SỞ GIÁO DỤC& ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN TỔ HÓA HỌC

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM HỌC 2012-2013
MÔN THI: HÓA HỌC

( Đề thi có 06 trang)

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề (50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 209

Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Ni=58 Câu 1: Nung nóng 5,4 gam Al với 3,2 gam S trong môi trường không có không khí;phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn X; cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được hỗn hợp khí Y. Đem đốt hoàn toàn hỗn hợp Y cần vừa đủ V lít O2 ( đktc). V lít O2 ( đktc) cần dùng là A. 11,2 lít B. 5,6 lít C. 13,44 lít D. 2,8 lít Câu 2: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư được dung dịch A. Dung dịch A tác dụng với dãy chất nào sau đây? A. KMnO4, HNO3, Cu, HCl, BaCl2, K2Cr2O7, NaNO3.B. K2Cr2O7, Br2, H2S, KI, NaNO3, NH4Cl, Cu. C. K2Cr2O7, Fe, Cl2, KI, KNO3, (NH4)2SO4, Cu. D. KMnO4, HNO3, Cu, KI, BaCl2, K2Cr2O7, KNO3. Câu 3: Để hòa tan hết hỗn hợp X gồm Cr2O3, CuO ; Fe3O4 cần vừa đủ 550 ml HCl 2M, sau phản ứng thu được dung dịch Y. Một nửa dung dịch Y hòa tan hết tối đa 2,9 gam Ni. Cô cạn nửa dung dịch Y còn lại thu được bao nhiêu gam muối khan ? A. 30,8 gam B. 30,525 gam C. 61,6 gam D. 61,05 gam Câu 4: Cho sơ đồ chuyển hóa sau ( các điều kiện phản ứng có đủ) (1) X(C4H6O2Cl2) + NaOH --à B + D + E + H2O (2) D + O2à F (3)E + H2O-à NaOH + G + H (4) G + H-à I (5)G + F--à K + I (6) K + NaOH-à B + E X có công thức cấu tạo nào sau đây? A. CH3COOCCl2CH3 B. CH3COOCHClCH2Cl C. CH3COOCH2CHCl2 D. CH2ClCOOCHClCH3 Câu 5: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol anđehit metacrylic và 0,3 mol khí hiđro. Nung nóng hỗn hợp X một thời gian, có mặt chất xúc tác Ni, thu được hỗn hợp hơi Y gồm hỗn hợp các ancol, các anđehit và hiđro. Tỉ khối hơi của Y so với He bằng 95/12. Mặt khác dẫn toàn bộ hỗn hợp Y qua dung dịch nước Br2 thì làm mất màu vừa đủ a mol Br2. Giá trị của a là A. 0,16 mol B. 0,02 mol C. 0,20 mol D. 0,04 mol Câu 6: Có các chất sau : keo dán ure-fomanđehit; tơ lapsan; tơ nilon-6,6; protein; sợi bông; amoniaxetat; nhựa novolac; tơ nitron. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng có chứa nhóm – NH-CO-? A. 4 B. 6 C. 3 D. 5 Câu 7: Hiđro hóa hoàn toàn hiđrocacbon mạch hở X ( kể cả đồng phân hình học) thu được butan. Số chất X thỏa mãn là A. 9 B. 10 C. 7 D. 6 Câu 8: Đốt hoàn toàn 11,68 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH; CxHyCOOH; CH2(COOH)2 thu được a gam H2O và 18,04 gam CO2.Nếu cho hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với NaHCO3 dư thì thu được 4,256 lít CO2(đktc). Giá trị của a là A. 6,02 gam B. 6,12gam C. 6,22 gam D. 6,21 gam Câu 9: Nung nóng đến phản ứng hoàn toàn m1 gam C4H10 thu được hỗn hợp X gồm C2H4, C2H6, C3H6, CH4. Hấp thụ từ từ X vào bình chứa dung dịch KMnO4 dư, thấy khối lượng bình tăng m2 gam. Đốt cháy hết hỗn hợp khí Y đi ra khỏi dung dịch KMnO4 thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O. Giá trị của m1, m2 lần lượt là A. 14,5 và 7,7. B. 11,2 và 7,8. C. 11,6 và 3,9. D. 11,6 và 7,7.
Trang 1/6 - Mã đề thi 209

C4H10 Câu 11: Hỗn hợp X gồm propan-1-ol. HCOONH3C2H5 D. Giá trị của m là A.032 lít khí CO2 và 3.3696 lít Câu 12: Đun nóng m gam hỗn hợp Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng tương ứng 3 : 7 với một lượng dung dịch HNO3. 7.24 gam H2O.02 mol ClH3N-CH2COONa và 0.5M đun nóng thu được dung dịch Y. HCOONH2(CH3)2 B. 2:3 B. có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 23. 3 D. C.7 gam.1680 lít C. 0. 6 C. Tỉ lệ a:b là A. Mặt khác. Sau khi cho nổ rồi cho hơi nước ngưng tụ ở nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong khí nhiên kế giảm còn 0. 4 B. Đốt m gam hỗn hợp X cần V lít oxi ( đktc).t + HCl → Y  → Z  → T  → CO2 C3 H 9O2 N → X  0 C3H9O2N là chất nào sau đây? A. Dẫn luồng khí CO dư đi qua D nung nóng đến phản ứng hoàn toàn ta được m gam chất rắn E.704 lít khí O2. thu được 4.Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 3. m gam hỗn hợp X làm mất màu tối đa 4. ancol anlylic. 160. 19. 4 D. Giá trị của m là A. số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là: A.48 gam một hiđrocacbon X (chất khí ở điều kiện thường) rồi đem toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2. 2:1 C.2416 lít CO2 (đktc). metyl vinyl ete.36 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và N2O (không có sản phẩm khử khác của N +5 ).6 lần. thu được 0.2352 lít B. Khi Cho X tác dụng với Cl2( theo tỉ lệ 1:1).59 gam. Nếu cho m gam X tác dụng hết với 110 ml dung dịch KOH 1M. Để tác dụng hết với dung dịch X cần tối đa V ml dung dịch NaOH 0. 98 gam D. số đơn vị điện tích hạt nhân của B lớn hơn A .01 mol H2N-CH2COOCH3. 3: 2 Câu 18: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: + AgNO3 . Cấu hình electron của A không có electron độc thân nào D. Công thức phân tử của X là A. C2H4 C. FeSO4 và Fe2(SO4)3 có % khối lượng của S là 22%. Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai este đồng phân cần dùng 4. Câu 16: Hỗn hợp A gồm CuSO4. D. 112 gam Câu 13: Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn. 18. etyl metyl ete. CH3COONH3CH3 C. Cấu hình electron của B không có electron độc thân Câu 14: Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết . 1 B. Lấy 50 gam hỗn hợp A hòa tan vào nước và cho tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được kết tủa B. thu được 5. 7.98 gam chất rắn khan. Các thể tích khí đều đó ở điều kiện chuẩn. 1:5 D. 20. Khi các phản ứng kết thúc.Công thức phân tử của A là Trang 2/6 . B. 17. C3H4 D.Mã đề thi 209 . Tính kim loại của A mạnh hơn B. dung dịch X và 3. A. 2 Câu 15: Dung dịch X chứa 0. B. 133 gam B.4144 lít D.03 mol HCOOC6H4OH. B thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn C. tổng số liên kết là 25 và có 2 nguyên tử cácbon bâc bốn trong phân tử. 7. 3 C. Biết lượng HNO3 đã phản ứng là 56. C. Kết luận nào sau đây về A và B là không đúng? A. C2H5COONH4 Câu 19: Cho các thí nghiệm sau: (1)Dẫn khí F2 vào dung dịch NaOH loãng. 105 gam C.8m gam chất rắn. Lọc và nung B trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn D. glixerol. NH 3 + HNO2 + NaOH + CuO .48 gam brom hay hòa tan tối đa 0. propan-2-ol. D. 120. lạnh (2) Cho Ca3P2 vào nước (3) Cho NH3 tiếp xúc với CrO3 (4) Cho Ag2O vào H2O2 (5) Cho H2SO4 loãng vào dung dịch Na2S2O3 (6)Cho SiO2 vào Na2CO3 nóng chảy Số thí nghiệm tạo ra chất khí là A.55 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm bớt 13. Giá trị của V là A. Sau các phản ứng thu được 29.686 gam Cu(OH)2. 280. 7. cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 7. 240. 5 Câu 20: Nạp một hỗn hợp khí có 20% thể tích hiđrocacbon A và 80% thể tích O2 (dư) vào khí nhiên kế. trong đó có a mol muối Y và b mol muối Z ( MY>MZ). CH4 B. Giá trị của V là A.

NaOH dư. OH. 3 B. Câu 27: Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 0. Tất cả các phản ứng của nitơ với kim loại đều cần đun nóng..Hiđrocacbon C6H10 (X) có x đồng phân tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa màu vàng nhạt -Ancol thơm C8H10O (Y) có y đồng phân oxi hóa tham gia phản ứng tráng gương . D. K+. B. Số trường hợp có xảy ra phản ứng hóa học là A. Khối lượng kim loại bám vào catot là: A. PCl5. Na+. ion NH4+ di chuyển về điện cực Ag và ion Cl.5 gam C. C. CrO3 tác dụng với nước tạo ra axit cromic.A.05 mol Cu(NO3)2.Ag phóng điện có cầu muối NH4Cl thì A.24 gam B. CH4 B. B. 4 D. C. Câu 26: Cho các chất sau đây . HPO3 B.di chuyển về điện cực Zn. H+ . C. Trong công nghiệp. xenlulozơ và saccarozơ trong môi trường axit. glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở. NaClO. NO3. 8. HSO3-. P2O5. N2. 4 Câu 22: Khi pin điện hóa Zn. (e) Trong dung dịch. NH4+. 7. Na2CO3. Silicagen được dùng làm chất hút ẩm và hấp phụ nhiều chất. D. 6. D. CaOCl2.(3) Na+. fructozơ.Amin C4H11N (T) có t đồng phân tác dụng với HCl tạo muối có dạng RNH3Cl ( R là gốc hiđrocacbon) Mối quan hệ đúng giữa x. D. saccarozơ và mantozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam. H4P2O7 0 0 D.C6H10O4 (Z) là este 2 chức có mạch cacbon không phân nhánh có z đồng phân tác dụng với NaOH cho một muối một ancol . Na+. t là A. 2 B. Bao nhiêu phân tử có liên kết ba trong phân tử ? A. CaCO3. Fe2+. OH. 4. Câu 24: Cho sơ đồ phản ứng sau: t t + H 2O +X Phôtpho → Y  → Z  → T  → J. z. chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất. fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng (vòng β). Câu 29: Có các tập hợp các ion sau đây : (1). 2. z = t.di chuyển về điện cực Ag. Fe2+ .di chuyển về điện cực Zn C. ion NH4+ di chuyển về điện cực Zn và ion Cl. K+. 6. 6. 2 D. Cl2. photpho được sản xuất từ quặng canxit. CO32− Có bao nhiêu tập hợp có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch? A. y = t. y. x = y = z = t..Mã đề thi 209 . ion NH4+ di chuyển về điện cực Zn và ion Cl.NH4+ . B.di chuyển về điện cực Ag. 3 Câu 30: Kết luận nào sau đây đúng? A.12 gam D. 3. Cl-. I2. C2H4. CaCl2..NO3(6) Al3+. glucozơ . C2H2. H3PO3 C.NO3( 5) H+ . 5. C4H10 Câu 21: Cho các phân tử : H2. OH. x > y = z > t. nồng độ Cu2+ trong dung dịch không đổi Trang 3/6 .(2).04 mol AgNO3 và 0. B. CO2. D. Ca(HCO3)2. (g) Trong dung dịch. Zn3P2. SO42. điện cực trơ. ion NH4+ di chuyển về điện cực Ag và ion Cl. 7. C. 1. x = y. 1 C. Chất Y và J lần lượt là A. B. Số phát biểu đúng là A. (c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch brôm hay dung dịch AgNO3 trong NH3 (d) Trong dung dịch. trong 32 phút 10 giây. P2O3. dòng điện 5A. H3PO4 Câu 25: Cho các phát biểu sau: (a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân (b) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột. C2H6 D. 1 C. CO. 3. Điện phân dung dịch CuSO4 với anot đồng.NO3(4) Cu2+ .24 gam Câu 28: Sục khí CO2 vào các dung dịch riêng biệt chứa các chất: Na[Al(OH)4]. x = z. C3H8 C. Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng? A.

824 lít H2 (đktc).2 lít D. Dẫn khí NH3 qua chất rắn CuO màu đỏ nung nóng thấy xuất hiện chất rắn màu đen và có hơi nước D.75% C. Câu 39: Hỗn hợp X gồm HCHO . B. Giá trị của m là: A. 31.68g D. 6. Cho Cu vào HNO3 loãng xuất hiện khí màu nâu. Câu 37: Cho x mol hỗn hợp kim loại Al.6 C. Thành phần phần trăm về thể tích của hiđro trong hỗn hợp ban đầu bằng A. butan-1.3-điol. Khối lượng đimetylete có trong m gam hỗn hợp X là A.B. CH3COOH.8 lít Trang 4/6 . Đốt lá sắt trong khí Cl2 xảy ra ăn mòn điện hóa C. Al . HCOOCH3 và CH3CH(OH)COOH.2-điol. 2. K tác dụng với H2O thu được dung dịch Y và khí H2. 66. thu được m gam rắn. đimetylete. butan-2. 5. Vậy giá trị của V là A. 108y/17 D. butan-1. 15. Sau một thời gian ngừng chiếu sáng thì thu được một hỗn hợp khí chứa 30% hiđroclorua về thể tích và hàm lượng của clo đã giảm xuống còn 20% so với lượng clo ban đầu. chất rắn và dung dịch. (4) Tính phi kim: 14 Si > 7 N > 8 O . 3.3-điol. 4. 81. (8) Nhiệt độ nóng chảy Na > Hg. 8 B.25% B. nó bị khử thành ion dương Câu 31: Cho các phương trình phản ứng sau đây : (1) SO2 + dung dịch KMnO4 (4) C2H4 + dung dịch KMnO4 (2) HCl + dung dịch KMnO4 (5) C2H2 + dung dịch KMnO4 (3) KMnO4 t0 (6) C6H5CH3 + dung dịch KMnO4 t0 Số phương trình không tạo sản phẩm MnO2 là A. thu được 26. Ca. 10 D. Số kết quả so sánh đúng là A. 3. 9 Câu 35: Cho 1. dung dịch có màu xanh C.14 g B. 2 Câu 32: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na. Sau khi kim loại tan hết .2 lít hỗn hợp gồm hiđro và clo vào bình thuỷ tinh đậy kín và chiếu sáng bằng ánh sáng khuếch tán. 3. 4.25% D. 1 D. t0 dư . Phôt pho trắng phát quang màu lục nhạt trong bóng tối ở nhiệt độ thường.45g C. (2) Tính oxi hóa: Fe3+ > Cu2+. D. C. 13 (9) Tính cứng: Cr > Ag. 7 C.88 lít CO2 (đktc). 3. 4. các chất khí hay các chất rắn với điều kiện thích hợp là: A.92 lít B. B.36 lít C. Sau phản ứng cho lượng H2O thu được hấp thụ vào 63 gam dung dịch H2SO4 90% thì thấy C% của dung dịch H2SO4 còn 70%. 432y/17 Câu 38: Hiện tượng nào sau đây đúng? A.6 mol AlCl3 thu được m gam kết tủa. 30. Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư thu được 15 gam kết tủa. Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4 thấy xuất hiện kết tủa màu xanh. Cho AgNO3 đến dư vào Z. Kim loại có tính khử.3 D. Đốt cháy hoàn hỗn X cần V lít O2 (đktc) sau phản ứng thu được CO2 và H2O. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với natri dư thu được 5.25% Câu 36: Có các kết quả so sánh sau: (1) Tính axit : H2SiO3 > H2CO3. thu được sản phẩm khử Y duy nhất và dung dịch Z chỉ chứa muối nitrat. 27y/17 C.Đốt m gam hỗn hợp X. (3) Tính khử: HCl > HF. Cho toàn bộ dung dịch Y vào dung dịch chứa 0. 3 C.2 Câu 33: Hỗn hợp X gồm ancol etylic.(5) Bán kính nguyên tử: 19 K > 12 Mg > (7) Tính dẻo: Au > Fe. Cho toàn bộ lượng H2 thu được tác dụng với CuO. 4 B. Fe ( có tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch chứa y mol HNO3 (tỉ lệ x:y= 3:17). 27. 88.Mã đề thi 209 . Giá trị của m là A. 3.8 B.22g Câu 34: Cho các cặp chất sau: (1)Ba(HSO3)2 + NaOH (2)Fe(NO3)2+ HCl (3)NaCl + H2SO4 (4)KCl + NaNO3 (5)Fe(NO3)2 + AgNO3 (6)NH4Cl + NaNO2 (7) AgNO3 + H2S (8) KI +FeCl3 (9)Br2 + I2 + H2O (10)F2 + N2 (11) Mg + SiO2 (12)C + H2O Số cặp chất xảy ra phản ứng trong dung dịch.(6) Tính dẫn điện Cu > Ag. Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4 không xảy ra ăn mòn điện hóa D. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 46. 54y/17 B. 7.

amoxilin D. Cho toàn bộ hỗn hợp Y đi qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư. (2). polime. sau đó thêm vào 250ml dd HCl 1 M.64 giây C. 2 Câu 48: Tripeptit M và tetrapeptit Q được tạo từ một amino axit X mạch hở (phân tử chỉ chứa 1 nhóm NH2). 2 B. 4. 8. anlyl clorua. 13.4375. (6)Anilin là amin bậc II Số phát biểu đúng là A. 300 ml C. 11.43 giây D.65 mol X Có các phát biếu sau : (1) Phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt (2) Khi tăng áp suất. 2  → 2Y( khí) Câu 43: Xét cân bằng trong bình kín có dung tích không đổi X ( khí) ←  Ban đầu cho 1 mol khí X vào bình.Senduxen.Penixilin .Q ( có tỉ lệ số mol 1:1) trong môi trường axit thu được 0.Ở 400C trong bình kín có 0.75 gam X. 3 D. 4 D. 3 B. cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch (3) Thêm tiếp Y vào hỗn hợp cân bằng thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch (4) Thêm xúc tác thích hợp vaò hỗn hợp cân bằng thì cân bằng vẫn không chuyển dịch Số phát biểu đúng là: A.Mã đề thi 209 . clobenzen. paradol Câu 45: Cho các phát biểu sau về anilin.78. 0.Vitamin C . Nếu thực hiện thí nghiệm ở 400C thì thời gian phản ứng là 3 phút. moocphin C.aminoglutaric.945 gam M.16.Thuốc cảm pamin. 4 Câu 44: Loại thuốc nào sau đây thuộc loại gây nghiện cho con người ? A. A. HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH: Axit α .aminocaporic. (1) Anilin là chất lỏng.Phần trăm khối lượng nito trong X bằng 18. H2N-[CH2]4-CH (NH2)-COOH : Axit α. 34. 4 Câu 46: Hoà tan 4. C.167 gam Trang 5/6 . 25. 12. 4 C. tan nhiều trong nước. Số chất có thể tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch NaOH loãng (t0) là A. 3 B. 200 ml D. 400 ml Câu 47: Có các chất benzyl clorua. Hỗn hợp Z mất màu vừa hết 80 ml dung dịch Br2 1M.62 gam đipeptit và 3.07 mol axetilen.Câu 40: Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm 0. (2)Anilin có tính bazơ nhưng dung dịch của nó không làm đổi màu quì tím. H2N-CH2-COOH : Axit aminoaxetic. 11. 4. B. 1 D. glucozơ B. 5 C. 5 C. vinyl clorua. 64. A.75molX .aminoenantoic. 43.Ở 450C trong bình kín có 0. (4). 3 B.ε .8 gam Cu vào 250 ml dd NaNO3 0. (3).24 lít hỗn hợp khí Z ( đktc) gồm 5 hiđrocacbon thoát ra khỏi bình. 12.59. etylclorua.97. 2 C. khi đạt cân bằng thì thấy: .36 giây B. thu được m gam kết tủa vàng nhạt và 2. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và khí NO duy nhất. rất độc. Thủy phân không hoàn toàn m gam hỗn hợp M. Nung hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gổm 7 hiđrocacbon có tỉ khối hơi so với H2 là 21. (3) Nguyên tử H của vòng benzen trong anilin dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen và ưu tiên thế vào vị trí meta.667%. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.389 gam D. (5).Nếu thực hiện thí nghiệm ở 550C thì thời gian phản ứng là: A. (5) Nhỏ nước brom vào dung dịch anilin thấy xuất hiện kết tủa trắng. 1 D. Giá trị của m là A. dược phẩm.64 giây Câu 42: Có bao nhiêu tên phù hợp với công thức cấu tạo (1). 0. H2N-[CH2]5-COOH : Axit ω . 250 ml.09 mol vinylaxetilen.aminocaporic. H2N-[CH2]6-COOH: Axit ε .5 M. 0 Câu 41: Để hòa tan một miếng kẽm trong dung dịch HCl ở 20 C cần 27 phút.58 gam B. 44. B. Giá trị của m là A. Phải thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1 M vào X để kết tủa hết ion Cu2+.195 gam C. (4)Anilin dùng để sản xuất phẩm nhuộm. D.18 mol H2 và môt ít bột Ni.

0.85 gam kết tủa và dung dịch Y. Xà phòng hoá m gam X (hiệu suất =90%) thì thu được khối lượng glixerol là A. Sau phản ứng thu được 6. 54.413 ----------------------------------------------- ----------.46 gam Câu 50: Cho dung dịch X chứa x mol FeCl2 và x mol NaCl vào dung dịch chứa 4x mol AgNO3 thu được 53. 0.242 gam C.019 D.axit panmitic và các axit béo tự do đó). 0.22 gam nước. 1.Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic.828 gam D.414 gam B.HẾT ---------- Trang 6/6 . 37.Mã đề thi 209 .72 lít CO2 (đktc) và 5. Khối lượng chất tan có trong dung dịch Y là A. 32.77 B.7 C. 38.

ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA HỌC ĐỢT 2 2012-2013 Mã đề 209 1B 16C 31D 46C 2D 17C 32D 47A 3B 18B 33C 48C 4D 19B 34C 49A 5D 6C 7B 8B 9D 10D 11A 12C 13C 14A 15C 20A 21A 22B 23B 24A 25D 26D 27A 28B 29B 30A 35D 36C 37A 38A 39B 40C 41B 42D 43D 44B 45C 50B Mã đề 357 1C 16B 31A 46C 2D 17B 32B 47B 3D 18D 33A 48B 4A 19C 34C 49A 5D 6C 7A 8C 9D 10D 11D 12B 13B 14C 15A 20D 21D 22A 23A 24D 25B 26D 27C 28D 29C 30C 35B 36B 37D 38C 39C 40A 41B 42C 43A 44C 45C 50B Mã đề 132 1D 16D 31C 46A 2B 17B 32C 47A 3A 18B 33C 48B 4A 19A 34A 49D 5C 6B 7B 8C 9D 10C 11D 12A 13A 14A 15A 20A 21A 22D 23B 24A 25B 26A 27C 28B 29B 30D 35C 36C 37D 38B 39C 40B 41C 42A 43D 44B 45B 50C Mã đề 485 1A 16D 31C 46B 2C 17C 32B 47D 3B 18D 33B 48B 4B 19A 34C 49B 5A 6D 7D 8C 9B 10B 11B 12D 13C 14C 15C 20B 21A 22B 23A 24C 25D 26D 27C 28D 29B 30A 35D 36A 37C 38B 39B 40D 41A 42C 43B 44B 45C 50D .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful