33 A 34 D Mã 248 1 B 2 C 3 C 4 B 5 D 6 A 7 D 8 A 9 A 10 A 11 D 12 A 13 C 14 A 15 D 16 A 17 B 18 A 19 A 20 C 21 A 22 D 23 C 24 C 25 A 26 A 27 D 28 B 29 A 30 A 31 C 32 C 33 C 34 B Mã 323 1 B 2 A 3 A 4 A 5 A 6 B 7 D 8 B 9 B 10 B 11 D 12 D 13 B 14 A 15 A 16 A 17 A 18 C 19 D 20 B 21 A 22 B 23 D 24 B 25 A 26 B 27 A 28 C 29 C 30 C 31 B 32 B 33 A 34 B Mã 474 1 B 2 B 3 B 4 A 5 B 6 D 7 D 8 A 9 C 10 A 11 C 12 D 13 D 14 C 15 B 16 A 17 A 18 A 19 B 20 B 21 D 22 B 23 C 24 D 25 D 26 A 27 C 28 A 29 A 30 B 31 C 32 B 33 A 34 B Trang 6/5 -Mã đề 116 .

35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 D D A D A C B C D C D B A A B D A D A A D A D D B B 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 C B A B A D B A D D D C C A A D B B D A C A A C C D 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 D C B A D C D C C B D C B B C D C D C D C C D D B C 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 Trang D D C B C A A A B C B B A D A D C C A A A D B C C D 7/5 -Mã đề 116 .